HD học sinh viết bài vào bảng con - HS đọc cá nhân, lớp Lưu ý nét nối giữa các con chữ.. - Ưu tiên những em TBình.[r]
Trang 1TUẦN 17 Thứ hai ngày 21 tháng 12 năm 2010
TIẾNG VIỆT: LUYỆN TẬP BÀI ĂT, ÂT
I Mục tiêu:
- Củng cố, luyện kĩ năng đọc, viết thành thục tiếng, từ có tiêng chứa vần ăt, ât
- Làm bài tập mở rộng vốn từ
II Các hoạt động dạy học:
1 Gọi học sinh đọc bài trong SGK
Kết hợp phân tích vần, tiếng có vần ăt, ât
Thi tìm tiếng, từ có tiếng chứa vần ăt, ât
2 HD viết bài vào bảng con
ăt, ât, rửa mặt, đấu vật,
đôi mắt, bắt tay, mật ong, thật thà
Hỏi: Khi viết tiếng có vần ăt, ât dấu thanh để ở đâu?
Lưu ý nét nối giữa các con chữ
3 HD viết bài vào vở
Viết thêm câu ứng dụng
Lưu ý chữ cái đầu câu phải viết hoa Cuối câu đặt
dấu chấm
4 HD làm bài tập
Bài 1: Nối:
Núi cao xanh ngắt
Bầu trời tím ngắt
Rặng núi chật vật
Đời sống chót vót
HD nối từ bên trái với từ bên phải thích hợp
Bài 2:
Viết 2 tiếng có vần ăt, ât
Chấm, chữa bài
Nhận xét, dặn dò
- HS đọc bài: cá nhân, lớp
- Ưu tiên những đọc em còn yếu
- HS thi viết tiếng tìm được vào bảng con
-HS viết bài vào bảng con
- Dấu thanh để ở chữ ă, â
- HS viết bài vào vở
- Trình bày bài vào vở
- Chữa bài: 2 em
TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
- Củng cố, luyện kĩ năng làm tính cộng, trừ các số trong phạm vi 10
II Các hoạt động dạy học:
1 HD HS làm bài tập:
Bài 1: Tính:
3 + 6 – 5 =… 10 – 4 + 2 =…
8 -2 + 3 =… 10 – 7 + 7 =…
HD tính lần lượt từ trái sang phải
Bài 2 : Nối với số thích hợp :
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài: 2 em TB khá
8- 6 + 3
9 -7 + 2
2 5
Trang 2HD nhẩm kết quả trước khi nối
Bài 3 : Số ?
HD dựa vào bảng cộng trừ trong phạm vi
10 để điền số
Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
Có: 7 nhãn vở
Thêm: 2 nhãn vở
Có tất cả: nhãn vở?
HD: Muốn biết có tất cả bao nhiêu nhãn vở
ta làm tính gì?
Chấm, chữa bài
Nhận xét, dặn dò
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài: 2 em Khá Giỏi
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài: 2 em Giỏi
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài: 1 em TB Khá
Thứ ba ngày 22 tháng12 năm 2010
TIẾNG VIỆT: LUYỆN TẬP BÀI ÔT, ƠT
I Mục tiêu:
- Củng cố, luyện kĩ năng đọc, viết thành thục tiếng, từ có tiêng chứa vần ôt, ơt
- Làm bài tập mở rộng vốn từ
II Các hoạt động dạy học:
1 Gọi học sinh đọc bài trong SGK
Kết hợp phân tích vần, tiếng có vần ôt, ơt
Thi tìm tiếng, từ có tiếng chứa vần ôt, ơt
2 HD viết bài vào bảng con
ôt, ơt, cột cờ, cáI vợt,
Cơn sốt, quả ớt, xay bột, ngớt mưa
Hỏi: Khi viết tiếng có vần ôt, ơt dấu thanh để ở đâu?
Lưu ý nét nối giữa các con chữ
3 HD viết bài vào vở
- HS đọc bài: cá nhân, lớp
- Ưu tiên những đọc em còn yếu
- HS thi viết tiếng tìm được vào bảng con
-HS viết bài vào bảng con
- Dấu thanh để ở chữ ô, ơ
3 + 5 - 6
2 + 3 + 4
10 – 2 - 1
7 4 9
1
Trang 3Viết thêm câu ứng dụng.
Lưu ý chữ cái đầu câu phải viết hoa Cuối câu đặt dấu
chấm
4 HD làm bài tập
Bài 1: Nối:
Cơn mưa tươi tốt
Hàng cây bất chợt
Vườn rau thưa thớt
HD nối từ bên trái với từ bên phải thích hợp
Bài 2: Điền ôt hay ơt?
không dấu d… hời h… ng…
ngạt đùa c…
Chấm, chữa bài
Nhận xét, dặn dò
- HS viết bài vào vở
- Trình bày bài vào vở
- Chữa bài: 2 em
TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
- Củng cố, luyện kĩ năng làm tính cộng, trừ các số trong phạm vi 10
II Các hoạt động dạy học:
1 HD HS làm bài tập:
Bài 1: Tính:
10 – 4 – 4 =… 9 – 6 =…
3 + 7 – 8 =… 8 – 3 =…
2 + 7 - 4 =… 6 + 2 =…
HD tính lần lượt từ trái sang phải
Bài 2 : Điền số ?
2 + > 9 5 + < 6
8 - < 1 - 5 > 4
HD nhẩm kết quả trước khi điền dấu
Mấy lớn hơn 9 ? (10) ; 2 cộng mấy bằng
10 ? (8) ; điền số 8
Bài 3 : Cho các số : 4, 5, 6, 7
Tìm những cặp số mà đem số lớn trừ số bé
thì cho kết quả là 2
HD lập thành phép trừ hai số có kquả bằng
2
Bài 4 : Điền dấu (+, -) thích hợp vào ô
trống :
9 1 = 10 0 7 3 < 4 2
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài: 3 em TB khá
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài: 2 em Khá Giỏi
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài: 1 em Giỏi
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài: 2 em Giỏi
Trang 46 2 > 9 2 5 2 = 8 1
HD nhẩm kết quả lần lượt
Bài 5: Viết phép tính thích hợp:
Có: 8 quả cam
Đã ăn: 2 quả cam
Còn: quả cam?
HD: Muốn biết còn lại bao nhiêu quả cam
ta làm tính gì?
Chấm, chữa bài
Nhận xét, dặn dò
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài: 1 em TB Khá
Thứ sáu ngày 25 tháng 12 năm 2010
TIẾNG VIỆT: LUYỆN THỰC HÀNH VIẾT CHỮ ĐẸP
I Mục tiêu:
- Củng cố, luyện kĩ năng viết chữ đẹp cho học sinh
- Trình bày bài sạch, đúng khoảng cách
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận khi trình bày chữ viết
II Các hoạt động dạy học:
1 HD học sinh nêu các vần đã học trong tuần ăt, ât,
ôt, ơt, et, êt, ut, ưt
2 Giáo viên viết mẫu các vần và từ lên bảng
khăn mặt, đôi tất, đốt lửa, chợ tết, lụt lội, ớt rất cay
- HD học sinh đọc, phân tích vần, tiếng
3 HD học sinh viết bài vào bảng con
Lưu ý nét nối giữa các con chữ
4 HD viết bài vào vở
- Lưu ý tư thế ngồi viết đúng
- Trình bày bài đúng khoảng cách
- Chú ý nét nối giữa các con chữ
- Gọi học sinh đọc bài viết trong vở
- HD HS viết bài
5 Luyện tập:
Bài 1: Nối:
tất vút
nết bật
vun na
hắt hiu
Bài 2: Thi nói tiếng chứa các vần trong bài
Chấm, chữa bài
Nhận xét, dặn dò
- HS nêu lần lượt các vần
- HS đọc ( cá nhân, lớp )
- Ưu tiên những em TBình
- Cả lớp viết vào bảng con
- 2 em nhắc lại tư thế ngồi viết
- HS viết bài vào vở
- Các nhóm trao đổi
- Đại diện nhóm trình bày
Trang 5TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
- Củng cố, luyện kĩ năng làm tính cộng, trừ các số trong phạm vi 10
- Viết phép tính thích hợp
II Các hoạt động dạy học:
1 HD HS làm bài tập:
Bài 1: Điền dấu >, <, = ?
5 + 4 … 7 + 3 3 + 6 … 10 – 3
6 + 4 … 10 – 0 10 – 4 … 2 + 8
HD tính kết quả trước khi điền dấu
Bài 2 : Điền số ?
HD nhẩm kết quả trước khi điền dấu
Mấy trừ 4 bằng 1 ? (5) ; 3 cộng mấy bằng
5 ? (2)
Bài 3 : Nối ô trống với số thích hợp :
8 - > 3 - 5 < 4
HD : mấy lớn hơn 3 ?(4, 5, ) 8 trừ mấy
bằng 4 ? (4) Nối đến số 4
HD nhẩm kết quả lần lượt
Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
Có: 8 quả cam
Đã ăn: 2 quả cam
Còn: quả cam?
HD: Muốn biết còn lại bao nhiêu quả cam
ta làm tính gì?
Chấm, chữa bài
Nhận xét, dặn dò
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài: 2 em TB khá
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài: 3 em Khá Giỏi
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài: 2 em Giỏi
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài: 1 em TB Khá
TUẦN 18
Trang 6Thứ hai ngày 28 tháng 12 năm 2010
TIẾNG VIỆT: LUYỆN TẬP VẦN IT, IÊT
I.Mục tiêu:
- Củng cố, luyện kĩ năng đọc, viết thành thục tiếng, từ có tiếng chứa vần it, iêt đã học
- Làm bài tập mở rộng vốn từ
II Các hoạt động dạy học:
1 Gọi học sinh đọc bài trong SGK
Kết hợp phân tích vần, tiếng có vần it, iêt
Thi tìm tiếng, từ có tiếng chứa vần it, iêt
2 HD viết bài vào bảng con
it, iêt, trái mít, chữ viết,
đông ngịt, trái mít, hiếu biết, thời tiết
Hỏi: Khi viết tiếng có vần it, iêt dấu thanh
để ở đâu?
Lưu ý nét nối giữa các con chữ
3 HD viết bài vào vở
Viết thêm câu ứng dụng
Lưu ý chữ cái đầu câu phải viết hoa Cuối
câu đặt dấu chấm
4 HD làm bài tập
Bài 1: Nối:
Cô bé rất hay
Chủ nhật mải miết làm bài tập
Bài hát Lan ra công viên
HD nối từ bên trái với từ bên phải thích
hợp
Bài 2: Điền ôt hay ơt?
h…thở tạm b…
tha th… m… mù
Chấm, chữa bài
Nhận xét, dặn dò
- HS đọc bài: cá nhân, lớp
- Ưu tiên những đọc em còn yếu
- HS thi viết tiếng tìm được vào bảng con -HS viết bài vào bảng con
- Dấu thanh để ở chữ i, ê
- HS viết bài vào vở
- Trình bày bài vào vở
- Chữa bài: 2 em
TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
- Củng cố, luyện kĩ năng làm tính cộng, trừ các số trong phạm vi 10
Trang 7- Viết phép tính thích hợp.
- Thứ tự các số, số liền trước, số liền sau
II Các hoạt động dạy học:
1 HD HS làm bài tập:
Bài 1: Tính:
a, 7 – 2 + 4 =… 5 – 4 = …
10 – 7 – 3 =… 3 + 5 =…
b, 6 4 10 2 4
- + - + +
3 4 2 8 6
_ _ _ _ _
Bài 2 :
a, - 4 + 2 - 5
b,2 + = 8 – 2 + 4 = 5 + 3
3 + 5 = - 1 9 – 2 = 10 -
HD : Mấy trừ 4 bằng 6 ? (10)
8 trừ 2 bằng mấy ? (6) 2 cộng mấy bằng
6 ?
Bài 3 : Cho các số : 1, 5, 2, 9, 8
a,Số lớn nhất là :
b,Số bé nhất là :
Bài 4 :
a, Số liền sau số 9 là :
b,Số liền trước số 1 là :
Bài 5: Viết phép tính thích hợp:
Có: 4 viên bi
Thêm: 6 viên bi
Có tất cả: viên bi?
HD: Muốn biết có tất cả bao nhiêu viên bi
ta làm tính gì ?
Chấm, chữa bài.Nhận xét, dặn dò
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài: 3 em TB khá
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài: 3 em Khá Giỏi
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài: 2 em Khá
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài: 2 em Khá Giỏi
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài: 1 em TB Khá
Thứ ba ngày 29 tháng 12 năm 2010
TIẾNG VIỆT: LUYỆN TẬP VẦN UÔT, ƯƠT
I.Mục tiêu:
- Củng cố, luyện kĩ năng đọc, viết thành thục tiếng, từ có tiếng chứa vần uôt, ươt đã học
6
Trang 8- Làm bài tập mở rộng vốn từ.
II Các hoạt động dạy học:
1 Gọi học sinh đọc bài trong SGK
Kết hợp phân tích vần, tiếng có vần uôt,
ươt
Thi tìm tiếng, từ có tiếng chứa vần uôt, ươt
2 HD viết bài vào bảng con
uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván,
trắng muốt, vượt lên, tuốt lúa, ẩm ướt
Hỏi: Khi viết tiếng có vần uôt, ươt dấu
thanh để ở đâu?
Lưu ý nét nối giữa các con chữ
3 HD viết bài vào vở
Viết thêm câu ứng dụng
Lưu ý chữ cái đầu câu phải viết hoa Cuối
câu đặt dấu chấm
4 HD làm bài tập
Bài 1: Nối:
Luống rau lạnh buốt
áo quần xanh mướt
Trời là lượt
HD nối từ bên trái với từ bên phải thích
hợp
Bài 2: Viết 2 tiếng có vần uôt, ươt
Chấm, chữa bài
Nhận xét, dặn dò
- HS đọc bài: cá nhân, lớp
- Ưu tiên những đọc em còn yếu
- HS thi viết tiếng tìm được vào bảng con -HS viết bài vào bảng con
- Dấu thanh để ở chữ ô, ơ
- HS viết bài vào vở
- Trình bày bài vào vở
- Chữa bài: 2 em
TOÁN: LUYỆN TẬP ĐIỂM, ĐOẠN THẲNG
I Mục tiêu:
- Củng cố khái niệm điểm, đoạn thẳng
- Củng cố, luyện kĩ năng vẽ đoạn thẳng
- Tính cộng trừ các số đến 10
II Các hoạt động dạy học:
Trang 9
1.Nhắc lại khái niệm:
Điểm là một dấu chấm Đặt tên điểm theo
kí hiệu chữ cái in hoa
Đoạn thẳng nối 2 điểm
2 HD HS làm bài tập:
Bài 1: Vẽ đoạn thẳng và đặt tên cho đoạn
thẳng
Bài 2 : Tính :
6 + 3 – 4 = 8 – 6 =
8 – 5 + 7 = 3 + 4 =
9 – 6 – 3 = 10 – 9 =
Bài 3 : Điền dấu +, - ?
9 1 = 10 + 7 3 < 4 2
6 2 > 9 2 5 2 = 8 1
HD nhẩm thử kết quả
Bài 4 : Hình vẽ bên có bao nhiêu điểm, bao
nhiêu đoạn thẳng
Bài 5: Viết phép tính thích hợp:
Có: 7 que tính
Thêm: 3 que tính
Có tất cả: que tính?
HD: Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính
ta làm tính gì?
Chấm, chữa bài.Nhận xét, dặn dò
- HS vẽ vào bảng con
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài: 2 em TBình Khá
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài: 2 em Giỏi
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài: 2 em Khá Giỏi
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài: 1 em TB Khá
Thứ sáu ngày 01 tháng 01 năm 2011
TIẾNG VIỆT: LUYỆN THỰC HÀNH VIẾT CHỮ ĐẸP
I Mục tiêu:
- Củng cố, luyện kĩ năng viết chữ đẹp cho học sinh
- Trình bày bài sạch, đúng khoảng cách
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận khi trình bày chữ viết
II Các hoạt động dạy học:
Trang 10Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1 HD học sinh nêu các vần đã học trong
tuần it, iêt, uôt, ươt, oc, ac,
2 Giáo viên viết mẫu các vần và từ lên
bảng
Lạnh buốt, rét mướt, ngọt ngào, tiết kiệm,
thân thiết, vượt khó
- HD học sinh đọc, phân tích vần, tiếng
3 HD học sinh viết bài vào bảng con
Lưu ý nét nối giữa các con chữ
4 HD viết bài vào vở
- Lưu ý tư thế ngồi viết đúng
- Trình bày bài đúng khoảng cách
- Chú ý nét nối giữa các con chữ
- Gọi học sinh đọc bài viết trong vở
- HD HS viết bài
5 Luyện tập:
Bài 1: Điền at, ăt hay ât?
Ph thưởng thân m
g lúa mưa lất ph
bát ng h hiu
Bài 2: Thi nói tiếng chứa các vần trong bài
Chấm, chữa bài
Nhận xét, dặn dò
- HS nêu lần lượt các vần
- HS đọc ( cá nhân, lớp )
- Ưu tiên những em TBình
- Cả lớp viết vào bảng con
- 2 em nhắc lại tư thế ngồi viết
- HS viết bài vào vở
- Các nhóm trao đổi
- Đại diện nhóm trình bày
TOÁN: LUYỆN TẬP MỘT CHỤC, TIA SỐ
I Mục tiêu:
- Củng cố khái niệm một chục, tia số
- Củng cố, luyện kĩ năng vẽ đoạn thẳng
- Tính cộng trừ các số đến 10
II Các hoạt động dạy học:
Trang 11
1.Nhắc lại khái niệm:
Một chục bằng mấy?
Cách vẽ tia số
2 HD HS làm bài tập:
Bài 1: HD học sinh trả lời
a,Một chục quả trứng là mấy quả trứng?
b,Mẹ mua 8 quả chanh An nói mẹ mua một
chục quả chanh Hỏi An nói đúng hay sai?
Bài 2 : Điền dấu : >, <, = ?
Một chục 10
một chục 6
Bài 3 : Điền các số còn thiếu vào mỗi vạch
trên tia số :
Bài 4 : Hình vẽ bên có bao nhiêu điểm, bao
nhiêu đoạn thẳng
Bài 5: Viết phép tính thích hợp:
Có: 7 que tính
Thêm: 3 que tính
Có tất cả: que tính?
HD: Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính ta
làm tính gì?
Chấm, chữa bài Nhận xét, dặn dò
- HS vẽ vào bảng con
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài: 2 em TBình Khá
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài: 2 em Giỏi
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài: 2 em Khá Giỏi
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài: 1 em TB Khá
TUẦN 19
Thứ hai ngày 04 tháng 01 năm 2011
TIẾNG VIỆT: LUYỆN TẬP VẦN ĂC, ÂC
I.Mục tiêu:
- Củng cố, luyện kĩ năng đọc, viết thành thục tiếng, từ có tiếng chứa vần ăc, âc đã học
- Làm bài tập mở rộng vốn từ
Trang 12II Các hoạt động dạy học:
Tiết 1:
1 Gọi học sinh đọc bài trong SGK
Kết hợp phân tích vần, tiếng có vần ăc, âc
Thi tìm tiếng, từ có tiếng chứa vần ăc, âc
2 HD viết bài vào bảng con
ăc, âc, mắc áo, quả gấc
Màu sắc, ăn mặc, giấc ngủ, nhấc chân
Hỏi: Khi viết tiếng có vần ăc, âc
dấu thanh để ở đâu?
Lưu ý nét nối giữa các con chữ
Tiết 2:
3 HD viết bài vào vở
Viết thêm câu ứng dụng
Lưu ý chữ cái đầu câu phải viết hoa Cuối câu
đặt dấu chấm
4 HD làm bài tập
Bài 1: Điền ăc hay âc?
Ch như lạc,
Đ như bí
Đỏ như g
Tấc đất t vàng
HD nhẩm để điền vầ cho thích hợp
Bài 2: Viết 2 tiếng có vần uôt, ươt
Chấm, chữa bài
Nhận xét, dặn dò
- HS đọc bài: cá nhân, lớp
- Ưu tiên những đọc em còn yếu
- HS thi viết tiếng tìm được vào bảng con -HS viết bài vào bảng con
- Dấu thanh để ở chữ ă, â
- HS viết bài vào vở
- Trình bày bài vào vở
- Chữa bài: 2 em
TOÁN: KIỂM TRA CUỐI KÌ 1
I Mục tiêu:
- Kiểm tra kĩ năng làm tính cộng, trừ các số trong phạm vi 10
- Viết phép tính thích hợp
- Nhận biết hình tam giác
II Các hoạt động dạy học:
1 HD HS làm bài vào vở:
Trang 13Bài 1: Tính:
a, 5 – 3 + 7 =… 3 + 6 = …
10 – 2 – 6 =… 8 – 7 =…
b, 7 5 10 3 3
- + - + +
3 4 4 5 7
_ _ _ _ _
Bài 2 : Điền dấu +, - ?
5 4 3 = 4
6 1 3 = 10
7 2 1 = 4
8 1 1 = 8
Bài 3 : Cho các số : 1, 5, 0, 9, 7
a,Số lớn nhất là :
b,Số bé nhất là :
Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
Trên cành: 7 con chim
Bay đi: 3 con chim
Còn lại: con chim?
Bài 5: Hình bên có:
a, tam giác
b, điểm
Chấm bài
Nhận xét giờ kiểm tra
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài
- Nhận xét
Thứ ba ngày 05 tháng 01 năm 2011
TIẾNG VIỆT: LUYỆN TẬP VẦN UC, ƯC.
I.Mục tiêu:
- Củng cố, luyện kĩ năng đọc, viết thành thục tiếng, từ có tiếng chứa vần uc ưc đã học
- Làm bài tập mở rộng vốn từ
II Các hoạt động dạy học: