MỤC TIÊU: - Nhận biết biểu thức có chứa một chữ, giá trị biểu thức có chứa một chữ.. - Biết cách tính giá trị của biểu thức theo các giá trị cụ thể của chữ II.. - HS trả lời theo yêu cầ
Trang 1Môn : TOÁN Ngày dạy:
BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ
I MỤC TIÊU:
- Nhận biết biểu thức có chứa một chữ, giá trị biểu thức có chứa một chữ
- Biết cách tính giá trị của biểu thức theo các giá trị cụ thể của chữ
II DỒ DÙNG DẠY HỌC:
- VD chép sẳn ở bảng phụ
- GV vẽ sẳn bảng ở phần VD ( để trống số ở các cột)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG DẠY - GV HOẠT ĐỘNG HỌC - HS
HOẠT ĐỘNG 1: Giới thiệu bài :
HOẠT ĐỘNG 2: Dạy bài mới
BIỂU THỨC CÓ CHỨA 1 CHỮ
Biểu thức có chứa 1 chữ:
- GV yêu cầu HS đọc bài toán ở VD
- GV đặt hệ thống câu hỏi để HD HS hiểu về
biểu thức có chứa 1 chữ trong bảng số
Giá trị số của biểu thức chứa 1 chữ:
- GV hỏi và viết lên bảng:
+ Nếu a = 1 thì 3 + a = ?
- GV: Khi đó ta nói 4 là một giái trị số của biểu
thức 3 + a
- Tương tự với a = 2, 3, 4, …
- GV hỏi: Khi biết được 1 giá trị cụ thể của a,
muốn tính giá trị của biểu thức 3 + a ta làm
sao?
- Em có nhận xét gì khi mỗi lần thay chữ bằng
số ?
HOẠT ĐỘNG 3: Luyện tập thực hành
Bài :
- BT yêu cầu ta làm gì?
- GV viết bảng biểu thức c + b và yêu cầu HS
đọc biểu thức
- Tính giá trị của biểu thức 6 + b với b = ?
- Nếu b = 4 thì 6 + 4 = ?
- Vậy giá trị của biểu thức 6 + 4 = ?
- GV yêu cầu HS làm các phần còn lại của bài
- GV nhận xét, bổ sung
Bài :
- GV ghi bảng BT 2 và hỏi:
Bảng 1:
+ Dòng 1 em hiểu điều gì?
+ Dòng 2 cho em biết điều gì?
- HS lắng nghe
* Hoạt động cả lớp
- 1 HS đọc, cả lớp theo dõi
- HS trả lời theo yêu cầu của GV
- Nếu a = 1 thì 3 + a = 3 + 1 = 4
- HS tìm giá trị số của biểu thức 3 + a trong từng trường hợp
- Ta thay giá trị của a lần lượt vào biểu thức rồi tính kết quả
- Mỗi lần thay chữ bằng số ta tính được một
giá trị số của biểu thức 3 + a
- Tính giá trị của biểu thức
- HS đọc
- Tính giá trị của biểu thức 6 + b với b = 4
- Nếu b = 4 thì 6 + 4 = 10
- Giá trị của biểu thức 6 + 4 = 10
- 2HS làm bảng, cả lớp làm vở
- HS nhận xét
HS đọc bảng
- Dòng 1: giá trị cụ thể của x hoặc y
- Dòng 2: Giói thiệu biểu thức 125 + x tương
Trang 2+ X là những giá trị cụ thể nào?
+ Khi x = 8 thì GTBT 125 +8 = ?
- GV yêu cầu HS tự làm các phần còn lại của
bài
- GV chữa bài, nhận xét
Bài :
- GV yêu cầu HS đọc bài
- Yêu cầu HS làm Bài một
- Cho HS trình bày bài làm
- GV nhận xét, sửa chữa
HOẠT ĐỘNG 4: Củng cố – dặn dò
* Củng cố:
- GV : Em nào có thể cho 1 VD về biểu thức có
chứa 1 chữ
- GV: em có thể lấy VD về GTBT 2588 + n = ?
- GV tổng kết giờ học
* Dặn dò:
- Về xem lại bài , làm bài ( nếu có) và chuẩn bị
bài sau
ứng với từng giá trị của x ở dòng trên
- X là những giá trị cụ thể là 8, 30, 100
- Khi x = 8 thì GTBT 125 +8 = 133
- 2 HS làm bảng lớp, cả lớp làm vào vở
- HS nhận xét, sửa chữa
Hoc sinh hoạt động nhóm đôi
- 1 HS đọc bài trước lớp
- HS làm Bài một
- HS nêu kết quả
- HS nhận xét bổ sung