• Khi soạn thảo một văn bản thì trước tin phải gõ xong nội dung sau đó mới tiến hành hiệu chỉnh văn bản theo yêu cầu • Không gõ thừa khoảng trắng giữa các từ giữa 2 từ chỉ có một khoảng
Trang 1Bµi 2 SOẠN THẢO VÀ HIỆU
CHỈNH VĂN BẢN
Trang 2T.B.Ánh Bài 2: Soạn thảo & hiệu chỉnh văn bản Slide 2
Trang 32 Các bước soạn thảo văn bản
• Chuẩn bị tập tin, cửa sổ soạn thảo, Font chữ, size
• Gõ nội dung văn bản (nhập văn bản)
• Hiệu chỉnh, định dạng văn bản (Xử lý)
• Kết xuất (Lưu lên đĩa hoặc in ra giấy)
I CÁC KHÁI NIỆM VÀ CÁC BƯỚC SOẠN THẢO
Trang 4T.B.Ánh Bài 2: Soạn thảo & hiệu chỉnh văn bản Slide 4
1 Các phím di chuyển con trỏ
• Phím / : Sang phải/trái 1 ký t ự
• Phím / : Lên/ xuống 1 dòng
• Home / End : V ề đầu/cuối dòng
• PageUp / PageDown : Lên/xuống 1 trang màn hình
• Ctrl +/Ctrl + : Qua ph ải/trái một t ừ
• Ctrl + /Ctrl + : Lên/Xuống một đoạn
• Ctrl + PageUp/ Ctrl + PageDown : Lên xuống một trang
• Ctrl + Home/ Ctrl + End : Lên đầu/Xuống cuối tập tin
II SỬ DỤNG CÁC PHÍM ĐIỀU KHIỂN
Trang 52 Các phím xóa
• Delete : Xóa một ký tự bên phải con trỏ
• Baskspace : Xóa một ký tự bên trái con trỏ
3 Các phím soạn thảo khác
• Capslock : Bật/tắt chế độ gõ chữ hoa
• Shift : Thay đổi các gõ của một phím
• Enter : Xuống dòng và qua một đoạn mới
• Shift + Enter: Xuống dòng nhưng không qua một đoạn mới
• Ctrl + Enter : Sang trang mới
II SỬ DỤNG CÁC PHÍM ĐIỀU KHIỂN
Trang 6T.B.Ánh Bài 2: Soạn thảo & hiệu chỉnh văn bản Slide 6
• Khi nhập văn bản ta chọn chung một Font chữ rừ ràng, dễ đọc
cỡ chữ vừa phải (Thông thường là Font chữ Unicode:
Times New Roman, size 13)
• Khi soạn thảo một văn bản thì trước tin phải gõ xong nội dung sau đó mới tiến hành hiệu chỉnh văn bản theo yêu cầu
• Không gõ thừa khoảng trắng giữa các từ (giữa 2 từ chỉ có một khoảng trắng)
• Các dấu: , : ; ! phải viết liền với ký tự trước đó và cách
từ đầu của cõu sau một ký tự trống
• Các dấu ( ) '' "" phải cách ký tự đứng trước và sau nó 1 ký
tự trống, nhưng các ký tự trong các ngoặc phải được viết liền ngay sau khi mở ngoặc và đóng ngoặc
III CÁC LƯU Ý KHI NHẬP VĂN BẢN
Trang 8Bµi 3ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
Trang 91 Dùng lệnh thực đơn
Bôi đen nhóm ký tự cần định dạng
Kích chuột vào Format Fonts Khi đó xuất hiện một hộp
thoại
Kích chuột vào thẻ Fonts
Sau đó chọn các định dạng cho ký tự như sau:
I ĐỊNH DẠNG KÝ TỰ
Trang 10T.B.Ánh Bài 2: Soạn thảo & hiệu chỉnh văn bản Slide 10
Font : Chọn Font chữ cho ký tự
Font style:
Regular: Chữ bình thường Italic : Chữ nghiêng
Bold : Chữ đậm
Bold Italic: Chữ đạm
nghiêng
Size : Độ lớn của chữ
Font color: Màu của chữ
Underline Style: Các kiểu
chữ gạch chân
Effects: Chọn các hiệu
ứng cho chữSau đó kích chuột vào OK
để kết thúc
Trang 112 Định dạng khoảng cách, vị trí giữa các ký tự
Bôi đen nhóm ký tự cần định dạng
Kích chuột vào Format Fonts Khi đó xuất hiện một hộp
thoại
Kích chuột vào thẻ Character Spacing
Sau đó thực hiện định khoảng cách như sau:
I ĐỊNH DẠNG KÝ TỰ
Trang 12T.B.Ánh Bài 2: Soạn thảo & hiệu chỉnh văn bản Slide 12
Scal: Co/dãn ký tự
<100%: Co ký tự
>100%: Dãn ký tự
Spacing: Định khoảng cách thưa/dày giữa các
ký tự
Position: Định vị trí lên/xuống cho các ký tự
Sau đó: kích chuột vào OK
để kết thúc
Trang 133 Tạo hoạt họa cho ký tự
Bôi đen nhóm ký tự cần tạo
Kích chuột vào Format Fonts Khi đó xuất hiện một hộp
thoại
Kích chuột vào thẻ Text Effects
Chọn kiểu hoạt họa
Kích chuột vào OK để kết thúc
I ĐỊNH DẠNG KÝ TỰ
Trang 14T.B.Ánh Bài 2: Soạn thảo & hiệu chỉnh văn bản Slide 14
1 Trình bày một đoạn văn bản
a Dùng lệnh thực đơn:
Bước 1 : Bôi đen các đoạn văn bản cần định dạng, nếu chỉ
định dạng cho một đoạn kỳ có thể đặt con trỏ ở vị trí bất kỳ trong đoạn đó
Bước 2: Kích chuột vào Format Paragraph Khi đó xuất
hiện một hộp thoại
Bước 3: Thực hiện như sau
II ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN
Trang 15Kích chuột vào thẻ
Indent and Spacing
Alignment: Căn lề cho đoạn văn bản
Left : Căn lề trái
Right : Căn lề phải
Center : Căn lề giữa Justified: Căn lề đều hai bên
Sau khi chọn xong các tham
số, kích chuột vào OK để kết thúc
Special: Cho từ đầu tiên của đoạn
Right: Toàn bộ đoạn văn bản thụt vào một khoảng so với lề phải
Spacing: Đặt khoảng cách giữa các đoạn và các dòng trong đoạn
Before: Cách đoạn phía trên một khoảng
After : Cách đoạn phía dưới một khoảng
Line spacing: Đặt khoảng cách giữa các hàng trong đoạn
Trang 16T.B.Ánh Bài 2: Soạn thảo & hiệu chỉnh văn bản Slide 16
b Dùng các biểu tượng trên thanh công cụ:
Bước 1 : Bôi đen các đoạn văn bản cần định dạng, nếu chỉ
định dạng cho một đoạn kỳ có thể đặt con trỏ ở vị trí bất kỳ trong đoạn đó
Bước 2: Kích chuột vào các biểu tượng tương ứng trên thanh
công cụ:
II ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN
Trang 17Căn lề trái (Ctrl + L)
Căn lề phải (Ctrl + R)
Căn lề giữa (Ctrl + E)
Căn lề đều 2 bên (Ctrl + J)
II ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN
Trang 18T.B.Ánh Bài 2: Soạn thảo & hiệu chỉnh văn bản Slide 18
Nhấn giữ chuột trái và kéo vào hoặc kéo ra làm cho
từ đầu tiên của đoạn thụt vào hoặc thò ra
Nhấn giữ chuột trái và kéo vào hoặc kéo ra làm cho
cả đoạn văn bản thụt vào hoặc thò ra
Nhấn giữ chuột trái và kéo vào hoặc kéo ra làm cho các các
ký tự từ dòng thứ 2 trở đi, thụt vào hoặc thò ra
Nhấn giữ chuột trái và kéo vào
hoặc kéo ra làm cho cả đoạn
văn bản thụt vào hoặc thò ra
theo lề phải
Trang 192 Trình bày các đoạn theo dạng liệt kê
a Tạo ký hiệu đầu đoạn ( Bullets ):
- Bôi đen các đoạn cần tạo Bullets
- Kích chuột vào Format Bullets and Numbering
- Chọn thẻ Bulleted
- Muốn dùng nút nào thì chỉ việc kích đúp chuột vào nút đó Nếu muốn các nút khác nữa thì kích chuột vào
Customize và chọn các tỳ chọn trong đó
Trang 20T.B.Ánh Bài 2: Soạn thảo & hiệu chỉnh văn bản Slide 20
2 Trình bày các đoạn theo dạng liệt kê
b Tạo số thứ tự đầu đoạn ( Numbering ):
- Bôi đen các đoạn cần tạo Numbering
- Chọn mẫu số cần đánh
tượng nào thì chỉ việc kích đúp chuột vào biểu tượng đó
Trang 213 Định dạng trang
Để định dạng một trang ta thực hiện, từ màn hình soạn thảo ta làm như sau:
- Kích chuột vào Format Border and Shading
- Chọn thẻ Page Border và sử dụng các tùy chọn sau
Trang 22T.B.Ánh Bài 2: Soạn thảo & hiệu chỉnh văn bản Slide 22
dạng khung trang
có sẵn Style: Chọn các
nét vẽ khung trangColor: Chọn màu cho nét vẽ
Width: Chọn chiều rộng khung trang
Art: Chọn các
mẫu khung trang nghệ thuật
Preview: Xem trước khung trang
đã chọn
Apply to: Khung trang đã
chọn áp dụng cho tất cả
các trang hay một section
Sau khi chọn xong, kích chuột vào OK để kết thúc