1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tài liệu Tiểu luận phương pháp tính ppt

61 701 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu Tiểu luận phương pháp tính ppt
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn Sinh viên thực hiện
Trường học Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Phương pháp tính toán và xác suất thống kê
Thể loại Tài liệu hướng dẫn làm tiểu luận
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 3,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ TÀITIỂU LUẬN PHƯƠNG PHÁP TÍNH Giáo viên hướng dẫn : Sinh viên thực hiện :... Chương 1: Sai sốBài 1: Hãy xác định giá trị của hàm số với sai số tuyệt đối và sai số tương đối tương ứn

Trang 1

ĐỀ TÀI

TIỂU LUẬN PHƯƠNG PHÁP TÍNH

Giáo viên hướng dẫn :

Sinh viên thực hiện :

Trang 4

Chương 1: Sai số

Bài 1: Hãy xác định giá trị của hàm số với sai số tuyệt đối và sai số tương đối

tương ứng với những giá trị của các đối số đã cho

1.1/ u=tg(x2y+yz), x = 0 , 983 ;y = 1 , 032 ;z = 2 , 114

Ta có :

037283 ,

0 ) 114 , 2 032 , 1 032 , 1 983

3 3 , 084571 0 , 5 10 1 , 033435 0 , 5 10 10

5 , 0 031732 ,

2

'

'

0

003075 ,

20 ) 732 , 4 133 , 0 cos(

732 , 4

015 , 3 ) cos(

.

'x=z esin( ) y xy = esin( 0 , 133 4 , 732 ) =

58399 , 0 ) 732 , 4 133 , 0 cos(

133 , 0

015 , 3 ) cos(

.

'

'

5

011582 ,

'

'

1

001799 ,

Trang 5

u'z = 2z ln(xy) = − 6 , 226914

Vậy :

(33 , 009959 2 , 341537 6 , 226914) 0 , 5 10 0 , 020789

'

'

6

020789 ,

'

'

0

001591 ,

' = eln(xy) = 0 , 30942

y

z y u

u'z =eln(xy) = 0 , 734022

Vậy:

(8 , 65421 0 , 30942 0 , 5 10 ) 0 , 734022 0 , 5 10 0 , 008152

'

'

1

008152 ,

Trang 6

Vậy :

00045 , 0 10 5 , 0 162426 ,

0 10 5 , 0 738302 ,

0

'

1

00045 , 0

'

2

004289 ,

δ

Bài 2: Tính thể tích V của hình cầu và chỉ ra sai số tuyệt đối, biết rằng đường

kính đo được d=1,112 và sai số cho phép đo là 1 mm

Lấy π = 3,141 và xem π,d là các đối số của phương trình thể tích hình cầu V

Trang 7

( )b = f( )2 = 0 , 818595 > 0

f

2 ln 10 1 2 ln 1 2

ln

ln

3

= +

= +

1 2

115235 ,

1 113282 ,

1 2

ln

ln

3

= +

= +

Trang 8

( )= ( )= − < ⇒

= +

0 2

642579 ,

0 640625 ,

0 2

ln

ln

3

= +

= +

4 2

494141 ,

4 492188 ,

4 2

Trang 9

x x f

f f b f a f

2 '

0 = + =

x

0 1 1

3 0 0

1 357209

, 1

=

M

M x

x

1 2 2

3 1 1

1 330861

, 1

=

M

M x

x

2 3 3

3 2 2

1 325884

, 1

=

M

M x

x

3 4 4

3 3 3

1 324939

, 1

=

M

M x

x

4 5 5

3 4 4

1 324759

, 1

=

M

M x

x

5 6 6

3 5 5

1 324726

, 1

=

M

M x

x

6 7 7

3 6 6

1 324719

, 1

=

M

M x

30

64'

051.52.1

x x f

f f

3

2 −+

0 = + =

x

Trang 10

( ) ( ) 5

0 1 1

0

1 767059

, 1 5 ,

1 2 2

1

1 875299

, 1 767059 ,

2 3 3

2

1 91861

, 1 875299 ,

3 4 4

3

1 935827

, 1 91861 ,

4 5 5

4

1 942651

, 1 935827 ,

5 6 6

5

1 945353

, 1 942651 ,

6 7 7

6

1 946423

, 1 945353 ,

7 8 8

7

1 946846

, 1 946423 ,

8 9 9

8

1 947013

, 1 946846 ,

9 10 10

9

1 947079

, 1 947013 ,

10 11 11

10

1 947106

, 1 947079 ,

11 12 12

11

1 947116

, 1 947106 ,

64'

09223.43.2

2

x x f

f f

3

3 −+

0 = + =

x

0 1 1

0

1 436631

, 2 5 ,

1 2 2

1

1 395571

, 2 436631 ,

2 3 3

2

1 368979

, 2 395571 ,

Trang 11

( ) ( ) 5

3 4 4

3

1 351765

, 2 368979 ,

4 5 5

4

1 340626

, 2 351765 ,

5 6 6

5

1 33342

, 2 340626 ,

6 7 7

6

1 328759

, 2 33342 ,

7 8 8

7

1 325745

, 2 328759 ,

8 9 9

8

1 323797

, 2 325745 ,

9 10 10

9

1 322537

, 2 323797 ,

10 11 11

10

1 321722

, 2 322537 ,

11 12 12

11

1 321195

, 2 321722 ,

12 13 13

12

1 320855

, 2 321195 ,

13 14 14

13

1 320635

, 2 320855 ,

14 15 15

14

1 320493

, 2 320635 ,

15 16 16

15

1 320401

, 2 320493 ,

16 17 17

16

1 320341

, 2 320401 ,

17 18 18

17

1 320302

, 2 320341 ,

18 19 19

18

1 320277

, 2 320302 ,

19 20 20

19

1 320261

, 2 320277 ,

Vậy nghiệm của phương trình: x20 = 2 , 320261

4.2/ + x =x

2 sin

2

;00

12cos.25,0'

0

2

x

x x

f

f f

( )= 0

f x có nghiệm duy nhất trên đoạn [0 ; 2 π]

Trang 12

( )

2 sin 5 , 0

* ⇒x= π + x đặt ( )

2 sin 5 ,

⇒ ϕ

( ) 0 , 25 '

0

x

0 1 1

0

1 641593

x

1 2 2

1

1 626049

, 3 641593 ,

x

2 3 3

2

1 626996

, 3 626049 ,

x

3 4 4

3

1 626939

, 3 626996 ,

x

4 5 5

4

1 626942

, 3 626939 ,

1'

0256126,

05,0.512252,

01.3,0

x x

f

f f

0 = + =

x

0 1 1

0

1 63728

, 0 65 ,

1 2 2

1

1 642924

, 0 63728 ,

2 3 3

2

1 640414

, 0 642924 ,

3 4 4

3

1 641529

, 0 640414 ,

4 5 5

4

1 641033

, 0 641529 ,

5 6 6

5

1 641254

, 0 641033 ,

6 7 7

6

1 641155

, 0 641254 ,

Trang 13

( ) ( ) 5

7 8 8

7

1 641199

, 0 641155 ,

8 9 9

8

1 64118

, 0 641199 ,

9 10 10

9

1 641188

, 0 64118 ,

10 11 11

10

1 641185

, 0 641188 ,

6'

0281718,

0281718,

0.11.0

x e

x x f

f f

x

( )= 0

f x có nghiệm duy nhất trên đoạn [ ]0 ; 1

3 (*)

0 = + =

x

0 1 1

0

1 741332

, 0 5 ,

1 2 2

1

1 836407

, 0 741332 ,

2 3 3

2

1 877128

, 0 836407 ,

3 4 4

3

1 895169

, 0 877128 ,

4 5 5

4

1 903281

, 0 895169 ,

5 6 6

5

1 906952

, 0 903281 ,

6 7 7

6

1 908618

, 0 906952 ,

7 8 8

7

1 909376

, 0 908618 ,

8 9 9

8

1 90972

, 0 909376 ,

9 10 10

9

1 909876

, 0 90972 ,

Trang 14

( ) ( ) 5

10 11 11

10

1 909948

, 0 909876 ,

11 12 12

11

1 90998

, 0 909948 ,

12 13 13

12

1 909995

, 0 90998 ,

13 14 14

13

1 910002

, 0 909995 ,

Vậy nghiệm của phương trình: x14 = 0 , 910002

Bài 3: Dùng phương pháp Newton ( tiếp tuyến) giải các phương trình sau với

Trang 15

Với

( ) ( )

5

35

Trang 17

02

Trang 18

2 4

1 6( )

Vậy x4 là nghiệm gần đúng, x3 là nghiệm đúng của phương trình

Chương 3 HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH

Trang 19

Kiểm tra điều kiện hội tụ: α ∞ max 34 103 1045 16 23, , 10423 1

Trang 20

=

− +

,

0

849 , 0 05 , 0 03 ,1 11

,

0

795 , 0 1, 0 05

0

02

,1

z y

x

z y

x

z y

Trang 27

=

− +

=

6 10

2

7 2 10

9 10

z y

z y

x

y x

Trang 28

Vậy: X9 là nghiệm gần đúng của phương trình

Bài 4 : Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp Seidel 3 bước:

Trang 30

1, 420,741,

5,025,190,

13,51,824,

Trang 31

Chương 4: Nội suy Lagrange – Newton

Bài1/ Xây dựng đa thức nội suy Lagrange, tính gần đúng giá trị và tính sai số:

Trang 33

Bài 2 : Xây dựng đa thức nội suy Lagrange cho các hàm sau và tính sai số tuyệt đối trong [x 0 ; x n ].

Trang 35

Đánh giá sai số :

Vậy sai số tuyệt đối là:

3/ Cho mốc nội suy không cách đều sau :

Trang 36

4/ Cho mốc nội suy cách đều sau:

Trang 37

Vậy đa thức là :

2)

Ta có:

Trang 40

+

y b

= +

i i

n i

i i

i

Y X X

a X b

Y X

a nb

1

1 5

1

Trang 41

437853 ,0

b

a

Vậy: Hàm số cần tìm là: =0,496898 1−0,437853

x y

1 − = 0.05Kết quả tính toán:

Trang 42

0 − = 0.05Kết quả tính toán:

Trang 43

Ta có : 11,6 2

2( )

b a h

0,0610

b a h

Trang 44

0sin(1 )

x dx x

+

1 0

0,1 10

Trang 45

b a h

Trang 46

00,0090480,0327490,0666740,1072510,1516330,1975720,2433270,2875710,3293210,367879

Vậy

9 10 1

11,06

-2/3-0,737032

Trang 47

1,121,181,241,31,361,421,481,541,6

-0,815851-0,905047-1,007147-1,125541-1,264881-1,431740-1,635721-1,891427-20/99

10 1

00,03141590,6283190,9424781,2566371,5707961,8849562,1991152,5132742,827433

π

10,7903790,6957320,6534820,6387110,6366200,6345420,6206050,5867660,5329420,466942

Trang 48

Vậy

9 10 1

01/92/9

00,0110470,039543

Trang 49

1/34/95/92/37/98/91

0,0796150,1266530,1770840,2281850,2779240,3248290,364879

01/92/91/34/95/92/37/98/91

00,0110470,0395430,0796150,1266530,1770840,2281850,2779240,3248290,364879

Trang 50

h= − =

0123456789

11,0666671,1333331,21,2666671,3333331,41,4666671,5333331,6

-2/3-0,745342-0,834697-0,9375-1,057514-1,2-1,372549-1,586538-1,859838-2,222222

Trang 51

Simpson 1/3 đến 6 chữ số thập phân.

1 4

Trang 52

c) Với n = 9 ta tính I bằng công thức Simpson 1/3 có h = 1

Trang 53

đoạn [2,1;3,1] thành bao nhiêu đoạn bằng nhau để đạt được sai số nhỏ hơn 10

6( )

5 3,1 2,1 ( ) 3,1 2,1 0, 75

h

f

ξξ

Vậy, phải chia đoạn [2,1 ;3,1] thành 5 đoạn bằng nhau để đạt được sai số nhỏ hơn

10− 4

Trang 54

bằng công thức Simpson 1/3, cần chia đoạn [0;1] thành bao nhiêu đoạn bằng nhau để đạt được sai số nhỏ hơn 0,75.10 -4

x

=+

+

4 4

y1 = y(x1) = ?

y2 = y(x2) = ?

Trang 56

c/ y’ = − xy 2 ; y(0) = 2 trên [0; 1] với h = 0,25

h = 0,25 trên [0; 1] nên suy ra n = 4(x0 = 0; x1 = 0,25; x2 = 0,5; x3 = 0,75; x4 = 1)

Trang 58

Suy ra y4 = y49 = 1,009799 là nghiệm gần đúng của phương trình

d/ y’ = ; y(0) = 1 trên đoạn [0; 0,5] với bước h = 0,125

h = 0,125 trên [0; 0,5] nên suy ra n = 4

Ta có: f (x, y) = và yo = 1 Cần tìm y1, y2, y3, y4?

Trang 59

Tính y3: y30 = y2 + hf (x2, y2)

= B + h = 0,502993

y3 = y2 + [f (x2, y2) + f (x3, y3)]

Ngày đăng: 23/12/2013, 12:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nội suy Lagrange: - Tài liệu Tiểu luận phương pháp tính ppt
Bảng n ội suy Lagrange: (Trang 33)
Bảng nội suy Lagrange: - Tài liệu Tiểu luận phương pháp tính ppt
Bảng n ội suy Lagrange: (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w