Câu 9: Một chất có sự chuyển thể từ thể rắn sang thể lỏng gọi là: a Sự bay hơi; c Sự nóng chảy; b Sự ngưng tụ; d Sự đông đặc.. Câu 11: Tại sao khi đun nước ta không nên đổ nước thật đầy [r]
Trang 1Tuần: 34 Ngày soạn: 25-04-2014 Tiết : 35 Ngày dạy : 29-04-20014
I Mục tiêu:
a Phạm vi kiến thức:
- Từ tiết 19 đến tiết thứ 34 (sau khi ơn tập)
b Mục đích:
- Đối với học sinh: Cần nắm những kiến thức trọng tâm của các chương để thi HKII cĩ hiệu quả cao
- Đối với GV: Cần kiểm tra đánh giá học chuẩn kiến thức – kĩ năng mà học sinh đã học trong
chương trình
II Hình thức kiểm tra:
- TNKQ và TL (30%:70%)
III Ma trận, trọng số, số câu ,số điểm.
Nội dung Tổng tiết Tổng tiết lí
thuyết
Số tiết thực dạy Trọng số Số câu Điểm số
Tổng điểm
1.Máy cơ
2.Sự nở vì
nhiệt của các
chất Nhiệt
kế- nhiệt giai
3 Sự chuyển
IV ĐỀ BÀI:
THI HỌC KÌ II
Tên chủ
đề
Cộng
TNKQ TL TNKQ TL Cấp độ thấp Cấp độ cao
Sự nở vì
nhiệt của
các chất.
Nhiệt
kế-nhiệt
giai
- Mơ tả được nguyên tắc cấu tạo và cách chia
độ của nhiệt kế dùng chất lỏng
- Nêu được ứng dụng của nhiệt
kế dùng trong phịng thí nghiệm, nhiệt kế rượu và nhiệt kế
y tế
- Nhận biết được một số nhiệt độ thường gặp theo
- Nêu được ví dụ
về các vật khi nở
vì nhiệt, nếu bị ngăn cản thì gây
ra lực lớn
- Biết sử dụng các nhiệt kế thơng thường để đo nhiệt độ theo đúng quy trình
- Xác định được GHĐ và ĐCNN của mỗi loại nhiệt
kế khi quan sát trực tiếp hoặc qua ảnh chụp, hình vẽ
- Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt để giải thích được một số hiện tượng và ứng dụng thực tế
- Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt để giải thích được một
số hiện tượng và ứng dụng thực tế
Trang 2A.TRẮC NGHIỆM (3.0đ):
Hãy khoanh tròn vào đầu chữ cái (a, b, c, d) đứng trước mỗi câu cho đáp án đúng nhất:
Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai khi nghiên cứu về sự nở vì nhiệt của chất lỏng?
a) Chất lỏng nở ra khi nóng lên;
b) Chất lỏng co lại khi lạnh đi;
c) Các chất lỏng khác nhau dãn nở vì nhiệt giống nhau;
d) Các chất lỏng khác nhau dãn nở vì nhiệt khác nhau
Câu 2: Sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều:
a) Sắt, nước, không khí;
b) Nước, không khí, sắt;
c) Không khí, nước, sắt;
d) Không khí, sắt, nước
Câu 3: Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?
a) Nhiệt độ, gió và diện tích mặt thoáng của chất lỏng;
b) Gió, diện tích mặt thoáng và khối lượng của chất lỏng;
c) Nhiệt độ, diện tích mặt thoáng và khối lượng của chất lỏng;
d) Nhiệt độ, gió và khối lượng của chất lỏng
Câu 4: Nhiệt độ đông đặc của băng phiến là:
Câu 5 : Quả bóng bàn bị bẹp một chút khi được nhúng vào nước nóng thì phồng lên như cũ vì
a) không khí trong bóng nóng lên, nở ra;
b) vỏ bóng bàn nở ra do bị ướt; c) nước nóng tràn vào bóng;d) không khí tràn vào bóng
Câu 6 : Những quá trình chuyển thể nào của đồng được sử dụng trong việc đúc tượng đồng?
a) Nóng chảy và bay hơi;
b) Nóng chảy và đông đặc;
c) Bay hơi và đông đặc;
d) Bay hơi và ngưng tụ
Câu 7: Khi lợp nhà bằng tôn, người ta chỉ đóng đinh một đầu còn đầu kia để tự do vì:
a) để tiết kiệm đinh;
b) để tôn không bị thủng nhiều lỗ; c) để tôn dễ dàng co dãn vì nhiệt;d) để cho đẹp mắt
Câu 8: Các nha sĩ khuyên không nên ăn thức ăn quá nóng vì:
a) răng dễ bị sâu;
b) răng dễ bị vỡ; c) răng dễ bị rụng;d) men răng dễ bị rạn nứt
Câu 9: Một chất có sự chuyển thể từ thể rắn sang thể lỏng gọi là:
a) Sự bay hơi;
b) Sự ngưng tụ;
c) Sự nóng chảy;
d) Sự đông đặc.
Câu 10: Khi các chất nở ra hoặc co lại vì nhiệt thì nó gây ra một……… rất lớn.
Câu 11: Tại sao khi đun nước ta không nên đổ nước thật đầy ấm?
a) Làm bếp bị đè nặng;
b) Lâu sôi;
c) Nước nóng tăng thể tích sẽ tràn ra ngoài; d) Tốn chất đốt
Câu 12: Trường hợp nào sau đây không liên quan đến sự ngưng tụ?
a) Sương đọng trên lá cây;
b) Những ngày nắng hạn nước trong ao hồ cạn dần;
c) Có thể nhìn thấy hơi thở vào những ngày trời lạnh;
d) Hà hơi vào mặt gương thấy gương mờ đi
II TỰ LUẬN:(7.0đ)
Câu 13:(2.0đ) Giải thích sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây vào ban đêm?
Câu 14:(3.0đ) Hãy nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của các chất rắn, lỏng, khí?
Trang 3Câu 15:(2.0đ) Sự bay hơi là gì? Tại sao khi trồng chuối hay trồng mía người ta phải phạt bớt lá?
V ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM:
A Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm) mỗi câu đúng 0,25 điểm
CÂU
ĐÁP
B Tự luận (7.0 điểm)
điểm
1
Về ban đêm nhiệt độ giảm xuống, hơi nước cĩ trong khơng khí gặp
lạnh ngưng tụ tạo thành các giot sương và rơi xuống đọng trên lá vào
ban đêm
2đ
2
- Các chất rắn nở ra khi nĩng lên, co lại khi lạnh đi
- Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau
- Các chất lỏng nở ra khi nĩng lên, co lại khi lạnh đi
- Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau
- Các chất lỏng nở ra khi nĩng lên, co lại khi lạnh đi
- Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau
- Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng, chất lỏng nở vì nhiệt nhiều
hơn chất rắn
0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.25đ 0.25đ 0.5đ
3 Sự bay hơi là sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi.Để giảm diện tích mặt lá cây, qua đĩ giảm bớt sự bay hơi của nước qua
lá cây, giúp cho cây ít bị mất nước
1.0đ 1.0đ
VI XEM XÉT LẠI VIỆC BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA:
1) Đối chiếu từng câu hỏi với hướng dẫn chấm và thang điểm, phát hiện những sai sĩt hoặc thiếu chính xác của đề và đáp án Sửa các từ ngữ, nội dung nếu thấy cần thiết để đảm bảo tính khoa học và chính xác
2) Đối chiếu từng câu hỏi với ma trận đề, xem xét câu hỏi cĩ phù hợp với chuẩn cần đánh giá khơng? Cĩ phù hợp với cấp độ nhận thức cần đánh giá khơng? Số điểm cĩ thích hợp khơng? Thời gian dự kiến cĩ phù hợp khơng? (giáo viên tự làm bài kiểm tra, thời gian làm bài của giáo viên bằng khoảng 70% thời gian dự kiến cho học sinh làm bài là phù hợp)
3) Thử đề kiểm tra để tiếp tục điều chỉnh đề cho phù hợp với mục tiêu, chuẩn chương trình và đối
tượng học sinh (nếu cĩ điều kiện, hiện nay đã cĩ một số phần mềm hỗ trợ cho việc này, giáo viên cĩ thể tham khảo).
4) Hồn thiện đề, hướng dẫn chấm và thang điểm
Loại
Lớp
6a1
6a2
Nhận xét:
………
………
…………
Trang 4………
…………Rút kinh nghiệm:
………
………
……
Trang 5Ruùt kinh nghieäm : ……… ………
………
………
Trang 6………
…………
Trang 8V Đáp án và hướng dẫn chấm:
A Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm) mỗi câu đúng 0,25 điểm
CÂU
ĐÁP
C Tự luận (7.0 điểm)
1
- Sự bay hơi là sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi.
- Tốc độ bay hơi phụ thuộc vào 3 yếu tố: Nhiệt độ, gió, diện tích
mặt thoáng của chất lỏng.
1 1
2
Giống nhau:
- Các chất rắn, lỏng, khí đều nở ra khi nóng lên và co lại khi lạnh
đi.
Khác nhau:
- Chất rắn, lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.
- Chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau.
- Chất khí nở vì nhiệt nhiều nhất, chất rắn nở vì nhiệt ít nhất.
0.75
0.75 0.75 0.75
3 - Để giảm diện tích mặt lá cây, qua đó giảm bớt sự bay hơi của nước qua lá cây, giúp cho cây ít bị mất nước 2