1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

bai tap chuong i sinh 12

8 455 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Chương I
Người hướng dẫn GV. Nguyễn Văn Cường
Trường học Trường THPT Tố Hữu
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 287,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

9/ Đột biến thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác ở trong gen nhưng không làm thay đổi trình tự axit amin trong prôtêin được tổng hợp.. 19/ Trong bộ NST thiếu hẳn 2 cặp NST

Trang 1

Gv: Nguyễn Văn Cường Trường THPT TỐ HỮU

BÀI TẬP CHƯƠNG I

1) Trong dịch mó, tARN mang axit amin mở đầu đi vào

ribụxụm cú bộ ba đối mó là:

A) UGA B) AUA C) UAX D) UAA

2) Một đoạn ADN cú chiều dài 5100A 0 , khi nhõn đụi 1 lần,

mụi trường nội bào cần cung cấp:

A) 1500 nu B) 3000 nu C) 2500 nu D) 2000 nu

3) Tế bào nhõn sơ, quỏ trỡnh điều hũa hoạt động cỏc gen

chủ yếu xảy ra ở mức: A) Phiờn mó B) AND

C) Đúng và thỏo xoắn sợi nhiễm sắc D) Dịch mó

4) Một gen cấu trúc tự sao 2 lần liên tiếp , mỗi gen con

phiên mã một lần, mỗi phân tử mARN cho 4 ribôxôm dịch

mã một lần, số chuỗi pôlipéptít tạo thành là:

A) 16 B) 4 C) 6 D) 8

5) ARN được tổng hợp theo nguyờn tắc :

A) Bổ sung và khuụn mẫu B) Khuụn mẫu và giỏn đoạn

C) Bổ sung và giỏn đoạn D) Bỏn bảo tồn và bổ sung

6) Bản chất của cơ chế dịch mã là:

A) Bộ ba mã sao bổ sung với bộ ba mã sao

B) Bộ ba mã gốc bổ sung với bộ ba mã sao

C) Bộ ba đối mã bổ sung với bộ ba mã gốc

7) Trong quỏ trỡnh nhõn đụi ADN, cỏc đoạn Okazaki được

nối với lại nhau nhờ enzim nối, enzim nối ở đõy là:

A) ADN giraza B) ADN pụlimeraza C) Hờlicaza D) ligaza

8) Nhõn đụi AND trong tế bào là cơ sở cho sự nhõn đụi :

A) ARN B) Ti thể C) NST D) Lạp thể

9) Ở cấp độ phõn tử, cơ chế nào giải thớch hiện tượng con

cỏi sinh ra cú những tớnh trạng giống bố mẹ:

A) Quỏ trỡnh đột biến B) Quỏ trỡnh nhõn đụi của AND

C) Quỏ trỡnh phiờn mó và dịch mó D) Cả B và C

10) Cỏc prụtờin được tổng hợp trong tế bào nhõn thực đều:

A) Bắt đầu bằng axitamin foocmin mờtiụnin

B) Bắt đầu bằng axitamin Met

C) Cú Met ở vị trớ đầu tiờn bị cắt bởi enzim D)Cả A và C

11) Một gen cú số nu là 3000, khi gen này thực hiện 3 lần

sao mó đũi hỏi mụi trường nội bào cung cấp bao nhiờu

ribụnu? A) 4500 B) 1500 C) 21000 D) 6000

12) Trong quỏ trỡnh dịch mó thành phần khụng tham gia

trực tiếp là: A) mARN B) ADN. C) ribụxụm D) tARN

13) Phân tử ADN con mới tạo thành, có:

A) Hai mạch đơn hình thành gián đoạn

B) Hai mạch đơn mới hoàn toàn.

C) Hai mạch đơn đợc hình thành liên tục

D)Một mạch liên tục, một mạch gián đoạn

14) Thụng tin di truyền được truyền đạt tương đối ổn định

từ tế bào này sang tế bào khỏc, từ thế hệ này sang thế hệ

khỏc là nhờ: A) Cơ chế nhõn đụi AND

B) Sự kết hợp cỏc cơ chế nguyờn phõn, giảm phõn và thụ tinh

C) Cơ chế phiờn mó và dịch mó D) Cả A, B, và C

15) ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?

A) Khi thỡ từ một mạch, khi thỡ từ 2 mạch B) Từ cả 2 mạch

16) Trong số 64 bộ mó di truyền cú 3 bộ mó khụng mó húa

cho axitamin nào Cỏc bộ bộ ba đú là: A) AUG, UAA, UGA

17) Quỏ trỡnh phiờn mó tạo ra:

A) tARN, mARN, rARN B) mARN C) tARN D) rARN.

18) Một đoạn phõn tử ADN mang thụng tin mó húa một

chuỗi pụlipộptớt hay một phõn tử ARN được gọi là:

A) Mó di truyền B) Bộ ba đối mó(anticụđụn)

C) Gen D) Bộ ba mó húa(cụđụn) 19) Một phân tử ADN tự sao liên tiếp 3 lần, số phân tử con tạo thành là: A) 8 B) 6 C) 2 D) 4 20) Phõn tử ADN dài 1,02nm Khi phõn tử này nhõn đụi 1 lần, số nu clờụtit tự do mà mụi trường nội bào cần cung cấp là: A) 3.106 B) 6.105 C) 1,02.105 D) 6.106

21) Trong quỏ trỡnh nhõn đụi ADN, enzim ADN pụlimeraza di chuyển :

A) Theo chiều 3 - 5 và ngược chiều với mạch khuụn B) Theo chiều 5' - 3' và cựng với chiều mó mạch khuụn C) Ngẫu nhiờn

D) Theo chiều 5' - 3' và ngược chiều với chiều mó mạch khuụn 22) Vai trũ của enzim ADN pụlimeraza trong quỏ trỡnh nhõn đụi ADN là:

A) Bẻ góy cỏc liờn kết hiđrụ giữa 2 mạch AND B) Thỏo xoắn phõn tử ADN

D) Enzim AND pụlimeraza chỉ gắn nuclờụtit vào đầu 3'OH tự do

23) Ở sinh vật nhõn sơ:

A) phần lớn cỏc gen khụng cú vựng mó hoỏ liờn tục B) cỏc gen cú vựng mó hoỏ liờn tục

C) phần lớn cỏc gen cú vựng mó hoỏ khụng liờn tục D) cỏc gen khụng cú vựng mó hoỏ liờn tục

24) Trong quỏ trỡnh dịch mó, cỏc axitamin tự do trong mụi trường nội bào:

A) Kết hợp với tiểu đơn vị bộ của ribụxụm để tham gia dịchmó B) Tới ribụxụm dưới dạng hoạt húa ATP

C) Trực tiếp tới ribụxụm để tham gia dịch mó D) Được hoạt húa nhờ ATP, sau đú liờn kết với tARN đặc hiệu tạo nờn phức hợp aa - tARN nhờ enzim đặc hiệu rồi mới tới ribụxụm tham gia dịch mó

25) Trờn mạch khuụn của một đoạn ADN cú số nuclờụtit loại A = 60, G = 120, X = 80, T = 30 Một lần nhõn đụi, mỗi đoạn ADN này đũi hỏi mụi trường nội bào cung cấp:

A) A = T = 150, G = X = 140 B) A = T = 200, G = X = 90 C)A = T = 90, G = X = 200 D) A = T = 180, G = X = 110

26) Cơ chế nhõn đụi ADN đảm bảo cho:

A) Tạo ra đột biến gen do sai sút trong quỏ trỡnh tỏi bản

B) Đặt cơ sở cho sự nhõn đụi của NST C) Vật liệu di truyền được ổn định qua cỏc thế hệ tế bào và cơ thể D)Cả B và C

27) Đặc điểm nào sau đõy khụng phải là đặc điểm của mó

di truyền? A) Tớnh phổ biến B) Tớnh thoỏi húa

C) Tớnh bỏn bảo tồn D)Tớnh đặc hiệu

28) Trong chu kỡ tế bào, sự nhõn đụi của ADN diễn ra ở:

A)Kỡ giữ B)Kỡ sau và kỡ cuối C)Kỡ đầu D)Kỡ trung gian

29) Thành phần húa học của NST ở sinh vật nhõn thực là:

A) ADN, prụtờin dạng histụn và một lượng nhỏ ARN B) ADN và prụtờin khụng phải dạng histụn

C) ADN, ARN và prụtờin dạng phi histụn D) ADN và prụtờin dạng histụn

30) Trong quỏ trỡnh tổng hợp chuỗi pụlipeptit Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng khi cho rằng:

A) Rất nhiều (cú khi tới hàng trăm ) ribụxụm trượt trờn mARN B) mARN trượt trờn ribụxụm C) Chỉ 1 riboxụm trượt trờn mARN D) Cỏc ribụxụm thường cựng trượt trờn mARN theo từng nhúm từ 5 - 20 ribụxụm

Trang 2

Gv: Nguyễn Văn Cường Trường THPT TỐ HỮU

31) Mỗi gen mó hoỏ prụtờin điển hỡnh gồm vựng

A) điều hoà, mó hoỏ, kết thỳc B) khởi đầu, mó hoỏ, kết thỳc

C) điều hoà, vận hành, kết thỳc D) điều hoà, vận hành,mó hoỏ

32) Nơi enzim ARN - pụlimeraza bỏm vào chẩn bị cho

phiờn mó gọi là:

A) Vựng khởi đầu B) Gen điều hũa C)ụperụn D)Gen chỉ huy

33) Cỏc prụtờin được tổng hợp trong tế bào nhõn thực đều

A) bắt đầu từ một phức hợp aa- tARN

B) bắt đầu bằng axitfoocmin- Met

C) bắt đầu bằng axitamin Met(met- tARN)

D) kết thỳc bằng Met

34) Một phõn tử mARN cú chiều dài 5100A o , phõn tử này

mang thụng tin mó húa cho : A) 600 axitamin

B) 499 axitamin C) 500 axitamin D) 502 axitamin

35) Mỗi gen mó húa prụtờin gồm 3 vựng trỡnh tự nuclờụtớt

như sau: Vựng điều hũa Vựng mó húa - Vựng kết

thỳc Vựng điều hũa ( vựng khởi đầu )

A) Mang thụng tin mó húa cỏc axitamin

B) Mang tớn hiệu kết thỳc phiờn mó

C) Quy định trỡnh tự sắp xếp cỏc a amin trong phõn tử prụtờin

D) Mang tớn hiệu khởi động và kiểm soỏt quỏ trỡnh phiờn mó

36) Dạng thụng tin di truyền được trực tiếp sử dụng trong

tổng hợp prụtờin là: A) mARN B) tARN C) rARN D) ADN

37) Gen phõn mảnh cú:

A) cú vựng mó hoỏ liờn tục B) vựng mó hoỏ khụng liờn tục

C) chỉ cú đoạn intrụn D) chỉ cú exụn

38) Mó di truyền cú đặc điểm di truyền là:

A) Cú tớnh đặc hiệu B) Mang tớnh thoỏi húa

C) Mang tớnh phổ biến D) Cả A, B và C

39) Trong dịch mó ở tế bào nhõn thực, axit amin đầu tiờn

được mang đến ribụxụm nhờ tARN đặc hiệu là:

A) Mờtiụnin B) Foocmin mờtiụnin

C)axit glutamic D)glutamin

40) Mó di truyền mang tớnh thoỏi húa, tức là:

A) Một bộ ba mó di truyền chỉ mó húa cho một axitamin

B) Nhiều bộ ba khỏc nhau cựng mó húa cho một loại axitamin

C) Tất cả cỏc loài đều dựng chung nhiều bộ mó di truyền

D) Tất cả cỏc loài đều dựng chung một bộ mó di truyền

41) Mó di truyền là:

B) Mó bộ 2, tức là cứ hai nuclờụtit xỏc định một axitamin

C) Mó bộ 4, tức là cứ bốn nuclờụtit xỏc định một axitamin

D) Mó bộ 1, tức là cứ một nuclờụtit xỏc định một axitamin

42) Một gen sau 3 lần phiên mã thì số phân tử ARN là:

A) 6 B) 3 C) 8 D) 9

43) quỏ trỡnh nhõn đụi ADN diễn ra ở:

A) Nhõn tế bào B) Tế bào chất C) Ti thể D) Ribụxụm

44) Trong cơ chế điều hũa hoạt động gen ở sinh vật nhõn

sơ, vai trũ của gen điều hũa là gỡ?

A) Nơi tiếp xỳc với enzim ARN pụlimeraza

B) Mang thụng tin qui định prụtờin điều hũa

C) Nơi liờn kết với prụtờin điều hũa

D) Mang thụng tin quy định enzim ARN pụlimeraza

45) Mó di truyền cú tớnh phổ biến, tức là:

A) Tất cả cỏc loài đều dựng chung nhiều bộ mó di truyền

B) Một bộ ba mó húa chỉ mó húa cho một axitamin

một vài ngoại lệ

D) Nhiều bộ ba cựng xỏc định một axitamin

46) Dịch mó là quỏ trỡnh tổng hợp nờn phõn tử:

A) mARN B) mARN và prụtờin C) AND D) Prụtờin

47) Ở sinh vật nhõn thực

A) cỏc gen cú vựng mó hoỏ liờn tục

B) phần lớn cỏc gen khụng cú vựng mó hoỏ liờn tục

C) cỏc gen khụng cú vựng mó hoỏ liờn tục

D)phần lớn cỏc gen cú vựng mó hoỏ khụng liờn tục

48) Phiờn mó là quỏ trỡnh tổng hợp nờn phõn tử:

A) AND B)ARN C) Prụtờin D) ADN và ARN

49) Sinh vật nhân sơ , sự điều hòa hoạt động gen diễn ra chủ yếu ở giai đoạn: A) Dịch mã B) Trước phiên mã

C) Phiên mã D)Sau phiên mã

50) Quỏ trỡnh dịch mó kết thỳc khi:

A) Ribụxụm tiếp xỳc với một trong cỏc cụđụn : AUX, UAU, UXA

B) RIbụxụm tiếp xỳc với một trong cỏc cụđụn : UAA, UAG, UGA

C) Ribụxụm gắn axitamin mờtiụnin vào vị trớ cuối cựng của chuỗi pụlipeptit được tổng hợp

D) Ribụxụm di chuyển gặp bộ ba AUG

51) Gen là một đoạn của phõn tử ADN mang thụng tin:

A) Quy định tổng hợp một loại prụtờin B) Mó húa cho một cấu trỳc nhất định

C)Mó húa cho một sản phẩm nhất định D) Quy định một loại tớnh trạng nhất định

52) Cơ chế di truyền ở cấp độ phõn tử của sinh vật được túm tắt theo sơ đồ sau:

B) Gen > prụtờin >ARN > tớnh trạng C) Gen > ARN > tớnh trạng > prụtờin D) Gen > tớnh trạng > ARN > prụtờin

53) Trong mụ hỡnh điều hũa opờrụn, gen điều hũa cú vai trũ:

A) Mang thụng tin cho việc tổng hợp prụtờin ức chế để tỏc động lờn vựng vận hành > cỏc gen cấu trỳc khụng hoạt động B) Mang thụng tin cho việc tổng hợp prụtờin ức chế để tỏc động lờn vựng điều hũa

C) Nơi gắn prụtờin ức chế để cản tở hoạt động của enzim ARN pụlimeraza D) Nơi tiếp xỳc với enzim ARN pụlimeraza

54) Gen khụng phõn mảnh cú

A) đoạn intrụn B) vựng mó hoỏ khụng liờn tục C)vựng mó hoỏ liờn tục D) cả exụn và intrụn

55) Sự tổng hợp mARN trong phiờn mó được thực hiện:

A) Trờn NTBS trờn 2 mạch khuụn của gen B) Trong nhõn với mARN, cũn ngoài nhõn với tARN và rARN C) Theo NTBS dựa trờn mạch khuụn ( mạch mó gốc của gen

cú chiều 3' - 5' ) để tổng hợp mARN theo chiều 5' - 3' D) Trong nguyờn phõn

56) Mó di truyền cú tớnh đặc hiệu, tức là:

A) Tất cả cỏc loài đều dựng chung một bộ mó di truyền B) Nhiều bộ ba cựng xỏc định một axitamin

D) Cả B và C

57) Khi gen thực hiện 5 lần nhõn đụi, số gen con được cấu tạo hoàn toàn từ nguyờn liệu do mụi trường nội bào cung cấp là:A) 30 B) 32 C)16 D) 31

Trang 3

Gv: Nguyễn Văn Cường Trường THPT TỐ HỮU

58) Gen điều hòa ức chế hoạt động của opêrôn bằng cách

A tổng hợp prôtêin ức chế, prôtêin ức chế liên kết với vùng

khởi động để ngăn chặn các gen cấu trúc phiên mã

B tổng hợp prôtêin ức chế, prôtêin ức chế liên kết với enzin

ARNpolimeraza để ngăn chặn các gen cấu trúc phiên mã

C trực tiếp tác động lên các gen cấu trúc để ngăn chặn các gen

cấu trúc phiên mã

D tổng hợp prôtêin ức chế, prôtêin ức chế liên kết với vùng

vận hành để ngăn chặn các gen cấu trúc phiên mã

59) Gen có chiều dài là 5100Å và có tỉ lệ A = 20% Khi gen

nhân đôi hai lần, môi trường nội bào đã cung cấp số l ượng

từng loại nucleotít là:

A A = T= 600, G = X = 900 B A = T= 1200, G = X = 1800

C A = T=1800,G = X= 2700 D A = T= 2400, G = X = 3600

60) Một gen có chiều dài 0,408 micromet Gen này quy định

tổng hợp một phân tử protein Vậy số axit amin của phân tử

prôtein này là: A 398 B 400 C 399 D 798

BÀI 4 + 5+ 6

1/ Đột biến là

a Những biến đổi trong vật chất di truyền xảy ra ở cấp độ

phân tử hay cấp độ tế bào

b Những biến đổi trong vật chất di truyền xảy ra ở cấp độ

phân tử

c Những biến đổi trong vật chất di truyền xảy ra ở cấp độ tế

bào

d Những biến đổi trong vật chất di truyền xảy ra ở cấp độ

NST

2/ Ở ngô, các gen liên kết ở NST số II phân bố theo trật tự

bình thường như sau: gen bẹ lá màu xanh nhạt - gen lá láng

bóng - gen có lông ở lá - gen màu sôcôla ở lá bì Người ta phát

hiện ở một số dòng ngô đột biến có trật tự như sau: gen bẹ lá

màu xanh nhạt - gen có lông ở lá - gen lá láng bóng - gen màu

sôcôla ở lá bì Dạng đột biến nào đã xảy ra?

a Chuyển đoạn b Mất đoạn c Đảo đoạn d Lặp đoạn.

3/ Thể đột biến là những cơ thể mang đột biến

a gen b đã biểu hiện ra kiểu hình.

c nhiễm sắc thể d gen hay đột biến nhiễm sắc thể.

4/ Trong những dạng đột biến sau, những dạng nào thuộc

đột biến gen?

I - Mất một cặp nuclêôtit II - Mất đoạn làm giảm số gen

III - Đảo đoạn làm trật tự các gen thay đổi IV - Thay

thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác

V - Thêm một cặp nuclêôtit VI - Lặp đoạn làm tăng số gen

Tổ hợp trả lời đúng là:

a I, IV, V b II, III, VI c I, II, V d II, IV, V.

5/ Nguyên nhân gây đột biến gen do

a tác nhân vật lí, tác nhân hoá học của môi trường trong hay

môi trường ngoài cơ thể

b các bazơ nitơ bắt cặp sai NTBS trong tái bản ADN, do sai

hỏng ngẫu nhiên, do tác động của tác nhân vật lí, hoá học, sinh

học của môi trường

c sự bắt cặp không đúng, tác nhân vật lí của môi trường, tác

nhân sinh học của môi trường

d sai hỏng ngẫu nhiên trong tái bản ADN, tác nhân hoá học,

tác nhân sinh học của môi trường

6/ Loại đột biến gen được phát sinh do sự bắt cặp nhầm

giữa các nuclêôtit không theo nguyên tắc bổ sung khi ADN

nhân đôi là

a thêm 2 cặp nuclêôtit b thêm một cặp nuclêôtit

c mất một cặp nuclêôtit

d thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác 7/ Guanin dạng hiếm kết cặp với timin trong tái bản tạo nên a sự sai hỏng ngẫu nhiên.

b đột biến thay thế cặp G - X bằng cặp A - T

c đột biến thay thế cặp A - T bằng cặp G - X

d nên 2 phân tử timin trên cùng đoạn mạch ADN gắn nối với

nhau

8/ Tác nhân hoá học 5 - brôm uraxin (5 - BU) là chất đồng đẳng của timin gây đột biến dạng

a mất cặp A - T b thay thế cặp G - X bằng cặp A - T.

c thay thế cặp A - T bằng cặp G - X d mất cặp G - X 9/ Đột biến thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác ở trong gen nhưng không làm thay đổi trình tự axit amin trong prôtêin được tổng hợp Nguyên nhân là do:

a mã di truyền có tính đặc hiệu.

b mã di truyền có tính phổ biến

c mã di truyền là mã bộ ba.

d mã di truyền có tính thoái hoá ( tính dư thừa ) 10/ Dạng đột biến xô ma biểu hiện :

a Toàn bộ cơ thể b Trong cơ chế giảm phân

c Các tế bào sinh dục d Một phần cơ thể 11/ Gen bình thường có 600A và 900G, đột biến gen dạng thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X, số nuclêôtít từng loại của gen đột biến là:

a 599A và 901G b 601A và 899G

c 600A và 901G d 599A và 900G 12/ Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào

a sức đề kháng của từng cơ thể đối với điều kiện sống

b mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình.

c điều kiện sống của sinh vật

d cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc

của gen

13/ Đặc điểm biểu hiện của đột biến gen là

a riêng lẻ, đột ngột, gián đoạn, có hướng

b riêng lẻ, đột ngột, có lợi và vô hướng.

c riêng lẻ, đột ngột, gián đoạn, vô hướng

d biến đổi đồng loạt theo 1 hướng xác định 14/ Tính chất biểu hiện của đột biến gen chủ yếu là

a có hại cho cá thể b có lợi cho cá thể.

c có ưu thế so với bố, mẹ

d Không có hại cũng không có lợi cho cá thể.

15/ Đột biến thành gen trội biểu hiện

a ngay ở cơ thể mang đột biến

b kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp tử.

c kiểu hình khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử về gen

trội d ở phần lớn cơ thể.

16/ Đột biến thành gen lặn biểu hiện:

a kiểu hình khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử.

b ở phần lớn cơ thể.

c kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp tử về gen lặn

d ngay ở cơ thể mang đột biến 17/ Alen đột biến luôn biểu hiện ra kiểu hình khi

a alen đột biến trong tế bào sinh dưỡng

Trang 4

Gv: Nguyễn Văn Cường Trường THPT TỐ HỮU

b alen đột biến trong tế bào sinh dục.

c alen đột biến là alen trội

d alen đột biến hình thành trong nguyên phân.

18/ Loại đột biến không di truyền được cho thế hệ sau qua

sinh sản hữu tính là

a đột biến giao tử b đột biến tiền phôi.

c đột biến xôma d đột biến dị bội thể.

19/ Trong bộ NST thiếu hẳn 2 cặp NST được gọi là:

a Thể không nhiễm b Thể ba nhiễm kép

c Thể không nhiễm kép d Thể một nhiễm kép

20/ Đột biến gen ở vị trí nào trong gen làm cho quá trình

dịch mã không thực hiện được?

a Đột biến ở bộ ba giáp mã kết thúc

b Đột biến ở bộ ba giữa gen.

c Đột biến ở mã kết thúc. d Đột biến ở mã mở đầu

21/ Dạng đột biến gen gây hậu quả lớn nhất về mặt cấu

trúc của gen là

a thay thế 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác.

b Mất 3 cặp nuclêôtit trước mã kết thúc.

c mất hoặc thêm 1 cặp nuclêôtit đầu tiên

d đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit

22/ Nội dung đúng khi nói về đột biến điểm là

a Đột biến điểm là những biến đổi nhỏ nên ít có vai trò trong

quá trình tiến hoá

b Trong các loại đột biến điểm thì phần lớn đột biến thay thế

cặp nuclêôtit là gây hại trầm trọng nhất

c Trong các loại đột biến điểm thì phần lớn đột biến thay thế

cặp nuclêôtit là ít gây hại nhất

d Đột biến điểm là những biến đổi đồng thời tại nhiều điểm

khác nhau trong gen

23/ Định nghĩa đầy đủ nhất về đột biến cấu trúc NST là

a sắp xếp lại các gen b làm thay đổi hình dạng NST.

c sắp xếp lại các gen, làm thay đổi hình dạng và cấu trúc của

NST d làm thay đổi cấu trúc của NST

24/ Dạng đột biến gen làm thay đổi nhiều nhất số liên kết

hyđrô của gen là

a thay thế 1 cặp nuclêôtit ở vị trí số 1 và số 3 trong một bộ ba

mã hoá

b thêm 1 cặp nuclêôtit và thay thế một cặp nuclêôtit

c mất 1 cặp nuclêôtit và thay thế một cặp nuclêôtit

d mất 1 cặp nuclêôtit và thêm một cặp nuclêôtit

25/ Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến

vì:

a Làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được

prôtêin

b Làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá

trình sinh tổng hợp prôtêin

c Cơ thể bị chết sau khi bị đột biến

d Làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể không kiềm soát

được quá trình nhân đôi của gen

26/ Trình tự nuclêôtit trong vùng mã hoá của một đoạn gen

bình thường ở tế bào nhân sơ có 3 bộ ba là AAA GXX

XAG Alen đột biến nào trong số các alen đột biến dưới đây

xác định nên đoạn chuỗi pôlipeptit có trình tự axit amin bị thay

đổi ít nhất?

a AAA GXX AG b AAA GXX GGG XAG

c AAA XXX AG d AAG GXX XAG

27/ Đột biến gen làm thay đổi cấu trúc prôtêin ít nhất là:

a Đảo vị trí một cặp nuclêôtít b Thêm một cặp nuclêôtit

c Thay thế một cặp nuclêôtít d Mất một cặp nuclêôtit 28/ Gen đột biến và gen bình thường có chiều dài như nhau, nhưng gen đột biến kém gen bình thường một liên kết hiđrô thuộc dạng đột biến:

a Thay thế cặp A - T bằng cặp A – T bThay thế cặp A - T bằng cặp G - X

c Thay thế cặp G - X bằng cặp G – X

d Thay thế cặp G - X bằng cặp A - T 29/ Đặc điểm không phải của đột biến NST là:

a Đột biến liên quan đến một số đoạn gen

b Đột biến liên quan đến toàn bộ các cặp NST.

c Đột biến liên quan đến một hay một số cặp nuclêôtít

d Đột biến liên quân đến một hay một số cặp NST 30/ Hậu quả không phải của đột biến gen là:

a Bệnh tiểu đương b Bệnh bạch tạng

c Bệnh hồng cầu liềm d Bệnh ung thư máu 31/ Đột biến gen làm xuất hiện:

a Các tính trạng mới b Các gen mới

c Các alen mới d Các nhiếm sắc thể mới 32/ Chu kì nguyên phân hình thái nhiễm sắc thể quan sát

rõ ở: a Kì đầu b Kì giữa c Kì sau d Kì cuối 33/ Đột biến gen dễ xảy ở gen:

a Cấu trúc kém bền vững b Cấu trúc ổn định

c Có cấu trúc bền vững d Cấu trúc bình thường 34/ Bệnh thiếu máu do hồng cầu lưỡi liềm là đột biến thay thế:

a Cặp G - X bằng cặp A – T b Cặp A - T bằng cặp G – X

c Cặp A - T bằng cặp T – A d Cặp G - X bằng cặp X- G 35/ Cho biết các bộ ba trên mARN mã hoá các axit amin tương ứng như sau: AUG = mêtiônin, GUU = valin, GXX =

alanin, UUU = phêninalanin, UUG = lơxin, AAA = lizin, UAG

= kết thúc (KT) Trình tự các cặp nuclêôtit trên gen đã tổng hợp đoạn pôlipeptit có trật tự sau: Mêtiônin - alanin - lizin

- valin - lơxin – KT Nếu xảy ra đột biến gen, mất 3 cặp nuclêôtit số 7, 8, 9 trong gen thì đoạn pôlipeptit tương ứng được tổng hợp có thành phần và trật tự axit amin như thế nào?

a mêtiônin - lizin - valin - lơxin - KT

b mêtiônin - alanin - valin - lơxin - KT

c mêtiônin - alanin - valin - lizin - KT

d mêtiônin - alanin - lizin - lơxin 36/ Dạng đột biến NST gây hậu quả nghiêm trọng nhất là:

a Đảo đoạn bLặp đoạn c Chuyển đoạn nhỏ d Mất đoạn 37/ Để phát hiện đột biến gen trội hay gen lặn dựa vào:

a Mức độ xuất hiện đột biến gen

b Kiểu hình đột biến xuất hiện ở thế hệ đầu hay thế hệ sau.

c Cơ quan xuất hiện đột biến

d Hướng biểu hiện kiểu hình của đột biến.

38/ Điều không dúng khi nói về đột biến gen là:

a Đột biến gen lặn có thể biểu hiện hay không biểu hiện ra

kiểu hình

b Đột biến gen biểu hiện ra kiểu hình khi ở trạng đồng hợp

c Đột biến gen lặn biểu hiện ra kiểu hình khi ở trạng thái dị

hợp d Đột biến gen trội biểu hiện ngay ra kiểu hình 39/ Một gen khi chưa đột biến có 3600 liên kết hiđrô, khi bị đột biến số liên kết hiđrô là 3599, khối lượng không đổi, thuộc dạng đột biến:

Trang 5

3 1

Gv: Nguyễn Văn Cường Trường THPT TỐ HỮU

a Thay thế một cặp A - T bằng một cặp G – X

b Thay thế một cặp G - X bằng một cặp A – T

c Thay thế một cặp nu cùng loại d Mất một cặp A - T

40/ Phép lai có tỉ lệ kiểu hình 35 : 1 là:

a AAaa x Aaaa b AAaa x AAAA

c AAaa x AAAa d AAaa x AAaa

41/ Đột biến làm thay đổi số lượng của một hay vài cặp

NST tương đồng được gọi là:

a đột biến đa bội chẵn b đột biến đa bội lẻ

c Đột biến lệch bội d Đột biến cấu trúc NST

42/ Một nuclêôxôm có cấu trúc gồm

A Lõi 8 phân tử histôn được một đoạn ADN chứa 146 cặp

nuclêôtit quấn quanh vòng

B phân tử histôn được quấn bởi một đoạn ADN dài 156 cặp

nuclêôtit

C lõi là một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit được bọc ngoài

bởi 8 phân tử prôtêin histôn

D 9 phân tử histôn được quấn quanh bởi một đoạn ADN chứa

140 cặp nuclêôtit

43/ Cấu trúc của NST sinh vật nhân thực có các mức xoắn

theo trật tự

a phân tử ADN sợi cơ bản sợi nhiễm sắc

nuclêôxôm crômatit.

b phân tử ADN nuclêôxôm sợi cơ bản sợi

nhiễm sắc crômatit.

c phân tử ADN nuclêôxôm sợi nhiễm sắc sợi

cơ bản crômatit

d phân tử ADN sợi cơ bản nuclêôxôm sợi

nhiễm sắc crômatit.

44/ Trong phân tử ADN, đoạn có điểm nóng chảy cao là:

a Xen kẽ giữa các cặp A - X và G – T

b Chứa nhiều cặp A - T

c Chứa nhiều cặp G – X

d Xen kẽ giữa các cặp A - T và cặp G - X

45/ Sự thu gọn cấu trúc không gian của nhiễm sắc thể có

vai trò gì?

A giúp tế bào chứa được nhiều nhiễm sắc thể

B Tạo thuận lợi cho sự tổ hợp các nhiễm sắc thể trong quá

trình phân bào

C Tạo thuận lợi cho sự phân ly các nhiễm sắc thể trong quá

trình phân bào

D Tạo thuận lợi cho sự phân ly, sự tổ hợp các nhiễm sắc thể

trong quá trình phân bào

46/ Hậu quả của đột biến mất đoạn lớn NST là

A làm tăng cường độ biểu hiện của tính trạng

B ít ảnh hưởng tới sức sống của cơ thể.

C làm giảm cường độ biểu hiện của tính trạng

D làm giảm sức sống hoặc gây chết.

47/ Bộ nhiễm sắc thể ở loài sinh sản hữu tính ổn định

thông qua cơ chế:

A Giảm phân B Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh

C Thụ tinh D Nguyên phân

48/ Dạng đột biến gây hội chứng '' tiếng mèo kêu '' là:

A Đột biến chuyển đoạn B Đột biến lặp đoạn

C Đột biến gen D Đột biến mất đoạn của nhiễm sắc thể số

49 Tại kì giữa, mỗi NST có

A 2 sợi crômatit bệnh xoắn với nhau

B 2 sợi crômatit tách rời nhau.

C 2 sợi crômatit dính nhau ở tâm động D 1 sợi crômatit 50/ Người ta vận dụng dạng đột biến nào để loại bỏ những gen có hại?

c Chuyển đoạn d Đảo đoạn NST

51/ Khi quan sát bộ NST trên tiêu bản, thấy có một NST có kích thước ngắn hơn bình thường một cách rõ ràng Dạng đột biến này có thể là

A đảo đoạn NST hay chuyển đoạn NST

B mất đoạn NST hoặc chuyển đoạn giữa các NST.

C chuyển đoạn trên cùng NST hay mất đoạn ngắn NST

D mất một đoạn NST hoặc đảo đoạn NST.

52/ Các loại giao tử lưỡng bội theo tỉ lệ 1AA : 4Aa : 1aa, của kiểu gen: A AAAa B AAAA C Aaaa D AAaa 53/ Gây hội chứng Đao ở người là do:

A Mất đoạn NST 21 B Có 3 NST X

C Mất đoạn NST 22 D Có 3 NST 21 54/ Điều nào không đúng với tác động của đột biến cấu trúc NST?

A Làm rối loạn sự liên kết của các cặp NST tương đồng trong

giảm phân B Phần lớn các đột biến đều có lợi cho cơ thể

C Làm thay đổi tổ hợp các gen trong giao tử.

d Làm biến đổi kiểu gen và kiểu hình 55/ Đơn vị cơ sở cấu trúc NST là:

A Nuclêôxôm B Ribônuclêôtít C Sợi cơ bản D Nuclêôtít 56/ Sự tiếp hợp và trao đổi chéo không cân của cặp NST kép

tương đồng dẫn đến:

a Đột biến chuyển đoạn b Hoán vị gen

c Đột biến đảo đoạn d Đột biến lặp đoạn

57/ Đặc điểm nào là của cơ thể đa bội?

a Cơ quan sinh dưỡng bình thường

b Tốc độ sinh trưởng và phát triển chậm

c Cơ quan sinh dưỡng to lớn d Dễ bị thoái hóa giống

58/ Loài thực vật có 2n = 24 NST, dự đoán số lượng NST ở thể

tứ bội là: a 18 b 32 c 36 d 48 59/ Mất đoạn ở NST 21 gây ra hậu quả:

a Bệnh ung thư máu b Bệnh hồng cầu liềm

c Hội chứng mèo kêu d Hội chứng Đao

60/ Hội chứng Tớcnơ có bộ nhiễm sắc thể là:

a 44 + XXY b 44 + XY c 44 + OX d 44 = XXX 61/ Thể đa bội thường xảy ra ở:

A Vi sinh vật B Thực vật C Động vật D Người 62/ Cơ chế hình thành đột biến dị bội do:

A Cấu trúc NST bị biến đổi B Số lượng NST bị biến đổi

C Rối loạn phân li NST trong phân bào

D Rối loạn nhân đôi NST

63/ Đột biến gây ra bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm ở người thuộc dạng:

A Thêm một hay một số cặp nuclêôtít

B Đảo vị trí một cặp nuclêôtít C Thay thế một cặp nuclêôtít

D Mất một hay một số cặp nuclêôtít 64/ Đột biến mất cặp nu trong gen làm thay đổi lớn nhất trong

cấu trúc phân tử prôtêin được tổng hợp xảy ra ở vị trí

A giữa gen B 2/3 gen C đầu gen D cuối gen 65/ Tác nhân được sử dụng gây đột biến thể đa bội có hiệu quả

là: A Tia phóng xạ B.5brôm-uraxin

Trang 6

Gv: Nguyễn Văn Cường Trường THPT TỐ HỮU

C Cônxixin D êtylmêtansulfonal

66/ Để có tỉ lệ kiểu gen 1AAAa : 5AAaa : 5Aaaa : 1aaaa

chọn phép lai:

A AAAa x Aaaa B AAaa x Aaaa

C.AAAa x AAAa D Aaaa x Aaaa

67/ Hậu quả của đột biến lặp đoạn là:

A Ảnh hưởng tới sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật

B Ảnh hưởng đến sức sống của sinh vật

C Tăng cường hay giảm bớt sự biểu hiện của tính trạng

D Ảnh hưởng đến sức sinh sản của sinh vật

68/ Hiện tượng đột biến cấu trúc NST do:

A.Trao đổi chéo không đều

B Đứt gãy NST hoặc đứt gãy rồi tái kết hợp khác thường

C Đứt gãy NST hoặc đứt gãy rồi tái kết hợp khác thường

Trao đổi chéo không đều D Đứt gãy NST

69/ Loại đột biến dẫn đến sắp xếp lại cả các khối gen trên

NST và có thể làm thay đổi hình dạng kích thước NST là:

A Đột biến cấu trúc NST B Đột biến hình thái NST

C Đột biến dị đa bội D Đột biến lệch bội

70/ Trình tự axit amin của một đoạn chuỗi pôlipeptit bình

thường là: Phe - Arg - Lys - Leu - Ala - Trp và chuỗi

pôlipeptit đột biến là: Phe - Arg - Lys - Leu - Ala - Trp

Loại đột biến nào trong số các đột biến nêu dưới đây có nhiều

khả năng nhất làm xuất hiện chuỗi pôlipeptit đột biến như

trên? A Đột biến đảo vị trí một số cặp nuclêôtit

B Đột biến mất 3 cặp nuclêôtit trong quá trình nhân đôi ADN

C Đột biến thay thế cặp nuclêôtit thứ 3 trong một bộ ba

D Đột biến thêm một nuclêôtit ở đầu gen

71/ Dạng đột biến NST có lợi cho thực vật là:

A Thể đa bội B.Chuyển đoạn C Thể dị bội D Mất đoạn

72/ Hình thái của nhiễm sắc thể nhìn rõ nhất trong nguyên

phân ở kỳ: A sau B trung gian C giữa. D.trước

73/ Giải thích nào sau đây liên quan đến đột biến gen là

đúng?

A Đột biến gen có thể làm xuất hiện alen mới trong quần thể

B Đột biến gen luôn là rối loạn quá trình tổng hợp prôtêin nên

có hại

C Đột biến gen làm mất cả bộ ba nuclêôtit thì gây hại nhiều

hơn đột biến gen chỉ làm mất một cặp nuclêôtit

D Hậu quả của đột biến gen không phụ thuộc vào vị trí xảy ra

đột biến

74/ Trình tự biến đổi nào dưới đây là đúng:

A Thay đổi trình tự các nuclêôtit trong gen  thay đổi trình

tự các nuclêôtit trong rARN  thay đổi trình tự các axit amin

trong chuỗi pôlypeptit  thay đổi tính trạng.

B Thay đổi trình tự các nuclêôtit trong gen cấu trúc thay

đổi trình tự các nuclêôtit trong mARN  thay đổi trình tự các

axit amin trong chuỗi pôlypeptit thay đổi tính trạng.

C Thay đổi trình tự các nuclêôtit trong gen  thay đổi trình

tự các nuclêôtit trong tARN  thay đổi trình tự các axit amin

trong chuỗi pôlypeptit  thay đổi tính trạng.

D Thay đổi trình tự các nuclêôtit trong gen  thay đổi trình

tự các axit amin trong chuỗi pôlypeptit  thay đổi trình tự

các nuclêôtit trong mARN  thay đổi tính trạng

75/ Những loại đột biến gen nào xảy ra làm thay đổi thành phần các nuclêôtit nhiều nhất trong các bộ ba mã hoá của gen?

A Thay thế 1 cặp nuclêôtit ở vị trí số 1 và số 3 trong bộ ba mã

hoá

B Mất 1 cặp nuclêôtit và thay thế 1 cặp nuclêôtit.

C Thêm 1 cặp nuclêôtit và mất 1 cặp nuclêôtit

D Thêm 1 cặp nuclêôtit và thay thế 1 cặp nuclêôtit.

76/ Dạng đột biến gen không làm thay đổi tổng số nuclêôtit

và số liên kết hyđrô so với gen ban đầu là

A mất 1 cặp nuclêôtit và thay thế một cặp nuclêôtit có cùng số

liên kết hyđrô

B mất 1 cặp nuclêôtit và thêm một cặp nuclêôtit

C đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit và thay thế một cặp nuclêôtit có

cùng số liên kết hyđrô

D thay thế 1 cặp nuclêôtit và đảo vị trí một cặp nuclêôtit 77/ Dạng đột biến cấu trúc NST ít gây hậu quả cho sinh vật là: a Đảo đoạn b Mất đoạn

c Chuyển đoạn không tương hỗ d Chuyển đoạn tương hỗ 78/ Dạng đột biến biểu hiện ngay ra kiểu hình là:

a Đột biến gen trội b Đột biến xô ma

c Đột biến tiền phôi d Đột biến lặn 79/ Dạng đột biến nào sau đây có khả năng không làm thay đổi thành phần axit amin trong chuỗi pôlipeptit?

A Thay thế 1 cặp nuclêôtit ở vị trí thứ hai trong bộ ba mã hoá.

B Thêm 1 cặp nuclêôtit.

C Mất 1 cặp nuclêôtit

D Thay thế 1 cặp nuclêôtit ở vị trí thứ ba trong bộ ba mã hoá 80/ Hậu quả không phải của đột biến dị bội là:

a Hội chứng Claifentơ b Hội chứng Đao

c Hội chứng Tơcnơ d Bênh ung thư máu 81/ Để xác định chính xác thể đa bội sử dụng phương pháp: a Quan sát kiểu hình b Quan sát và đếm số NST

c Theo dõi thời gian sinh trưởng

d Quan sát các sản phẩm thu được 82/ Cơ thể thực vật ở mỗi cặp NST đều tăng lên 1 gọi là:

a Thể ba nhiễm b Thể một nhiễm

c Thể tam bội d Thể đa bội 83/ Sự không phân li của một cặp NST tương đồng ở tế bào dinh dưỡng sẽ là xuất hiện điều gì?

A Trong cơ thể sẽ có 2 dòng tế bào: dòng bình thường và dòng

mang đột biến

B Tất cả các tế bào của cơ thể đều mang đột biến

C Tất cả các tế bào dinh dưỡng đều mang đột biến, còn tế bào

sinh dục thì không

D Chỉ cơ quan sinh dục mang tế bào đột biến 84/ Đặc điểm chung của đột biến dị bội ở người là:

a Dị dạng, vô sinh b Trí tuệ kém phát triển, vô sinh

c Dị dạng, si đần d Dễ mắc các tật, bệnh di truyền 85/ Ở loài thực vật có bộ NST 2n = 18, dự đoán tối đa có bao nhiêu thể một nhiễm? a 17 b 19 c9 d 18

86/ Để tạo ra tỉ lệ kiểu hình 3 : 1, thuộc phép lai tứ bội nào?

a AAAa x AAAa b AAaa x Aaaa

c Aaaa x Aaaa d AAaa x AAaa 87/ Đặc điểm chung của các đột biến là xuất hiện:

a Ngẫu nhiên, định hướng, di truyền được

b Đồng loạt, định hướng, di truyền được

Trang 7

Gv: Nguyễn Văn Cường Trường THPT TỐ HỮU

c Ở từng cá thể, định hướng, có thể di truyền hoặc không di

truyền đời sau

d Ngẫu nhiên, vô hướng, di truyền được cho thế hệ sau

88/ Cơ thể 3n hình thành do

A) Rối loạn phân ly của toàn bộ bộ NST xảy ra ở tế bào sôma

B) Rối loạn phân ly của toàn bộ bộ NST xảy ra ở giai đoạn tiền

phôi

C) Rối loạn phân ly của toàn bộ bộ NST xảy ra do sự kêt hợp

giữa một giao tử 2n và một giao tử n

89/ Các dạng cây trồng tam bội như dưa hấu, nho thường

không hạt do:

A) Không có khả năng sinh giao tử bình thường

B) Không có cơ quan sinh dục đực

C) Không có cơ quan sinh dục cái

D) Cơ chế xác định giới tính bị rối loạn

90/ Một thể đa bội chỉ được hình thành từ một thể đa bội

khảm khi:

A) Cơ thể khảm phải là sự sinh sản hữu tính

B) Cơ thể khảm đó có khả năng sinh sản sinh dưỡng

C) Cơ thể khảm đó thuộc loài sinh sản theo kiểu tự thụ phấn

D) Cơ thể khảm đó là loài lưỡng tính

91/ Sự không phân ly của toàn bộ bộ nhiễm sắc thể vào giai

đoạn sớm của hợp tử trong lần nguyên phân đầu tiên sẽ tạo

ra:

A) Thể tứ bội B) Thể khảm C) Thể tam bội D) Thể đa nhiễm

92/ Khi tất cả các cặp nhiễm sắc thể tự nhân đôi nhưng thoi

vô sắc không hình thành, tế bào không phân chia sẽ tạo

thành tế bào:

A) Mang bộ NST đa bội B) Mang bộ NST tứ bội

C) Mang bộ NST tam bội D) Mang bộ NST đơn bội

93/ Một gen A bị đột biến thành gen a,gen a mã hoá cho

một phân tử prôtêin hoàn chỉnh có 298 axit amin Số

nuclêôtít của gen a sau đột biến là bao nhiêu ?

A) 1788 B) 900 C) 894 D) 1800

94/ Hội chứng Claiphentơ là hội chứng có đặc điểm của bộ

NST trong các tế bào sinh dưỡng của cơ thể như sau:

A) 47, XXX B) 45, XO C)47, +21 D) 47, XXY

95/ Hội chứng Tớcnơ là hội chứng có đặc điểm của bộ NST

trong các tế bào sinh dưỡng của cơ thể như sau:

A) 47, XXX B) 45, XO C) 47, +21 D) 47, XXY

96/ Lý do làm tỷ lệ trẻ mắc hội chứng Đao có tỷ lệ gia tăng

theo tuổi mẹ, đặc biệt là ở người mẹ trên 35 tuổi là do:

A) Tế bào bị lão hoá làm quá trình giảm phân của tế bào sinh

trứng không xảy ra

B) Tế bào bị lão hoá làm phát sinh đột biến gen

C) Tế bào bị lão hoá làm cho sự phân ly NST dễ bị rối loạn

D) Tất cả đều đúng

97/ Mức xoắn 1 của nhiễm sắc thể là

A sợi cơ bản, đường kính 10 nm

B sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm

C siêu xoắn, đường kính 300 nm

D crômatít, đường kính 700 nm

98/ Mức xoắn 2 của nhiễm sắc thể là

A sợi cơ bản, đường kính 10 nm

B sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm

C siêu xoắn, đường kính 300 nm

D crômatít, đường kính 700 nm

99/ Mức xoắn 3 của nhiễm sắc thể là:

A sợi cơ bản, đường kính 10 nm

B sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm

C siêu xoắn, đường kính 300 nm

D crômatít, đường kính 700 nm

100/ Kỳ giữa của chu kỳ tế bào nhiễm sắc thể ở dạng:

A sợi cơ bản, đường kính 10 nm

B sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm

C siêu xoắn, đường kính 300 nm

D crômatít, đường kính 700 nm

101/ Số bộ ba mã hóa có Guanin (G) là:

A 16 B 27 C 32 D 37

102/ Số bộ ba mã hóa không có Ađênin (A) là:

A 16 B 27 C 32 D 37 103/ Loại axit amin được mã hóa bởi 1 bộ ba duy nhất là:

A Lơxin và xêrin B Triptôphan và mêtiônin

C Valin và alanin D Alanin và mêtiônin

104/ Khi tế bào nhân thực tổng hợp prôtêin, thì axit amin luôn có mặt ở mọi pôlipeptit sơ khai là:

A Lơxin B Valin C Mêtiônin D Alanin

105/ Trong một chu kỳ tế bào, sự tổng hợp ADN diễn ra:

A 1 lần B 2 lần C 3 lần D 4 lần trở lên

106/ Khi ADN tự nhân đôi thì mạch mới hình thành theo chiều A 5’→3’. B 3’→5’.

C 5’→3’ ở mạch này, thì 3’→5’ ở mạch kia.

D Lúc chiều này, lúc chiều kia tùy loại.

107/ Khi ADN tự sao, thì enzim chỉ trượt theo theo chiều 3’→5’là:

A Enzim tháo xoắn B ARN-pôlimeraza

C ADN-pôlimeraza D ADN ligaza

108/ Nguyên nhân chính dẫn đến sự xuất hiện đoạn Ôkazaki là:

A Nguyên tắc bán bảo toàn chi phối ADN tự sao

B Nguyên tắc bổ sung chi phối sự lắp ráp nuclêôtit

C Pôlinuclêôtit mới chỉ tạo thành theo chiều 5’→3’

D ARN-pôlimeraza chỉ trượt theo chiều 5’→3’

109/ Nguyên tắc bán bảo toàn chi phối tự sao dẫn đến kết quả là:

A Sinh 2 ADN “con” hoàn toàn mới cùng giống “mẹ”

B Sinh 2 ADN“con” thì 1 giống mẹ, còn 1 thay đổi

C 2 ADN “con” như “mẹ” và đều có 1 mạch của “mẹ”

D Sinh 2 ADN “con” thì 1 hoàn toàn mới, 1 vốn là “mẹ”

110/ Một phân tử ADN “mẹ” tự sao 3 lần liên tiếp thì số phân tử ADN hoàn toàn mới được sinh ra là:

A 6 B 7 C 8 D 9

111/ Một mạch đơn gen gồm 60 A, 30 T, 120 G, 80 X thì tự sao một lần sẽ cần:

A A=T=180; G=X=120 B A=T=120; G=X=180

C A=T=90; G=X=200 D A=T=200; G=X=90

112/ Phiên mã giống tự sao mã ở điểm:

A Đều cần ADN-pôlimeraza

B Đều thực hiện trên 1 đoạn ADN

C Đơn phân đều được lắp theo nguyên tắc bổ sung

D Đều thực hiện 1 lần trong mỗi chu kỳ tế bào

113/ Trong quá trình sinh tổng hợp Prôtêin, thì chức năng vận chuyển axit amin là của:

A mARN B tARN C rARN D ADN

114/ Ở tế bào nhân thực, các prôtêin mới được tổng hợp ra đều: A. Có mêtiônin ở đầu, sau bị cắt bỏ

Trang 8

Gv: Nguyễn Văn Cường Trường THPT TỐ HỮU

B Có foocmin mêtiônin ở đầu, sau đó bị cắt bỏ

C Luôn có mêtiônin ở vị trí đầu tiên

D Luôn có foocmin mêtiônin ở vị trí đầu tiên

115/ Tổng hợp ADN và tổng hợp ARN giống nhau ở điểm

là: A Diễn ra 1 lần trong chuỗi chu kỳ tế bào.

B Đều dựa vào nguyên tắc bán bảo toàn

C Tạo nên cơ chế di truyền phân tử

D Xảy ra ở NST, theo nguyên tắc bổ sung

116/ mARN trưởng thành ở sinh vật nhân thực có:

A Số đơn phân bằng mạch gen mẫu

B Số đơn phân ít hơn mạch gen mẫu

C Số đơn phân nhiều hơn mạch gen mẫu

D A hoặc C

117/ Ở sinh vật nhân thực, mARN được tổng hợp theo các

bước:

A Gen→mARN sơ khai→Tách êxôn→Ghép intrôn→mARN

B Gen→mARN sơ khai→Tách intrôn→Ghép êxôn→ mARN

C Gen→Tách êxôn→Ghép intrôn→mARN sơ khai→mARN

D Gen→Tách êxôn→mARN sơ khai→Ghép intrôn→mARN

118/ Trên phân tử mARN, thì hướng chuyển dịch của

ribôxôm là: A 3’→5’ B 5’→3’

C A hay B đều được D Lúc hướng này, lúc khác

119/ Liên kết peptit đầu tiên trong dịch mã xuất hiện giữa:

A Axit amin thứ nhất và a.a thứ hai

B Mêtiônin và a.a thứ nhất

C Axit amin thứ nhất và a.a thứ hai

D Axit amin mở đầu và a.a thứ nhất

120/ Trong cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, vai trò trung

tâm thuộc về:

A Prôtêin, vì nó biểu hiện thành tính trạng

B ADN, vì mang mã gốc quy định ARN và prôtêin

C mARN, bởi nó trực tiếp xác định cấu trúc prôtêin

D tARN, vì chính nó trực tiếp định vị axit amin

121/ Gọi số lượng từng loại đơn phân của gen ở vi khuẩn là

A, T, G, X và của ARN tương ứng là a, u, g, x Biểu thức

sai là: A G=X; A=T B a=u; g=x.

C a+u=A; g+x = G D A+G=a+u+g+x.

122/ Một ADN xoắn kép gồm 3.106 nuclêôtit có 20% là

Timin thì có từng loại nuclêôtit là:

A.G=X=9.105; A=T=6.105 B.G=X=6.105; A=T=9.105

C.G=X=8.105; A=T=7.105 D.G=X=7.105; A=T=8.105

124/ Gen dài 510 nm và có tỉ lệA/G=2, khi tự nhân đôi hai

lần liên tiếp sẽ có số liên kết hyđrô bị hủy là:

A 10500 B 51000 C 15000 D 50100

125/ 1 mARN trưởng thành có 1500 ribônuclêôtit được 5

ribôxôm tham gia dịch mã thì số phân tử nước được giải

phóng khi tổng hợp xong chuỗi pôlipeptit là:

A 1994 B 2490 C 7500 D 6000

126/ Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là:

A Điều hòa phiên mã B Điều hòa dịch mã

C Điều hòa sản phẩm của gen D A+B

127/ Không thuộc thành phần 1 ôpêrôn, nhưng có vai trò

quyết định hoạt động của ôpêrôn là:

A Vùng vận hành B Vùng khởi động

C Gen cấu trúc D Gen điều hòa

128/ Một NST (nhiễm sắc thể) bị mất nhiều gen Đó là loại:

A Đột biến gen dạng mất B Đột biến mất đoạn NST

C Đột biến tăng đoạn D Đột biến điểm

129/ Dạng đột biến chắc chắn tăng lượng ADN ở tế bào là:

A Mất đoạn B Lặp đoạn C Đảo đoạn D Chuyển đoạn

130/ Dạng đột biến không làm thay đổi lượng ADN ở tế bào là: A.Mất đoạn B.Lặp đoạn C.Đảo đoạn D.Chuyển đoạn

131/ Dạng đột biến thường có lợi cho sự tồn tại và tiến hóa của loài là:

A Mất đoạn và lặp đoạn B Lặp đoạn và đảo đoạn

C Đảo đoạn và chuyển đoạn D Chuyển đoạn và mất đoạn

132/ Trong một quần thể cây trồng, người ta phát hiện một NST có 3 dạng khác nhau về trình tự các đoạn là: 1=ABCDEFGH; 2=ABCDGFEH; 3=ABGDCFEH Quá trình phát sinh các dạng này do đảo đoạn theo sơ đồ:

A 1→2 →3 B 2→1→3 C.1←2→3 D 1←3→2

133/ Dạng đột biến nào có thể làm cho 2 gen alen với nhau lại cùng ở một NST? A Mất đoạn B. Lặp đoạn

C Đảo đoạn D Chuyển đoạn tương hỗ

134/ NST ban đầu gồm các đoạn 1 2 3 4 o 5 6 có đột biến thành 1 2 3 5 o 4 6 Đó là đột biến loại:

A Biến dị tổ hợp B Đảo vị trí nuclêôtit

C Đảo đoạn NST D Chuyển đoạn NST

135/ Một đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể ở lúa đại mạch rất có lợi cho công nghiệp sản xuất bia vì đột biến:

A Làm tăng năng suất thu hoạch lúa mạch

B Tăng số lượng gen tổng hợp nấm men bia

C Tăng lượng và hoạt tính enzym amylaza

D Làm chất lượng hạt đại mạch tốt hơn

136/ Dạng đột biến NST được vận dụng để loại bỏ gen có hại là: A Đảo đoạn nhỏ B Chuyển đoạn lớn.

C Thêm đoạn nhỏ D Mất đoạn nhỏ

137/ Có 4 dòng ruồi giấm khác nhau với các đoạn ở NST số

2 là:-(1) = A B F E D C G H I K; -(2) = A B C D E F G H I K

- (3) = A B F E H G I D C K; - (4) = A B F E H G C D I K; Nếu dòng 3 là dạng gốc sinh ra các dạng kia do đột biến đảo đoạn NST, thì cơ chế hình thành các dạng đó là:

A (1) → (2) → (3) → (4) B (2) → (1) → (4) → (3)

C (3) → (4) → (1) → (2) D (3) → (2) → (1) → (4)

138/ Một sinh vật có bộ NST gồm 3 cặp tương đồng

AA’BB’CC’ thì dạng thể một sẽ là:

A AA’BB’C B AA’ C A D AA’BB’CC’C”.

Ngày đăng: 08/09/2013, 09:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w