- Hướng dẫn học sinh làm bài tập - Cho HS làm – nhận xét củng cố cách - HS làm vào vở bài tập làm.. - Hướng dẫn học sinh làm bài tập - Cho HS làm – nhận xét củng cố cách làm.[r]
Trang 1TUẦN 1
Thứ hai ngày 18 tháng 8 năm 2014
TOÁNNHIỀU HƠN – ÍT HƠN
I Mục tiêu:
- Có khái niệm về nhiều hơn, ít hơn
- Rèn kĩ năng so sánh số lượng hai nhóm đồ vật,biết sử dụng từ nhiều hơn, ít hơn
- GD HS tính khoa học, cẩn thận
II Đồ dùng dạy học:
- GV: SGK toán, bộ đồ dùng toán
- HS: SGK
III.Các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức: HS hát 1 bài
2 Bài mới
* Hoạt động 1:Nêu vấn đề:
- Cho HS lên thả thìa vào cốc (4
thìa, 5 cốc) So sánh số thìa như thế
nào với số cốc ( ít hơn), số cốc như
thế nào với số thìa ( nhiều hơn) Giới
I Mục tiêu
Trang 2- HS làm quen nhận biết được các nét cơ bản: -, /,…………
- Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các nét cơ bản
- Rèn kỹ năng đọc, viết các nét cơ bản
- GD học sinh tính mạnh dạn, tính cẩn thận trong học tập
II Chuẩn bị
- GV: Kẻ bảng phần hớng dẫn viết
- HS : Bảng con, vở ô li
III Các hoạt động dạy học
Tiết 1:
1 Kiểm tra
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2 Bài mới
a Giới thiệu bài - Ghi đầu bài
b Hướng dẫn đọc- Viết các nét cơ
bản
- GV giới thiệu các nét cơ bản:
*Nét nằm ngang: (-)
- Điểm bắt đầu từ kẻ dọc đưa từ trái
sang phải cách đường kẻ chính một
- Cao 2 ly, điểm đặt bút từ đường kẻ
ngang 3 kéo thẳng xuống đường kẻ
ngang thứ nhất
- Cho HS đọc và viết
+ Nét xiên phải: (\)
- Điểm bắt đầu từ đường kẻ ngang
trên kéo xuống đường kẻ chính(2 li)
điểm kết thúc ở đường kẻ chính phía
dưới- xiên sang phải
Trang 3thứ tự và không theo thứ tự cầu của giáo viên
- GV nhắc lại ND bài và cho HS đọc
lại toàn bài
- Về nhà luyện viết và đọc lại các nét
cơ bản
- 1, 2 HS nhắc lại
- Cả lớp thực hiện cách cầm bút, để vở
- HS thực hành viết vở theo yêu cầucủa GV
Thứ ba ngày 19 tháng 8 năm 2014
HỌC VẦNCHỮ E
I Mục tiêu:
- HS làm quen và nhận biết được âm e và chữ e
- Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các âm và chữ, giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Trẻ em và loài vật đều có lớp học của mình
II Đồ dùng:
- Bộ thực hành tiếng việt
- Tranh minh hoạ các tiếng: bé, me, ve, xe
III Hoạt động dạy học:
a Giới thiệu bài:
- GV dùng tranh giới thiệu – ghi đầu
bài
b Dạy âm mới:
- GV viết lên bảng: e
- HD phát âm đọc mẫu
- GV yêu cầu học sinh nhận diện âm:
Tìm và gài âm e vào bảng
- Thi tìm các tiếng có âm e ?
+ GV theo dõi, động viên
Trang 4- GV viết mẫu, hướng dẫn qui trình
viết, nhấn mạnh điểm đặt bút, điểm
* Luyện đọc: đọc lại âm e
- GV theo dõi, sửa cách phát âm
- Hướng dẫn học sinh đọc bài 1: SGK
* Luyện viết:
- Gv hướng dẫn qui trình viết, viết mẫu
- Theo dõi, sửa
* Hướng dẫn HS viết vào vở
+ GV theo dõi, nhắc nhở
- Thu chấm
* Luyện nói: Theo chủ đề:Lớp học của
loài chim, ếch gấu, và của học sinh
- Cho HS quan sát từng tranh
+ Mỗi bức tranh vẽ gì?
+ Các con vật trong tranh đang làm gì?
* Kết luận: Tất cả mọi loài vật đều đi
học, các ban nhỏ cũng hăng say học vậy
chúng ta cùng thi đua học như các ban
4 Củng cố – dặn dò:
- HS đọc lại âm e
- Tìm tiếng có âm e
- Về đọc bài, viết một trang chữ E
Chuẩn bị bài sau
- Có khái niệm về nhiều hơn, ít hơn
- Rèn kĩ năng so sánh số lượng hai nhóm đồ vật,biết sử dụng từ nhiều hơn, ít hơn
- GD HS tính khoa học, cẩn thận
II Đồ dùng dạy học:
- GV: SGK toán, bộ đồ dùng toán
- HS: SGK
III.Các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức: HS hát 1 bài
2 Bài mới
Trang 5* Hoạt động 1:Nêu vấn đề:
- Cho HS lên thả thìa vào cốc (4
thìa, 5 cốc) So sánh số thìa như thế
nào với số cốc ( ít hơn), số cốc như
thế nào với số thìa ( nhiều hơn) Giới
III Các hoạt động dạy học
Trang 6- Hỏi: Bài tập yêu cầu làm gì?
- Cho HS tô màu, kết hợp theo dõi uốn
- Tô màu vào hình vuông
- HS chọn màu và tô theo ý thích
- HS nghe và nêu lại yêu cầu bài
- HS thực hành xếp hình như trong vở BTTNT
TIẾNG VIỆT ÔNÔN: CÁC NÉT CƠ BẢN
- Bảng phụ viết sẵn các nét cơ bản, chữ ghi âm e
III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng,
sách vở của học sinh
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài, ghi đầu bài
b Hướng dẫn đọc, viết các nét cơ
Trang 7- Đọc từng nét cho HS viết vào bảng
- GV nhận xét giờ học, tuyên dương
- Về nhà: tập viết mỗi nét cơ bản 1
dòng
- HS viết bảng con
- Hs theo dõi, lắng nghe
- HS viết vào vở
TIẾNG VIỆT ÔN
ÔN 29 CHỮ CÁI ĐÃ HỌC Ở MẪU GIÁO
I Mục tiêu
- Giúp HS nhớ lại và đọc, phát âm đúng 29 chữ cái đã học ở mẫu giáo
- Rèn kỹ năng đọc, phát âm chuẩn, lưu loát rõ ràng
- HS có ý thức học tập tốt
II Đồ dùng dạy học
- Bảng chữ cái
III Các hoạt động dạy học
Trang 8II Các hoạt động dạy học:
- HD HS đọc yêu cầu bài
- Hỏi bài tập yêu cầu em làm gì?
- HD HS viết – cho HS viết
Bài 2/ 7: Vở BTTNT1
- HD HS đọc yêu cầu bài
- Hỏi bài tập yêu cầu em làm gì?
Trang 9I Mục đích yêu cầu:
- HS nhận biết được các dấu: \ ~ biết ghép các tiếng bè, bẽ
- Phát triển lời nói tự nhiên:: Nói về chủ đề bè( bè gỗ, bè tre nứa) và tác dụng của nó trong đời sống
II Đồ dùng:
- Tranh, ảnh minh hoạ các tiếng: Dừa, mèo, gà, cò, vẽ, gỗ, võ, võng
- Bộ chữ học vần thực hành
III Các hoạt động dạy học:
a Giới thiệu bài:
- GV dùng tranh HD học sinh quan
sát Rút ra 2 dấu thanh mới \ ~
b Dạy dấu thanh:
- GV viết lên bảng dấu \ và dấu ~
- GV tô lại dấu \ và nói:
+ Dấu \ là 1 nét xiên
+ Dấu \ giống những vật gì?
- GV tô lại dấu ~ và nói:
+ Dấu ~ là 1 nét móc có đuôi đi lên
- GV theo dõi sửa
+ GV phát âm mẫu tiếng bè, bẽ
+ Tìm tiếng có thanh ngã, thanh huyền
- HS đọc cá nhân ,viết bảng con
- Hs quan sát tranh: phát âm đồng thanh những tiếng có dấu: \ ~
Trang 10I Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết âm, chữ e, b và dấu thanh : ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng
- Biết ghép và đọc được be kết hợp với các dấu thanh: be, b, b, bẻ, b, bẹ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Phân biệt các sự vật, việc, người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh
- Thảo luận nhóm và trả lời
- Đọc các tiếng có trong tranh minh hoạ
- Thảo luận nhóm và đọc
Trang 11- Nêu từ và chỉnh sửa lỗi phát âm
- Hướng dẫn viết bảng con :
+ Viết mẫu trên giấy ô li(Hướng dẫn
(Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu
nhỏ lại của thế giới có thực mà chúng
ta đang sống.Tranh minh hoạ có tên :
be bé Chủ nhân cũng be bé, đồ vật
cũng be bé, xinh xinh )
c Luyện viết:
d Luyện nói: “ Các dấu thanh và phân
biệt các từ theo dấu thanh”
Hỏi:
- Quan sát tranh em thấy những gì?
Phát triển chủ đề luyện nói :
- Em đã trông thấy các con vật, các
loại quả, đồ vật này chưa ? Ở đâu?
- Em thích tranh nào? Vì sao ?
- Trong các bức tranh, bức nào vẽ
người ? Người này đang làm gì ?
Viết bảng con: be,bè,bé, bẻ, bẽ, bẹ
- Đọc lại bài tiết 1(Cá nhân- đồng thanh)
- Quan sát,thảo luận và trả lời
- Đọc : be bé(Cá nhân- đồng thanh)
- Tô vở tập viết : bè, bẽ
- Quan sát vàtrả lời : Các tranh được xếp theo trật tự chiều dọc Các từ được đối lập bởi dấu thanh : dê / dế, dưa / dừa, cỏ / cọ, vó / võ
- Trả lời
- Chia 4 nhóm lên viết dấu thanh phù hợp dưới các bức tranh
- H/s lắng nghe
Trang 12TOÁN ÔN
ÔN LUYỆN
I Mục tiêu:
- Củng cố về nhận diện hình tam giác
- HS nhận biết nhanh chính xác hình tam giác
- HS yêu thích môn toán
II Đồ dùng:
- GV: 1 Số hình tam giác
- HS: Bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hình tam giác có mấy cạnh?
3 Bài mới:
*Giới thiệu bài : Trực tiếp
* HD HS ôn luyện
Bài 1:
+ GV gắn lên bảng các hình tam giác có
màu sắc , kích thước khác nhau
+ Đây là hình gì?
+ GV: Tất cả những hình trên đều là
hình tam giác
Bài 2: Xếp hình theo mẫu
Bài 3: GV cho học sinh ghép hình:
Bài 4: GV nêu thành trò chơi:
- GV cho học sinh tự thi đua ghép hình
- HS dùng hình tam giác, hình vuông trong bộ đồ dùng học tập để ghép 2 hình trên
- HS dung các hình vuông, hình tam giác để ghép thành những hình mới
Thứ tư ngày 27 tháng 8 năm 2014
Trang 13III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gv yêu cầu HS đọc, viết số 1, 2, 3
- Gọi HS nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiêu bài, ghi đầu bài
b Hoạt động 1: HD học sinh làm bài
tập Bài 1(SGK): GV nêu yêu cầu BT,
Bài 3: HDHS làm tương tự bài 1
Bài 4: HDHS viết tiếp số theo TT
c Hoạt động 2: Trò chơi: Ai nhanh
- GV đưa 1 số hình vuông, hình tam
giác
- Yêu cầu HS quan sát giơ số tương ứng
- GV theo dõi khen ngợi
4 Củng cố – dặn dò:
- Nhà em có mấy anh em( chị em)? Để
chỉ số anh chị em trong gia đình của
Trang 14TIẾNG VIỆT ÔNLUYỆN VIẾT BÀI 4, 5I.Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố cách:
- Đọc đúng, trơn to các âm, tiếng trong bài 4 và bài 5
- Làm bài tập ở từng bài theo hình thức chắc nghiệm bao gồm một số kiểu:+ Nối hình với dấu thích hợp
+ Điền âm, hoàn thiện ngữ liệu đã cho : Là tiếng
+ HS viết đúng mẫu và đều nét các chữ ghi tiếng , từ trong bài 4, 5 vở thực hànhluyện viết
- GD ý thức yêu thích môn học, tự giác trong giờ học
II Chuẩn bị:
- GV: Nội dung bài
- HS: SGK, vở, bảng con Vở bài tập trắc nghiệm và tự luận T VT1lớp 1
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động cô Hoạt động trò
1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong ND
bài
2 Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Nêu, ghi đầu bài
b.Luyện tập:
* Rèn đọc bài 4, 5: (SGK tiếng việt)
- Gọi HS đọc lần lượt từng bài
- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra chéo
- Gv chữa bài.( GV quan tâm đến đối
- GV viết mẫu kết hợp nêu quy trình
viết – cho HS viết
Trang 15Bài 5: bộ, bố, bẽ.
( Tiến trình các bước tương tự bài 4)
* Viết vở:
- GV HD HS viết lần lượt từng bài
+ Lưu ý: - HS khá, giỏi viết đều nét và
- Đọc đúng, trơn to các âm, tiếng trong bài 6
- HS viết đúng mẫu và đều nét các chữ ghi tiếng bẻ, bộ, bẹ trong bài 6 vở thực hành luyện viết
- GD ý thức yêu thích môn học, tự giác trong giờ học
II Chuẩn bị:
- GV: Nội dung bài
- HS: SGK, vở, bảng con Vở bài tập trắc nghiệm và tự luận TVT1lớp 1
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong ND
- HS yếu, TB đánh vần rồi đọc trơn
– HS khá, giỏi đọc trơn to, rừ ràng
- GV NX tuyên dương HS đọc trơn và
- GV viết mẫu kết hợp nêu quy trình
viết – cho HS viết
Trang 16- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn.
- Thích so sánh số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
II Đồ dùng:
- GV: Các nhóm đồ vật phục vụ cho dạy học về quan hệ bé hơn
Các tờ bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu <
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động cô Hoạt động trò
“1 ô tô có ít hơn 2 ô tô không?”
+ Đối với hình vẽ sơ đồ hỏi tương tự
như trên
GV giới thiệu : “1 ô tô ít hơn 2 ô
tô”;”1 hình vuông ít hơn 2 hình
vuông”.Ta nói :” Một bé hơn hai” và
viết như sau:1 < 2 (Viết bảng 1 < 2 và
giới thiệu dấu < đọc là “bé hơn”)
GV chỉ vào 1 < 2 và gọi HS đọc:
- Quan sát bức tranh ô tô và trả lời câu hỏi của GV…
- Vài HS nhắc lại“1 ô tô ít hơn 2 ô tô”
- Vài HS nhắc lại: “1 hình vuông ít hơn
2 hình vuông”
- 3HS đọc: “Một bé hơn hai”(đ t)
Trang 17Lưu ý: Khi viết dấu < giữa hai số, bao
giờ đầu nhọn cũng chỉ về số bé hơn
Hoạt động 3:Thực hành
- Hướng dẫn HS làm các bài tập
- Bài 1:(HS viết ở sgk.)
GV hướng dẫn HS cách viết dấu <:
GV nhận xét bài viết của HS
- Bài 2: (Viết phiếu học tập)
- Đọc yêu cầu: Viết (theo mẫu):
- HS làm bài rồi chữa bài
- HS đọc yêu cầu:Viết dấu < vào ô trống
- HS đọc kết quả vừa làm
- 2 đội thi đua Mỗi đội cử 4 em thi nốitiếp, nối ô trống với số thích hợp.Đội nào nối nhanh, đúng đội đó thắng
- HS trả lời
HỌC VẦNBÀI 9: O, C
I Mục tiêu:
- HS đọc và viết được: o, c, bò, cỏ Đọc đúng từ và câu ứng dụng
- Rèn kĩ năng đọc nhanh, viết đúng, đẹp Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:
III Các hoạt động dạy học:
Trang 18a Giới thiệu bài:
- GV đưa tranh minh họa: bò, cỏ
- Rút ra âm mới hôm nay học: o, c
- GV ghi đầu bài
+ GV cho HS luyện viết
+ Theo dõi, sửa
- bò, bó, có, cỏ
- HS đọc nối tiếp – cả lớp đọc
Trang 19- GV theo dõi cho điểm
- Nx giờ học, tuyên dương
- Về xem trước bài 10
- Học sinh nhận biết và đọc, viết được chữ ô, ơ ; tiếng cô, cờ
* Giới thiệu bài :
* Dạy chữ ghi âm
a.Dạy chữ ghi âm ô:
- Nhận diện chữ: Chữ ô gồm chữ o và
dấu mũ
Hỏi : So sánh ô và o ?
- Phát âm và đánh vần : ô, cô
+ Phát âm : miệng mở hơi hẹp hơn o,
- Thảo luận và trả lời
- Giống : chữ o
- Khác : ô có thêm dấu mũ(Cá nhân- đồng thanh)
Trang 20- Phát âm và đánh vần tiếng : ơ, cờ
+ Phát âm : Miệng mở trung bình, môi
không tròn
+ Đánh vần:
c Hướng dẫn viết bảng con :
+ Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui
- Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân
Hỏi: - Trong tranh em thấy gì ?
- Cảnh trong tranh nói về mùa nào?
Tại sao em biết ?
- Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào
việc nào ?
+ Kết luận : Bờ hồ là nơi nghỉ ngơi,
vui chơi sau giờ làm việc
4 Củng cố dặn dò
- Cho HS đọc lại bài
- Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :cô
- Giống : đều có chữ o
- Khác :ơ có thêm dấu râu ở phía trên bên phải
(C nhân- đ thanh)
- Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn: cỏ
- Viết bảng con : ô, ơ, cô, cờ
- Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
- Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
- Thảo luận và trả lời : bé có vở vẽ
Trang 21- GV: Phóng to tranh SGK.
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1
III Hoạt động dạy học:
- HS đọc yêu cầu bài 1:”ĐiềnSố”
- HS làm bài và chữa bài
- HS đọc yêu cầu bài 2:”Điền số”
- HS làm bài và chữa bài
- HS đọc yêu cầu bài 3:”Điền số”
- HS làm bài và chữa bài: HS đọc từ 1 đến 5 và đọc từ 5 đến 1.(3 HS )
- HS đọc yêu cầu:”Viết số 1, 2, 3, 4, 5”
- HS viết bài
Chữa bài: HS đọc số vừa viết
- 2 đội thi đua Mỗi đội cử 5HS thi đua, mỗi HS lấy một tờ bìa đó rồi các
Trang 22- HS nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5
III Các hoạt động dạy học:
- NX sửa sai ( nếu có)
Bài 2/16: ( Tiến trình tương tự bài 1)
5 không theo thứ tự lên bàn
+ Gọi 5 HS lên HD cách chơi
+ Cho HS tham gia trò chơi
4 Củng cố dặn dò:
- 1 HS lên bảng viết số: 1, 2, 3, 4, 5
- NX giờ học, tuyên dương
- Về chuẩn bị bài sau
- Lớp hát
- HS viết bảng con và đọc lại CN - ĐT
- HS nêu yêu cầu bài tập, nêu cách làm, làm bài, chữa bài
- HS tự làm bài - HS đọc kết quả rồi chữa
- Nêu cách làm – 6 HS lên bảng làm
- HS dưới lớp làm trong SGK
- HS đọc kết quả
- HS viết vào bảng con
- Mỗi HS lấy 1 tờ bìa rồi xếp theo thứ
tự từ bé đến lớn 1, 2, 3, 4, 5hoặc từ lớn đến bé: 5, 4, 3 , 2, 1
- HS khác theo dõi, nhận xét
TIẾNG VIỆT ÔN
ÔN Ô, Ơ
I Mục tiêu:
Giúp học sinh ôn củng cố cách:
- Rèn kỹ năng đọc trơn to, rõ ràng, lưu loát hai bài 10, 11
- Làm bài tập ở từng bài theo hình thức chắc nghiệm bao gồm một số kiểu:+ Nối hình với dấu thích hợp
Trang 23+ Điền âm, hoàn thiện ngữ liệu đã cho : Là tiếng.
- GD ý thức yêu thích môn học, tự giác trong giờ học
II Chuẩn bị:
- GV: Nội dung bài
- HS: SGK, vở, bảng con Vở bài tập trắc nghiệm và tự luận
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra nội dung
- HS khá, giỏi đọc trơn, to, rõ ràng
- Gọi HS đọc lần lượt từng bài
( Dành cho HS TB, yếu)
- GV nhận xét tuyên dương HS đọc
trơn và đọc trơn đọc đúng
- Rèn đọc bài 10: (SGK tiếng việt)
( Tiến trình các bước tương tự bài 10)
- Bài tập 10/5: BTTNvàTLTV1 tập1
* Khoanh vào tiếng có âm ô:
- Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu bài
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập
- Cho HS làm – nhận xét củng cố cách
làm
* Khoanh vào tiếng có âm ơ:
- HD HS nêu yêu cầu bài
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập
- Cho HS làm – nhận xét củng cố cách
làm
* Nối:
- Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu bài
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Trang 24- Yêu cầu học sinh đổi vở kiểm tra
chéo
- GV chữa bài.( GV quan tâm đến đối
tượng HS yếu, kém.)
* Điền l hay h:
- Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu bài
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập
- Cho học sinh làm – Thu 1 số vở
chấm
* Bài 11 /6:
- Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu bài
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập
- Yêu cầu học sinh đổi vở kiểm tra
+ Bài 10: ô,ơ, vơ cỏ, bờ hồ
- Rèn kỹ năng cầm bút, để vở, tư thế ngồi…và kỹ năng viết vở
- HS yêu thích và ham học viết
II Đồ dùng dạy – học:
- GV: Chữ mẫu bo cỏ, vơ cỏ, bờ hồ
- HS: Phấn, bảng con, bút, vở THLV
III Các hoạt động dạy – học:
- Cho HS quan sát chữ mẫu và yêu
cầu HS nêu cấu tạo của chữ ghi từ hố
- HS viết bảng con