* KÜ n¨ng: BiÕt vÏ hai ®êng trßn tiÕp xóc ngoµi, tiÕp xóc trong, vÏ tiÕp tuyÕn chung cña hai ®êng trßn.. - Nªu tÝnh chÊt cña hai tiÕp tuyÕn c¾t nhau cña ®êng trßn. PhÊn mµu, b¶ng phô.. [r]
Trang 1Trờng THCS TT Tây Sơn Giáo án Hình học 9
Chơng I hệ thức lợng trong tam giác vuông
và đờng cao trong tam giác vuông (tiết 1)
A Mục tiêu
- Kiến thức: Nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1 tr 64 SGK Biết thiết lập
các hệ thức b2=ab', c2=ac', h2 =b'c' và củng cố định lí Pitago
- Kĩ năng: Vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
- Thái độ:Tích cực học tập dới sự hớng dẫn của GV
B Chuẩn bị
+ GV: Tranh vẽ 2 tr.66 SGK Phiếu học tập in sẵn bài tập SGK
Bảng phụ ghi định lí 1, định lí 2 và bài tập, câu hỏi
Thớc thẳng, compa, Êke, phấn màu
+ HS: Ôn tập các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông, Định lí Pitago
Thớc kẻ, Êke,
c hoạt động dạy học
* Tổ chức:
* Kiểm tra sự chuẩn bị của HS cho môn học
HĐ1: đặt vấn đề và giới thiệu về chơng i
- GV giới thiệu nội dung của chơng:
+ Một số hệ thức về cạnh, đờng cao, hình chiếu
của cạnh góc vuông trên cạnh huyền và góc trong
tam giác vuông
+ Tỉ số lợng giác của góc nhọn, cách tìm tỉ số
l-ợng giác củ góc nhọn cho trớc và ngợc lại tìm
một góc nhọn khi biết tỉ số lợng giác của nó bằng
máy tính bỏ túi hoặc bảng lợng giác ứng dụng
thực tế của các tỉ số lợng giác của góc nhọn
- Hôm nay chúng ta học bài đầu tiên là "Một số
hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác
- Hãy chứng minh tam giác ABC đồng dạng với
tam giác HAC
- GV: Chứng minh tơng tự nh trên có
ABCHBA …
GV đa bài 2 tr.68 SGKlên bảng phụ,
Tính x và y trong hình sau:
GV: Liên hệ giữa ba cạnh của tam giác vuông ta
có định lí Pitago Hãy phát biểu nội dung định lí
- Hãy dựa vào định lí 1 để chứng minh định lí
CH
B
A
yx
1
Trang 2Trờng THCS TT Tây Sơn Giáo án Hình học 9
HĐ3: Một số hệ thức liên quan tới đờng cao
Hỏi: Đề bài yêu cầu ta tính gì?
- Trong tam giác vuông ADC ta đã biết những
góc H1=H2 = 900 , góc A = góc C (cùng phụ với góc B)
- Đề bài yêu cầu tính đoạn AC
- Trong tam giác vuông ADC ta đã biếtAB = ED
=1,5m; bất đẳng thức = AE =2,25mcần tính đoạn BC
Theo định lí 2 ta có:
BD2 = AB.BC (h2 = b'.c')2,252 = 1,5.BC
BC=
2(2, 25)1,5 = 3,375 (m)Vậy chiều cao của cây là:
AC = AB + BC = 4,875 (m)
- HS nhận xét chữa bài
HĐ3: Củng cố luyện tập
- Phát biểu định lí 1, định lí 2 định lí Pitago
Cho tam giác vuông DEF có DI EF
hãy viết các hệ thức định lí ứng với hình trên
và đờng cao trong tam giác vuông (tiết 2)
A Mục tiêu
- Kiến thức: Củng cố định lí 1 và 2 về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Kĩ năng: Biết thiết lập các hệ thức bc = ah và 2 2 2
h b c dới sự hớng dẫn của GV Vận dụng các
hệ thức này để giải bài tập
- Thái độ:Tích cực học tập dới sự hớng dẫn của GV
B Chuẩn bị
D
EA
FE
I
D
Trang 3Trờng THCS TT Tây Sơn Giáo án Hình học 9
+ GV: Bảng tổng hợp một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông Bảng phụ ghi sẵn
một số bài tập, định lí 3, định lí 4 Thớc thẳng, compa, Êke, phấn màu
+ HS: Ôn tập cách tính diện tích tam giác vuông và các hệ thức về tam giác vuông đã học Thớc kẻ,
đờng cao trong tam giác vuông
- Vẽ tam giác vuông, điền kí hiệu và viết hệ thức
- Hãy chứng minh tam giác ABC đồng dạng với
tam giác HBA
Gv cho HS làm bài tập 3 tr.69 SGK
Tính x và y
(Đề bài đa lên bảng phụ)
HS: BC = AH hay AC.AB = BC.AH
- Theo công thức tính diện tích tam giác :
x=… =
3574
HĐ3: định lí 4
- GV đặt vấn đề: Nhờ định lí Pitago, từ hệ thức 3
ta có thể suy ra một hệ thức giữa dờng cao ứng
với cạnh huyền và hai cạnh góc vuông
a
h
CB
H
A
C
y2
5
y
C
3
Trang 4Trờng THCS TT Tây Sơn Giáo án Hình học 9
(Đa ví dụ 3 và hình 3 lên bảng phụ)
Căn cứ vào giả thiết ta tính độ dài đờng cao h nh
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập
- GV kiểm tra các nhóm hoạt động, gợi ý, nhắc
nhở
- Các nhóm hoạt động khoảng 5 phút thì yêu cầu
đại diện 2 nhóm lần lợt lên trình bày 2 ý:
+ Tính h
+ Tính x, y
- HS hoạt động theo nhómh= =2,4
- Tiết sau luyện tập
Ngày soạn:27/08/2011 Tiết 3 Luyện tập
A Mục tiêu
- Kiến thức: Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.
- Kĩ năng: vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
- Thái độ: hợp tác, đoàn kết trong nhóm.
B Chuẩn bị
+ GV: Bảng phụ, ghi sẵn đề bài, hình vẽ và hớng dẫn về nhà bài 12 tr 91 SBT Thớc thẳng, êke, com
pa, phấn màu
+ HS: Ôn tập hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông, thớc kẻ, êke, compa, bảng phụ
Phát biểu các định lý vận dụng chứng minh trong
bài làm (đề bài đa lên bảng phụ)
HS2: Chữa bài tập số 4a tr90 SBT
Phát biểu các định lý vận dụng trong chứng minh
(đề bài đa lên bảng phụ)
HS2: Chữa bài 4a SBT
………
y 5 , 41 hoặc y= √32
+x2Sau đó HS2 phát biểu định lý 1 và 2 về cạnh và đ-ờng cao trong tam giác vuông
HS lớp nhận xét bài làm của bạn , chữa bài
HĐ2:luyện tập Bài 1: Bài tập trắc nghiệm.
Giáo viên:Trần Thanh Hòa Năm học 2011-2012
Trang 5Trờng THCS TT Tây Sơn Giáo án Hình học 9
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả đúng
HS vẽ từng hình để hiểu rõ bài toán
GV hỏi: Tam giác ABC là tam giác gì? tại sao ?
Căn cứ vào đâu có x2 = a.b
Gv hớng dẫn HS vẽ hình 9 SGK
GV: Tơng tự nh hình trên tam giác DEF là tam
giác vuông vì có trung tuyến DO ứng với cạnh
GV kiểm tra hoạt động của các nhóm
Sau thời gian hoạt động nhóm khoảng 5 phút, GV
yêu cầu đại diện hai nhóm lên trình bày bài
GV kiểm tra thêm bài làm của vài nhóm khác
Trang 6Trờng THCS TT Tây Sơn Giáo án Hình học 9
Ngày soạn: 28/08/2011 Tiết 4 Luyện tập
A Mục tiêu
- Kiến thức: Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.
- Kĩ năng: vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
- Thái độ:Tích cực học tập dới sự hớng dẫn của GV
B Chuẩn bị
+ GV: Bảng phụ, ghi sẵn đề bài, hình vẽ Thớc thẳng, êke, com pa, phấn màu.
+ HS: Ôn tập hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông, thớc kẻ, êke, compa, bảng phụ
Yêu cầu HS : Viết các hệ thức về cạnh và đờng
cao trong tam giác vuông HS lên bảng viết.HS dới lớp kiểm tra, nhận xét
a) Tam giác DIL là tam giác cân
GV: Để chứng minh tam giác DIL là tam giác cân
Đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ
Tìm độ dài AB của băng truyền
Trang 7Trờng THCS TT Tây Sơn Giáo án Hình học 9
- Kiến thức: HS nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn Hiểu đợc các tỉ
số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn ầm không phụ thuộc vào từng tam giác vuông có một
góc bằng α
- Kĩ năng: Tính đợc tỉ số lợng giác của góc 45 0 và góc 600 thông qua ví dụ 1 và ví dụ 2 Vận dụng vào
giải bài tập có liên quan
- Thái độ:Tích cực học tập dới sự hớng dẫn của GV
B Chuẩn bị
+ GV: bảng phụ ghi sẵn công thức, định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn Thớc thẳng,
compa, phấn màu, thớc đo độ
+ HS: Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng Thớc thẳng,
compa, phấn màu, thớc đo độ
c hoạt động dạy học
* Tổ chức:
HĐ1: kiểm tra
GV nêu câu hỏi kiểm tra
Cho tam giác vuông ABC (^A = 900) và A’B’C’
(^A’ = 900) có ^B = ^B’ Chứng minh hai tam
Trang 8Trờng THCS TT Tây Sơn Giáo án Hình học 9
vế là tỉ số giữa hai cạnh của cùng một tam giác)
HĐ2: khái niệm tỉ số lợng giác của một góc nhọn
GV chỉ vào tam giác ABC có ^A = 900 xét góc
nhọn B Giới thiệu: cạnh kề, cạnh đối, cạnh
GV chốt lại: độ lớn của góc nhọn α trong tam
giác vuông phụ thuộc vào tỉ số giữa cạnh đối và
cạnh kề của góc nhọn đó và ngợc lại
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau khi và chỉ khi có một cặp góc nhọn bằng nhau ……
HS trả lời miệng ?1a) α =450 ⇒ ABC là tam giác vuông cân
⇒ AB = AC vậy AB/AC = 1
* ngợc lại nếu AB/AC = 1 ⇒ Δ ABC vuông cân ⇒ α = 450
b) ^B = α = 600 ⇒ ^C = 300 ⇒ AB = BC/2 (ĐL trong tam giác vuông có góc 300)
- Hãy xác định cạnh đối, cạnh kề, cạnh huyền của
góc nhọn α trong tam giác vuông đó
? Căn cứ vào các định nghĩa trên hãy giải thích
tại sao tỉ số lợng giác của góc nhọn luôn dơng?
Tại sao sin α <1, cos α <1 ?
Cạnh kề
M
Trang 9Trờng THCS TT Tây Sơn Giáo án Hình học 9
- Viết các tỉ số lợng giác của góc N
- Nêu tỉ số lợng giác của góc α
- Cách ghi nhớ:
“Sin đi học Cos không h Tang đoàn kết Cotang kết đoàn”
Tg α = … ; cotg α =…
HĐ:hớng dẫn học ở nhà
- Ghi nhớ các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn
- Biết cách tính và ghi nhớ các tỉ số lợng giác của góc 450, 600
- Bài tập về nhà số 10, 11 tr.76 SGK Số 21, 22, 23, 24 tr.92 SBT
Ngày soạn: 04/09/2011 Tiết 6 - tỉ số lợng giác của góc nhọn (t2)
A Mục tiêu
- Kiến thức: Củng cố các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn Tính đợc các tỉ
số lợng giác của 3 góc đặc biệt 300, 450, 600 Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác cảuhai góc phụ nhau
- Kĩ năng: Vận dụng góc khi cho một trong các tỉ số lợng giác của nó Vận dụng vào giải bài tập có
liên quan
- Thái độ:Tích cực học tập dới sự hớng dẫn của GV
B Chuẩn bị
+ GV: bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hình giải thích của ví dụ 3, ví dụ 4, bảng tỉ số lợng giác của các
góc đặc biệt Thớc thẳng, compa, êke, thớc đo độ, phấn màu
+ HS: Ôn tập công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn Thớc thẳng, compa, êke,
huyền đối với góc α
Viết công thức, định nghĩa các tỉ số của góc nhọn
GV đa hình 17 tr.73 SGK lên bảng phụ nói:
Giả sử đã dựng đợc góc α sao cho tg α =2/3
Vậy ta phải tiến hành cách dựng nh thế nào ?
Tại sao với cách dựng trên tg α =2/3 ?
Ví dụ 4: Dựng góc nhọn β biết sin β = 0,5
Trang 10Trờng THCS TT Tây Sơn Giáo án Hình học 9
Đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ
Cho biết các tỉ số lợng giác nào bằng nhau?
Gv chỉ cho HS biết kết quả bài 11 SGK để minh
hoạ cho nhận xét trên
- Vậy khi hai góc phụ nhau, các tỉ số lợng
giác của chúng có mối liên hệ gì ?
- GV nhấn mạnh lại định lý SGK
- GV: Góc 450 phụ với góc nào?
- Vậy ta có sin450 = cos450 = √2
2
- Tg450 = cotg450 = 1
? Góc 300 phụ với góc nào ?
Từ kết quả ví dụ 2, biết tỉ số lợng giác của góc
600 hãy suy ra tỉ số lợng giác của góc 300
- Gv giới thiệu bảng tỉ số lợng giác của góc đặc
- Nắm vững công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn, hệ thức liên hệ giữa các tỉ
số lợng giác của hai góc phụ nhau, ghi nhớ tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt
Trang 11Trờng THCS TT Tây Sơn Giáo án Hình học 9
- Kĩ năng: Dựng góc khi biết một trong các tỉ số lợng giác của chúng Vận dụng kiến thức đã học để
giải các bài tập có liên quan
- Thái độ:Tích cực t duy, kiên trì trong học tập, chính xác trong vẽ hình.
B Chuẩn bị
+ GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập Thớc thẳng, compa, êke, thớc đo độ, phấn màu, máy tính bỏ túi.
+ HS: Ôn tập công thức định nghĩa tỉ số lợng giác của một góc nhọn, các hệ thức lợng trong tam giác
vuông đã học, tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
Thớc kẻ, compa êke, thớc đo độ, máy tính bỏ túi
c hoạt động dạy học
* Tổ chức:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1: kiểm tra
HS1: Phát biểu định nghĩa về tỉ số lợng giác của
hai góc phụ nhau
Nửa lớp chứng minh công thức
Tg α cotg α = 1
Sin2 α + cos2 α = 1
GV kiểm tra hoạt động của các nhóm
Sau khoảng 5 phút, GV yêu cầu đại diện hai
nhóm lên trình bày
GV kiểm tra thêm bài làm của vài nhóm
Bài 15 tr 77 SGK.
đề bài đa lên bảng phụ
GV: Góc B và góc C là hai góc phụ nhau
HS nêu cách dựng
- Vẽ góc vuông xOy, lấy một đoạn thẳng làm
đơn vị
- Trên tia Oy lây điểm M sao cho OM = 2
- vẽ cung tròn (M;3) cắt Ox tại N Gọi
^ONM = α HS cả lớp dựng hình vào vở
Bài làm của các nhóm
tg α=AC
AB
sin α cos α=
ACBCABBC
=ACAB
⇒ tg α= sin α
cos α cos α
sin α =
ABBCACBC
A C
1
Trang 12Trờng THCS TT Tây Sơn Giáo án Hình học 9
Biết cosB = 0,8 ta suy ra tỉ số lợng giác của góc
C ?
Dựa vào công thức nào tính đợc cosC ?
Tính tgC, cotgC ?
Bài 16 tr.77 SGK.
đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ
GV: x là cạnh đối diện của góc 600, cạnh huyền
có độ dài là 8 vậy ta xét tỉ số lợng giác nào của
HS: Góc B và góc C là hai góc phụ nhau
Vậy sinC= cosB = 0,8
- Ôn lại công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ số lợng giác
của hai góc phụ nhau
- Bài tập về nhà số 28, 29 ,30 31, 36 tr.93, 94 SBT
-Ngày soạn: 11/09/2011 Tiết 8 Bảng lợng giác
A Mục tiêu
- Kiến thức: HS hiểu đợc cấu tạo của bảng lợng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai
góc phụ nhau Thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và cotang
- Kĩ năng: Có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lợng giác khi cho biết
số đo góc.
- Thái độ: nghiêm túc, chú ý.
B Chuẩn bị
+ GV: bảng số, bảng phụ ghi sẵn một vài ví dụ về cách tra bảng máy tính bỏ túi
+ HS: ôn lại các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ số lợng
giác của hai góc phụ nhau Bảng số, máy tính
Trang 13Trờng THCS TT Tây Sơn Giáo án Hình học 9
Nêu các hệ thức giữa các tỉ số lợng giác của góc
HĐ2:Cấu tạo của bảng lợng giác
GV giới thiệu bảng lợng lợng giác
? Tại sao bảng sin và cosin, tam giác và cotg đợc
của bảng VIII và bảng IX
HS vừa nghe giới thiệu vừa mở bảng số để quan sát
Vì với hai góc nhọn α và β phụ nhau thì
tg α tăng còn cos α và cotg α giảm
HĐ3: cách tìm tỉ số lợng giác của góc nhọn cho trớc
a) cách tìm tỉ số lợng giác của góc nhọn cho trớc
GV cho HS tự lấy các ví dụ khác yêu cầu bạn bên
cạnh tra bảng và nêu kết quả
Trang 14Trờng THCS TT Tây Sơn Giáo án Hình học 9
Ngày soạn: 16/09/2017 Tiết 9 Bảng lợng giác
A Mục tiêu
- Kiến thức: HS đợc củng cố kĩ năng tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc.
- Kĩ năng: HS có kĩ năng tra bảnghoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm góc α khi biết tỉ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1:kiểm tra bài cũ
Ví dụ 5: Tìm góc nhọn α biết sin α =
0,7837
GV yêu cầu HS đọc SGK tr.80 sau đó GV
đa bảng phụ lên hớng dẫn lại……….
GV cho HS tự đọc ví dụ 6 sau đó treo
bảng phụ để giới thiệu lại cho HS.
GV yêu cầu HS nêu cách tìm góc α
Trang 15Trờng THCS TT Tây Sơn Giáo án Hình học 9
HĐ3:củng cố
GV nhấn mạnh: muốn tìm số đo của góc
nhọn α khi biết tỉ số lợng giác của nó,
sau khi đã đặt số đã cho trên máy cần
nhấn liên tiếp.
- HS xem lại các ví dụ đã học trong
SGK.
- Tự lấy các ví dụ khác để tra bảng,
HS thực hiện theo các yêu cầu của GV
HĐ3:hớng dẫn học ở nhà
- Luyện tập để sử dụng thành thạo bảng số và máy tính bỏ túi tìm tỉ số lợng giác của
một góc nhọn và ngợc lại, tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của nó.
- Đọc kĩ bài đọc thêm tr.81 đến 83 SGK.
- Bài tập về nàh số 21 tr.84 và bài số 40, 41, 43 tr.95 SBT.
- Tiết sau luyện tập.
Ngày soạn: 17/09/2011 Tiết 10 Luyện tập
A Mục tiêu
- Kiến thức: Thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và cotg để so
sánh đợc các tỉ số lợng giác khi biết góc α , hoặc so sánh các góc nhọn α khi biết các tỉ
số lợng giác của chúng Luyện cách sử dụng bảng số
Giáo viên:Trần Thanh Hòa Năm học 2011-2012
1
Trang 16Trờng THCS TT Tây Sơn Giáo án Hình học 9
- Kĩ năng: HS có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác khi biết số
đo góc và ngợc lại Tìm số đo góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó
- Thái độ:Tích cực học tập dới sự hớng dẫn của GV
⇒ sinx -cosx > 0 nếu x > 450
sinx -cosx < 0 nếu 00 < x < 450
HS4: d) có tgx =tg(900-x)Tgx-cotgx > 0 nếu x > 450
Tgx-cotgx < 0 nếu x < 450
Bài 23
Hai HS lên bảng làm
a) sin 250cos 652=
sin 250sin 250=1 vì cos65
0 = sin250
b) tg580-cotg320= 0, vì tg580 = cotg320
Bài 24
HS hoạt động theo nhóm
Cách1: cos140 = sin760
Cos870 = sin30
⇒ sin30 < sin 470 < sin760 < sin 780
Cos870 < sin470 < cos140 < sin780
Cách 2 dùng máy tính và bảng số để tính.Nhận xét cách 1 đơn giản hơn
C
6,4
340
3,6 9
Trang 17Trờng THCS TT Tây Sơn Giáo án Hình học 9
Nhận xét: cách 1 đơn giản hơn
đại diện hai nhóm lên trình bày
HĐ3:củng cố
Hỏi: trong các tỉ số lợng giác của góc nhọn
α , tỉ số lợng giác nào đồng biến, nghịch
biến ?
Liên hệ về tỉ số lợng giác của góc phụ nhau
HS trả lời câu hỏi
HĐ3:hớng dẫn học ở nhà
- Bài tập 48, 49, 50, 51 tr.96 SBT.
- Đọc trớc bài : Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
-Ngày soạn: 24/09/2011 Tiết 11: Một số hệ thức về cạnh
và góc trong tam giác vuông
A Mục tiêu
- Kiến thức:HS thiết lập và nắm vững đợc các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông.
- Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập , thành thạo việc tra bảng hoặc
sử dụng máy tính bỏ túi và làm tròn số
-Thái độ:Tích cực vận dụng toán học vào thực tế.
B Chuẩn bị
+ GV: bảng phụ, máy tính, thớc kẻ, êke, thớc đo độ.
+ HS: máy tính, thớc kẻ, êke, thớc đo độ.
Hãy viết tỉ số lợng giác của góc B và C
Gv gọi một HS lên kiểm tra và yêu cầu cả lớp
cùng làm
GV hỏi tiếp khi HS đã viết xong
Hãy tính các cạnh góc vuôngb, c qua các cạnh và
Trang 18Trờng THCS TT Tây Sơn Giáo án Hình học 9
HĐ2: hệ thức (24phút)
GV cho HS viết lại các hệ thức trên
GV: Dựa vào các hê thức trên em hãy diễn đạt
bằng lời các hệ thức đó
Gv chỉ vào hình vẽ nhấn mạnh lại các hệ thức,
phân biệt cho HS, góc đối, góc kề là đối với cạnh
Ví dụ 2: GV yêu cầu HS đọc đề bài ở trong
khung đầu bài học 4
Gọi một HS lên bảng diễn đạt bài toán bằng hình
vẽ, kí hiệu, diễn đạt các số đã biết
HS:
b = a.sinB = a.cosC
c = a.cosB = a.sinC
b = c.tgB = c.cotgCc=b.cotgB = b.tgCHS: trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng:
+ cạnh huyền nhân với sin góc đối hay nhân với cosin góc kề
+ cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đối hoặc nhân với cotg góc kề
HS đứng tại chỗ nhắc lại nội dung định lí
HS trả lời miệng1) đúng2) Sai; n=p.tgN hoặc n=p.cotgP3) đúng
GV phát đề bài yêu cầu HS hoạt động nhóm
Bài tập: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB =
21cm, ^C=400 Hãy tính các độ dài
a) AC
b) BC
c) Phân giác BD của ^B
GV yêu cầu HS lấy 2 chữ số thập phân
GV kiểm tra nhắc nhở HS các nhóm hoạt động
GV nhận xét đánh giá
Yêu cầu HS nhắc lại định lí về cạnh và góc trong
tam giác vuông
Kết quả:
a) AC = ………… = 25,03 cmb) BC = ……….32,67 cmc) BD = ………23,17cm
B
21cm 1
A
Trang 19Trờng THCS TT Tây Sơn Giáo án Hình học 9
Ngày soạn: 25/09/2011 Tiết 12: Một số hệ thức về cạnh
và góc trong tam giác vuông
A Mục tiêu
1- Kiến thức: HS hiểu đợc thuật ngữ “giải tam giác vuông” là gì ?
2- Kĩ năng: vận dụng các hệ thức trên treong việc giải tam giác vuông
3-Thái độ: thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác trong việc giải các bài toán thực tế
B Chuẩn bị
+ Đối với GV: thớc kẻ, bảng phụ.
+ Đối với HS: ôn lại các hệ thức trong tam giác vuông, cách dùng máy tính, thớc kẻ, êke, máy tính.
HĐ2:áp dụng giải tam giác vuông
GV giới thiêu: Trong một tam giác vuông nếu
cho biết trớc hai cạnh hoặc một cạnh và một góc
thi ta sẽ tìm đợc tất cả các cạnh còn lại và các góc
còn lại của nó Bài toán đặt ra nh thế gọi là bài
toán “giải tam giác vuông”
- Vậy để giải một tam giác vuông cần biết mấy
yếu tố ? trong đó số cạnh nh thế nào ?
đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ
để giải tam giác vuông ABC , cần tính cạnh, góc
đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ
HS: để giải một tam giác vuông cần biết ít nhất 2 yếu tố, trong đó phải có ít nhất một cạnh
Trang 20Trờng THCS TT Tây Sơn Giáo án Hình học 9
để giải tam giác vuông PQO, ta cần tính cạnh
nào, góc nào ?
Hãy nêu cách tính
GV yêu cầu HS làm ?3 SGK
Ví dụ 5 tr.87 SGK
đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ
GV yêu cầu HS tự giải, gọi một HS lên bảng tính
GV yêu cầu HS làm bài tập 27 tr.88 SGK theo các
nhóm, mỗi dãy làm một câu
GV kiểm tra hoạt động của các nhóm
GV cho các nhóm hoạt động khoảng 5 phút thì
đại diện 4 nhóm trìnhb ày bài làm
HS hoạt động theo nhómBảng nhóm
- Vẽ hình, điền các yếu tố đã cho lên hình
1- Kiến thức: HS vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông Biết vận dụng các hệ thức
và thấy đợc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giảit quyết các bài toán thực tế
2- Kĩ năng: Thực hành áp dụng các hệ thức, tra bảng, dùng máy tính bỏ túi, làm tròn số.
3-Thái độ: ham học hỏi, tích cực vận dụng toán học vào thực tế.
Trang 21Trờng THCS TT Tây Sơn Giáo án Hình học 9
HS1: Phát biểu định lí về hệ thức giữa cạnh và
góc trong tam giác vuông
Chữa bài 28 tr.89 SGK.
- Khi HS 1 chữa bài tập thì gọi HS2:
HS2: Thế nào là giải tam giác vuông ?
GV gọi một HS đọc đề bài rồi vẽ hình trên bảng
Hỏi: Muốn tính góc α em làm nh thế nào ?
GV: Em hãy thực hiện điều đó
Bài 30 tr.89 SGK.
GV gợi ý
Trong bài này ABC là tam giác thờng ta mới biết
2 góc nhọn và độ dài BC Muốn tính đờng cao
AN ta phải tính đợc đoạn AB (hoặc AC) muốn
làm đợc điều đó ta phải tạo ra tam giác vuông có
chứa AB (hoặc AC) là cạnh huyền
AN = AB.sin380 = 5,932.sin380 = 3,652 chứng minh
Trong tam giác vuông ANC
11cm
2
Trang 22Trờng THCS TT Tây Sơn Giáo án Hình học 9
Ngày soạn: 02/10/2011 Tiết 14 Luyện tập
A Mục tiêu
1- Kiến thức: HS vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông Biết vận dụng các hệ thức
và thấy đợc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết các bài toán thực tế
2- Kĩ năng: Thực hành áp dụng các hệ thức, tra bảng, dùng máy tính bỏ túi, làm tròn số.
3-Thái độ: ham học hỏi, tích cực vận dụng toán học vào thực tế.
GV cho HS hoạt động nhóm giải bài tập
Đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ
GV gợi ý kẻ thêm AH CD
GV kiểm tra hoạt động của các nhóm
GV cho các nhóm hoạt động khoảng 6 phút thì
yêu cầu đại diện 1 nhóm lên trình bày
GV kiểm tra thêm bài của vài nhóm khác
Hỏi: Qua các bài 30 và 31 vừa chữa, để tính cạnh,
góc còn lại của một tam giác thờng, em cần làm
HS hoạt động nhóm
a) AB = ?Xét tam giác vuông ABC có AB = AC.sinC
= 8.sin540 6,472 (cm)b) ^ADC = ?
từ A kẻ AH CDxét tam giác vuông ACH
AH = AC Sin C = 8.sin740 7,690 (cm)xét tam giác vuông ADH có sinD =AH
AD=
7 , 690
9,6sinD 0,8010
9,6cm
Trang 23Trờng THCS TT Tây Sơn Giáo án Hình học 9
đờng đi của thuyền biểu thị bằng đoạn nào ?
Nêu cach tính quãng đờng thuyền đi đợc trong 5
2
Trang 24Trờng THCS TT Tây Sơn Giáo án Hình học 9
Ngày soạn: 16/10/2011
của góc nhọn Thực hành ngoài trời
A Mục tiêu
- Kiến thức: HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của
nó.Biết xác định khoảng cách giữa hai điểm, trong đó có một điểm khó tới đợc
- Kĩ năng: đo đạc thực tế, ý thức làm việc tập thể.
- Thái độ: hợp tác trong nhóm, nêu cao ý thức làm việc tập thể.
B Chuẩn bị
+ GV: Giác kế, êke đạc, thớc cuộn (4 bộ)
+ HS: máy tính bỏ túi, giấy bút.
c hoạt động dạy học
HĐ1: GV hớng dẫn 1) xác định chiều cao:
GV đa hình 34 lên bảng phụ
GV nêu nhiệm vụ:
Xác định chiều cao của tháp mà không cần
lên đỉnh của tháp
Giáo viên giới thiệu :Độ dài AD là chiều cao
của tháp mà khó đo trực tiếp đợc
Độ dài AC là chiều cao của giác kế
CD là khoảng cách từ chân tháp tới nơi đặt
Hỏi:tại sao ta có thể coi AD là chiều cao của
tháp và áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc của
tam giác vuông ?
2) xác định khoảng cách:
GV đa hình 35 tr 91 lên bảng phụ
GV nêu nhiệm vụ
Xác định chiều rộng của một khúc sông mà
việc đo đạc chỉ tiến hành một bờ sông
GV: ta coi hai bờ sông song song với nhau
Chọn một điểm B phía bên kia sông làm mốc
Lờy điểm A bên này sông sao cho AB vuông
góc với các bờ sông
Dùng êke đạc kẻ đờng thẳng Ax sao cho
Ax AB
- lấy C Ax
- đo đoạn AC (giả sử AC = a )
- Dùng giác kế đo góc ^ACB (^ACB =
α )
Bảng phụ:
TL: ta có thể xác định trực tiếp góc AOB bằng giác kế, xác định trực tiếp đoạn OC, CD bằng đo đạc
HS: - Đặt giác kế thẳng đứng cách chân tháp một khoảng bằng a (CD=a)
Đo chiều cao của giác kế (OC = b)
Đọc trên giác kế số đo góc AOB = α
Ta có AB = OB.tg α và AD = AB+BD = a.tg α +b
HS: Vì ta có tháp vuông góc với mặt đất nên tam giác AOB vuông tại B
TL: vì hai bờ sông coi nh song song và AB vuông góc với hai bờ sông nên chiều rông khúc sông là đoạn AB
Có Δ ACB vuông taị A
Trang 25Trờng THCS TT Tây Sơn Giáo án Hình học 9
Hỏi: làm thế nào để tính đợc chiều rộng khúc
sông ?
HĐ2:Chuẩn bị thực hành
GV yêu cầu các tổ trởng báo cáo việc chuẩn
bị thực hành về dụng cụ và phân công nhiệm
vụ
GV kiểm tra cụ thể
GV giao mẫu báo cáo thực hành cho các tổ
α =
OC = b) tính khoảng cách
Kẻ Ax ABLấy C Ax
đo AC = Xác định α
b) tính AB
HĐ3:hớng dẫn học ở nhà
- xem lại các bớc tiến hành hoạt động thực hành để giờ sau làm
- Chuẩn bị kĩ các dụng cụ đã phân công.
Ngày soạn: 18/10/2011
Tiết 16 ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác
của góc nhọn Thực hành ngoài trời
A Mục tiêu
- Kiến thức: HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của
nó.Biết xác định khoảng cách giữa hai điểm, trong đó có một điểm khó tới đợc
- Kĩ năng: đo đạc thực tế, ý thức làm việc tập thể.
- Thái độ: hợp tác trong nhóm, nêu cao ý thức làm việc tập thể.
B Chuẩn bị
+ GV: Giác kế, êke đạc, thớc cuộn (4 bộ)
+ HS: máy tính bỏ túi, giấy bút.
Sau khi thực hành xong các tổ trả thợc ngắm,
Giáo viên:Trần Thanh Hòa Năm học 2011-2012
Báo cáo thực hành của tổ lớp
2
Trang 26Trờng THCS TT Tây Sơn Giáo án Hình học 9
nhắc nhở hớng dẫn thêm HS
Yêu cầu HS làm 2 lần để kiểm tra kết quả cho phong thiết bị.HS thu xếp đồ dùng học tập rửa tay để vào lớp
hoàn thành báo cáo thực hành
HĐ2: hoàn thành báo cáo, nhận xét đánh giá
- yêu cầu các tổ tiếp tục làm để hoàn thiện
báo cáo
- GV thu báo cáo thực hành của các tổ.
- Thông qua báo cáo và thực tế quan sát,
kiểm tra nêu nhận xét đánh giá và cho
Sau khi hoàn thành các tổ nộp báo cáo cho GV
- Kiến thức: Hệ thống hóa các kiến thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lợng giá của hai góc phụ nhau
- Kĩ năng: tra bảng
- Thái độ:Tích cực học tập dới sự hớng dẫn của GV
B Chuẩn bị
+ GV:Bảng tóm tắt kiến thức cần nhớ (có chỗ để … Cho HS điền vào mới hoàn thiện), bảng phụ,
compa, thớc kẻ, thớc đo độ, phấn màu, máy tính
+ HS: Làm các câu hỏi, bài tập ôn tập chơng, compa, thớc kẻ, thớc đo độ, máy tính.
Sin α= c ạ nh dối
=
ACABCos α = …
c ạ nh huyền
Tg α = C ạ nh dối
c ạ nh kề
Trang 27Trờng THCS TT Tây Sơn Giáo án Hình học 9
3) Một số tính chất của các tỉ số lợng giác
Cho α và β là hai góc phụ nhau Khi đó
đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ
Chọn kết quả đúng trong các kết quả dới đây ?
a) chứng minh tam giác ABC vuông tại A Tính
các góc B, C và đờng cao AH của tam giác đó
b) Hỏi rằng điểm M mà diện tích tam giác MBC
bằng diện tích tam giác ABC nằm trên đờng nào?
Δ MBC và Δ ABC có đặc điểm gì chung ?
Vậy đờng cao ứng với cạnh BC của hai tam giác
này phải nh thế nào ?
GV vẽ thêm hai đờng thẳng song song vào hình
vẽ
Bài 80 tr.102 SBT
Hãy tính sin α và tg α , nếu cos α = 5/13
Hỏi: có hệ thức nào liên hệ giữa sin α và cos
HS nêu cách chứng minh a) Có AB2+AC2 = 62+ 4,52 = 56,25
BC2 = 7,52 = 56,25
⇒ AB2+AC2 = BC2
⇒ Δ ABC vuông tại A
(theo định lí đảo Pitago)
và có diện tích bằng nhau
Đờng cao ứng với cạnh BC của hai tam giác này phải bằng nhau
Điểm M phải cách BC một khoảng bằng AH Do
đó M phải mằn trên hai đờng thẳng song song với
Tiết sau tiếp tục ôn tập chơng I
Giáo viên:Trần Thanh Hòa Năm học 2011-2012
Trang 28Trờng THCS TT Tây Sơn Giáo án Hình học 9
Ngày soạn: 24/10/2011
Tiết 18 ôn tập chơng i
Với sự trợ giúp của máy tính Casio
A Mục tiêu
- Kiến thức: hệ thống hoá các kiến thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng dựng góc α khi biết một tỉ số lợng giác của nó, kĩ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế: giải bài toán có liên quan
đến hệ thức lợng trong tam giác vuông
- Thái độ:Tích cực vận dụng toán học vào thực tế.
B Chuẩn bị
+ GV: Bảng phụ, êke, thớc thẳng, phấn màu, máy tính, thớc đo độ.
+ HS: êke, thớc thẳng, máy tính, thớc đo độ.
c hoạt động dạy học
* Tổ chức: 9C
HĐ1: kiểm tra-ôn tập lý thuyết
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Làm câu hỏi 3 trong SGK
Để giải một tam giác vuông cần biết hai cạnh hoặc một cạnh và một góc nhọn
HĐ2:luyện tập Bài 35 tr.94 SBT.
Dựng góc nhọn α biết……
GV yêu cầu HS toàn lớp dựng vào vở
GV kiểm tra việc dựng hình của HS
GVhớng dẫn HS trình bày cách dựng góc nhọn
α
Bài 39 tr.95 SGK.Gv vẽ hình cho HS dễ hiểu.
Khoảng cách giữa hai cọc là CD
Bài 85 tr.103 SBT.
HS dựng góc nhọn α vào vở, bốn HS lên bảng.Mỗi lợt hai HS lên dựng hình
Trang 29Trờng THCS TT Tây Sơn Giáo án Hình học 9
tính góc α tạo bởi hai mái nhà biét mỗi mái
- Kiến thức: kiểm tra nhận thức của HS thông qua các bài tập trong chơng I.
- Kĩ năng: rèn kĩ năng t duy, trình bày bài tập, baìu kiểm tra.
- Thái độ: nghiêm túc, trung thực, không quay cóp bài của bạn
Trang 30Trờng THCS TT Tây Sơn Giáo án Hình học 9
của một tam giác vuông
2 Tỉ số lợng giác của góc nhọn
trong tam giác vuông
3 Hệ thức giữa cạnh và góc trong
tam giác vuông
đề bài Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Cho hình 1, Em hãy điền Đ nếu cho là đúng hoặc S nếu cho là sai vào ô vuông đứng đầu câu
Trang 31Trêng THCS TT T©y S¬n Gi¸o ¸n H×nh häc 9 C©u 8: (2®) TÝnh c¸c gãc nhän cña mét tam gi¸c vu«ng, biÕt tØ sè gi÷a 2 c¹nh gãc vu«ng lµ 13:21
PhÇn I: Tr¾c nghiÖm kh¸ch quan (3 ®iÓm)
PhÇn II: Tù luËn (7 ®iÓm).
11
Trang 32Trờng THCS TT Tây Sơn Giáo án Hình học 9
Ngày soạn: 05/11/2011
tính chất đối xứng của đờng tròn
A Mục tiêu
*Kiến thức: HS biết đợc những nội dung kiến thức chính của chơng
-HS nắm đợc định nghĩa đờng tròn cách xác định một đờng tròn, đờng tròn ngoại tiếp, đờng tròn nội tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đờng tròn
HS nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng, có trục đối xứng
* Kĩ năng:- Dựng đờng tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng, biết chứng minh một điểm nằm
trên, bên trong, bên ngoài đờng tròn
* Thái độ : tích cực vận dụng kiến thức vào thực tế.
B Chuẩn bị
+ GV: Một tấm bìa hình tròn, thớc thẳng, compa, bảng phụ.
+ HS: thớc thẳng, compa, tấm bìa hình tròn.
Nêu định nghĩa đờng tròn
GV đa bảng phụ giới thiệu 3 vị trí của điểm M
với đờng tròn (O;R)
Hỏi: Hãy cho biết các hệ thức liên hệ giữa độ dài
đoạn OM và bán kính R của đờng tròn (O) trong
Kí hiệu (O;R) hoặc (O)
HS phát biểu định nghĩa đờng tròn nh SGk tr.97
HS trả lời:
Điểm M nằm ngoài đờng tròn(O;R) ⇔ OM > R
Điểm M nằm trên đờng tròn(O;R) ⇔ OM = R
Điểm M nằm trong đờng tròn(O;R) ⇔ OM < R
Điểm H nằm bên ngoài đờng tròn(O) ⇒ OH > R
Điểm k nằm trong đờng tròn (O) ⇒ OK < R
Từ đó suy ra OH > OKTrong Δ OKH có OH > OK
⇒ ^OKH > ^OHK (theo định lí về góc và cạnh đối diện trong tam giác)
M
O. R.
M
O
K
H