2 Bình phương đường cao: Trong tam giác vuông bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tích hình chiếu của các cạnh góc vuông lên cạnh huyền.. AH =HB.HC Để chứng minh hệ thức này[r]
Trang 1Cho tam giác vuông ABC, với AB=c,AC=b,BC=a Ta có một số
hệ thức các cạnh trong tam giác.
Trang 2-Trong tam giác vuông, bình phương cạnh góc vuông bằng tích số giữa cạnh huyền và hình chiếu của cạnh đó lên cạnh huyền.
Trang 32) Bình phương đường cao:
Trong tam giác vuông bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tích hình chiếu của các cạnh góc vuông lên cạnh huyền.
=HB.HC
Để chứng minh hệ thức này ta xét cặp tam giác đồng dạng
ΔBHA Δ ∼ AHC
AH2
Trang 43) Hệ thức đường cao và cạnh huyền:
Trong tam giác vuông, tích số đường cao với cạnh huyền bằng tích hai cạnh góc vuông.
AB.AC=AH.BC
Trang 54) Hệ thức nghịch đảo bình phương đường cao:
Trong tam giác vuông nghịch đảo bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tổng nghịch đảo bình phương các cạnh góc vuông
Trang 6AC AB AH
Trang 72 1
Trang 812 2 2
Trang 9b Định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn:
Cho góc nhọn α Vẽ một tam giác vuông có một góc nhọn α (ta có thể vẽ như sau: Vẽ góc α, từ một điểm bất kì trên một cạnh của góc α kẻ đường vuông góc với cạnh kia (hình 14)), xác định cạnh đối và cạnh kề của góc α Khi đó:
BC
AB BC
AB
AB
AC
AC AB
Trang 10; ke
doi tg
huyen
ke cos
; huyen
doi sin
Trang 11c Dựng góc nhọn , biết tg
Dựng xOy = 1V
Trên tia Ox; lấy OA = 2 (đơn vị)
Trên tia Oy; lấy OB = 3 (đơn vị)
được OBA =
(vì tg = tgB = )
2 - Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
Định lý:Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng cosin góc kia,
tang góc này bằng cotang góc kia.
sin = cos ; cos = sin
Trang 12Tiết 7+8
BẢNG LƯỢNG GIÁC
1 - Cấu tạo bảng lượng giác
a/ Bảng sin và cosin:
Bảng chia thành 16 cột (trong đó 3 cột cuối là hiệu chỉnh)
11 ô giữa của dòng đầu ghi số phút là bội số của 6
Cột 1 và 13 : ghi số nguyên độ (cột 1 : ghi số tăng dần từ 00 900; cột
13 ghi số giảm dần từ 900 00)
11 cột giữa ghi các giá trị của sin (cos )
b/ Bảng tg và cotg : (bảng IX) có cấu trúc tương tự (X)
c/ Bảng tg của các góc gần 900 và cotg của các góc nhỏ (bảng X) không có phần hiệu chỉnh
Trang 132 - Nhận xét : với 00 < < 900 thì :
sin và tg tăng
cos và cotg giảm
a/ Tính tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước
VD1: Tính sin46012’
Trang 14VD2 : Tính cos33014’
VD3 : Tính tg52018’
Trang 15b/ Tìm số đo của góc khi biết được một tỉ số lượng giác của góc đó
VD7 : Tìm biết sin = 0,7837
VD10 : Tìm góc x biết cosx 0,5547
Trang 16Tiết 10+11
HỆ THỨC GIỮA CÁC CẠNH VÀ CÁC GÓC CỦA
MỘT TAM GIÁC VUÔNG
Xét ABC vuông tại A, cạnh huyền BC = a, các cạnh góc vuông AC=b, AB=c.
1 - Các hệ thức:
Định lý: Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng:
a Cạnh huyền nhân với sin góc đối, hoặc
Nhân với cosin góc kề.
b Cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đối hoặc nhân với cotang góc kề.
Bˆ Cˆ
Cˆ
Bˆ
Trang 17Áp dụng giải tam giác vuông:
Trang 18Tiết 13+14
ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI
1 - Xác định chiều cao của vật
Trang 192 - Xác định khoảng cách