1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

On tap cuoi nam 1

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 441,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung bài mới Hoạt động của giáo viên và học sinh GV: Để chứng minh các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông ta chứng minh như thế nào?. HS: Chứng minh trong tam giác có một cặ[r]

Trang 1

ÔN TẬP CUỐI NĂM Tiết PPCT: 45 Ngày soạn: 26/04/2014 Ngày dạy:……/……/2014 Tại lớp: 11A7

@&?

-I Mục tiêu

1 Về kiến thức

- Ơn tập các kiến thức về quan hệ vuơng gĩc trong khơng gian

2 Về kỹ năng

- Biết chứng minh đường thẳng vuơng gĩc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuơng gĩc với nhau

- Biết xác định gĩc giữa đường thẳng và mặt phẳng, gĩc giữa hai mặt phẳng

- Biết tính khoảng cách trong khơng gian

3 Về thái độ

- Liên hệ được nhiều vấn đề cĩ trong thực tế

- Hứng thú trong học tập, tích cực phát huy tính độc lập

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên: thước thẳng, sách giáo khoa, giáo án.

2 Chuẩn bị của học sinh: kiến thức về vectơ.

III Phương pháp: thuyết trình, đàm thoại gợi mở.

IV Tiến trình bài dạy

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ (lồng vào các hoạt động)

3 Nội dung bài mới

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung chính

GV: Để chứng minh các mặt bên của

hình chĩp là các tam giác vuơng ta chứng

minh như thế nào?

HS: Chứng minh trong tam giác cĩ một

cặp cạnh vuơng gĩc với nhau

GV: Để chứng minh hai đường thẳng

vuơng gĩc với nhau ta chứng minh như

thế nào ?

HS: Chứng minh gĩc tạo bởi hai đường

thẳng bằng 900 hoặc chứng minh đường

thẳng này vuơng gĩc với mặt phẳng chứa

đường thẳng cịn lại

GV: Nêu cách chứng minh đường thẳng

vuơng gĩc với mặt phẳng

HS: Chứng minh đường thẳng vuơng gĩc

với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong

mặt phẳng

Đề bài Cho hình chĩp S ABCD. cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh a, SA^(ABCD) và SA=a 2

a) Chứng minh rằng các mặt bên của hình chĩp là các tam giác vuơng

b) Chứng minh rằng (SAC)^(SBD) c) Tính gĩc giữa SC và (SAB) d) Tính gĩc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) e) Tính d A SCD( ,( ))

Giải a) Chứng minh rằng các mặt bên của hình chĩp là các tam giác vuơng.

Ta cĩ: SA^(ABCDSA^AD SA; ^AB Nên DSAD và DSAB vuơng tại A

Chứng minh DSBC vuơng:

Ta cĩ: BC ^AB (hai cạnh kề của hình vuơng)

Trang 2

GV: Gọi một học sinh lên vẽ hình và

chứng minh câu a

HS: Vẽ hình và trình bày câu a

GV: Gọi học sinh khác nhận xét

HS: Nhận xét và bổ sung

GV: Nhận xét và đánh giá

GV: Gọi học sinh nêu cách chứng minh

hai mặt phẳng vuông góc

HS : Nêu cách chứng minh

GV: Gọi một học sinh lên bảng làm bài

HS: Lên bảng làm bài

GV: Gọi học sinh khác nhận xét

HS: Nhận xét và bổ sung

GV: Nhận xét và đánh giá

GV: Gọi học sinh nêu phương pháp xác

định góc giữa đường thẳng và mặt

phẳng

HS: Tìm hình chiếu của đường thẳng lên

mặt phẳng

GV: Gọi một học sinh lên bảng làm bài

HS: Lên bảng làm bài

GV: Gọi học sinh khác nhận xét

HS: Nhận xét và bổ sung

GV: Nhận xét và đánh giá

GV: Gọi học sinh nêu phương pháp xác

định góc giữa hai mặt phẳng

HS: Nêu phương pháp

GV: Gọi một học sinh lên bảng làm bài

HS: Lên bảng làm bài

GV: Gọi học sinh khác nhận xét

HS: Nhận xét và bổ sung

GV: Nhận xét và đánh giá

GV: Bài toán yêu cầu gì?

BC ^SA (vì SA^(ABCD))

BC SAB

SB Ì (SAB) nên BC ^SB

Vậy DSBC vuông tại B

Chứng minh DSCD vuông

Ta có: CD^AD (hai cạnh kề của hình vuông)

CD^SA (vì SA^(ABCD))

CD SAD

SDÌ (SAD) nên

CD ^SD

Vậy DSCD vuông tại D

b) Chứng minh rằng

(SAC) ^ (SBD).

Ta có: BD^AC (hai đường chéo của hình vuông)

BD ^SA (vì SA^(ABCD)

BD SAC

BD Ì (SBD) Nên (SAC)^(SBD)

c) Tính góc giữa SC (SAB).

Do BC ^(SAB) tại B nên hình chiếu của C lên (SAB) là

B Hình chiếu của SC lên (SAB) là SB

Do đó (SC SAB,( ))=(SC SB, )=CSB· Trong tam giác SAB vuông tại A ta có:

SB= SA +AB = a +a =a

Trong tam giác SBC vuông tại B ta có:

SB a

Vậy (SC SAB =,( )) 300

d) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBD)(ABCD).

Ta có: (SBD) (Ç ABCD)=BD Gọi O là tâm của hình vuông ABCD

Ta có: BD ^(SAC) (chứng minh ở câu b)

SO Ì (SAC) nên SO^BD

Mặt khác AO^BD

Vậy góc tạo bởi (SBD) và (ABCD) là góc tạo bởi SO

AO chính là góc ·AOS.

2 2

2

a

AC =a Þ AO = Trong tam giác SAO vuông tại A ta có:

O

D

A S

H

Trang 3

HS : Tính khoảng cách từ một điểm để

mặt phẳng

GV: Phương pháp tính khoảng cách từ

một điểm đến mặt phẳng như thế nào?

HS: Tìm đường thẳng đi qua điểm đó và

vuông góc với mặt phẳng

GV: Gọi một học sinh lên bảng làm bài

HS: Lên bảng làm bài

GV: Gọi học sinh khác nhận xét

HS: Nhận xét và bổ sung

GV: Nhận xét và đánh giá

· 2 tan 2 2 2 SA a AOS AO a = = = · 63,4 0 AOS Þ » e) Tính d A SCD( ,( )) Gọi H là hình chiếu của A lên SD Ta có: AH ^SD (1)

CD ^AD (hai cạnh kề của hình vuông) CD ^SA (vì SA^(ABCD)) ( ) CD SAD Þ ^ , mà AH Ì (SADCD ^AH (2) Từ (1), (2) suy ra AH ^(SCD) Vậy d A SCD( ,( ))=AH Xét tam giác SAD vuông tại AAH là đường cao Ta có: 2 2 2 2 2 2 1 1 1 3 2 6 3 3 2 a a AH AH AH =SA +AD = a Þ = Þ = Vậy 6 ( ,( )) 3 a d A SCD = 4 Củng cố - Nhắc lại phương pháp chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc với nhau - Nhắc lại cách xác định góc giữa đường thẳng và mặt phẳng, góc giữa hai mặt phẳng 5 Dặn dò - Xem và làm lại bài tập đã giải - Tự hệ thống phương pháp chứng minh, giải bài tập các dạng toán của quan hệ vuông góc Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

NGUYỄN VĂN THỊNH CAO THÀNH THÁI

Ngày đăng: 10/09/2021, 04:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w