1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tài liệu Soạn thảo và hiệu chỉnh văn bản pdf

22 425 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Soạn thảo và hiệu chỉnh văn bản
Tác giả T. B. Ánh
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 363 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Khi soạn thảo một văn bản thì trước tin phải gõ xong nội dung sau đó mới tiến hành hiệu chỉnh văn bản theo yêu cầu • Không gõ thừa khoảng trắng giữa các từ giữa 2 từ chỉ có một khoảng

Trang 1

Bµi 2 SOẠN THẢO VÀ HIỆU

CHỈNH VĂN BẢN

Trang 2

T.B.Ánh Bài 2: Soạn thảo & hiệu chỉnh văn bản Slide 2

Trang 3

2 Các bước soạn thảo văn bản

• Chuẩn bị tập tin, cửa sổ soạn thảo, Font chữ, size

• Gõ nội dung văn bản (nhập văn bản)

• Hiệu chỉnh, định dạng văn bản (Xử lý)

• Kết xuất (Lưu lên đĩa hoặc in ra giấy)

I CÁC KHÁI NIỆM VÀ CÁC BƯỚC SOẠN THẢO

Trang 4

T.B.Ánh Bài 2: Soạn thảo & hiệu chỉnh văn bản Slide 4

1 Các phím di chuyển con trỏ

• Phím /  : Sang phải/trái 1 ký t ự

• Phím / : Lên/ xuống 1 dòng

• Home / End : V ề đầu/cuối dòng

• PageUp / PageDown : Lên/xuống 1 trang màn hình

• Ctrl +/Ctrl +  : Qua ph ải/trái một t ừ

• Ctrl +  /Ctrl +  : Lên/Xuống một đoạn

• Ctrl + PageUp/ Ctrl + PageDown : Lên xuống một trang

• Ctrl + Home/ Ctrl + End : Lên đầu/Xuống cuối tập tin

II SỬ DỤNG CÁC PHÍM ĐIỀU KHIỂN

Trang 5

2 Các phím xóa

• Delete : Xóa một ký tự bên phải con trỏ

• Baskspace : Xóa một ký tự bên trái con trỏ

3 Các phím soạn thảo khác

• Capslock : Bật/tắt chế độ gõ chữ hoa

• Shift : Thay đổi các gõ của một phím

• Enter : Xuống dòng và qua một đoạn mới

• Shift + Enter: Xuống dòng nhưng không qua một đoạn mới

• Ctrl + Enter : Sang trang mới

II SỬ DỤNG CÁC PHÍM ĐIỀU KHIỂN

Trang 6

T.B.Ánh Bài 2: Soạn thảo & hiệu chỉnh văn bản Slide 6

• Khi nhập văn bản ta chọn chung một Font chữ rừ ràng, dễ đọc

cỡ chữ vừa phải (Thông thường là Font chữ Unicode:

Times New Roman, size 13)

• Khi soạn thảo một văn bản thì trước tin phải gõ xong nội dung sau đó mới tiến hành hiệu chỉnh văn bản theo yêu cầu

• Không gõ thừa khoảng trắng giữa các từ (giữa 2 từ chỉ có một khoảng trắng)

• Các dấu: , : ; ! phải viết liền với ký tự trước đó và cách

từ đầu của cõu sau một ký tự trống

• Các dấu ( ) '' "" phải cách ký tự đứng trước và sau nó 1 ký

tự trống, nhưng các ký tự trong các ngoặc phải được viết liền ngay sau khi mở ngoặc và đóng ngoặc

III CÁC LƯU Ý KHI NHẬP VĂN BẢN

Trang 8

Bµi 3ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN

Trang 9

1 Dùng lệnh thực đơn

 Bôi đen nhóm ký tự cần định dạng

 Kích chuột vào Format  Fonts Khi đó xuất hiện một hộp

thoại

 Kích chuột vào thẻ Fonts

 Sau đó chọn các định dạng cho ký tự như sau:

I ĐỊNH DẠNG KÝ TỰ

Trang 10

T.B.Ánh Bài 2: Soạn thảo & hiệu chỉnh văn bản Slide 10

Font : Chọn Font chữ cho ký tự

Font style:

Regular: Chữ bình thường Italic : Chữ nghiêng

Bold : Chữ đậm

Bold Italic: Chữ đạm

nghiêng

Size : Độ lớn của chữ

Font color: Màu của chữ

Underline Style: Các kiểu

chữ gạch chân

Effects: Chọn các hiệu

ứng cho chữSau đó kích chuột vào OK

để kết thúc

Trang 11

2 Định dạng khoảng cách, vị trí giữa các ký tự

 Bôi đen nhóm ký tự cần định dạng

 Kích chuột vào Format  Fonts Khi đó xuất hiện một hộp

thoại

 Kích chuột vào thẻ Character Spacing

 Sau đó thực hiện định khoảng cách như sau:

I ĐỊNH DẠNG KÝ TỰ

Trang 12

T.B.Ánh Bài 2: Soạn thảo & hiệu chỉnh văn bản Slide 12

Scal: Co/dãn ký tự

<100%: Co ký tự

>100%: Dãn ký tự

Spacing: Định khoảng cách thưa/dày giữa các

ký tự

Position: Định vị trí lên/xuống cho các ký tự

Sau đó: kích chuột vào OK

để kết thúc

Trang 13

3 Tạo hoạt họa cho ký tự

 Bôi đen nhóm ký tự cần tạo

 Kích chuột vào Format  Fonts Khi đó xuất hiện một hộp

thoại

 Kích chuột vào thẻ Text Effects

 Chọn kiểu hoạt họa

 Kích chuột vào OK để kết thúc

I ĐỊNH DẠNG KÝ TỰ

Trang 14

T.B.Ánh Bài 2: Soạn thảo & hiệu chỉnh văn bản Slide 14

1 Trình bày một đoạn văn bản

a Dùng lệnh thực đơn:

Bước 1 : Bôi đen các đoạn văn bản cần định dạng, nếu chỉ

định dạng cho một đoạn kỳ có thể đặt con trỏ ở vị trí bất kỳ trong đoạn đó

Bước 2: Kích chuột vào Format  Paragraph Khi đó xuất

hiện một hộp thoại

Bước 3: Thực hiện như sau

II ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN

Trang 15

Kích chuột vào thẻ

Indent and Spacing

Alignment: Căn lề cho đoạn văn bản

Left : Căn lề trái

Right : Căn lề phải

Center : Căn lề giữa Justified: Căn lề đều hai bên

Sau khi chọn xong các tham

số, kích chuột vào OK để kết thúc

Special: Cho từ đầu tiên của đoạn

Right: Toàn bộ đoạn văn bản thụt vào một khoảng so với lề phải

Spacing: Đặt khoảng cách giữa các đoạn và các dòng trong đoạn

Before: Cách đoạn phía trên một khoảng

After : Cách đoạn phía dưới một khoảng

Line spacing: Đặt khoảng cách giữa các hàng trong đoạn

Trang 16

T.B.Ánh Bài 2: Soạn thảo & hiệu chỉnh văn bản Slide 16

b Dùng các biểu tượng trên thanh công cụ:

Bước 1 : Bôi đen các đoạn văn bản cần định dạng, nếu chỉ

định dạng cho một đoạn kỳ có thể đặt con trỏ ở vị trí bất kỳ trong đoạn đó

Bước 2: Kích chuột vào các biểu tượng tương ứng trên thanh

công cụ:

II ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN

Trang 17

Căn lề trái (Ctrl + L)

Căn lề phải (Ctrl + R)

Căn lề giữa (Ctrl + E)

Căn lề đều 2 bên (Ctrl + J)

II ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN

Trang 18

T.B.Ánh Bài 2: Soạn thảo & hiệu chỉnh văn bản Slide 18

Nhấn giữ chuột trái và kéo vào hoặc kéo ra làm cho

từ đầu tiên của đoạn thụt vào hoặc thò ra

Nhấn giữ chuột trái và kéo vào hoặc kéo ra làm cho

cả đoạn văn bản thụt vào hoặc thò ra

Nhấn giữ chuột trái và kéo vào hoặc kéo ra làm cho các các

ký tự từ dòng thứ 2 trở đi, thụt vào hoặc thò ra

Nhấn giữ chuột trái và kéo vào

hoặc kéo ra làm cho cả đoạn

văn bản thụt vào hoặc thò ra

theo lề phải

Trang 19

2 Trình bày các đoạn theo dạng liệt kê

a Tạo ký hiệu đầu đoạn ( Bullets ):

- Bôi đen các đoạn cần tạo Bullets

- Kích chuột vào Format  Bullets and Numbering

- Chọn thẻ Bulleted

- Muốn dùng nút nào thì chỉ việc kích đúp chuột vào nút đó Nếu muốn các nút khác nữa thì kích chuột vào

Customize và chọn các tỳ chọn trong đó

Trang 20

T.B.Ánh Bài 2: Soạn thảo & hiệu chỉnh văn bản Slide 20

2 Trình bày các đoạn theo dạng liệt kê

b Tạo số thứ tự đầu đoạn ( Numbering ):

- Bôi đen các đoạn cần tạo Numbering

- Chọn mẫu số cần đánh

tượng nào thì chỉ việc kích đúp chuột vào biểu tượng đó

Trang 21

3 Định dạng trang

Để định dạng một trang ta thực hiện, từ màn hình soạn thảo ta làm như sau:

- Kích chuột vào Format  Border and Shading

- Chọn thẻ Page Border và sử dụng các tùy chọn sau

Trang 22

T.B.Ánh Bài 2: Soạn thảo & hiệu chỉnh văn bản Slide 22

dạng khung trang

có sẵn Style: Chọn các

nét vẽ khung trangColor: Chọn màu cho nét vẽ

Width: Chọn chiều rộng khung trang

Art: Chọn các

mẫu khung trang nghệ thuật

Preview: Xem trước khung trang

đã chọn

Apply to: Khung trang đã

chọn áp dụng cho tất cả

các trang hay một section

Sau khi chọn xong, kích chuột vào OK để kết thúc

Ngày đăng: 23/12/2013, 03:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w