Đáp án Có 3 loại máy cơ đơn giản thường dùng: - Mặt phẳng nghiêng, 1 - Đòn bẩy, 1.5đ - Ròng rọc Nêu được khi có tác dụng lực có thể làm vật bị biến dạng, biến đổi chuyển động hoặc vừa bi[r]
Trang 1PHÒNG GD & ĐT CƯ’ MGAR TRƯỜNG THCS TRẦN QUANG DIỆU
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2013 - 2014
Môn: Vật lí - Lớp 6 Thời gian làm bài: 45 phút
A
MA TRẬN:
NỘI DUNG
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
1 Đo độ dài, Thể
tích, đo thể tích,
Khối lượng
Số câu
Số điểm
1 1,5
1 1,5
2 Khối lượng
riêng, trọng lượng
riêng
Số câu
Số điểm
1 2,0
1 3,0
2 5,0
3 Lực
Số câu
Số điểm
1 2,0
1 2,0
4 Máy cơ đơn
giản
Số câu
Số điểm
1 1,5
1 1,5 Tổng:
Số câu
Số điểm
2 3,5
2 3,5
1 3,0
5 10
B
ĐỀ THI :
Câu 1 : (1.5điểm)
Nêu tên các máy cơ đơn giản thường dùng
Câu 2 : (2.0điểm)
Nêu các kết quả tác dụng của lực? Mỗi loại cho một ví dụ
Câu 3: (1.5điểm)
Thả một vật rắn không thấm nước vào chất lỏng đựng trong bình chia độ, thì chất lỏng từ vạch 135 ml dâng lên đến 185 ml Thể tích vật rắn là bao nhiêu ?
Câu 4: (2.0điểm).
Bạn Lan có trọng lượng là 350 N Tính khối lượng của bạn Lan?
Câu 5: (3.0điểm)
Một đống đá có thể tích 800dm3 Tính khối lượng và trọng lượng của đống đá đó Biết khối lượng riêng của đá là 2600kg/m3
Trang 2PHÒNG GD & ĐT CƯ’ MGAR HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I Trường THCS Trần Quang Diệu Năm học: 2013 – 2014
Môn: Vật Lý – lớp: 6
1
(1.5đ)
Có 3 loại máy cơ đơn giản thường dùng:
- Mặt phẳng nghiêng,
- Đòn bẩy,
- Ròng rọc
0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm
2
(2.0đ)
Nêu được khi có tác dụng lực có thể làm vật bị biến dạng, biến đổi chuyển động hoặc vừa biến dạng vừa biến đổi chuyển động
Học sinh lấy ví dụ:
- Lực làm vật biến đổi chuyển động
- Lực làm vật biến dạng
- Vừa biến dạng vừa biến đổi chuyển động
0.5 điểm
0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm
3
(1.5đ)
Học sinh tính được thể tích của vật rắn là:
185 – 135 = 50 cm3 1.5 điểm
4
(2.0đ)
Áp dụng công thức P = 10 m => 350 = 10.m Bạn Lan có khối lượng là:
m = 35 kg
1.0 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
5
(3.0đ)
Đổi đơn vị 800 dm3 = 0.8m 3 Tính khối lượng của đống đá
m = D.V = 2600 x 0,8 = 2080kg Trọng lượng của đống đá là:
P = 20 800 N
0.5 điểm 0,5 điểm 1.0 điểm 1.0 điểm
Giáo viên soạn Tổ trưởng
VY THẾ HOÀNG