1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

12 đề đại sô va 8 đề hình học ôn chuong 1 toan 9 (10 2015)

5 391 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 399,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

...  , với a ≥ 0,a ≠ ; 4) CM a + 1 a 1  a 1 3) So sánh : 10 1 − 10 2 10 3 − 10 4 4) Tìm x dương để y= 99 9 ( )( ) c) + + 11 + − 11 d) 3−2 2 1 ( ) − + ĐS: -1 − 2b =1 a−b x −5 x −7 − = ĐS: : x − =... x+ y =1 với x>0;y>0 ; x≠y 5) CM: 13 + 30 + + = + ; Ôn 12 ( ) 1) Tính a) 50 - 18 b) − − c) 5+3 5 + 3+ 3 +1 − (  1  1 −  + d)  2− 2+ 3− ) x − x = − x b) x − − x − =  1   x +5 x +1  −... + z ) 5) Tìm x,y,z để Ôn 1) Tính a) b) + 18 ( c) )( 1 ) + d) 2- e) A = (2 + 3) − 2+ x x 1 x + 18 = 16 x + 32 − ĐS : x=7 b) x − x =0 ĐS: 0; c) = x −5 x + x +1   a +1 a +2  a −2 − − ÷ 4)

Trang 1

Ôn 1

1) Tính A= 2 3  12  9 B= 3 ( 12  27 ) C= 7  4 3  4  2 3 D=  6 1

6 3

9 2 6

8





1

1 1

3

x x

x

x

với x 0 ;x 1 ĐS: 2 1

x

3) Tìm x : a) 2  x  4 b) 2 4 1 3 0

x

x

4) Tìm các giá trị nguyên của x sao cho x 2 x

Ôn 2

1) Tính a) 2 8 b)3 50 2 18 3 98  c) 5 2 2 3  3 150 d)

6 3

3 2

3

3 2 2 3

ĐS:-3

2) Rút gọn :

3

1 : 9

4 3

1

x x

x

x

với x≥0 ; x≠9 (ĐS:1)

3) Tìm x : a) 2  x  4 b) 2 4 1 3 0

x

x

4) So sánh : 6 và 3+ 6 ;

5) CM : xx 1 / 4 với x≥0 ( Dùng phép biến đổi  cho đến khi được điều đúng )

Ôn 3

1) Tính a) 18  2 50  3 8 b)  7  32  84 c) 1 1

2 3 2  3 d)

5 2

1 : 5

5 2 3

2 2 6

9

1 2

15 25

25x  x   xĐS 17 c) x2  2x 8 x

3) Rút gọn :  

1

1 1

1

x

x x x

x x

với x≥0; x≠1 ĐS: 1-x

4) So sánh : 7 10 và 34

5) Tìm giá trị lớn nhất của K=

1

2

2

x x

Ôn 4

1) a) Cho A x 4

x 2

 Tính giá trị của A khi x = 36 b) Tính

1 5

4 1 5

5 5

3

6 2 6

9   ĐS: -1

x

  với x≥0; x≠4 a) Rút gọn A b) Tìm x để A>1/2 ĐS: 2 2

x

3)Cho A = 2 3

5 x 4 x a) Rút gọn A b) Tính giá trị của x khi A = 1

4) M=

5

2

x

x

Tìm x thuộc Z để M thuộc Z

Ôn 5

1) Tính a) 18 2 2  32 b) 12 2  3 18  2 8: 2 c) 3 12 26 : 1

2) Xếp từ lớn đến bé : 5 ; 3 3 ; 2 6

3) Cho biểu thức B = 1 x x 1 x x

   , với 0 ≤ x ≠ 1 ĐS: 1-x

4) Tìm x : a) ( 7  x)( 8  x) x 11 ĐS: x = 9 b) 1

5

3 2

x

x

(ĐS : x=4) c) x  1 x 1 5) Tìm x,y,z để x 2  y 3  z 4  0 5 (xyz)

Ôn 6

1

Trang 2

1) Tính a) 2 8 b) 2 1 18

2  c)  2 1   2 1  d) 1 2

2 1

3

1

x ĐS : x=7 b)x 2 x =0 ĐS: 0; 4 c) 2 5

1

1

x x

x x

C

        

với a > 0; a 1; a 4 a) Rgọn ĐS:

a

a

3

2

b)Tìm a để C=1/4 ĐS:a=64 c) Tìm a để C>1/6 ĐS: a>16

5) Tìm min của biểu thức A=x 2y 2x 1  5 4y 3  13 (HD : 2A=  2x 1  12  4y 3  52  4 )

Ôn 7

1) Tính a) 1  32  1 b)3 5  20 c) 6

1 6

5

 d)

2

6 1 2

3

ĐS:-3 e)

3 3

6 3

3 2 3

2) Tìm x : a) 5  x 2  3 b) 6 3 4

3

1 2

x

x

x

x x

x x

x

4 : 2

2 với x>0 ; x4 ĐS:P= x

4) Cho A = x  2 x  2 Tìm giá trị nhỏ nhất của A (ĐS: AMIN = -3, thêm bớt 2)

Ôn 8

1) Tính a) (5 2 2 5) 5  250 ĐS: 10 b) 2 3 2 3

111

999 6

2 3

2) CM :a) 3 6 2 2 4 3 6

2  3  2  6 b)

1 3

4 3 2

2

3) Cho

2

P

với x0;x1

a) Rút gọn P ĐS: x  x b) Tìm max của P ĐS: P max=1/4 khi x=1/4 ;

4) GPT : a) 2  x  3 (ĐS: x=49) ; b) 2 2 1 0

x

5) Tìm giá trị nguyên của x để

2

3 2

x

x

P có giá trị nguyên ĐS: x=25 ;

Ôn 9

1) Tính a) 2 16 - 6 9 36 b) 51 2 94 5

5 2

1 2

5

1

 d) 3  2 4 3  7ĐS: -1

1

1 1

1





a a

a

b b a

b b

a a

3) So sánh : 101  102 và 103  104

4) Tìm x dương để y=

x 20112

x

đạt giá trị lớn nhất

Ôn 10

1) Tính a)5 3 2 48  300b)

3

3

12 

c)3  2  113  2  11 d)

1 2

2 2 3

2) Tìm x : a) 2 32 4

2

3 3

7 2 2

5 3

x

ĐS: 4 : x 4  4  x ĐS: x=4

a

a a

a a

1

1 3

2

) 1 ( ) 2

; 4) Tìm min T = 3x 4x 3  2 ĐS: x=3/4 ; Tìm x để y=

4 4

4 2

2

x x

x x

min Tìm giá trị đó ĐS: x=2 ; y=5/8 Ôn 11

Trang 3

1) Tính a) 2 5  3 45  500 b) 8  2 18  50 b)

3

27

12 

1 3

12 2 8

2 1

8 2 2 1

6 3

2) Cho A=3  5 và B=3  5 So sánh A+B và A.B

3) Tìm x :a)x x  1  26 b) 0

2

1

2  

x

2

2 2

x

4) ) CM : (x x y y ):( )

y

2

=1 với x>0;y>0 ; x≠y

5) CM: 13  30 2  9  4 2  5  3 2 ;

Ôn 12

1) Tính a) 2 50- 18 b) 1  32  3 c) 5 3 5 3 3  5 3

 d) 2 1 3 2 1 3 33 31





2) Tìm x : a) 9x 5 x  6  4 x b) 3 x 2  x 24 = 0

3

2 2 : 9

3 3 3 3

2

x

x x

x x

x x

x

với x 0  ;x 9  a) Rút gọn ĐS

3

3

x

b) Tìm x để A đạt giá trị nhỏ nhất

5) a) Tìm max M= 7 xx 6

b) Tìm min L = 3

1

9

x

1

9 ).

1 ( 2 2 1

9

x

x x

Ôn 1

1) Cho  ABC vuông tại A đường cao AH.Biết HB=2cm ; HA=4cm Tính HC ;AC

2) Xếp giảm dần : Sin12 0, cos 71 0, sin 25 0, cos 53 0, sin 79 0, cos 3 025’

3) Cho  ABC vuông tại A biết AB=8cm ; góc BÂ =400 Tính BC ?

4) Cho hình vuông ABCD Gọi M là trung điểm AB Tính góc AMÂC ?

5) Tính : Sin4B – cos4B + 2cos2B

6) Cho tam giác nhọn ABC có đường cao AH Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của H trên các cạnh AB,

AC Chứng minh AM.AB = AN.AC

Ôn 2

1) Cho  ABC vuông tại A đường cao AH.Biết AB=3cm ; BC=5cm Tính HB ;AC

2) Xếp các tỉ số lượng giác tăng dần : tan 32048’ ; cot 28036’ ; tan 56032’ ; cot 67018’; cot100

3

Trang 4

3) Cho  ABC vuông tại A biết AC=5cm ; góc CÂ =370 Tính AB ?

4) Cho  ABC cân tại A Biết AB=8cm; BC=6cm Tính góc B ?

5) Cho tan + cot = 3 Tính giá trị của biểu thức A = sin.cos

6) Cho  ABC vuông tại A Kẻ đường cao AH Dựng tia Cx AC tại C, Cx cắt AH tại M ; dựng tia By

AB tại B, By cắt AH tại I, cắt CM tại N Chứng minh: HI.HM = AH2 (HD :  HIB ~  HCM)

Ôn 3

1) Cho  ABC vuông tại A đường cao AH.Biết AB=6cm ; AC=8cm Tính HA ;HC

2) Cho tam giác ABC vuông tại A Biết AB = 5cm, AC = 12cm, BC = 13cm .Tính các tỉ số lượng giác của góc B ?

3) Cho  ABC vuông tại A biết AC=10cm ; góc BÂ =500 Tính BC ?

4) Cho  ABC vuông tại A đường cao AH Biết AB=3cm ;AC=4cm Tính góc HÂC ?

5) Biết tan x =2 Tính chính xác A= sinx + cos x ( HD : Sin 2x =4 cos2x )

6) Cho  ABC vuơng tại A cĩ AC = 3AB Trên cạnh AC lấy các điểm D và E sao cho AD = DE = EC Chứng minh rằng a) DB2 DE.DC

 b)  BDE ~ CDB c) AÊB +ACÂB = 450

Ôn 4

1) Cho  ABC vuông tại A đường cao AH.Biết HB=6cm ; HC=18cm Tính AB ;AH

2) Cho ABC CM : Sin A + Cos A >1

3) Cho  ABC vuông tại A biết AB=6cm ; góc CÂ =420 Tính AC ?

4) Cho  ABC cân tại A , đường cao BH Biết HA=7cm ; HC=2cm Tính góc C ?

5) Biết sin2 = Tính cos2 + 3tan ;

6) Cho tam giác ABC vuơng tại A, đường cao AH Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của H trên cạnh AB và AC

CM : AH2 = EA.EB + AFFC ( HD : EH =2 +HF 2 =AH 2 )

Ôn 5

1) Cho  ABC vuông tại A đường cao AH.Biết AB=5cm ; BC=13cm Tính BH ;AH

2) Tính sin2100 +tan 420 tan 480 +sin2 800

3) Cho  ABC vuông tại A biết BC=10cm ; góc CÂ =320 Tính AC ?

4) Cho hình chữ nhật dài gấp 3 rộng Tìm góc nhọn tạo bởi 2 đường chéo ?

5) Cho hình thang ABCD (AB // CD ) Vẽ BH  CD (HCD) Cho biết BH = 12cm, DH = 16cm , CH

=9cm, AD = 14cm a) Tính DB, BC b) CM:  DBC vuông c) Tính góc C , góc A của hình thang ABCD 6) Chứng minh rằng: Nếu một tam giác cĩ 2 cạnh là a và b, gĩc nhọn tạo bởi 2 cạnh đĩ là  (<450) thì diện tích của tam giác đĩ bằng: S = sin

2

1

ab ( Kẻ đường cao BH) 7) Cho  ABC vuông tại A ? Kẻ đđường cao AM , từ M kẻ ME  AB Cminh : AE.AB = AC2 – MC2

Ôn 6

1) Cho  ABC vuông tại A đường cao AH Biết AB=3cm ; BC=5cm a) Tính BH ;AH b) Kẻ đường phân giác của góc B cắt AC tại D Tính DC c) Tính BDÂC ?

2) Tính sin 200 : cos 700 + tan 310 tan 590 - sin 400 + cos 500

3) Cho tamgiác ABC cân tại A CMR : sinA BC

2 2AB 4) Cho ABC vuông cân tại A biết AC=6 2 cm Dựng tam giác BDC ( D và A khác phía bờ BC) sao cho DÂ=450 ; DBÂC=700 a) Tính BC ? b) Tính DC ? ( Kẻ CH vuông góc , tính CH rồi DC) 5) Cho góc nhọn , biết sin 3

5

  Tính cos+ tan+ cot

6) Cho  ABC vuông tại A đường cao AH Gọi D,E lần lượt là trung điểm AC ;HC Cminh : HB.HC=4DE2

Ôn 7

1) Cho ABC vuông tại A Biết AB = 3cm, AC=4cm a) Tính góc B ?

b) Từ B kẻ đường thẳng vuông góc với BC, đđường thẳng này cắt đường thẳng AC tại D Tính AD, BD ,EF c) Gọi E,F lần lượt là hình chiếu của A trên BC và BD Chứng minh : BDDF

3

Trang 5

2) Cho ABC cân đỉnh A Biết AB = 13cm và BC = 10cm Hãy tính các tỉ số lượng giác của góc B

3) Dựng góc nhọn  biết sin =52 Tính độ lớn góc 

4) Cho tam giác ABC có AB=16cm AC=14cm và BÂ =600 Tính BH ; BC

5) Cho  ABC có Â=1000 ; BÂ=500 , AB=7cm Tính AC ; BC ( Kẻ các đường cao )

6) CM : sin2α =2 sin α cosα với α < 450 (HD :Vẽ  ABC vuông tại A đường cao AH , trung tuyến AM , góc C = α , góc AMB =2α )

Ôn 8

1) Cho  ABC vuông tại A đường cao AH.Biết AB=15cm ; HC=16cm Tính AH ;AC (Tìm x bậc 2)

2)  ABC vuông tại A góc C=300 , phân giác BM=8cm Tính BC ? (Dễ)

3) Cho  ABC biết AB=13cm ; AC=14cm BC=15cm Tính góc A ? ( Kẻ đường cao BH)

4) Cho tam giác ABC có BC=8cm BÂ =450 , CÂ=300 Tính AH ? ( Đặït BH=x)

5) Với x là góc nhọn Tìm giá trị bé nhất của A=tan x +cot x ( Thêm bớt 2)

6) Cho đoạn a,b Dựng đoạn ab (Trên xy dựng BH=a; HC=b ; A là giao điểm của đường vuông góc với BC tại

H và cung tròn (O) bán kính (a+b)/2 AH = ab là đoạn cần dựng

7) Cho tam giác ABC vuơng tại A Biết sinC + cosC = 2 Tính tan C?

5

Ngày đăng: 28/09/2015, 16:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w