41/ ĐH 2008 Khi các cá thể của một quần thể giao phối quần thể lưỡng bội tiến hành giảm phân hình thành giao tử đực và cái, ở một số tế bào sinh giao tử, một cặp nhiễm sắc thể thường kh[r]
Trang 1CHƯƠNG I: CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
BÀI : GEN, MÃ DI TRUYỀN, NHÂN ĐÔI ADNCâu 1 : Một gen có tổng số liên kết hóa trị là 5998 Chiều dài của gen đó bằng bao nhiêu micromet?A.0,306 micromet B.0,408 micromet C.0,510 micromet D.0,612 micromet
Câu 2 : Một gen có tổng số liên kết hiđro là 3450 và có tổng số liên kết hóa trị là 5998 thì số lượng từng loại Nu của gen là bao ngiêu ?
A.0,255 micromet B.0,204 micromet C.0,408 micromet D.0,510 micromet
Câu 5 : Tổng số Nu của gen là 3.106, số Nu loại A là 54.104 Tỷ lệ % Nu loại G của gen là
A.G = 16% B.G = 18% C.G = 22% D.G = 32%
Câu 6 : Một gen có hiệu số giữa Nu loại G với một loại Nu khác là 20% Tổng số liên kết hiđro của gen là4050.Vậy gen có tổng liên kết hóa trị là :
A.5798 liên kết B.5989 liên kết C.5998 liên kết D.5789 liên kết
Câu 7 : Một gen có hiệu số giữa A với một loại Nu khác là 20% Tổng số liên kết hóa trị của gen này là
3598 Vậy gen này có tổng số liên kết hiđrô là :
A.2100 liên kết B.2130 liên kết C.2050 liên kết D.2070 liên kết
Câu 8 : Một gen có 2346 liên kết hiđrô và có tổng khối lượng phân tử là 54.104 đvC Số lượng từng loại
Câu 13 : Một gen có khối lượng phân tử là 9.105 đvC, hiệu số giữa A với 1 loại Nu không bổ sung là 10% Trên mạch 1 của gen có A = 10%, X = 450 Tỷ lệ % từng loại Nu ở mỗi mạch của gen là :
Trang 2+ L = 5100A0 N= 3000 N/2 = 1500
KQ A
Câu 15 (ĐH 2009) có 8 phân tử AND tự nhân đôi một số lần bằng nhau, tổng hợp được 112 mạch
polypeptit mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào Số lần nhân đôi của mỗi phân tử AND trên là :
+ Số mạch poly mới tổng hợp từ 1 phân tử AND là : 112/ 8= 14 mạch = 7 phân tử
+Gọi x là số lần nhân đôi, ta có 2x -1 =7 =>x=3
Câu 16 : Một gen có khối lượng phân tử là 72.104 đvC Trong gen có X = 850,
A1 =3/7A, T1 =1/2X2, Thì số lượng từng loại Nu trên mỗi mạch đơn của gen là :
Câu 18 : Một gen có 900 Guanin và tỉ lệG/A=3/2 Mạch thứ nhất của gen có 250 Ađênin Mạch thứ hai có
400 Guanin Số lượng từng loại nuclêôtit trên mỗi mạch đơn của gen:
A.2400 liên kết B.2330 liênkết C.2530 liên kết D.2430 liên kết
Câu 20 : Nếu 2 Nul quy định 1 loại axítamin ( mã bộ 2) thì thì với 4 loại nul (A,T,G,X)có thể mã hóa bao nhiêu loại aa?
Trang 3Câu 30 : Một gen có chiều dài 0,357 micrômet Trong gen này có hiệu bình phương T với X bằng 15%
số lượng từng loại Nu của gen là :
Câu 32 : Một gen có A = 20% và có 3120 liên kết hiđrô Mạch thứ nhất của gen có X.G = 2,75%(G>X)
và A – T =5% Số lượng từng loại Nu trên mỗi mạch đơn của gen là :
A.A1 = T2 = 390,T1 = A2 = 330, G1 = X2 = 120, X1 = G2 = 360
B.A1 = T2 = 390, T1 = A2 = 330, G1 = X2 = 360, X1 = G2 = 120
C.A1 = T2 = 320, T1 = A2 = 390, G1 = X2 = 120, X1 = G2 = 360
Trang 4D.A1 = T2 = 270, T1 = A2 = 210, G1 = X2 = 660, X1 = G2 = 60
(+ A= 20% G= 30% +H=2A+3G =2.20%N +3 30% N = 3120 N = 2400 N/2= 1200
+A=20% %A1+%T1 = 2%A = 40% (*) Từ *
+ A1-T1= 5%; A1+T1 = 40% A1= 22,5%; T 1= 17,5% +X1+G1 = 60% (1)
+Đề X1 G1 = 2,75% (2) 1,2 G1=55%; X1 = 5% ĐS D.)
Câu 33 : (ĐH 2008) Trên một mạch của phân tử ADN có tỉ lệ các loại nuclêôtit là A+G/ T +X = ½ Tỉ lệ này ở mạch bổ sung của phân tử ADN nói trên là
A 0,20 B 2,0 C 0,5 D 5
+ một mạch : (A + G) /(T + X) =1/2mạch kia tỷ lệ đảo ngược 2/1
Câu 34 (ĐH 2009) Phân tử AND ở một loài vi khuẩn chỉ chứa N15 phóng xạ Nếu chuyển vi khuẩn này sang môi trường chỉ chứa N14 thì mỗi tế bào vi khuẩn này sau 5 lần nhân đôi sã tạo ra bao nhiêu phân tử AND hoàn toàn chỉ chứa N14.
Câu 35 Một gen có H= 5.310.000 và số liên kết H trong các cặp A-T bằng số chu kỳ xoắn của phân tử
Số nul từng loại của gen là:
A A+G= 20%; T+X= 80% B A+G= 25%; T+X= 75%
C A+G= 80%; T+X= 20% D A+G= 75%; T+X= 25%
+Chuổi khuôn có : (T+X) / (A+G) = 0.25 = ¼ <4(T+X) =(A+G)
Chuổi mới : 4(A+G) =(T+X) A
Bài 38 (TN 2008PB) Một gen cấu trúc dạng B dài 0,51µm có số Nu là:
Bài 39: (ĐH 2009) Một phân tử mARN dài 2040Å được tách ra từ vi khuẩn E coli có tỉ lệ các loại
nuclêôtit A, G, U và X lần lượt là 20%, 15%, 40% và 25% Người ta sử dụng phân tử mARN này làmkhuôn để tổng hợp nhân tạo một đoạn ADN có chiều dài bằng chiều dài phân tử mARN Tính theo líthuyết, số lượng nuclêôtit mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng hợp một đoạn ADN trên là:
42/ (ĐH 2012) Một gen có tổng số 2128 liên kết hiđrô Trên mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại A bằng
số nuclêôtit loại T; số nuclêôtit loại G gấp 2 lần số nuclêôtit loại A; số nuclêôtit loại X gấp 3 lần sốnuclêôtit loại T Số nuclêôtit loại A của gen là
Ta có : A = A1 + A2 = A1 + T1, mà A1=T1 suy ra A=2A1.
Trang 5Mặt khác, G1=2A1, X1= 3A1->G = G1+ G2= G1+X1= 5A1.
Số liên kết Hidro : 2A + 3G = 2128 <-> 2.2A1 +3.5A1 = 2128, Suy ra A1= 112->A= 2.112=224
43/ (ĐH 2012) Một phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử ADN này có tỉ lệ
14
44/ (CĐ 2012) Một gen ở vi khuẩn E coli có 2300 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại X chiếm 22% tổng số
nuclêôtit của gen Số nuclêôtit loại T của gen là
47/ (CĐ 2010) Phân tích thành phần hóa học của một axit nuclêic cho thấy tỉ lệ các loại nuclêôtit như sau:
A = 20%; G = 35%; T = 20% Axit nuclêic này là
A ADN có cấu trúc mạch kép B ADN có cấu trúc mạch đơn
C ARN có cấu trúc mạch kép D ARN có cấu trúc mạch đơn
48/ (CĐ 2009) Một gen của sinh vật nhân sơ có guanin chiếm 20 % tổng số nuclêôtit của gen Trên một mạch của gen này có 150 ađênin và 120 timin Số liên kết hiđrô của gen là
49/ Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có chiều dài 510 nm, số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20% tổng
số nuclêôtit Số nuclêôtit loại Guanin trong phân tử ADN này là
55/ Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại
A Guanin (G) B Uraxin (U) C Ađênin (A) D Timin (T)
56/ Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba kết thúc?
A 5' UGA 3' B 3' UAG 5' C 3' UGA 5' D 5' AUG 3'
57/ Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là: 3'…AAAXAATGGGGA…5' Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN là:
Trang 660/ ( CĐ 2011) Nếu nuôi cấy một tế bào E coli có một phân tử ADN ở vùng nhân chỉ chứa N15
phóng xạ chưa nhân đôi trong môi trường chỉ có N14, quá trình phân chia của vi khuẩn
tạo ra 4 tế bào con Số phân tử ADN ở vùng nhân của các E coli có chứa N15 phóng xạ
được tạo ra trong quá trình trên là
A 5’ AAAGTTAXXGGT 3’ B 5’ TGXAAGTTXAXA 3’
C 5’ TGTGAAXXTGXA 3’ D 5’ AXAXTTGAAXGT 3’
63/ (TNGDTX2013) Bộ ba nào sau đây không mã hoá axit amin?
64/ (CĐ 2013)Một gen ở sinh vật nhân sơ có số lượng các loại nuclêôtit trên một mạch là A = 70; G = 100; X = 90; T = 80 Gen này nhân đôi một lần, số nuclêôtit loại X mà môi trường cung cấp là
A
65/ (CĐ 2013)Trong tế bào, loại axit nuclêic nào sau đây có kích thước lớn nhất?
66/ (CĐ 2013)Ở sinh vật nhân thực, côđon nào sau đây mã hoá axit amin mêtiônin?
A 5’AGU3’ B 5’UAG3’ C 5’UUG3’ D 5’AUG3’
BÀI : PHIÊN MÃ- DỊCH MÃA/ CẤU TRÚC ARN VÀ TỔNG HỢP ARN
* Sử dụng dữ kiện sau, trả lời câu hỏi 1,2,3:
Trong TB một gen ở sinh vật nhân sơ có số lần sao mã bằng số A của gen Tổng số nul của gen và số ribonul trong các ARN được sao là 27600 Trong ARN tỉ lệ các Rinul A:U:G:X =1:2:3:4
Câu 1: Số lần sao mã của gen là:
A 60 B.90 C.50 D.120
* Giải: +Đề K=A; 2rN + KrN = 27600.(1)
+rA/1=rU/2=rG/3=rX/4
rA = rN/10; rU = 2rN/10 Agen = rA+rU=> A= 3rN/10 =K( 2)
Thay 2 vào 1 ta được: 2rN + (3rN/10) rN = 27600 rN= 300
Số lần sao mã của gen:K = 3rN/10=3.300/10= 90 lần
Câu 2: Số Rinul từng loại của ARN là:
A rA= 20;rU=40; rG= 60; rX= 80 B rA= 40;rU=80; rG= 120; rX= 160
C rA= 30;rU=60; rG= 90; rX= 120 D rA= 50;rU=120; rG= 170; rX= 240
Câu 3: Số lượng từng loại Nul của gen là:
*Sử dụng dữ kiện sau trả lời câu hỏi 4,5,6:
Gen ở sinh vật nhân sơ có L= 0,51 µm.Phân tử ARN được tổng hợp từ gen trên có rA-rX=800; rU-rG= 200
Câu 4: Số lượng mỗi loại Nul của gen là:
A.A=T= 600; G=X= 900 B.A=T= 450; G=X= 1050
C.A=T= 1250; G=X=250 D.A=T=1050; G=X=450
(+ Theo đề: rA-rX= 800 rU-rG= 200
(rA+rU) ) –(rX+rG) = 1000 A- G = 1000
+ L=5100A0 => N= 3000 A+G= 1500.A=T=1250; G=X=250.(câu 4 C)
Câu 5 Số Nul từng loại trong các gen con hoàn toàn mới lấy nul từ mội trường khi gen trên tự sao 3 lần:A.A=T= 7500; G=X= 1500 B.A=T= 8750; G=X= 1750
Trang 7B Đang trong giai đoạn giảm phân tạo giao tử.
C Đang ở pha s trong kỳ trung gian
D Gen đang sao mã
(+Tổng số nul trong TB giai đoạn đang xét: 4 3000/2 =6000
+Số gen trong TB đang xét: 6000/3000 = 2 gen
gen đang tự nhân đôi, như vậy TB đang ở pha s trong kỳ trung gian
*Sử dụng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi 7,8:
Một ARN có 1199 liên kết hóa trị nối giữa các Rinul Phân tử ARN này có tỉ lệ rA:rU:rG;rX lần lượt là 1:3:5:7 Bộ 3 kết thúc trên mARN này là UAG
Câu 7: Số lượng Rinul mỗi loại trên phân tử mARN là:
A.rA=75; rU= 225;rG=375; rX=525 B rA=35; rU= 115;rG=175; rX=245
C.rA=120; rU= 360;rG=600; rX=840 D rA=525; rU= 375;rG=225; rX=75
(+Số rinul mỗi loại trên mARN: rN+1 =1199 rN= 1200 rA=(1200/16).1 = 75; rU =75.3=225;
rG=375;rX=525
Câu 8.Số lượng từng loại Rnul trên tARN tham gia giải mã là:
A.rA=75; rU= 225;rG=375; rX=525 B rA=74; rU= 224;rG=374; rX=525
C.rA=224; rU= 74;rG=525; rX=374 D rA=225; rU= 75;rG=525; rX=375
(+Số Rinul mỗi loại tham gia giải mã ( trừ bộ 3 UAG) là:
rA=74; rU=224; rG=374; rX=525Số Rinul trên tARN tham gia giải mã:
rA=224; rU=74; rG= 525; rX= 374.( Số rinul của anticodon)
Câu 9.Một ARN được tổng hợp nhân tạo từ một dung dịch chứa U và X theo tỷ lệ 5:1 thì tỷ lệ các đơn vị
mã có chứa 2rU và 1rX chiểm tỷ lệ là:
(+ Số loại đơn vị mã bộ 3: 23 = 8.; U và X theo tỷ lệ 5:1 =>U chiếm 5/6; X chiếm 1/6
+ Đơn vị mã có 2rU và 1rX: UUX;UXU; XUU Tỷ lệ mỗi loại 5/6x 5/6 x 1/6 =25/216
Tỷ lệ các bộ 3 chứa 2U và 1X là 3x 25/216 = 75/216
Câu 10.Một mARN được tổng hợp nhân tạo từ một dung dịch chứa U và X
( U>X).Biết tỷ lệ của một trong 2 bộ 3 có các ribonul đồng nhất là 27/64 Tỷ lệ X/U trong dung dịch là:
(Gọi x và y là tỷ lệ của U và X trong dung dịchTỷ lệ U trong dung dịch là x/x+y
Tỷ lệ của X trong dung dịch là y/x+y
+Tỷ lệ các bộ 3 gồm các Rinul đồng nhất là: UUU =( x/x+y)3 ; XXX= (y/x+y)3
+Vì U> X x>y2x > x+y > 2y Chia cho 2 ( x + y) => x/x+y > 1/2> y/x+y
( x/x+y)3 > 1/8 > (y/x+y)3 ( x/x+y)3 = 27/64 ( vì (y/x+y)3<1/8<27/64loại)
x/x+y = 3/4 y/x+y = ¼ y/x = 1/3
Câu 11 Phân tử mARN có rA-rX= 450; rU-rX= 300 Trên mạch gốc AND ở sinh vật nhân sơ có Xg=20% số nul của mạch.Chiều dài ngắn nhất của ARN là ;
Tg-A 5100A0 B.2040A0 C 3060A0 D.3400A0
Câu 12: ( ĐH 2012) Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:
A 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AUG5’ B 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’AGU5’
C 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’UGA5’ D 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’
Câu 13 ( CĐ 2012) Phân tử tARN mang axit amin foocmin mêtiônin ở sinh vật nhân sơ có bộ ba đối mã(anticôđon) là
Câu 14 Một gen có 8 E (1E1, 2E2,2E3, 3E4) Xác định số ARN trưởng thành có thể hình thành
Số mARN trưởng thành: 8!/ 1!.2!.2! 3! =1680
Trang 815/(CĐ 2008) Một gen cấu trúc thực hiện quá trình sao mã liên tiếp 5 lần sẽ tạo ra số phân tử ARN thôngtin (mARN) là
16/ (ĐH 2009) : Bộ ba đối mã (anticôđon) của tARN vận chuyển axit amin mêtiônin là
A 3'AUG5' B 5'AUG3' C 3'XAU5' D 5'XAU3'
Câu 17 Một gen có đoạn mạch bổ sung có trình tự nuclêôtit là AGXTTAGXA Đoạn phân tử ARN nàosau đây được tổng hợp từ gen có đoạn mạch bổ sung trên
B PrOTEIN VÀ CƠ CHẾ DỊCH MÃ:
Câu 1 Một gen ở sinh vật nhân sơ có L= 0,255 micromet, sao mã 5 lần các phân tử ARN sinh ra đều cho
6 lượt riboxom trượt qua Mỗi pr hình thành gồm 1 chuổi polypeptit Tổng số aa tự do tham gia vào cấu trúc pr để thực hiện chức năng sinh học là:
Giải: +L= L = 0,255A0 N= 1500Số aa cấu thành 1 pr= (1500/6)- 2 = 248
+Tổng số pr sinh ra: 5x1x 6= 30 phân tử
+Tổng aa tham gia cấu trúc pr hoàn chỉnh: 248 x 30 = 7440 D
Câu 2: Ở sinh vật nhân sơ Quá trình tổng hợp pr của 1 gen làm giải phóng ra môi trường 8940 phân tử nước Có tất cả 8910 liên kết pep tit được hình thành trong các pr hoàn chỉnh Biết mỗi pr gồm 1 chuổi polypeptit.Chiều dài gen trên sẽ là:
A L = 5100A0, B L = 2250A0, C L = 3060A0 D L = 2400A0
Giải: +Gọi x: Số phân tử pr; y:Số aa trong mỗi phân tử pr hoàn chỉnh=số phân tử nước giải phóng.(N/6)-2)
x.y = 8940 (1)( x: không tính aa mở đầu aa mở đầu bị cắt ra nhưng có giải phóng 1 phân tử nước)
Giải:Gọi x: Số phân tử tARN giải mã 3 lần; y:………2 lần, Z……… 1 lần
Ta có:+Số aa do các tARN giải mã 3 lần cung cấp : 3x (mỗi lần 1 aa)
+………2……… : 2y
+………1………1z
+Theo đề : 3x + 2y + z = 2080 (1)
+ x= 1%; y= 2% z = 97% > y=2x; Z=97x (2)
+Thay 2 vào 1 ta được 3x + 2.2x + 97 x = 2080 x= 20
Số phân tử tARN giải mã 1 lần : 20.97= 1940 (C)
Câu 4 Ở sinh vật nhân sơ Phân tử mARN có 6 riboxom trượt qua 1 lần để giải mã và giải phóng ra môi trường 16716 phân tử nước Gen tổng hợp mARN có H=3120 và A=20% N Số lần sao mã của gen là:
Giải: Đây là phép hoán vị, số hoán vị là: K!= 6!=720
Câu 6 Ở Vi khuẩn, một gen chứa 1380 lk (H), trong quá trình sao mã đã đòi hỏi môi trường cung cấp
1620 rN các loại.Số lần sao mã của gen
Giải:+ ta có H= 2A+3G= 1380 ; N=2A+ 2G
+Gọi k là số lần sao mã ( k: nguyên dương) , ta có:(N/2 ).k= 1620 N= 2.1620/k
Ta có: 2A+2G< 2A+3G< 3A+3G= 3/2 (2A+2G)
N < 1380 < (3/2).N 2 1620/k < 1380 < 3 1620/ k Nhân các vế của đẳng thức với k/1380)2 1620/1380
Trang 9< k < 3 1620/1380 2,34< k < 3,52 k = 3
7/ ( CĐ 2011): Biết cỏc bộ ba trờn mARN mó hoỏ cỏc axit amin tương ứng như sau : 5' XGA 3' mó
hoỏ axit amin Acginin; 5' UXG 3' và 5' AGX 3' cựng mó hoỏ axit amin Xờrin; 5' GXU 3' mó
hoỏ cỏc axit amin Alanin Biết trỡnh tự cỏc nuclờụtit ở một đoạn mạch gốc của vựng mó hoỏ ở
một gen cấu trỳc của sinh vật nhõn sơ là 5' GXTTXGXGATXG 3' Đoạn gen này mó hoỏ cho
4 axit amin, theo lớ thuyết, trỡnh tự axit amin tương ứng của quỏ trỡnh dịch mó là:
A Xờrin - Alanin - Xờrin - Acginin B Acginin - Xờrin - Alanin - Xờrin
C Xờrin - Acginin - Alanin - Xờrin D Acginin - Xờrin - Acginin – Xờrin
Cõu 8.phõn tử mARN cú L= 2907A0 khi giải mó 1 pr cú 4 loại tARN tham gia gồm loại giải mó 4 lần, 3 lần, 2 lần, 1 lần theo tỷ lệ 1:3:12:34.Số lượng mỗi loại tARN theo thứ tự trờn lần lượt là:
Giải: +Số rN = L/3,4= 855 số bộ 3 mó húa= (855/3)-1=284= số tARN
+Gọi x tổng số 4 loại tARN Ta cú:(1/50) x.4+(3/50) x.3+(12/50) x.2+(34/50) x= 284 x= 200
A Pro-Gly-Ser-Ala B Ser-Ala-Gly-Pro C Gly-Pro-Ser-Arg D Ser-Arg-Pro-Gly Giải: A
Cõu 10.Biết các bộ ba phiên mã tơng ứng với các axit amin nh sau: UUA-leu; GUG-val; XAU-his;
AUG-Met (axit amin mở đầu) Gen có trình tự các cặp nuclêôtit là:
3’ TAX-GTA-XAX-AAT 5’
5’ ATG-XAT-GTG-TTA 3’
Phân tử prôtêin do gen đó tổng hợp có trình tự axit amin nào?
A Met-leu-his-val B Met-his-val-leu C Met-val-his-leu D Met-his-leu-val
11/ Một chuỗi pôlipeptit có các axit amin đợc bắt đầu bằng trình tự sau:
D 5’XAX-GTA-AAT 3’ 3’GTG-XAT-TTA 5’Cõu 12 ( ĐH 2012) Cỏc bộ ba trờn mARN cú vai trũ quy định tớn hiệu kết thỳc quỏ trỡnh dịch mó là:
A 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AUG5’ B 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’AGU5’
C 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’UGA5’ D 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’
Cõu 14: (TNGDTX2011)Trong cỏc bộ ba sau đõy, bộ ba mang tớn hiệu kết thỳc quỏ trỡnh dịch mó là
A AUA B AGG C AUG D UAA
Cõu 15(TN2013) Loại axit nuclờic nào sau đõy mang bộ ba đối mó (anticụđon)?
Cõu 16(TNGDTX2013) Sơ đồ nào sau đõy thể hiện đỳng mối quan hệ giữa gen và tớnh trạng ở sinh vậtnhõn thực?
A
Gen (ADN) → mARN → Pụlipeptit → Prụtờin → Tớnh trạng
B Pụlipeptit → mARN → Gen (ADN) → Prụtờin → Tớnh trạng
C mARN → Gen (ADN) → Pụlipeptit → Prụtờin → Tớnh trạng
Trang 10D Gen (ADN) → mARN → Prôtêin → Pôlipeptit → Tính trạng.
a Thay thế một cặp A - T bằng 2 cặp G - X và A = T = 572; G = X = 929
b Thay thế một cặp G - X bằng 1 cặp A - T và A = T = 571; G = X = 929
c Thay thế một cặp G - X bằng 2 cặp A - T và A = T = 572; G = X = 929
d Thay thế một cặp A - T bằng 2 cặp G - X và A = T = 569; G = X = 932
2/ Một gen bình thường điều khiển tổng một phân tử prôtêin có 498 axit amin Đột biến đã tác động lên
1 cặp Nu và sau đột bíên tổng số Nu của gen bằng 3000 dạng đột biến gen đã xảy ra là:
a đảo vị trí giữa hai cặp Nu b thêm một cặp Nu cmất một cặp Nu d thay thế một cặp Nu 3/ Khi đột biến chỉ ảnh hưởng đến 1 cặp Nu, dạng đột biến nào có thể làm không đổi số liên kết hiđrô của gen?
a thay thế 1 cặp Nu cùng loại bđảo vị trí giữa 2 cặp Nu cthay thế 1 cặp Nu d cả a và b
4/ Chiều dài của một gen cấu trúc là 2040 A 0 Do đột biến thay một cặp Nu tại vị trí 402 làm bộ 3 mã hoá tại đây trở thành mã không quy định axit amin nào Phân tử prôtêin do gen đột biến tổng hợp có bao nhiêu axit amin?Nếu không kể đến mã mở đầu.
5/ Một gen bị đột biến dẫn đến đoạn giữa của gen mất đi ba cặp Nu Như vậy chiều dài của gen sẽ như thế nào so với trước đột biến
a tăng 20,4A0 b giảm 20,4A0 c giảm 10,2A0 d tăng 10,2A0
6/ Đột biến xảy ra trong gen B làm mất axit amin thứ hai của chuỗi pôlipeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp Dạng đột biến là:
a mất 3 cặp Nu ở 3 bộ ba mã hoá kế tiếp nhau
b mất 3 cặp Nu kế tiếp nhau , chứa trọn vẹn 1 bộ ba mã hoá
c mất 1 cặp Nu ở bộ 3 thứ nhất và 2 cặp nu ở bộ 3 thứ hai
d mất 3 cặp Nu ở 3 bộ 3 bất kỳ;
7/ Gen A chỉ huy tổng hợp phân tử prôtêin gồm 198 axit amin Đột biến gen làm thêm 1 cặp Nu ở vị trí giữa cặp Nu số 6 và số 7 thì :
a phân tử prôtêin do gen đột biến tổng hợp ngắn hơn so với phân tử prôtêin do gen A tổng hợp
b phân tử prôtêin do gen đột biến tổng hợp chỉ có axit amin thứ nhất khác với axit amin tương ứng trên phân tử prôtêin do gen A tổng hợp
c phân tử prôtêin do gen đột biến tổng hợp khác hoàn toàn so với phân tử prôtêin do gen A tổng hợp d phân tử prôtêin do gen đột biến tổng hợp chỉ có axit amin thứ nhất giống với axit amin tương ứng trên phân tử prôtêin do gen A tổng hợp
8/ Một gen có khối lượng 81.10 4 đvC, A= ½ G.Một đột biến làm mất 2 cặp A-T, số liên kết hiđrô của gen sau đột biến là:
Trang 1111/ Một gen dài 0,306μ, có tỉ lệ A : G = 3 : 7 Sau đột biến, chiều dài gen không đổi và có tỉ lệ A: G = 42,18%.Dạng đột biến là:
a Không thay đổi axit amin nào b Thay đổi axit amin đầu tiên
c Thay đổi toàn bộ các axit amin d Thay đổi axit amin cuối cùng
15/ Gen A chiều dài bằng 2040A0 và có 15% ađênin Một đột biến làm mất 3 cặp nuclêôtit loại G-X nằm trọn vẹn trong một bộ ba của mỗi mạch Số lượng từng loại Nu của gen sau đột biến là:
Dạng đột biến và số liên kết hiđrô của đoạn gen sau đột biến so với đoạn gen trước đột biến là:
a mất 1 cặp X - G; giảm 3 liên kết hiđrô b thêm 1 cặp A - T; tăng 2 liên kết hiđrô
c mất 1 cặp A - T; giảm 2 liên kết hiđrô d thêm 1 cặp X - G; tăng 3 liên kết hiđrô 17/ Một gen có 1500 Nu Sau đột biến phân tử prôtêin giảm xuống 1 axit amin và có thêm 2 axit amin mới.Dạng đột biến và chiều dài của gen đột biến là:
19/ Dạng đảo vị trí giữa hai cặp Nu không kể mã mở đầu và mã kết thúc có thể làm thay đổi nhiều nhất bao nhiêu axit amin?
21/ Trường hợp đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi số liên kết hiđrô của gen?
a đảo vị trí giữa 2 cặp Nu; thay 2 cặp G - X bằng 3 cặp A - T; thay 1 cặp Nu cùng loại
b đảo vị trí giữa 2 cặp Nu; thay 2 cặp G - X bằng 2 cặp A - T; thay 1 cặp Nu cùng loại
c thay 2 cặp G - X bằng 3 cặp A - T; thay 1 cặp Nu cùng loại
d thay 3 cặp A - T bằng 2 cặp G - X; đảo vị trí giữa 2 cặp Nu
22/ Gen A dài 0,4080μm bị đột biến thành gen a Khi gen a tự nhân đôi một lần môi trường nội bào đã cung cấp 2398 nuclêôtit Đột biến trên thuộc dạng :
a mất một cặp nuclêôtit b thêm một cặp nuclêôtit
c mất hai cặp nuclêôtit d thêm hai cặp nuclêôtit
Trang 1223/ Mụ̣t gen có 4800 liờn kết hiđrụ và có tỉ lệ A/G=ẵ, bị đụ̣t biến thành alen mới có 4801 liờn kết hiđrụ
và có khối lượng 108.10 4 đvC Số Nu mỗi loại của gen sau đụ̣t biến là:
a A = T = 600 và G = X = 1200 b A = T = 599 và G = X = 1200
c A = T = 601 và G = X = 1199 d A = T = 599 và G = X = 1201
24/ Vựng mó hóa của gen tổng hợp protein bỡnh thường có 200 axit amin Gen đó bị đụ̣t biến tổng hợp
ra phõn tử protein có 200 axit amin nhưng axit amin thứ 149 bị thay thế bằng mụ̣t axit amin mới Xỏc định dạng đụ̣t biến gen
a Thờm một cặp nucleotit ở bộ ba mó hoỏ axit amin thứ 150
b Mất một cặp nucleotit ở bộ ba mó hoỏ axit amin thứ 148
c Đảo vị trớ hoặc thờm một cặp nucleotit ở bộ ba mó hoỏ axit amin thứ 149
d Thay thế một cặp nucleotit ở bộ ba mó hoỏ axit amin thứ 149
25/ Mụ̣t gen có 4800 liờn kết hidrụ và có tỉ lệ A
G=
1
2, bị đụ̣t biến thành alen mới có 4801 liờn kết hidrụ
Số nuclờụtit mỗi loại của gen sau đụ̣t biến là:
a T = A = 601 ; G = X = 1201 b T = A = 598 ; G = X = 1202
c T = A = 599 ; G = X = 1199 d T = A = 600 ; G = X = 1200
26/ Gen A đụ̣t biến mất đi 1 đoạn gồm2 mạch bằng nhau và tạo thành gen a Đoạn mất đi mó hoỏ được 1 đoạn pụlipeptit gồm 20 axit amin Khi cặp gen Aa tự tỏi bản 1 lần đó lấy từ mụi trường nụ̣i bào 4680 nuclờụtit Số lượng Nu của gen A và a lần lượt là:
a Ngen A = 2280; Ngen a = 2400 b Ngen A = 2400; Ngen a = 2280
c Ngen A = 2400; Ngen a = 2200 d Ngen A = 2480; Ngen a = 2280
27/ (ĐH 2008)Một quần thể sinh vật có gen A bị đột biến thành gen a, gen B bị đột biến thành gen b Biếtcác cặp gen tác động riêng rẽ và gen trội là trội hoàn toàn Các kiểu gen nào sau đây là của thể đột biến
a aaBb, Aabb b AABb, AABb c AaBb, AaBB d AABb, AaBB
28/ Phõn tử ADN bị đột biến đứt thành 2 gen B và b Biết tổng số aa trong 2 phõn tử pr tổng hợp từ gen B
và b là 696.Nếu gen B nhõn đụi 2 lần, mỗi gen sao mó 3 lần, trờn mỗi bản sao cú 3 Riboxom đều trượt 2 lần, cũn gen b sao mó 4 lần, mỗi bản sao cú 2 riboxom trượt 1 lần Biết NB/Nb=4/3.Số aa mụi trường cung cấp cho cả 2 gen giải mó
A.A=T= 225; G=X=375 B.A=T= 228; G=X=372
C.A=T= 226; G=X=374 D.A=T= 375; G=X=225
Giải:
+ Trước ĐB: N= 6(aa +2) = 1200 ; A/G= 0.6 =60% A=T=225; G=X=375
ĐB khụng làm thay đổi số nul nhưng làm thay đổi tỷ lệ nul từ 60% >60,43%
>ĐB dạng thay thế cặp nul
*Số nul từng loại sau ĐB:
+ Trước ĐB A/G=60% > Sau ĐB A/G=60,43% ( Số nul ko đổi) Số A tăng và số G giảm Gọi x: Số nul được thay thế ( x nguyờn dương).Ta cú:
->A +x/G-x = 225+ x/ 325-x = 0,6043 x=1ĐB làm thay thế 1 cặp A-T cho cặp G-X
A=T= 226, G=X= 374
30/ Gen S cú 184 X và H= 1068 bị ĐB thay thế 1 cặp nul thành s , gen s nhiều hơn S là 1 lk H Số lượng
Trang 13nul từng loại là:
A.Gen S có A=T= 225; G+X= 186 B.Gen s có A=T= 257; G=X= 185
C.Gen S có A=T= 255; G=X= 186 D.Gen s có A=T= 254; G+X= 187
31/ Gen S bị ĐB thành s có M= 108.104 đvC với H= 4802 Vậy s có:
A.A=T=602; G=X=1198 B.A=T=600; G=X=1200
C.A=T=599; G=X=1201 D.A=T=598; G=X=1202
32/ (ĐH 2007)Một gen L= 4080 A0 sau ĐB thì cần 2398 nul khi tự sao một lần Đó là dạng ĐB
A.Mất một cặp nul B.Thêm một cặp nul C.Mất 2 cặp nul D.Thêm 2 cặp nul
* Một phân tử ADN có L= 51000 A0 và T/X= 3/2 Do bị ĐB đoạn ADN bị mất một đoạn và giảm đi 2340
lk H Đoạn mất có T/X= 2/3
Sử dụng dữ kiện trên, trả lời các câu hỏi từ bài 33 đến 35
33/ Số lượng từng loại nul của đoạn ADN trước đột biến là:
c –Đoạn mất: T/X=2/3; H=2340=>A=T=360; G=X=540Đoạn còn: C
35/ Giả sử đoạn còn lại có 5 gen dài bằng nhau,có 1 gen sao mã 1 lần và lấy ở môi trường 20% rU và 40%rA so với số rN môi trường cung cấp.Số lượng từng loại nul của gen đã sao là:
+ Số rinul mỗi loại trong các đoạn Exon và Intron:
->Gọi x: số rinul trong các đoạn Intron, y: trong các đoạn Exon.Ta có
x+y= 2250; y=2xx= 750; y= 1500
+Số rinul từng loại trong các đoạn Exon và itron:
trong đoạn intron: A=75, U=150, G= 225, X= 300
Trong đoạn Exon: A=100, U= 200, G= 500, X= 700
+Số nul mỗi loại trong gen cấu trúc: A=T= 75+100+150+200=525; G=X=1725
+ ĐB liên quan một loại nul và làm giảm 9 LK H Mất 3 cặp G-XĐS C
37/ Hai gen A và B dài bằng nhau và nằm kế nhau trên NST Do ĐG, một đoạn mạch kép ADN khác gắn vào gen B tạo gen C Khi gen A và C nhân đôi 4 lần mt cung cấp 10500 nul tự do các loại Biết số nul của
C gấp 1,5 lần gen A Đoạn gắn vào gen B có số nul là:
GIải:
+Gọi x:số nul của A, y: số nul của C.Ta có y= 1,5 x và (x+y)(24 -1) =10500
x=280; y= 420Số nul của đoạn gắn vào:420-280= 140
38/ Một gen ở sinh vật nhân sơ có số lần sao mã bằng số A của gen Tổng nul của gen đã sao và các rinul của mARN sinh ra = 27600 Phân tử ARN có tỷ lệ từng loại rinul A:U:G:X lần lượt là 1:2:3:4 Nếu có 1
ĐB xảy ra có liên quan tối đa 3 cặp nul và giảm 2 LK H nhưng số nul của gen không đổi Sau ĐB, số nultừng loại của gen là: