Viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ các biểu thức sau : π... Cho a, b là các số dương.[r]
Trang 1Khóa học LTĐH môn Toán 2015 – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: LyHung95
1) Khái niệm về Lũy thừa
Lũy thừa với số mũ tự nhiên: n= ,
a a a a a với n là số tự nhiên
Lũy thừa với số nguyên âm: −n= 1 ,
n
a
a với n là số tự nhiên
Lũy thừa với số mũ hữu tỉ: = =( )
m
m
n m n n
a a a với m, n là số tự nhiên
Đặt biệt, khi m = 1 ta có
1
=n n
2) Các tính chất cơ bản của Lũy thừa
Tính chất 1:
0 1
1, ,
= ∀
Tính chất 2 (tính đồng biến, nghịch biến): 1:
> > ⇔ >
< < > ⇔ <
m n
m n
Tính chất 3 (so sánh lũy thừa khác cơ số): với a > b > 0 thì 0
0
> ⇔ >
< ⇔ <
m m
m m
Chú ý:
+ Khi xét luỹ thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số a phải khác 0
+ Khi xét luỹ thừa với số mũ không nguyên thì cơ số a phải dương
3) Các công thức cơ bản của Lũy thừa
Nhóm công thức 1:
−
=
=
= =
m n m n
m
m n
n
m mn n
a
a
a
Nhóm công thức 2:
= ∀ ≥ >
n n n n n n
Ví dụ 1: [ĐVH].Rút gọn các biểu thức sau :
a)
2 1
a
a
−
π 4 2 4π
c) ( ) 3
3
Lời giải:
a) 2 1 2 1 2( )1 2 1 2 1 2
a
−
−
b)
1 1 2
π
a
c) ( ) 3
d)
2 1,3 3
2
a
Ví dụ 2: [ĐVH].Đơn giản các biểu thức :
01 MỞ ĐẦU VỀ LŨY THỪA
Thầy Đặng Việt Hùng
Trang 2Khóa học LTĐH môn Toán 2015 – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: LyHung95
a)
2
1
1
−
c)
−
2
4
+ −
Lời giải:
a)
2
−
−
3
1
a
c)
Ví dụ 3: [ĐVH].Viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ các biểu thức sau :
Lời giải:
a)
A
= = = = = =
b)
1
1 1
11 16
a
+ +
Ví dụ 4: [ĐVH].Rút gọn biểu thức sau :
a)
1
:
−
b)
Lời giải:
a)
1
a
−
= =
Trang 3Khóa học LTĐH môn Toán 2015 – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: LyHung95
b)
Ví dụ 5: [ĐVH].Đơn giản các biểu thức sau (với giả thiết chúng có nghĩa)
a)
3
2
= + +
b)
2 2 2
4 4 4 2
a B
a a a
+
=
Lời giải:
a)
3
1
1
a
a b
= + + = + + = =
b)
2
2
4
a a
B
a a
⇔ ≥
− ⇔ <
Ví dụ 6: [ĐVH].Cho a, b là các số dương Rút gọn biểu thức sau :
3a 3b a3 b3 3ab
+ + +
Lời giải:
b)
: 2
2
BÀI TẬP LUYỆN TẬP Bài 1: [ĐVH].Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ, (coi các biểu thức đã tồn tại)
a) A=4 x23 x. b) B=5 b3 a
52 2 2 3
=
C
d) 3 23 3 2
=
2 5
= b b
F
b b
Bài 2: [ĐVH].Có thể kết luận gì về số a trong các trường hợp sau?
a) (a−1)−23 <(a−1)−13. b) ( ) 3 ( ) 1
2a+1− > 2a+1− c)
0,2 2 1
−
<
a a
d) (1−a)−13 > −(1 a)−12. e) ( )3 ( )2
4
2−a > −2 a f)
−
>
a a
Bài 3: [ĐVH].Tính giá trị các biểu thức sau:
Trang 4Khóa học LTĐH môn Toán 2015 – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: LyHung95
−
b) B= 4+ 10+2 5 + 4− 10+2 5
Bài 4: [ĐVH].Cho hàm số ( ) 4
= +
x
x
f x
a) Chứng minh rằng nếu a + b = 1 thì f(a) + f(b) = 1
= + + +
Bài 5: [ĐVH].So sánh các cặp số sau
a)
5
2
π
2
và
10 3 π 2
2
π 2
và
3
π 5
10 4 3 5
và
5 2 4 7
d)
3
7
6
và
2
8
7
5
π 6
và
2
π 5
Bài 6: [ĐVH].So sánh các cặp số sau
a) 330 và 5 20 b) 45 và 37
c) 17 và 328 d) 413 và 523
Bài 7: [ĐVH].Tìm x thỏa mãn các phương trình sau?
1
+
=
x
3) 81 3 1
32
− x =
4) ( )2 1 2
3 3
9
−
=
x x
−
=
2 5 6 3
1 2
− +
=
7) 1 322 8 0, 25
−
=
x
=
10) ( ) ( ) 1
12 3
6
=
28
−x −x =