- Hiểu được hệ phương trình, hệ thức Vi-ét để tính tổng và tích các nghiệm của phương trình bậc hai.. - Hiểu được một tứ giác nội tiếp đường tròn.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS XÃ LÀNG CHẾU Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2013 – 2014
Môn Thi : Toán lớp 9 Thời gian 90 phút ( không kể thời gian phát đề )
1 Mục tiêu:
a Kiến thức
- Hiểu được hệ phương trình, hệ thức Vi-ét để tính tổng và tích các nghiệm của phương trình bậc hai
- Hiểu được một tứ giác nội tiếp đường tròn
- Hiểu được các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai
b Kĩ năng
- Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức về hệ phương trình
- Chứng minh được tứ giác nội tiếp đường tròn
- Vận dụng hệ thức Vi-ét để tính tổng và tích các nghiệm của phương trình bậc hai
c Thái độ
Rèn cho học sinh tính cẩn thận, chính xác, tư duy độc lập, sáng tạo
2 Chuẩn bị:
- Bảng phụ ghi đề kiểm tra hoặc phát đề in sẳn.
3 Hình thức kiểm tra : Tự luận 1000
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ
Chủ đề
Cộng
1.
Hàm số y =
ax 2
và y = ax +
b (a ¿ 0)
Tính chất đồ thị hàm số Biết vẽ đồ thị của
(P), (d)
2.
Phương
trình và hệ
phương
trình
Biết tìm tổng
và tích hai nghiệm theo Vi
- et
Biết giải phương trình bậc hai.
Biết giải phương trình bậc hai.
Giải được hệ phương trình
3.
Góc và
đường tròn
Biết vẽ hình, tứ giác nội tiếp đường tròn
Biết c/m tứ giác nội tiếp, Vận dụng cung chứa góc để c/m tứ giác nội tiếp và
so sánh 2 góc
4 Hình trụ
Hình nón
Hình cầu.
Tìm diện tích xung quanh của hình trụ
TS câu hỏi 5 2 3 10
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 3TRƯỜNG THCS XÃ LÀNG CHẾU Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2013 – 2014
Môn : Toán lớp 9 Thời gian 90 phút ( không kể thời gian phát đề )
Câu 1 (3,0 điểm).
a) Nêu tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
b) Cho PT ax2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0) có 2 nghiệm x1 và x2
Viết công thức tính : Tổng x1 + x2 và tích x1 x2 theo a, b, c
c) Cho phương trình x2 + 7x - 4 = 0
Không giải phương trình hãy tính x1 + x2 và x1.x2
Câu 2: (1,0 điểm) Vẽ đồ thị hàm số y x 2(P)
Câu 3 (2,0 điểm) Giải phương trình, hệ phương trình sau
a) x2 5x 3 0 b)
2
x y
x y
Câu 4 (3,0 điểm).
Từ một điểm M ở bên ngoài đường tròn (O ; R); kẻ hai tiếp tuyến MN;
MP với đường tròn (N ; P (O)) và cát tuyến MAB của (O)
a) Nêu định nghĩa tứ giác nội tiếp đường tròn
b) Chứng minh: OPMN là tứ giác nội tiếp c) Gọi H là trung điểm đoạn thẳng AB So sánh MON với MHN
Câu 5 (1,0 điểm).Một hình trụ có bán kính đáy là 7 cm, chiều cao của hình trụ
là10cm Tính diện tích xung quanh của hình trụ đó
Hết Giáo viên ra đề:
Nguyễn Văn Toàn
Phê duyệt tổ chuyên môn:
Nguyễn Văn Dục PHÊ DUYỆT BAN
GIÁM HIỆU
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 4ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN TOÁN LỚP 7 NĂM HỌC 2013 – 2014
Câu 1
(4 điểm) a Cho hàm số
2 (a 0)
y ax -Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi x < 0 thì hàm số đồng biến khi x > 0
-Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x < 0 thì hàm số nghịch biến khi x > 0
b Viết đúng ct tổng và tích 2 nghiệm
c Phương trình có a.c = 1.(-4) = -4 < 0
=> Phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2
+Theo viet: x1 + x2 = = -7
x1.x2 = = -4
2đ
1đ 1đ
Câu 2
(1 điểm)
Lập bảng giá trị đúng
Vẽ đúng (P)
(P) : y x 2
0.5đ
0.5đ
Câu 3
(2 điểm) a) x2 5x 3 0
x O
y
-2
2 -1
1 2 3 4
4
ĐỀ CHÍNH THỨC
1 2 b 1 2 c
x x x x
Trang 5Câu 4
(2
điểm)
0,5đ
a) Một tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn được gọi la tứ
giác nội tiếp đường tròn
1 đ
b) Tứ giác PMNO có P= 900 và N = 900 (Tính chất tiếp tuyến)
P + N = 1800 Tứ giác PMNO nội tiếp
0,5đ
c) Vì: H là trung điểm của AB, nên: OH AB
OHM = ONM = 900
OHM và ONM cùng nhìn đoạn OM một góc 900
Tứ giác MNHO nội tiếp
MHN = MON ( vì cùng chắn cung MN)
0,5đ
0,5đ
Câu 5
439,6(cm )
xq
0,5 0,5
* Lưu ý: Học sinh có cách giải và cách trình bày khác Nếu kết quả đúng, vẫn
chấm theo thang điểm
Giáo viên ra đề:
Nguyễn Văn Toàn
Phê duyệt tổ chuyên môn:
Nguyễn Văn Dục PHÊ DUYỆT BAN
GIÁM HIỆU
GT (O;R) MN, MP là 2 tiếp
tuyến của (O;R) tại N và
P, MAB là cát tuyến,
HA=HB HAB
KL a Nêu định nghĩa tứ
giác nội tiếp đường tròn
b OPMN nội tiếp (O;R)
c So sánh MON với
MHN