1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an lop 1 tuan 1 buoi chieu

33 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 67,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hướng dẫn học sinh làm bài tập - Cho HS làm – nhận xét củng cố cách - HS làm vào vở bài tập làm.. - Hướng dẫn học sinh làm bài tập - Cho HS làm – nhận xét củng cố cách làm.[r]

Trang 1

TUẦN 1

Thứ hai ngày 18 tháng 8 năm 2014

TOÁNNHIỀU HƠN – ÍT HƠN

I Mục tiêu:

- Có khái niệm về nhiều hơn, ít hơn

- Rèn kĩ năng so sánh số lượng hai nhóm đồ vật,biết sử dụng từ nhiều hơn, ít hơn

- GD HS tính khoa học, cẩn thận

II Đồ dùng dạy học:

- GV: SGK toán, bộ đồ dùng toán

- HS: SGK

III.Các hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức: HS hát 1 bài

2 Bài mới

* Hoạt động 1:Nêu vấn đề:

- Cho HS lên thả thìa vào cốc (4

thìa, 5 cốc) So sánh số thìa như thế

nào với số cốc ( ít hơn), số cốc như

thế nào với số thìa ( nhiều hơn) Giới

I Mục tiêu

Trang 2

- HS làm quen nhận biết được các nét cơ bản: -, /,…………

- Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các nét cơ bản

- Rèn kỹ năng đọc, viết các nét cơ bản

- GD học sinh tính mạnh dạn, tính cẩn thận trong học tập

II Chuẩn bị

- GV: Kẻ bảng phần hớng dẫn viết

- HS : Bảng con, vở ô li

III Các hoạt động dạy học

Tiết 1:

1 Kiểm tra

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2 Bài mới

a Giới thiệu bài - Ghi đầu bài

b Hướng dẫn đọc- Viết các nét cơ

bản

- GV giới thiệu các nét cơ bản:

*Nét nằm ngang: (-)

- Điểm bắt đầu từ kẻ dọc đưa từ trái

sang phải cách đường kẻ chính một

- Cao 2 ly, điểm đặt bút từ đường kẻ

ngang 3 kéo thẳng xuống đường kẻ

ngang thứ nhất

- Cho HS đọc và viết

+ Nét xiên phải: (\)

- Điểm bắt đầu từ đường kẻ ngang

trên kéo xuống đường kẻ chính(2 li)

điểm kết thúc ở đường kẻ chính phía

dưới- xiên sang phải

Trang 3

thứ tự và không theo thứ tự cầu của giáo viên

- GV nhắc lại ND bài và cho HS đọc

lại toàn bài

- Về nhà luyện viết và đọc lại các nét

cơ bản

- 1, 2 HS nhắc lại

- Cả lớp thực hiện cách cầm bút, để vở

- HS thực hành viết vở theo yêu cầucủa GV

Thứ ba ngày 19 tháng 8 năm 2014

HỌC VẦNCHỮ E

I Mục tiêu:

- HS làm quen và nhận biết được âm e và chữ e

- Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các âm và chữ, giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Trẻ em và loài vật đều có lớp học của mình

II Đồ dùng:

- Bộ thực hành tiếng việt

- Tranh minh hoạ các tiếng: bé, me, ve, xe

III Hoạt động dạy học:

a Giới thiệu bài:

- GV dùng tranh giới thiệu – ghi đầu

bài

b Dạy âm mới:

- GV viết lên bảng: e

- HD phát âm đọc mẫu

- GV yêu cầu học sinh nhận diện âm:

Tìm và gài âm e vào bảng

- Thi tìm các tiếng có âm e ?

+ GV theo dõi, động viên

Trang 4

- GV viết mẫu, hướng dẫn qui trình

viết, nhấn mạnh điểm đặt bút, điểm

* Luyện đọc: đọc lại âm e

- GV theo dõi, sửa cách phát âm

- Hướng dẫn học sinh đọc bài 1: SGK

* Luyện viết:

- Gv hướng dẫn qui trình viết, viết mẫu

- Theo dõi, sửa

* Hướng dẫn HS viết vào vở

+ GV theo dõi, nhắc nhở

- Thu chấm

* Luyện nói: Theo chủ đề:Lớp học của

loài chim, ếch gấu, và của học sinh

- Cho HS quan sát từng tranh

+ Mỗi bức tranh vẽ gì?

+ Các con vật trong tranh đang làm gì?

* Kết luận: Tất cả mọi loài vật đều đi

học, các ban nhỏ cũng hăng say học vậy

chúng ta cùng thi đua học như các ban

4 Củng cố – dặn dò:

- HS đọc lại âm e

- Tìm tiếng có âm e

- Về đọc bài, viết một trang chữ E

Chuẩn bị bài sau

- Có khái niệm về nhiều hơn, ít hơn

- Rèn kĩ năng so sánh số lượng hai nhóm đồ vật,biết sử dụng từ nhiều hơn, ít hơn

- GD HS tính khoa học, cẩn thận

II Đồ dùng dạy học:

- GV: SGK toán, bộ đồ dùng toán

- HS: SGK

III.Các hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức: HS hát 1 bài

2 Bài mới

Trang 5

* Hoạt động 1:Nêu vấn đề:

- Cho HS lên thả thìa vào cốc (4

thìa, 5 cốc) So sánh số thìa như thế

nào với số cốc ( ít hơn), số cốc như

thế nào với số thìa ( nhiều hơn) Giới

III Các hoạt động dạy học

Trang 6

- Hỏi: Bài tập yêu cầu làm gì?

- Cho HS tô màu, kết hợp theo dõi uốn

- Tô màu vào hình vuông

- HS chọn màu và tô theo ý thích

- HS nghe và nêu lại yêu cầu bài

- HS thực hành xếp hình như trong vở BTTNT

TIẾNG VIỆT ÔNÔN: CÁC NÉT CƠ BẢN

- Bảng phụ viết sẵn các nét cơ bản, chữ ghi âm e

III Các hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng,

sách vở của học sinh

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài, ghi đầu bài

b Hướng dẫn đọc, viết các nét cơ

Trang 7

- Đọc từng nét cho HS viết vào bảng

- GV nhận xét giờ học, tuyên dương

- Về nhà: tập viết mỗi nét cơ bản 1

dòng

- HS viết bảng con

- Hs theo dõi, lắng nghe

- HS viết vào vở

TIẾNG VIỆT ÔN

ÔN 29 CHỮ CÁI ĐÃ HỌC Ở MẪU GIÁO

I Mục tiêu

- Giúp HS nhớ lại và đọc, phát âm đúng 29 chữ cái đã học ở mẫu giáo

- Rèn kỹ năng đọc, phát âm chuẩn, lưu loát rõ ràng

- HS có ý thức học tập tốt

II Đồ dùng dạy học

- Bảng chữ cái

III Các hoạt động dạy học

Trang 8

II Các hoạt động dạy học:

- HD HS đọc yêu cầu bài

- Hỏi bài tập yêu cầu em làm gì?

- HD HS viết – cho HS viết

Bài 2/ 7: Vở BTTNT1

- HD HS đọc yêu cầu bài

- Hỏi bài tập yêu cầu em làm gì?

Trang 9

I Mục đích yêu cầu:

- HS nhận biết được các dấu: \ ~ biết ghép các tiếng bè, bẽ

- Phát triển lời nói tự nhiên:: Nói về chủ đề bè( bè gỗ, bè tre nứa) và tác dụng của nó trong đời sống

II Đồ dùng:

- Tranh, ảnh minh hoạ các tiếng: Dừa, mèo, gà, cò, vẽ, gỗ, võ, võng

- Bộ chữ học vần thực hành

III Các hoạt động dạy học:

a Giới thiệu bài:

- GV dùng tranh HD học sinh quan

sát Rút ra 2 dấu thanh mới \ ~

b Dạy dấu thanh:

- GV viết lên bảng dấu \ và dấu ~

- GV tô lại dấu \ và nói:

+ Dấu \ là 1 nét xiên

+ Dấu \ giống những vật gì?

- GV tô lại dấu ~ và nói:

+ Dấu ~ là 1 nét móc có đuôi đi lên

- GV theo dõi sửa

+ GV phát âm mẫu tiếng bè, bẽ

+ Tìm tiếng có thanh ngã, thanh huyền

- HS đọc cá nhân ,viết bảng con

- Hs quan sát tranh: phát âm đồng thanh những tiếng có dấu: \ ~

Trang 10

I Mục tiêu:

- Học sinh nhận biết âm, chữ e, b và dấu thanh : ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng

- Biết ghép và đọc được be kết hợp với các dấu thanh: be, b, b, bẻ, b, bẹ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Phân biệt các sự vật, việc, người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh

- Thảo luận nhóm và trả lời

- Đọc các tiếng có trong tranh minh hoạ

- Thảo luận nhóm và đọc

Trang 11

- Nêu từ và chỉnh sửa lỗi phát âm

- Hướng dẫn viết bảng con :

+ Viết mẫu trên giấy ô li(Hướng dẫn

(Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu

nhỏ lại của thế giới có thực mà chúng

ta đang sống.Tranh minh hoạ có tên :

be bé Chủ nhân cũng be bé, đồ vật

cũng be bé, xinh xinh )

c Luyện viết:

d Luyện nói: “ Các dấu thanh và phân

biệt các từ theo dấu thanh”

Hỏi:

- Quan sát tranh em thấy những gì?

Phát triển chủ đề luyện nói :

- Em đã trông thấy các con vật, các

loại quả, đồ vật này chưa ? Ở đâu?

- Em thích tranh nào? Vì sao ?

- Trong các bức tranh, bức nào vẽ

người ? Người này đang làm gì ?

Viết bảng con: be,bè,bé, bẻ, bẽ, bẹ

- Đọc lại bài tiết 1(Cá nhân- đồng thanh)

- Quan sát,thảo luận và trả lời

- Đọc : be bé(Cá nhân- đồng thanh)

- Tô vở tập viết : bè, bẽ

- Quan sát vàtrả lời : Các tranh được xếp theo trật tự chiều dọc Các từ được đối lập bởi dấu thanh : dê / dế, dưa / dừa, cỏ / cọ, vó / võ

- Trả lời

- Chia 4 nhóm lên viết dấu thanh phù hợp dưới các bức tranh

- H/s lắng nghe

Trang 12

TOÁN ÔN

ÔN LUYỆN

I Mục tiêu:

- Củng cố về nhận diện hình tam giác

- HS nhận biết nhanh chính xác hình tam giác

- HS yêu thích môn toán

II Đồ dùng:

- GV: 1 Số hình tam giác

- HS: Bộ đồ dùng học toán

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Hình tam giác có mấy cạnh?

3 Bài mới:

*Giới thiệu bài : Trực tiếp

* HD HS ôn luyện

Bài 1:

+ GV gắn lên bảng các hình tam giác có

màu sắc , kích thước khác nhau

+ Đây là hình gì?

+ GV: Tất cả những hình trên đều là

hình tam giác

Bài 2: Xếp hình theo mẫu

Bài 3: GV cho học sinh ghép hình:

Bài 4: GV nêu thành trò chơi:

- GV cho học sinh tự thi đua ghép hình

- HS dùng hình tam giác, hình vuông trong bộ đồ dùng học tập để ghép 2 hình trên

- HS dung các hình vuông, hình tam giác để ghép thành những hình mới

Thứ tư ngày 27 tháng 8 năm 2014

Trang 13

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gv yêu cầu HS đọc, viết số 1, 2, 3

- Gọi HS nhận xét

2 Bài mới:

a Giới thiêu bài, ghi đầu bài

b Hoạt động 1: HD học sinh làm bài

tập Bài 1(SGK): GV nêu yêu cầu BT,

Bài 3: HDHS làm tương tự bài 1

Bài 4: HDHS viết tiếp số theo TT

c Hoạt động 2: Trò chơi: Ai nhanh

- GV đưa 1 số hình vuông, hình tam

giác

- Yêu cầu HS quan sát giơ số tương ứng

- GV theo dõi khen ngợi

4 Củng cố – dặn dò:

- Nhà em có mấy anh em( chị em)? Để

chỉ số anh chị em trong gia đình của

Trang 14

TIẾNG VIỆT ÔNLUYỆN VIẾT BÀI 4, 5I.Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố cách:

- Đọc đúng, trơn to các âm, tiếng trong bài 4 và bài 5

- Làm bài tập ở từng bài theo hình thức chắc nghiệm bao gồm một số kiểu:+ Nối hình với dấu thích hợp

+ Điền âm, hoàn thiện ngữ liệu đã cho : Là tiếng

+ HS viết đúng mẫu và đều nét các chữ ghi tiếng , từ trong bài 4, 5 vở thực hànhluyện viết

- GD ý thức yêu thích môn học, tự giác trong giờ học

II Chuẩn bị:

- GV: Nội dung bài

- HS: SGK, vở, bảng con Vở bài tập trắc nghiệm và tự luận T VT1lớp 1

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động cô Hoạt động trò

1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong ND

bài

2 Bài mới:

a.Giới thiệu bài: Nêu, ghi đầu bài

b.Luyện tập:

* Rèn đọc bài 4, 5: (SGK tiếng việt)

- Gọi HS đọc lần lượt từng bài

- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra chéo

- Gv chữa bài.( GV quan tâm đến đối

- GV viết mẫu kết hợp nêu quy trình

viết – cho HS viết

Trang 15

Bài 5: bộ, bố, bẽ.

( Tiến trình các bước tương tự bài 4)

* Viết vở:

- GV HD HS viết lần lượt từng bài

+ Lưu ý: - HS khá, giỏi viết đều nét và

- Đọc đúng, trơn to các âm, tiếng trong bài 6

- HS viết đúng mẫu và đều nét các chữ ghi tiếng bẻ, bộ, bẹ trong bài 6 vở thực hành luyện viết

- GD ý thức yêu thích môn học, tự giác trong giờ học

II Chuẩn bị:

- GV: Nội dung bài

- HS: SGK, vở, bảng con Vở bài tập trắc nghiệm và tự luận TVT1lớp 1

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong ND

- HS yếu, TB đánh vần rồi đọc trơn

– HS khá, giỏi đọc trơn to, rừ ràng

- GV NX tuyên dương HS đọc trơn và

- GV viết mẫu kết hợp nêu quy trình

viết – cho HS viết

Trang 16

- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn.

- Thích so sánh số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn

II Đồ dùng:

- GV: Các nhóm đồ vật phục vụ cho dạy học về quan hệ bé hơn

Các tờ bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu <

- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động cô Hoạt động trò

“1 ô tô có ít hơn 2 ô tô không?”

+ Đối với hình vẽ sơ đồ hỏi tương tự

như trên

GV giới thiệu : “1 ô tô ít hơn 2 ô

tô”;”1 hình vuông ít hơn 2 hình

vuông”.Ta nói :” Một bé hơn hai” và

viết như sau:1 < 2 (Viết bảng 1 < 2 và

giới thiệu dấu < đọc là “bé hơn”)

GV chỉ vào 1 < 2 và gọi HS đọc:

- Quan sát bức tranh ô tô và trả lời câu hỏi của GV…

- Vài HS nhắc lại“1 ô tô ít hơn 2 ô tô”

- Vài HS nhắc lại: “1 hình vuông ít hơn

2 hình vuông”

- 3HS đọc: “Một bé hơn hai”(đ t)

Trang 17

Lưu ý: Khi viết dấu < giữa hai số, bao

giờ đầu nhọn cũng chỉ về số bé hơn

Hoạt động 3:Thực hành

- Hướng dẫn HS làm các bài tập

- Bài 1:(HS viết ở sgk.)

GV hướng dẫn HS cách viết dấu <:

GV nhận xét bài viết của HS

- Bài 2: (Viết phiếu học tập)

- Đọc yêu cầu: Viết (theo mẫu):

- HS làm bài rồi chữa bài

- HS đọc yêu cầu:Viết dấu < vào ô trống

- HS đọc kết quả vừa làm

- 2 đội thi đua Mỗi đội cử 4 em thi nốitiếp, nối ô trống với số thích hợp.Đội nào nối nhanh, đúng đội đó thắng

- HS trả lời

HỌC VẦNBÀI 9: O, C

I Mục tiêu:

- HS đọc và viết được: o, c, bò, cỏ Đọc đúng từ và câu ứng dụng

- Rèn kĩ năng đọc nhanh, viết đúng, đẹp Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:

III Các hoạt động dạy học:

Trang 18

a Giới thiệu bài:

- GV đưa tranh minh họa: bò, cỏ

- Rút ra âm mới hôm nay học: o, c

- GV ghi đầu bài

+ GV cho HS luyện viết

+ Theo dõi, sửa

- bò, bó, có, cỏ

- HS đọc nối tiếp – cả lớp đọc

Trang 19

- GV theo dõi cho điểm

- Nx giờ học, tuyên dương

- Về xem trước bài 10

- Học sinh nhận biết và đọc, viết được chữ ô, ơ ; tiếng cô, cờ

* Giới thiệu bài :

* Dạy chữ ghi âm

a.Dạy chữ ghi âm ô:

- Nhận diện chữ: Chữ ô gồm chữ o và

dấu mũ

Hỏi : So sánh ô và o ?

- Phát âm và đánh vần : ô, cô

+ Phát âm : miệng mở hơi hẹp hơn o,

- Thảo luận và trả lời

- Giống : chữ o

- Khác : ô có thêm dấu mũ(Cá nhân- đồng thanh)

Trang 20

- Phát âm và đánh vần tiếng : ơ, cờ

+ Phát âm : Miệng mở trung bình, môi

không tròn

+ Đánh vần:

c Hướng dẫn viết bảng con :

+ Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui

- Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

- Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân

Hỏi: - Trong tranh em thấy gì ?

- Cảnh trong tranh nói về mùa nào?

Tại sao em biết ?

- Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào

việc nào ?

+ Kết luận : Bờ hồ là nơi nghỉ ngơi,

vui chơi sau giờ làm việc

4 Củng cố dặn dò

- Cho HS đọc lại bài

- Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :cô

- Giống : đều có chữ o

- Khác :ơ có thêm dấu râu ở phía trên bên phải

(C nhân- đ thanh)

- Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn: cỏ

- Viết bảng con : ô, ơ, cô, cờ

- Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

- Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

- Thảo luận và trả lời : bé có vở vẽ

Trang 21

- GV: Phóng to tranh SGK.

- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1

III Hoạt động dạy học:

- HS đọc yêu cầu bài 1:”ĐiềnSố”

- HS làm bài và chữa bài

- HS đọc yêu cầu bài 2:”Điền số”

- HS làm bài và chữa bài

- HS đọc yêu cầu bài 3:”Điền số”

- HS làm bài và chữa bài: HS đọc từ 1 đến 5 và đọc từ 5 đến 1.(3 HS )

- HS đọc yêu cầu:”Viết số 1, 2, 3, 4, 5”

- HS viết bài

Chữa bài: HS đọc số vừa viết

- 2 đội thi đua Mỗi đội cử 5HS thi đua, mỗi HS lấy một tờ bìa đó rồi các

Trang 22

- HS nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5

III Các hoạt động dạy học:

- NX sửa sai ( nếu có)

Bài 2/16: ( Tiến trình tương tự bài 1)

5 không theo thứ tự lên bàn

+ Gọi 5 HS lên HD cách chơi

+ Cho HS tham gia trò chơi

4 Củng cố dặn dò:

- 1 HS lên bảng viết số: 1, 2, 3, 4, 5

- NX giờ học, tuyên dương

- Về chuẩn bị bài sau

- Lớp hát

- HS viết bảng con và đọc lại CN - ĐT

- HS nêu yêu cầu bài tập, nêu cách làm, làm bài, chữa bài

- HS tự làm bài - HS đọc kết quả rồi chữa

- Nêu cách làm – 6 HS lên bảng làm

- HS dưới lớp làm trong SGK

- HS đọc kết quả

- HS viết vào bảng con

- Mỗi HS lấy 1 tờ bìa rồi xếp theo thứ

tự từ bé đến lớn 1, 2, 3, 4, 5hoặc từ lớn đến bé: 5, 4, 3 , 2, 1

- HS khác theo dõi, nhận xét

TIẾNG VIỆT ÔN

ÔN Ô, Ơ

I Mục tiêu:

Giúp học sinh ôn củng cố cách:

- Rèn kỹ năng đọc trơn to, rõ ràng, lưu loát hai bài 10, 11

- Làm bài tập ở từng bài theo hình thức chắc nghiệm bao gồm một số kiểu:+ Nối hình với dấu thích hợp

Trang 23

+ Điền âm, hoàn thiện ngữ liệu đã cho : Là tiếng.

- GD ý thức yêu thích môn học, tự giác trong giờ học

II Chuẩn bị:

- GV: Nội dung bài

- HS: SGK, vở, bảng con Vở bài tập trắc nghiệm và tự luận

III Các hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra nội dung

- HS khá, giỏi đọc trơn, to, rõ ràng

- Gọi HS đọc lần lượt từng bài

( Dành cho HS TB, yếu)

- GV nhận xét tuyên dương HS đọc

trơn và đọc trơn đọc đúng

- Rèn đọc bài 10: (SGK tiếng việt)

( Tiến trình các bước tương tự bài 10)

- Bài tập 10/5: BTTNvàTLTV1 tập1

* Khoanh vào tiếng có âm ô:

- Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu bài

- Hướng dẫn học sinh làm bài tập

- Cho HS làm – nhận xét củng cố cách

làm

* Khoanh vào tiếng có âm ơ:

- HD HS nêu yêu cầu bài

- Hướng dẫn học sinh làm bài tập

- Cho HS làm – nhận xét củng cố cách

làm

* Nối:

- Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu bài

- Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Trang 24

- Yêu cầu học sinh đổi vở kiểm tra

chéo

- GV chữa bài.( GV quan tâm đến đối

tượng HS yếu, kém.)

* Điền l hay h:

- Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu bài

- Hướng dẫn học sinh làm bài tập

- Cho học sinh làm – Thu 1 số vở

chấm

* Bài 11 /6:

- Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu bài

- Hướng dẫn học sinh làm bài tập

- Yêu cầu học sinh đổi vở kiểm tra

+ Bài 10: ô,ơ, vơ cỏ, bờ hồ

- Rèn kỹ năng cầm bút, để vở, tư thế ngồi…và kỹ năng viết vở

- HS yêu thích và ham học viết

II Đồ dùng dạy – học:

- GV: Chữ mẫu bo cỏ, vơ cỏ, bờ hồ

- HS: Phấn, bảng con, bút, vở THLV

III Các hoạt động dạy – học:

- Cho HS quan sát chữ mẫu và yêu

cầu HS nêu cấu tạo của chữ ghi từ hố

- HS viết bảng con

Ngày đăng: 14/09/2021, 00:47

w