1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

tiet 4 toan 9

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 60,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.2/ Kyõ naêng: -HS thực hiện đượcchứng minh định lý -HS thực hiện thành thạo tính và so sánh các căn thức bậc hai 1.3/ Giaùo duïc: -thoùi quen: caån thaän, chính xaùc -tính caùch: suy l[r]

Trang 1

Tuần:2 Tiết 4

ND:26/8

1 MỤC TIÊU:

Hoạt động 1: Định lí

1.1/ Kiến thức:

-HS biết định lí về phép nhân và phép khai phương -HS hiểu nội dung định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

1.2/ Kỹ năng:

-HS thực hiện đượcchứng minh định lý -HS thực hiện thành thạo tính và so sánh các căn thức bậc hai 1.3/ Giáo dục:

-thói quen: cẩn thận, chính xác -tính cách: suy luận khoa học

Hoạt động 2: Aùp dụng

2.1/ Kiến thức:

-HS biết hai qui tắc khai phương một tích, Nhân các căn bậc hai -HS hiểu nội dung hai quy tắc và biết áp dụng vào bài tập

2.2/ Kỹ năng:

-HS thực hiện được vận dụng hai qui tắc vào giải bài tập

-HS thực hiện thành thạo tính nhanh các căn bậc hai của các số chính phương

2.3/ Giáo dục:

-thói quen : cẩn thận, chính xác -tính cách : suy luận khoa học

2 NỘI DUNG HỌC TẬP: định lý, quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc

hai

3.CHUẨN BỊ:

3.1/GV: máy tính 3.2/HS: chuẩn bị bài

4 TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện:

9A1

9A2

4.2 Kiểm tra miệng: kết hợp trong phần bài mới

4.3 Tiến trình bài học :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG BÀI HỌC

GV: giữa phép nhân và phép khai

phương có liên hệ nhau không?

Hoạt động 1(10’): Định lý

GV: Yêu cầu học sinh làm ?1 Sgk trang

12

Tính và so sánh

√16 25 và √16.√25

(√16 25=√16.√25=20)

HS:Thực hiện

GV: Yêu cầu học sinh khái quát kết quả

1.Định lí :

LIỆN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ

PHÉP KHAI PHƯƠNG

Trang 2

về liên hệ giữa phép nhân và phép khai

phương

HS:Nêu định lí

GV: nhận xét và giới thiệu định lý

GV: Hướng dẫn HS chứng minh

Theo định nghĩa CBHSH để chứng

minh √a b là CBHSH của a, b thì

chứng minh những gì ?

HS: √a b  0 và √a b¿2

GV:Trình bày chứng minh

HS: thực hiện phần chứng minh cùng gv

GV: nêu chú ý

Hoạt động 2(20’): Aùp dụng

GV:Yêu cầu học sinh dựa vào định lí

phát biểu quy tắc khai phương một tích

ab=?

HS:Thực hiện

GV:Yêu cầu học sinh quan sát Ví dụ1

/Sgk

HS: tìm hiểu vd1 trong 3’

GV : nêu ví dụ minh họa và làm bài tập

mẫu

a) √0 , 09 64=?

b) √1, 21 360=?

GV:Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện?2

Sgk trang13

HS: lên bảng trình bày

a)

0,16.0,64.225 0,16 0,64 225

0,4.0,8.15 4.8

b/ 250.360  25 36 100 300

GV: nhận xét và ghi điểm

GV: giới thiệu quy tắc nhân các căn

thức bậc hai

HS: nêu quy tắc

Yêu cầu học sinh dựa vào định lí và nêu

qui tắc nhân các căn bậc hai

GV: viết công thức tổng quát

HS:Thực hiện

Gv: Cho HS thực hiện ví dụ sau

GV: nhận xét và sửa sai nếu có

Gv: giới thiệu chú ý

Với 2 số a và b không âm, ta có:

a b=a b

Chứng minh:

Vì a  0 và b0 nên √a b  0

Ta có √a b¿2

2

a¿2.¿

¿

=a.b Vậy √a b=a b

Chú ý : Định lí trên có thể mở rộng cho tích của nhiều số không âm

2 Aùp dụng a) Quy tắc khai phương một tích : Quy tắc Sgk/13

a b=a b a 0, b 0

Ví dụ : Tính a) √0 , 09 64=0 , 09.√64 =0,3.8=2,4

b) √1, 21 360=√121 36 = √121.√36 =11.6 =66

b) Quy tắc nhân các căn thức bậc hai Quy tắc : Sgk/13

a b = √ab a 0 , b 0

Ví dụ: Tính a) 3 75  3.75 225 15 b) 20 72 4,9  20.72.4,9 84

Chú ý: Với A,B là hai biểu thức không âm, ta có

Trang 3

GV:Gọi 2 HS lên bảng thực hiện ?4 Sgk

trang 14

HS:Thực hiện

Cả lớp cùng giải và theo dõi

√AB = √A B

Đặc biệt :Với biểu thức A không âm ta có (√A)2=√A2=A

?4 sgk trang 14 Rút gọn các biểu thức sau (với a và b không âm ) a) √3 a3.√12 a=√3a3 12 a=36 a4

= √ (6 a2)2=|6 a2|=6 a2 b) √2 a 32 ab2=√64 a2b2=8 ab (Vì a0 , b0)

4.4/ Tổng kết:

Giải Bài tập 17a, b sgk t 14: Tính:

/ 0,09.64 0,09 64 0,3.8 2,4

Giải Bài tập 18b, c/sgk t.14 : Tính :

/ 2,5 30 48 2,5.30.48 60

2

Giải Bài tập19 a,b /sgk t 15 Rút gọn biểu thức :

a) √0 ,36 a2 a<0

0 ,36 a2

= 0,6a 0,6a c) 1 −a¿

2

27 48 ¿

√ ¿

= 1 − a¿

2

9 3 3 16 ¿

√ ¿

=9.4 |1 −a| = 36(a-1)( a>1)

4.5.Hướng dẫn học tập :

Đối với bài học ở tiết này

Thuộc qui tắc khai phương một tích và viết công thức tổng quát và qui tắc nhân các căn thức bậc hai và viết công thức tổng quát

Xem lại các ví dụ và bài tập đã làm

BTVN: 17c, d,18a, d, 20, 21 trang 14-15 Sgk

Đối với bài học ở tiết tiếp theo

Chuẩn bị bài tập phần luyện tập

Oân lại 7 hằng đẳng thức đáng nhớ (lớp 8)

5.PHỤ LỤC: phần mềm mathtype

Ngày đăng: 09/09/2021, 21:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w