Kỹ năng: Học sinh biết xác định tia phân giác của một góc theo các cách.biết vẽ tia ph©n gi¸c.. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi đo, vẽ.[r]
Trang 1Tiết 1: Ngày soạn: 07/9/2013 Chơng I: đoạn thẳng
3 Thái độ : Rèn cho HS t duy linh hoạt khi diễn đạt điểm thuộc hoặc không thuộc
đờng thẳng bằng nhiều cách Cẩn thận khi vẽ hình
B Chuẩn bị
GV: Thớc thẳng, mảnh bìa, hai bảng phụ
HS: Thớc thẳng, mảnh bìa
C Tiến trình dạy học :
I Kiểm tra bài cũ
HS1: Em hãy nêu vài bề mặt đợc coi là phẳng ( Đáp án: Mặt tủ kính, mặt nớc hồ khi
không gió )
HS2: Chiếc thớc dài các em đang kẻ có đặc điểm điểm gì ?( Đáp án: Thẳng, dài )
=>Vậy những ví dụ trên là hình ảnh của những khái niệm nào trong hình học ?
II Bài mới
- Cho HS quan sát H1: Đọc tên các điểm
và nói cách viết tên các điểm, cách vẽ
điểm.(treo bảng phụ)
- Dùng các chữ cái in hoa để đặt tên cho 1
điểm
- Dùng một dấu chấm nhỏ để vẽ điểm
- Quan sát bảng phụ và chỉ ra điểm D
- Đọc tên các điểm có trong H2
(Điểm A và C chỉ là một điểm)
- Giới thiệu khái niệm hai điểm trùng
nhau, hai điểm phân biệt
- Giới thiệu hình là một tập hợp điểm
- Hãy chỉ ra các cặp điểm phân biệt trong
H2 (Cặp A và B, B và M )
- Yêu cầu HS đọc thông tin SGK: Hãy
nêu hình ảnh của đờng thẳng
- Cho HS quan sát H4: Điểm A, B có
quan hệ gì với đờng thẳng d ?
(- Điểm A nằm trên đờng thẳng d, điểm B
- Hai điểm phân biệt là hai điểm không trùng nhau
- Bất cứ hình nào cũng là một tập hợp điểm
Trang 2III Củng cố:
Yêu cầu HS làm các bài tập sau:
Bài 1.SGK.tr104: Cách đặt tên cho điểm
Bài 3.SGK.tr104: Nhận biết điểm , đờng thẳng.
Bài tập: Vẽ điểm , đờng thẳng.
IV H ớng dẫn học ở nhà:
- Học bài theo SGK
- Làm các bài tập 2; 5; 6 SGK; 2; 3 SBT
Ngày soạn: 18/09/2013 Tiết 2
Bài 2 Ba điểm thẳng hàng
A Mục tiêu
1.Kiến thức:
+ Biết khái niệm ba điểm thẳng hàng
+ Biết khái niệm điểm nằm giữa hai điểm
2 Kĩ năng:
+ Biết vẽ ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng
+ Biết sử dụng các thuật ngữ: nằm cùng phía, nằm khác phía, nằm giữa
3 Thái độ: Sử dụng thớc thẳng để vẽ và kiểm tra ba điểm thẳng hàng cẩn thận,
I Kiểm tra bài cũ
Yêu cầu HS làm bài tập 1, 4 SGK ; bài 5 ; bài 6 SBTKiểm tra bài tập làm ở nhà của HS
II Bài mới
Trang 3Hoạt động của GV- HS Nội dung ghi bảng
Khi ba điểm A, B, C không cùng thuộc bất cứ
đờng thẳng nào,ta nói chúng không thẳng hàng
Bài 8
Ba điểm A; B; C thẳng hàngBài 9
- Điểm C nằm giữa điểm A và B
- Điểm A và B nằm khác phía đối với điểm C
- Điểm A và C nằm cùng phía đối với điểm
B
* Nhận xét: SGK
Bài 11.(SGK-tr.107)
- Điểm R nằm giữa điểm M và N
- Điểm M và N nằm lhác phía đối với điểm R
- Điểm R và N nằm cùng phía đối với điểm
- Làm bài tập 12:
IV H ớng dẫn học ở nhà
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập 8 ; 9 ; 13 ; 14 SGK
Trang 4Ngày soạn: 27/9/2013 Tiết 3:
đờng thẳng đi qua hai điểm
A.Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu đợc có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt
- Biết đợc khái niệm hai đờng thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song với nhau
2 Kĩ năng:
- Biết vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm cho trớc
- Biết vị trí tơng đối giữa hai đờng thẳng: cắt nhau, song song, trùng nhau
3 Thái độ: Vẽ hình chính xác đờng thẳng đi qua hai điểm.
B chuẩn bị
GV: Thớc thẳng, phấn màu
HS: Thớc thẳng
C TIến trình dạy học
I Kiểm tra bài cũ
HS1: Nói cách vẽ ba điểm không thẳng hàng Làm bài13 Sgk
II Bài mới
* Hoạt động 1:
- Cho điểm A, vẽ đờng thẳng a đi qua A
Có thể vẽ đợc mấy đờng thẳng nh vậy ?
- Lấy điểm B A, vẽ đờng thẳng đi qua hai
điểm A, B Vẽ đợc mấy đờng nh vậy?
Trang 5Cã 6 c¸ch gäi: AB, BA, BC, CB, AC, CA
3 §êng th¼ng trïng nhau, c¾t nhau, song song
§êng th¼ng AB vµ AC cã 1 ®iÓm chung A
AB c¾t AC t¹i giao ®iÓm A
c §êng th¼ng song song
x
t z
Trang 61 Kiến thức : Học sinh đợc củng cố khái niệm ba điểm thẳng hàng
2 Kỹ năng : + Có kĩ năng dựng ba điểm thẳng hàng để dựng các cọc thẳng hàng
+ Có ý thức vận dụng kiến thức bài học vào thực tiễn
3 Thái độ : Cẩn thận tự tin khi thực hành.
I Kiểm tra bài cũ
HS1: Khi nào ta nói ba điểm thẳng hàng ? Nói cách vẽ ba điểm thẳng hàng
B1-Cắm cọc tiêu thẳng đứng ở hai điểm A
và B ( dùng dây dọi kiểm tra)
Tiến hành thực hành theo hớng dẫn
- Mỗi nhóm ghi lại biên bản thực hành theo trình tự các khâu:
1 Chuẩn bị thực hành (kiểm tra từng cá nhân)
2.Thái độ, ý thức thực hành
3 Kết quả thực hành: nhóm tự đánh giá
Kiểm tra
- Kiểm tra xem độ thẳng của các vị trí A, B, C
- Đánh giá hiệu quả công việc của các nhóm
- Ghi điểm cho các nhóm
III Củng cố
Các nhóm báo cáo kết quả thực hành của các nhóm
G nhận xét đánh giá KQ thực hành của các nhóm
IV H ớng dẫn học ở nhà
HS vệ sinh cá nhân, cất dọn dụng cụ
Đọc trớc nội dung bài tiếp theo
A
B C
A
C B
Trang 7Ngày : 08 / 10 / 2013 Tiết 5:
tia
A Mục tiêu
1 Kiến thức : Biết định nghĩa mô tả tia bằng các cách khác nhau Biết thế nào là 2
tia đối nhau, 2 tia trung nhau
2 Kỹ năng: Biết vẽ tia, biết viết tên và đọc tên 1 tia Rèn khả năng vẽ hình, quan sát,
nhận xét, khả năng sử dụng ngôn ngữ để phát biểu nội dung
3 Thái độ: Phát biểu chính xác các mệnh toán học, rèn kĩ năng vẽ hình, quan sát,
I Kiểm tra bài cũ
HS 1: Nêu cách vẽ đờng thẳng đi qua2 điểm, qua 2 điểm vẽ đợc mấy đờng thẳng Vẽ ờng thẳng đi qua 2 điểm A và B
II Bài mới
* Hoạt động 1:
- GV cho HS vẽ một đờng thẳng xy, trên
đ-ờng thẳng đó lấy điểm O
- GV giới thiệu bằng mô tả trực quan
- Kể tên các tia trên hình vẽ
- GV giới thiệu cách đọc, cách viết một tia
- GV giới thiệu cách vẽ một tia
GV: 2 tia Ox, Oy gọi là hai tia đối nhau
GV hai tia Ox và Oy có đăc điểm nh trên
là hai tia đối nhau
Trờng hợp đặc biệt: hai tia trùng nhau
? Hai tia có đặc điểm gì thì đợc gọi là 2 tia
bị chia ra bởi điểm ) đợc gọi là 1 tia gốc O
- Tia Ox ( còn gọi là nửa đờng thẳng Ox)Bài 25(SGK)
a Đờng thẳng AB
b Tia AB
c Tia BA
2.Hai tia đối nhau:
Hai tia đối nhau: Là hai tia có chung gốc
và tạo thành 1 đờng thẳng Nhận xét: SGK
3 Hai tia trùng nhau:
Hai tia trùng nhau:Có chung một gốc và tianày nằm trên tia kia
Nhận xét( SGk)
?2:
a.Tia Ob trùng với tia Oy
b 2 tia Ox và Ax không trùng nhau vì chúng không chung gốc
c Hai tia Ox và Oy không đối nhau vì
y x
O
B A
O
y x
Trang 8c) Hai tia PN và PQ đối nhau.
Trang 9Ngày soạn: 16/10/2013
Tiết 6:
Luyện tập
A Mục tiêu
1 Kiến thức: Học sinh đợc củng cố khái niệm tia, có thể phát biểu định nghĩa tia
bằng các cách khác nhau, khái niệm hai tia đối nhau
2 Kỹ năng: Biết vẽ hình theo cách diễn tả bằng lời Biết vẽ tia đối nhau, nhận
dạng sự khác nhau giữa tia và đờng thẳng
I Kiểm tra bài cũ
HS 1: Vẽ đờng thẳng xy Trên đó lấy điểm M Tia Mx là gì ? Đọc tên các tia đốinhau trong hình vẽ
HS 2:Làm bài tập 25: Phân biệt sự khác nhau giữa tia và đờng thẳng
III Bài mới
Bài 26 SGK/113
HS đọc đề bài
? Bài toán yêu cầu làm gì
- Yêu cầu HS vẽ hình và làm bài tập
a Ox và Oy hoặc ON và OM đối nhau
b Điểm O nằm giữa M và N
Bài 30 SGK/114
Trang 11Ngày soạn: 20/10/2013 Tiết 7:
đoạn thẳng
A mục tiêu:
1 Kiến thức: HS biết định nghĩa đoạn thẳng.
2 Kỹ năng: Biết vẽ đoạn thẳng Biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt
tia, biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau
3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác.
B Chuẩn bị:
GV: phấn màu, thớc thẳng, bảng phụ
HS: bút chì, thớc thẳng
C Tiến trình dạy học:
I Kiểm tra bài cũ
Yêu cầu HS vẽ hình theo diễn đạt bằng lời:
a) Vẽ đờng thẳng ABb) Vẽ tia AB
c) Đờng thẳng AB và tia AB khác nhau thế nào ?
II Bài mới
HS đọc thông tinSGK và cho biết thế nào là
- HS đọc bài và trả lời miệng
- Cho HS quan sát các trờng hợp cắt nhau
của đoạn thẳng và đoạn thẳng, đoạn thẳng
và đờng thẳng, đoạn thẳng và tia
Trang 12Cho häc sinh quan s¸t c¸c b¶ng phô vµ m« t¶ c¸c trêng hîp c¾t nhau trong b¶ng phô sau:
A
B C
B
x O
A
B
a B
Trang 13Tiết 8: Ngày soạn: 29/10/2013
độ dài đoạn thẳng
A mục tiêu:
1 Kiến thức: HS biết độ dài đoạn thẳng là gì?
2 Kỹ năng: Biết sử dụng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng.Biết so sánh hai đoạn
Các câu sau đúng hay sai:
a) Hai tia OB và Ox trùng nhau
b) Hai tia Ox và Bx trùng nhau
c) Hai tia Oy và Ay trùng nhau
d) Hai tia Ox và Oy đối nhau
b) Đờng thẳng ABc) Tia AB
d) Tia BA
Câu 3 Cho đờng thẳng xy lấy ba điểm A,
B, C thuộc đờng thẳng xy theo thứ tự trên
Câu 3.(5 đ)
y x
Vẽ hình (1 đ)a) Đoạn thẳng AB, AC, BC (1.5 đ)b) Các tia gốc A là: (1.5 đ)
Ax, Ay, AB, AC
c) Các tia đối nhau gốc B là: Bx và By, Bx
và BC, By và BA, BA và BC (1 đ)
II Bài mới
Trang 14- Nhận xét về độ dài của đoạn thẳng
- Thông báo : độ dài đoạn thẳng là một số
dơng
- Độ dài và khoảng cách có chỗ khác nhau
- Đoạn thẳng và độ dài đoạn thẳng khác
?1 AB = IK, GH = EF
EF < CD
?2 Tìm hiểu các dụng cụ đo độ dài
?3 Tìm hiểu đơn vị đo độ dài khác
khi nào thì am+mb = ab
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS nhận biết một điểm nằm giữa hai điểm Avà B thì AM + MB =AB
2 Kỹ năng:
- HS nhận biết một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác
- Bớc đầu tập suy luận:
(( Nếu có a + b = c và biết hai trong ba số thì tìm ra số kia))
3 Thái độ: Cẩn thận tự tin khi đo các đoạn thẳng và khi cộng các độ dài.
Trang 15- Hãy vẽ ba điểm thẳng hàng A, M, B sao cho M nằm giữa A và B.
- Đo AM, MB, AB
- So sánh AM + MB với AB
II.Bài Mới:
* Hoạt động 1:
? Từ phần kiểm tra bài cũ em hãy điền
vào chỗ trống: “ Nếu điểm M hai
điểm A và B thì AM + MB = AB Ngựơc
lại, nếu thì điểm M nằm giữa A và
B ”
- HS đọc nhận xét SGK
- Đọc ví dụ SGK
- HS đọc đề và phân tích đề bài
- Làm bài tập 46 theo cá nhân
- GV cho HS làm bài 47 sgk
- YC HS đọc đề bài
- So sánh EM và MF ta làm nh thế nào?
- Biết M là điểm nằm giữa hai điểm hai
điểm A và B Làm thế nào để đo hai lần,
mà biết độ dài của cả ba doạn thẳng AM,
MB, AB Có mấy cách làm ?
1 Khi nào thì tổng độ dài AM + MB =AB băng độ dài đoạn thẳng AB ?
? 1
AM =
MB =
AB =
AM + MB = AB
* Nhận xét:
“Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì
AM + MB = AB Ngựơc lại, nếu AM + MB
= AB thì điểm M nằm giữa A và B”
*Ví dụ: SGK
Bài tập 46 SGK
Vì N nằm giữa I và K nên
IN + NK = IK Hay: 3 + 6 = IK Vậy IK = 9 cm
Bài tập 47 Sgk
Vì M nằm giữa E và F nên
EM + MF = EF Hay 4 +MF = 8
MF = 8 – 4
MF = 4 (cm) Vậy EM = MF
2 Một vài dụng cụ đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất
- SGK
III Củng cố:
? Hãy chỉ ra điều kiện nhận biết một điểm có nằm giữa hai điểm không
Bài 50 SGK
Điểm V nằm giữa hai điểm T và A
Bài 51 SGK
Ta có TA + VA = VT ( 1 + 2 = 3 cm)
Vậy A nằm giữa V và T
* Nhận xét và hoàn thiện vào vở
I V.h ớng dẫn về nhà:
Học bài theo SGK
Làm các bài tập 48, 49, 52 SGK
Làm các bài tập 47, 48, 49 SBT
Đọc các dụng cụ đo độ dài trên mặt đất
Trang 16Ngày soạn: 14/11/2013 Tiết 10
Luyện tập
A, Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS đợc củng cố “ Nếu M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB =
AB” và ngợc lại
2 Kỹ năng : Rèn kỹ năng nhận biết một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai
điểm khác Bớc đầu tập suy luận và rèn kỹ năng tính toán
3 Thái độ: Cẩn thận khi đo các đoạn thẳng và cộng các độ dài
B.Chuẩn bị:
GV: thớc thẳng
HS: thớc thẳng
C Tiến trìnhdạy học:
I Kiểm tra bài cũ :
? Khi nào thì độ dài MA + MB = AB
II Bài mới :
* Dạng 1: Các bài tập " Nếu M nằm giữa
MN = BN + NM Hay: AM = BN
b AM = AN + NM
BN = BM + MNTheo giả thiết AN = BM, mà NM = MN suy
ra AM = BN
Bài 47SBT/102
Trang 17HS ở dới làm bài vào vở.
-Theo câu a thì ba điểm A,M,B có thẳng
hàng không? vì sao?
-HS dựa vào câu a để trả lời
a AC + BC = AB C nằm giữa Avà B
b AB + BC = AC B nằm giữa A và C c.BA + AC = BC A nằm giữa B a
III Củng cố :
? Khi nào AM + MB =AB
? Khi nào M không nằm giữa A và B?
? Muốn chứng tỏ ba điểm A, B,C có thẳng hàng không ta làm nh thế nào?
Trang 181 Kiến thức: HS nắm đợc Trên tia Ox, có một và chỉ một M sao cho
OM = m ( đơn vị dài, m > 0)
2 Kỹ năng : -Biết cách vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc.
3 Thái độ : Giáo dục HS tính cẩn thận, đo, đặt điểm chính xác
B Chuẩn bị
GV: SGK, thớc thẳng, compa
C Tiến trình dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B ta có điều gì
áp dụng: Trên một đờng thẳng hãy vẽ 3 điểm: V, A, T sao cho AT = 5 cm,VA=3cm, VT= 8 cm Hỏi điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại
II Bài mới
* Hoạt động 1:
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân các công
việc sau:
- Vẽ một tia Ox tuỳ ý
- Dùng thớc có chia khoảng vẽ điểm M
trên tia Ox sao cho OM = 2 cm nói cách
- Dùng thớc có chia khoảng vẽ điểm Mvà
N trên tia Ox sao cho OM = 2 cm, ON = 3
cm
- Trong ba điểm O, M, N điểm nào nằm
giữa hai điểm còn lại ?
? Trên tia OX có mấy điểm M, mấy điểm
*Nhận xét : Trên tia Ox bao giờ cũng vẽ
đ-ợc một chỉ một điểm M sao cho
OM = a (đơn vị dài)
Ví dụ 2 SGK
B1: Vẽ tia Cy Dùng com pa đo đoạn thẳng ABB2: - Giữ độ mở của compa không đổi
- Đặt đầu nhọn trùng gốc CB3: Nối C với O đợc đoạn thẳng
Trang 19V× OM < ON nªn M n»m gi÷a O vµ N, ta cã:
OM + MN = ONThay OM = 3 cm, ON = 6 cm ta cã:
3 + MN = 6
MN = 6 – 3
MN = 3 cmVËy OM = MN ( = 3 cm)
Trang 20Ngày soạn:26/11/2013 Tiết 12 :
trung điểm của đoạn thẳng
GV từ bài kiểm tra trênthế nào là trung
điểm của đoạn thẳng
- Điểm M có đặc điểm gì đặc biệt ?
- Giới thiệu trung điểm M
- Xem H64 và trả lời các câu hỏi
- Nhận xét và hoàn thiện câu trả lời
2 Cách vẽ trung điểm của đoạn thẳng.
Trang 21DiÔn t¶ M lµ trung ®iÓm cña AB:
M lµ trung ®iÓm cña AB
Häc bµi theo SGK Lµm c¸c bµi tËp 62, 65 SGK
¤n tËp kiÕn thøc cña ch¬ng theo HD «n tËp trang 126, 127
Trang 22Ngày soạn: 04/12/2013 Tiết 13 :
Ôn tập chơng 1
A Mục tiêu
1 Kiến thức : HS đợc hệ thống hoá các kiến thức về điểm, đờng thẳng, tia, đoạn
thẳng,trung điểm ( khái niệm, tính chất cách nhận biết)
2 Kỹ năng: Sử dụng thành thạo thớc thẳng, thớc có chia khoảng, compa để đo, vẽ
đoạn thẳng Bớc đầu tập suy luận đơn giản
3
Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi vẽ hình.
B Chuẩn bị
Bảng phụBảng 1
Mỗi hình trong bảng sau đây cho bết kiến thức gì ?
C
b
a H
m n
a) Trong ba điểm thẳng hàng nằm giữa hai điểm còn lại
b) Có một và chỉ một đờng thẳng đi qua
c) Mỗi điểm trên đờng thẳng là của hai tia đối nhau
a) Đoạn thẳng AB là hình gồm hai điểm nằm giữa hai điểm A và B (S)
b) Nếu M là trung điỉem của đoạn thẳng AB thì M cách đều hai điểm A và B (Đ)
c) Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm cách đều hai điểm A và B (S)
d) Hai đờng thẳng phân biệt thì hoặc cắt nhau hoặc song song (Đ)
e) Hai tia phân biệt là 2 tia không có điểm chung ( S)
f) Hai tia đối nhau cùng nằm trên một đờng thẳng (Đ)
g) Hai tia cùng nằm trên một đờng thẳng thì đối nhau (S)
C Tiến trình dạy học :
I Kiểm tra bài cũ(Kết hợp trong quá trình ôn tập)
II Bài mới
GV treo vảng phụ 1
? Mỗi hình trong bảng sau cho biết
thông tin gì ?
HS trả lời miệng, HS khác bổ sung
GV chốt lại những kiến thức trong
Bảng1 Bảng 2
N A
Trang 23B A
Bài 3/SGK
Trong trờng hợp AN song song với đờngthẳng a thì sẽ không có giao điểm với a nênkhông vẽ đợc điểm s
Bài 4/ SGK
m n p a
Chốt lại nội dung kiến thức
Nêu u nhợc điểm của HS trong giờ ôn tập
Trang 24Ngày soạn: 07/12/2013 Tiết 14:
Kiểm tra chơng I
A Mục tiêu
1 Kiến thức: HS đợc kiểm tra kiến thức đã học về đờng thẳng, đoạn thẳng, tia.
2 Kỹ năn g : Kiểm tra kĩ năng sử dụng các dụng cụ đo vẽ hình rèn kỹ năng độc lập suy
nghĩ, giải quyết vấn đề, rèn tính nghiêm túc, tự giác trong làm bài
3 Tia Đoạn thẳng Độ dài đoạn thẳng Trung điểm của đoạn
Câu 3(0,5đ): Chọn câu trả lời đúng nhất:
A Có nhiều đờng thẳng đi qua hai điểm A và B
B Hai đờng thẳng không có điểm chung nào đợc gọi là hai đờng thẳng song song
C Hai đờng thẳng cắt nhau có một hoặc nhiều điểm chung
D Hai đờng thẳng trùng nhau có 2 điểm chung
Câu 4(1đ): Điền vào chỗ chấm để đợc kết quả đúng.
b) Kể tên hai tia gốc M, hai tia gốc N
Câu 7(3đ) Vẽ tia Ox Vẽ hai điểm A, B tia Ox với OA = 3cm, OB = 5cm
a) Tính AB
b) Vẽ điểm C tiaOx sao cho OC = 7 cm Tính BC
c) Điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng AC không? Vì sao?
III Đáp án-biểu điểm
Trang 25Câu 1(1đ): Điền đúng mỗi kí hiệu cho 0,25 điểm
OA+ AB = OB
hay 3 + AB = 5
AB = 5 - 3 = 2 ( cm ) (0,75đ)
b) Vì B, C Ox mà OB < OC ( 5 < 7 ) B nằm giữa O và C OB + BC = OC hay 5 + BC = 7 cm BC = 2 cm (0,75đ)
c) Vì A,B ,C tia Ox mà OA < OB < OC ( 3 < 5 < 7) B nằm giữa Avà C (1)
Mà AB =2cm
BC = 2cm suy ra AB =BC (2)
Từ (1) và (2) suy ra B là trung điểm của đoạn thẳng AC (1đ)
Trả bài kiểm tra Học Kỳ I
(phần hình học)
a Mục tiêu
-Nhận xét về u, nhợc điểm của học sinh qua bài làm: cách trình bày, kiến thức
-Sửa các lỗi sai của học sinh
lý luận tốt, trình bày khoa học nh: Mỹ Linh, Hằng, Lệ, Đức…
+ Một số em làm bài kém nh: Sang, Thành, Tơi, Hùng (6b), Tuấn, Tấn (6c) …
+Về kỹ năng vẽ hình: Nhiều HS lớp 6B, 6C cha vẽ đợc hình Hầu hết các em HS lớp 6A
y x
M N P Q