1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi chon HSG cap truong

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 200,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD& ĐT VÕ NHAI TRƯỜNG THCS TRÀNG XÁ.[r]

Trang 1

PHềNG GD& ĐT Vế NHAI

TRƯỜNG THCS TRÀNG XÁ

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

NĂM HỌC 2013 - 2014

MễN: TOÁN - LỚP 9

Thời gian làm bài 120 phỳt khụng kể thời gian giao đề

Bài 1: (4,0 điểm)

Cho biểu thức

1 x

1

x 0; x ; x 1

4 a) Rỳt gọn biểu thức A

b) Tớnh giỏ trị của A khi x 17 12 2 

Bài 2: (4,0 điểm)

a) Cho x + y = 1 Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức M = x3 + y3

b) Xỏc định a để cỏc đường thẳng sau đõy đồng quy

2x – y + 3 = 0; x + y + 3 = 0; ax - y - 1 = 0

Bài 3: (4,0 điểm): Giải cỏc hệ phương trỡnh sau.

a) x −2+y −3=3 b) 2(x2- 2x) + √y+1=0

2√x −2 −3y −3=− 4 3(x2 – 2x) - 2 √y+1=−7

Bài 4.(6,0 điểm)

Cho tam giác ABC có AB = c; AC = b; BC = a, phân giác AD

a) Chứng minh hệ thức AD2 = AB.AC – BD.DC

b) Tính độ dài phân giác AD?

Bài 5: (2,0 điểm) Rỳt gọn biểu thức sau:

Hết

Trang 2

-HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG NĂM HỌC 2013-2014

MÔN TOÁN LỚP 9

Bài 1 (4 điểm)

a) Rút gọn biểu thức (3 điểm)

             

x 2x x 1

:

x 1 2 x 1 x x 1 2 x 1

2 x 1

:

: 2 x 1

x x 1

2 x 1

: 2 x 1 :

:

x

0.5

0.75 0.75 0.5 0.5

b) Tính giá trị của A khi x17 12 2 (1 điểm).

Tính x17 12 2 3 2 2 2  x  3 2 2 2  3 2 2  3 2 2

1 3 2 2 17 12 2 15 10 2 5 3 2 2

0.5 0.5

Bài 2 (4 điểm)

a) Ta có M = x 3 + y3 = (x + y)(x2 - xy + y2) = x2 - xy + y2 ( vì x + y = 1)

M =

1

Suy ra M

2 2 1

Mặt khác : x + y =1  x2 + y2 +2xy = 1 2(x2 + y2) – (x – y )2 = 1

 2(x2 + y2) 1

Do đó : x2 + y2

1 2

0.5 0.5 0.5

0.5

Trang 3

Dấu “ = “ xảy ra khi và chỉ khi x = y =

1

2

Ta cú M

2 2 1

và x2 + y2

1 2

 M

  

Vậy M

1 4

 , nờn giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức M bằng

1

4 khi x = y =

1

b) Phương trỡnh 2x – y +3 = 0 => y = 2x +3; và PT x +y + 3 = 0 => y = -x – 3

Giao điểm của hai đường thẳng này cú hoành độ là nghiệm của PT: 2x + 3= -x-3 => x = -2; y = -1.Giao điểm của hai đường thẳng này là M(-2;-1) Để ba đường thẳng đồng quy thỡ tọa độ của M phải thỏa món phương trỡnh đường thẳng thứ ba tức là: a(-2) +1-1 = 0 => a= 0

0,5 0.5 0.5

Bài 3 (4điểm) Giải hệ phương trỡnh

a) √x −2+y −3=3 Đặt: √x −2=a ;

2√x −2 −3y −3=− 4y − 3=b

a + b = 3 Giải hệ này ta được a = 1, b =2

=> 2a – 3b = -4

=> √x −2=1  x-2 =1 x =3;

Và √y − 3=2  y- 3 =4  y =7

0.5 0.1 0.5

b) 2(x2- 2x) + √y+1=0 Đặt x2 -2x = a; √y+1=b

3(x2 – 2x) - 2 √y+1=−7

2a + b = 0 Giải hệ này ta được a = -1; b = 2

3a – 2b = -7

=> x2

– 2x = -1  x2

-2x + 1= 0  ( x-1)2

= 0  x=1

Và √y+1=2  y +1 =4  y =3

0.5

1

0.5

Bài 4 (6 điểm)

Vẽ đờng tròn tâm O ngoại tiếp Δ ABC

Gọi E là giao điểm của AD và (O)

a) Ta có : Δ ABD ~ Δ CED (g –g)

BD

ED=

AD

CD AD.ED = BD.CD AD(AE – AD) = BD.CD

AD2 = AD.AE – BD.CD (1)

Lại có: Δ ABD ~ Δ AEC (g –g)

AB

AE=

AD

AC AB.AC = AD.AE (2)

Từ (1) và (2) suy ra: AD2 = AB.AC – BD.DC

b) Vì AD là phân giác DB

DC=

BA

CA

0.5 0.5

1 0.5 0.5 0.5 0,5

0.5

A

B

C

E D

Trang 4

DB

DC

b =¿

DB+DC

a b+c

DB = ac

b+c vµ DC =

ab

b+c

AD2 = bc -

b+c¿2

¿

a2bc

¿

0.5 0.5

0.5

Bài 5 (2,0 điểm)

Rút gọn biểu thức sau:

Ta có:

2 1

1

3 4 =

Tương tự ta có

= 2 1  3 2 4 3   2010 2009

=  1 2010  2010 1

1

1

Ngày đăng: 07/09/2021, 03:21

w