1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bai tap trac nghiem toan 8

55 78 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu Hỏi Trắc Nghiệm Toán 8
Thể loại bài tập trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 374,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm moät caâu sai trong caùc caâu sau : Một tứ giác có các đường chéo của nó là trục đối xứng thì tứ giác đó là : a.. Khoâng coù caâu naøo sai.[r]

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN 8

* Chủ đề Phép nhân , chia đa thức

* Chủ đề Phân thức đại số

11 Cặp phân thức nào sau đây không bằng nhau ?

Trang 2

13 Phân phức đối của phân thức − 3 x x +1 là :

18 Tìm những giá trị của x để phân thức 8 x 1 −2 x3−1 có giá trị bằng 0 ?

* Chủ đề Tính chất cơ bản của phân thức

19 Điền vào chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau một đa thức thích hợp :

a x − y 4 − x=

1

20 Đa thức thích hợp ở chỗ trống trong đẳng thức : x 1 −2 x2

* Chủ đề Bất phương trình bậc nhất một ẩn :

23 Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?

a 1x - 1 > 0 b 13 x +2 < 0 c x 2 > 0 d 0.x + 3 > 0

Trang 3

24 Cho bất phương trình - 4x + 12 > 0 Phép biến đổi nào dưới đây đúng ?

a 4x > - 12 b 4x < 12 c 4x > 12 d x < - 12

25 Cho bất phương trình 0,4 x > - 1,2 Phép biến đổi nào dưới đây đúng ?

a x > - 0,3 b x < -3 c x > 3 d x > -3

26 Cho bất phương trình - 13 x<3

2 Phép biến đổi nào dưới đây đúng ?

Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0 , ta phải :

a) Giữ nguyên chiều bất phương trình nếu số đó

b) Đổi chiều bất phương trình nếu số đó

29 Hãy nối mỗi bất phương trình ở cột A với một hình ở cột B để được hình biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình đó

32 Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?

a Số a là số âm nếu 4a < 5a b Số a là số dương nếu 4a > 5a

c Số a là số dương nếu 4a < 3a d Số a là số âm nếu 4a < 3a

33 Giá trị x = 2 là nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình nào dưới đây ?

Trang 4

36 Hãy nối mỗi ý ở cột trái với một ý ở cột phải để được các phát biểu đúng

a) Khi chuyển vế một hạng tử của bất

phương trình từ vế này sang vế kia

1) ta phải giữ nguyên chiều bất phương trình

b) Khi nhân hai vế của bất phương

trình với cùng một số dương

2) ta phải đổi dấu hạng tử đó

c) Khi nhân hai vế của bất phương

trình với cùng một số âm

3) ta phải giữ nguyên dấu của hạng tử đó

4) ta phải đổi chiều của bất phương trình

37 Khi x < 0 , kết quả rút gọn của biểu thức - 4x - 3x + 13 là :

Trang 5

41 Điều kiện xác định của phương trình 2 x − 1 x +x − 1

0 -1

0 -1

8

Trang 6

b x 2 - y 2 - 2y - 1 = 2 ( x+ y + 1) ( x - y - 1 )

3 ( x - 2 ) ( y - 3 )

4 ( x + y ) ( 5x - 1 )

Chủ đề Tứ giác

51 Các góc của một tứ giác có thể là :

a Bốn góc nhọn b Bốn góc tù

c Bốn góc vuông d Một góc vuông , ba góc nhọn

52 Đường tròn là hình

a Không có trục đối xứng b Có một trục đối xứng

c Có hai trục đối xứng d Có vô số trục đối xứng

53 Cho tam giác MNP cân tại M và có các phân giác ND,PE ( Hình 1 ) Tứ giác NEDP là hình thang cân vì có :

56 Cho tứ giác MNPQ Các điểm E,F,G,H lần lượt

là trung điểm của các cạnh MN , NP , PQ , QM

Tứ giác EFGH là hình thoi khi các đường chéo MP

và NQ của tứ giác MNPQ ( Hình 4 )

a Bằng nhau

b Vuông góc

c Vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đường

d Cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

57 Một tứ giác là hình chữ nhật nếu nó là :

a Tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau

b Hình bình hành có một góc vuông

c Hình thang có một góc vuông d Hình thang có hai góc vuông

A

P N

D E

K

F M

P

N Q

F

N

Q E

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

Trang 7

58 Đường thẳng là hình :

a Không có trục đối xứng b Có một trục đối xứng

c Có hai trục đối xứng d Có vô số trục đối xứng

59 Cần xây dựng một trạm bơm M trên bờ sông m ở vị trí nào để tổng khoảng cách từ

M tới hai làng E và F ngắn nhất ( Hình 5 )

a M thuộc đoạn thẳng EF

b M là trung điểm của HH'

c M là trung điểm của EF.

d M là giao điểm của E'F với m

trong đó E' là điểm đối xứng với E qua m

60 Trong các hình sau hình nào không có trục đối xứng ?

a Hình thang cân b Hình bình hành

c Hình chữ nhật d Hình thoi

61.Cho một hình vuông và một hình thoi có cùng chu vi

Khi đó :

a Diện tích hình thoi lớn hơn diện tích hình vuông

b Diện tích hình thoi nhỏ hơn diện tích hình vuông

c Diện tích hình thoi bằng hơn diện tích hình vuông

d Diện tích hình thoi nhỏ hơn hoặc bằng diện tích hình vuông

62 Cho hình vẽ 6 Độ dài đường trung bình MN của hình thang là :

63 Chọn câu đúng trong các câu sau :

a Hình thang có 3 góc tù , một góc nhọn

b Hình thang có ba góc vuông , một góc nhọn

c Hình thang có nhiều nhất hai góc tù , nhiều

nhất hai góc nhọn

d Hình thang có ba góc nhọn , một góc tù

64 Tam giác cân là hình :

a Không có trục đối xứng b Có một trục đối xứng

c Có hai trục đối xứng d Có ba trục đối xứng

65 Cho hình vẽ 7 Chu vi hình bình hành ABCD bằng 16 cm , chu vi tam giác ABD bằng 14 cm Độ dài BD bằng :

O

N M

P

C D

A

B

C D

E' H

F E

Hình 5

Hình 6

Hình 7

Trang 8

68 Cho ABC đều có cạnh bằng a , tính S BCDE

a S BCDE = a22√3

b S BCDE = a24√3

c S BCDE = a2√3

d SB CDE = 3 a42

69 Một tứ giác là hình vuông nếu nó là :

a Tứ giác có 3 góc vuông b Hình bình hành có một góc vuông

c Hình thang có hai góc vuông d Hình thoi có một góc vuông

70 Tính các góc của tứ giác MNPQ biết M : N : P : Q = 1 : 3 : 4 : 4

a 25 0 , 75 0 , 100 0 , 100 0 b 30 0 , 90 0 , 120 0 , 120 0

c 20 0 , 60 0 , 80 0 , 80 0 d 28 0 , 84 0 , 112 0 , 112 0

71 Hình chữ nhật MNPQ có E,F,G,H lần lượt

là trung điểm của các cạnh MN,NP,PQ , QM ( hình 8 )

Khẳng định sau đúng hay sai ?

Tứ giác EFGH là hình thang cân Đ S

72 Chu vi của hình bình hành ABCD bằng 16 cm ,

chu vi tam giác ABD bằng 14 cm ( Hình 9 ) Độ

* Chủ đề Tam giác đồng dạng

73 Cho 5 đoạn thẳng có độ dài lần lượt là : a = 2 , b = 3 , c = 4 , d = 6 và m = 8

Kết luận nào sau đây là sai ?

a Hai đoạn thẳng a và b tỉ lệ với hai đoạn thẳng d và m

b Hai đoạn thẳng a và b tỉ lệ với hai đoạn thẳng c và d

c Hai đoạn thẳng a và c tỉ lệ với hai đoạn thẳng b và d

d Hai đoạn thẳng b và c tỉ lệ với hai đoạn thẳng d và m

E

C B

Hình 8

Hình 9

Hình 10

Trang 9

a 3 cm b 1,5 cm

76 Trong hình 11 có góc M 1 bằng góc M 2

Đẳng thức nào sau đây là đúng ?

77 Tam giác MNP có M'N' / /MN ( Hình 12 )

Đẳng thức nào là sai ?

78 Điền chữ Đ ( hoặc S ) vào ô trống nếu các phát biểu sau là đúng ( hoặc sai )

a Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau

b Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng

79 Tam giác PQR có MN //QR ( Hình 13 )

Đẳng thức nào sau đây là sai ?

83 Trong hình 17 tam giác MNP vuông tại M

và đường cao MH Có bao nhiêu cặp tam

giác đồng dạng với nhau ?

a Không có cặp nào b Có 1 cặp

c Có 2 cặp d Có 3 cặp

P N

2 1 M

K

nh 11 H́

P

N M

Q

P

nh 12 H́

P H

Q

M

N P

P

Q' 1

2,5

O 2

2 1

P' Q

1,8

1,2

O 1

y

Q P

N M

R Q

N M

Trang 10

84 Điền cụm từ và số thích hợp vào chỗ để được phát biểu đúng :

Nếu  A'B'C' =  ABC thì  A'B'C' với  ABC theo tỷ số

87 Tam giác MNP có IK // NP ( Hình 19 )

Đẳng thức nào sau đây là sai ?

? O

M

I

P N

K

N M

x y

N

M

4cm 5cm

Q P

6cm

N M

7,5cm

R H

Trang 11

P' Q'

M'

N

P Q

M

92 Độ dài x trong hình 26 là :

* Chủ đề hình học không gian

93 Hình lập phương có :

a 6 mặt , 6 đỉnh và 12 cạnh b 6 mặt , 8 cạnh và 12 đỉnh

c 6 đỉnh , 8 mặt và 12 cạnh d 6 mặt , 8 đỉnh và 12 cạnh

94 Trong hình hộp chữ nhật EGHK.E'G'H'K'

( Hình 27 ) có bao nhiêu cạnh có độ dài bằng

độ dài của cạnh G'H'

a 4 cạnh b 3 cạnh

c 2 cạnh d 1 cạnh

95 Trong hình hộp chữ nhật MNPQ.M'N'P'Q'

( Hình 28 ) có bao nhiêu cạnh song song với

cạnh NN'

a 1 cạnh b 2 cạnh

c 3 cạnh d 4 cạnh

96 Biết các kích thước của hình hộp chữ nhật

EGHK.E'G'H'K' ( Hình 29 ) Độ dài của đoạn

97 Trong hình lập phương MNPQM'N'P'A' ( hình 30 )

có bao nhiêu cạnh song song với cạnh MM'

a 2 cạnh

b 3 cạnh

c 4 cạnh

d 1 cạnh

98 Trong hình lập phương EGHKE'G'H'K' ( hình 31 ) có

bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng EGE'G'

a 4 mặt phẳng

b 3 mặt phẳng

c 2 mặt phẳng

d 5 mặt phẳng

99 Trong hình lăng trụ đứng đáy là tam giác

cho các kích thước a = 3 cm , b = 4 cm , c = 5 cm

H

H'

K' E'

G

G'

K E

P'

P

Q' M

N'

N

Q' M'

3cm

4cm 5cm

H

H'

G' E'

K

K'

G E

K

K'

G E

x

5 3

Trang 12

( hình 32) Biết diện tích xung quanh của hình

lăng trụ là 60 cm 2 Chiều cao h của hình lăng

101 Cho hình hộp chữ nhật có kích thước như hình 34

Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là :

a 480 cm 2

b 480 cm 3

c 240 cm 3

d 120 cm 3

102 Điền vào chỗ các giá trị thích hợp

a Ba kích thước của hình hộp chữ nhật là 1 cm , 2 cm , 3 cm , thể tích của hình hộp chữ nhật đó là : V =

b Thể tích của hình lập phương cạnh 1 cm là : V =

103 Hãy nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được công thức đúng :

a Công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp

chữ nhật có các kích thước a, b , c là

1 V = a 3

b Công thức tính diện tích xung quanh của hình lập

phương cạnh a là

PHẦN ƠN LUYỆN CHUNG

104) Cho tứ giác ABCD (như hình 1 )

Chọn câu trả lời đúng , chính xác

 AB // CD

 AB = DC

 A + B + C + D = 360 0

105) Cho tứ giác ABCD (như hình 1)

Chọn câu trả lời đúng , chính xác

 AC  BD

10cm 8cm

Trang 13

 Không có trục đối xứng

 C + D

106) Cho hình thang ABCD ( như hình 2 )

Chọn câu trả lời đúng , chính xác

 AC  BD

 Không có trục đối xứng

 C = D

107) Cho hình thang ABCD ( như hình 3 )

Chọn câu trả lời đúng , chính xác

 AC = BD

 Có 1 trục đối xứng

 AB // CD

108) Cho hình thang ABCD ( như hình 4 )

MN là đường trung bình hình thang

Chọn câu trả lời đúng , đầy đủ

 MN = AB+CD2

 MN // AB // CD

 MN // AB // CD VÀ MN = AB+CD2

109) Cho hình thang cân ABCD ( như hình 5 )

Chọn câu trả lời đúng , chính xác

 AC = BD

 Có 2 trục đối xứng

 AD // BC

110) Cho hình thang cân ABCD ( như hình 6 )

Chọn câu trả lời đúng , chính xác

A = D

Có 1 tâm đối xứng

AD = BC

111) Cho hình thang cân ABCD ( như hình 7 )

Chọn câu trả lời đúng , chính xác

A = C

B = D

AC = BD

112) Cho hình bình hành ABCD ( như hình 8 )

Chọn câu trả lời đúng , chính xác

nh 2H́

Trang 14

AB = AD

AB //= DC

A = D

113) Cho hình bình hành ABCD ( như hình 9 )

Chọn câu trả lời đúng , chính xác

AC = BD

Có 1 trục đối xứng

AB // CD  AD // BC

114) Cho hình bình hành ABCD ( như hình 10 )

Chọn câu trả lời đúng , chính xác

AC  BD

Có 1 tâm đối xứng

AD = AB

115) Cho hình chữ nhật ABCD ( như hình 11 )

Chọn câu trả lời đúng , chính xác

AC  BD

Có 2 trục đối xứng

AD = AB

116) Cho hình chữ nhật ABCD ( như hình 12 )

Chọn câu trả lời đúng , chính xác

AD // BC

Có 2 tâm đối xứng

AC = BD

117) Cho hình chữ nhật ABCD ( như hình 13 )

Chọn câu trả lời đúng

AD // BC

Có 4 trục đối xứng

A = D = 90 0

118) Cho hình vuông ABCD ( như hình 14 )

Chọn câu trả lời đúng

AD // AB

Có 4 trục đối xứng

A + D = 90 0

119) Cho hình vuông ABCD ( như hình 15 )

Chọn câu trả lời đúng

nh 11H́

nh 12H́

nh 13H́

nh 14H́

nh 15H́

Trang 15

Không có tâm đối xứng

A = B = 90 0

120) Cho hình vuông ABCD ( như hình 16 )

Chọn câu trả lời đúng

AC là phân giác của A

Có 2 trục đối xứng

A + B + C = 270 0

121) Cho hình thoi ABCD ( như hình 17 )

Chọn câu trả lời đúng

AC là phân giác của A

Có 4 trục đối xứng

A = B

122) Cho hình thoi ABCD ( như hình 18 )

Chọn câu trả lời đúng

AC = BD

Có 1 trục đối xứng

AB = BC

123) Cho hình thoi ABCD ( như hình 19 )

Chọn câu trả lời đúng

OA = OC  OB = OD

Không có tâm đối xứng

AB = CD

124) Chọn câu đúng :

Trên hình bên , ABC và DEF có : A = D ; B = E

 ABC = DEF

 ABC DEF

 ABC FED

125) Chọn câu đúng

Trên hình bên , ABC và DEF có : B = E , ABDE= BC

EF

 ABC DEF

 ABC = DEF

 ABC FED

126).Chọn câu đúng

Trên hình bên , ABC có A = 900 , AH là đường cao

A

B

CD

DHình 19

Trang 16

 ABC HCA

127).Chọn câu đúng

Trên hình bên , ABC có AH đường cao , DEF có DK là đường cao

 ABH DFK

 Nếu ABC DEF

theo tỷ số k thì AHDK=k

 ABC HCA

128) Chọn câu đúng

Trên hình bên , ABC DEF theo tỷ số k thì :

 DEF ABC theo tỷ số k

Trang 19

148) Chọn tập hợp nghiệm đúng của phương trình sau :

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :

154) Trong các hình sau hình nào không có trục đối xứng ?

a Hình thang cân b Hình bình hành c Hình chữ nhật d Hình thoi

155).Cho một hình vuông và một hình thoi có cùng chu vi Khi đó :

a Diện tích hình thoi lớn hơn diện tích hình vuông

b Diện tích hình thoi nhỏ hơn diện tích hình vuông

c Diện tích hình thoi bằng hơn diện tích hình vuông

R 16

O

N M

P

Trang 20

d Diện tích hình thoi nhỏ hơn hoặc bằng diện tích hình vuông

156) Cho hình vẽ 1 Độ dài đường trung bình MN của hình thang là :

157) Chọn câu đúng trong các câu sau :

a Hình thang có 3 góc tù , một góc nhọn

b Hình thang có ba góc vuông , một góc nhọn

c Hình thang có nhiều nhất hai góc tù , nhiều nhất hai góc nhọn

d Hình thang có ba góc nhọn , một góc tù

158) Tam giác cân là hình :

a) Không có trục đối xứng b) Có một trục đối xứng

c) Có hai trục đối xứng d) Có ba trục đối xứng

159) Cho hình vẽ 2 Chu vi hình bình hành ABCD bằng 16 cm , chu vi tam giác ABD bằng 14cm Độ dài BD bằng :

a Tứ giác có 3 góc vuông b Hình bình hành có một góc vuông

c Hình thang có hai góc vuông d Hình thoi có một góc vuông

164 Tam giác PQR có MN //QR ( Hình 1 )

Đẳng thức nào sau đây là sai ?

A

B

C D

K

I

C B

y

Q P

N M

x

3 2,5

Q

M

N P

hình 2 hình 1

Hình 2

Trang 21

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN 8

168 Trong hình 5 tam giác MNP vuông tại M

và đường cao MH Có bao nhiêu cặp tam

giác đồng dạng với nhau ?

A Không có cặp nào

B Có 1 cặp

C Có 2 cặp

D Có 3 cặp

169 Điền chữ Đ ( hoặc S ) vào ô trống nếu các phát biểu sau là đúng ( hoặc sai )

A Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau

B Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng

Chọn câu trả lời đúng

170 Cho 5 đoạn thẳng có độ dài lần lượt là : a = 2 , b = 3 , c = 4 , d = 6 và m = 8

Kết luận nào sau đây là sai ?

A Hai đoạn thẳng a và b tỉ lệ với hai đoạn thẳng d và m

B Hai đoạn thẳng a và b tỉ lệ với hai đoạn thẳng c và d

C Hai đoạn thẳng a và c tỉ lệ với hai đoạn thẳng b và d

D Hai đoạn thẳng b và c tỉ lệ với hai đoạn thẳng d và m

N

M

nh 5 H́

nh 3 H́

P

Q' 1

2,5

O 2

2 1

P'

P N

2 1 M

K

nh 4 H́

Hình 8

2

Trang 22

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN 8

173 Trong hình 4 có góc M1 bằng góc M2

Đẳng thức nào sau đây là đúng ?

174 Tam giác MNP có M'N' / /MN ( hình 9 )

Đẳng thức nào là sai ?

175 Điền cụm từ và số thich hợp vào chỗ để được phát biểu đúng :

Nếu  A'B'C' =  ABC thì  A'B'C' với  ABC theo tỷ số là

Chọn câu trả lời đúng

178 Tam giác MNP có IK // NP ( Hình 19 )

Đẳng thức nào sau đây là sai ?

Q

P

nh 9 H́

M

I

P N

K

N M

4cm 5cm

Q P

6cm

N M

7,5cm

nh 18 H́

M

3cm

x N

? O

Trang 23

186 Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?

A Số a là số âm nếu 4a < 5a B Số a là số dương nếu 4a > 5a

C Số a là số dương nếu 4a < 3a D Số a là số âm nếu 4a < 3a

187 Hãy nối mỗi bất phương trình ở cột bên trái với một hình ở cột bên phải để được hình biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình

Bất phương trình Biểu diễn tập nghiệm

8,5

0

0 -1

0 -1

0 -1

10

1

1 0

hình 26

Trang 24

190 Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?

198 Hãy nối mỗi ý ở cột trái với một ý ở cột phải để được các phát biểu đúng

a) Khi chuyển vế một hạng tử của bất

phương trình từ vế này sang vế kia

1) ta phải giữ nguyên chiều bất phương trình

b) Khi nhân hai vế của bất phương trình

với cùng một số dương 2) ta phải đổi dấu hạng tử đó

c) Khi nhân hai vế của bất phương trình

với cùng một số dương 3) ta phải giữ nguyên dấu của hạng tử đó

4) ta phải đổi chiều của bất phương rtrình

0

2 0

2

2 0

2 0

Trang 25

a (a −3 b ) ; b) a (a −3 b) a+3 b ; c) 1a ; d) 1

a− 3 b

202) Tập nghiệm của phương trình x 3 - 4x = 0 là :

a) { 0 } ; b) { 0 ; - 2 } ; c) { 0 ; - 2 ; 2 } ; d) { -2 ; 2 } 203) Mẫu thức chung bậc nhỏ nhất của các phân thức : 4 x2

x3−1 ; x 2 x − 12

+x+1 ; x −16là :

a) x 3 - 1 ; b) (x -1) 3 ; c) (x 3 - 1 )(x 2 + x + 1 ) ; d) (x 3 - 1 ) 2 (x 2 +x+1) 204) Biểu thức

Trang 26

a) 5 ( x +1) x −1 ; b) 5 ( x +1) x −1 ; c) x −15 ; d) x −15

* Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng

211) Giá trị x thoả mãn x 2 + 16 = 8x là :

A x = 8 B x = 4 C x = - 8 D x = - 4

212 Kết quả của phép tính 15x 2 y 2 z : (3xyz) là

A 5xyz B 5 x 2 y 2 z C 15xy D 5xy

213 Kết quả phân tích đa thức 2x - 1 - x 2 thành nhân tử là:

219 Khẳng định nào sau đây là sai ?

A Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi

B Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành

C Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông

D Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông.

220 Cho tam giác ABC vuông tại A, AC = 3cm, BC = 5cm (Hình 1) Diện tích của tam giác ABC bằng:

Trang 27

222 Độ dài hai đường chéo của một hình thoi bằng 4cm và 6cm Độ dài cạnh hình thoi là:

223 Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được kết luận đúng:

a) Tứ giác có hai cạnh đối song song, hai cạnh đối

kia bằng nhau và không song song.

1) là hình thoi

b) Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm

của mỗi đường

2) là hình thang cân

c) Tứ giác có hai cạnh đối song song và hai góc đối ng

90 0

3) là hình bình hành 4) là hình chữ nhật

D

B A

Ngày đăng: 14/09/2021, 00:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w