+ HS: Thực hiện viết biểu thức dưới sự hướng dẫn của GV, làm theo đúng các yêu cầu.. + HS: Tập trung thực hiện.[r]
Trang 1BÀI TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Vận dung kiến thức đã học vào làm các bài tập.
2 Kĩ năng: Phân biệt được các kiểu dữ liệu cơ bản trong ngôn ngữ lập trình Pascal.
3 Thái độ: Nghiêm túc, có ý thức và yêu thích môn học.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Sách giáo khoa, máy tính điện tử, giáo án, máy chiếu.
2 Học sinh: Vở ghi, sách giáo khoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Ổn định lớp:
8A1:………
8A2:………
8A3:………
2 Kiểm tra bài cũ:
Thông qua bài học
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Bài tập 2.
+ GV: Yêu cầu HS thực hiện nội
dung bài tập như sau:
1 Hãy nêu ít nhất hai kiểu dữ liệu
và một phép toán có thể thực hiện
được trên một kiểu dữ liệu, nhưng
phép toán đó không có nghĩa trên
kiểu dữ liệu kia
+ GV: Thực hiện thảo luận theo
nhóm trình bày nội dung bài
2 Dãy chữ số 2010 có thể thuộc
những kiểu dữ liệu nào?
+ GV: Gọi cá nhân HS trình bày câu
trả lời
+ GV: Nhận xét đánh giá
3 Hãy phân biệt ý nghĩa của các câu
lệnh Pascal sau đây:
Writeln(‘5+20’,‘20+5’); và
Writeln(‘5+20’,20+5);
Hai lệnh sau có tương đương với
nhau không? Tại sao?
Writeln(‘100’); và Writeln(100);
+ GV: Thực hiện thảo luận theo
nhóm trình bày nội dung bài
1 Hai ví dụ:
a) Dữ liệu kiểu số và dữ liệu kiểu xâu kí tự
b) Dữ liệu kiểu số nguyên và dữ liệu kiểu số thực
+ HS: Thảo luận theo nhóm nhỏ hội ý trình bày nội dung câu hỏi
2 Dãy chữ số 2010 có thể là dữ liệu kiểu dữ liệu số nguyên, số thực hoặc kiểu xâu kí tự
+ HS: Thực hiện trả lời các bạn khác nhận xét bổ xung ý kiến
3 Writeln('5+20=','20+5') in ra
màn hình hai xâu kí tự '5+20' và '20+5' liền nhau: 5+20 = 20+5,
còn lệnh Writeln('5+20=',20+5)
in ra màn hình xâu kí tự '5+20' và tổng 20 + 5 như sau: 5+20=25
Hai lệnh tương đương nhau bởi đều xuất ra màn hình 100
+ HS: Thảo luận theo nhóm nhỏ hội ý trình bày nội dung câu hỏi
2 Bài tập 2:
Ngày soạn: 08/09/2014 Ngày dạy: 10/09/2014 Tuần: 4
Tiết: 8
Trang 24 Viết các biểu thức toán dưới đây
bằng các kí hiệu trong Pascal:
a) a b+c
d ;
b) ax2 + bx + c;
c) 1x − a
5(b+2) ;
d) (a2 + b)(a + c)3
+ GV: Yêu cầu HS thực hiện vào vở
theo cá nhân, 4 em lên bảng thực
hiện sửa bài
5 Chuyển các biểu thức được viết
trong Pascal sau đây thanh các biểu
thức toán:
a) (a + b)*(a + b) – x/y;
b) b/(a*a + c);
c) a*a/((2*b + c)*(2*b + c));
d)1 + 1/2 + 1/(2*3) + 1/(3*4) + 1/
(4*5)
+ GV: Yêu cầu HS thực hiện vào vở
theo cá nhân, 4 em khác lên bảng
thực hiện sửa bài
6 Hãy xác định kết quả của các biểu
thức sau đây:
a) 15 – 8 3;
b) (20 – 15)2 25;
c) 112 = 121;
d) x > 10 – 3x
+ GV: Kiểm chứng kết quả thực
hiện của các em
7 Viết các biểu thức ở bài tập 6
bằng các kí hiệu trong Pascal
+ GV: Quan sát hướng dẫn các em
thực hiện
+ GV: Sửa các lỗi sai các em thường
mắc phải
+ GV: Hệ thống lại kiến thức, nhận
xét chốt nội dung bài học
+ HS: Áp dụng nội dung đã được học thực hiện yêu cầu:
a) a/b + c/d;
b) a*x*x + b*x + c;
c) 1/x – a/5*(b+2);
d) (a*a+b)*(a+c)*(a+c)*(a+c); + HS: Tự thực hiện theo cá nhân vào vở, 4 em lên bảng thực hiện các bạn khác nhận xét kết quả + HS: Vận dụng thực hiện bài toán ngược so với bài 4, thực hiện theo đúng yêu cầu
a)
2
(a b) x
y
; b) 2
b
a c; c)
2 2
a
b c ; d)
1
2 2.3 3.4 4.5
+ HS: Thực hiện viết biểu thức dưới sự hướng dẫn của GV, làm theo đúng các yêu cầu
+ HS: Kiểm tra nhanh các nội dung của GV đưa ra:
a) Đúng;
b) Sai;
c) Đúng;
d) Đúng khi x > 2.5; ngược lại,
phép so sánh có kết quả sai + HS: Tập trung thực hiện
+ HS: Thực hiện tương tự bài tập
4 làm theo yêu cầu:
a) 15-8>=3;
b)(20-15)*(20-15)<>25;
c) 11*11=121;
d) x>10-3*x + HS: Tập trung chú ý lắng nghe
hệ thông kiến thức
4 Củng cố - dặn dò:
- Củng cố trong nội dung bài Xem trước bài thực hành 2.
IV RÚT KINH NGHIỆM :
Trang 3