Tìm moät caâu sai trong caùc caâu sau : Một tứ giác có các đường chéo của nó là trục đối xứng thì tứ giác đó là : a.. Khoâng coù caâu naøo sai.[r]
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN 8
* Chủ đề Phép nhân , chia đa thức
* Chủ đề Phân thức đại số
11 Cặp phân thức nào sau đây không bằng nhau ?
Trang 213 Phân phức đối của phân thức − 3 x x +1 là :
18 Tìm những giá trị của x để phân thức 8 x 1 −2 x3−1 có giá trị bằng 0 ?
* Chủ đề Tính chất cơ bản của phân thức
19 Điền vào chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau một đa thức thích hợp :
a x − y 4 − x=
1
20 Đa thức thích hợp ở chỗ trống trong đẳng thức : x 1 −2 x2
* Chủ đề Bất phương trình bậc nhất một ẩn :
23 Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?
a 1x - 1 > 0 b 13 x +2 < 0 c x 2 > 0 d 0.x + 3 > 0
Trang 324 Cho bất phương trình - 4x + 12 > 0 Phép biến đổi nào dưới đây đúng ?
a 4x > - 12 b 4x < 12 c 4x > 12 d x < - 12
25 Cho bất phương trình 0,4 x > - 1,2 Phép biến đổi nào dưới đây đúng ?
a x > - 0,3 b x < -3 c x > 3 d x > -3
26 Cho bất phương trình - 13 x<3
2 Phép biến đổi nào dưới đây đúng ?
Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0 , ta phải :
a) Giữ nguyên chiều bất phương trình nếu số đó
b) Đổi chiều bất phương trình nếu số đó
29 Hãy nối mỗi bất phương trình ở cột A với một hình ở cột B để được hình biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình đó
32 Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?
a Số a là số âm nếu 4a < 5a b Số a là số dương nếu 4a > 5a
c Số a là số dương nếu 4a < 3a d Số a là số âm nếu 4a < 3a
33 Giá trị x = 2 là nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình nào dưới đây ?
Trang 436 Hãy nối mỗi ý ở cột trái với một ý ở cột phải để được các phát biểu đúng
a) Khi chuyển vế một hạng tử của bất
phương trình từ vế này sang vế kia
1) ta phải giữ nguyên chiều bất phương trình
b) Khi nhân hai vế của bất phương
trình với cùng một số dương
2) ta phải đổi dấu hạng tử đó
c) Khi nhân hai vế của bất phương
trình với cùng một số âm
3) ta phải giữ nguyên dấu của hạng tử đó
4) ta phải đổi chiều của bất phương trình
37 Khi x < 0 , kết quả rút gọn của biểu thức - 4x - 3x + 13 là :
Trang 541 Điều kiện xác định của phương trình 2 x − 1 x +x − 1
0 -1
0 -1
8
Trang 6b x 2 - y 2 - 2y - 1 = 2 ( x+ y + 1) ( x - y - 1 )
3 ( x - 2 ) ( y - 3 )
4 ( x + y ) ( 5x - 1 )
Chủ đề Tứ giác
51 Các góc của một tứ giác có thể là :
a Bốn góc nhọn b Bốn góc tù
c Bốn góc vuông d Một góc vuông , ba góc nhọn
52 Đường tròn là hình
a Không có trục đối xứng b Có một trục đối xứng
c Có hai trục đối xứng d Có vô số trục đối xứng
53 Cho tam giác MNP cân tại M và có các phân giác ND,PE ( Hình 1 ) Tứ giác NEDP là hình thang cân vì có :
56 Cho tứ giác MNPQ Các điểm E,F,G,H lần lượt
là trung điểm của các cạnh MN , NP , PQ , QM
Tứ giác EFGH là hình thoi khi các đường chéo MP
và NQ của tứ giác MNPQ ( Hình 4 )
a Bằng nhau
b Vuông góc
c Vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đường
d Cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
57 Một tứ giác là hình chữ nhật nếu nó là :
a Tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau
b Hình bình hành có một góc vuông
c Hình thang có một góc vuông d Hình thang có hai góc vuông
A
P N
D E
K
F M
P
N Q
F
N
Q E
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Trang 758 Đường thẳng là hình :
a Không có trục đối xứng b Có một trục đối xứng
c Có hai trục đối xứng d Có vô số trục đối xứng
59 Cần xây dựng một trạm bơm M trên bờ sông m ở vị trí nào để tổng khoảng cách từ
M tới hai làng E và F ngắn nhất ( Hình 5 )
a M thuộc đoạn thẳng EF
b M là trung điểm của HH'
c M là trung điểm của EF.
d M là giao điểm của E'F với m
trong đó E' là điểm đối xứng với E qua m
60 Trong các hình sau hình nào không có trục đối xứng ?
a Hình thang cân b Hình bình hành
c Hình chữ nhật d Hình thoi
61.Cho một hình vuông và một hình thoi có cùng chu vi
Khi đó :
a Diện tích hình thoi lớn hơn diện tích hình vuông
b Diện tích hình thoi nhỏ hơn diện tích hình vuông
c Diện tích hình thoi bằng hơn diện tích hình vuông
d Diện tích hình thoi nhỏ hơn hoặc bằng diện tích hình vuông
62 Cho hình vẽ 6 Độ dài đường trung bình MN của hình thang là :
63 Chọn câu đúng trong các câu sau :
a Hình thang có 3 góc tù , một góc nhọn
b Hình thang có ba góc vuông , một góc nhọn
c Hình thang có nhiều nhất hai góc tù , nhiều
nhất hai góc nhọn
d Hình thang có ba góc nhọn , một góc tù
64 Tam giác cân là hình :
a Không có trục đối xứng b Có một trục đối xứng
c Có hai trục đối xứng d Có ba trục đối xứng
65 Cho hình vẽ 7 Chu vi hình bình hành ABCD bằng 16 cm , chu vi tam giác ABD bằng 14 cm Độ dài BD bằng :
O
N M
P
C D
A
B
C D
E' H
F E
Hình 5
Hình 6
Hình 7
Trang 868 Cho ABC đều có cạnh bằng a , tính S BCDE
a S BCDE = a22√3
b S BCDE = a24√3
c S BCDE = a2√3
d SB CDE = 3 a42
69 Một tứ giác là hình vuông nếu nó là :
a Tứ giác có 3 góc vuông b Hình bình hành có một góc vuông
c Hình thang có hai góc vuông d Hình thoi có một góc vuông
70 Tính các góc của tứ giác MNPQ biết M : N : P : Q = 1 : 3 : 4 : 4
a 25 0 , 75 0 , 100 0 , 100 0 b 30 0 , 90 0 , 120 0 , 120 0
c 20 0 , 60 0 , 80 0 , 80 0 d 28 0 , 84 0 , 112 0 , 112 0
71 Hình chữ nhật MNPQ có E,F,G,H lần lượt
là trung điểm của các cạnh MN,NP,PQ , QM ( hình 8 )
Khẳng định sau đúng hay sai ?
Tứ giác EFGH là hình thang cân Đ S
72 Chu vi của hình bình hành ABCD bằng 16 cm ,
chu vi tam giác ABD bằng 14 cm ( Hình 9 ) Độ
* Chủ đề Tam giác đồng dạng
73 Cho 5 đoạn thẳng có độ dài lần lượt là : a = 2 , b = 3 , c = 4 , d = 6 và m = 8
Kết luận nào sau đây là sai ?
a Hai đoạn thẳng a và b tỉ lệ với hai đoạn thẳng d và m
b Hai đoạn thẳng a và b tỉ lệ với hai đoạn thẳng c và d
c Hai đoạn thẳng a và c tỉ lệ với hai đoạn thẳng b và d
d Hai đoạn thẳng b và c tỉ lệ với hai đoạn thẳng d và m
E
C B
Hình 8
Hình 9
Hình 10
Trang 9a 3 cm b 1,5 cm
76 Trong hình 11 có góc M 1 bằng góc M 2
Đẳng thức nào sau đây là đúng ?
77 Tam giác MNP có M'N' / /MN ( Hình 12 )
Đẳng thức nào là sai ?
78 Điền chữ Đ ( hoặc S ) vào ô trống nếu các phát biểu sau là đúng ( hoặc sai )
a Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau
b Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng
79 Tam giác PQR có MN //QR ( Hình 13 )
Đẳng thức nào sau đây là sai ?
83 Trong hình 17 tam giác MNP vuông tại M
và đường cao MH Có bao nhiêu cặp tam
giác đồng dạng với nhau ?
a Không có cặp nào b Có 1 cặp
c Có 2 cặp d Có 3 cặp
P N
2 1 M
K
nh 11 H́
P
N M
Q
P
nh 12 H́
P H
Q
M
N P
P
Q' 1
2,5
O 2
2 1
P' Q
1,8
1,2
O 1
y
Q P
N M
R Q
N M
Trang 1084 Điền cụm từ và số thích hợp vào chỗ để được phát biểu đúng :
Nếu A'B'C' = ABC thì A'B'C' với ABC theo tỷ số
87 Tam giác MNP có IK // NP ( Hình 19 )
Đẳng thức nào sau đây là sai ?
? O
M
I
P N
K
N M
x y
N
M
4cm 5cm
Q P
6cm
N M
7,5cm
R H
Trang 11P' Q'
M'
N
P Q
M
92 Độ dài x trong hình 26 là :
* Chủ đề hình học không gian
93 Hình lập phương có :
a 6 mặt , 6 đỉnh và 12 cạnh b 6 mặt , 8 cạnh và 12 đỉnh
c 6 đỉnh , 8 mặt và 12 cạnh d 6 mặt , 8 đỉnh và 12 cạnh
94 Trong hình hộp chữ nhật EGHK.E'G'H'K'
( Hình 27 ) có bao nhiêu cạnh có độ dài bằng
độ dài của cạnh G'H'
a 4 cạnh b 3 cạnh
c 2 cạnh d 1 cạnh
95 Trong hình hộp chữ nhật MNPQ.M'N'P'Q'
( Hình 28 ) có bao nhiêu cạnh song song với
cạnh NN'
a 1 cạnh b 2 cạnh
c 3 cạnh d 4 cạnh
96 Biết các kích thước của hình hộp chữ nhật
EGHK.E'G'H'K' ( Hình 29 ) Độ dài của đoạn
97 Trong hình lập phương MNPQM'N'P'A' ( hình 30 )
có bao nhiêu cạnh song song với cạnh MM'
a 2 cạnh
b 3 cạnh
c 4 cạnh
d 1 cạnh
98 Trong hình lập phương EGHKE'G'H'K' ( hình 31 ) có
bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng EGE'G'
a 4 mặt phẳng
b 3 mặt phẳng
c 2 mặt phẳng
d 5 mặt phẳng
99 Trong hình lăng trụ đứng đáy là tam giác
cho các kích thước a = 3 cm , b = 4 cm , c = 5 cm
H
H'
K' E'
G
G'
K E
P'
P
Q' M
N'
N
Q' M'
3cm
4cm 5cm
H
H'
G' E'
K
K'
G E
K
K'
G E
x
5 3
Trang 12( hình 32) Biết diện tích xung quanh của hình
lăng trụ là 60 cm 2 Chiều cao h của hình lăng
101 Cho hình hộp chữ nhật có kích thước như hình 34
Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là :
a 480 cm 2
b 480 cm 3
c 240 cm 3
d 120 cm 3
102 Điền vào chỗ các giá trị thích hợp
a Ba kích thước của hình hộp chữ nhật là 1 cm , 2 cm , 3 cm , thể tích của hình hộp chữ nhật đó là : V =
b Thể tích của hình lập phương cạnh 1 cm là : V =
103 Hãy nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được công thức đúng :
a Công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp
chữ nhật có các kích thước a, b , c là
1 V = a 3
b Công thức tính diện tích xung quanh của hình lập
phương cạnh a là
PHẦN ƠN LUYỆN CHUNG
104) Cho tứ giác ABCD (như hình 1 )
Chọn câu trả lời đúng , chính xác
AB // CD
AB = DC
A + B + C + D = 360 0
105) Cho tứ giác ABCD (như hình 1)
Chọn câu trả lời đúng , chính xác
AC BD
10cm 8cm
Trang 13 Không có trục đối xứng
C + D
106) Cho hình thang ABCD ( như hình 2 )
Chọn câu trả lời đúng , chính xác
AC BD
Không có trục đối xứng
C = D
107) Cho hình thang ABCD ( như hình 3 )
Chọn câu trả lời đúng , chính xác
AC = BD
Có 1 trục đối xứng
AB // CD
108) Cho hình thang ABCD ( như hình 4 )
MN là đường trung bình hình thang
Chọn câu trả lời đúng , đầy đủ
MN = AB+CD2
MN // AB // CD
MN // AB // CD VÀ MN = AB+CD2
109) Cho hình thang cân ABCD ( như hình 5 )
Chọn câu trả lời đúng , chính xác
AC = BD
Có 2 trục đối xứng
AD // BC
110) Cho hình thang cân ABCD ( như hình 6 )
Chọn câu trả lời đúng , chính xác
A = D
Có 1 tâm đối xứng
AD = BC
111) Cho hình thang cân ABCD ( như hình 7 )
Chọn câu trả lời đúng , chính xác
A = C
B = D
AC = BD
112) Cho hình bình hành ABCD ( như hình 8 )
Chọn câu trả lời đúng , chính xác
nh 2H́
Trang 14AB = AD
AB //= DC
A = D
113) Cho hình bình hành ABCD ( như hình 9 )
Chọn câu trả lời đúng , chính xác
AC = BD
Có 1 trục đối xứng
AB // CD AD // BC
114) Cho hình bình hành ABCD ( như hình 10 )
Chọn câu trả lời đúng , chính xác
AC BD
Có 1 tâm đối xứng
AD = AB
115) Cho hình chữ nhật ABCD ( như hình 11 )
Chọn câu trả lời đúng , chính xác
AC BD
Có 2 trục đối xứng
AD = AB
116) Cho hình chữ nhật ABCD ( như hình 12 )
Chọn câu trả lời đúng , chính xác
AD // BC
Có 2 tâm đối xứng
AC = BD
117) Cho hình chữ nhật ABCD ( như hình 13 )
Chọn câu trả lời đúng
AD // BC
Có 4 trục đối xứng
A = D = 90 0
118) Cho hình vuông ABCD ( như hình 14 )
Chọn câu trả lời đúng
AD // AB
Có 4 trục đối xứng
A + D = 90 0
119) Cho hình vuông ABCD ( như hình 15 )
Chọn câu trả lời đúng
nh 11H́
nh 12H́
nh 13H́
nh 14H́
nh 15H́
Trang 15Không có tâm đối xứng
A = B = 90 0
120) Cho hình vuông ABCD ( như hình 16 )
Chọn câu trả lời đúng
AC là phân giác của A
Có 2 trục đối xứng
A + B + C = 270 0
121) Cho hình thoi ABCD ( như hình 17 )
Chọn câu trả lời đúng
AC là phân giác của A
Có 4 trục đối xứng
A = B
122) Cho hình thoi ABCD ( như hình 18 )
Chọn câu trả lời đúng
AC = BD
Có 1 trục đối xứng
AB = BC
123) Cho hình thoi ABCD ( như hình 19 )
Chọn câu trả lời đúng
OA = OC OB = OD
Không có tâm đối xứng
AB = CD
124) Chọn câu đúng :
Trên hình bên , ABC và DEF có : A = D ; B = E
ABC = DEF
ABC DEF
ABC FED
125) Chọn câu đúng
Trên hình bên , ABC và DEF có : B = E , ABDE= BC
EF
ABC DEF
ABC = DEF
ABC FED
126).Chọn câu đúng
Trên hình bên , ABC có A = 900 , AH là đường cao
A
B
CD
DHình 19
Trang 16 ABC HCA
127).Chọn câu đúng
Trên hình bên , ABC có AH đường cao , DEF có DK là đường cao
ABH DFK
Nếu ABC DEF
theo tỷ số k thì AHDK=k
ABC HCA
128) Chọn câu đúng
Trên hình bên , ABC DEF theo tỷ số k thì :
DEF ABC theo tỷ số k
Trang 19148) Chọn tập hợp nghiệm đúng của phương trình sau :
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
154) Trong các hình sau hình nào không có trục đối xứng ?
a Hình thang cân b Hình bình hành c Hình chữ nhật d Hình thoi
155).Cho một hình vuông và một hình thoi có cùng chu vi Khi đó :
a Diện tích hình thoi lớn hơn diện tích hình vuông
b Diện tích hình thoi nhỏ hơn diện tích hình vuông
c Diện tích hình thoi bằng hơn diện tích hình vuông
R 16
O
N M
P
Trang 20d Diện tích hình thoi nhỏ hơn hoặc bằng diện tích hình vuông
156) Cho hình vẽ 1 Độ dài đường trung bình MN của hình thang là :
157) Chọn câu đúng trong các câu sau :
a Hình thang có 3 góc tù , một góc nhọn
b Hình thang có ba góc vuông , một góc nhọn
c Hình thang có nhiều nhất hai góc tù , nhiều nhất hai góc nhọn
d Hình thang có ba góc nhọn , một góc tù
158) Tam giác cân là hình :
a) Không có trục đối xứng b) Có một trục đối xứng
c) Có hai trục đối xứng d) Có ba trục đối xứng
159) Cho hình vẽ 2 Chu vi hình bình hành ABCD bằng 16 cm , chu vi tam giác ABD bằng 14cm Độ dài BD bằng :
a Tứ giác có 3 góc vuông b Hình bình hành có một góc vuông
c Hình thang có hai góc vuông d Hình thoi có một góc vuông
164 Tam giác PQR có MN //QR ( Hình 1 )
Đẳng thức nào sau đây là sai ?
A
B
C D
K
I
C B
y
Q P
N M
x
3 2,5
Q
M
N P
hình 2 hình 1
Hình 2
Trang 21CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN 8
168 Trong hình 5 tam giác MNP vuông tại M
và đường cao MH Có bao nhiêu cặp tam
giác đồng dạng với nhau ?
A Không có cặp nào
B Có 1 cặp
C Có 2 cặp
D Có 3 cặp
169 Điền chữ Đ ( hoặc S ) vào ô trống nếu các phát biểu sau là đúng ( hoặc sai )
A Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau
B Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng
Chọn câu trả lời đúng
170 Cho 5 đoạn thẳng có độ dài lần lượt là : a = 2 , b = 3 , c = 4 , d = 6 và m = 8
Kết luận nào sau đây là sai ?
A Hai đoạn thẳng a và b tỉ lệ với hai đoạn thẳng d và m
B Hai đoạn thẳng a và b tỉ lệ với hai đoạn thẳng c và d
C Hai đoạn thẳng a và c tỉ lệ với hai đoạn thẳng b và d
D Hai đoạn thẳng b và c tỉ lệ với hai đoạn thẳng d và m
N
M
nh 5 H́
nh 3 H́
P
Q' 1
2,5
O 2
2 1
P'
P N
2 1 M
K
nh 4 H́
Hình 8
2
Trang 22CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN 8
173 Trong hình 4 có góc M1 bằng góc M2
Đẳng thức nào sau đây là đúng ?
174 Tam giác MNP có M'N' / /MN ( hình 9 )
Đẳng thức nào là sai ?
175 Điền cụm từ và số thich hợp vào chỗ để được phát biểu đúng :
Nếu A'B'C' = ABC thì A'B'C' với ABC theo tỷ số là
Chọn câu trả lời đúng
178 Tam giác MNP có IK // NP ( Hình 19 )
Đẳng thức nào sau đây là sai ?
Q
P
nh 9 H́
M
I
P N
K
N M
4cm 5cm
Q P
6cm
N M
7,5cm
nh 18 H́
M
3cm
x N
? O
Trang 23186 Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?
A Số a là số âm nếu 4a < 5a B Số a là số dương nếu 4a > 5a
C Số a là số dương nếu 4a < 3a D Số a là số âm nếu 4a < 3a
187 Hãy nối mỗi bất phương trình ở cột bên trái với một hình ở cột bên phải để được hình biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình
Bất phương trình Biểu diễn tập nghiệm
8,5
0
0 -1
0 -1
0 -1
10
1
1 0
hình 26
Trang 24190 Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?
198 Hãy nối mỗi ý ở cột trái với một ý ở cột phải để được các phát biểu đúng
a) Khi chuyển vế một hạng tử của bất
phương trình từ vế này sang vế kia
1) ta phải giữ nguyên chiều bất phương trình
b) Khi nhân hai vế của bất phương trình
với cùng một số dương 2) ta phải đổi dấu hạng tử đó
c) Khi nhân hai vế của bất phương trình
với cùng một số dương 3) ta phải giữ nguyên dấu của hạng tử đó
4) ta phải đổi chiều của bất phương rtrình
0
2 0
2
2 0
2 0
Trang 25a (a −3 b ) ; b) a (a −3 b) a+3 b ; c) 1a ; d) 1
a− 3 b
202) Tập nghiệm của phương trình x 3 - 4x = 0 là :
a) { 0 } ; b) { 0 ; - 2 } ; c) { 0 ; - 2 ; 2 } ; d) { -2 ; 2 } 203) Mẫu thức chung bậc nhỏ nhất của các phân thức : 4 x2
x3−1 ; x 2 x − 12
+x+1 ; x −16là :
a) x 3 - 1 ; b) (x -1) 3 ; c) (x 3 - 1 )(x 2 + x + 1 ) ; d) (x 3 - 1 ) 2 (x 2 +x+1) 204) Biểu thức
Trang 26a) 5 ( x +1) x −1 ; b) 5 ( x +1) x −1 ; c) x −15 ; d) x −15
* Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng
211) Giá trị x thoả mãn x 2 + 16 = 8x là :
A x = 8 B x = 4 C x = - 8 D x = - 4
212 Kết quả của phép tính 15x 2 y 2 z : (3xyz) là
A 5xyz B 5 x 2 y 2 z C 15xy D 5xy
213 Kết quả phân tích đa thức 2x - 1 - x 2 thành nhân tử là:
219 Khẳng định nào sau đây là sai ?
A Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi
B Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành
C Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông
D Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông.
220 Cho tam giác ABC vuông tại A, AC = 3cm, BC = 5cm (Hình 1) Diện tích của tam giác ABC bằng:
Trang 27222 Độ dài hai đường chéo của một hình thoi bằng 4cm và 6cm Độ dài cạnh hình thoi là:
223 Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được kết luận đúng:
a) Tứ giác có hai cạnh đối song song, hai cạnh đối
kia bằng nhau và không song song.
1) là hình thoi
b) Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm
của mỗi đường
2) là hình thang cân
c) Tứ giác có hai cạnh đối song song và hai góc đối ng
90 0
3) là hình bình hành 4) là hình chữ nhật
D
B A