Giáo án dạy ôn thi THPTQG môn hóa học lớp 12 đã được soạn tương đối đầy đủ chi tiết đến từng bài theo PPCT nhà trường, theo mẫu hướng dẫn của Bộ giáo dục và đào tạo. Giúp giáo viên tham khảo thuận lợi trong giảng dạy, không phải mất thời gian để soạn mà tập trung vào công việc khác, tiết kiệm được thời gian, tiền của cho giáo viên. Đây là tài liệu tham khảo rất bổ ích cho giáo viên.
Trang 1CHUYÊN ĐỀ: ESTE & LIPIT
Họ và tên HS: Lớp: Ngày phát:
Nhận xét của GV:
A ESTE I – KHÁI NIỆM
RCOOH + R'OHH2SO4 đặc, t0RCOOR' + H2O - CTCT của este đơn chức: ………
- CTPT chung của este no đơn chức:
* Danh pháp : - Cách gọi tên :
Tên gốc R` Tên gốc RCOO- Một số tên este -CH3 HCOO-
-C2H5
-CH2-CH2-CH3 C2H5COO-
-CH(CH3)2
-CH2CH2CH(CH3)2 C6H5COO-
-CH=CH2 CH3COO-
-C6H5 CH2=CHCOO-
-CH2C6H5
* Đồng phân: Viết các đồng phân este no đơn chức cĩ cơng thức phân tử : C2H4O2(1); C3H6O2(2); C4H8O2(4)
II – TÍNH CHẤT VẬT LÍ Cĩ nhiệt độ sơi thấp hơn hẳn so với các axit đồng phân hoặc các ancol cĩ cùng khối lượng mol phân tử hoặc cĩ cùng số nguyên tử cacbon Do giữa các phân tử este khơng tạo được liên kết hiđro với nhau và liên kết hiđro giữa các phân tử este với nước rất kém. III TÍNH CHẤT HỐ HỌC * Phản ứng đặc trưng của este là:
1 Thuỷ phân trong mơi trường axit PTPƯTQ:
Đặc điểm của phản ứng: Thuận nghịch và xảy ra chậm Vd: CH3COOCH3 + H2O
C2H5COOCH2-CH2-CH3 + H2O
CH2=CHCOOCH=CH2 +H2O
HCOOCH2C6H5 +H2O
2 Thuỷ phân trong mơi trường bazơ (phản ứng xà phịng hố) PTPƯTQ: ………
Đặc điểm của phản ứng: phản ứng chỉ xảy ra 1 chiều Vd: C2H5COOCH3 + NaOH ………
HCOOCH(CH3)2 + KOH ………
CH2=CHCOOC2H5 + NaOH
CH3CH2COOCH=CH2 + KOH
3.Phản ứng đốt cháy este no, đơn chức, mạch hở: PTPƯTQ:
Khi đốt cháy este no, đơn chức, mạch hở : nCO2 nH2O
IV ĐIỀU CHẾ
1 Phương pháp chung: Bằng phản ứng este hố giữa axit cacboxylic và ancol.
2 Phương pháp riêng: cacboxylic và ankin
Chú ý: Nhận dạng este:
* Este cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng gương: HCOOR
* Thủy phân: este X mạch hở, đơn chức:
Trang 2- Sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương X có dạng: H-COO-R hoặc R-COO-CH=CH2, R-COO-CH=CH-R
- Sản phẩm có 2 muối X có dạng: R-COO-C6H5 + NaOH -> RCOONa + C6H5ONa + H2O
B CHẤT BÉO
I – KHÁI NIỆM
CT chung : ………
………
- Khái niệm axit béo: ………
- 3 axít béo thường gặp (viết công thức và tên của axit béo):
- 3 chất béo thường gặp (viết công thức và tên của chất béo):
II – TÍNH CHẤT VẬT LÍ - Ở điều kiện thường: là chất lỏng hoặc chất rắn - Khi trong phân tử có ……… thì chất béo ở trạng thái rắn - Khi trong phân tử có ……… thì chất béo ở trạng thái lỏng - Một số mùi đặc trưng như isoamyl axetat có mùi chuối chín; etyl butiat, etyl propionat có mùi dứa III TÍNH CHẤT HOÁ HỌC 1 Phản ứng thuỷ phân (CH3[CH2]16COO)3C3H5 + 3H2O H+, t0 3CH3[CH2]16COOH + C3H5(OH)3 tristearin axit stearic glixerol * Viết phương trình phản ứng thủy phân của 2 chất béo còn lại và gọi tên sản phẩm tạo thành:
2 Phản ứng xà phòng hoá (CH3[CH2]16COO)3C3H5 + 3NaOH 3CH t0 3[CH2]16COONa + C3H5(OH)3 tristearin natri stearat glixerol * Viết phương trình phản ứng xà phòng hóa của 2 chất béo còn lại và gọi tên sản phẩm tạo thành:
3 Phản ứng cộng hiđro của chất béo lỏng
(C17H33COO)3C3H5 + 3H2 (C17H35COO)3C3H5
Ni
175 - 1900C
PHẦN I: BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH
1 Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là
2 Một hợp chất hữu cơ (X) có CT tổng quát R-COO-R', phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Thủy phân X trong môi trường axit có tạo ra RCOOH
B Thủy phân X trong môi trường KOH có tạo ra RCOOK
C Khi R, R/ là gốc cacbon no, mạch hở thì X có CTPT là CnH2nO2 (n ≥ 2)
D X là este khi R, R/ là gốc cacbon hoặc H
3 Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
4 Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
5 Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
6 Ứng với CTPT là C4H8O2 có bao nhiêu CTCT chỉ tác dụng với NaOH mà không tdvới Na ?
7 Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:
A CH3-COOH, CH3-COO-CH3 B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3
C H-COO-CH3, CH3-COOH D CH3-COOH, H-COO-CH3
8 Nhiệt độ sôi của chất nào sau đây thấp nhất so với ba chất còn lại?
Trang 39 Cho các chất sau: (1) CH3COOH, (2) C2H5COOH, (3) C2H5COOCH3, (4) C3H7OH Dãy nào sau đây xếp đúng thứ tự tăng dần nhiệt
11 Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
12 Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:
13 Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X có thể điều chếtrực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là:
14 Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
15 Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X là
16 Chất X có CTPT C4H8O2, khi X tác dụng với NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na CTCT của X là:
17 Este metyl acrilat có công thức là
18 Este vinyl axetat có công thức là
19 Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
20 Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
21 Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là:
22 Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
23 Thủy phân este nào sau đây, trong sản phẩm sinh ra có chất cho phản ứng tráng gương ?
25 Este không phân nhánh ứng với CTPT C4H8O2, có thể tham gia phản ứng tráng gương Este này có tên gọi là
26 Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng
27 Chất béo là
28 Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm sinh ra
29 Phản ứng giữa các cặp chất nào sau đây là phản ứng xà phòng hóa?
30 Khi chuyển hóa dầu, bơ lỏng sang dạng rắn ta cho chất béo lỏng phản ứng với
31 Đun hỗn hợp glixerol, axit stearic, axit panmitic (H2SO4 đ) có thể thu được mấy trieste ?
32 Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
PHẦN II: BÀI TẬP ĐỊNH LƯỢNG
1 Tìm CT este theo phản ứng xà phòng hóa
32 Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi sovới H2 là 16 X có công thức là
Trang 4
33 Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M.
Tên gọi của este đó là
34 Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một
ancol Y Tên gọi của X là
35 Cho 3,7g este no đơn chức mạch hở tác dụng hết với dd KOH, thì được muối và 2,3g ancol etylic Công thức của este là:
36 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 este no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 4,48 lit CO2 (đktc) và m gam
H2O Giá trị của m là:
A 3,6g B 1,8g C 2,7g D 5,4g
37 Đốt cháy một este cho số mol CO2 và H2O bằng nhau Thủy phân hoàn toàn 6 gam este trên cần dùng vừa đủ 0,1 mol NaOH CTPT của este là:
A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H6O2 D C5H10O2
38 Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 gam một este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 gam một ancol
Y Tên gọi của X là:
A etyl fomat B etyl propionat C etyl axetat D propyl axetat
39 Để thuỷ phân hoàn toàn este X no đơn chức mạch hở cần dung 150 ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng thu được 14,4 gam
muối và 4,8 gam ancol Tên gọi của X là:
A etyl axetat B propyl fomat C metyl axetat D metyl propionat
40 Thủy phân hoàn toàn 4,4 gam este đơn chức A bằng 200 ml dd NaOH 0,25M thu được 3,4 g muối hữu cơ B CTCT thu gọn của A
* Chất rắn khan có thể có bazơ dư
41 Cho 4,4 gam etyl axetat tác dụng hết với 100 ml dd NaOH 2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd thu được chất rắn
khan có khối lượng là
42 Cho 8,8 gam etyl axetat tác dụng với 200 ml dd NaOH 0,2M Cô cạn dd sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là
Trang 5
A 8,56 g B 3,28 g C 10,4 g D 8,2 g
43 Một este E có tỉ khối hơi so với metan bằng 5,5 Đun 22 g E với 500ml dd NaOH 1M, sau phản ứng hoàn toàn đem cô cạn dd thu
được 34 g chất rắn khan CT của E là
44 Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trịcủa m là
A 16,4 B 19,2 C 9,6 D 8,2
* Hỗn hợp các este đồng phân
45 Xà phòng hóa 26,4 gam hỗn hợp hai este CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 cần dùng khối lượng NaOH nguyên chất là
46 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionatbằng lượng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH0,5M Giá trị V đã dùng là
47 Hai este đơn chức X, Y là đồng phân của nhau Khi xà phòng hóa hoàn toàn 1,85 gam X cần vừa đủ với 250 ml dd NaOH 0,1M.
CTCT thu gọn của X, Y là
48 Xà phòng hóa 22,2g hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 đã dùng hết 200ml dd NaOH Nồng độ mol của dd NaOH là:
A 1,5M B 2M C 1M D 0,5M
2 Toán đốt cháy este
49 Đốt cháy hoàn toàn một este X no, đơn chức mạch hở thu được 2,7g H2O thì thể tích CO2 sinh ra đo ở đktc là
50 Đốt cháy hoàn toàn 5,1 gam một este X cần vừa đủ 7,28 lit O2 (đktc) CTPT của X là
51 Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O CTPT của este là
53 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi cho sản phẩm cháy vào dd Ca(OH)2 dư thu được 20 gam kết tủa CTPT của X là:
A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOC2H5
3 Tìm hiệu suất phản ứng este hóa
55 Cho 45 gam CH3COOH td với 69 gam C2H5OH ( có H2SO4 đ) tạo 41,25 gam etyl axetat Hiệu suất pư este hóa là
Trang 6
56 Cho dung dịch X chứa 1mol CH3COOH tác dụng với 0,8 mol C2H5OH, hiệu suất đạt 80% Khối lượng este thu được là
A 70% B 75% C 62,5% D 50%
Trang 7CHUYÊN ĐỀ: CACBOHĐRAT
Họ và tên HS: Lớp: Ngày phát:
Nhận xét của GV:
PHẦN 1 TÓM TẮT LÍ THUYẾT Cacbohidrat là
Cacbohidrat chia làm 3 nhóm chủ yếu : + Monosaccarit là
Vd:
+ Đisaccarit là
Vd :
+ Polisaccarit là
Vd :
A GLUCOZƠ I - LÍ TÍNH: Trong máu người có nồng độ glucozơ không đổi khoảng
II - CẤU TẠO: Glucozơ có CTPT :
Glucozơ có CTCT :
- Glucozơ là hợp chất tạp chức - Trong thực tế glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng:
III - HÓA TÍNH: Glucozơ có tính chất của và
1 Tính chất của ancol đa chức a/ Tác dụng với Cu(OH) 2: Ở nhiệt độ thường, glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 tạo
Ptpư:
b/ Phản ứng tạo este: tạo este chứa 5 gốc axit axetic 2 Tính chất của andehit a/ Oxi hóa glucozơ: + bằng dd AgNO3 trong NH3: amoni gluconat và Ag (nhận biết glucozơ) b/ Khử glucozơ bằng H 2 ptpư:
3 Phản ứng lên men: Ptpư:
IV 1 Điều chế: trong công nghiệp + Thủy phân tinh bột Ptpư: ………
+ Thủy phân xenlulozơ, xt HCl 2 Ứng dụng: làm thuốc tăng lực, tráng gương, ruột phích, … V - FRUCTOZƠ, đồng phân của glucozơ + CTCT mạch hở: ………
+ Tính chất ancol đa chức (phản úng Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dd xanh lam) Fructozơ ��� ���OH� � glucozơ + Trong môi trường bazơ fructozơ chuyển thành glucozơ vì fructozơ bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B SACCAROZƠ, TINH BỘT, XENLULOZƠ I SACCAROZƠ, CTPT:……….
- Saccarozơ là một ……… được cấu tạo từ ………
………
- Không có nhóm chức CHO nên không có phản ứng tráng bạc và không làm mất màu dd brom * Tính chất hóa học, có tính chất của ……… và có phản ứng ……….
a) Phản ứng với Cu(OH) 2 2C12H22O11+Cu(OH)2→(C12H21O11)2Cu+2H2O màu xanh lam b) Phản ứng thủy phân ptpư:
b) Ứng dụng: dùng để tráng gương, tráng ruột phích. II TINH BỘT 1 Tính chất vật lí: Là chất
2 Cấu trúc phân tử
Trang 8Tinh bột thuộc loại , phân tử tinh bột gồm nhiều liên kết với nhau và cóCTPT :
- Dạng không phân nhánh:
- Dạng phân nhánh:
- Tinh bột (trong các hạt ngũ cốc, các loại củ), mạch tinh bột không kéo dài mà xoắn lại thành hạt có lỗ rỗng
- Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ phản ứng
- Xenlulozơ là một , phân tử gồm nhiều gốc liên kết với nhau
- CT : hay có cấu tạo mạch không phân nhánh
1 Hợp chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
2 Trong thực tế người ta thực hiện pư tráng gương đối với chất nào sau đây để tráng ruột bình thủy?
3 Cho Cu(OH)2/NaOH vào glucozơ, sau đó đun nóng thì thấy xuất hiện:
4 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
5 Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là
6 Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
7 Cặp chất nào sau đây không phải là cặp đồng phân?
8 Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ X Y CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
9 Chất tham gia phản ứng tráng gương là
10 Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là
11 Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
12 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
13 Phản ứng nào sau đây không thể chứng minh được trong phân tử glucozơ có nhóm andehit?
14 Phân tử saccarozơ được cấu tạo từ những thành phần nào?
15 Dãy chất nào sau đây đều cho pư tráng gương?
16 Mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) trong phân tử xenlulozơ có số nhóm hiđroxyl là:
Trang 9A 2 B 3 C 4 D 5
17 Trong phân tử gluxit luôn có nhóm chức:
D.-CO-18 Dựa vào điều nào sau đây mà có thể kết luận tinh bột và xenlulozơ có CTPT dạng (C6H10O5)n
19 So sánh tinh bột và xenlulozơ kết luận nào sau đây không đúng?
A Thủy phân hoàn toàn trong môi trường axit đều cho nhiều phân tử glucozơ
B Phân tử khối tinh bột bé hơn xenlulozơ
C Đều có mạch không phân nhánh
D Đều có CTPT dạng (C6H10O5)n nhưng hệ số n mỗi chất khác nhau
20 Saccarozơ và mantozơ sẽ cho sản phẩm giống nhau khi phản ứng với chất nào sau?
21 Phân tử khối trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 1750000 Số gốc glucozơ tương ứng trong phân tử gần bằng:
22 Glucozơ không thuộc loại
23 Chất không có khả năng pư với dd AgNO3/ NH3 giải phóng Ag là
24 Saccarozơ và glucozơ đều không thuộc loại
25 Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là :
26 Saccarozơ và glucozơ đều có
B phản ứng với dung dịch NaCl
D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
27 Chất không tan được trong nước lạnh là
28 Chất không tham gia phản ứng thủy phân là
29 Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Tinh bột → X → Y → Axitaxetic. X, Y lần lượt là :
30 Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
31 Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
32 Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ Số lượng dung dịch có thể
tham gia phản ứng tráng gương là
33 Cho sơ đồ chuyển hóa sau : CO2 → X → Y → Z
X, Y, Z lần lượt là:
*PHÂN BIỆT HÓA CHẤT
34 Có các chất sau : anđehit axetic, etanol Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt chúng ?
35 Cho các dd : glucozơ, saccarozơ, anđehitaxetic Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt chúng ?
36 Cho các dd : glucozơ, glixerol, axitaxetic, etanol Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt chúng ?
37 Cho các dd : saccarozơ, fomanđehit, etanol, glucozơ Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt chúng ?
38 Dùng chất nào sau đây để phân biệt glucozơ, fructozơ ?
Trang 1039 Dùng chất nào sau đây để phân biệt saccarozơ, anđehitaxetic, hồ tinh bột ?
II BÀI TẬP ĐỊNH LƯỢNG
2 Phản ứng tráng gương
- Tráng gương trực tiếp : Glucozơ, fructozơ → 2 Ag
- Thủy phân xong, lấy sp tráng gương :
+ Tinh bột, xenlulozơ → sản phẩm → 2 Ag
+ Saccarozơ → sản phẩm → 4 Ag
40 Cho 200 ml dd fructozơ thực hiện pư tráng gương hoàn toàn thu được 10,8 gam kết tủa Nồng độ mol của dd glucozơ đã dùng là:
41 Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là
42 Thủy phân hoàn toàn 62,5 g dung dịch saccarozơ 17,1 % trong môi trường axit vùa đủ thu được dung dịch A Cho A tác dụng với
3 Phản ứng lên men, thủy phân, hiđro hóa…
43 Cho 18 gam glucozơ lên men thành ancol etylic, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60% Khối lượng ancol etylic tạo ra là
44 Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thuđược 20 gam kết tủa Giá trị của m là
45 Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
46 Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là
47 Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86,4 gam Ag Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấpthụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là
48 Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
Trang 11
CHUYÊN ĐỀ: AMIN - AMINO AXIT - PROTEIN
Họ và tên HS: Lớp: Ngày phát:
Nhận xét của GV:
A AMIN I – KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ DANH PHÁP 1 Khái niệm, phân loại a Khái niệm:
b Phân loại - Theo gốc hiđrocacbon: amin béo như CH3NH2, C2H5NH2…, amin thơm C6H5NH2, CH3C6H4NH2,… - Theo bậc của amin: amin bậc I, amin bậc II, amin bậc III 2 Danh pháp: - Tên gốc chức :
- Tên thay thế :
CTCT Tên gốc – chức Tên thay thế CH3NH2 ……… ………
CH3CH2 NH2 ……… ………
CH3NHCH3 ……… ………
CH3CH2CH2 NH2 ……… ………
(CH3)3N ……… ………
C2H5NHCH3 ……… ………
C6H5NH2 ……… ………
3 Đồng phân: Viết CTCT các đồng phân của các amin no đơn chức có công thức sau: C2H7N, C3H9N, C4H11N ………
………
………
………
………
………
………
II – TÍNH CHẤT VẬT LÍ - Metylamin, đimetylamin, trimetylamin, etylamin là chất khí, mùi khai, tan nhiều trong nước - Phân tử khối càng tăng thì: nhiệt độ sôi tăng dần và độ tan trong nước giảm dần - Các amin đều rất độc III TÍNH CHẤT HOÁ HỌC 1 Tính bazơ - Tác dụng với nước: dung dịch các amin hở trong nước làm quỳ tím hoá …… , phenolphtaein hoá ……
Anilin và các amin thơm phản ứng rất kém với nước - Tác dụng với axit CH3NH2 + HCl �� � CH3NH3Cl C6H5NH2 + HCl → [C6H5NH3]+Cl− anilin phenylamoni clorua 2 Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin
NH2 : + 3Br2 NH2 Br Br Br + 3HBr (2,4,6-tribromanilin) H2O PHẦN I: BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH 1 Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là A 4 B 3 C 2 D 5 2 Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là A 5 B 7 C 6 D 8 3 Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là A 4 B 3 C 2 D 5 4 Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ? A 3 amin B 5 amin C 6 amin D 7 amin
Trang 125 Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng CTPT C4H11N là
9 Trong các chất dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?
10 Amin có công thức CH3-NH-C2H5 có tên là
11 Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
18 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
B Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin
C Tùy thuộc cấu trúc của gốc hidrocacbon, có thể phân biệt thành amin no, chưa no và thơm
D Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử, bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân
19 Phát biểu nào sau đây sai :
A Anilin là một baz có khả năng làm quỳ tím hóa xanh
B Anilin cho được kết tủa trắng với nước brom
C Anilin có tính baz yếu hơn amoniac
D Anilin được điều chế trực tiếp từ nitrobenzen
20 Cho các chất sắp theo chiều tăng phân tử khối CH3NH2, C2H5NH2, CH3CH2CH2NH2 Nhận xết nào sau đây đúng ?
21 Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?
22 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
23 Hãy chỉ ra câu không đúng trong các câu sau?
24 Cho các chất phenylamin, phenol, metylamin, axit axetic Dung dịch chất nào làm đổi màu quỳ tím sang xanh ?
25 Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
26 Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
27 Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
28 Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch
29 Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là
ا
Trang 1330 Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
31 Dung dịch metylamin trong nước làm
32.Dùng nước Br2 không phân biệt được 2 chất trong cặp nào sau đây?
33 Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là
34 Anilin tác dụng được với những chất nào sau đây ?
38 Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức, mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO2 so với nước là 44 : 27 Công thức phân tửcủa amin đó là
39 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metylamin (CH3NH2), sinh ra V lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của V là
40 Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin (CH3NH2), sinh ra 2,24 lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của m là
41 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 22 gam CO2 và 14,4 gam H2O Côngthức phân tử của hai amin là:
A C3H9N và C4H11N B CH3NH2 và C2H5NH2 C C2H7N và C3H9N D C4H9NH2 và C5H11NH2
42 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no, đơn chức, là đồng đẳng liên tiếp, thu được 4,48lít khí CO2 (đktc) và7,2g H2O Công thứcphân tử của 2 amin là
43 Đốt cháy hoàn toàn 1 amin no đơn chức, bậc 2, mạch hở X thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ số mol tương ứng là 2 : 3.CTCTcủa X là
44 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, thu được nH O2 : nCO2 2 :1 Hai amin có CTPT là:
Trang 14A C2H5NH2 và C3H7NH2 B CH3NH2 và C2H5NH2 C C3H7NH2 và C4H9NH2 D.C4H9NH2 và C5H11NH2
45 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 3,6g nước Côngthức của 2 amin là:
A CH3NH2, C2H5NH2 B C2H5NH2, C3H7NH2 C C3H7NH2, C4H9NH2 D.C5H11NH2, C6H13NH2
46 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, ta thu được hỗn hợp sản phẩm khí với tỉ lệ thể tích VCO 2:
VH 2O (ở cùng điều kiện) = 8 : 17 Công thức của hai amin là ở đáp án nào ?
A C2H5NH2, C3H7NH2 B C3H7NH2, C4H9NH2 C CH3NH2, C2H5NH2 D C4H9NH2, C5H11NH2
47 Đốt cháy hoàn toàn 10,4 gam hai amin no, đơn chức, đồng đẳng liên tiếp nhau, thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) Hai amin có côngthức phân tử là
A CH4N và C2H7N B C2H5N và C3H9N C C2H7N và C3H7N D C2H7N và C3H9N
2) Phản ứng với axit
48 Cho 5,9 gam etylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là
49 Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là
50 Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38,85 gam muối Khối lượng anilin đã phản ứng là
A 18,6g B 9,3g C 37,2g D 27,9g
51 Trung hòa 50 ml dd metylamin cần 30 ml dung dịch HCl 0,1M Giả sử thể tích không thay đổi CM của metylamin là:
52 Cho mg anilin tác dụng với dd HCl đặc dư, cô cạn dung dịch sau pứ thu được 15,54 g muối khan Hiệu suất pứ đạt 80% m có giá
trị là :
53 Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là
A C2H5N B CH5N C C3H9N D C3H7N
54 Hợp chất hữu cơ X mạch hở, thành phần phân tử gồm C, H, N Trong đó %N chiếm 23,7% (theo khối lượng), X tác dụng với HCl
theo tỉ lệ mol 1:1 X có Công thức phân tử:
Trang 15
55 Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,05 mol H2SO4 loãng Khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam?
A 7,1g B 14,2g C 19,1g D 28,4g 56 Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22,5% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là
A C2H7N B CH5N C C3H5N D C3H7N 57 Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối Số đồng phân cấu tạo của X là
A 8 B 7 C 5 D 4 58 Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x (M) Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch có chứa 22,2 gam chất tan Giá trị của x là
A 1,3M B 1,25M C 1,36M D 1,5M 59 Cho 1,52 gam hỗn hợp 2 amin no, đơn chức (có số mol bằng nhau) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl thu được 2,98 gam muối Kết luận nào sau đây không chính xác?
A Nồng độ dung dịch HCl bằng 0,2 M B Số mol mỗi amin là 0,02 mol C CTPT của 2 amin là CH5N và C2H7N D Tên gọi 2 amin là metylamin và etylamin 60 Cho 15g hỗn hợp các amin gồm anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác dụng vừa đủ với 250ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là ………
………
A 16,825g B 24,125g C 21,123g D không đủ dữ kiện để tính 3) Anilin phản ứng với dd Br 2 61 Thể tích nước brom 3% (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 4,4 gam kết tủa 2,4,6 – tribrom anilin là
A 164,1ml B 49,23ml C 146,1ml D 16,41ml 62 Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa Giá trị m đã dùng là
A 0,93 gam B 2,79 gam C 1,86 gam D 3,72 gam 63 Cho nước brom dư vào anilin thu được 16,5 gam kết tủa Giả sử H = 95% Khối lượng anilin trong dung dịch là:
A 4,41g B 9,30 g C 4,89 g D 4,56g 64 Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hoá 500 g benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra Khối lượng anilin thu được là bao nhiêu biết rằng hiệu suất mỗi giai đoạn đều đạt 78%
Trang 16
A 362,7 g B 463,4 g C 358,7 g D 346,7 g B AMINOAXIT I – KHÁI NIỆM 1 Khái niệm
- CTTQ: (H2N)x−R−(COOH)y (x ≥ 1, y ≥ 1) 2 Danh pháp - Tên thay thế : axit + vị trí nhĩm NH2 (1, 2, 3…) + amino + tên hệ thống của axit - Tên bán hệ thống : axit + vị trí nhĩm NH2 (α, β, γ, δ, ε, ω) + amino + tên thường của axit Học thuộc bảng 3.2 SGK trang 45 II – CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT HỐ HỌC 1 Cấu tạo phân tử: tồn tại dưới dạng và dạng :
H2N-CH2-COOH H3N-CH+ 2-COO -dạng phân tử ion lưỡng cực Các amino axit là những hợp chất ion nên ở điều kiện thường là chất rắn kết tinh, tương đối dễ tan trong nước và cĩ nhiệt độ nĩng chảy cao (phân huỷ khi đun nĩng) 2 Tính chất hố học NX: Các amino axit biểu hiện tính chất , tính chất riêng và cĩ
a Tính chất lưỡng tính - Tác dụng với axit vơ cơ mạnh sinh ra muối ( tính chất của nhĩm …………)
- Tác dụng với bazơ mạnh sinh ra muối và nước (tính chất của nhĩm ………… )
Vd: Viết phương trình phản ứng thể hiện tính lưỡng tính của alanin và glyxin: ………
………
………
………
b Tính axit – bazơ của dung dịch amino axit: CTTQ (NH2 ) x R(COOH) y * x > y : quì tím …… ………
* x < y : quì tím ……….……
* x = y : quì tím ………
c Phản ứng riêng của nhĩm –COOH: phản ứng este hố Tương tự axit cacboxylic, aminoaxit phản ứng với ………khi cĩ mặt ………
sinh ra………
Ptpư: ………
………
d Phản ứng trùng ngưng Khi đun nĩng, các ……… hoặc ………tham gia phản ứng trùng ngưng tạo ra ………
Vd: Viết phương trình hĩa học của phản ứng trùng ngưng: Axit 7-aminoheptanoic và axit 10-aminođecanoic: ………
………
C PEPTIT I KHÁI NIỆM -Peptit là ………
………
- Liên kết peptit là ………
- Nhĩm peptit là ………
NH CH R1 C O N H CH R2 C O
liê n kế t peptit - Những phân tử peptit chứa 2, 3, 4,… gốc -amino axit được gọi là , , ,…
- Những phân tử peptit chứa nhiều gốc -amino axit (trên 10) được gọi là
II TÍNH CHẤT HĨA HỌC 1 Phản ứng thuỷ phân - Peptit cĩ thể bị thủy phân hồn tồn thành các nhờ xt : axit hoặc bazơ: - Peptit cĩ thể bị thủy phân thành các peptit ngắn hơn 2 Phản ứng màu biure Trong mơi trường , peptit pứ với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
D PROTEIN
Trang 17R2
CONH
R3
CO
- Nhiều protein hình cầu tan được trong nước tạo thành
và lại khi đun nóng.
- Sự cũng xảy ra khi cho axit, bazơ và một số muối vào dd protein
2 Tính chất hoá học
- Bị thuỷ phân nhờ xt axit, bazơ hoặc enzim: protein → chuỗi polipeptit → α -amino axit
- Có phản ứng màu biure với Cu(OH)2 / OH- → màu
PHẦN I: BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH
1 Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
2 C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?
3 Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N?
4 Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?
5 Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?
6 Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?
7 Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :
8 Dung dịch chất không làm đổi màu quỳ tím là
9 Phân biệt 3 dung dịch H2N- CH2-COOH, CH3COOH, C2H5NH2 có thể dùng
10 Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là
11 Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
12 Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol) Số chất trong dãy tácdụng được với dung dịch HCl là
13 Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với
15 Thuốc thử dùng để phân biệt các dung dịch mất nhãn gồm : glucozơ, glixerol, etanol, lòng trắng trứng (dụng cụ thí nghiệm có đủ)
là
16 Hợp chất nào sau đây không phải là aminoaxit ?
18 Sản phẩm cuối cùng khi thủy phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là
19 Peptit X có công thức cấu tạo như sau :
20 Đặc điểm khác nhau giữa protein với cacbohiđrat và lipit là
21 Trong dung dịch các aminoaxit thường tồn tại dạng nào ?
C Vừa dạng ion lưỡng cực vừa dạng phân tử số mol như nhau
D Vừa dạng ion lưỡng cực và một phần nhỏ dạng phân tử
23 Cho chất X có công thức CH3-CH(NH2)-COOH Phát biểu nào sau đây không đúng về chất trên ?
Trang 18A Tên là axit 2- amino propanoic hay axit α- amino propionic hoặc alanin.
B Dung dịch không làm đổi màu quỳ tím
C Tác dụng được với HCl, NaOH, Na D Tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime dạng poliamit
24 Cho chất X có CTPT là C3H7NO2 tác dụng với NaOH sinh ra muối và metanol CTCT của X là
25 Tri peptit là hợp chất
C có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau D có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit
26 Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?
A 3 chất B 5 chất C 6 chất D 8 chất
27 Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ? A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH B H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH C H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH D H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH 28 Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ? A 1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất 29 Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là A 2 B 3 C 5 D 4 30 Số đồng phân tripeptit có chứa gốc của cả glyxin và alanin làA 6 B 3 C 5 D 4 PHẦN II: BÀI TẬP ĐỊNH LƯỢNG 31 Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là
A 43,00 gam B 44,00 gam C 11,05 gam D 11,15 gam 32 Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là
A 9,9 gam B 9,8 gam C 7,9 gam D 9,7 gam 33 Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam Giá trị m đã dùng là
A 9,9 gam B 9,8 gam C 8,9 gam D 7,5 gam 34 Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan CT của X là
A H2NC3H6COOH B H2NCH2COOH C H2NC2H4COOH D H2NC4H8COOH 35 Cứ 0,01 mol aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 0,25M Mặt khác 1,5 gam aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M Khối lượng phân tử của A là ………
………
………
A 150 B 75 C 105 D 89 36 0,01 mol aminoaxit (A) tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 0,2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 1,835 gam muối khan Khối lượng phân tử của A là ………
………
………
A 89 B 103 C 117 D 147 37 Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác dụng với HCl dư thu được 15,06 gam muối Tên gọi của X là ………
………
………
Trang 19CHUYÊN ĐỀ: POLIME & VẬT LIỆU POLIME
Họ và tên HS: Lớp: Ngày phát:
Nhận xét của GV:
A POLIME I – KHÁI NIỆM * Khái niệm: Polime là ………
………
* Phân loại: - Polime tổng hợp: PVC, nilon- 6,… - Polime tự nhiên: xenlulozơ, tinh bột,… - Polime bán tổng hợp: tơ visco II – ĐẶC ĐIỂM CẤU TRÚC - Mạch không phân nhánh: amilozơ, tinh bột,… - Mạch phân nhánh: amilopectin, glicogen,… - Mạng không gian: cao su lưu hoá, nhựa bakelit,… III – TÍNH CHẤT VẬT LÍ - Các polime hầu hết là những chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định - Không tan trong các dung môi thông thường - Nhiều polime có tính dẻo, đàn hồi, dai, cách điện IV – PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ 1 Phản ứng trùng hợp: Trùng hợp là
Điều kiện cần về cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng hợp là
2 Phản ứng trùng ngưng Trùng ngưng là
Điều kiện cần về cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là ………
B VẬT LIỆU POLIME I CHẤT DẺO 1 Khái niệm về chất dẻo và vật liệu compozit * Chất dẻo là ………
- Thành phần: polime Chất độn, chất hoá dẻo, chất phụ gia * Vật liệu Com pozit là ………
Thành phần: Chất nền (polime) Chất độn, sợi bột (silicat), bột nhẹ (CaCO3 ) 2 Một số polime dùng làm chất dẻo a) Polietilen (PE):CH2 CH2 n Ptpư: ………
………
b) Poli (vinyl clorua) (PVC):CH2 CH n Cl Ptpư: ………
………
c) Poli (metyl metacylat) :CH2 C COOCH3 CH3 n Ptpư: ………
………
d/ Poli (phenol-fomandehit) (P.P.F) II TƠ 1 Khái niệm Tơ là ……….
2 Phân loại: có 2 loại
- Tơ tự nhiên: Len, tơ tằm, bông
Trang 20- Tơ hoá học
+ Tơ tổng hợp: Chế tạo từ polime tổng hợp: tơpoliamit, vinylic
+ Tơ bán tổng hợp: (tơ nhân tạo): chế tạo từ polime thiên nhiên như tơ visco, xenlulozơ axetat
3 Một số loại tơ tổng hợp thường gặp
a/ Tơ nilon-6.6
ptpư: ………
………
………
b/ Tơ nitron (olon) ptpư :
II CAO SU 1 Khái niệm: Cao su là
2 Phân loại: Có 2 loại: cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp a/ Cao su thiên nhiên: lấy từ mủ cây cao su và là polime của
Công thức :
b/ Cao su tổng hợp: cao su buna; cao su buna-S và cao su buna-N * Viết ptpư điều chế cao su buna; cao su buna-S và cao su buna-N:
PHẦN I: BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH
1 Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
2 Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
3 Tơ tằm và nilon- 6,6 đều
4 Dãy gồm các polime tổng hợp là
5 Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
6 Nilon- 6,6 là một loại
7 Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi
là phản ứng
8 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Những phân tử nhỏ có liên kết đôi hoặc vòng kém bền được gọi là monome
B Hệ số n trong công thức polime là hệ số trùng hợp
C Polime là hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều mắc xích giống nhau liên kết với nhau tạo nên
D Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng
9 Polime nào sau đây có cấu trúc mạch mạng không gian?
10 Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
11 Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng ?
12 Monome được dùng để điều chế polietilen là
13 Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
14 Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO-)n
Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
C CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH D CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH
15 Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n,(2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n
Tơ nilon-6,6 là
16 Trong các loại tơ sau: (1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n,
(2) [-NH-(CH2)5-CO-]n, (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n
Tơ thuộc loại poliamit là
Trang 21A 1, 3 B 1, 2 C 1, 2, 3 D 2, 3
17 Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng
18 Poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
19 Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
20 Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
21 Monome được dùng để điều chế polipropilen là
22 Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
23 Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
24 Teflon là tên của một polime được dùng làm
PHẦN II: BÀI TẬP ĐỊNH LƯỢNG
1 Tìm công thức polime, hệ số polime hóa
25 Phân tử khối trung bình của PVC là 750000 Hệ số polime hoá của PVC là
………
A 12.000 B 15.000 C 24.000 D 25.000 26 Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000 Hệ số polime hoá của PE là ………
A 12.000 B 13.000 C 15.000 D 17.000 27 Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là ………
………
A 113 và 152 B 121 và 114 C 121 và 152 D 113 và 114 28 Một polime có phân tử khối bằng 27000 và có hệ số polime hóa bằng 500 Polime này là
A PE B Nilon- 6 C Cao su Buna D PVC 2 Bài tập điều chế polime 29 Từ 4 tấn C2H4 có chứa 30% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiệu suất phản ứng là 90%) ………
………
A 2,55 B 2,8 C 2,52 D.3,6 30 Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Tính thể tích axit nitric 99,67 % (có khối lượng riêng 1,52 g/ml) cần để sản xuất 59,4 kg xenlulozơtrinitrat với hiệu suất phản ứng bằng 90 %? ………
………
Trang 22
CHUYÊN ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
Họ và tên HS: Lớp: Ngày phát:
Nhận xét của GV:
I – VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BTH - CẤU TẠO KIM LOẠI
1 Vị trí
- Nhóm IA (trừ H), nhóm IIA (trừ B) và một phần của các nhóm IVA, VA, VIA
- Các nhóm B (từ IB đến VIIIB)
- Họ lantan và actini
2 Cấu tạo kim loại
- Nguyên tử của hầu hết kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng (1, 2 hoặc 3e).
- Trong chu kì, nguyên tử của nguyên tố kim loại có bán kính nguyên tử lớn hơn và điện tích hạt nhân nhỏ hơn so với các
nguyên tử của nguyên tố phi kim
- Ở nhiệt độ thường, trừ Hg ở thể lỏng, còn các kim loại khác ở thể rắn và có cấu tạo tinh thể
+ Mạng tinh thể lục phương Ví dụ: Be, Mg, Zn,…
+ Mạng tinh thể lập phương tâm khối Ví dụ: Li, Na, K,…
+ Mạng tinh thể lập phương tâm diện Ví dụ: Cu, Ag, Al,…
- Trong tinh thể kim loại, nguyên tử và ion kim loại nằm ở những nút của mạng tinh thể Các electron hoá trị chuyển động tự dotrong mạng tinh thể
- Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể do có sự tham gia của cácelectron tự do
Tính chất hoá học chung của kim loại là
1 Tác dụng với phi kim
c) Tác dụng với lưu huỳnh
Với Hg xảy ra ở nhiệt độ thường, các kim loại cần đun nóng
b) Dung dịch HNO 3 , H 2 SO 4 đặc: Phản ứng với hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt).
- H2SO4 đ, nóng muối sunfat (kl có hóa trị cao) + SO2 + H2O
- HNO3 đ muối nitrat + NO2 + H2O
- Các kim loại có tính khử trung bình chỉ khử nước ở nhiệt độ cao (Fe, Zn,…):
Ptpư:
Trang 23.
4 Tác dụng với dung dịch muối
- Kim loại mạnh hơn có thể khử được ion của kim loại yếu hơn trong dung dịch muối thành kim loại tự do
III – ĐÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI
1 So sánh tính chất của các cặp oxi hoá – khử: Từ trái sang phải:
- Oxi hóa của ion kim loại tăng dần:
K+<Na+<Ca2+<Mg2+<Al3+<Zn2+<Fe 2+<Ni2+<Sn2+< Pb2+<H+<Cu2+<Fe 3+< Ag+<Pt2+<Au3+
- Tính khử của kim loại giảm dần
K >Na > Ca > Mg > Al > Zn > Fe > Ni >Sn > Pb > H2>Cu > Fe 2+> Ag >Pt >Au
2 Ý nghĩa dãy điện hoá của kim loại
Phản ứng giữa hai cặp oxi hoá – khử sẽ xảy ra theo chiều
xYy+ + yX → yXx+ + xYvd: ………
Đặc điểm - Không sinh ra dòng điện - Sinh ra dòng điện
- Phổ biến trong tự nhiên
Cơ chế - Electron của kim loại được chuyển trực
tiếp đến các chất trong môi trường
- Nhiệt độ càng cao, tốc độ ăn mòn càngnhanh
- Anot (-): Kim loại có tính khử mạnh bị ăn mòn, xảy ra quá
- Catot (+): Quá trình khử:
MT axit: Khử H+: 2H+ +2e → H2
VI – ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
Điện phân dung dịch + Nhiệt luyện
KL cần điều chế Tính khử yếu (sau H) Tính khử TB+yếu(sau
Vai trò khử KL có tính khử mạnh
(trừ kiềm, kiềm thổ)
C, CO, CO2, H2, Mg,Al
- MCl2
- Al2O3
Dung dịch muối
- Catot (+): quá trình khửion KL có tính oxi hóa mạnhtrước
- Anot (-): quá trình oxi hóa
Br- > Cl- > H2O
Trang 24Ví dụ Fe + CuSO4 → FeSO4
C (-) A (+)2MCl dpnc 2M+Cl2
2Al2O3 dpnc 4Al +3O2
C (-) A (+) CuCl2 dpdd Cu + Cl2
I CẤU TẠO NGUYÊN TỬ VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA KIM LOẠI
1 Các ion và nguyên tử nào sau đây đều có cấu hình e là:1s22s22p6?
4 Liên kết trong mạng tinh thể kim loại là liên kết:
5 Hầu hết các kim loại đều có tính ánh kim là do:
A Các kim loại hấp thụ các ánh sáng tới
B Các electron trong kim loại có thể phản xạ những tia sáng trông thấy được
C Các kim loại đều ở thể rắn
D Kim loại màu trắng bạc nên giữ được các tia sáng trên bề mặt kim loại
6 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại ?
7 Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy lớn nhất trong tất cả các kim loại ?
8 Kim loại dẫn nhiệt là do:
A ion dương kim loại chuyển động truyền năng lượng cho e tự do
B e tự do chuyển động với tốc độ lớn
C e tự do chuyển động và truyền năng lượng cho ion dương
D e độc thân của kim loại chuyển động và truyền năng lượng cho ion dương
9 Khi nhiệt độ tăng tính dẫn điện của kim loại sẽ thay đổi như thế nào ?
II DÃY ĐIỆN HOÁ KIM LOẠI VÀ TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CHUNG CỦA KIM LOẠI
12 Tính chất hoá học của kim loại là
13 Phản ứng nào không xảy ra được?
14 Sắp xếp các ion kim loại sau đây theo thứ tự tính oxy hoá tăng dần; câu nào sau đây đúng?
A Na+ < Mn2+ <Al3+<Fe3+<Cu2+ B Na+ <Al3+ <Mn2+ <Cu2+ <Fe3+
C Na+ < Al3+ <Mn2+ <Fe3+<Cu2+ D Na+ <Al3+<Fe3+ <Mn2+ <Cu2+
15 Cho phản ứng Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2 cho thấy:
16 Nhận định nào đúng ?
17 Bột Cu có lẫn bột Zn và Al Dùng hóa chất nào sau đây để loại được tạp chất?
18 Chọn câu trả lời sai khi nhúng thanh sắt vào dung dịch sau
Trang 25B Dung dịch HCl: Khối lượng thanh sắt giảm
C Dung dịch NaOH: Khối lượng thanh sắt không đổi
19 Để chuyển hoá FeCl3 FeCl2 ta cho vào dung dịch FeCl3 kim loại nào sau?
20 Cho Na vào dung dịch CuSO4, nhận định nào sau đây đúng?
21 Có thể dùng bình bằng nhôm hoặc sắt đựng dung dịch axit nào sau?
22 Hoá chất dùng để hoà tan các kim loại: Ag, Zn, Fe, Cu là
23 Dãy các kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
24 Chất nào sau đây có khả năng oxy hóa Fe2+ thành Fe3+ ?
25 Cho bột Cu dư vào dung dịch hỗn hợp gồm Fe(NO3)3 và AgNO3 Chất rắn thu được là :
26 Có 3 ống nghiệm đựng 3 dung dịch: (1) Cu(NO3)2; (2) Pb(NO3)2; (3) Zn(NO3)2 Nhúng 3 lá kẽm (giống hệt nhau) X, Y, Z vào 3ống thì khối lượng mỗi lá kẽm sẽ:
27 Cho các cặp oxi hoá khử sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu ; Fe3+/Fe2+ Từ trái sang phải tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự Fe2+, Cu2+, Fe3+, tính
A Fe có khả năng tan được trong các dung dịch FeCl3 và CuCl2
B Đồng có khả năng tan trong các dung dịch FeCl3 và FeCl2
C Fe không tan được trong các dung dịch FeCl3 và CuCl2
28 Cho 3 kim loại Ag, Fe, Mg và 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, CuCl2 và CuSO4 Kim loại nào sau đây khử được cả 4 dung dịch muối?
29 Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe sẽ khử các ion kim loại theo thứ tự sau (ion đặttrước sẽ bị khử trước)
A Ag+, Pb2+,Cu2+B Cu2+, Ag+, Pb2+C Pb2+, Ag+, Cu2 D Ag+,Cu2+, Pb2+
30 Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột cần để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là:
31 Dãy gồm các nguyên tố được xếp theo chiều giảm dần tính kim loại là:
32 Trong các chất sau: Mg, Al, hợp kim Al - Ag, hợp kim Al - Cu Chất nào khi tác dụng với dd H2SO4 loãng giải phóng nhiều bọt khíhiđro nhất?
33 Để làm sạch dung dịch Fe(NO3)2 có lẫn các dung dịch Cu(NO3)2, AgNO3, người ta dùng kim loại nào sau đây?
34 Dãy gồm các kim loại tác dụng được với axit HCl giải phóng H2 là:
35 Fe tác dụng được với tất cả các chất thuộc dãy nào sau đây?
36 Để làm sạch Ag có lẫn Cu và Fe, người ta dùng dung dịch nào sau đây để loại Cu và Fe?
37 Kim loại X tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2 Dẫn khí H2 đi vào ống đựng oxit kim loại Y, đun nóng, oxit này bị khử chokim loại Y X và Y có thể là
38 Cho kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng để lấy khí H2 khử oxit kim loại Y (các phản ứng đều xảy ra) X và Y có thể lànhững kim loại nào?
III ĂN MÒN KIM LOẠI
39 Trong ăn mòn điện hóa học, xảy ra:
A sự oxy hóa ở cực dương
B Sự khử ở cực âm
C sự oxy hóa ở cực dương và sự khử ở cực âm
D sự oxy hóa ở cực âm sự khử ở cực dương
40 Trong các trường hợp sau, trường hợp nào xảy ra ăn mòn hóa học:
41 Quá trình xảy ra khi để vật là hợp kim của Zn – Cu ngoài không khí ẩm?
Trang 26C Ăn mòn điện hóa học D Hòa tan kim loại
42 Cho các cặp điện cực Al – Fe; Cu – Fe; Zn – Cu tiếp xúc dung dịch chất điện li thì chất nào đóng vai trò cực âm:
43 Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn đện hóa học:
44 Một vật bằng Fe – Cu để trong tự nhiên bị ăn mòn điện hóa học, tại catot có hiện tượng gì xảy ra?
45 Cặp hợp kim Al – Fe đặt trong dung dịch muối ăn thì thấy:
46 Cuốn một sợi dây thép vào một thanh kim loại X rồi nhúng vào dung dịch H2SO4(L), quan sát thấy khí thoát ra rất mạnh từ sợi dâythép X có thể là thanh kim loại nào sau đây:
47 Để hạn chế sự ăn mòn của vỏ tàu biển, sau một thời gian người ta thường gắn vào lường tàu một miếng kim loại nào sau đây:
48 Điều kiện của ăn mòn điện hóa học là
49 Sắt tây là sắt tráng thiếc Nếu trong không khí ẩm, lớp thiết bị xước sâu tới lớp sắt thì kim loại bị ăn mòn trước là:
50 Tôn là sắt tráng kẽm Nếu trong không khí ẩm, trên bề mặt tôn có lớp trầy xước sâu vào bên trong thì kim loại bị ăn mòn trước là:
V ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
51 Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là:
52 Dùng đơn chất có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối thì đó là phương pháp điều chế:
53 Phương pháp dùng để điều chế kim loại kiềm, kiềm thổ và nhôm là:
54 Từ dung dịch NaCl để điều chế Na người ta làm:
A Điện phân dung dịch NaCl có màn ngăn
C Cô cạn lấy muối khan rồi điện phân nóng chảy
55 Dãy kim loại nào sau đây có thể điều chế từ oxít tương ứng bằng phương pháp nhiệt luyện:
56 Từ dd CuCl2, có tối đa bao nhiêu cách để điều chế trực tiếp Cu?
57 Phản ứng nhiệt nhôm xảy ra được khi Al tác dụng với dãy chất nào sau đây ở t0 cao?
58 Từ Fe2O3 để điều chế Fe bằng phương pháp nhiệt luyện người ta có thể cho Fe2O3 tác dụng với chất nào sau đây ở nhiệt độ cao:
59 Khi điện phân dung dịch CuSO4, ở anot xảy ra quá trình:
60 Người ta dùng phương pháp nào sau đây để sản xuất nhôm:
61 Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO nung nóng Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
PHẦN II: BÀI TẬP ĐỊNH LƯỢNG
1) Kim loại tác dụng với phi kim
1 Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại nhôm tạo ra 26,7 gam AlCl3?
2 Bao nhiêu gam Cu tác dụng vừa đủ với clo tạo ra 27 gam CuCl2?
Trang 27
3 Cho m gam 3 kim loại Fe, Al, Cu vào một bình kín chứa 0,9 mol oxi Nung nóng bình 1 thời gian cho đến khi số mol O2 trong bìnhchỉ còn 0,865 mol và chất rắn trong bình có khối lượng 2,12 gam Giá trị m đã dùng là:
4 Đốt 1 lượng nhôm(Al) trong 6,72 lít O2 Chất rắn thu được sau phản ứng cho hoà tan hoàn toàn vào dung dịch HCl thấy bay ra 6,72lít H2 (các thể tích khí đo ở đkc) Khối lượng nhôm đã dùng là
2) Kim loại tác dụng với axit
5 Cho 10,14 gam hỗn hợp Mg-Al-Cu tác dụng với dung dịch HCl dư tạo ra 7,84 lit khí A (đktc); 1,54 g chất rắn B và dung dịch C Cô
cạn dung dịch C thu được lượng muối khan là:
6 Cho 11(g) hỗn hợp Al-Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 6,72(L) NO duy nhất ở điều kiện chuẩn Thành phần %của Al theo khối lượng trong hỗn hợp là:
7 Hoà tan m gam Al bằng dung dịch HNO3 rất loãng, sau phản ứng thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O và 0,01mol NO Giá trịcủa m là:
8 Cho 5,6(g) kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 (L) dư thu được 28(g) muối sunfat Kim loại là:
9 Hòa tan 5,4(g) kim loại X trong dung dịch H2SO4 đậm đặc, đun nóng thu được duy nhất 6,72(L) khí SO2 điều kiện chuẩn X là:
10 Hòa tan 8g một kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl, cô cạn dung dịch sau phản ứng được 22,2(g) muối khan Kim loại là:
11 Cho 8,8(g) hỗn hợp gồm 2 kim loại ở 2chu kì kế tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư cho 6,72(L) (đktc)khí H2 ở điều kiện chuẩn Hai kim loại đó là
12 Cho 2,8 gam hỗn hợp bột kim loại bạc và đồng tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, dư thì thu được 0,896 lít khí NO2 duy nhất (ởđktc) Thành phần phần trăm của bạc và đồng trong hỗn hợp lần lượt là:
Trang 28
13 Cho 5 gam hỗn hợp bột Cu và Al vào dung dịch HCl dư thu 3,36 lít H2 ở đktc Phần trăm Al theo khối lượng ở hỗn hợp đầu là
14 Hoà tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khửduy nhất, ở đktc) Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là
2) Phương pháp thủy luyện
15 Ngâm một đinh sắt sạch trong 200(ml) dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa sạch, sấy
16 Cho một miếng sắt nặng 20(g) vào 200(ml) dung dịch CuSO4 0,5M Khi phản ứng xong thì khối lượng miếng kim loại nặng baonhiêu gam:
17 Ngâm một thanh Zn trong 100(ml)dung dịch AgNO3 0,1M đến khi AgNO3 phản ứng hết, thì khối lượng thanh Zn so với ban đầulà:
18 Ngâm một vật bằng Cu có khối lượng 10(g) trong 250(g) dung dịch AgNO3 4% Khi lấy vật ra thì lượng AgNO3 trong dung dịchgiảm 17% Khối lượng vật sau phản ứng là:
19 Nhúng một thanh Mg vào 200 ml dung dịch Fe(NO3)3 1M, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra cân lại thấy thanh kim loại tăng0,8 gam Số gam Mg đã tan vào dung dịch là:
20 Hoà tan hoàn toàn 28 gam bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là
3 Phương pháp nhiệt luyện
21 Đun nóng m(g) hỗn hợp Fe3O4, Fe2O3 với CO Sau 1 thời gian thu được 5,6(L) đktc khí CO2 ở điều kiện chuẩn và 47(g) chất rắn.Giá trị m bằng:
22 Để khử 45 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe và MgO cần dùng đủ 8,4 lit CO (đktc) Khối lượng chất rắn thu được sauphản ứng là:
Trang 29
23 Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (H = 100%) hỗn hợp 40(g) Fe2O3 và 10,8(g) Al Sau khi phản ứng xong lượng Fe thu được là:
4 Phương pháp điện phân
24 Điện phân nóng chảy muối clorua của một KL kiềm một thời gian thu được 0,896(L) khí (đkc) ở anot và 3,12(g) kim loại ở catot.
Công thức của muối là:
25 Điện phân hoàn toàn dung dịch CuCl2 với dòng điện I = 9,65A trong thời gian 40 giây Khối lượng Cu thu được:
A KIM LOẠI KIỀM
I CẤU TẠO NGUYỆN TỬ:
III TÍNH CHẤT HOÁ HỌC: Tính khử mạnh hay dễ bị oxi hoá: M – 1e → M+ (năng lượng ion hóa nhỏ)
1 Với phi kim
V HỢP CHẤT QUANG TRỌNG CỦA NATRI
1 NaOH : xút ăn da.
2 Muối hiđrocacbonat- cacbonat