1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THAM KHAO 08-09

5 315 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kt chất lượng thi đại học, cao đẳng năm 2008 môn hóa học, khối a,b
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 92,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch A có khả năng phản ứng với tất cả các chất trong dãy: A.. Nung nóng hỗn hợp X với Ni nung nóng , sau phản ứng hoàn toàn đợc hỗn hợp Y.. Vậy khi cho 0,2 mol X tham gia phản ứng

Trang 1

dề tham khao Đề KT chất lợng thi đại học, cao đẳng năm 2008

Môn: Hóa học, Khối A,B

Thời gian làm bài 90 phút

Mã đề: 201

Hãy chọn phơng án trả lời đúng cho các câu sau

Câu 1 Một anion X- có tổng số các hạt proton, electron và nơtron là 116 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 26 Vị trí của nguyên tố X trong bảng HTTH là

Câu 2 Trong nớc cất thì nguyên tử khối của oxi là 16, nguyên tử khối trung bình của hiđro là

1,008 và hiđro tồn tại 2 loại đồng vị11H ,21H Vậy số nguyên tử đồng vị 12H trong 1 ml nớc cất là

Câu 3 Cho 3 phơng trình ion thu gọn:

1) Cu2+ + Fe = Cu + Fe2+; 2) Cu + 2Fe3+ = Cu2+ + 2Fe2+; 3) Fe2+ + Mg = Fe + Mg2+

Nhận định nào dới đây là đúng?

A tính khử của: Mg > Fe > Fe2+ > Cu C tính oxi hoá của: Cu2+ > Fe3+ > Fe2+ > Mg2+

B tính khử của: Mg > Fe2+ > Fe > Cu D tính oxi hoá của: Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Mg2+

Câu 4 Phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 là phản ứng thuận nghịch và toả nhiệt Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 cần

A tăng áp suất, giảm nhiệt độ của hệ C tăng áp suất, tăng nhiệt độ của hệ

B giảm áp suất, giảm nhiệt độ của hệ D giảm áp suất, tăng nhiệt độ của hệ

Câu 5 Dãy gồm tất cả các chất và ion có tính lỡng tính là

A.HS−, HCO3−, Al(OH)3, NH4Cl C HSO 4−, Zn(OH) 2 , H 2 O, (NH 4 ) 2 CO 3

B.HCO3−, HSO4−, Zn(OH)2, NaCl D HCO 3−, H 2 PO 4−, Al(OH) 3 , (NH 4 ) 2 CO 3

Câu 6 Một chất béo có công thức: CH2(OOCC17H33)-CH(OOCC15H31)-CH2(OOCC17H29) có cấu tạo mạch hở Hỏi 1 mol chất béo đó tác dụng tối đa với bao nhiêu mol H2?

Câu 7 Cho các chất NaF, NaCl, NaBr, NaI Số chất có khả năng tạo kết tủa với dung dịch AgNO3

trong HNO3 là

Câu 8 Điều chế Ca(H2PO4)2 theo sơ đồ sau:

Ca3(PO4)2 2 4

H SO

+

→ H3PO4→+Ca PO3 ( 4 2 ) Ca(H2PO4)2.

Để điều chế đợc 468 kg Ca(H2PO4)2 theo sơ đồ trên với hiệu suất toàn bộ quá trình là 80% cần dùng tối thiểu bao nhiêu kg dung dịch H2SO4 70%?

Câu 9 Hỗn hợp X gồm Cu và Fe Hỗn hợp Y gồm NO, N2O(dY H/ 2 =18,5) Cho 62,4 gam X tác

dụng với dung dịch HNO3 d sau phản ứng hoàn toàn thu đợc 8,96 lít khí Y (ở đktc) % khối lợng của Fe trong hỗn hợp X là

Câu 10. Cặp kim loaị Fe-Al tiếp xúc với nhau và để ngoài không khí ẩm thì

Câu 11 Nhận định không đúng về kim loại kiềm là:

A Kim loại kiềm đều có 1 eletron lớp ngoài cùng

B Kim loại kiềm đều dễ bị oxi hoá

C Kim loại kiềm có tính khử giảm dần từ Li đền Cs

D Để bảo quản kim loại kiềm, ngời ta thờng ngâm nó trong dầu hoả

Trang 2

Câu 12 Chia 2,29 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại Zn, Mg, Al thành 2 phần bằng nhau Phần một

hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HCl giải phóng 1,456 lít khí H2 (ở đktc) Phần 2 oxi hoá hoàn toàn thu đợc tối đa m gam hỗn hợp 3 oxit Giá trị của m là

Câu 13 Cho các dung dịch : CH3COOH, HCOOH, CH2=CH-COOH, CH3CHO, C2H5OH Nhóm thuốc thử dùng nhận biết đợc 5 dung dịch trên là:

B quỳ tím, dd Br2, dd AgNO3/NH3 D Na, dd KMnO4, dd AgNO3/NH3

Câu 14 Nung m gam Fe trong không khí thu đợc 24 gam hỗn hợp B gồm Fe và 3 oxit Hòa tan

hoàn toàn B bằng dung dịch HNO3 loãng d thu đợc 4,48 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất duy nhất( ở đktc) Giá trị của m là

Câu 15.Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al hòa tan hết vào H2O d thu đợc 200 ml dung dịch

A chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,2M Giá trị của m là

Câu 16 Hấp thụ hoàn toàn 2a mol CO2 vào dung dịch có chứa a mol Ba(OH)2 thu đợc dung dịch

A Dung dịch A có khả năng phản ứng với tất cả các chất trong dãy:

A HCl, Na2CO3, NaCl, Ca(OH)2 C HNO3, KHSO4, Na2CO3, Ca(OH)2

B HNO3, KHSO4, Mg(NO3)2, Ca(OH)2 D HNO3, Na2CO3, NaCl, Ca(OH)2

Câu 17 Hoà tan hỗn hợp gồm Na, K vào nớc đợc dung dịch A và V lít khí H2 thoát ra (ở đktc) Cho toàn bộ dung dịch A vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 1M và AlCl3 1M, sau phản ứng hoàn toàn có 7,8 gam kết tủa tạo thành Giá trị lớn nhất của V là

Câu 18 Quy luật biến thiên nhiệt độ sôi của CH3OH , H2O , C2H5OH , CH3OCH3 nh sau:

A H2O > C2H5OH > CH3OCH3 > CH3OH

B C2H5OH > H2O > CH3OCH3 > CH3OH

C C2H5OH > H2O > CH3OH > CH3OCH3

D H2O > C2H5OH > CH3OH > CH3OCH3

Câu 19 X là một aren có công thức đơn giản nhất là C4H5 Khi X tham gia phản ứng brôm hoá có mặt ánh sáng hoặc xúc tác Fe nung nóng, mỗi trờng hợp chỉ thu đợc một dẫn xuất monobrom duy nhất Tên gọi của X là

Câu 20 Cho hỗn hợp X gồm một ankin và H2 Nung nóng hỗn hợp X với Ni nung nóng , sau phản ứng hoàn toàn đợc hỗn hợp Y BiếtdX H/ 2= 7,5,

2

/

Y H

d = 15 Vậy tên gọi của ankin trong X

Câu 21 Nhựa phenol focmanđehit mạch thẳng là sản phẩm của phản ứng trùng ngng

A phenol với HCHO d trong môi trờng kiềm

B phenol với HCHO d trong môi trờng axit

C phenol d với HCHO trong môi trờng axit

D phenol d với HCHO trong môi trờng kiềm

Câu 22 C5H10O (X) là một hợp chất hữu cơ mạch hở có khả năng cộng H2 d với xúc tác Ni tạo thành 2-metylbutanol-1.Số công thức cấu tạo của X là

Câu 23 Đun nóng 132,8 gam hỗn hợp X gồm 3 ancol đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C, sau phản ứng hoàn toàn thu đợc 111,2 gam hỗn hợp Y gồm 6 ete có số mol bằng nhau Số mol từng ete có trong hỗn hợp Y là

Câu 24 Cho tất cả các đồng phân mạch hở của hợp chất có công thức phân tử C2H4O2 lần lợt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứnghóa học xảy ra là

Trang 3

Câu 25 Oxi hóa một rợu X đơn chức bằng CuO d nung nóng thu đợc hợp chất Y 0,1 mol chất Y

tham gia phản ứng tráng gơng hoàn toàn thu đợc 43,2 gam Ag.Vậy tên gọi của X là

Câu 26. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm một anđehit A và một axit hữu cơ B( A hơn

B một nguyên tử cacbon trong phân tử) thu đợc 3,36 lít khí CO2 ở đktc và 2,7 gam nớc Vậy khi cho 0,2 mol X tham gia phản ứng tráng gơng hoàn toàn với AgNO3 d trong dung dịch NH3 d thu khối lợng Ag thu đợc là

Câu 27 Cho sơ đồ phản ứng:

X+H du Ni t2 , ( , )0 →Y→+CuO t,0 Z+O Mn2 , 2+→axit isobutiric

Cho biết X, Y, Z là các hợp chất hữu cơ khác nhau và đều mạch hở Số công thức cấu tạo đúng của X là

Câu 28 Cho 0,04 mol một este X đơn chức, mạch hở( tạo bởi rợu etylic) tham gia phản ứng hoàn

toàn với 50ml dung dịch KOH 1M sau phản ứng cô cạn dung dịch thu đợc 3,92 gam chất rắn Tên gọi của X là

Câu 29 Cho hỗn hợp X gồm CH3OH và C2H5OH có tỷ khối hơi so với H2 là 19,5 Cho 3,9 gam X tác dụng với 7,2 gam axit CH3COOH (có mặt H2SO4 đặc) thu đợc m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hóa đều bằng 75%).Giá trị của m là

Câu 30 Số công thức cấu tạo là hợp chất hữu cơ đơn chức của C4H8O2 là

Câu 31 Có 200ml dung dịch X hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3 để điện phân( với điện cực trơ) hết ion kim loại trong dung dịch X cần dùng dòng điện có cờng độ I = 1,2(A), với thời gian t = 53,6 phút, thì khối lợng kim loại lớn nhất thoát ra trên catot là 2,8(g) Nồng độ mol/l của ion NO3−

trong dung dịch X là

Câu 32. Hỗn hợp X gồm 2 este hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong phân tử và khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu đợc hỗn hợp gồm 2 muối Đốt cháy hoàn toàn 1,62 gam X cần vừa

đủ 1,904 lít khí O2(ở đktc) thu đợc 3,08 gam CO2 Vậy công thức phân tử các este trong X là

B CH3COOCH3 và C2H5COOCH3 D HCOOC2H5 và C2H3COOCH3

Câu 33 Số công thức cấu tạo là amin thơm của C7H9N là

Câu 34.Tơ nilon- 6,6 đợc điều chế trực tiếp từ

Câu 35 Cho 100 ml dung dịch aminoaxit X nồng độ 0,3M phản ứng vừa đủ với 48 ml dung dịch

NaOH 1,25M, sau đó cô cạn thì thu đợc 5,31 gam muối khan Công thức của X là:

Câu 36 Tinh bột,xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia

Câu 37 Cho m gam glucozơ lên men thành rợu etylic với hiệu suất quá trình là 80%, toàn bộ lợng

khí CO2 hấp thụ hết và 300 ml dung dịch Ca(OH)2 1M có 20 gam kết tủa tạo thành Giá trị lớn nhất của m là

Câu 38 Cho 2,16 gam axit acrylic vào 50 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng hoàn toàn cô

cạn dung dịch thu đợc m gam chất rắn Giá trị của m là

Trang 4

Câu 39 Mệnh đề không đúng là

A Số đồng phân là anđehit của C5H10O là 4

B Butanol-1 có 4 đồng phân cùng chức

C Butanol-1 có 3 đồng phân không cùng chức

D Số đồng phân cấu tạo của C4H8 là 5

Câu 40 Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thuỷ phân trong môi trờng kiềm đợc các sản phẩm, trong

đó có 2 hợp chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gơng Công thức cấu tạo đúng là:

A HCOO- CH2- CHCl- CH3 C C2H5COO- CH2Cl

B CH3COO- CHCl- CH3 D HCOO- CHCl- CH2-CH3

Câu 41 Các chất trong dãy nào sau đây đều có khả năng tác dụng với dung dịch Ag2O trong

NH3?

Câu 42 Số chất trong các chất: etanol, phenol, etylaxetat, rợu benzylic, axit axetic, p-czerol và

phenylacrylat có khả năng tác dụng với dung dịch NaOH là

Câu 43 Để điều chế đợc Al2O3 tinh khiết từ hỗn hợp X gồm NaCl, AlCl3, FeCl3, ngời ta lần lợt dùng:

A dung dịch NH3(d), rồi nung nóng tới khối lợng không đổi

B dung dich NaOH(d), dung dịch HCl(d), rồi nung nóng tới khối lợng không đổi

C dung dich NaOH(d), khí CO2(d), rồi nung nóng tới khối lợng không đổi

D dung dich NH3(d), rồi nung nóng, khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl(d)

Câu 44 Có 4 dung dịch Na2CO3, Ba(HCO3)2, NaHSO4, K2SO4 đợc kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y,Z,T

Z tác dụng với T d có sủi bọt khí; X tác dụng với Z có kết tủa trắng và không có khí bay ra; T tác dụng với X có kết tủa trắng và có khí bay ra; cho Y vào T không có hiện tợng gì.Vậy X, Y, Z ,T

có công thức lần lợt là:

A Na2CO3, Ba(HCO3)2, NaHSO4, K2SO4 C Ba(HCO3)2, K2SO4, Na2CO3, NaHSO4

B K2SO4, Ba(HCO3)2, Na2CO3, NaHSO4 D NaHSO4, Ba(HCO3)2, K2SO4, Na2CO3

Câu 45 Cho từ từ a mol KOH vào dung dịch có chứa b mol AlCl3.Để sau phản ứng hoàn toàn có kết tủa tạo thành thì

Câu 46 Mệnh đề sai là

A tính khử tăng dần từ Al, Fe, Cu, Fe2+

B Fe khử đợc Fe3+ trong dung dịch

C tính oxi hoá giảm dần từ Ag+, Fe3+, Cu2+, H+

D Fe2+ khử đợc Ag+ trong dung dịch,

Câu 47 Cho 25,6 gam Cu vào 400 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 1M và HCl 2M sau phản ứng hoàn toàn thu đợc V lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất (ở đktc) Giá trị của V là

A 4,48 B 8,96 C 5,97 D 5,6

Câu 48 Để trung hòa hoàn toàn 6,72 gam một ankanoic cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 2,24

% Công thức của Y là:

Câu 49 Cho hỗn hợp X gồm H2, C2H2 và 0,05 mol C2H6 Nung nóng hỗn hợp X với Ni làm xúc tác đến phản ứng hoàn toàn thu đợc 5,6 lít hỗn hợp khí Y (ởđktc) Tỷ khối hơi của Y so với H2 là 12,2 Vậy số mol H2 có trong X là

Câu 50 Cho 0,01 mol MgO và 0,14 mol Mg vào dung dịch HNO3 loãng, d sau các phản ứng

hoàn toàn thu đợc dung dịch X và 0,448 lít khí Y nguyên chất (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu đợc

23 gam muối khan Y là khí

Ngày đăng: 09/06/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w