To-infinitive được dùng sau các nghi vấn từ what, who, which, when, where, how,… trong lời nói gián tiếp Trừ Why/ why not Ex: - I don’t know what to do - Can you tell me how to get to th[r]
Trang 1TO-INFINITIVES / BARE INFINITIVES (Động từ nguyên mẫu có “to”, nguyên mẫu không “to”)
I To-infinitive / Infinitive with to
* Động từ nguyên mẫu có to được dùng làm:
1 Chủ ngữ (subjects):
Ex: - To become a famous singer is her dream.
- To swim is good for our health.
2 Bổ ngữ cho chủ ngữ hoặc tân ngữ (subjective/ objective complements):
a Bổ ngữ cho chủ ngữ:
Ex: - What I like is to swim in the sea and then to lie on the warm sand.
- What you have to do is to work harder
b Bổ ngữ cho tân ngữ: S + V + sb + to do sth
- advise: khuyên
- allow: cho phép
- ask: hỏi, yêu cầu
- assume: làm ra vẻ, cho rằng
- beg: nài nỉ
- believe: tin
- cause: gây nên
- challenge: thách thức, yêu cầu
- command: ra lệnh
- consider: coi như
- enable: làm cho có thể
- encourage: khuyến khích
- expect: chờ đợi, trông đợi
- find: tìm, kiếm
- forbid: cấm, ngăn cấm
- force: ép buộc, bắt buộc
- get: có được, nhận được
- guess: đoán, ước chừng
- hate: ghét
- help: giúp đỡ
- imagine: tưởng tượng,
- intend: dự định
- instruct: chỉ dẫn, đào tạo
- invite: mời
- know: biết
- lead: dẫn dắt
- like: thích
- leave: rời đi
- love: yêu
- mean: có nghĩa
- need: cần
- observe: quan sát
- order: ra lệnh
- permit: cho phép
- persuade: thuyết phuc
- remind: nhắc nhở
- request: đòi hỏi, yêu cầu
- suspect: nghi ngờ
- teach: dạy
- tell: nói, kể, bảo
- tempt: xúi giục, lôi cuốn
- think: nghĩ
- trust: nói thật
- urge: thúc giục
- understand: hiểu
- want: muốn
- wish: ao ước
…
Ex: - My mother wants me to become a doctor.
3 Tân ngữ (objects)
Trang 2a To-infinitive được dùng sau các động từ: S + V + to-inf
- afford: đáp ứng, có đủ khả năng
- agree: đồng ý
- arrange: sắp xếp
- appear: hình như, hóa ra là
- ask: yêu cầu
- attempt: cố gắng, nỗ lực
- begin: bắt đầu
- care: quan tâm
- choose: chọn
- claim: thừa nhận
- fear: sợ, lo ngại
- forget: quên
- hate: ghét
- happen: tình cờ
- help: giúp đỡ
- hesitate: ngập ngừng
- hope: hy vọng
- intend: dự định
- learn: học/ học cách
- like: thích
- love: yêu
- manage: xoay sở, cố gắng
- mean: nghĩa, có nghĩa
- need: cần
- neglect: sao lãng
- offer: đề nghị
- omit: bỏ sót, bỏ quên
- plan: lên kế họach
- prefer: thích
- come: đến
- continue: tiếp tục
- decide: quyết định
- deserve: xứng đáng
- determine: xác định, quyết định
- demand: yêu cầu
- desire: mong ước, khao khát
- dislike: ghét
- expect: mong đợi
- fail: thất bại, hỏng
- prepare: chuẩn bị
- pretend: giả vờ
- promise: hứa
- propose: đề nghị
- refuse: từ chối
- start: bắt đầu
- seem: dường như , hình như
- strive: cố gắng, phấn đấu, đấu tranh
- swear: thề
- tend: có khuynh hướng
- threaten: đe dọa
- try: cố gắng
- urge: thúc giục
- vow: thề
- wait: chờ, đợi
- want: muốn
- wish: ước mơ
- would like: muốn, thích
- yearn: khát khao
Ex: - It was late, so we decided to take a taxi home.
- They plan to go abroad next year.
- He didn’t want to be left alone.
b To-infinitive được dùng sau các cụm từ:
- to make up one’s mind
- to take care
- to make sure
- to take the trouble
Ex: - I’ve made up my mind to be a teacher.
- The next day he makes sure to buy a copy of the newspaper.
Trang 3c To-infinitive được dùng sau các tính từ diễn tả cảm xúc, phản ứng, và một
số tính từ thông dụng khác:
- (un) able: (không) có năng lực, có tài
- afraid: sợ, e rằng, lo rằng
- amused: làm vui, làm buồn cười
- annoyed: khó chịu, bị quấy rầy
- anxious: áy náy, lo âu, băn khoăn
- ashamed: xấu hổ
- astonished: ngạc nhiên, kinh ngạc
- boring: buồn chán, tẻ nhạt
- careful: cẩn thận
- certain: chắc chắn
- content: bằng lòng, sẵn lòng
- crazy: quá say mê, mất trí
- curious: ham biết, tò mò
- dangerous: nguy hiểm
- delighted: vui mừng, hài lòng
- determined: đã xác định, quả quyết
- difficult: khó
- due: quyền được hưởng
- eager: háo hức
- easy: dễ
- fortunate: may mắn, thuận lợi
- free: rảnh rỗi
- frighten: làm hoảng sợ, làm sợ
- furious: giận dữ, mãnh liệt
- good: tốt
- glad: vui lòng, vui mừng, vui vẻ,
- grateful: biết ơn, dễ chịu, khoan khoái
- happy: hạnh phúc
- hard: khó, chăm chỉ
- helpless: bất lực, không đc sự giúp đỡ
- impatient: thiếu kiên nhẫn, nóng vội
- interested: quan tâm, thích thú
- keen: sắc bén, sắc sảo
- lucky: may mắn
- pleased: hài lòng
- (im) possible: (không) có thể
- proud: tự hào
- prepared: được xử lý đặc biệt
- quick: nhanh
- ready: sẵn sàng
- relieved: cảm thấy bớt căng thẳng
- reluctant: miễn cưỡng, bất đắc dĩ
- right: điều tốt, điều phải
- resolved: quyết tâm, kiên quyết
- safe: an toàn
- scared: bị hoảng sợ
- slow: chậm
- sorry: lấy làm buồn, lấy làm tiếc
- sufficient: đủ, thích đáng
- sure: chắc chắn
- surprised: ngạc nhiên
- thankful: biết ơn, cảm ơn
- useless: vô ích
- usual: thông thường, thường lệ
- (un) willing: (không) sẵn lòng
- (un) wise: (không) khôn ngoan
- wonderful: kỳ diệu, tuyệt vời
- wothy: xứng đáng, đáng coi trọng
- wrong: sai, trái
……
Ex: - I’m curious to know what he said
- It’s nice to meet you.
d To-infinitive được dùng sau các nghi vấn từ what, who, which, when, where,
how,… trong lời nói gián tiếp (Trừ Why/ why not)
Ex: - I don’t know what to do
- Can you tell me how to get to the bus stop?
e To-infinitive được dùng như tính từ bổ nghĩa cho danh từ hoặc đại từ bất định:
Ex: - The house to be demolished is very old indeed
- Give them something to eat
Trang 4f To-infinitive được dùng như trạng từ, ngụ ý chỉ mục đích hoặc kết quả:
Ex: - I save money to buy a bicycle
g To-infinitive được dùng trong các cấu trúc gọi là “absolute phrases”:
Ex: - To tell the truth, I don’t know what the answer is.
(Thú thật tôi không biết câu trả lời là gì.)
- To cut a long story short, he ended his life in prison.
(Tóm lại là ông ấy đã chết trong tù)
h To-infinitive được dùng trong các câu cảm thán hoặc câu chỉ sự mơ ước:
Ex: - To think she met with such a death (Ai ngờ cô ấy lại chết như thế!)
- Oh! To be young again! (Ôi! Ước gì được trẻ lại!)
* Trong các cấu trúc:
It takes / took + O + thời gian + to-inf
Ex: - It takes me 15 minutes to go to school every morning
bổ ngữ cho danh từ hoặc đại từ: S + V + Noun / pronoun + to-inf
Ex: - I have some letters to write.
- Is there anything to eat?
It + be + adj + to-inf: thật … để
Ex: - It is interesting to study English
S + be + adj + to-inf
Ex: - I’m happy to receive your latter.
S + be / V + too + adj / adv + (for sb) + to-inf
Ex: - He is too short to play basketball
- Tom ran too slowly to become the winner of the race
S + be / V + adj / adv + enough + (for sb) + to-inf
Ex: - Mary isn’t old enough to driver a car.
- She speaks Spanish well enough to be an interpreter.
S + find / think / believe + it + adj + to-inf
Ex: - I find it difficult to learn English vocabulary.
* Note:
- allow / permit/ advise / recommend + O + to-inf
Ex: - She allowed me to use her pen.
- allow / permit / advise / recommend + V-ing
Ex: - She didn’t allow smoking in her room
II Bare infinitive / Infinitive without to:
* Động từ nguyên mẫu không có to được dùng:
1 Sau các trợ động từ hình thái (modal verb)
Ex: We must go now.
2 Sau các động từ: S + V + O + bare inf
- let
- make
- had better
- see
- hear
- watch
- feel
- listen
- find
- sound
- smell
Trang 5- would rather
- had sooner
Ex: - The boss made us work so hard.
- I would rather stay at home
- We saw her get off the bus.
3 Sau Why hoặc Why not
Ex: Why not stay for lunch?
Note:
-S + be + made + to-inf
- help + V1 / to-inf
- help + O + V1 / to-inf
- help + O + with + N
Ex: - My brother helped me do my homework.
- My brother helped me to do my homework.
- My brother helped me with my homework.