[am gau-ing tu do di-pat-mon x-to] Tôi định đến cửa hàng bách hóa.. Mọi việc đối với bạn như thế nào?. [it-x vé-ri nai-x tu thot-k tu diu] Rất vui được nói chuyện với bạn.. [xi diu d-gen
Trang 1Lesson I Greetings
[g-rit-ting-x]
(1) A: How are you, Bill?
[hao a diu, biu]
Bạn khée khong, Bill?
B: I'm fine, thank you And you?
[am phai-n, thánh kiu én diu?]
Tôi khóe, cảm ơn Còn bạn ?
A: Fine, too Where are you going?
[phai-n, tu: oe a diu gau-ing?]
Tôi cũng khỏe Bạn định đi đâu đấy?
B: I'm going to the post office And you?
[am gau-ing tu do pét-x dp-phit-x, én div?)
Tôi định đến bưu điện Còn bạn?
_A: I'm going to the department store
[am gau-ing tu do di-pat-mon x-to]
Tôi định đến cửa hàng bách hóa
B: Are you in a hurry?
[a diu in ờ há-ri]
Bạn vội lắm à?
A: No, not really
[nô, nốt ría-li]
Không, không vội lắm đâu.
Trang 2B: What have you been doing lately?
[oát he-v diu bin đú-ing lấy-tơ-li]
Công việc gần đây thế nào?
A: Oh, nothing much I'm just taking one day at a time
[ô, nốt-thing mất am giắt-x tếch-king oăn đê-ết-ơ thai]
Ồ, cũng tạm tạm Ngày nào biết ngày đó
B: Thats O.K Everybody else does, too
[đét-x ô-kê é-V-ri-bú-đi eo đơ, tu]
Thế thì tốt rồi Mọi người khác cũng vậy mà
A: See you later
[xi diu lay-to]
Hen gdp lai sau
B: See you later, too
[xi diu lay-td tu]
Hen gdp lai sau
(2)
A: Hello, Jack
[hé-16, chec-k]
Chao Jack
B: Hello, John
[h6-16, chon]
Chao John
A How is everything with you?
[hao i 6-v-ri-thing uyt div?)
Mọi việc đối với bạn như thế nào?
B: Same as usual
[xem ếch dìu-xô}
Như thường lệ.
Trang 3A: How is your life?
[hao i di-o lai-f?]
Cuộc sống của bạn ra sao?
B: No complaints I can manage
[n6 cdm-phé-lén-t-x ai khen ménh-nit-x]
Không có gì phải phàn nàn Tôi có thể xoay sở được
And how is your business?
[én hao i di-o bi-xinh-nit-x]
Thế còn việc buôn bán của bạn ra sao?
A: It's going on very well
[It-x gâu-ing on vé-ri 0eo]
Nó vẫn tiến triển tốt đẹp
B: Well, I'm afraid I have to go now
[oeo, am ø-phờ-rê ai he-v tu-gôu nao]
A, tôi e rằng tôi phải di bây giờ
A: It's very nice to talk to you
[it-x vé-ri nai-x tu thot-k tu diu]
Rất vui được nói chuyện với bạn
B: See you again sometime
[xi diu d-gen xăm-thai]
Hẹn gặp lại vào một lác nào đó
(3)
A: Good morning, Mr Lee
[gut m6-ning, mit-x-td Li]
Chào ông Lee
B: Good morning, Mr Chen I haven't seen you for a long time [gut mé-ning, mit-x-to Chen ai he-van-t xin diu pho @ long thai]
Chào ông Chen Đã lâu rồi tôi không gặp ông
Trang 4A: I have been travelling a lot this past year
[ai he-v bin tré-vo-ling 0 I6t dit-x pat-x dia]
Tôi đã đi du lịch nhiỀu trong suốt năm qua
How's everybody in your family?
[hao-x 6-v-ri-b6-di in di-o phé-mi-li?]
Mọi người trong gia đình ông khỏe chứ?
B: They're all well, thank you
[day-a 6 oeo, thanh kiu]
Ho déu khée, cảm ơn
A: I've been looking forward to seeing them
[ai-v bin lúc-king pho-quơ-d tu xi-ing đem]
Tôi mong muốn được gặp họ
B: Please come to see us sometime
[p-li kom tu xi út xăm-thai]
Một lác nào đó, hãy đến thăm chúng tôi
A: Of course I'll be glad to see your family Please give my best regards to your family
[6p cooc-x Ai-! bi g-lat tu xi di-o phé-mi-li p-li ghi-v mai bét-x-t ri-ga-d tu di-o phé-mi-li]
Dĩ nhiên Tôi sẽ rất vui khi gặp được gia đình ông Vui lòng cho tôi gởi lời thăm đến gia đình ông
B: Yes, I certainly will Thank you
[i-6t-x, ai x0-ton-li uyu thanh-kiu]
Vâng, chắc chắn tôi sẽ gởi Cảm ơn
Trang 5Vocabulary
fine (adj.)
post office (n.)
department store (n.)
in a hurry
lately (adv.)
same as usual
life (n.)
complaint (n.)
manage (Vv.)
business (n.)
travel (v.)
family (n.)
well (adj.)
certainly (adv.)
greeting (n.)
Tư vựng
khée, tot bưu điện của hàng bách hoá
vội vàng, hối hả cân đây
như thường lệ
cuỘc sống
sự phàn nàn
xoay xở, đối phó
việc buôn bán, kinh doanh
di du lich
gia dinh khỏe, mạnh giỏi
chắc chắn
sự chào hỏi, lời chào hỏi