Mục tiêu: 1.Kiến thức Công thức phân tử, trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí trạng thái, màu sắc, mùi vị, tính tan, khối lượng riêng Tính chất hóa học: phản ứng tráng gương, phản ứ[r]
Trang 1- Rèn luyện kỹ năng tái hiện kiến thức, kỹ năng tính toán cho học sinh.
- Rèn luyện kỹ năng hoạt động nhóm
3.Thái độ:
Có ý thức và hứng thú trong việc học môn hoá học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
- Chẩn bị chu đáo bài dạy trước ở nhà
- Bảng phụ ghi các dạng bài tập cơ bản
2.Chuẩn bị của học sinh:
- Phiếu học tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Nêu câu hỏi để HS tái hiện lại kiến
Nơtron không mang điện
- HS trả lời
2, Nguyên tố hoá học là tập hơp những nguyên tử cùng loại và cùng số proton trong hạt nhân
3, Phân tử là hạt gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất của chất
HS trả lời VD: H2 , O2 …
H2O , CO2 , NaCl
HS trả lời
4, Mol là lượng chất chúa 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử của chất đó
Trang 2Công thức hoá học cho biết những
Nồng độ % cho biết điêu gì
Nồng độ mol cho biết điêu gì
GV chốt lại ?
Nêu tính chất hoá học của Oxi ,
Hiđro , Nước
m n M
6, Pưhh Biểu diễn chất này thành chất khác
7, PTHH – Biểu diễn ngắn gọn PƯHH
- Cho biết tỷ lệ về số nguyên tử số phân tử giữa các chất , từng cặp chất…
HS phát biểu đ/l bảo toàn khối lương
A + B C + D
mA + mB mC + mD
HS trả lời
8, Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan
Nồng độ% % .100%
ct d
m C m
Nồng độ Mol lít C M =
n v
HS trả lời : Phản ứng hoá hơp, phân huỷ, thế
1 GV nhắc HS về nhà ôn tập những kiến thức cơ bản lớp 8
2 Làm các dạng bt cơ bản để tiếp tục học lên làm các dạng bài tập phức tạp hơn
3 Chuẩn bị tài liệu, SGK, vở để học tốt môn hoá 9
V.RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 3
Ngày soạn: 20/08/2014
CHƯƠNG I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Tiết 2: Bài 1 TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT KHÁI NIỆM VỀ
SỰ PHÂN LOẠI OXIT
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức
- Tính chất hoá học của oxit:
+ Oxit bazơ tác dụng được với nước, dung dịch axit, oxit axit
+ Oxit axit tác dụng được với nước, dung dịch bazơ, oxit bazơ
- Sự phân loại oxit, chia ra các loại: oxit axit, oxit bazơ, oxit lưỡng tính va oxittrung tính
- Tính chất, ứng dụng, điều chế canxi oxit và lưu huỳnh đioxit
2.Kĩ năng
- Quan sát thí nghiệm và rút ra tính chất hoá học của oxit bazơ, oxit axit
- Dự đoán, kiểm tra và kết luận được về tính chất hoá học của CaO, SO2
- Phân biệt được các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của một sốoxit
- Phân biệt được một số oxit cụ thể
- Tính thành phần phần trăm về khối lượng của oxit trong hỗn hợp hai chất
3 Thái độ:
- Có ý thức và hứng thú trong việc học môn hoá học.
II CHUẨN BỊ:
1.Dụng cụ :
Cốc thủy tinh, ống nghiệm,thiết bị điều chế CO2, P2O5
- Hóa chất: CuO , CO2, P2O5 , H2O , CaCO3 , P đỏ
- HS : CaO, Kiến thức đã học ở lớp 8
2 Học sinh đọc trước bài ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
- Sử dụng phương pháp đàm thoại, hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A.Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT
? Em hãy nhớ lại TN khi cho CaO tác
dụng với nước ( Hiện tượng và kết luận)
? Hãy viết PTHH
GV: Cho một ít CuO t/d với H2O em hãy
quan sát và nhận xét hiện tượng?
1. Oxit bazơ có những tính chất hóa học nào?
a Tác dụng với nước:
CaO + H2O → Ca(OH)2
Một số oxit bazơ tác dụng với nước
Trang 4- Cho một ít CuO vào ống nghiệm
? Hãy quan sát trạng thái màu sắc của
? GV một số oxit khác như CaO , Fe2O3
cũng xảy ra phản ứng tương tự( trừ oxit
của kim loại kiềm)
GV: Mô tả lại thí nghiệm CaO ; BaO ; tác
dụng với CO2 tạo thành muối
? Hãy viết PTHH
GV: Một số oxit bazơ tác dụng oxit axit
tạo thành muối Đó là oxit bazơ tương ứng
Ca(OH)2 trong suốt Đậy nhanh , lắc nhẹ
? Quan sát hiện tượng ? Viết PTHH?
GV: Một số oxit khác SO2 ; SO3, P2O5 …
cũng có phản ứng tương tự
GV: Từ tính chất của oxit bazơ em có kết
luận gì?
? Hãy viết các PTHH minh họa?
GV: Khái quát lại tính chất của oxit axit và
b Tác dụng với bazơ:
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 +H2OOxit axit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước
c Tác dụng với oxit bazơ:
SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O
HOẠT ĐỘNG 2: KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI AXIT :
GV: Yêu cầu HS tham khảo SGK
? Vậy căn cứ vào đâu để người ta phân loại
axit?
- Oxit axit
- Oxit bazơ
- Oxit lưỡng tính
Trang 5Lấy VD về một số oxit axit , một số oxit
bazơ
GV: Lấy VD về oxit lưỡng tính
ZnO + HCl ZnCl2 + H2O
ZnO+2NaOH+H2O → Na2(Zn(OH)2)4
* CO, NO là oxit không tạo muối ( oxit
trung tính) không có tính chất của oxit axit
cũng không có tính chất của oxit bazơ
- Học sinh biết được những tính chất của CaO và viết đúng PTHH cho mỗi phản ứng
- Biết được những ứng dụng của CaO trong đời sống và trong sản xuất, cũng biếtđược những tác hại của chúng với môi trường và sức khỏe con người
- Biết được phương pháp điều chế CaO trong PTN và trong công nghiệp và nhữngphản ứng hóa học làm cơ sở cho phương pháp điều chế
2.Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH
- Vận dụng những kiến thức về CaO để làm BT tính toán theo PTHH
- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học
II CHUẨN BỊ:
- Hóa chất: CaO; HCl ; H2SO4 ; CaCO3 ; Na2CO3 ; S ; Ca(OH)2 ; H2O
- Dụng cụ:ống nghiệm , cốc thủy tinh, dụng cụ điều chế SO2 từ Na2SO3 ; H2SO4 ;đèn cồn
- Tranh ảnh , sơ đồ nung vôi công nghiệp và thủ công
III ĐỊNH HƯỚNG PHƯƠNG PHÁP:
- Sử dụng phương pháp đàm thoại, hoạt động nhóm
Trang 6IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A.Kiểm tra bài cũ:
1 Hãy nêu tính chất hóa học của oxit bazơ ? Viết PTHH?
2 Hãy nêu tính chất hóa học của oxit axit ? Viết PTHH?
? Hãy cho biết CTHH của caxioxit
? Can xi oxit thuộc loại hợp chất nào?
Hoạt động 1: CAN XI OXIT CÓ NHỮNG TÍNH CHẤT HÓA HỌC NÀO?
? Hãy nêu tính chất vật lý của Canxi oxit?
? Nhắc lại những tính chất hóa học của oxit
bazơ?
GV: Hướng dẫn HS làm thí nghiệm:
- Cho CaO Tác dụng với nước
? Quan sát hiện tượng và nêu nhận xét?
GV: dể CaO lâu ngày trong không khí CaO
hấp thu CO2 tạo thành CaCO3
- Mang đầy đủ tính chất hóahọc của một oxit bazơ
HOẠT ĐỘNG 2: CAN XI OXIT CÓ NHỮNG ỨNG DỤNG GÌ?
? Dựa vào tính chất hóa học của Can xi
oxit hãy nêu ứng dụng của CaO?
- Dùng trong công nghiệp luyệnkim, công nghiệp hóa học
- Dùng khử chua đất trồng, xử lý nướcthải sinh hoạt, nước thái công nghiệp,sát trùng…
HOẠT ĐỘNG 3: SẢN XUẤT CAXIOXXIT NHƯ THẾ NÀO?
? Nêu nguyên liệu của sản xuất vôi
HS: Quan sát H1.4 ; H1.5
? Nêu qui trình sản xuất CaO bằng lò CN
? Nêu những ưu nhược điểm của lò nung
1 Nguyên liệu : CaCO3
Trang 7vôi thủ công và lò nung vôi công nghiệp.
GV: Thông báo các phản ứng xảy ra
trong quá trình nung vôi
- Than cháy sinh ra CO2
- Nhiệt phân hủy CaCO3
Ngày soạn 24/08/2014 Tiết 4: Bài 2: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG ( Tiếp)
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Học sinh biết được những tính chất của SO2 và viết đúng PTHH cho mỗi phản ứng
- Biết được những ứng dụng của SO2 trong đời sống và trong sản xuất, cũng biếtđược những tác hại của chúng với môi trường và sức khỏe con người
- Biết được phương pháp điều chế SO2 trong PTN và trong công nghiệp và nhữngphản ứng hóa học làm cơ sở cho phương pháp điều chế
2.Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH
- Vận dụng những kiến thức về SO2 để làm BT tính toán theo PTHH
3.Thái độ:
- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học
II CHUẨN BỊ:
- Hóa chất: CaO; HCl ; H2SO4 ; CaCO3 ; Na2CO3 ; S ; Ca(OH)2 ; H2O
- Dụng cụ:ống nghiệm , cốc thủy tinh, dụng cụ điều chế SO2 từ Na2SO3 ; H2SO4 ;đèn cồn
III ĐỊNH HƯỚNG PHƯƠNG PHÁP:
- Sử dụng phương pháp đàm thoại, hoạt động nhóm
Trang 8IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A.Kiểm tra bài cũ:
1.Nêu tính chất hóa học của CaO viết PTHH minh họa
B Bài mới:
B LƯU HUYNH ĐIOXIT
Hoạt động 1: LƯU HUỲNH ĐIOXIT CÓ NHỮNG TÍNH CHẤT GÌ?
? Hãy nêu tính chất vật lý của SO2
? Nhắc lại những tính chất hóa học của
oxit axit?
GV: Hướng dẫn HS làm thí nghiệm:
- Cho SO2 Tác dụng với nước
? Quan sát hiện tượng và nêu nhận xét?
? Hãy viết các PTHH?
GV: SO2 là chhát gây ô nhiễm không khí ,
là nguyên nhân gây ra mưa axit
GV: Hướng đẫn làm thí nghiệm SO2 tác
dụng với Ca(OH)2
? Quan sát hiện tượng , rút ra kết luận và
viết PTHH?
GV: SO2 tác dụng với oxit bazơ như
những oxit bazơ tạo thành muối sufit
? Hãy viết PTHH
- Lưu huỳnh đioxit là chất khôngmàu, mùi hắc, độc , nặng hơn khôngkhí
- Lưuhuỳnh đioxit có tính chất củamột oxit axit
Lưu huỳnh đioxit là oxit axit
Hoạt động 2: LƯU HUỲNH ĐIOXIT CÓ NHỮNG ỨNG DỤNG GÌ?
Hoạt động3: ĐIỀU CHẾ LƯUHUỲNH ĐIOXIT NHƯ THẾ NÀO?
? Theo em trong PTN srx điều chế
Trang 9- Quan sát thí nghiệm và rút ra kết luận về tính chất hoá học của axit nói chung
- Dự đoán, kiểm tra và kết luận được về tính chất hoá học của axit HCℓ, H2SO4
loãng, H2SO4 đặc tác dụng với kim loại
- Nhận biết được dung dịch axit HCℓ và dung dịch muối clorua, axit H2SO4
và dung dịch muối sunfat
- Tính nồng độ hoặc khối lượng dung dịch axit HCℓ,H2SO4 trong phản
- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh
III ĐỊNH HƯỚNG PHƯƠNG PHÁP:
- Sử dụng phương pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Trang 10A.Kiểm tra bài cũ:
1.Viết PTHH thực hiện dãy biến hóa:
Nhỏ một giọt dd HCl lên giấy quì
? Quan sát hiện tượng và nêu nhận xét
GV: hướng dẫn HS làm thí nghiệm
- Cho một ít kim loại Al (Zn) vào
đáy ống nghiệm Thêm vào ống
nghiệm 1- 2ml dd HCl
? Quan sát hiện tượng và nhận xét?
? Viết PTHH?
GV: hướng dẫn HS làm thí nghiệm
- Cho vào đáy ống nghiệm một ít
Cu(OH)2 Thêm vào ống nghiệm
1-2ml dd H2SO4
? Quan sát hiện tượng và nhận xét?
? Viết PTHH? Hãy viết PTHH khác ?
GV: hướng dẫn HS làm thí nghiệm
- Cho một ít CuO vào đáy ống
nghiệm.Thêm vào ống nghiệm 1- 2ml dd
H2SO4
? Quan sát hiện tượng và nhận xét?
? Viết PTHH?
1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị:
DD axit làm quì tím chuyển thành màu
3 Tác dụng với dd bazơ:
H2SO4+Cu(OH)2 → CuSO4+ 2H2OAxit tác dụng với dd bazơ tạo thànhmuối và nước Đây là phản ứng trunghòa
4 Axit tác dụng với oxit bazơ:
H2SO4 + CuO CuSO4 + H2OAxit tác dụng với oxit bazơ tạo thànhmuối và nước
- Ngoài ra axit còn tác dụng vớimuối
(sẽ học ở bài sau)
Hoạt động 2: AXIT MẠNH VÀ AXIT YẾU:
GV : thông báo về sự phân loại axit - Axit mạnh: HCl, H2SO4, HNO3
Trang 11- Học sinh biết được những tính chất vật lý của axit sufuric.
- Những tính chất hóa học của axit sufuric loãng dẫn ra được những PTHH minhhọa cho mỗi tính chất
- Axit sufuric đặc có những tính chất hóa học riêng, Tính oxi hóa (tác dụng vớinhững kim loại kém hoạt động) , tính háo nước, dẫn được những PTHH
- Khi sử dụng axit sufuric đặc phải hết sức cẩn thận
- Hóa chất: dd H2SO4 loãng và dd H2SO4 đặc,lá Cu, đường(C12H22O11)
- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đèn cồn, cốc thủy tinh, kẹp gỗ
III ĐỊNH HƯỚNG PHƯƠNG PHÁP:
- Sử dụng phương pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: TÍNH CHẤT VẬT LÝ
GV: Cho HS quan sát lọ đựng dd H2SO4
? Hãy nêu tính chất vật lý của H2SO4
? muốn pha loãng H2SO4 cần phải làm
như thế nào?
Rót từ từ dd axit đặc vào nước
- Là chất lỏng, sánh không màu, nặnggấp 2 lần nước, tan dễ dàng trongnước, tỏa nhiều nhiệt
Hoạt động 2: TÍNH CHẤT HÓA HỌC
? Nhắc lại tính chất hóa học chung của
axit?
Viết PTHH minh họa với H2SO4
GV: Ngoài ra còn tác dụng với muối
1 Axit sufuric loãng có những tính
chất hóa học của một axit:
- Làm đổi màu quì tím thành đỏ
- Tác dụng với nhiều kim loại tạo
Trang 12GV hướng dẫn HS làm thí nghiệm:
- Lọ 1: đồng tác dụng với H2SO4 loãng
- Lọ 2: Đồng tác dụng với ddH2SO4 đặc
? Quan sát hiện tượng và nêu nhận xét
GV: Làm thí nghiệm biểu diễn: Cho ít
đường vào ốmg nghiệm rót từ từ 2-3ml
H2SO4 đặc vào ống nghiệm
? Quan sát hiện tượng và nêu nhận xét?
GV: Thuyết trình: một phần C sinh ra lại
bị H2SO4đặc oxi hóa tạo thành các chất
khí CO2 và SO2, gây sủi bọt trong cốc,làm
C dâng lên khỏi miêng cốc
a Tác dụng với kim loại:
H2SO4 đặc tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối và không giải phóng H2
- Học sinh biết được những ứng dụng của axit sufuric
- Học sinh biết được nguyên liệu và các công đoạn SX axit sufuric
- Học sinh biết được cách nhận biết axit sufuric và muối sunfat, phân biệt axitsufuric với muối sunfat
Trang 13- Hóa chất: dd H2SO4 ; dd BaCl2 , Na2SO4 , quì tím ; Zn ; Al
- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ,kẹp gỗ, tranh ảnh về ứng dụng của axit sufuric
III ĐỊNH HƯỚNG PHƯƠNG PHÁP:
- Sử dụng phương pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Ho t ạ độ ng 3: NG D NG Ứ ỤQua H1.12 hãy cho biết ứng dụng của
H2SO4
- sản xuất phân bón, chất tẩy rửa, tơsợi , thuốc nổ, CN chế biến dàu mỏ
Ho t ạ độ ng 4: S N XU T AXIT SUFURIC Ả ẤGV: Yêu cầu HS dưa vào SGK nêu
nguyên liệu SX axit sufuric
GV: Thuyết trình về các công đoạn
sản xuất axit sufuric
- Nguyên liệu SX axit sufuric:
lưu huỳnh(S) hoặc quặng pirit(FeS2),không khí và nước
- SX lưu huỳnh đioxit(SO2)
Cho vào mỗi óng nghiệm 3 -4 ml BaCl2
? Quan sát hiện tượng và nêu nhận xét?
?Viết PTHH?
GV: Thuyết trình: Để phân biệt axit sufuric và
muối sunfat ta co s thể dùng quì tím hoặc các
Na2SO4+BaCl2 → BaSO4 +NaCl
C Củng cố – luyện tập:
4 Làm bài tập 3,5 (19).
5 V.RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn 14/09/2014
Tiết 8:Bài 5: LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
Trang 14- HS: Ôn lại các tính chất của oxit , axit
III ĐỊNH HƯỚNG PHƯƠNG PHÁP:
- Sử dụng phương pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, gráp
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A.Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
Hoạt động 1: Các kiến thức cần nhớ:
1 Tính chất hóa học của oxit:
GV: Chi u lên m n hình s ế à ơ đồ ố tr ng
1/Tính chất hoá học của oxít :
-Oxít bazơ +axít → Muối +nước
2/Tính chất hoá học của axít:
-Dd axít làm quỳ tím hoá đỏ
-Axít+Kim loại → Muối+ Hyđrô
-GV yêu cầu hs đưa ra các ví dụ đểminh hoạ các tính chất của các oxít vàaxít
-Sau khi hs đã hoàn thành nhiệm vụ
GV nhận xét, bổ sung, hoàn chỉnhnhững kiến thức lí thuyết cơ bản -GV sử dụng phương pháp như trên
-GV hỏi thêm riêng H2SO4 đặc cónhững tính chất gì đặc biệt và yêu cầuhọc sinh viết PTHH
-GV bổ sung và kết luận
Trang 15Chú ý :H2SO4 có những tính chất hoá học
riêng như tác dụng với nhiều kim loại
không giải phóng khí H2 và tính háo nước,
3.Dẫn hổn hợp khí trên qua dung dịch
nước vôi trong Ca(OH)2 thì SO2 vàCO2
bị giữ lại ta thu được CO tinh khiết
Các PTHH xảy ra
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3+H2O
SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3+H2O
-GV hướng dẫn hs giải bài tập 1 trang 21-GV yêu cầu hs nghiên cứu bài tập 1 vàphân loại oxít và hỏi
-Những oxít nào t/d với nước,axítclohyđríc, natrihyđrôxít
Ngày soạn 16/09/ 2014
Tiết 9: Bài 6: BÀi THỰC HÀNH TÍNH CHẤT HÓA HỌC
CỦA OXIT VÀ AXIT
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
Trang 16Mục đích, các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện các thí nghiệm:
- Oxit tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ hoặc axit
- Nhận biết dung dịch axit, dung dịch bazơ và dung dịch muối sunfat
2.Kĩ năng
- Sử dụng dụng cụ và hoá chất để tiến hành an toàn, thành công các thí nghiệm trên
- Quan sát, mô tả, giải thích hiện tượng và viết được các phương trình hoá học củathí nghiệm
- Viết tường trình thí nghiệm
3 Thái độ:
- Có ý thức và hứng thú trong việc học môn hoá học.
II CHUẨN BỊ:
- GV: Chuẩn bị cho mỗi nhóm một bộ thí nghiệm bao gồm:
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm , kẹp gỗ, lọ thủy tinh miệng rộng, môisắt
- Hóa chất: CaO, H2O, P đỏ, dd HCl, dd Na2SO4, dd NaCl, quì tím, dd BaCl2
III ĐỊNH HƯỚNG PHƯƠNG PHÁP:
- Sử dụng phương pháp thực hành thí nghiệm
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A.Kiểm tra bài cũ:
- Nêu tính chất hóa học của oxit bazơ?
- Nêu tính chất hóa học của oxit axit?
- Nêu tính chất hóa học của axit?
B Bài mới:Tiến hành thí nghiệm
1 Tính chất hóa học của oxit:
a Thí nghiệm 1: Phản ứng của CaO với H2O
GV: Hướng dẫn HS các bước làm thí nghiệm:
- Cho 1 mẩu CaO vào ống nghiệm
b.Thí nghiệm 2: Phản ứng của P2O5 với H2O
GV: Hướng dẫn các bước làm thí nghiệm
- Đốt một ít P2O5( bằng hạt đậu) vào bình thủy tinh miệng rộng
- Cho 3 ml H2O vào bình , đậy nút, lắc nhẹ
Trang 17? Vậy 3 chất trên có những tính chất khác nhau như thế nào?
GV: Đưa ra sơ đồ nhận biết
- Ghi số thứ tự 1,2,3 cho mỗi lọ ban đầu
- Lấy ở mỗi lọ 1 giọt dd nhỏ vào mẩu giấy quì tím
+ nếu Quì tím không đổi mầu thì lọ đựng Na2SO4
+ Nếu quì tím chuyển màu đỏ thì lọ … và lọ … đựng HCl và H2SO4
- Lấy 1ml dd axit đựng trong mỗi lọ vào ống nghiệm ( Ghi thứ tự giống thứ tựban đầu) Nhỏ 1 -3 giọt BaCl2 vào mỗi ống nghiệm
+ Nếu ống nghiệm nào xuất hiện kết tủa trắng thì lọ ban đầu có STT … là ddH2SO4
+ Nếu ống nghiệm nào không xuất hiện kết tủa trắng thì lọ ban đầu có STT … là
Trang 183 Thái độ.
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác, khoa học.
II CHUẨN BỊ.
1.Ma trân đề ể ki m tra
Nội dung Mức độ kiến thức kĩ năng
Biết hiểu Vận dụng Tổng
số
Tính chất, phân
loại oxit, axit (0,5)2 (1 đ)2
Các oxit ,axit
quan trọng
1 (0,5 đ)
1 (0,5đ)
Phân lọai
PƯHH, thực
hành hoá học
1 (0,5 đ) (3đ)1 (1)1 (4đ)1 (8,5đ)4
(1,đ) (3đ)1 (1)2 (1đ)1 (4,0đ)1 (10 đ)
2.Đề bài:
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM(2đ):
CâuI(2đ):
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
1.Hiện tượng quan sát được khi cho viên kẽm(Zn) vào dd
H 2 SO 4 là:
a Có kết tủa trắng xuất hiện
b.Viên kẽm bị hòa tan, có khí không màu, không mùi bay ra c Tạo thành dd màu xanh lam d Không có hiện tượng gì 2 Cho các chất sau: Fe 2 O 3 , CO 2 , H 2 SO 4 , NaOH.Những chất tác dụng được với dd HCl là: a Fe 2 O 3 , NaOH b CO 2 , c CO 2 , NaOH d Fe 2 O 3 , CO 2 3 Để loại bỏ được khí CO 2 và SO 2 có lẫn trong khí CO, người ta có thể dùng hóa chất sau: a Ca(OH) 2 b H 2 O c dd HCl d ddH 2 SO 4 4 Có các Oxit: BaO, CO 2 , SO 2 , Na 2 O, MgO, CO.Hãy cho biết những Oxit nào có tính chất sau: a Tác dụng với kiềm
b Tác dụng với dd Axit
c Tác dụng với H 2 O
d Tác dụng với kiềm và dd Axit
B.PHẦN TỰ LUẬN(8đ):
CâuII(2đ): Viết PTHH cho mỗi chuyển đổi sau (Ghi rõ điều
kiện phản ứng nếu có)
S SO 2 SO 3 H 2 SO 4 Na 2 SO 4
CâuIII(2đ):Trình bày phương pháp hóa học nhận biết 3 lọ
mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dd không màu sau: NaCl, HCl, H 2 SO 4 Viết đầy đủ PTPU?
Trang 19CâuIV(1đ): Nêu 2 cách điều chế trực tiếp SO2 ? Viết PTPU
CâuV(3đ): Cho m(g) Fe vào 100ml dd HCl, phản ứng xong
1-b ; 2-a ;3-a ; 4.a:CO 2 , SO 2 ; 4.b: BaO, Na 2 O,
MgO ; 4.c: BaO, CO 2 , SO 2 , Na 2 O ; 4.d:CO
II Mỗi PTHH đúng và ghi rõ điều kiện được 0,5đ 2đ
- Cho dd BaCl 2 vào 2 ống nghiệm còn lại Nếu
nào ống nghiệm nào có kết tủa màu
0,5đ 0,25đ 0,5đ 0,25đ
- Đốt cháy lưu huỳnh:
S + O 2 ⃗t o SO 2
- Cho dd Axit mạnh như HCl hoặc H 2 SO 4 tác
dụng với muối sunfit:
Na 2 SO 3 + 2HCl 2NaCl + SO 2 + H 2 O.
0,5đ 0,5đ
Trang 20c - Theo PTHH n
HCl =0,3(mol) C MHCl=n
V=
0,3 0,1=3 M 1đ
IV RÚT KINH NGHIỆM
2.Kỹ năng:
- Tra bảng tính tan để biết một bazơ cụ thể thuộc loại kiềm hoặc bazơ không tan
- Quan sát thí nghiệm và rút ra kết luận về tính chất của bazơ, tính chất riêng củabazơ không tan
- Nhận biết môi trường dung dịch bằng chất chỉ thị màu (giấy quỳ tím hoặc dungdịch phenoℓphtalêin); nhận biết được dung dịch NaOH và dung dịch Ca (OH)2
- Viết các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của bazơ
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh
III ĐỊNH HƯỚNG PHƯƠNG PHÁP:
- Sử dụng phương pháp đàm thoại, hoạt động nhóm,
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A.Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
Trang 21Hoạt động 1: Tác dụng của bazơ với chất chỉ thị màu:
GV: Hướng dẫn HS làm thí nghiệm
- Nhỏ 1 giọt NaOH lên mẩu quì tím Quan
sát hiện tượng
- Nhỏ 1 giọt phenolfalein không màu vào
ống nghiệm có sẵn NaOH Quan sát hiện
BT: Có 3 lọ không nhãn mỗi lọ đựngcác dd sau: H2SO4 ; Ba(OH)2 ; HCl Emhãy trình bày cách phân biệt 3 lọ trên
mà chỉ dùng quì tím
Hoạt động 2: Tác dụng của dd bazơ với oxit axit:
? Nhắc lại những tính chất hóa học của
Bazơ?
? Viết các PTHH minh họa?
- DD bazơ kiềm tác dụng với oxit axittạo thành muối và nước
SO2 + NaOH → Na2SO3 + H2O
P2O5 + 3Ba(OH)2 → Ba3(PO4)2 +3H2O
Hoạt động 3: Tác dụng của dd bazơ với axit:
? Nhắc lại tính chất hóa học của axit
GV: Giới thiệu bao gồm cả bazơ tan và
bazơ không tan
? Phản ứng giữa bazơ và axit là phản ứng
gì?
? lấy VD minh họa
GV: Yêu cầu HS lấy VD cả bazơ tan và
bazơ không tan
Bazơ tác dụng với axit tọa thành muối
và nướcFe(OH)2+ 2HCl → FeCl2 + 2H2OCa(OH)2 + 2HNO3 → Ca(NO3)2
+2H2O
Hoạt động 4: Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy:
GV: Hướng dẫn HS làm thí nghiệm đun
nóng Cu(OH)2 trên ngọn lửa đèn cồn
- GV: Tạo sẵn Cu(OH)2 bằng cách cho
CuSO4 tác dụng với NaOH
? Đốt Cu(OH)2 trên ngọn lửa đèn cồn
Quan sát hiện tượng
Trang 22C Củng cố – luyện tập:
Trong các chất sau: Cu(OH)2 ; MgO ; Fe(OH)3 ; NaOH ; Ba(OH)2
a Gọi tên và phân loại các chất
b Các chất trên chất nào tác dụng được với dd H2SO4 ; khí CO2 Viết PTHH
V.RÚT KINH NGHIỆM:
- Viết các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của bazơ
- Tìm khối lượng hoặc thể tích dung dịch NaOH và Ca (OH)2 tham gia phản ứng
3 Thái độ:
- Có ý thức và hứng thú trong việc học môn hoá học.
II CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ
- Hóa chất: dd NaOH ; dd HCl; phenolftalein ; quì tím
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh; kẹp gỗ; panh ; đế sứ
III ĐỊNH HƯỚNG PHƯƠNG PHÁP:
- Sử dụng phương pháp đàm thoại, hoạt động nhóm,
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A.Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu tính chất hóa học của bazơ
Trang 23HS quan sát
? Nêu tính chất vật lý của NaOH
GV: Gọi HS đọc bổ sung trong SGK
trong nước và tỏa nhiều nhiệt
- Dung dịch NaOH có tính nhờn làm bụcgiấy ,vải và ăn mòn da do vậy khi sửdụng phải cẩn thận
Hoạt động 2: Tính chất hóa học:
? NaOH thuộc loại hợp chất nào?
? NHắc lại những tính chất hóa học của
bazơ tan?
? Hãy viết các PTH H minh họa
- DD NaOH làm quì tím chuyển màuxanh , phenolftalein không màu thànhmàu đỏ
- Tác dụng với axit tạo thành muối vànước
NaOH+HNO3 → NaNO3+ H2O
- Tác dụng với oxit axit tạo thànhmuối và nước:
- SX tơ sợi
- Sx giấy
- SX nhôm
- Chế biến dàu mỏ…
Hoạt động 4: sản xuất natrihidroxit
GV: yêu cầu HS quan sát hình vẽ sản
xuất NaOH bằng NaCl Qiới thiệu quá
1 Hoàn thành PTHH cho sơ đồ phản ứng sau:
Na Na2O NaOH NaCl NaOH Na2SO4
NaOH Na3PO4
Trang 242 Làm bài tập số 3
3 Hướng dẫn làm các bài tập còn lại
4 Dặn dò: Đọc trước bài Canxi hidroxit
V.RÚT KINH NGHIỆM:
- Biết cách pha chế dd Ca(OH)2
- Biết ứng dụng của Ca(OH)2 trong đời sống
- Biết ý nghĩa của độ PH
2.Kỹ năng:
- Tra bảng tính tan để biết một bazơ cụ thể thuộc loại kiềm
- Nhận biết môi trường dung dịch bằng chất chỉ thị màu (giấy quỳ tím hoặc dungdịch phenoℓphtalêin), dung dịch Ca (OH)2
- Tìm khối lượng hoặc thể tích dung dịch Ca (OH)2 tham gia phản ứng
- Viết các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của bazơ
3 Thái độ:
- Có ý thức và hứng thú trong việc học môn hoá học.
II CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ
- Hóa chất: dd Ca(OH)2 ; dd HCl; dd NaOH ; dd NH3
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh; kẹp gỗ; panh ; đế sứ;giấy PH, giấy lọc
III ĐỊNH HƯỚNG PHƯƠNG PHÁP:
- Sử dụng phương pháp đàm thoại, hoạt động nhóm,
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A.Kiểm tra bài cũ:
Trang 251 Nêu tính chất hóa học của NaOH Viết PTHH minh họa.
- Hòa tan một ít Ca(OH)2 trong nước
được một chất màu trắng có tên là vôi
nước hoặc vôi sữa
- Dùng phễu lọc lấy chất lỏng trong suốt
là dd Ca(OH)2
GV: Ca(OH)2 có những tính chất hóa
học của bazơ tan
? Nhắc lại những tính chất hóa học của
bazơ tan
? Nêu ứng dụng của Ca(OH)2
1 Pha chế dd canxi hidroxit:
- Hòa tan một ít Ca(OH)2 trong nướcđược một chất màu trắng có tên là vôinước hoặc vôi sữa Lọc vôi sữa lấy chấtlỏng trong suốt là dd ca(OH)2
2 Tính chất hóa học:
a DD Ca(OH)2 làm quì tím chuyển màuxanh , phenolftalein không màu thànhmàu đỏ
b Tác dụng với axit tạo thành muối vànước
Ca(OH)2+HNO3 → Ca(NO3)2 + H2Oc.Tác dụng với oxit axit tạo thành muối
GV: Giới thiệu thang PH: Dùng thang
PH để biểu thị dộ axit hoặc bazơ
GV: Giới thiệu giấy PH Cách so thang
màu để Xđ độ PH(lưu ý với HS hình vẽ
thang pH trong SGK không đúng với
Trang 26
- Tiến hành một số thí nghiệm, quan sát giải thích hiện tượng, rút ra được kết luận
về tính chất hoá học của muối
- Viết được các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của muối.
- Tính khối lượng hoặc thể tích dung dịch muối trong phản ứng
3 Thái độ:
- Có ý thức và hứng thú trong việc học môn hoá học.
II CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ
- Hóa chất: dd Ca(OH)2 ; dd HCl; dd NaOH ; AgNO3; H2SO4 ; NaCl ; CuSO4;
Na2CO3 ; Ba(OH)2 ; các kim loại : Cu ; Fe
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; kẹp gỗ
III ĐỊNH HƯỚNG PHƯƠNG PHÁP:
- Sử dụng phương pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A.Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu tính chất hóa học của Ca(OH)2 Viết PTHH minh họa
1 Muối tác dụng với kim loại:
Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối và giải phóng H2
Cu+ AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag
Fe+ CuSO4 → FeSO4 + Cu
Trang 27? Quan sát hiện tượng nêu nhận xét
Đại diện các nhóm báo cáo
Quan sát nêu hiện tượng
Đại diện các nhóm báo cáo
Quan sát nêu hiện tượng
Đại diện các nhóm báo cáo
Quan sát nêu hiện tượng
Đại diện các nhóm báo cáo
? Viết PTHH
GV: Nhiều muối bị phân hủy ở nhiệt độ
cao KClO3, CaCO3, KMnO4
? Hãy viết PTHH
2 Muối tác dụng với axit:
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4+HClMuối có thể tác dụng với axit sản phẩm
là muối mới và axit mới
3 Muối tác dụng với muối:
AgNO3+NaCl → AgCl + NaNO3
- Nhiều muối tác dụng được với nhau tạo thành 2 muối mới
4.Muối tác dụng với bazơ:
CuSO4 + NaOH → Cu(OH)2 +Na2SO4
- Nhiều dd muối cũng sinh ra muối mới và bazơ mới
5 Phản ứng phân hủy muối:
2KClO3 ⃗ to 2KClO2 + O2
CaCO3 ⃗ to CaO+ CO2
Hoạt động 2::
C Củng cố – luyện tập:
1 Nhắc lại những tính chất hóa học của muối
2 GV bổ sung đầy đủ tính chất hóa học của axit , bazơ
3 GV hướng dẫn sử dụng bảng tính tan để lựa chọn chất tham gia phản ứng
4 Hướng dẫn làm bài tập, dặn dò
V.RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn:09/10/2014
Tiết 15: Bài 10: MỘT SỐ MUỐI QUAN TRỌNG
Trang 28I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Khái niệm phản ứng trao đổi và điều kiện để phản ứng trao đổi thực hiện được.
- Một số tính chất và ứng dụng của natri clorua (NaCl)
- Trạng thái thiên nhiên , cách khai thác muối NaCl
- Những ứng dụng của muối NaCl
- Tranh vẽ ruộng muối , một số ứng dụng của NaCl
III ĐỊNH HƯỚNG PHƯƠNG PHÁP:
- Sử dụng phương pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, gráp
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A.Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu tính chất hóa học của muối Viết PTHH minh họa
2 Định nghĩa phản ứng trao đổi Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra
B Bài mới: Ho t ạ độ ng : Ph n ng trao ả ứ đổ i trong dung d ch: ị
? Hãy nêu nhận xét về các phản ứng hóa
học của muối?
? Các phản ứng trên là phản ứng trao đổi
vậy phản ứng trao đổi là gì?
GV:Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm
TN 1: Cho BaCl2 t/d với NaCl
- Có sự trao đổi các thành phần với nhautạo ra hợp chất mới
2 Phản ứng trao đổi:
Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa họctrong đó 2 hợp chất tham gia phản ứngtrao đổi với nhau những thành phần cấutạo để tạo ra hợp chất mới
3 Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi:
- Để phản ứng xảy ra sản phẩm tạothành có chất kết tủa hoặc bay hơi
Hoạt động 2: Muối natriclrua
Trang 29? trong tự nhiên muối NaCl có ở đâu?
GV: Giới thiệu 1m3 nước biển hào tan
được 27g NaCl , 5g MgCl2 , 1g CuSO4
HS đọc phần thông tin trong SGK
GV: Đưa tranh vẽ ruộng muối
? Hãy trình bày cách khai thác NaCl từ
1 viết PTHH thực hiện chuỗi biến hóa:
Cu ⃗ 1 CuSO4 ⃗ 2 CuCl2 ⃗ 3 Cu(OH)2 ⃗ 4 CuO ⃗ 5 Cu
↓ 6 Cu(NO3)2
V.RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 30
Ngày soạn :10/10/2014 Tiết 16: Bài 11: PHÂN BÓN HÓA HỌC
- Các mẫu phân bón hóa học, phiếu học tập
III ĐỊNH HƯỚNG PHƯƠNG PHÁP:
- Sử dụng phương pháp quan sát, đàm thoại, hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A.Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu trạng thái tự thiên và cách khai thác muối NaCl
- Ure : CO(NH2)2 tan trong nước
- Amoni nitơrat: NH4NO3 tan
- Amoni sunfat : (NH4)2SO4 tan
b Phân lân:
- Photphat tự nhiên: Ca3(PO4)2 không tan
- Supe photphat: Ca(H2PO4)2 tan
- Ure : CO(NH2)2 tan trong nước
- Amoni nitơrat: NH4NO3 tan
- Amoni sunfat : (NH4)2SO4 tan
Trang 31- Chỉ chứa một số ít các nguyên tố hóa
học dưới dạng hợp chất cho cây phát triển
như Bo ; Zn ; Mn …
HS đọc phần em có biết
dưỡng N, P, K
Ví dụ: Phân lân: NPK, NH4NO3 ,(NH4)2HPO4, KNO3
3 Phân vi lượng:
- Chỉ chứa một số ít các nguyên tố hóahọc dưới dạng hợp chất cho cây pháttriển như Bo ; Zn ; Mn …
1 Tính thành phần phần trăm về khối lượng các nguyên tố trong đạm ure CO(NH2)2
2 Một loại phân đạm có tỷ lệ về khối lượng các nguyên tố như sau: % N = 35% ;
%O = 60% ; còn lại là của H Xác định CTHH của lọai phân đạm nói trên
V.RÚT KINH NGHIỆM:
Tiết 17: Bài 12: Ngày soạn :14/10/2014
Bài 12: MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức
- Biết và chứng minh được mối quan hệ giữa oxit axit, bazơ, muối
2.Kĩ năng
- Lập sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
- Viết được các phương trình hoá học biểu diễn sơ đồ chuyển hoá
Trang 32- Phân biệt một số hợp chất vô cơ cụ thể.
- Tính thành phần phần trăm về khối lượng hoặc thể tích của hỗn hợp chất rắn, hỗnhợp lỏng, hỗn hợp khí
3 Thái độ:
- Có ý thức và hứng thú trong việc học môn hoá học.
II CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ.Phiếu học tập
III ĐỊNH HƯỚNG PHƯƠNG PHÁP:
- Sử dụng phương pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, gráp
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A.Kiểm tra bài cũ:
Trang 331 Oxit bazơ + axit
2 Oxit axit + dd Bazơ ( oxit bazơ)
3 Oxit bazơ + Nước
4 Phân hủy bazơ không tan
5 Oxit axit + Nước ( trừ SiO2 )
6 dd bazơ + dd muối
7 dd muối + dd bazơ
8 dd muối + axit
9 Axit + bazơ ( oxit bazơ , muối , hoặc Kim loại)
HS các nhóm làm việc HS các nhóm chấm chéo GV thu bài để chấm lại
Hoạt động 2: Những phản ứng minh họa
GV: Lấy kết quả của phiếu học tập
Gọi HS lên bảng ghi lại một số phản
Ngày soạn:18/10/2014
Tiết 18: Bài 13:
LUYỆN TẬP CHƯƠNG I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I MỤC TIÊU:
Trang 341.Kiến thức:- Học sinh đựơc ôn tập đẻ hiểu kỹ về tính chất của các loại hợp chất vô
cơ và mối quan hệ giữa chúng Viết các PTHH thực hiện sự chuyển hóa giữa cacloại hợp chất vô cơ đó
2.Kỹ năng:- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết các PTHH kỹ năng phân biệt các loại
hợp chất
- Rèn luyện các kỹ năng tính toán các bài tập hóa học
3.Thái độ:- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học.
II CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ.Phiếu học tập
III ĐỊNH HƯỚNG PHƯƠNG PHÁP:
- Sử dụng phương pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, gráp
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A.Kiểm tra bài cũ:
1 Làm BT 1a, 1b
B Bài mới: Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ:
1 Phân loại các hợp chất vô cơ:
GV: Đưa ra sơ đồ trống Phát phiếu học tập cho các nhóm
? Hãy điền các chất vô cơ vào ô trống cho phù hợp? Lấy VD một số chất cụ thể?
GV: Đưa thông tin phản hồi phiếu học tập:
Các loại hợp chất vô cơ
có oxi
Bazơ tan
Bazơ không tan
Muối trung hòa
Muối axit
Trang 352, Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ:
? Qua sơ đồ hãy nhắc lại những tính chất hóa học của các hợp chất vô cơ:
Hoạt động 2: Những phản ứng minh họa::
Mg(OH)2 MgO + H2O
3 Axit:
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
FeO + H2SO4 FeSO4 + H2ONaOH + HNO3 NaNO3 + H2OBaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl
4 Muối
CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2
CuSO4+ 2NaOHCu(OH)2 + Na2SO4
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
Cu + AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag2KClO3 2 KClO2 + O2
Bài tập 2:
Trình bày phương pháp hóa học đểnhận biết 5 lọ hóa chất bị mất nhãn màchỉ dùng quì tím: KOH ; HCl ; H2SO4 ;KCl ; Ba(OH)2
Giải: Lấy quì tím cho vào 5 lọ : lọ nào
quí tím giữ nguyên màu là lọ đựng KCl
Lọ nào quì tím chuyển thành xanh là lọ
Muối
Trang 36Biết 5g hh 2 muối CaCO3 và CaSO4
tác dụng vừa đủ với 200ml dd HCl sinh ra
448 ml khí ở ĐKTC
a Tính nồng độ mol của dd HCl đã dùng
b Tính % theo khối lượng của mỗi muối
trong hh ban đầu
nHCl = 2nCO 2 = 0,02 2 = 0,04 mol
C M HCl = 1 0,04 : 0,2 = 0,2 M
b nCaCO 3 = nCO 2 = 0,02 mol mCaCO 3 = 100.0,02 = 2g mCaSO 4 = 5 – 2 = 3g
Ngày soạn :24/10/2014
Tiết 19- Bài 14:
THỰC HÀNH TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ VÀ MUỐI
I MỤC TIÊU:
Trang 37A Chuẩn kiến thức, kĩ năng
1.Kiến thức
Biết được:
Mục đích, các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện các thí nghiệm:
- Bazơ tác dụng với dung dịch axit, với dung dịch muối
- Dung dịch muối tác dụng với kim loại, với dung dịch muối khác và với axit
2.Kĩ năng
- Sử dụng dụng cụ và hoá chất để tiến hành an toàn, thành công 5 thí nghiệm trên
- Quan sát, mô tả, giải thích hiện tượng thí nghiệm và viết được các phương trìnhhoá học
- Viết tường trình thí nghiệm
3 Thái độ:
- Có ý thức và hứng thú trong việc học môn hoá học.
II CHUẨN BỊ:
- GV: Chuẩn bị cho HS làm việc theo nhóm: Mỗi nhóm gồm:
- Hóa chất : dd NaOH ; FeCl3 ; CuSO4 ; HCl ; BaCl2 ; Na2SO4 ; H2SO4 ;Fe
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, ốnh hút
III ĐỊNH HƯỚNG PHƯƠNG PHÁP:
- Sử dụng phương pháp đàm thoại, thực hành thí nghiệm theo nhóm
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A.Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra tình hình chuẩn bị PTN:
- Kiểm tra tình hình chuẩn bị hóa chất , dụng cụ
- GV: Nêu mục tiêu của buối thực hành
- Kiểm tra lý thuyết:
1 Nêu tính chất hóa học của bazơ
2 Nêu tính chất hóa học của axit
Hoạt động 2: Tiến hành thí nghiệm:
Thí nghiệm 1: NaOH t tác dụng với
FeCl2.
Nhỏ 1 vài giọt dd NaOH vào ống nghiệm
có chứa 1ml dd FeCl2 lắcnhẹ Quan sát
HS các nhóm làm thí nghiệmNêu nhận xét và viết PTHH
Trang 38chứa 1 ít Cu(OH)2 Quan sát giải thích
hiện tượng
Thí nghiệm 3: CuSO4 tác dụng với kim
loại
Ngâm đinh sắt trong ống nghiệm đựng
CuSO4 Quan sát hiện tượng trong 4 -5
phút
Thí nghiệm 4: BaCl2 tác dụng với
muối
Nhỏ 1 vài giọt dd Ba(OH)2 vào ống
nghiệm có chứa 1ml dd Na2SO4 Quan sát
hiện tượng và giải thích
Thí nghiệm 5: BaCl2 tác dụng với axit
Nhỏ 1 vài giọt dd Bacl2 vào ống nghiệm
có chứa 1ml dd H2SO4 loãng Quan sát
hiện tượng
HS các nhóm làm thí nghiệmNêu nhận xét và viết PTHH
HS các nhóm làm thí nghiệmNêu nhận xét và viết PTHH
HS các nhóm làm thí nghiệmNêu nhận xét và viết PTHH
Trang 39
Ngày soạn:25/10/2014
Tiết 20: KIỂM TRA VIẾT
I Mục tiêu bài dạy.
Mối quan hệ giữa các
loại hợp chất vô cơ.
CâuI(2đ):Hãy điền đúng ”Đ”; sai “S” vào Ô vuông ở cuối câu:
1 Bazơ được chia thành hai loại: Bazơ tan và Bazơ không tan
2 Muối được chia thành hai loại: Muối trung hòa và muối Axit
Trang 403 Phân bón hóa học được chia thành hai loại: Phân bón đơn và phân bón kép.
4 NaOH có tên gọi là Natrihiđroxit
5 Mọi Bazơ đều bị phân hủy ở nhiệt độ cao
6 Tất cả các Oxit Bazơ đều tác dụng với nước
7 Cả Bazơ tan và Bazơ không tan đều tác dụng với dd Axit
8 Chỉ có Bazơ tan làm đổi màu quì tím thành màu xanh
CâuIII(1đ): Khi cho dd HCl vào Cu(OH)2
1 Hãy nêu hiện tượng và viết PTHH ?
2 Cho biết phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào ?
1 Hãy cho biết những chất nào tác dụng với nhau từng đôi một?
2 Viết các PTHH xảy ra?
Hãy phân loại và gọi tên các phân bón hóa học trên?
khi kết thúc phản ứng thu được kết tủa A và dd B
1 Viết PTHH xảy ra?
II Mỗi PTHH đúng và ghi rõ điều kiện được 0,5đ 2đ
1) Na 2 SO 4 + Ba(OH) 2 BaSO 4 + 2 NaOH
2) HCl + AgNO 3 AgCl + HNO 3
Cho các chất sau: Ba(OH) 2 ; CuSO 4 ; HCl; Na 2 SO 4