Tự do tài chính gồm các cấp độ: " Tu do hoa thị trường tài chính trong nước “ Tự do hóa tài khoản vốn... TƯ DO HÓA TÀI CHÍNH Mô hình lý thuyết: Tổng sản lượng của nền kinh tế là một hà
Trang 2CHUYÊN ĐỀ 7
TƯ DO HÓA TÀI CHÍNH
Nội dung nghiên cứi!
- TU DO HOA TAI CHiNH VA MOI QUAN HE TANG TRUONG (
Growth Nexus)
- TU DO HOA TAI KHOAN VON VA TANG TRUONG
- TU DO HOA TAI KHOAN VON VA SU BAY HOI (Volatility)
Trang 3ngoại tệ
Kiểm soát dòng chảy vốn và thị trường vốn
„Chính phủ thực hiện chính sách tín dụng chỉ định:
những ngành nghề ưu tiên nhận tín dụng với lãi suất thực
thấp (âm)
Trang 4KIỀM CHẾ TÀI CHÍNH
Thê nhưng:
, Chính sách tín dụng chỉ định làm đứt khúc thị trường tài chính nội địa
= Tran lãi suất bị khống chế, lãi suất thực âm, không khuyến khích tiết kiệm, nền kinh tế thiếu vốn
" Những cá nhân không thường trú không được phép tham gia thị trường cổ phiếu nội địa Thị trường cổ phiếu quy mô nhỏ, bị giới hạn và không
phát triển
Hau qua:
= Ty 1é tiết kiệm trong nước bi bao mon
(emaciated)
“ Phân phối vốn không hiệu quả (infficient)
"= Trung gian tài chính bị lu mờ (languIshed)
Trang 5TƯ DO HÓA TÀI CHÍNH
Từ thập niên 70 trở lại đây, các nước công
nghiệp “đấy mạnh chính sách tự do hóa tài chính gắn liền với bối cảnh toàn cầu hóa
Đến thập niên 90, các nền kinh tế đang chuyển đổi cũng bị cuốn vào vòng xoáy tự do hóa “tài
chính
Tự do tài chính gồm các cấp độ:
" Tu do hoa thị trường tài chính trong nước
“ Tự do hóa tài khoản vốn
Trang 6TƯ DO HÓA TÀI CHÍNH
Khát quát:
= Cai cach hé thống tài chính
“ Loại bỏ tín dụng chỉ định với lãi suất thấp
“, Cổ phần hóa các NHTM nhà nước
“Tháo dỡ những quy định liên quan đồng
ngoại tệ và nới long (relaxation) hang rào
Trang 7TƯ DO HÓA TÀI CHÍNH
Mô hình lý thuyết:
Xuất phát từ mô hình của Pagano ta có:
Y.=AK, (1)
Trong đó:
Y: là tổng sản lượng của xã hội ở thời điểm t;
K: là vốn đầu tư của toàn xã hội tính đến thời điểm t (vốn
tích tụ của toàn xã hội ở thời điểm t);
A là thiên hướng đầu tư của toàn xã hội (thông thường được giả định là không thay đối trong trung hạn)
Trang 8TƯ DO HÓA TÀI CHÍNH
Mô hình lý thuyết:
Tổng sản lượng của nền kinh tế là một hàm
tuyến tính của vốn đầu tư, nghĩa là khi vốn đầu
tư toàn xã hội tăng thì giá trị của cải vật chất
của xã hội tăng lên
Khi đó đầu tư gộp của toàn xã hội được biểu
diễn theo hàm số sau:
1, — Kia w Ấp hay
K ,=l+ K, (2)
t+
Trang 9TƯ DO HÓA TÀI CHÍNH
Mô hình lý thuyết:
Bằng cách tự do hoá tài chính, nên một phần lớn (f) số tiền tiết kiệm (S,) được đưa vào để
đầu tư (I); phần còn lại của số tiên tiết kiệm
(1-f đi lấn quẩn trong quá trình luân chuyển
tiền tệ Chính vì vậy, điều kiện để thi trường
vốn cân bằng là:
IS, =1, (3)
Trang 10TƯ DO HÓA TÀI CHÍNH
Mô hình lý thuyết:
4/1/2
Công thức (2) được thay vào công thức (1), khi đó tốc
độ tăng trưởng của nền kinh tế được viết lại như sau:
8 „i = (Yin — VY, = (AK; — ÄAK,)/AK, = (K,, /K,) —
I, hay
g,,=[0,+ K,/K,] - 1 =1/K, = AL/AK, (4)
Trong d6: g,,, la tốc độ tang trưởng của nền kinh tế
vào thời điểm t+1
Một cách tổng quát, tốc độ tăng trưởng của nền kinh
tế được xác định như sau:
g= AUY = AfS/Y = Afs (s=S/Y) (5)
Trang 11TƯ DO HÓA TÀI CHÍNH
Mô hình lý thuyết:
Lấy Lôgarit hai vế của phương trình (5) ta
được:
Lnø =lnA +Lnf+Lns (6)
Trong phương trình (6), việc xác định các yếu
tố hành vi: f, s, A là rất cần thiết bởi vì các yếu
tố này là kết quả của việc tự do hoá tài chính; chúng tác động trực tiếp đến tăng trưởng kinh
tẾ
Trang 12TƯ DO HÓA TÀI CHÍNH
Tác động:
Hệ thống tùi chính:
= "Thúc đẩy hệ thống tài chính tang cường năng
" Với việc bãi bỏ chế độ đa tỷ giá và kiểm soát
vốn, các công ty trong nước có thể vay mượn vốn
nước ngoài
" Cung cấp cho các nhà tài chính quốc tế đầu tư vốn vào thị trường trong nước
" Các nhà đầu tư trong nước có thể thực hiện giao
dịch chứng khoán toàn cầu
"Cái thiện tính mình bạch
Trang 13TƯ DO HÓA TÀI CHÍNH
Hệ thống quản lý:
Trong một môi trường tự do hóa, khuôn
khổ quy định tạo điều kiện cho thị trường
phát triển hiệu quả thông qua cạnh tranh Những yếu tố cơ bản của hệ thống quản
lý là tăng cường kỷ luật, giám sát và
nguyên tắc giao dịch của vốn dựa trên cơ
SO rui ro
Trang 14TƯ DO HÓA TÀI CHÍNH
Tình hình tự do hóa tài chính các nước trên thế
S101:
Kaminsky va Schmukler (2001) nghiên cứu tiến
trinh tu “do hóa tài chính trong khoảng thời
" Các nền kinh tế mới nổi Châu Á, đặc biệc
là Đông á tự do hóa tài chính sau năm 197 2,
theo sau đó là nên kinh tế Đông nam Châu
á Sau 1995, tiến trình tự hóa không phát
4/1/2009 triển thêm (Plateau) 13
Trang 15TƯ DO HÓA TÀI CHÍNH
Các nên kinh tế mới nổi Mỹ La tỉnh,
tiến trình tự do hóa tài chính diễn ra
không bằng phẳng (uneven)
Trong những năm 7/0 các nước Nam Mỹ
thực hiện tự do hóa rất nhanh Sau cuộc khủng hoảng nợ 1982, tự do hóa tài chính không chú trọng (Neglected) Đến giai đoạn
(1989-1992, các nước này đẩy mạnh tiến
trình tự do hóa tài chính đúng nghĩa ( In the earnest)
Trang 160.00
0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 0.67 0.67 0.67 0.33 0.33 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
0.00
0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
050
050
050 0.50 0.50 0.50 0.50 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
0.00
0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
1.00 1.00 1.00 1.00 0.67 0.67 0.67 0.67 0.67 0.67 0.67 0.67 0.67 0.67 0.67 0.33 0.33 0.33 0.33 0.33
0.00
0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
1.00 1.00 1.00 0.67 0.67 0.67 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 0.67 0.67 0.33 0.33
U.33
0.33 0.33 0.33 0.33 0.33 0.33
1.00 0.33 0.33 0.33 0.33 0.33 0.67 0.67 0.67 0.67 0.67 0.67 0.67 0.67 0.67 0.67 0.33 0.33 0.00 0.00
0.00
0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 0.67 0.67 0.67 0.67 0.67 0.67 0.67 0.67 0.67 0.67 0.33 0.33 0.33
050 0.50 0.33
0.33
0.33 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 0.33 0.00
0.00
0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
France
1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
0.00
0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
India
1.00 1,00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00
0.50
0.33 0.33 0.33 0.33 0.33 0.33
indonesia Israe!
1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 0.33 0.33 0.33 0.33 0.33 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
v.00
0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 0.33 0.33 0.33
0.33
0.33 0.33 0.33 0.33 0.33 0.00
Trang 171.00
1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 0.67 0.67
0.67
0.67 0.67 0.67 0.67 0.67 0.67 0.33 0.00
Malaysia Mexico
1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00
0.50 1.00 0.50 1.00 0.50 1.00 0.50 1.00 0.50 1.00 0.50 1.00 0.50 1.00 0.50 1.00 0.50 1.00 0.50 1.00
0.50 0.67 0.50 0.67 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
New Zealai Peru
1.00 1.00 1.00 0.67
0.67
0.67 0.67 0.67 1.00 1.00 1.00 0.33 0.00 0.00 0.00
0.00
0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00
1.00
1.00 1.00 0.67 0.33 0.00 0.00 0.00 0.00
Philippines South AfricSri Lanaka Thailand Turkey UK
1.00 1.00 1.00 1.00
1.00
1.00 1.00 1.00 1.00 0.33 0.33 0.33 0.33 0.33 0.33
0.33
0.33 0.33 0.33 0.33 0.00 0.00 0.00 0.00
0.67 0.67 0.67 1.00
1.00
1.00 1.00 0.33 0.33 0.33 0.33 0.33 0.33 0.33 0.33
0.33
0.33 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
0.33
0.33 0.33 0.33 0.33 0.33 0.33 0.33 0.33
1.00 1.00 1.00 1.00
1.00
1.00 1.00 0.67 0.67 0.67 0.67 0.67 0.67 0.33 0.33
0.33
0.33 0.33 0.33 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 0.33 0.33 0.33 0.33 0.33 0.33 0.33 0.33
0.33
0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
0.67 0.67 0.67 0.67
0.67
0.67 0.33 0.33 0.33 0.33 0.33 0.33 0.33 0.33 0.33
0.33
0.33 0.33 0.33 0.33 0.33 0.00 0.00 0.00
Venezuela
1.00 1.00 1.00 1.00
1.00
1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00
1.00
1.00 1.00 0.33 0.33 0.33
0.67
0.67 0.33
Trang 18TU DO HOA TÀI CHÍNH VÀ PHÂN BO NGUON LUC
Mckinnon (1973), Shaw (1973) cho rang tu do
hóa tài chính góp phần nâng cao phân bổ nguồn lực tài chính
Lãi suất thị trường điều chỉnh sự phân bổ
vốn cho các dự án
Hiệu ứng lan tỏa đầu tư: vốn, trí thức
Trang 19TỰ D0 HÓA TÀI CHÍNH VÀ TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ
Mckinnon (1973), Shaw (1973) va các nhà kinh té khác đồng tình: tự do hóa có ảnh hưởng tích cực đền tăng
trưởng binh tê:
" Tăng cường quy mô và cải thiện sự phân bổ
nguồn lực tài chính
= Tao diéu cho các công ty trong nước tiếp cận thị trường tài chính toàn cầu
= Cải thiện hệ thống quản lý công ty, tăng cường
năng lực cạnh tranh (áp dụng chuẩn mực quản lý chất lượng, chuẩn mực kế toán, tăng cường tính
trách nhiệm và minh bạch
" Nâng cao năng lực cạnh tranh của hệ thống tài chính trong nước (giảm chi phí, tiếp cận nhiều
Trang 20TỰ D0 HÓA TÀI CHÍNH VÀ TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ
Những người hoài nghỉ (Skeptics)} lại lập luận ngược lại:
"Khi các công ty trong nước niêm yết CK trên thị
nước ngoài sẽ ngăn chặn sự phát triển thị trường
trong nước, tính lỏng giảm Độ sâu thị trường tài chinh trong nuéc (The depth of domestic financial market) trở nên tôi tệ hơn
như chỉ đơn thuần chỉ lọai bỏ những bóp méo (distortions) do kiểm chế tài chính gây ra trong khi nhiều yếu tố khác vẫn còn giữ nguyên (intact)
Chẳng hạn, trường hợp tự do hóa tài khoản vốn
nhưng hàng rào thuế quan vẫn giữ cao, phúc lợi giảm đi ( hàng công nghệ nhập khẩu)
Trang 21TỰ D0 HÓA TÀI CHÍNH VÀ TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ
Những người hoài nghỉ Stiglizt lại lập luận rằng:
" Trong môi trường thông tin bất cân xứng
(asy mmetric), ít có thể tự do hóa tài chính
dân đến cải thiện phúc lợi ( các nước khác nhau về văn hóa, địa lý
" Còn xa mới khắc phục tình trạng thông tin bất cân xứng
" Su chuyén tién ra — vào các nước diễn ra với
tan suất quá lớn chi tao ra sự phá hoại
" Các nước nhỏ, tự do hóa tài chính chang
khác nào là đẩy chiếc thuyền nhỏ tham gia vào cuộc hành trình trến sóng dữ
Trang 22TỰ D0 HÓA TÀI CHÍNH VÀ TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ
Các công (nình nghiên eứu (thực mghiệm
(Empirical studies):
Có nhiều công trình nghiện cứu thực nghiệm minh chứng mối quan hệ giữa tự
do hóa tài chính và tăng trưởng kinh tế
Weiss (2001)
Trang 23TỰ D0 HÓA TÀI CHÍNH VÀ TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ
Mối quan hệ giữa tự do hóa tài chính và tăng tăng
trưởng kinh tế là không rõ ràng (No categorical
conclusion)
Có 4 vấn đề khó khăn sau (tt):
nghiên cứu thực n ghiệm ( chính sách tự do hóa tài chính là một phần của chính sách tự do hóa trọn GÓI
" Eichengreen (2002) cho rang, m6i nén kinh té có
nhting nét dac trung riéng (traits) vé tai chinh, chính trị kinh tế vi mé N6 cé nhiing diém manh
va yéu vé thé ché Điều này sẽ gây rất nhiều khó khăn cho việc nghiên cứu thực nghiệm
Trang 24TỰ D0 HÓA TÀI CHÍNH VÀ TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ
“._ Thiếu đi những đo lường đồng nhất về
chính sách tự do hóa tài chính giữa các quốc gia và thời gian
giới hạn (chỉ tập trung vào một số giải pháp cải cách như là loại bỏ sự kiểm
soát một thị trường tài chính đặc biệt nào do)
Trang 25TỰ D0 HÓA TÀI CHÍNH VÀ TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ
Để kết luận sự tranh luận này:
Có thể cho rằng, những nên kinh tế mới nổi nhận được những ích lợi từ tự do hóa
tài chính trong 2 cách:
" Với việc tiếp cận nguồn vốn toàn cầu
øiúp cho gia tăng mức độ đầu tư và
đầu ra
= Cai thiện sự phân bổ nguồn lực có hiệu
quả hiệu lực
Trang 26TỰ D0 HÓA TÀI CHÍNH VÀ TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ
Ý kiến của chúng ta như thế nào về tự do hóa?
Ủng hộ hay phản đối? Hay theo mô hình nào
Trang 27
TỰ D0 HÓA TÀI CHÍNH VÀ TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ
Kết luận có tính hàn lâm (học thuật):
, Mức độ phát triển của khu vực tài chính được quyết định (determined) bởi tốc độ tăng trưởng kinh tế và công nghiệp hóa
«= Những nên kinh tế có cùng mức độ phát triển
nhưng có thể khác nhau rất lớn về mức độ phát
triển tài chính
" Sự phát triển tài chính cần phải có sự đồng bộ
về khuôn khổ pháp lý, hệ thống văn hóa và
Trang 284/1/2009
TỰ D0 HÓA TÀI CHÍNH VÀ TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ
Thực tiễn hơn 2 thập kỷ qua cho thấy:
Tự do hóa tài chính dẫn đến vay nợ nước
ngoài quá mức Vấn đề này biểu hiện rõ nét đối với những nên kinh tế thực hiện tiến
trình tự do hóa tài chính nội địa cùng với tự
do hóa tài chính trên tài khoản vốn
Một khi quy mô nợ tăng nhanh sẽ gia tăng
rui ro quoc gia:
V Rui ro tién té
Y Rui ro thanh toan
27
Trang 29TỰ D0 HÓA TÀI KHOĂN VỐN
Kết cấu tài khoản vốn:
" Nguồn von FDI
“" Nguồn von PI
Trang 30TỰ D0 HÓA TÀI KHOĂN VỐN
Cần phân biệt:
Tự do hoa tai khoan vang lai va tu do hoa
tòi khodn von
Tự do hóa tài khoản vãng lai đi đôi với chính sách tự
do hóa thương mại và thiết lập đồng tiền chuyển đổi
Về trình tư:
Thông thường các quốc gia tiến hành tự do hóa tài khoản vãng lai trước sau đó tiến hành tự do hóa tài khoản vốn
E ngại lớn nhất trong tiến trình tự do hóa tài khoản vốn là kiểm soát các dòng chảy ngắn hạn
Trang 31TỰ D0 HÓA TÀI KHOĂN VỐN
Ích lợi tự do hóa tài khoản vốn:
" Hiệu quả trong phân phối nguồn lực: Khi
hàng rào tài khoản vốn về dòng chảy tư bản
bị loại bỏ, thì dòng di chuyển vốn xuyên quốc
øia sẽ đẩy mạnh ( từ quốc gia thừa vốn với tỷ suất sinh lời thấp sang quốc gia thiếu vốn với
tỷ suất sinh lời cao)
" Chi phí vốn thấp đến lượt có ảnh hưởng tích đến đầu tu va san luong (Fischer, 1998;
Stulz, 1999; Mishkin, 2001)