1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tài liệu Lesson 4: Giới thiệu doc

6 300 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Introductions
Thể loại Lesson
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 366,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[d-lao mì tu in-tro-điêu-x mai quai-f tu dịu] Cho phép tôi giới thiệu vợ tôi với ông.. [he-v ơ g-lát-x 6p b-rén-di en lết mi in-tro-diéu-x diu tu xăm áp mai ph-rén-d-x] Mời dùng rượu và

Trang 1

Lesson 4 Introductions

[in-tro-dat-son-x]

(1)

A: Good evening, Mr Zhang

[gut i-vo-ning, mit-x-to chang]

Xin chao, 6ng Zhang

B: Good evening, Mr White

[gut f-vo-ning, mit-x-to quai-t]

Xin chào, ông White

A: Have you met my wife, Judy?

[he-v diu mét mai quai-f, giu-di]

Ông đã gặp vợ tôi chưa, Judy?

B: No, I haven't had the pleasure

[nô, ai hé-van-t hét-d do p-le-sua]

Chưa, tôi chưa có được vinh hạnh đó

: A: Allow me to introduce my wife to you

[d-lao mì tu in-tro-điêu-x mai quai-f tu dịu]

Cho phép tôi giới thiệu vợ tôi với ông

Mr Zhang, this is my wife, Judy

[mít-x-tở chang, đít-x ¡ mai quai-f, giu-di]

Ông Zhang, đây là vợ tôi, Judy

C: How do you do, Mr Zhang You're welcome

[Hao du diu du, mit-x-te chang Diu a o¢0-kom]

Xin chào, ông Zhang Han hạnh được đón tiếp ông

Trang 2

B: How do you do

[hao du diu du.]

Xin chao

A: Have a glass of brandy and let me introduce you to some

of my friends

[he-v ơ g-lát-x 6p b-rén-di en lết mi in-tro-diéu-x diu tu

xăm áp mai ph-rén-d-x]

Mời dùng rượu và cho phép tôi giới thiệu ông với một số

người bạn của tôi

B: Thank you

[thánh kiu]

Cảm ơn

(2)

A: Hi, Jack How are you?

[hai, chec-k hao a diu?]

Chào Jack Bạn khỏe không ?

B: Fine, thank you I'd like you to meet my roommate, Jim [phai-n, thánh kiu ai-d lai-k diu tu mít mai rum-mây-t,

dim]

Khỏe, cảm ơn Tôi muốn bạn gặp người bạn cùng phòng của tôi, anh ta tên là Jim

A: Nice to meet you, Jim

[nai-x tu mit diu, dim]

Rất vui được gặp ban, Jim

C: Me too Are you studying at this university?

[mi tu a diu x-tô-di-ing ét dit-x iu-ni-vo-si-ti?]

Tôi cũng vậy Bạn dang học tại trường đại hoc nay a?

Trang 3

A: Yes, I'm studying physics here

[i-ét-x, ain x-td-di-ing phi-xit-x hia-r]

Vâng, tôi đang theo học khoa vật lý ở đây

C: Are you here with your family?

[a diu hia-r uyt di-o phé-mi-li?]

Bạn ở đây với gia đình bạn phải không ?

A: No, my family is in China

[nô, mai phé-mi-li i in chai-no]

Không, gia đình tôi ở Trung Quốc

C: How long have you been here?

[hao lon he-v diu bin hia-r?]

Bạn đã ở đây được bao lâu rồi?

A: Two months

[tu mơn-th-xj

Hai tháng

C: You speuk English very well

[diu x-pit-k ing-lit ve-ry oeo]

Bạn nói tiếng Anh rất khá

A: Sometimes I make mistakes when I speak English And I have some trouble with pronunciation, too

[xăm-thai-x ai mếch-k mit-x-tếch-x oen ai $-plt-k ing-lit en

ai he-v xăm tráu-bô uýt p-rô-nân-xi-ãJ/-sình, tu ]

Đôi khi tôi nói tiếng Anh cũng bị sai đấy chứ Và tôi còn gặp một số khó khăn trong việc phát âm nữa

C: Well, it's almost time for class See you later

[oeo, i†-x on-mốt thai pho cờ-lát-x xi diu lay-to]

À, gân đã đến giờ vào láp Hẹn gặp lại sau

A: See you later,

[xi diu l&y-to]

Hen gdp lai sau.

Trang 4

(3)

A: Jack, have you met Bill?

[chec-k, he-v diu mit biéu?]

Jack Bạn đã gặp Bill chưa?

B: No, I haven't

[nô, ai he-vân-t]

Chưa, tôi chưa gặp

A: Then let me introduce you to him right now

[de-n let mi in-tro-diéu-x diu to him roai-t nao.]

Vay thi dé tôi giới thiệu với bạn cậu ấy ngay bây giờ

This is my friend Jack, Bill

[dit-x i mai phờ-rên-d chec-k, biu]

BIH đây là bạn của tôi, Jack

C: Hi, Jack I'm glad to meet you

[hai, chec-k ain g-lat-d tu mit diu]

Chào Jack Tôi rất vui vì được gặp bạn

B: I'm glad to meet you, too Can't we sit down somewhere

and have a talk?

[ain g-lat-d tu mit, tu ken-t uy xit dao xdm-oe en he-v a thót-k?]

Tôi cũng rất vui vì được gặp bạn Chúng ta có thể ngôi

xuống Ở một nơi nào đó và nói chuyện được chứ?

C: Sure Let's sit over there

[xua lét-x xit du-vo de]

Được Chúng ta hãy đến đó ngồi

B: I've heard about you, but I haven't had the chance to meet you

[ai-v hét-d 0-bao-t diu, bat ai he-van-t hét-d do chéng-x tu

mít diu]

Tôi đã nghe nói về bạn, nhưng tôi chưa có cơ hội gặp bạn

Trang 5

C: This is a very pleasant occasion, isn't it?

[dit-x i ở ve-ri p-lé-sân-t ọc-cấJ-sình, i-dình ít?)

Đây là một dịp rất vui, phải không ?

You have quite a good reputation, too

[diu he-v khoai ơ gút rì-pút-tấy-sình, tu ]

Bạn cũng có một tiếng tăm khá tốt đấy

B: What company are you with?

[oát kơm-pa-ni a diu uýt?]

Bạn làm việc với công ty nào?

C: Im with Bank of America And what about you?

[ain uý† bên-k ốp ø-mé-ri-kơ en oát ø-bao-† diu?}

Tôi làm việc với Ngân hàng Châu Mỹ Thế còn bạn?

B: I'm a lawyer

[ain ơ Io-dơ]

Tôi là luật sư

C: I hope we'll be good friends

[ai hốp-p uy-l bi gút phờ-rên-d-x ]

Tôi hy vọng chúng ta là những người bạn tốt

B: I hope so, too

[ai hốp-p xâu, tu ]

Tôi cũng hy vọng như vậy

Trang 6

Vocaulary

introduction (n.)

introduce (v.)

wife (n.)

brandy (n.)

friend (n.)

meet (V.)

roommate (n.)

study (v.)

university (n.)

physics (n.)

pronunciation (n.)

occassion (n.)

reputation (n.)

lawyer (n.)

Từ vựng

Sự giới thiệu

giới thiệu

ve

rượu mạnh người bạn gdp

bạn càng phòng học

trường đại học vật lý học, khoa vật lý

sự phát âm dip

sự nổi tiếng, tiếng tăm luật sử

Ngày đăng: 23/12/2013, 07:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN