Tài liệu cung cấp với 20 bài tập của chương 1 Hình học lớp 7, đây là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho giáo viên và học sinh trong quá trình học giảng dạy và học tập. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm chi tiết nội dung các bài tập.
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P CH Ậ ƯƠ NG 1 PH N HÌNH H C Ầ Ọ
MÔN: TOÁN L P 7 Ớ
I. LÝ THUY TẾ
10 câu h i ôn t p chỏ ậ ương I (trang 102 SGK)
II. BÀI T PẬ
Các bài: 55; 56; 57; 58; 59; 60 (SGK – trang 103104)
Bài t p thêm: ậ
Bài 1: Cho hình v , hãy tìm x.ẽ
a) b)
Bài 2: Cho hình v , hãy ch ng minh AB//CDẽ ứ
a) b)
Bài 3: Cho hình v bi t a//b. Hãy tính x?ẽ ế
E
42 0
x G
138 0
a
b
Trang 2Bài 4: Cho hình v , đ ng th ng nào song song v i By? Vì sao?ẽ ườ ẳ ớ
Bài 5: Cho hình v : ẽ
a) Ch ng t r ng: Ax//Bzứ ỏ ằ
b) Tìm x đ : Bz//Cyể
Bài 6: Cho hình v Ch ng mình r ng:ẽ ứ ằ
a) N u Cm//En thì ế
Bài 7: Ch ng minh r ng hai tia phân giác c a hai góc k bù thì vuông góc v i nhau.ứ ằ ủ ề ớ Bài 8: Cho góc xOy và góc yOz là hai góc k bù. Tia Om là phân giác c a góc xOy.ề ủ
Trên cùng m t n a m t ph ng b xz ch a tia Oy, v tia On sao cho: On vuôngộ ử ặ ẳ ờ ứ ẽ góc v i Om. Ch ng minh r ng: Tia On là tia phân giác c a góc yOz.ớ ứ ằ ủ
Bài 9: Cho đ ng th ng xy, l y đi m O thu c xy. Trên n a m t ph ng b xy v haiườ ẳ ấ ể ộ ử ặ ẳ ờ ẽ
tia Oa, Ob sao cho V tia Om vuông góc v i xy. Ch ng minhẽ ớ ứ
r ng: tia Om là phân giác góc aOb.ằ
x
z
A
C
140 0
130 0
130 0
B A
C
50 0
x
145 0
C
D
E
m
n
Trang 3Bài 10: Cho góc xOy nh n. T đi m M trên c nh Ox, d ng MN vuông góc v i Oy t iọ ừ ể ạ ự ớ ạ
N, d ng NP vuông góc v i Ox t i P, d ng PQ vuông góc v i Oy tai Q, d ng QRự ớ ạ ự ớ ự vuông góc v i Ox t i R. Ch ng minh r ng: ớ ạ ứ ằ
a) MN//PQ; NP//QR b) Tìm t t c các góc b ng góc PNMấ ả ằ
Bài 11: Cho góc b t AOB. Trên cùng m t n a m t ph ng b AB, v 2 tia OM và OMẹ ộ ử ặ ẳ ờ ẽ
a) Hai góc AOM và BON có đ i đ nh không?ố ỉ
b) V tia OE sao cho tia OB là phân giác c a góc NOE. Hai góc AOM và BOE có đ iẽ ủ ố
đ nh không? Vì sao?ỉ
Bài 12: Cho tam giác ABC có Trên tia đ i c a tia AB l y đi m O. Trên n aố ủ ấ ể ử
m t ph ng không ch a C b AB v ặ ẳ ứ ờ ẽ
a) Ch ng minh r ng: Ox//BC.ứ ằ b) Qua A v d//BC, Ch ng minh r ng: ẽ ứ ằ + +
=1800
Bài 13: Cho tam giác ABC có =2 Tia phân giác c a góc A c t BC D. V DE//AB,ủ ắ ở ẽ
căt AC E. V EF//AD, c t BC F. V FG//DE, c t AC D.ở ẽ ắ ở ẽ ắ ở
a) Nh ng góc đ nh A, D, E, F nào b ng ữ ỉ ằ
b) DE, EF, FG là phân giác c a nh ng góc nào? Vì sao?ủ ữ
Bài 14: Cho =1200. V OP và OQ n m gi a hai tia OM và ON sao cho OP vuôngẽ ằ ữ
góc v i OM; OQ vuông góc v i ONớ ớ
a) So sánh hai góc MOQ và NOP b) Tính s đo góc POQố
Bài 15: Cho ∆ ABC, phân giác BM (M AC). V MN // AB c t BC t i N. Phân giácẽ ắ ạ
góc MNC c t MC P.ắ ở
a) CMR: = , BM // NP
b) G i NQ là phân giác c a ọ ủ , c t AB Q. CMR: NQắ ở BM
Bài 14: Cho = 1200. L y A ấ Ox, B Oy. V tia Am, An trong ẽ sao cho
= 700, = 1300. Ch ng minh Am // Bn.ứ
Trang 4Bài 16: Cho và A Ox, B Oy. Qua A d ng đự ường th ng a ẳ Ox. Qua B d ngự
đường th ng b ẳ Oy. Ch ng minh r ng:ứ ằ
a) N u a c t b thì ế ắ < 1800 b) N u a // b thì ế = 1800 c) N u a ế b thì = 900
Bài 17: Cho ∆ ABC. Trên c nh AB l y M, trên n a m t ph ng b AB ch a C, v tiaạ ấ ử ặ ẳ ờ ứ ẽ
Mx sao cho =
a) CMR: Mx // BC và Mx c t ACắ
b) G i D là giao đi m c a Mx v i AC. L y N n m gi a C và D. Trên n a m tọ ể ủ ớ ấ ằ ữ ử ặ
ph ng b AC không ch a đi m B, v tia Ny sao cho ẳ ờ ứ ể ẽ = CMR: Mx // Ny Bài 18: Qua A ngoài đ ng th ng a, v 101 đ ng th ng phân bi t. CMR: có ít nh tở ườ ẳ ẽ ườ ẳ ệ ấ
100 đường th ng c t a.ẳ ắ
Bài 19: Cho ∆ ABC, phân giác AD, qua B k đ ng th ng d // AD.ẻ ườ ẳ
a) Ch ng t : d c t AC t i Eứ ỏ ắ ạ b) CMR: =
c) V m qua A và vuông góc v i AD, c t BE t i F. CMR: AF là phân giác c a ẽ ớ ắ ạ ủ
và m EB
Bài 20: Cho ∆ABC. V phân giác ngoài t i A c a ∆ABC. T B k d//AD.ẽ ạ ủ ừ ẻ
a) CMR: d c t AC t i Eắ ạ b) CMR: =
b) T B k bừ ẻ AD, t A k a // b. CMR: bừ ẻ d và a là phân giác góc BAC