Các con hãy cùng lắng nghe bài thơ “Cô giáo của em” để xem cô giáo đã dạy bạn nhỏ những điều gì mà khiến bạn yêu cô như yêu mẹ của mình nhé. 3.[r]
Trang 1Tuần thứ: 11 TÊN CHỦ ĐỀ LỚN : NGHỀ
Thời gian thực hiện: Số tuần:3 tuần; Tên chủ đề nhánh 4 : Ngày nhà giáo Thời gian thực hiện: số tuần: 1 tuần
- Tạo mối quan hệ giữa GV và phụ huynh, giữa cô và trẻRèn kỹ năng tự lập, gọn gàng, ngăn lắp
- Mở cửa thông thoáng phòng học
- Nước uống, khăn mặt, tranh ảnh
- Nội dung trò chuyện với trẻ
- Sổ tay,bút viếtKiểm tra các ngăn
tủ để tư trang của trẻ
- Theo dõi trẻ đến lớp
- Tranh theo chủ đề
- Chuẩn bị đồ dùng, đồ chơi
- Trẻ tập tốt các độngtác phát triển chung
- Giáo dục trẻ ý thứcrèn luyện thân thể để
có sức khỏe tốt
- Sân tập bằngphẳng an toàn sạchsẽ
- Đĩa nhạc bài hát “chào một ngàymới”
- Kiểm tra sứckhoẻ trẻ
NGHIỆP
Trang 2Từ ngày 19/11/2018 đến ngày 07 tháng 12 năm 2018
Việt Nam
Từ ngày 19/11 Đến ngày 23/11/2018)
HOẠT ĐỘNG
- Cô đón trẻ ân cần, nhắc trẻ chào ông
bà, bố mẹ,
- Trò chuyện trao đổi với phụ huynh
- Hướng dẫn và nhắc trẻ cất đồ dùng cá
nhân vào nơi quy định
- Trẻ chào cô, chào bố mẹ, ông, bà,
-Trẻ tự cất đồ dùng cá nhân vào đúng nơi quy định
- Cô cho trẻ quan sát tranh và trò
chuyện
- Quan sát trẻ chơi trong các góc
- Trẻ cất đồ chơi đúng nơi quy định
2 Khởi động: Đi kết hợp, đi bằng gót
chân, đi bằng mũi bàn chân, đi khom
lưng, chạy chậm, chạynhanh
3.Trọng động
- Hô hấp: Thổi nơ bay
- Tay đưa ra ngang gập tay trước ngực
- Ngồi khụy gối
- Nghiêng người sang hai bên
-Trẻ tập cùng cô các động tác phát triển chung
-Đi nhẹ nhàng
A TỔ CHỨC CÁC
Trang 3- Góc nghệ thuật:
+Biểu diễn các bàihát về chủ đề nghềnghiệp
+Chơi với dụng cụ
âm nhạc
+Vẽ, xé dán hoa tômàu tranh tặng côgiáo
- Góc học tập:.+
Xem sách tranhtruyện, , kể chuyệntheo tranh về chủ đềnghề nghiệp
+Phân nhóm,đồ dùngdụng cụ theo nghềtrong pvi 6
- Góc thiên nhiên:
Tưới cây Chơi với cát, nước, sỏi…v v
-Trẻ biết nhập vai thểhiện hành động chơi
- Trẻ biết phối hợpcùng nhau, biết xếpchồng, xếp cạnhnhững khối gỗ,gạch
- Phát triển sự khéoléo của đôi tay, ócsáng tạo của trẻ
+ Trẻ yêu thích hoạtđộng nghệ thuật,biểu diễn tự tin
- Trẻ biết cách giởsách cẩn thận, khôngnhàu nát và biết cáchgiữ gìn sách vở
- Trẻ biết cách chăm sóc cây
- Trẻ yêu thích laođộng
- Bộ đồ dùng đồ chơi gia đình, trang phục của vai
- Bộ đồ học tập
- Đồ chơi lắp ghép,dụng cụ xây dựng,thảm cỏ, cây cối,…
+ Trang phục biểudiễn văn nghệ
+ Dụng cụ âm nhạc:xắc xô, phách tre…v…
- Sách truyện theochủ đề
- Cát, sỏi, bình tưới
và dụng cụ chơivới cát nước…v.v
HOẠT ĐỘNG
Hướng dẫn của giáo viên
Hoạt động của trẻ
Trang 41.Ổn định
-Cho trẻ hát, vận động bài “ Bông hồng tặng
cô” và trò chuyện cùng trẻ về “Nghề nghiệp”
2 Nội dung
2.1 Thỏa thuận trước khi chơi
+ Cô hỏi trẻ về tên góc,nội dung chơi trong
từng góc
-Cô giới thiệu nội dung chơi ở các góc
+ Cô cho trẻ tự nhận góc chơi bằng các câu
hỏi: Con thích chơi ở góc chơi nào? Con hãy
+ GD trẻ trong khi chơi phải chơi cùng nhau,
không tranh giành đồ chơi
2.2 Quá trình trẻ chơi
- Cô quan sát trẻ chơi, đặt câu hỏi gợi
mở.Động viên khuyến khích trẻ ,hướng dẫn,
Trang 5+ Dạo chơi sântrường và phát hiệncác âm thanh khácnhau ở ngoài sânchơi
-Tạo điều kiện chotrẻ được tiếp xúc vớithiên nhiên, giúp trẻcảm nhận được vẻđẹp của thiên nhiên-Giúp trẻ hiểu về âmthanh xung quanh-Giáo dục trẻ chơiđoàn kết
- Địa điểm, nội dungtrò chuyện
- Trang phục cô và trẻ
- Vẽ hoa tặng côgiáo,vẽ cô giáo củaem
- Trẻ biết cách vẽ những nét cơ bản để tạo thành bông hoa,cô giáo
- Địa điểm
- Phấn màu
+ Nhặt lá rụng ở sântrường
-Trẻ biết nhặt lá ở sân trường
Trang 6- Cho trẻ hát bài “Trời nắng, trời mưa”.
- Dẫn trẻ đi dạo chơi sân trường, cho trẻ
quan sát và cảm nhận thời tiết trong ngày,
phát hiện âm thanh quen thuộc
+ Các con thấy thời tiết hôm nay như thế
nào?
+ Trời mát mẻ hay nóng nực?
+ Các con có nghe thấy tiếng âm thanh gì?
+ Làm tiếng kêu của còi xe, tiếng chim hót,
tiếng gió thổi? v…v
=> Xung quanh chúng ta có rất là nhiều âm
thanh mỗi âm thanh có tiếng kêu khác nhau
làm cho cuộc sống của chúng ta thêm nhộn
nhịp…
- Trời nắng ạ
- Bát chước tiếng kêu
- Lắng nghe
- Cô gợi trẻ nói cách vẽ bông hoa và gợi ý
hỏi trẻ về cách vẽ về cô giáo….v….v
- Cho trẻ vẽ trên sân bông hoa,cô giáo theo ý
+ Các con vừa được làm gì?
+ Cô nhận xét tuyên dương trẻ
- Cô giáo dục trẻ giữ gìn vệ sinh môi trường
Trang 7-Trẻ nắm được luậtchơi, cách chơi vàhứng thú chơi tròchơi
- Rèn kỹ năng vậnđộng
- Giáo dục trẻ yêu côgiáo và các bạn
-Địa điểm chơi
- bóng
+ Bắt chước tạodáng,thổi bong bóng
-Trẻ nắm được luậtchơi, cách chơi vàhứng thú chơi tròchơi
-Trẻ thuộc các bài đồng dao
- Chơi theo ý thích:
cho trẻ chơi với các
đồ chơi, thiết bị ngoài trời như cầu trượt, đu quay v v
- Trẻ biết chơi đoàn
và chia sẻ với các bạn
- Trẻ biết cách chơiđảm bảo an toàn chobản thân
- Đồ chơi ngoài trời sạch sẽ, an toàn
HOẠT ĐỘNG
- Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật
Trang 8chơi của những trò chơi mới và hướng dẫn trẻ
chơi
- Cho trẻ nhắc lại tên trò chơi, cách chơi, luật
chơi của những trò chơi mà trẻ biết
- Cho trẻ chơi mỗi trò chơi 2 - 3 lần tùy theo
- Cô giới thiệu tên trò chơi
- Hướng dẫn luật chơi, cách chơi
- Tổ chức cho trẻ chơi
- Nhận xét sau khi chơi
- Trẻ chơi trò chơi theo hứngthú của trẻ
- Cho trẻ chơi tự do với các thiết bị, đồ chơi
ngoài trời Hướng dẫn trẻ chơi an toàn Cô
bao quát trẻ chơi
-Trẻ chơi tự do với các thiết bị,
đồ chơi ngoài trời
-Trẻ chơi đoàn kết, nhường nhịn nhau
A TỔ CHỨC CÁC Hoạt
Trang 9động ăn
Vệ sinh - Rèn thói quen vệ
sinh trước, trong và sau khi ăn
- Nước sạch, Khăn mặt sạch,
- Ăn trưa, ăn quà chiều
- Trẻ ăn ngon miệng,
- Tạo không khí vui
vẻ trong bữa ăn
- Nhắc nhở trẻ giữ vệsinh khi ăn
- Giáo dục trẻ một sốthói quen và hình vi văn mình khi ăn như:
ngồi ngay ngắn, không nói chuyện to,không làm rơi vãi, hohoặc hắt hơi phải chemiệng, biết mời cô
và các bạn khi bắt đầu ăn, cầm thìa tay phải, tự xúc ăn gọn gàng
- Hướng dẫn trẻ kê bàn ghế
- Bát, thìa, cốc cho từng trẻ
- Đĩa để cơm rơi, khăn ẩm(lau tay)
- Đặt giữa bàn:
+ Một đĩa đựng thức
ăn rơi+ Một đĩa để 5-6 khăn sạch, ẩm
Hoạt
động ngủ Ngủ trưa
- Trẻ được ngủ đúng giờ, ngủ sâu, ngủ đủ giấc
- Rèn cho trẻ biết nằm ngay ngắn khi ngủ
- Đảm bảo an toàn cho trẻ khi ngủ
-Kê giường, chải chiếu
- Chuẩn bị phòng ngủ cho trẻ sạch sẽ, yên tĩnh, thoáng mát
về mùa hè
- Giảm ánh sáng bằng cách che rèm cửa sổ
HOẠT ĐỘNG
Trang 10- Cô cho trẻ làm vệ sinh cá nhân
+ Thực hiện 6 bước rửa tay,
+ Lau mặt
- Trẻ rửa tay bằng xà phòng
- Rửa mặt
1.Trước khi ăn
- Cho 4-6 trẻ ngồi một bàn có lối đi quanh
- Nhắc trẻ mời cô mời bạn trước khi ăn
2.Trong khi ăn
- Cô qs trẻ ăn, nhắc trẻ thực hiện thói quen
văn minh khi ăn
3 Sau khi ăn
- Hướng dẫn trẻ thu dọn bàn ghế, xếp bát, thìa
vào nơi quy định
-Trẻ ăn xong: lau miệng, rửa tay, uống nước
- Trẻ ngồi vào bàn ăn
1.Trước khi ngủ Hướng dẫn trẻ lấy gối, Cho
trẻ nằm theo thành 2 dãy
- Khi đã ổn định, cho trẻ nghe những bài hát
ru êm dịu để trẻ dễ ngủ
2 Trong khi trẻ ngủ
- Cô có mặt theo dõi sửa lại tư thế ngủ cho
trẻ) khi cần) Phát hiện kịp thời, xử lý tình
- Trẻ ngủ
-Trẻ cất gối, cất chiếu, vào đúngnơi quy định, vệ sinh, lau mặt
A TỔ CHỨC CÁC Hoạt
Trang 11-Trẻ biết cách vệsinh đồ chơi, sắp xếpgọn gàng
- Địa điểm giá đồ chơi
-Hoạt động góc theo
ý thích của trẻ
- Hoạt động theo ýthích trong các góc
- Rèn trẻ biết cất đồdùng, đồ chơi gọngàng, đúng nơi quyđịnh
- Một số đồ dùng,đồ chơi
- Đồ chơi, nguyên liệu , học liệu trong các góc
- Trẻ được vệ sinh sạch sẽ khi ra về
- Trẻ biết lấy đúng
đồ dùng cá nhân của mình và biết chào hỏi cô giáo, bạn bè,
bố mẹ lễ phép trước khi ra về
- Trao đổi tình hình của trẻ với phụ huynh học sinh
Trang 12- Cô giới thiệu các góc cần vệ sinh và sắp xếp
- Cô cho trẻ chơi theo ý thích ở các góc, trong
góc âm nhạc ôn bài hát : Bông hồng tặng cô
Cô và mẹ
- Góc học tập- sách cho trẻ xem tranh và đọc
thơ “ lấy tăm cho bà”
-Trẻ chọn góc chơi theo ý thích
- Chơi cùng bạn trong các góc
- Trẻ chơi xong cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định
- Cô trò chuyện với trẻ, khuyến khích trẻ nêu
các gương tốt trong ngày ( trong tuần), tạo
cho trẻ tâm trạng hào hứng, vui vẻ, cô cho trẻ
cắm cờ đỏ lên bảng bé ngoan ( Cuối ngày),
cuối tuần cô tặng trẻ bé ngoan
- Cô Hướng dẫn trẻ làm vệ sinh cá nhân: lau
mặt, rửa tay, sửa sang quần áo, đầu tóc cho
gọn gang, sạch sẽ Trong thời gian chờ đợi bố
mẹ đến đón, cô nên cho trẻ chơi tự do với
một số đồ chơi dễ cất hoặc cho trẻ cùng nhau
xem truyện tranh…
- Khi bố mẹ đến đón, cô hướng dẫn trẻ tự cất
đồ chơi đúng nơi quy định, chào bố mẹ, chào
cô giáo, chào các bạn trước khi ra về
- Cô trao đổi với ba mẹ, gia đình một số
thông tin cần thiết trong ngày về cá nhân trẻ
- Trò chuyện và nêu gương việctốt của bạn và của mình, trẻngoan được cắm cờ
- Trẻ làm vệ sinh cá nhân rửatay, lau mặt
- Trẻ lấy đồ dùng cá nhân củamình Trẻ chào cô giáo, bạn bè,
Trang 13- Trẻ biết phối hợp tay, chân nhịp nhàng, biết dùng lực của cánh tay để ném xa.
- Phát triển tố chất vận động và kĩ năng vận động cho trẻ
3 Thái độ
- Trẻ hứng thú với hoạt động, tích cực tham gia thực hiện vận động cơ bản
- Giáo dục trẻ biết thường xuyên luyện tập thể dục để cơ thể khỏe mạnh, có sức khỏe học tập thật tốt sau này lớn lên làm nghề mà mình yêu thích
II Chuẩn bị
1 Đồ dùng của giáo viên và trẻ.
- Nhạc bài hát “Đoàn tàu nhỏ xíu”; “Bông hồng tặng cô”
- Sau này con lớn, con thích làm nghề gì?
- Cô mời các con cùng đến với bài tập “Ném xa
bằng 1 tay” để rèn luyện cho cơ thể khỏe mạnh,
có sức khỏe để sau này lớn lên làm công việc mà
- Trẻ hát và vận động theonhạc
- Tặng hoa cô giáo
- Trẻ trả lời theo ý thích
- Trẻ lắng nghe
Trang 14mình yêu thích nhé!
3 Hướng dẫn
3.1 Hoạt động 1: Khởi động
- Cho trẻ hát bài “Đoàn tàu nhỏ xíu” kết hợp đi
các kiểu chân theo hiệu lệnh của cô
3.2 Hoạt động 2: Trọng động
- Cô mời các con cùng tham gia tập BTPTC
* Bài tập phát triển chung
- Hô hấp “Gà gáy”: + TTCB: Chân đứng rộng
bằng vai, tay thả xuôi, đầu không cúi
+ Đưa 2 tay khum trước
miệng và gáy “ò ó o…” (2 - 3 lần)
- Tay: + TTCB: Chân đứng rộng bằng vai, tay thả
xuôi, đầu không cúi
+ Đưa 2 tay lên cao giả làm động tác hái
hoa, hạ tay xuống về TTCB
- Chân: + TTCB: Đứng khép chân, 2 tay chống
hông
+ Nhịp 1: Đứng trên chân phải, chân trái
đưa lên phía trước (khuỵu gối)
+ Nhịp 2: Về TTCB Nhịp sau đổi chân
- Bụng: + TTCB: Chân đứng rộng bằng vai, tay
thả xuôi, đầu không cúi
+ Đứng cúi người, gập sâu về phía trước,
2 tay chạm vào ngón chân
- Bật: + TTCB: Đứng khép chân, 2 tay chống
hông
- Trẻ hát và đi theo đội hình vòng tròn (đi bằng gót chân - mũi chân - mépchân - đi khom lưng - chạy nhanh - chạy chậm), sau đó về đội hình 2 hàng ngang
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ tập theo cô, mỗi động tác 2 lần 8 nhịp Nhấn mạnh động tác chântập 3 lần 8 nhịp
Trang 15+ Bật nhảy tại chỗ
* Vận động cơ bản
- Giới thiệu vận động cơ bản: Ném xa bằng 1 tay
- Lần 1: Cô làm mẫu không giải thích
- Lần 2: Cô làm mẫu kết hợp phân tích động tác
mẫu
+ Tư thế chuẩn bị: Cô đứng chân trước, chân sau,
tay cùng phía với chân sau cầm bao cát giơ thẳng
trước mặt
+ Thực hiện:Khi có hiệu lệnh ném, cô đưa tay từ
trước, xuống dưới, ra sau, lên cao và dùng sức của
cánh tay ném thật mạnh bao cát đi xa Thực hiện
xong, cô đi về cuối hàng đứng
- Mời 2 trẻ lên tập mẫu cho các bạn quan sát và cô
gợi ý cho các bạn nhận xét
- Cô nhận xét chung, sửa sai, chú ý nhấn mạnh ở
các động tác khó mà trẻ thường dễ mắc phải
- Lần lượt gọi 2 trẻ lên tập Cho trẻ nhận xét bạn
Cô chú ý sửa sai và hướng dẫn lại cho những trẻ
làm chưa được, động viên, khích lệ trẻ
- Tổ chức cho 2 tổ thi đua Cô bao quát, nhận xét,
sửa sai cho trẻ Động viên, khích lệ trẻ cố gắng,
tuyên dương đội chiến thắng
* Trò chơi vận động
- Giới thiệu cách chơi và luật chơi của trò chơi:
“Mèo và chim sẻ”
+ Cách chơi: Một bạn lên đóng làm mèo đang
ngủ, các bạn khác đóng làm chim sẻ bay đi kiếm
ăn gần nơi mèo ngủ và kêu “chích chích”.Khi mèo
tỉnh giấc kêu “meo meo” đuổi bắt chim sẻ thì các
chú chim phải bay nhanh về tổ không để mèo bắt
+ Luật chơi: Bạn nào bị mèo bắt thì phải nhảy lò
cò
+ Cô tổ chức cho trẻ chơi 2 - 3 lần tùy vào hứng
thú của trẻ Cô động viên, cổ vũ, khuyến khích trẻ
- Trẻ quan sát và nhận xét bạn
Trang 16của trẻ và tuyên bố kết quả chơi.
-> Sau mỗi lần chơi, cô nhận xét quá trình chơi
của trẻ và tuyên bố kết quả chơi
3.3 Hoạt động 3: Hồi tĩnh
- Cho trẻ đi nhẹ nhàng làm “Chim bay, cò bay” và
hít thở sâu
4 Củng cố
- Hôm nay, các con được tập bài tập gì?
- Giáo dục trẻ biết thường xuyên luyện tập thể dục
để cơ thể khỏe mạnh, có sức khỏe học tập thật tốt
sau này lớn lên làm nghề mà mình yêu thích
5 Kết thúc
- Cô nhận xét, tuyên dương, động viên khích lệ trẻ
cố gắng trong hoạt động lần sau Cho trẻ chuyển
hoạt động
- Trẻ đi nhẹ nhàng 1 - 2 vòng làm cánh chim bay,
cò bay và hít thở sâu
- Ném xa bằng 1tay
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ lắng nghe và chuyển hoạt động
* Đánh giá trẻ hằng ngày (Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức
khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng của trẻ):
Thứ 3 ngày 20 tháng 11 năm 2018
Tên hoạt động: Toán + Đếm đến 6, nhận biết nhóm đối tượng có số lượng 6,
nhận biết số 6.
Hoạt động bổ trợ: + Hát:Cô và mẹ
+ Trò chơi: Về đúng nhà; Thi xem ai nhanh?
Trang 17I Mục đích yêu cầu
1 Kiến thức
- Trẻ biết đếm đến 6, nhận biết nhóm đối tượng có số lượng 6, nhận biết số 6
2 Kỹ năng
- Rèn luyện khả năng diễn đạt rõ ràng, mạch lạc
- Trẻ có kĩ năng đếm, so sánh, tạo nhóm có số lượng 6
3 Thái độ
- Giáo dục trẻ biết lễ phép, yêu quí và kính trọng cô giáo
- Trẻ có ý thức học tập, biết thực hiện các yêu cầu của cô
- Cho trẻ hát bài hát “Cô và mẹ”
2 Giới thiệu bài
- Các con vừa được hát bài hát gì?
- Trong bài hát có nhắc đến cô giáo là người như thế
Trang 18trẻ chơi 2 – 3 lần.
- Cho trẻ lắng nghe, đếm và vỗ tay theo số lượng tiếng
trống nghe được (3, 4, 5 tiếng)
-> Sau mỗi lần chơi, tìm cô và trẻ cùng kiểm tra kết
+ Nhóm nào nhiều hơn? Nhiều hơn là mấy?
+ Nhóm nào ít hơn? Ít hơn là mấy?
- Cho trẻ tạo nhóm bằng nhau
+ Phải làm như thế nào để nhóm bàn bằng với nhóm
ghế?
- Cho trẻ đếm số lượng nhóm cái bàn, nhóm cái ghế và
gợi ý cho trẻ nói: 5 thêm 1 bằng 6
+ 5 cái bàn thêm 1 cái bàn tất cả là mấy cái bàn?
+ Vậy 5 thêm 1 là mấy?
+ Như vậy số lượng 2 nhóm đã thay đổi như thế nào
khi thêm 1 cái bàn?
+ Đều có số lượng là mấy?
-> Khái quát: 5 thêm 1 bằng 6 Và số 6 biểu thị nhóm
- Nhóm cái bàn ít hơn Ít hơn là 1 cái
- Nhóm có số lượng 6nhiều hơn
- Trẻ lắng nghe
Trang 19+ Nhóm có số lượng là 5 và nhóm có số lượng là 6,
nhóm nào nhiều hơn? Nhiều hơn là mấy?
-> Khái quát: Như vậy số 6 để biểu thị cho nhóm có số
lượng nhiều hơn các nhóm có số lượng là 1, 2, 3, 4, 5
- Cho trẻ thực hành kiểm tra trên 2 nhóm đối tượng trẻ
có
-> Kết luận: Số 6 là số lớn hơn các số 5, 4, 3, 2, 1 và là
số liền sau số 5 trong dãy số tự nhiên
3.3 Hoạt động 3: Luyện tập
- Cho trẻ tìm xung quanh lớp học những nhóm đồ vật,
đồ dùng, đồ chơi có số lượng là 6 Cô và trẻ cùng đếm
và kiểm tra
- Trò chơi: “Về đúng nhà”
+ Cách chơi: Cô phát cho mỗi trẻ 1 thẻ số trong phạm
vi 6 Trẻ đi thành vòng tròn và hát bài “Bé quét nhà”
Khi có hiệu lệnh, trẻ phải nhanh chân chạy về ngôi
nhà có chữ số đúng với thẻ số trẻ đang cầm trên tay
+ Luật chơi: Bạn nào về nhầm nhà phải nhảy lò cò
+ Cô cho trẻ chơi 1 - 2 lần Sau mỗi lần chơi, cô và trẻ
cùng kiểm tra kết quả Cô nhận xét, tuyên dương và
khích lệ trẻ
- Trò chơi: “Thi xem ai nhanh?”
+ Cách chơi: Cô chuẩn bị nhiều lô tô nhóm các đồ
dùng gia đình có số lượng là 4, 5, 6 Cô chia lớp thành
2 đội Mỗi đội có nhiệm vụ phải chọn đúng lô tô có
nhóm đồ dùng gia đình với số lượng là 6 và gắn vào
bảng của đội mình
+ Luật chơi: Chơi theo luật tiếp sức Chọn sai lô tô sẽ
không được tính Trong thời gian 1 bản nhạc, đội nào
chọn được đúng và nhiều lô tô thì đội đó sẽ giành
chiến thắng
+ Cô bật nhạc cho trẻ chơi Trong quá trình trẻ chơi,
cô bao quát, động viên, cổ vũ, khích lệ trẻ
+ Kết thúc trò chơi, cô và trẻ cùng kiểm tra kết quả
của các đội và tuyên dương trẻ
- Trẻ kiểm tra
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ tìm trong lớp học nhóm đồ vật có