Giáo án dạy ôn thi THPTQG môn hóa học lớp 12 học kì đã được soạn tương đối đầy đủ chi tiết đến từng bài theo PPCT nhà trường, theo mẫu hướng dẫn của Bộ giáo dục và đào tạo. Giúp giáo viên tham khảo thuận lợi trong giảng dạy, không phải mất thời gian để soạn mà tập trung vào công việc khác, tiết kiệm được thời gian, tiền của cho giáo viên. Đây là tài liệu tham khảo rất bổ ích.
Trang 1HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG HIỆU QUẢ TÀI LIỆU.
Tuân thủ tốt các bước sau
1 Với mỗi chủ đề, dùng SGK lớp 12 (tốt nhất là sách cơ bản), vở ghi trên lớp xem lại thật cẩn thận, tỉ mỉ
các nội dung lí thuyết
2 Tiến hành làm câu hỏi trắc nghiệm một cách nghiêm túc của chủ đề trong một thời gian xác định
( thời gian làm bài = số câu 1,25 phút)
3 Dùng bảng đáp án đối chiếu kết quả
4 Thống kê lại những câu bị sai, xác định những kiến thức có liên quan và tiến hành làm lại những câu
này
5 Những câu đã làm lại nhưng vẫn không làm được thì bắt đầu dùng đến “ngoại lực” như thảo luận cùng
bạn bè, thầy, mạng,…
6 Ghi lại kế quả điểm của những đề đễ:
- Theo dõi sự tiến bộ của bản thân
- Xác định được chính xác năng lực của mình nằm ở vùng nào để từ đó có cơ sở khoa học đưa ra lựa chọnđúng đắn cho việc lựa chọn trường sau này dự thi
Thực hiện và bền bỉ những quy tắc trên các em chắc chắn sẽ tiến bộ, học tốt và đỗ đạt Khá đơn giản , vấn
đề nằm ở chỗ em có kiên trì thực hiện được các bước trên hay không ? Việc này chỉ có em quyết định được
mà thôi Tin rằng, vì danh dự của bản thân , vì gia đình, vì thầy cô và nhà trường /.
Trang 2
-DongHuuLee -CHƯƠNG 1: ESTE - LIPIT
Bài : ESTE
A Chuẩn kiến thức và kỹ năng
Kiến thức
Biết được :
Khái niệm, đặc điểm cấu tạo phân tử, danh pháp (gốc - chức) của este
Tính chất hoá học : Phản ứng thuỷ phân (xúc tác axit) và phản ứng với dung dịch kiềm (phản ứng xàphòng hoá)
Phương pháp điều chế bằng phản ứng este hoá
ứng dụng của một số este tiêu biểu
Hiểu được : Este không tan trong nước và có nhiệt độ sôi thấp hơn axit đồng phân
Kĩ năng
Viết được công thức cấu tạo của este có tối đa 4 nguyên tử cacbon
Viết các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của este no, đơn chức
Phân biệt được este với các chất khác như ancol, axit, bằng phương pháp hoá học
Tính khối lượng các chất trong phản ứng xà phòng hoá
B Trọng tâm
Đặc điểm cấu tạo phân tử và cách gọi tên theo danh pháp (gốc – chức)
Phản ứng thủy phân este trong axit và kiềm
C Một số nội dung cần lưu ý.
Trang 3 Khái niệm este theo cách hiểu dẫn xuất của axit cacboxylic (gốc R-CO của axit cacboxylic kết hợp vớigốc O-R’)phù hợp với một số phản ứng tạo este:
CH3COCl + C2H5OH CH3COOC2H5 + HCl (CH3CO)2O + C2H5OH CH3COOC2H5 + CH3COOH v.v
Biết cách gọi tên este theo danh pháp gốc – chức:
tên gốc hiđrocacbon R’ + tên chức (anion gốc axit) R-COO
Áp dụng viết công thức cấu tạo và gọi tên một số este cụ thể (cấu tạo tên gọi)
Tính chất hóa học cơ bản của este là phản ứng thủy phân:
+ nếu môi trường axit: phản ứng thuận nghịch và sản phẩm là axit + ancol
+ nếu môi trường kiềm: phản ứng một chiều và sản phẩm là muối + ancol (xà phòng hóa)
D Thực hành.
+ Viết công thức cấu tạo các đồng phân este và gọi tên;
+ Xác định cấu tạo este dựa vào phản ứng thủy phân (trong axit hoặc kiềm).
Câu 1 : Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín
B Một số este được dùng làm chất dẻo
C Các este rất ít tan trong nước
D Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài
Câu 2 : Vinyl axetat là chất nào sau đây
A HCOOCH=CH2 B. CH3COOC2H5 C CH3COOCH=CH2 D CH2=CHCOOCH3
Câu 3 : Số đồng phân este no, đơn chức, mạch hở ứng với công thức phân tử C5H10O2 là
Câu 4 : Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ Cô
cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 6 : Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH sản phẩm thu được là
A CH3COONa và C2H5OH B. CH3COONa và CH3OH
C HCOONa và CH3OH D. HCOONa và C2H5OH
Câu 7 : Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1, C = 12, O = 16,
Câu 9 : Chất nào dưới đây là etyl axetat ?
A CH3COOCH2CH3 B. CH3CH2COOCH3 C. CH3COOH D CH3COOCH3
Câu 10 : Este X mạch hở có công thức phân tử C5H8O2 Khi đun nóng X với dung dịch NaOH, thu được
muối của axit cacboxylic và ancol no Số đồng phân của X thõa mãn là
Trang 4A 6 B. 4 C. 3 D. 5
Câu 11 : Cho các chất sau: CH3COOCH3, HCOOCH3, HCOOC6H5, CH3COOC2H5 Chất có nhiệt độ
sôi thấp nhất là
A CH3COOC2H5 B. HCOOC6H5 C. HCOOCH3 D CH3COOCH3
Câu 12 : Cho 20 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH
1M Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 23,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của
X là
A. CH 3 COOCH=CHCH 3 B.CH2 =CHCOOC 2 H 5 C.C2 H 5 COOCH=CH 2 D.CH2 =CHCH 2 COOCH 3
Câu 13 : Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng
A Xà phòng hóa B. Tráng gương C. Este hóa D. Trùng ngưng
Câu 14 : Benzyl axetat là một este có mùi thơm của hòa nhài Công thức cấu tạo của benzyl axetat là
A CH3COOC6H5 B C6H5COOCH3 C.C6H5CH2COOCH3 D.CH3COOCH2C6H5
Câu 15 : Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3
bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
Câu 16 : Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng kết
thúc thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là29,7 gam Số đồng phân cấu tạo của X thoả mãn các tính chất trên là
Câu 17 : Tên gọi của CH3OOC-C2H5 là
A metyl propionat B. etyl propionat
C etyl axetat D. metyl axetat
Câu 18 : Để xà phòng hoá hoàn toàn 52,8 gam hỗn hợp hai este no, đơn chức , mạch hở là đồng phân
của nhau cần vừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este này đều không tham gia phảnứng tráng bạc Công thức của hai este là
A HCOOC4H9 và CH3COOC3H7 B. C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5
C C2H5COOC2H5 và C3H7COOCH3 D. CH3COOC2H5 và HCOOC3H7
Câu 19 : Este X có công thức cấu tạo CH3COOC6H5.Phát biểu nào sau đây về X là đúng?
A Tên gọi của X là benzyl axetat.
B Khi cho X tác dụng với NaOH đủ thì thu được 2 muối.
C X có phản ứng tráng gương.
D X được điều chế bằng phản ứng của axit axeic với phenol.
Câu 20 : Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở (X) thấy thể tích O2 cần đốt gấp 1,25 thể tích
CO2 tạo ra Số lượng công thức cấu tạo của X là:
Câu 21 : Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một este X, thu được 10,08 lít khí CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O
Công thức phân tử của X là
A C4H8O2 B. C3H6O2 C. C2H4O2 D. C5H10O2
Câu 22 : Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng vừa
đủ Sau phản ứng thu được
A 1 muối và 1 ancol B. 1 muối và 2 ancol
C 2 muối và 1 ancol D. 2 muối và 2 ancol
Câu 23 : Metyl acrylat có công thức phân tử là
A C5H8O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C4H6O2
Câu 24 : Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 25 : Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng được gọi là phản ứng ?
A Tráng gương B. Este hóa C. Xà phòng hóa D Hiđro hóa Câu 26 : Số đồng phân este có công thức phân tử C4H8O2 là
C 4 D. 2
Câu 27 : Etyl axetat chủ yếu được dùng làm dung môi cho các phản ứng hóa học, cũng như để thực hiện
công việc chiết các hóa chất khác Công thức hóa học của etyl axetat là
A HCOOC2H5 B. CH3COOC2H5 C. C2H5COOC2H5 D.C2H5COOCH3
Câu 28 : Este X có công thức phân tử C2H4O2 Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến
Trang 5khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 29 : Vinyl axetat có công thức cấu tạo là
A CH3COOCH=CH2 B. CH2=CHCOOCH3 C. CH3COOCH3 D. HCOOCH=C
H2
Câu 30 : Este Z đơn chức, mạch hở, được tạo thành từ axit X và ancol Y Đốt cháy hoàn toàn 2,15 gam
Z, thu được 0,1 mol CO2 và 0,075 mol H2O Mặt khác, cho 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ vớidung dịch KOH, thu được 2,75 gam muối Công thức của X và Y lần lượt là
A CH3COOH và C3H5OH B. C2H3COOH và CH3OH
C HCOOH và C3H5OH D. HCOOH và C3H7OH
Câu 31 : Etyl axetat có khả năng hòa tan tốt nhiều chất nên được dùng làm dung môi để tách, chiết chất
hữu cơ Etyl axetat được tổng hợp khi đun nóng hỗn hợp etanol và axit axetic với chất xúc táclà
Câu 32 : Công thức phân tử của etyl fomat là
A C3H6O2 B. C2H4O2 C. C4H8O2 D. C3H8O2
Câu 33 : Chất X có công thức cấu tạo CH2=CHCOOCH=CH2 Tên gọi của X là:
Câu 34 : Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không thu được ancol?
Câu 35 : Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), đun
nóng, thu được 41,25 gam etyl axetat Hiệu suất của phản ứng este hoá là
Câu 36 : Este ứng với công thức cấu tạo nào sau đây khi thủy phân hoàn toàn trong dung dịch NaOH
đun nóng, thu được sản phẩm gồm hai muối và một ancol?
A CH3-COO-CH2-COO-CH=CH2 B. CH3-COO-CH2-COO-CH2-CH3
C CH3-COO-CH2-CH2-COO-C6H5 D. CH3-OOC-CH2-CH2-COO-CH3
Câu 37 : Thủy phân este nào sau đây thu được ancol metylic?
A HCOOCH=CH2 B. HCOOC2H5 C. CH3COOC2H5 D. CH3COOCH3
Câu 38 : *X là C8H12O4 và là este thuần chức của etylenglicol.X không có khả năng tráng bạc.Có bao
nhiêu chất X thỏa mãn?
Câu 39 : Este nào sau đây có phân tử khối là 88?
A Metyl fomat B. Metyl axetat
C Vinyl fomat D. Etyl axetat
Câu 40 : Cho axit acrylic tác dụng với ancol đơn chức X, thu được este Y Trong Y, oxi chiếm 32% về
khối lượng Công thức của Y là
A C2H5COOC2H3 B. C2H3COOC2H5 C. C2H3COOCH3 D.CH3COOC2H5
Câu 41 : Este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa
đủ, thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3,thu được 4a mol Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức cấu tạo của X là
Câu 42 : Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng
vừa đủ 3,976 lít khí O2 (ở đktc), thu được 6,38 gam CO2 Mặt khác, X tác dụng với dung dịchNaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Công thức phân tử của hai estetrong X là
A C2H4O2 và C3H6O2 B. C3H4O2 và C4H6O2
C C3H6O2 và C4H8O2 D. C2H4O2 và C5H10O2
Câu 43 : Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A CH3COOCH2CH3 B. HCOOCH3 C.CH2 =CHCOOCH3 D.CH3COOCH3
Trang 6Câu 44 : Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa Công thức của etyl propionat là
A C2H5COOCH3 B. HCOOC2H5 C. C2H5COOC2H5 D. CH3COOCH3
Câu 45 : Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan Công thức cấu tạocủa X:
A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C C2H5COOC2H5 D C2H3COOC2H5
Câu 46 : Etyl fomat là một este có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công
nghiệp thực phẩm Công thức của etyl fomat là
A C2H5COOCH3 B. CH3COOCH3 C. HCOOC2H5 D.CH3COOC2H5
Câu 47 : Thủy phân este X có CTPT C4H6O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp
2 chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 là 16 Tên của X là
Câu 48 : Để tạo thành thủy tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp
A CH3-COO-C(CH3)=CH2 B. CH2=CH-CH=CH2
Câu 49 : Thuỷ phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 50 : Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 thu được sản phẩm có khả năng tham
gia phản ứng tráng bạc.Số este X thỏa mãn là
Câu 51 : Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung
dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 1400C,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị của m là
Câu 52 : Etyl axetat có công thức hóa học là
Câu 53 : Poli( vinyl axetat ) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
A C2H5COO–CH=CH2 B. CH2=CH–COO–C2H5
Câu 54 : Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác
dụng với 5,75 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suấtcủa các phản ứng este hoá đều bằng 80%) Giá trị của m là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
Câu 55 : Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh
hữu cơ plexiglas Monome tạo thành X là :
Câu 59 : Chất X có công thức cấu tạo : CH3COOCH2-CH(OH)-CH2OOC-CH=CH2 Thủy phân hoàn
toàn X trong dung dịch NaOH , thu được sản phẩm gồm:
A CH3COONa, CH2=CHCOONa và HOCH2- CH(OH)-CH2 –OH
B CH3OH , NaOOC-CH2-CH(OH)-CH2OH, CH2=CH-COONa
C CH3OH, NaOOC-CH2-CH(OH)-CH2-COONa và CH3CHO
Trang 7D CH3COONa, HOCH2-CH(OH)-CH2COONa, CH3-CHO.
Câu 60 : Vinyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là
A CH3COOCH2-CH3 B.CH3COOCH3 C.CH2=CH-COOCH3 D.CH3COOCH=CH2
Câu 61 : Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
A CH2 = CHCOOCH3. B. C2H5COOCH3.
Câu 62 : Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, cùng dãy đồng đẳng, thu được
15,68 lít khí CO2 (đktc) và 17,1 gam nước Mặt khác, thực hiện phản ứng este hóa m gam Xvới 15,6 gam axit axetic, thu được a gam este Biết hiệu suất phản ứng este hóa của hai ancolđều bằng 60% Giá trị của a là
Câu 63 : Este etyl fomat có công thức là
A HCOOC2H5 B. HCOOCH3 C. HCOO-CH=CH2 D. CH3COOCH3
Câu 64 : Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam este no,đơn chức,mạch hở, thu được 3,36 lít CO2 (đktc) Số công
thức cấu tạo của este trên là ?
Câu 66 : Cho 19,1 gam hỗn hợp CH3COOC2H5 và NH2CH2COOC2H5 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung
dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 67 : Este nào sau đây có công thức phân tử là C4H8O2?
Câu 68 : Chất hữu cơ X (chứa vòng benzen) có công thức là CH3COOC6H4OH Khi đun nóng, a mol X
tác dụng được với tối đa bao nhiêu mol NaOH trong dung dịch ?
A a mol B. 2a mol
Câu 69 : Thủy phân este X có công thức phân tử C4H6O2 trong môi trường axit thu được sản phẩm là
anđehit Tên của X là
Câu 70 : Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X (tạo nên từ một axit cacboxylic đơn chức và một
ancol đơn chức) thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O Số este đồng phân của X là
Câu 71 : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat, thu được CO2 và m gam H2O Hấp thụ
toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 25 gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 8A Propyl metacrylat B. Etyl axetat.
Câu 74 : *Số hợp chất đơn chức, mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 tác dụng được với dung dịch
NaOH là
A 10 B. 9
Câu 75 : Este CH2=CHCOOCH3 không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A Dung dịch NaOH, đun nóng
B Kim loại Na
C H2 (xúc tác Ni, đun nóng)
D H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)
Câu 76 : Este nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1: 2 ?
A Etyl fomat B. Phenyl axetat
Câu 77 : Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức, mạch hở.
Đốt cháy hoàn toàn 21,7 gam X, thu được 20,16 lít khí CO (đktc) và 18,9 gam 2 H O Thực2hiện phản ứng este hóa X với hiệu suất 60%, thu được m gam este Giá trị của m là
Câu 78 : Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ốngnghiệm
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 6 phút ở 65
-70oC
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây sai?
A Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm
B Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp
C Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH
D H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm
Câu 79 : Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C5H6O4 Thủy phân X bằng dung dịch NaOH dư, thu
được một muối và một ancol Công thức cấu tạo của X có thể là
A HOOC–CH=CH–OOC–CH3. B. HOOC–CH2–COO–CH=CH2
C HOOC–COO–CH2–CH=CH2. D. HOOC–CH2–CH=CH–OOCH
Câu 80 : Chất nào sau đây thuộc loại este no, đơn chức, mạch hở ?
A CH2 =CH-COO-CH3 B. CH3-COO-C2H5
C CH3-COO-C6H5 D. CH3 -COO-CH=CH2
Câu 81 : Vinyl axetat là chất nào sau đây
A HCOOCH=CH2 B. CH3COOCH=CH2 C. CH2=CHCOOCH3 D.CH3COOC2H5
Câu 82 : Trường hợp nào sau đây tạo sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic
Câu 83 : Đun nóng 24 gam axit axetic với lượng dư ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 26,4
gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là
Câu 84 : Vinyl axetat là tên gọi của este có công thức hóa học:
A CH3COOC2H3 B. HCOOC2H5 C. C2H3COOOCH3 D C2H5COOC2H3
Câu 85 : Etyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là:
A C2H5COOCH3 B. CH3CH2COOC2H5 C. CH3COOCH3 D.CH3COOC2H5
Câu 86 : Etyl fomat là chất mùi thơm , không độc , được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp
thực phẩm ,có phân tử khối là
Câu 87 : Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A CH3COOCH3 B. CH3COOC2H5 C. C2H5COOCH3 D. HCOOCH3
Câu 88 : Xà phòng hóa hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam
Trang 9muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Côngthức của hai este đó là
A CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 B. HCOOCH3 và HCOOC2H5
C CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 D. C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5
Câu 89 : Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Phản ứng giữa ancol với axit cacboxylic được gọi là phản ứng xà phòng hóa.
B Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thuận nghịch.
C Trong công thức của este RCOOR’, R có thể là nguyên tử H hoặc gốc hidrocacbon.
D Phản ứng este hóa là phản ứng một chiều.
Câu 90 : Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2, thu được sản phẩm có phản ứng tráng
bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
=CH-COOCH3 C. HCOOCHCH=CH2 2- D. CH3COOCH3
Câu 93 : Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng Khối lượng
muối CH3COONa thu được là
Câu 94 : Este nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm
CH3COONa và CH3CHO?
Câu 95 : Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường kiềm thu được hỗn hợp sản phẩm mà các chất sản
phẩm đều có phản ứng tráng gương Cấu tạo có thể có của este là
Câu 96 : Đốt cháy hoàn toàn một lượng este X (no, đơn chức, mạch hở) cần dùng vừa đủ a mol O2, thu
được a mol H2O Mặt khác, cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dungdịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 97 : Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit Công thức của X là:
A CH3COOCH=CH2 B.HCOOCH2CH=CH2. C.CH2=CHCOOCH3 D.CH3COOCH3
Câu 98 : Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C5H10O2 với dung dịch NaOH thu được
C2H5COONa và ancol Y Y có tên là :
C Ancol isopropyolic D. Ancol Propyolic
Câu 99 : Trong phòng thí nghiệm, isoamyl axetat (dầu chuối) đuợc điều chế từ phản ứng este hóa giữa
axit cacboxylic và ancol tuơng ứng Nguyên liệu để điều chế isoamyl axetat là
A giấm ăn và ancol isoamylic (xúc tác H2SO4 đặc)
B axit axetic và ancol isoamylic (xúc tác H2SO4 loãng)
C axit axetic và ancol isoamylic (xúc tác H2SO4 đặc)
D natri axetat và ancol isoamylic (xúc tác H2SO4 loãng)
Câu 100 : Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là
A propyl propionat.(C2H5COOCH2CH2CH3)
B propyl fomat.(HCOOC3H7)
C metyl propionat (C2H5COOCH3)
D metyl axetat.(CH3COOCH3)
Câu 101 : Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH sản phảm thu được là
Trang 10CH3COOC2H5 Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo axit là
+ Tính theo chất hết tức tính theo chất có mol
hscb nhỏ hơn( chú ý là chất này không phản ứng hết mà chỉ phản ứng một phần, thường và đặt là x ).
+ Trình bày theo phương pháp 3 dòng ( ban đầu, phản ứng, sau phản ứng).
Câu 103 : Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất
phản ứng este hoá bằng 50%) Khối lượng este tạo thành là
Câu 104 : Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 105 : Este CH3COOCH3 có tên gọi là
A metyl axetat B. etyl fomat
Câu 106 : Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và
nước Chất X thuộc loại
A Ancol no đa chức B. Axit không no đơn chức
Câu 107 : Hóa hơi hoàn toàn 4,4 gam một este X mạch hở, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6
gam khí oxi (đo ở cùng điều kiện) Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 11 gam X bằng dung dịchNaOH dư, thu được 10,25 gam muối Công thức của X là
A HCOOC3H7 B. CH3COOC2H5 C C2H5COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 108 : Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân cần dùng 27,44 lít khí O2, thu
được 23,52 lít khí CO2 và 18,9 gam H2O Nếu cho m gam X tác dụng hết với 400 ml dung dịchNaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 27,9 gam chất rắn khan, trong đó có amol muối Y và b mol muối Z (My < Mz) Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Tỉ lệ
a : b là
Câu 109 : Chất nào sau đây là este?
Câu 110 : Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung
dịch KOH 1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan.Công thứccấu tạo của X là
Trang 11C C2H5COOC2H5 D. CH3COOCH3
Câu 112 : Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X bằng NaOH, thu được một muối của axit cacboxylic Y và
7,6 gam ancol Z Chất Y có phản ứng tráng bạc, Z hòa tan được Cu(OH)2 cho dung dịch màuxanh lam Công thức cấu tạo của X là:
A CH3COOCH2CH2OOCCH3 B. HCOOCH2CH(CH3)OOCH
C HCOOCH2CH2CH2OOCH D. HCOOCH2CH2OOCCH3
Câu 113 : Số este có cùng công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 114 : Công thức phân tử của este có mùi dứa là
A CH3CH2CH2COOC2H5 B. CH3COOCH2CH2CH(CH3)2
C (CH3)2CH CH2 CH2COOC2H5 D. C6H5COOC2H5
Câu 115 : Thuỷ phân hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 24%,
thu được một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Hai axit đó là
Câu 116 : Đốt cháy hoàn toàn 13,2 gam etyl axetat thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 117 : Cho 0,1 mol este X (no, đơn chức, mạch hở) phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,18 mol
MOH (M là kim loại kiềm) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn Y và 4,6 gamancol Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được M2CO3, H2O và 4,84 gam CO2 Tên gọi của X là
A etyl axetat B. metyl fomat C. etyl fomat D. metyl axetat
Câu 118 : Đốt cháy hoàn toàn este nào sau đây thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O?
A CH3COOCH2CH3 B. HCOOCH3 C.CH3COOCH3 D.CH2=CHCOOCH3.
Bài : LIPIT
A Chuẩn kiến thức và kỹ năng
Kiến thức
Biết được :
Khái niệm và phân loại lipit
Khái niệm chất béo, tính chất vật lí, tính chất hoá học (tính chất chung của este và phản ứng hiđro hoá chất béo lỏng), ứng dụng của chất béo
Cách chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn, phản ứng oxi hoá chất béo bởi oxi không khí
Kĩ năng
Viết được các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của chất béo
Phân biệt được dầu ăn và mỡ bôi trơn về thành phần hoá học
Biết cách sử dụng, bảo quản được một số chất béo an toàn, hiệu quả
Tính khối lượng chất béo trong phản ứng
B Trọng tâm
Khái niệm và cấu tạo chất béo
Tính chất hóa học cơ bản của chất béo là phản ứng thủy phân (tương tự este)
C Một số nội dung cần lưu ý.
Hiểu rõ khái niệm Lipit và thành phần cấu tạo của nó là các este phức tạp bao gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit (khác với SGK cũ: Lipit còn gọi là chất béo )
Trang 12 Đặc điểm cấu tạo của chất béo: (trieste của glixerol với axit béo hay còn gọi là triglixerit); gốc axit béo(axit đơn chức có số C chẵn, mạch không phân nhánh) + gốc hiđrocacbon của glixerol
Cách viết phương trình biểu diễn phản ứng thủy phân chất béo tương tự este chỉ khác về hệ số của nước (kiềm) phản ứng và axit (muối) tạo ra luôn = 3
Nêu phản ứng cộng H2 vào chất béo lỏng chuyển thành chất béo rắn để phân biệt dầu thực vật và mỡ động vật
Luyện tập: + Viết công thức cấu tạo một số chất béo và đồng phân có gốc axit khác nhau; gọi tên;
+ Viết phương trình hóa học cho phản ứng thủy phân chất béo (trong axit hoặc kiềm) áp dụng chỉ số axit và chỉ số xà phòng hóa của chất béo.
Câu 1 : Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm natri oleat,
natri stearat (có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2) và glixerol Có bao nhiêu triglixerol X thỏa mãntính chất trên?
Câu 2 : Công thức phân tử của tristearin là
A C54H104O6 B. C54H98O6 C. C57H110O6 D. C57H104O6
Câu 3 : Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro( xúc tác Ni, t0) ?
Câu 4 : Chất ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường là
Câu 5 : Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp các axit béo : axit stearic, axit panmitic, axit oleic.Trong
điều kiện thích hợp,số triglixerit mà gồm ít nhất 2 gốc axit được tạo ra là
Câu 6 : Nhóm chức nào sau đây có chất béo ?
Câu 7 : Cho hỗn hợp hai axit béo gồm axit oleic và axit stearic tác dụng với glixerol Số triglixerit tối
đa tạo thành là:
Câu 8 : Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A Benzyl axetat B. Tristearin C Metyl fomat D Metyl axetat Câu 9 : Xà phòng hoá hoàn toàn 17,8 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,06 mol NaOH Cô
cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 10 : Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
A (C17H35COO)3C3H5 B. C15H31COOCH3
C (C17H33COO)2C2H4 D. CH3COOCH2C6H5
Câu 11 : Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A Chất béo là este của glixerol và các axit béo.
B Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do nối đôi C=C ở gốc axit không no của chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành peoxit chất này bị thủy phân thành các sản phẩm có mùi
khó chịu
C Hidro hoa hoàn toàn triolein hoặc trilinolein đều thu được tristearin.
D Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
Câu 12 : Khi thủy phân hoàn toàn tripanmitin trong môi trường kiềm ta thu được sản phẩm là
A C17H35COONa và glixerol B. C17H35COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D. C15H31COONa và glixerol
Câu 13 : Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và
natri oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 molCO2 Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 14 : Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Nhiệt độ nóng chảy của tristearin cao hơn của triolein
Trang 13B Chất béo là thành phần chính của dẫu mỡ động, thực vật
C Trong phân tử trilinolein có 9 liên kết π
D Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo thu được 3 mol glixerol
Câu 15 : Chọn phát biểu đúng ?
A Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được etilenglicol.
B Phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol khi có mặt của axit sunfuric đặc là phản ứng một
chiều
C Phản ứng thuỷ phân metyl axetat trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
D Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm là muối và ancol.
Câu 16 : Công thức phân tử của glixerol là
A C3H8O3 B. C2H6O2 C. C3H8O D. C2H6O
Câu 17 : Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol (glixerin) và hai loại axit
béo Hai loại axit béo đó là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
A C15H31COOH và C17H35COOH B C17H33COOH và C17H35COOH.
C C17H33COOH và C15H31COOH D. C17H31COOH và C17H33COOH
Câu 18 : Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là ở trạng thái rắn?
A (C17H31COO)3C3H5 B. (C17H33COO)3C3H5
C (C17H35COO)3C3H5 D. CH3COOC2H5
Câu 19 : Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và
3,18 mol H2O Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được bgam muối Giá trị của b là
Câu 20 : Thủy phân este nào sau đây thu được ancol metylic?
A HCOOCH=CH2 B. CH3COOC2H5 C. HCOOC2H5 D. CH3COOCH3
Câu 21 : Sản phẩm của phản ứng thủy phân chất béo tristearin trong dung dịch H2SO4 loãng là glixerol
và
C C17H31COOH D. C15H31COOH
Câu 22 : Để có được bơ thực vật từ dầu thực vật ta phải
A Hiđro hóa axit béo B. Hiđro hóa lipit lỏng
C Đề hiđro hóa lipit lỏng D. Xà phòng hóa lipit lỏng
Câu 23 : Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m
gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O.Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là
Câu 24 : Dầu thực vật hầu hết là chất béo ở trạng thái lỏng do
A Chứa chủ yếu gốc axit béo no B. Chứa axit béo tự do
C Trong phân tử có gốc glixerol D. Chứa chủ yếu gốc axit không no
Câu 25 : Triolein (hay glixeryltrioleat) không tác dụng với chất nào sau đây?
A H2 (xt Ni, t0) B. NaOH, t0
C Cu(OH)2 ở t0 thường D. Br2 trong CCl4
Câu 26 : Phát biểu nào sau đây sai?
A Isoamyl axetat có mùi chuối chín, dễ tan trong nước được dùng làm chất tạo mùi thơm trong
D Khi đốt cháy hoàn toàn x mol triolein thu được y mol CO2 và z mol H2O thì y – z = 5x
Câu 27 : Cho 0,1 mol tristearin ((C17H35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun
nóng, thu được m gam glixerol Giá trị của m là
Câu 28 : Xà phòng hoá hoàn toàn 178 gam tristearin trong dung dịch KOH, thu được m gam kali
stearat Giá trị của m là
Trang 14Câu 29 : Để chuyển hoàn toàn 13,26 gam triolein (C17H33 COO)3C3H5 thành tristearin (C17H 35COO)3
C3H5 cần a mol H2 Giá trị của a là:
Câu 31 : Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra glixerol?
A Glyxin B. Tristearin C. Metyl axetat D. Glucozơ
Câu 32 : Cho các phát biểu sau:
(1) Dầu, mỡ động thực vật có thành phần chính là chất béo
(2) Dầu mỡ bôi trơn máy và dầu mỡ động thực vất có thành phần nguyên tố giống nhau
(3) Có thể rửa sạch các đồ dùng bám dầu mỡ động thực vật bằng nước
(4) Dầu mỡ động thực vật có thể để lâu trong không khí mà không bị ôi thiu
(5) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa
(6) Chất béo là thức ăn quan trọng của con người
Số phát biểu đúng là:
Câu 33 : Có các phát biểu sau :
(a) Chất béo thuộc loại hợp chất este
(b) Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước
(c)Nhiều este không tan trong nước và nổi lên trên mặt nước do chúng không tạo liên kết hiđrovới nước và nhẹ hơn nước
(d) Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
Câu 35 : Khi thuỷ phân hoàn toàn một triglixerit X trong môi trường axit thu được hỗn hợp sản phẩm
gồm glixerol, axit panmitic và axit oleic Số công thức cấu tạo của X thoả mãn tính chất trên là
Câu 36 : Xà phòng hóa hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
Câu 37 : Sản phẩm của phản ứng thủy phân hoàn toàn chất béo (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch
Câu 38 : Thủy phân hoàn toàn tripanmitin (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ),thu được
A etylen glicol và axit panmitic
B glixerol và axit panmitic.
C etylen glicol và muối của axit panmitic
D glixerol và muối của axit panmitic
Câu 39 : Chất béo là thức ăn quan trọng của con người, là nguồn cung cấp dinh dưỡng và năng lượng
đáng kể cho cơ thể hoạt động Ngoài ra, một lượng lớn chất béo được dùng trong công nghiệp
để sản xuất
A glucozơ và ancol etylic B xà phòng và glixerol.
C xà phòng và ancol etylic D. glucozơ và glixerol
Câu 40 : Chất béo là trieste của axit béo với
Câu 41 : Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và
Trang 1539,6 gam H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thuđược dung dịch chứa b gam muối Giá trị của b là
Câu 42 : Số nhóm chức este có trong mỗi phân tử chất béo là
Câu 43 : Phát biểu nào sau đây đúng?
A Chất béo là trieste của glixerol với axit hữu cơ.
B Metyl axetat có phản ứng tráng bạc.
C Trong phân tử vinylaxetat có hai liên kết π.
D Tristearin có tác dụng với nước brom.
Câu 44 : Phát biểu nào sau đây sai?
A Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.
B Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic.
C Triolein phản ứng được với nước brom.
D Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.
Câu 45 : Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và ?
A C17H33COONa B. C17H31COONa C. C15H31COONa D.C17H35COONa
Câu 46 : Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch
sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A 18,38 gam B. 18,24 gam C. 17,80 gam D. 16,68 gam
Câu 47 : Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
(b) Chất béo nhẹ hơn nước,không tan trong nước nhưng tan trong dung môi hữu cơ
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(d)Tripanmitin, triolein có công thức lần lượt là ( C17H31COO)3C3H5 và (C17H33COO)3C3H5.(e)Thủy phân chất béo thu được sản phẩm luôn chứa ancol
Số phát biểu đúng là ?
Câu 48 : Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và dung
dịch chứa m gam hỗn hợp muối (gồm natri stearat; natri panmitat và C17HyCOONa) Đốt cháyhoàn toàn a gam X cần 1,55 mol O2, thu được H2O và 1,1 mol CO2 Giá trị của m là:
Câu 49 : Chất béo là trieste của axit béo với chất nào sau đây?
Câu 50 : Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam
glixerol và 91,8 gam muối Giá trị của m là
Trang 16
- Khái niệm, phân loại cacbohiđrat
- Công thức cấu tạo dạng mạch hở, tính chất vật lí (trạng thái, màu, mùi, nhiệt độ nóng chảy, độ tan),ứng dụng của glucozơ
Hiểu được:
Tính chất hóa học của glucozơ: Tính chất của ancol đa chức, anđehit đơn chức; phản ứng lên men rượu
Kĩ năng
- Viết được công thức cấu tạo dạng mạch hở của glucozơ, fructozơ
- Dự đoán được tính chất hóa học
- Viết được các PTHH chứng minh tính chất hoá học của glucozơ
- Phân biệt dung dịch glucozơ với glixerol bằng phương pháp hoá học
- Tính khối lượng glucozơ trong phản ứng
B Trọng tâm
Công thức cấu tạo dạng mạch hở của glucozơ và fructozơ
Tính chất hóa học cơ bản của glucozơ (phản ứng của các nhóm chức và sự lên men)
C Một số nội dung trọng tâm.
Trang 17 Cấu tạo mạch hở của glucozơ và fructozơ:
+ Khử glucozơ và fructozơ hexan 6 nguyên tử C tạo mạch không phân nhánh
+ Hòa tan kết tủa Cu(OH)2 dung dịch màu xanh có nhiều nhóm OH kề nhau
+ Tạo este có 5 gốc axit phân tử có 5 nhóm OH
Tính chất hóa học cơ bản của glucozơ (từ cấu tạo dự đoán tính chất, sau đó tiến hành TN để minh họahoặc kiểm chứng):
+ Phản ứng của ancol đa chức: hòa tan Cu(OH)2 và hóa este với axit
+ Phản ứng của anđehit: bị khử thành ancol 6 lần, bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3 tạo Ag(phản ứng tráng bạc) hoặc bởi Cu(OH)2/NaOH, t0 tạo Cu2O màu đỏ gạch
+ Phản ứng lên men tạo ancol etylic
D Thực hành.
+ Viết cấu tạo mạch hở của glucozơ và fructozơ;
+ Phân biệt dung dịch glucozơ với glixerol bằng phản ứng tráng bạc hoặc phản ứng vớiCu(OH)2 hay nước Br2
Phân biệt dung dịch glucozơ với axetandehit bằng phản ứng với Cu(OH)2
+ Viết phương trình hóa học các phản ứng biểu diễn tính chất hóa học, từ đó tính khốilượng glucozơ phản ứng, khối lượng ancol tạo ra
Câu 1 : (ĐHKA – 2010).Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam
ancol etylic (hiệu suất 80%) Oxi hoá 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm,thu được hỗn hợp X Để trung hoà hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M Hiệu suấtquá trình lên men giấm là
Câu 2 : Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 90%) Hấp thụ
hoàn toàn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15 gam kết tủa Giá trịcủa m là
Câu 3 : Glucozơ và fructozơ đều
A có công thức phân tử C6H10O5 B. thuộc loại đisaccarit
C có phản ứng tráng bạc D. có nhóm –CH=O trong phân tử
Câu 4 : (TN2009).Glucozơ thuộc loại
A đisaccarit B. polime C. polisaccarit D. monsaccarit
Câu 5 : (TN 2007).Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu
được là
Câu 6 : (ĐHKB-2011).Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3.(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường chodung dịch màu xanh lam
(e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
Số phát biểu đúng là?
(g) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng α và β)
Câu 7 : Cho 500 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3, thu được 10,8 gam Ag Nồng độ của dung dịch glucozơ đã dùng là
Câu 8 : Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc Công thức phân tử
Trang 18Câu 10 : Cho m gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu
được 3,24 gam Ag Giá trị của m là
Câu 11 : Phát biểu nào sau đây sai?
A Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan được Cu(OH)2
B Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.
C Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc.
D Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat.
Câu 12 : Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín Công thức phân tử của glucozơ
là
A C12H22O11 B. (C6H10O5)n
C C2H4O2 D. C6H12O6
Câu 13 : Cho 1,8 gam fructozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu
được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 14 : Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
Câu 15 : Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?
A Thực hiện phản ứng tráng bạc
B Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic
C Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2
D Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan
Câu 16 : (ĐHKA-2009).Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết
vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứnggiảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là
Câu 17 : Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 10,8 gam Ag Giá trị của m là
Câu 18 : Cho 0,9 gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu
được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 19 : Chất không có phản ứng thủy phân là
A Tinh bột B glucozơ C etyl axetat D saccarozơ Câu 20 : (CĐKB-2009) Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra
trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 40 gam kết tủa Nếuhiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là
Câu 21 : (TN2008).Đồng phân của glucozơ là
A saccarozơ B. xenloluzơ C. fructozơ D. mantozơ
Câu 22 : Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?
Câu 23 : (ĐHKA-2008).Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
A 1,44 gam B 2,25 gam C 1,80 gam D 1,82 gam Câu 24 : Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng
lượng Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
Trang 19Câu 25 : Cho hỗn hợp gồm 27 gam glucozơ và 9 gam fructozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung
dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 26 : Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A Glucozơ B. Xenlulozơ C. Saccarozơ D. Tinh bột
Câu 27 : Cho m gam fructozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu
được 4,32 gam Ag Giá trị của m là:
Câu 28 : Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3, đun nóng Chất X là
Câu 29 : Lên men 45 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 80% thu được V lít khí
CO2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 30 : (CĐ 2011).Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic Hiệu suất
quá trình lên men tạo thành ancol etylic là:
Câu 31 : Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?
Câu 32 : Lên men 90 kg glucozơ thu được V lít ancol etylic (D = 0,8 g/ml) với hiệu suất của quá trình
lên men là 80% Giá trị của V là
Bài : SACCAROZƠ – TINH BỘT VÀ XENLULOZƠ
A Chuẩn kiến thức và kỹ năng
Kiến thức
Biết được:
- Công thức phân tử, đặc điểm cấu tạo, tính chất vật lí ( trạng thái, màu, mùi, vị , độ tan), tính chất hóahọc của saccarozơ, (thủy phân trong môi trường axit), quy trình sản xuất đường trắng (saccarozơ) trong côngnghiệp
- Công thức phân tử, đặc điểm cấu tạo, tính chất vật lí, ( trạng thái, màu, độ tan)
- Tính chất hóa học của tinh bột và xenlulozơ: Tính chất chung (thuỷ phân), tính chất riêng (phản ứngcủa hồ tinh bột với iot, phản ứng của xenlulozơ với axit HNO3); ứng dụng
Kĩ năng
- Quan sát mẫu vật thật, mô hình phân tử, làm thí nghiệm rút ra nhận xét
- Viết các PTHH minh hoạ cho tính chất hoá học
- Phân biệt các dung dịch : saccarozơ, glucozơ, glixerol bằng phương pháp hoá học
- Tinh khối lượng glucozơ thu được từ phản ứng thuỷ phân các chất theo hiệu suất
B Trọng tâm
Đặc điểm cấu tạo phân tử của saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ;
Tính chất hóa học cơ bản của saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ
C Một số nội dung cần lưu ý.
Đặc điểm cấu tạo:
Trang 20+ Saccarozơ, đisaccarit: C12H22O11 (cấu tạo từ 1 gốc glucozơ + 1 gốc fructozơ), phân tử không chứanhóm CH=O
+ Tinh bột, polisaccarit: (C6H10O5)n (cấu tạo từ nhiều mắt xích -glucozơ), ở hai dạng cấu trúc mạch
phân nhánh (amilopectin) và không phân nhánh (amilozơ)
+ Xenlulozơ, polisaccarit: (C6H10O5)n (cấu tạo từ nhiều mắt xích -glucozơ), chỉ có cấu tạo mạch
không phân nhánh, mỗi mắt xích chứa 3 nhóm OH; [C6H7O2(OH)3]n
Tính chất hóa học cơ bản:
+ Saccarozơ: có phản ứng của poliancol (hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh), không dựphản ứng tráng bạc (vì phân tử không có nhóm CH=O) và có phản ứng thủy phân tạo glucozơ và fructozơ
+ Tinh bột: có phản ứng thủy phân và phản ứng màu với iot
+ Xenlulozơ: có phản ứng thủy phân và phản ứng este hóa với axit (xảy ra ở 3 nhóm OH)
D Thực hành.
+ Viết phương trình hóa học các phản ứng thủy phân saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ; phản ứng estehóa của xenlulozơ với (CH3CO)2O đun nóng
HNO3/H2SO4 đ ; với CH3COOH/H2SO4 đ (đun nóng)
+ Phân biệt các dung dịch : saccarozơ, glucozơ, glixerol, andehit axetic
+ Tính khối lượng Ag hoặc glucozơ thu được khi thủy phân saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ, rồi chosản phẩm dự phản ứng tráng bạc
SACCAROZƠ
Câu 1 : Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Câu 2 : (CĐ 2010).Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung
dịch X Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3,đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 3 : Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO trong 3 NH dư, đun nóng, không xảy ra phản3
ứng tráng bạc?
Câu 4 : Gốc glucozơ và gốc fructozơ trong phân tử saccarozơ liên kết với nhau qua nguyên tử
Câu 5 : (TN 2007).Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
A với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm, tạo kết tủa đỏ gạch
B với dung dịch NaCl.
C thuỷ phân trong môi trường axit.
D với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam
Câu 6 : Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và
5,04 gam H2O Giá trị của m là
Câu 7 : Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường Công thức
phân tử của saccarozơ là
A C6H12O6 B. C12H22O11 C. (C6H10O5)n D. C2H4O2
Câu 8 : Thủy phân m gam saccarozo trong môi trường axit với hiệu suất 90% thu được sản phẩm chứa
10,8 gam glucozo Giá trị của m là
Câu 1 : Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây?
A Ancol etylic B. Saccarozơ C. Glucozơ D. Fructozơ
Câu 2 : Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt độ thường,
X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là
Trang 21A glicogen B. xenlulozơ C. tinh bột D. saccarozơ.
Câu 3 : (TN2007).Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng 75%, khối lượng glucozơ
thu được là
Câu 4 : (ĐHKA-2011).Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất
toàn bộ quá trình là 90% Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu được 330 gam kết tủa và dung dịch X Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam Giá trị của m là
Câu 5 : (TN 2009).Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được
A glucozơ B. etyl axetat C. glixerol D. xenlulozơ
Câu 6 : (ĐHKA-2007).Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ
lượng O2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa
và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa Giá trị của m là (cho H
= 1, C = 12, O = 16, Ca = 40)
Câu 7 : Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A Amilozơ B. Amilopectin C. Xenlulozơ D. Polietilen
XENLULOZƠ
Câu 1 : (CĐ2008).Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu
suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là
Câu 2 : (CĐKB-2009) Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất
được 59,4 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là
Câu 3 : Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ?
A Tơ nilon-6,6 B. Tơ capron C. Tơ nitron D. Tơ visco
Câu 4 : (ĐHKB-2007).Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit
sunfuric đặc, nóng Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric(hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là (cho H = 1, C =12, N = 14, O = 16)
Câu 5 : (ĐHKA-2011).Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ
(hiệu suất phản ứng 60% tính theo xenlulozơ) Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượngxenlulozơ trinitrat điều chế được là
A 3,67 tấn B 1,10 tấn C 2,20 tấn D 2,97 tấn Câu 6 : Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric
94,5% (D=1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư Giá trị của V là
Câu 7 : Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều
trong gỗ, bông nõn Công thức của xenlulozơ là:
Câu 9 : (ĐHKB-2009) Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước
Svayde (3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứngtráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là:
A (1), (3), (4) và (6) B. (1,), (2), (3) và (4)
C (2), (3), (4) và (5) D. (3), (4), (5) và (6)
Câu 10 : (ĐHKB-2008).Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để
tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là
20 %)
Trang 22TỔNG HỢP CACBOHIĐRAT.
Câu 1 : Phát biểu nào sau đây đúng?
A Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ đơn chức.
B Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
C Glucozơ là đồng phân của saccarozơ.
D Xà phòng là hỗn hợp muối natri hoặc kali của axit axetic.
Câu 2 : (ĐHKB-2011).Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan
trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉthu được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag (g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Câu 4 : Cho các phát biểu sau:
(1)Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2)Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;(3)Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4)Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại disaccarit;
A saccarozơ, glucozơ B. glucozơ, sobitol
C glucozơ, axit gluconic D. fructozơ, sobitol
Câu 7 : (CĐ 2008).Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh
bột → X → Y → Z → metyl axetat
Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
Câu 8 : (ĐHKB-2008).Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số
chất tác dụng được với Cu(OH)2 là
Câu 9 : (ĐHKA-2008).Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng
Câu 10 : (CĐ 2011).Có một số nhận xét về cacbonhiđrat như sau:
(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân (2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham giaphản ứng tráng bạc
(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau(4) Phân tử xenlulozơ được ccấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơTrong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
Trang 23A 4 B. 3 C. 2 D. 5
Câu 11 : (CĐ 2011).Cho các chất : saccarozơ, glucozơ , frutozơ, etyl format , axit fomic và anđehit
axetic Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khảnăng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là :
Câu 12 : Cho dãy các chất tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy thuộc
loại monosaccarit là
Câu 13 : Phát biểu nào sau đây đúng?
A Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit.
B Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng.
C Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
D Tinh bột có phản ứng tráng bạc.
Câu 14 : Cho sơ đồ phản ứng :
(a) X + H2O xuctac
Y(b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O amoni gluconat + Ag + NH4NO3
(c) Y xuctac
E + Z(d) Z + H2O chat diepluc anh sang X + G
X, Y, Z lần lượt là:
A Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit B. Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit
C Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit D. Tinh bột, glucozơ, etanol
Câu 15 : Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là:
A anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ B fructozơ, tinh bột, anđehit fomic.
C axit fomic, anđehit fomic, glucozơ D. saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ
Câu 16 : (TN 2007).Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất
đó là
A saccarozơ B. protein C. xenlulozơ D. tinh bột
Câu 17 : Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân
(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ
(c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc
(d) Glucozơ làm mất màu nước brom
Số phát biểu đúng là:
Câu 18 : (TN2008).Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A tinh bột B. xenlulozơ C. Glucozơ D. axit axetic
Câu 19 : Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit
(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc
(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 20 : (ĐHKB-2008).Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít
ancol etylic 46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylicnguyên chất là 0,8 g/ml)
Câu 21 : Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và sacarozơ cần 2,52 lít
O2 (đktc), thu được 1,8 gam nước Giá trị của m là
Câu 22 : Tiến hành sản xuất ancol etylic từ xenlulozơ với hiệu suất của toàn bộ quá trình là 70% Để sản
xuất 2 tấn ancol etylic, khối lượng xenlulozơ cần dùng là
Trang 24A 5,031 tấn B. 10,062 tấn C. 3,521 tấn D. 2,515 tấn.
Câu 23 : (ĐHKA – 2009).Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
Câu 24 : (CĐ 2010).Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất
hữu cơ X Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y Các chất X,
Y lần lượt là:
A glucozơ, fructozơ B glucozơ, etanol.
C glucozơ, sobitol D glucozơ, saccarozơ
Câu 25 : (CĐ 2010).Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?
A Saccarozơ và xenlulozơ B Ancol etylic và đimetyl ete.
C Glucozơ và fructozơ D 2-metylpropan-1-ol và butan-2-ol Câu 26 : Cho các phát biểu sau:
(a)Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(b)Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra mantozơ
(c)Tinh bột có khả năng tham gia phản ứng thủ phân
(d)Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc -glucozơ và -fructozơ
Trong các phát biểu trên , số phát biểu đúng là:
Câu 27 : Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.
B Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol.
C Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, tạo ra fructozơ
D Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
- Khái niệm, phân loại, cách gọi tên (theo danh pháp thay thế và gốc - chức)
- Đặc điểm cấu tạo phân tử , tính chất vật lí (trạng thái, màu, mùi, độ tan) của amin
Hiểu được:
- Tính chất hóa học điển hình của amin là tính bazơ, anilin có phản ứng thế với brom trong nước
Kĩ năng
- Viết công thức cấu tạo của các amin đơn chức, xác định được bậc của amin theo công thức cấu tạo
- Quan sát mô hình, thí nghiệm, rút ra được nhận xét về cấu tạo và tính chất
- Dự đoán được tính chất hóa học của amin và anilin
- Viết các PTHH minh họa tính chất Phân biệt anilin và phenol bằng phương pháp hoá học
- Xác định công thức phân tử theo số liệu đã cho
B Trọng tâm
Cấu tạo phân tử và cách gọi tên (theo danh pháp thay thế và gốc – chức)
Tính chất hóa học điển hình: tính bazơ và phản ứng thế brom vào nhân thơm
C Một số nội dung cần lưu ý.
Đặc điểm cấu tạo: nguyên tử N liên kết với 1, 2 hoặc 3 gốc hiđrocacbon
+ thay thế nguyên tử H trong NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta được amin
Trang 25+ số nguyên từ H bị thay thế bằng bậc của amin (bậc 1, bậc 2, bậc 3)
Gọi tên amin:
+ theo danh pháp gốc – chức: tên gốc hiđrocacbon + tên chức (amin)
+ theo danh pháp thay thế: tên hiđrocacbon + amin
Tính chất hóa học điển hình của amin là tính bazơ:
+ Viết cấu tạo và gọi tên một số amin cụ thể (cấu tạo tên gọi)
+ Viết cấu tạo các đồng phân amin có số C 4 và gọi tên;
+ So sánh tính bazơ của một số amin + Nhận biết amin
+ Tính khối lượng amin trong phản ứng với axit hoặc với brom
+ Xác định cấu tạo amin dựa vào phản ứng tạo muối.
Câu 1 : Hỗn hợp M gồm anken X và hai amin no,đơn chức,mạch hở Y,Z (MY< MZ).Đốt cháy hoàn toàn
một lượng M cần dùng 21 lít O2 sinh ra 11,2 lít CO2(đktc).CTPT của Y là
A Anilin, glucozơ, etylamin
B Etylamin, glucozơ, anilin.
C Etylamin, anilin, glucozơ
D Glucozơ, etylamin, anilin.
Câu 3 : Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở), thu được 0,2 mol CO2 và 0,05 mol N2
Công thức phân tử của X là
Câu 6 : Cho 19,4 gam hỗn hợp hai amin (no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẵng) tác
dụng hết với dung dịch HCl, thu được 34 gam muối Công thức phân tử của 2 amin là
A C2H7N và C3H9N B. C3H7N và C4H9N
C CH5N và C2H7N D. C3H9N và C4H11N
Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag
Trang 26Câu 7 : (Khối A – 2012).Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4),
NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là:
A (4), (1), (5), (2), (3) B. (4), (2), (3), (1), (5)
C (4), (2), (5), (1), (3) D. (3), (1), (5), (2), (4)
Câu 8 : (Khối B – 2008).Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là
A CH3COOCH3 B. CH3OH C CH3NH2 D. CH3COOH
Câu 9 : Hỗn hợp X chứa hai amin kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của metylamin Hỗn hợp Y chứa glyxin
và lysin Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp Z (gồm X và Y) cần vừa đủ 1,035 mol O2, thuđược 16,38 gam H2O; 18,144 lít (đktc) hỗn hợp CO2 và N2 Phần trăm khối lượng của amin cókhối lượng phân tử nhỏ hơn trong Z là
Câu 10 : Số amin có công thức phân tử C3H7N là
Câu 11 : (Khối A – 2007).Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chứcX ,thu được 8,4 lít khí CO2,1,4 lít
khí N2(các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là (cho H = 1,
Câu 13 : Cho dãy các chất: (a) NH3, (b) CH3NH2, (c) C6H5NH2 (anilin) Thứ tự tăng dần lực bazơ của
các chất trong dãy là
Câu 14 : (Khối B – 2013) Cho 0,76 gam hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức, có số mol bằng nhau,
phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 1,49 gam muối Khối lượng của amin cóphân tử khối nhỏ hơn trong 0,76 gam X là
Câu 15 : Hợp chất hữu cơ X (C5H11NO2) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được muối
natri của α-amino axit và ancol Số công thức cấu tạo của X là:
Câu 19 : Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở) bằng O2, thu được 4,48 lít CO2 và 1,12 lít
N2 (các thể tích khí đo ở đktc) Công thức phân tử của X là
A C2H7N B. C2H5N C. C3H9N D. C4H11N
Câu 20 : (Khối B – 2011) Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
A (C6H5)2NH và C6H5CH2OH B C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3
C (CH3)3COH và (CH3)3CNH2 D. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2
Câu 21 : Cho 9,85 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M,
thu được dung dịch chứa 18,975 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
Trang 27A 400 B. 250 C. 450 D. 300.
Câu 22 : (Khối B – 2007).Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A anilin, amoniac, natri hiđroxit.
B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
C metyl amin, amoniac, natri axetat.
D anilin, metyl amin, amoniac.
Câu 23 : (Khối B – 2010).Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ thu
được 0,5 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi Cho 4,6g X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số molHCl phản ứng là
Câu 24 : Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng O2, thu được 0,05 mol N2, 0,3 mol CO2 và 6,3 gam
H2O Công thức phân tử của X là
A C3H7N B. C4H9N C. C2H7N D. C3H9N
Câu 25 : (Khối A – 2011).Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 23,73%
Số đồng phân amin bậc một thỏa mãn các dữ kiện trên là
Câu 26 : Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no,đơn chức,kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng
hết với dung dịch HCl(dư),thu được 3,925 gam hỗn hợp muối.Công thức của hai amin tronghỗn hợp X là
A C3H7NH2 và C4H9NH2 B. CH3-NH2 và C2H5NH2
C CH3-NH2 và (CH3)3N D. C2H5NH2 và C3H7NH2
Câu 27 : Cho m gam anilin tác dụng với 150 ml dung dịch HCl1M thu được hỗn hợp X có chứa 0,05
mol anilin.Hỗn hợp X này tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M.Giá trị của m và Vlàn lượt là
A 9,3 và 150 B. 9,3 và 300 C. 18,6 và 300 D. 18,6 và 150
Câu 28 : Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng O2, thu được 1,12 lít N2, 8,96 lít CO2 (các khí đo ở
đktc) và 8,1 gam H2O Công thức phân tử của X là
A C4H9N B. C3H9N C. C4H11N D. C3H7N
Câu 29 : Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.
B Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.
C Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
D Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.
Câu 30 : Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát được là
A xuất hiện màu tím B. có kết tủa trắng
C có bọt khí thoát ra D. xuất hiện màu xanh
Câu 31 : Cho 15 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,75M,
thu được dung dịch chứa 23,76 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
Câu 32 : (Khối A – 2009) Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng, thu được muối điazoni.
B Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường.
C Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí.
D Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
Câu 33 : Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl,
thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 34 : Trung hòa hoàn toàn 8,88 gam một amin (bậc một,mạch cacbon không phân nhánh)bằng axit
HCl,tạo ra 17,64 gam muối.Amin có công thức là
A H2N(CH2)3NH2 B. H2N(CH2)4NH2 C. H2N(CH2)4NH2 D.CH3(CH2)2NH2
Trang 28Bài : AMINOAXIT
A Chuẩn kiến thức và kỹ năng
Kiến thức
Biết được: Định nghĩa, đặc điểm cấu tạo phân tử, ứng dụng quan trọng của amino axit
Hiểu được: Tính chất hóa học của amino axit (tính lưỡng tính; phản ứng este hoá; phản ứng trùng ngưngcủa và - amino axit)
Kĩ năng
- Dự đoán được tính lưỡng tính của amino axit, kiểm tra dự đoán và kết luận
- Viết các PTHH chứng minh tính chất của amino axit
- Phân biệt dung dịch amino axit với dung dịch chất hữu cơ khác bằng phương pháp hoá học
B Trọng tâm
Đặc điểm cấu tạo phân tử của amino axit
Tính chất hóa học của amino axit: tính lưỡng tính; phản ứng este hoá; phản ứng trùng ngưng của và amino axit
-C Một số nội dung cần lưu ý.
Đặc điểm cấu tạo: là hợp chất hữu cơ tạp chức: phân tử chứa đồng thời nhóm NH2 và nhóm COOH+ tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực: H2N-R-COOH H 3N+-R-COO
(đầu axit) (đầu bazơ)
Tính chất hóa học điển hình của amino axit là tính lưỡng tính axit – bazơ
+ Tính axit: thể hiện khi tác dụng với bazơ kiềm
+ Tính bazơ: thể hiện khi tác dụng với axit
+ Tính axit – bazơ của dung dịch aminoaxit:
Trang 29Nếu số nhóm NH2 = số nhóm COOH dung dịch có pH 7 Nếu số nhóm NH2 < số nhóm COOH dung dịch có pH < 7 Nếu số nhóm NH2 > số nhóm COOH dung dịch có pH > 7 + Phản ứng trùng ngưng giữa hai nhóm chức
Phản ứng este hóa của nhóm COOH với ancol
D Thực hành.
+ Viết cấu tạo và gọi tên một số amino axit cụ thể (cấu tạo tên gọi)
+ Viết cấu tạo các đồng phân amino axit có số C 3 và gọi tên;
+ Nhận biết amino axit + Tính khối lượng amino axit trong phản ứng với axit hoặc với bazơ
+ Xác định cấu tạo amino axit dựa vào phản ứng tạo muối hoặc sự đốt cháy.
Câu 1 : (Khối A – 2011).Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
Câu 2 : Amino axit có phân tử khối nhỏ nhất là
Câu 3 : (Khối A – 2010).Cho 0,15mol H2NC3H5(COOH)2(axitglutamic) vào 175ml dung dịch
HCl2M, thu được dung dịch X.Cho NaOH dư vào dung dịch X.Sau khi các phản ứng xảy rahoàn toàn,sốmol NaOH đã phản ứng là
Ý tưởng.
Sử dụng phương pháp ”hoãn binh”.
Câu 4 : Hợp chất NH2–CH2 – COOH có tên gọi là:
Câu 5 : Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho X tác dụng vừa
đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chấtrắn khan Giá trị của m là
Câu 6 : (Khối A – 2011).Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là
Câu 7 : Cho 31,4 gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH
1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 8 : (Khối B– 2013) Amino axit X có công thức H2NCxHy(COOH)2 Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít
dung dịch H SO2 40,5M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồmNaOH 1M và KOH 3M, thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối Phần trăm khối lượng củanitơ trong X là
Câu 9 : (Khối A – 2013) Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80
ml dung dịch NaOH 0,5M, thu được dung dịch chứa 5 gam muối Công thức của X là
A H2NC3H6COOH B. H2NC3H5(COOH)2
C (H2N)2C4H7COOH D. H2NC2H4COOH
Câu 10 : Cho 0,15 mol axit glutamic vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho dung
dịch NaOH dư vào X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH tham gia phản ứnglà
Câu 11 : (Khối B – 2011).Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH,
(3) CH3CH2NH2 Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là:
Câu 12 : Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M.
Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 26,35 gam muối khan Giá trị của m là:
Trang 30A 22,45 B. 20,60 C. 25,80 D. 20,85.
Câu 13 : (Khối A – 2008) Phát biểu không đúng là:
A Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (glixin)
B Aminoaxit là những hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm
cacboxyl
C Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
D Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-
Câu 14 : Hỗn hợp X gồm amino axit Y (có dạng H2N-CnH2n-COOH) và 0,02 mol H2NC3H5(COOH)2
Cho X vào dung dịch chứa 0,04 mol HCl, thu được dung dịch Z Dung dịch Z phản ứng ứngvừa đủ với dung dịch gồm 0,04 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch chứa 8,21gam muối Phân tử khối của Y là
Câu 15 : (Khối A – 2010).Hỗn hợp X gồm 1mol aminoaxit no, mạch hở và 1mol amin no,mạch hở X
có khả năng phản ứng tối đa với 2 mol HCl hoặc 2mol NaOH Đốt cháy hoàn toànX thu được6mol CO2, xmol H2O và y mol N2.Các giá trị x , y tương ứng là
A 8 và 1,0 B 7 và 1,0 C. 8 và 1,5 D. 7 và 1,5
Câu 16 : (Khối A – 2007).α-aminoaxit X chứa một nhóm –NH2.Cho 10,3 gam X tác dụng với axit
HCl(dư),thu được13,95 gam muối khan.Công thức cấu tạo thu gọn của X là(choH=1,C=12,N=14,O=16,Cl=35,5)
Ý tưởng.
Sử dụng công thức tính nhanh của bảo toàn hoặc tăng – giảm khối lượng.
A CH3CH2CH(NH2)COOH B. H2NCH2CH2COOH
Câu 17 : ( ĐH khối B 2014) Amino axit X trong phân tử chỉ chứa hai loại nhóm chức Cho 0,1 mol X
tác dụng vừa đủ với 0,2 mol NaOH, thu được 17,7 gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử
X là
Câu 18 : (Khối A – 2009) Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam
muối Y Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối
Z Biết m2 – m1 = 7,5 Công thức phân tử của X là:
Ý tưởng.
Sử dụng công thức tính nhanh của bảo toàn khối lượng hoặc tăng – giảm khối lượng.
A C4H10O2N2 B. C5H11O2N C. C4H8O4N2 D C5H9O4N
Câu 19 : (Khối A – 2012).Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
A Axit α, -điaminocaproic B axit α-aminoglutaric
C Axit α-aminopropionic D. Axit aminoaxetic
Câu 20 : (Khối A – 2014) Cho 0,02 mol α – amino axit X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04
mol NaOH Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,02 mol HCl, thu được3,67 gam muối Công thức của X là :
A HOOC – CH2CH(NH2) – COOH B. CH3CH(NH2) – COOH
C H2N – CH2CH(NH2) – COOH D. HOOC – CH2CH2CH(NH2) – COOH
Câu 21 : Cho 7,3 gam lysin và 15 gam glyxin vào dung dịch chứa 0,3 mol KOH, thu được dung dịch Y.
Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 22 : (Khối B – 2009).Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M
thu được 3,67 gam muối khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịchNaOH 4% Công thức của X là
Ý tưởng.
Sử dụng công thức tính nhanh của tăng – giảm hoặc bảo toàn khối lượng.
A (H2N)2C3H5COOH B H2NC3H5(COOH)2
C H2NC2C2H3(COOH)2 D. H2NC3H6COOH
Câu 23 : (Khối B – 2013) Amino axit X có phân tử khối bằng 75 Tên của X là
Trang 31Câu 24 : Đốt cháy hoàn toàn 12,36 gam amino axit X có công thức dạng H2NCxHy(COOH)t, thu được
amol CO2 và b mol H2O (b > a) Mặt khác, cho 0,2 mol X vào 1 lít dung dịch hỗn hợp KOH0,4M và NaOH 0,3M, thu được dung dịch Y Thêm dung dịch HCl dư vào Y, thu được dungdịch chứa 75,25 gam muối Giá trị của b là
Câu 25 : (Thi THPT Quốc gia 2015).Amino axit X trong phân tử có một nhóm –NH2 và một nhóm –
COOH Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối Công thức của X là
A H 2 N-[CH 2 ] 2 -COOH B. H2N-[CH2]3-COOH
C H2N-[CH2]4-COOH D. H2N-CH2-COOH
Bài : PEPTIT VÀ PROTEIN
A Chuẩn kiến thức và kỹ năng
Kiến thức
Biết được:
- Định nghĩa, đặc điểm cấu tạo phân tử, tính chất hoá học của peptit (phản ứng thuỷ phân)
- Khái niệm, đặc điểm cấu tạo, tính chất của protein (sự đông tụ; phản ứng thuỷ phân, phản ứng màu của protein với Cu(OH) 2 ) Vai trò của protein đối với sự sống
- Khái niệm enzim và axit nucleic
Kĩ năng
- Viết các PTHH minh họa tính chất hóa học của peptit và protein
- Phân biệt dung dịch protein với chất lỏng khác
B Trọng tâm
Đặc điểm cấu tạo phân tử của peptit và protein
Tính chất hóa học của peptit và protein: phản ứng thủy phân; phản ứng màu biure
C Một số nội dung cần lưu ý.
Đặc điểm cấu tạo:
+ Peptit gồm 2 – 50 gốc -amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết peptit (CO-NH)
+ Protein gồm > 50 gốc -amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết peptit (CO-NH)
(các protein khác nhau bởi các gốc -amino axit và trật tự sắp xếp các gốc đó)
Ví dụ: tripeptit Ala-Gly-Val; Ala-Val-Gly; Gly-Ala-Val; Gly-Val-Ala
Tính chất hóa học điển hình của peptit và protein là phản ứng thủy phân tạo ra các peptit ngắn hơn(đipeptit, tripeptit, tetrapeptit ) và cuối cùng là -amino axit
+ Phản ứng màu biure: là phản ứng của peptit và protein (có từ 2 liên kết peptit CO-NH trở lên) tácdụng với Cu(OH)2 màu tím
Trang 32 Ngoài ra protein còn dễ bị đông tụ khi đun nóng
D Thực hành
+ Viết cấu tạo một số peptit, đipeptit, tripeptit
+ Viết phương trình hóa học của phản ứng thủy phân các peptit vừa viết;
+ Tính số mắt xích -amino axit trong một phân tử peptit hoặc protein
Câu 1 : Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val Nếu
thủy phân không hoàn toàn X thì thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala,Gly-Gly-Ala nhưng không có Val-Gly Amino axit đầu N và amino axit đầu C của peptit X lầnlượt là
A Ala và Gly B. Gly và Gly C. Gly và Val D. Ala và Val
Câu 2 : (Khối B – 2009).Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
Câu 3 : (Khối A – 2009) Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B. dung dịch NaCl
Câu 4 : Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm
Câu 7 : Chất có phản ứng màu biure là
A Protein B Saccarozơ C Tinh bột D. Chất béo
Câu 8 : Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val.
Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong
đó có Ala-Gly và Gly-Val) Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là
Câu 9 : (Khối A – 2010).Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều
thu được 3 aminoaxit: glyxin, alaninvà phenylalanin?
Câu 10 : Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 11 : (Khối B – 2008).Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung
dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là
A H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH
B H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl-
C H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH
D H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-
Câu 12 : Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở, thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1
mol valin Mặt khác, thuỷ phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó cóAla-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Val Cấu tạo của X là
A Gly-Gly-Val-Gly-Ala B. Ala-Gly-Gly-Val-Gly
C Gly-Gly-Ala-Gly-Val D. Gly-Ala-Gly-Gly-Val
Câu 13 : Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala Số liên kết
peptit trong phân tử X là
Câu 14 : (Khối A – 2011).Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai ?
A Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị -amino axit được gọi là liên kết peptit.
B Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
C Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
D Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các -amino axit.
Trang 33Câu 15 : (Khối A – 2013) Cho X là hexapeptit, Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrapeptit
Gly-Ala-Gly-Glu Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có
30 gam glyxin và 28,48 gam alanin Giá trị của m là
Câu 16 : (Khối B – 2010).Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol
alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol Phenylalanin (Phe) Thuỷ phân không hoàn toàn X thuđược đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất
X có công thức là
A Gly-Ala-Val-Val-Phe B Gly-Ala-Val-Phe-Gly
C Val-Phe-Gly-Ala-Gly D. Gly-Phe-Gly-Ala-Val
Câu 17 : Phát biểu nào sau đây sai ?
A Protein đơn giản là những chất có tối đa 10 liên kết peptit
B Protein có phản ứng màu biure
C Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit, bazơ hoặc enzim
D Protein là cơ sở tạo nên sự sống
Câu 18 : Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 2 mol Ala và 1 mol Val.
Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong
đó có Gly-Ala-Val) Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là
Câu 19 : (Khối A – 2011) Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn
hợp gồm 28,48 gam Ala, 32 gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là
Câu 20 : Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có
Gly-Ala, Phe-Val và Ala-Phe Cấu tạo của X là
Câu 21 : Cho các dung dịch: glixerol, anbumin, saccarozơ, glucozơ Số dung dịch phản ứng với
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm là
Câu 1 : Hợp chất hữu cơ X (C8H15O4N) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản
phẩm hữu cơ gồm muối đinatri glutamat và ancol Số công thức cấu tạo của X là
Câu 2 : (Khối A – 2008) Có các dung dịch riêng biệt sau:C6H5NH3Cl (phenylamoni clorua), H2
N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH, HCOO-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2COONa
-Số lượng các dung dịch có pH<7 là:
A 2 B. 5
Câu 3 : Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
(b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
(c) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí
(d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi
(e) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng
Trang 34Câu 5 : Cho các chất sau: etyl fomat, anilin, glucozơ, Gly-Ala Số chất bị thủy phân trong môi trường
kiềm là
Câu 6 : Cho các phát biểu sau:
(a) Đipeptit Gly-Ala có phản ứng màu biure
(b) Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh
(c) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất
(d) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac
(e) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit
(g) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom
Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
Y Dung dịch I2 Có màu xanh tím
T Nước Brom Kết tủa trắngCác dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Etylamin, hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng.
B Etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin.
C Anilin, etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột.
D Etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin.
Câu 9 : Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bẳng sau:
Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 Kết tủa Ag
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ.
B Axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin.
C Axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin.
D Anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic.
Câu 10 : Cho các chất: anilin; saccarozơ; glyxin; axit glutamic Số chất tác dụng được với NaOH trong
dung dịch là:
Câu 11 : Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng
Trang 35X, Y, Z, T lần lượt là:
A Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin.
B Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin.
C Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ
D Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin
Câu 12 : Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH và
H2NCH2COOH Số dung dịch làm đổi màu phenolphtalein là
Câu 13 : (Khối B – 2007).Cho các loại hợp chất:aminoaxit(X), muối amoni của axit
cacboxylic(Y),amin(Z),este của aminoaxit(T).Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng đượcvới dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là
A X, Y, T B. X, Y, Z C. X, Y, Z, T D. Y, Z, T
Câu 14 : (Khối A – 2012) Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
B Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
C H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit
D Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai.
Câu 15 : (Khối B – 2011).Phát biểu không đúng là
A Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol
B Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ
C Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit
D Protein là những polopeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài chục triệu
Câu 16 : (Khối A – 2014) Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.
B Anilin tác dụng với nước Brom tạo thành kết tủa trắng.
C Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
D Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím.
Câu 17 : Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:
X Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường
kiềm
Có màu tím
Y Ðun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để
nguội Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4 Tạo dung dịch màu xanh lam
Z Ðun nóng với dung dịch NaOH loãng (vừa
đủ) Thêm tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng
Tạo kết tủa Ag
T Tác dụng với dung dịch I2 loãng Có màu xanh tím
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A Lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột.
B Vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột.
C Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng.
D Lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat.
Câu 18 : Cho các chất sau: etyl axetat, tripanmitin, saccarozơ, etylamin, Gly-Ala Số chất tham gia phản
ứng thủy phân trong môi trường kiềm là
Câu 19 : Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Câu 20 : Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag
Trang 36Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A Etyl fomat, Gly-Ala-Gly, anilin
B Gly-Ala-Gly, etyl fomat, anilin
C Anilin, etyl fomat, Gly-Ala-Gly.
D Gly-Ala-Gly, anilin, etyl fomat.
Câu 21 : Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng
(b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ
(c) Dung dịch alanin là đổi màu quỳ tím
(d) Triolein có phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, to)
(e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ
(g) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước
Số phát biểu đúng là
Câu 22 : Cho dãy các chất sau: tripanmitin, axit aminoaxetic, Ala-Gly-Glu, etyl propionat Số chất trong
dãy có phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) là:
Câu 23 : Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí CH3NH2 vào dung dịch CH3COOH
(b) Đun nóng tinh bột trong dung dịch H2SO4 loãng
(c) Sục khí H2 vào nồi kín chứa triolein (xúc tác Ni), đun nóng
(d) Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin
(e) Cho dung dịch HCl vào dung dịch axit glutamic
(g) Cho dung dịch metyl fomat vào dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là:
Câu 24 : Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A Axit glutamic, anilin, etyl fomat B. Anilin, etyl fomat, axit glutamic
C Etyl fomat, axit glutamic, anilin D. Axit glutamic, etyl fomat, anilin
Câu 25 : (Khối A – 2012).Cho dãy các chất: stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol (C6H5OH) Số
chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước brom là
Câu 26 : (Khối A – 2010) Phát biểu đúng là:
A Khi thủy phân đến cùng các protein đơn giảnsẽ cho hỗn hợp các -aminoaxit
B Enzimamilaza xúc tác cho phản ứng thủy phân xenlulozơ thành mantozơ.
C Axit nucleic là polieste của axit photphoric và glucozơ.
D Khi cho dung dịch lòng trắngtrứng vào Cu(OH)2thấy xuất hiện phức màu xanh đậm
-
Trang 37HẾT -CHƯƠNG 4: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
Bài : ĐẠI CƯƠNG VỀ POLIME
A Chuẩn kiến thức và kỹ năng
Kiến thức
Biết được:
- Polime: Khái niệm, đặc điểm cấu tạo, tính chất vật lí( trạng thái, nhiệt độ nóng chảy, cơ tính, tính chất hoá học ( cắt mạch, giữ nguyên mạch, tăng mạch) ứng dụng, một số phương pháp tổng hợp polime (trùng hợp, trùng ngưng).
Kĩ năng
- Từ monome viết được công thức cấu tạo của polime và ngược lại
- Viết được các PTHH tổng hợp một số polime thông dụng.
- Phân biệt được polime thiên nhiên với polime tổng hợp hoặc nhân tạo
B Trọng tâm
Đặc điểm cấu tạo và một số đặc tính vật lí chung (trạng thái, nhiệt độ nóng chảy, tính cơ học)
Tính chất hóa học : phản ứng giữ nguyên mạch, cắt mạch, cộng mạch
Phương pháp điều chế: trùng hợp và trùng ngưng
C.Một số nội dung cần lưu ý.
Đặc điểm cấu tạo:
+ có kích thước lớn và phân tử khối cao
+ Do nhiều mắt xích nối với nhau theo kiểu mạch phân nhánh, không phân nhánh, mạng không gian
Đặc tính vật lí chung:
+ không bay hơi
+ không có nhiệt độ nóng chảy cố định
Trang 38+ Phản ứng cắt mạch: thường là phản ứng thủy phân hoặc giải trùng hợp hay depolime hóa
+ Phản ứng tăng mạch: thường là phản ứng nối các đoạn mạch không phân nhánh thành phân nhánh hoặc mạng không gian (như lưu hóa cao su )
Phương pháp điều chế:
+ Phản ứng trùng hợp: nhiều phân tử nhỏ kết hợp thành 1 phân tử polime duy nhất
(điều kiện đơn phân phải có ít nhất 1 liên kết bội hoặc 1 vòng kém bền)+ Phản ứng trùng ngưng: nhiều phân tử nhỏ kết hợp thành 1 phân tử polime đồng thời giải phóng nhiều phân tử nhỏ khác (như H2O )
(điều kiện đơn phân phải có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng phản ứng)
Bài : VẬT LIỆU POLIME
A Chuẩn kiến thức và kỹ năng
- Viết các PTHH cụ thể điều chế một số chất dẻo, tơ, cao su, keo dán thông dụng.
- Sử dụng và bảo quản được một số vật liệu polime trong đời sống
B Trọng tâm
Thành phần chính và cách sản xuất của : chất dẻo, vật liệu compozit, tơ, cao su, keo dán tổng hợp
C Hướng dẫn thực hiện
Chất dẻo: là những vật liệu polime có tính dẻo
+ Polietilen (PE): thành phần phân tử và phản ứng trùng hợp
+ Poli(vinyl clorua) (PVC) : thành phần phân tử và phản ứng trùng hợp
+ Poli(metyl metacrylat) : thành phần phân tử và phản ứng trùng hợp
+ Poli(phenol fomandehit) (PPF) : thành phần phân tử và phản ứng trùng ngưng
Vật liệu compozit: là hỗn hợp có ít nhất 2 thành phần phân tán vào nhau nhưng không tan vào nhau
Tơ: là vật liệu hình sợi dài, bền, mạch không phân nhánh
+ Tơ tự nhiên: bông, sợi, len lông cừu, tơ tằm
+ Tơ hóa học: tơ tổng hợp (nilon 6,6; capron; nitron hay olon ) và tơ bán tổng hợp (visco,
xenlulozơ axetat )
Cao su: là vật liệu polime có tính đàn hồi
+ Cao su tự nhiên: (C5H8)n với n 1500 – 15000
+ Cao su tổng hợp: cao su buna, cao su buna – S, cao su buna – N
Keo dán tổng hợp: là vật liệu có khả năng kết dính không làm thay đổi bản chất hóa học
+ Nhựa vá săm: dung dịch đặc của cao su trong dung môi hữu cơ
+ Keo dán epoxi:
+ Keo dán poli (ure – fomandehit)
Câu 1 : PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện,
ống dẫn nước, vải che mưa, PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
Nhận xét Câu này trong phòng thi học sinh nào cũng làm được.Tuy nhiên nhiều bạn do thiếu
kinh nghiệm bị tác giả đề thi “câu giờ” do đọc từ đầu đến cuối câu hỏi.Với những câu kiểu này cần phải tiết kiệm tối đa thời gian (để còn làm những câu khác) bằng cách phải đánh trực tiếp vào “trung tâm đầu não” cái mà tác giả cần hỏi.
A Propilen B Vinyl axetat C Vinyl clorua D Acrilonitrin Câu 2 : Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng với axit teraphtalic với chất nào sau đây?
A Etylen glicol B. Etilen C. Glixerol D. Ancol etylic
Câu 3 : Poli(vinyl clorua) được điều chế từ phản ứng trùng hợp
Trang 39A CH3-CH=CHCl B. CH2=CHCl.
Câu 4 : Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng là
A tơ capron; nilon-6,6, polietylen
B nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren
C polietylen; cao su buna; polistiren
D poli (vinyl axetat); polietilen, cao su buna
Câu 5 : Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
A Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic.
Câu 8 : Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2
B HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.
C HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.
D H2N-(CH2)5-COOH.
Câu 9 : Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là
A CH3OH B. HCOOCH3 C. CH2=CH-COOH D. CH3COOH
Câu 10 : Cho sơ đồ phản ứng:
lim
lim
HCN trung hop
Dong trung hop
Y và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu polime nào sau đây?
A Tơ nilon-6,6 và cao su cloropren B Tơ olon và cao su buna-N.
C Tơ nitron và cao su buna-S D Tơ capron và cao su buna.
Câu 11 : Phát biểu nào sau đây là sai?
A Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ.
B Lực bazơ của anilin yếu hơn lực bazơ của metylamin.
C Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên.
D Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol.
Câu 12 : Trùng hợp vinyl clorua thu được polime có tên gọi là
Câu 13 : Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A Xenlulozơ B. Amilozơ C. Amilopectin D. Polietilen
Câu 14 : Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của
A axit ađipic và hexametylenđiamin B. axit ađipic và glixerol
C axit ađipic và etylen glicol D. etylen glicol và hexametylenđiamin
Câu 15 : Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là
A poli(vinyl clorua) B. polipropilen
Câu 16 : Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?
Câu 17 : Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
A Tinh bột B. Polistiren C. Polipropilen D. Polietilen
Câu 18 : Chất nào sau đây trùng hợp tạo PVC?
Trang 40A CHCl=CHCl B CH2=CH2 C CH2=CHCl D CH≡CH Câu 19 : Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dung để sản xuất cao su buna?
C 2-metylbuta-1,3-đien D. Penta-1,3-đien
Câu 20 : Phân tử nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?
C Poli(vinyl axetat) D. Poliacrilonitrin
Câu 21 : Polivinyl axetat là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Câu 22 : Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những
loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ tằm và tơ enang B Tơ visco và tơ nilon-6,6.
C Tơ visco và tơ axetat D Tơ nilon-6,6 và tơ capron.
Câu 23 : Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6 Có bao nhiêu tơ
thuộc loại tơ poliamit?
Câu 24 : Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
A Tơ nitron B. Tơ nilon-6,6 C. Tơ nilon-6 D. Tơ tằm
Câu 25 : Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat,
nilon-6,6 Số polime tổng hợp là
Câu 26 : Có các chất sau : keo dán ure-fomanđehit; tơ lapsan; tơ nilon-6,6; protein; sợi bông;
amoniaxetat; nhựa novolac Trong các chất trên, có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng
có chứa nhóm –NH-CO-?
Câu 27 : Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt độ thường,
X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là
Câu 28 : Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Poli (etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
B Tơ visco là tơ tổng hợp.
C Trùng hợp stiren thu được poli (phenol-fomanđehit).
D Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
Câu 29 : Trong thực tế, phenol được dùng để sản xuất
A poli(phenol-fomanđehit), chất diệt cỏ 2,4-D và axit picric
B nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4-D và thuốc nổ TNT
C nhựa poli(vinyl clorua), nhựa novolac và chất diệt cỏ 2,4-D
D nhựa rezol, nhựa rezit và thuốc trừ sâu 666
Câu 30 : Poli (metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
A CH2 =C(CH 3 )-COOCH 3 và H 2 N-[CH 2 ] 5 -COOH. B. CH 2 =C(CH 3 )-COOCH 3
và H 2 N-[CH 2 ] 6 -COOH.
C CH3 -COO-CH=CH 2 và H 2 N-[CH 2 ] 5 -COOH. D. CH 2 =CH-COOCH 3 và H 2 N-[CH 2 ] 6 -COOH.
Câu 31 : Trùng hợp etilen thu được sản phẩm là
A poli etylen (PE) B. poli (metyl metacrylat)
C poli (phenol-fomanđehit) D. poli (vinyl clorua) (PVC)
Câu 32 : Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế
tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas Tên gọi của X là
C poli(metyl metacrylat) D polietilen
Câu 33 : Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ tằm B. Tơ capron C. Tơ nitron D. Tơ visco
Câu 34 : Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?
A Tơ tằm B Tinh bột C Polietilen D Tơ visco Câu 35 : Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ tổng