1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de tham khao TA 5

2 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 4,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp Án: Bài 1: 1.cooker 2.nurse 3.Will 4.free Bài 2: is likes to works stays Bài 3: late early were swan Bài 4: late usually outside interesting hoặc exciting.[r]

Trang 1

Đề kiểm tra Tiếng Anh

Họ và tên: _

Lớp:

Bài 1: Tìm từ khác loại:

cook cooker teacher student

hospital school nurse park

How Where What Will afternoon morning evening free

Bài 2: Chia đông từ trong ngoặc:

Jenny ( be) a nurse She (like) help patients.She (work) from 7.00 a.m to 5.00 p.m But sometimes she (stay)until 5.30 p.m to help the doctors

Bài 3: Sắp xếp cái chữ cái để tạo thành 1 từ:

etal=> _

lyear=> _

ewre=> _

wasn=> _

Bài 4: Tìm từ trái nghĩa với các từ sau:

early><

sometimes><

inside><

boring><

Bài 5: Giới thiệu về gia đình em( khoảng 5=>7 câu):

_ _ _ _ _ _ _ _ _

Trang 2

Đáp Án:

Bài 1:

1.cooker

2.nurse

3.Will

4.free

Bài 2:

is

likes to

works

stays

Bài 3:

late

early

were

swan

Bài 4:

late

usually

outside

interesting hoặc exciting

Ngày đăng: 13/09/2021, 04:56

w