of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long -Hà làphươngphá côngnghệnốicáckimloạihoặcphi kimloạivớinhau b ngcáchnungn ngchổnốđếntrạngtháih nchảyhoặ
Trang 1§4 Hà (welding)
HCM City Univ of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long
-Hà làphươngphá côngnghệnốicáckimloạihoặcphi kimloạivớinhau
b ngcáchnungn ngchổnốđếntrạngtháih n(chảyhoặcdẻo) Sauđ
kimloạih arắnhoặcthôngqua cólựcé , chỗnốitạothànhmốiliênkết
bềnvữnggọi àmốih n
-Ưuđiểm
+ Tiếtkiệmkimloại
+ Nốiđượckimloạicócáctnhchấtkhácnhau
+ Tạođượccácchi tiết, kếtcấumáyphứctạpmàcácphươngphá khác
khônglàmđượchoặcgặpnhiềukhókhăn
+ Độbềnmốih ncao, mốih nkín
-Nhượcđiểm: Tồntạiứngsuấtdưlàmsảnphẩmbịcong vênhkhinguội
General Mechanical Engineering 4.48
-Phânloại
Trang 2HCM City Univ of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long
Hàn áp lực
Hàn giáp mối (butt welding)
Hàn siêu âm (ultrasonic welding)
Hàn nổ
Hàn nguội
Hàn điện tiếp xúc (contact welding) Hàn ma sát (friction welding) Hàn khuyếch tán trong chân không
Hàn cao tần
Hàn rèn
Hàn điểm (spot welding) Hàn đường (seam welding) Hàn dưới tác
động của t 0 + lực
I Hà điệnhồquangkimloạib ngtay(arc welding)
General Mechanical Engineering 4.50
-Dùngđiệnmộtchiềuhay xoaychiềuđểtạorah quangđiện
-Điệncựcbằngkimloạicóbọcthuốch nđểổnđịnhhồquangvìhồ
quangtạomôitrườngdễion hoávàbảovệkimloạikhỏibịoxy hoá
-Điệ cựcn ngchảytrongh quangcungcấ kimloạichomốih n
-Nhiệtcầ thiếtđ n ngchảykimloạiđượccungcấ từh quangđiệ
giữađiệ cựckimloạivàkimloạin n Hồquangđiệnlàsựphóngđiệ
liêntụcqua đườngd nd ngkhígiữahaiđiệ cực
Trang 3HCM City Univ of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long
-ỞVN, h nh quangtaychiếmđ n90% khốilượngh n
-Hà h quangkimloạib ngtayrấtphổbiế , đanăng, chi phíkhôngcao
II Hà TIG (tungsten inert-gas arc welding)
General Mechanical Engineering 4.52
-Kim loạin ngchảyvàh quangđượcb ovệb nglớpkhítrơ, argon,
heli, hoặch nhợpargon-heli
-Kim loạiđiề đ y(n ucầ thiết) đượcđưavà h quangtừbênngoàiở
d ngdâytrầ
-Dùngh ncáchợpkimnhôm, ồng, …
-Nhiệt ậ trungtrongquátrìnhh nTIG chophé tăngtốcđ h n giảm
biế d ngvàtăngchấtlượngmốih n
-Hà TIG (h nh quangwolfram -khítrơ) làquátrìnhtrongđ nguồ
nhiệtlàh quangđượctạ thànhgiữađiệ cựcwolfram khôngtiêuh y
vàchi tiếtgiacông
tungsten electrode contact tip cold (filler) wire
gas shield
arc weld pool
weld metal
Trang 4III Hà MIG (metal inert-gas welding)
HCM City Univ of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long
-Khôngcầ kimloạiđiề đ ydo điệ cựccungcấ h quangđ ngthời à
kimloạiđiề đ y
-Phươngphá h nMIG đượcd ngchoh uh tcácloạikimloại
-Hà MIG d cơkhíh a tựđ ngh a→tăngchấtlượng, năngsuấth n
-Hà MIG (h nkimloạikhítrơ) làquátrìnhtrongđ nguồ nhiệtlàh
quangđượctạ ragiữađiệ cựckimloạivàchi tiếtgiacông
-Kim loạin ngchảyvàh quangđượcb ovệb nglớpkhítrơ, argon,
heli, hoặch nhợpargon-heli
gas nozzle
contact tube
arcweld metal
gas shield parent
metal
weld pool consumable electrode
General Mechanical Engineering 4.54
IV Hà ti pxúc(contact welding)
-Đốtn ngchảychổtiếpxúc2 vậth nbằngdòngđiệnđiqua chổtiếpxúc
Mậtđộdòngkhoảng100~150 A/mm2vàlựcé khoảng25 N/mm2
-Năngsuấtcao, ùngnhiềutrongchếtạoxehơi, máyké , máybay, chế
tạodụngcụđo, cắt, …
-Cácphươngphá h n
+ Hà đ iđ u(butt welding)
Trang 5HCM City Univ of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long
+ Hà điểm(spot welding)
Máyh nb mxáchtay
General Mechanical Engineering 4.56
+ Hà đường(seam welding)
Máyh nđường
Trang 6HCM City Univ of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long
-Dùngnhiệtsinhratrongphảnứngcháycủakhíđốttrongoxy đểnung
n ngchảykimloạicầnh n
Phânb nhiệttrongngọ lửah n
V Hà khí(gas welding)
-Queh nlàkimloạiđồngchấtvớivậtliệuh n
-Dùngh n:
C
0
2000 C
0
1000 C
0
600
O H CO O H
2 2
2
1 95 , 0 05 , 0
2
2 ÷
=
H O
V V
1 14 , 1 04 , 1
2
2 ÷
=
H O
V V
1 70 , 1 15 , 1
2
2 ÷
=
H O
V V
Ngọ lửah nphụthuộctỉ ệkhícháy
+ cácđườngốngdẫn
+ kếtcấubằngthé vàsảnphẩmcóthànhmỏng
+ sữachữacácchi tiếtgang
+ cácchi tiếtphi kimloại
+ khoảngchiềud ychi tiết1 ~ 6mm
General Mechanical Engineering 4.58
-Thiếtbịh nkhí
Trang 7HCM City Univ of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long
-Khuyết ậtbênngoài: kíchthước, tiếtdiệ ngangmốih nkhôngđ tyêu
cầ , mốih nkhôngđ u rỗtậtbênngoài, …
VI Cáckhuyết ậth nvàphươngphá kiểmtra
-Khuyết ậtbêntrong: khôngngấ , rỗkhí, rỗco, rỗxỉ, ứt, quánhiệt, …
-Lýdo
+ Taynghềthợh n
+ Queh nkhôngđ ngchấtlượng
+ Quytrìnhchuẩ bịmốih nchưatốt
+ Chếđ h nkhônghợplý
+ Kếtcấ h nkhônghợplý
-Phươngphá kiểmtra
+ Bằngmắtthườngkiểmtracáckhuyết ậtbênngoài
+ Bằngsiêuâmkiểmtracáckhuyết ậtbêntrongmốih n
General Mechanical Engineering 4.60
VII Cắtđứtkimloại
-Cácphươngphá cắtđứtkimloạiđượcchiathành2 nhómchính: cắt
b ngcơh cvàcắtb ngnhiệt
-Cácphươngphá cắtđứtkimloạib ngnhiệt
Trang 8HCM City Univ of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long
-Nungchảyvàcắtđứtbằngnhiệtcủahồquangđiện
1 Cắtb ngh quangkimloạib ngtay
-Nhượcđiểm
+Xỉcắtnhiều haokimloại
+Nhiệtcắtnhiềugâybiếndạngkimloại
-Đâylàphươngphá cắtthôsửd ngđiệ cựch nthôngd nghoặc
điệ cựcđượcthiếtkếđ cbiệtvớicườngđ dòngđiệ caohơn30%
~ 50% so vớidòngđiệ h quangtươngứng
+Khôngcắtđượctấmd y
General Mechanical Engineering 4.62
-Nungchảyvàcắtđứtbằngnhiệtcủagas cháy
2 Cắtbằngngọnlửakhí(gas cutting)
Trang 9HCM City Univ of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long
-Côngsuấtkhoảng100KW cóthểcắtthé d y30mm vớivậntốccắt
4m/phú
3 Cắtbằngplasma (plasma cutting)
-Dòngkhíthổiqua vùnghồquangđiệnion h a nhiệtđộcaolàmn ng
chảyvàthổibay kimloại
-Ưuđiểm
+ Cóthểđiềukhiểnđểcắtthủnghoặccắtkhôngthủngvậtliệu
+ Cóthểcắtđượcnhiềuloạivậtliệukhácnhau
+ Í biếndạngnhiệtdo tậptrungnhiệtđộcaotrênmộtdiệntchnhỏ
plasma
electrode torch charge electrical gas cutting
cut
gas shielding
workpeace
General Mechanical Engineering 4.64
4 Cắtbằngtialaser (laser beam cutting)
-Tialaser làtiaánhsángcườngđộcao, cóthểtậptrungnănglượng
trongmộtdiệntchnhỏlàmn ngchảyvàđốtcháyvậtliệugiacông
-Ưuđiểm
+ cóthểcắtđượcnhiềuloạivậtliệukhácnhau
+ biếndạngnhiệt t
beam laser incoming
lens focusing
assist inletgas
nozzle cutting direction
workpeace edge
cut
Trang 10§5 Cácphươngphá giacôngcắtg t
-Hiệ tượngvậtlý: ụngcụé và kimlọai→biế d ngđ nh i(0A) →
biế d ngd o(AB) →đứt(C)
HCM City Univ of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long
I Cơchếcủ quátrìnhcắtkimloại
A
D
ε
σ
0
-Quátrìnhcắtkimloại àquátrìnhhớtđimộtlớpphoitrênb mặtgiacông
đ cóchi tiếtđ thìnhd ng, kíchthướcvàđ b ngb mặttheoyêucầ
General Mechanical Engineering 4.66
-Cơsởcủ tấtcảcácquátrìnhcắtkhácnhaulàquátrìnhtiệ , còncơsở
củ tấtcảcácloạid ngcụcắtlàdaotiệ
-Cácphươngphá thườngd ng
-Tấtcảcácd nggiacôngn yđ uthựchiệ trênmáycắtkimloạib ngcác
d ngcụkhácnhau: daotiệ , mũikhoan, daophay, …
Trang 11HCM City Univ of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long
-Quátrìnhcắtg tnhưsau
α β γ
General Mechanical Engineering 4.68
-Đểthựchiệ mộtquátrìnhcắtn ođ , cầ thiếtphảicóhaichuyể đ ng
+ Chuyể đ ngchính(chuyể đ nglàmviệc)
+ Chuyể đ ngchạydao
Cácchuyể đ ngtronggiacôngtiệ vàphay
Trang 12HCM City Univ of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long
-Yêucầ củ vậtliệ làmdao
+ Bề cơh c: chịun n u n vađ p, rung đ ng, …
+ Chịumòntốtđ tăngtuổib n
+ Chịunhiệtcàngcaocàngtốt→giữchod ngcụcắtcóđ cứngcầ
thiếtvàchốngmàimòn
+ Độcứngcủ daophảicaohơnnhiề so vớiđ cứngcủ phôi
+ Phảiphụch iđượcvàcôngnghệchếtạ tốt
+ Giáthànhh
General Mechanical Engineering 4.70
-Vậtliệ thườngd ng
Nhiệtluyệ đ tđ cứng60~63 HRC, d màisắcvàcóđ b ngcao
Thườngd ngchod ngcụcắtởgiacôngnguội: cưa, ũ , ục, …
Nhưthé carbon d ngcụnhưngtnhnhiệtluyệ caohơn, í biế d ng,
màimòn Dùnglàmtaro, ren, …
+ Thé carbon d ngcụ
+ Thé d ngcụhợpkim
+ Thé gió
Đượcsửd ngphổbiế nhất, ộcứngcao, chịunhiệtcao(~6500C)
Dùnglàmmũikhoan, daophay, …
+ Hợpkimcứng
+ Ceramic
+ Kim cươngnhântạ
Cứnghơnhợpkimcứng5~6 lầ , nhiệtđ n ngchảykhoảng12000C,
giòn Dùngtronggiacôngtinh, làmh tmài, chếtạ đ mài, …
-Đểtăngđ b ndao→sửd ngdung dịchtrơnnguộikhigiacông
Trang 13-Dựatheotnhchấtcủ d ngcụcắtngườitachiacácphươngphá gia
côngcắtg tthànhhainhómchính
+ Bằngd ngcụvớilưỡicắtcóhìnhd nghìnhh cxácđịnh: ệ , phay,
b o xọc, khoan, khoét, doa, tarô, chuốt, …
+ Bằngd ngcụvớilưỡicắtcóhìnhd nghìnhh ckhôngxácđịnh: mài,
màinghiề , màikhôn, …
HCM City Univ of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long
General Mechanical Engineering 4.72
II Tiệ (lathing)
-Tiệ làmộtphươngphá giacôngcắtg tthôngd ngnhất
1 Chuyể đ ngtạ hình
-Máyti nchiếmkhoảng25%~35% tổngsốthiếtbịtrongphânxưởnggia
côngcắtg t
-Chuyể đ ngchính: chuyểnđộngquay tròn
củachi tiếtgiacông
-Chuyể đ ngchạydao: chuyểnđộngtịnhtiế (d cvàngang) củadaoti n
2 Dụngcụcắt(daoti n)
-Dao tiệncókếtcấuđơngiản làmộtdụngcụcắtđơngiảnnhấtvà
thườngd ngnhất
-Dao tiệnbaogồmcácyếutốcơbảncủacácloạidao
-Dao tiệnchỉcómộtvàilưỡicắtthẳng Đốivớitiệnđịnhhình, lưỡicắt
cong tùytheobiêndạngcủabềmặtgiacông
Trang 141
α
1
β
1
γ
ϕ
1
ϕ
V
S
α β γ
HCM City Univ of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long
-Cácthànhphầncơbảncủadaoti n
General Mechanical Engineering 4.74
-Cácdạngmảnhhợpkim+ thândaotiệ tươngứngvớicácdạngbề
mặtgiacôngkhiti n
-Dao tiệnbaog mlưỡicắtvàthândaotiệ
-Dao tiệnb ngthé gió lưỡicắtvàthândaocùnglàmb ngthé gió
-Dao tiệncólưỡicắtbằnghợpkim, mảnhhợpkimcóthểh nhoặcgắn
và daob n mộtcơcấukẹpđơngiản
Trang 153 Máytiệ
HCM City Univ of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long
Máyti nngang
chi tiết gia công (workpiece)
xa dao ngang (compound rest)
ụ đuôi (tailstock) vít-me (leadsrew)
trục dẫn (feed rod) trục dẫn (travel rod)
máng đựng phoi (chip pan)
trục dẫn (spindle control)
xa dao (apron)
hộp điều khiển
(control)
đảo chiều trục chính
(feed reverse)
thay đổi tốc độ trục chính (speed change levers) ụ trục chính
(headstock) kẹp dao (tool holder)
cần gạt chế độ chạy dao nhanh (rapid traverse)
cần điều chỉnh bưóc ren (feed-thread change handle)
General Mechanical Engineering 4.76
Máyti nđứng
đầu dao đứng
(vertical tool head)
hộp điều khiển
(control box)
bàn máy quay
(rotaring table)
bệ máy
(bed)
thân máy (housing)
sống trượt ngang (cross rail)
đầu dao ngang (side tool head)
Trang 16HCM City Univ of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long
-Khảnăngtạ hìnhcủ tiệ
4 Khảnăngcôngnghệcủ tiệ
General Mechanical Engineering 4.78
Trang 17HCM City Univ of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long
General Mechanical Engineering 4.80
-Khảnăngđ tđ chínhxácgiacôngkhitiệ
Độchínhxáccủ nguyêncôngkhitiệ phụthuộcchủyế và cácyế
tốsau
+ Độchínhxáccủ máy: ộđ otrụcchính, ộsong songcủ sống
trượtvớiđườngtâmtrụcchính, ộđ ngtâmgiữaụđ ngvàtâm
trụcchính, …
+ Tìnhtrạngdaocụ
+ Trìnhđ taynghềcủ côngnhân
Trang 18HCM City Univ of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long
-Cácphươngphá g đ tchi tiếtkhitiệ
5 Cácbiệ phá côngnghệkhiti n
Tùytheocáchchọ chuẩ cóthểcócáccáchg đ tsauđâykhigia
côngtrênmáyti n
Địnhvịb ng
mặtngoài
Địnhvịb ng mặtngoài+ mặtđ u
Địnhvịb ng mặtlỗ+ mặtđ u
General Mechanical Engineering 4.82
Địnhvịb ngmặtngoài+ mũitâm
Địnhvịb nghaimũitâm
Trang 19HCM City Univ of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long
Dùngluynetđ tăngđ cứngvữngcủ chi tiếtgiacông
General Mechanical Engineering 4.84
-Cácphươngphá g đ tdaokhitiệ
+ Thôngthườngphảig đ tdaosaocholưỡidaocắtn mtrongmặt
phẳngn mngangđiqua tâmcủ chi tiết, ặtbiệtđ ivớiti ncắt
đứtvàtiệ ren
+ Cáchso tâmkhig đ tdaotiệ