Luyện tập giải phương trình đưa được về dạng ax + b = 0 Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ Cách giải phương trình: - Quy đồng mẫu thức hai vế, nhân cả hai vế của phương trình với mẫu thức ch[r]
Trang 1ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
c/ Tìm ĐK của m để phương trình (1) vô nghiệm
Bài 3 Cho pt : 2x – 3 =0 (1) và pt : (a-1) x = x-5 (2)
a/ Giải pt (1) b/ Tìm a để pt (1) và Pt (2) tương đương
Bài 4: Giải các pt sau :
x
c/ Tìm x để M = 0
Trang 2Luyện tập giải phương trình đưa được về dạng ax + b = 0 Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
Cách giải phương trình:
- Quy đồng mẫu thức hai vế, nhân cả hai vế của phương trình với mẫu thức
chung để khử mẫu số
- Chuyển các hạng tử chứa ẩn số sang một vế, các hằng số sang vế kia
- Thu gọn và giải phương trình nhận được.
6
1 9
5 3
x x
c/
5-3 6
20 3 4
1 2
Bài 3 Giải phương trình:
2 5 15
6 2 24
1 3
4 11
y y
Dạng 2: Viết ph ương trình cho bài toán
Bài 4 Viết mối liên hệ sau:
a/ Cho 4 số t nhiên liên tiếp tích 2 số đầu bé hơn tích 2 số sau là 146
b/ Cạnh huyền của một tam giác vuông bằng 10cm, hai cạnh góc vuông hơn kémnhau 2cm
1 7 6
2 3 5 4
) 1 2
3 2 3
1 5
Trang 3c/ 12
7 3
1 6
3 5 4
) 1 2
x x
(phương trình nghiệm đúng với mọi giá trị của x)
Phương trình đưa được về dạng ax+b = 0 Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
Quy đồng mẫu thức hai vế, nhân cả hai vế của phương trình với mẫu thức chung để khửmẫu số
Chuyển các hạng tử chứa ẩn số sang một vế, các hằng số sang vế kia
Thu gọn và giải phương trình nhận được
Trang 4Định lí Ta lét
1 Dạng toán tính độ dài các đoạn thẳng
Bài 1:
Cho ABC có AB = 6cm, AC = 9cm Trên cạnh AB lấy điểm D sao cho AD = 4 cm
Kẻ DE // BC (E AC) Tính độ dài các đoạn thẳng AE, CE
Bài tập 2:
Cho ABC có AC = 10 cm trên cạnh AB lấy điểm D sao cho AD = 1,5.BD Kẻ
DE // BC (E AC) Tính độ dài AE, CE
2 Dạng toán chứng minh đẳng thức hình học
Bài 2: Cho hình thang ABCD có AB // CD và AB < CD Đường thẳng song song với
đáy AB cắt các cạnh bên AD, BC theo thứ tự tại M, N Chứng minh rằng:) MA NB; ) MA NB ; ) MD NC
Bài tập về nhà: Cho tam giác ABC, Trên cạnh AB và AC lầnlượt lấy 2 điểm M và N Biết AM = 3cm, MB = 2cm, AN =7,5cm, NC = 5cm
Trang 5b, Gọi I là trung điểm của BC, K là giao điểm của AI với MN Chứng minh K làtrung điểm của MN
Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
Bước 1: Tìm điều kiện xác định của PT
Bước 2: Qui đồng mẫu hai vế và khử mẫu
Bước 3: Giải PT vừa nhận được
Trang 6Bài 2: Một tàu thuỷ trên môt khúc sông dài 80km, cả đi lẫn về hết 8giờ 20 phút Tính
vận tốc của tàu khi nước yên lặng, biết rằng vận tốc dòng nước là 4km/h
Bài 3: Một chiếc thuyền khởi hành từ bến sông A Sau đó 5 h 20 phút một chiếc canô
chạy từ bến A đuổi theo và gặp chiếc thuyền tại điểm cách bến A 20km Tính vận tốccủa thuyền biết rằng canô đi nhanh hơn thuyền 12km/h
Bài 4: Tính tuổi của An và mẹ An biết rằng cách đây 3 năm tuổi của mẹ An gấp 4 lần
tuổi An và sau đây hai năm tuổi của mẹ An gấp 3 lần tuổi An
Trang 7Tuần 28: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Bài tập 1: Cho ABC có AB = 6cm, AC = 8cm, Trên cạnh AB lấy điểm D sao cho
AD = 4 cm, trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = 3cm Chứng minh rằng
Trang 8C B
A
C B
D
a)Chứng minh HBA ABC
b)Tính AB, AC biết BC = 10 cm, BH = 3,6 cm
Bài tập 3:
Cho ABC có AB = 5 cm, AC = 10 cm Trên tia AB lấy điểm D sao cho AD = 6 cm, trên tia AC lấy điểm E sao cho AE = 3 cm Chứng minh rằng:
a) ADE C b) ID.IE = IB.IC
ÔN TẬP CHƯƠNG III
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan
Bài 1: Điền vào dấu(…) nội dung thích hợp
Câu 1: ABC có DE // BC suy ra:
.
DA DB ;
AB DB AB AD =
=
Câu 2: ABC có BD là phân giác của góc ABC suy ra:
DC AD hoặc
DC AD
Câu 3: ABC MNP theo tỷ số k thì
B
h
Trang 9C B
A
C B
D
O
D B
Câu 10: Nếu hai tam giác đồng dạng theo tỷ số đồng dạng k thì tỷ số hai đường cao
tương ứng bằng ……….; tỷ số hai đường trung tuyến tương ứng bằng …………; tỷ sốhai đường phân giác tương ứng bằng ……… ; tỷ số hai chu vi bằng ……… ; tỷ số haidiện tích bằng ………
Phần 2: Tự luận
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB =15 cm; AC = 20 cm Kẻ đường cao AHa/ Chứng minh : ABC HBA từ đó suy ra : AB2 = BC BH
b/ Tính BH và CH
Trang 10C B
Bài 2: Chọn câu trả lời đúng
Câu1 ABC vuông tại A ,AB = 12cm ; BC = 15cm ; Trên cạnh BC lấy điểm D
sao cho BD = 6cm Kẻ DE AB Dộ dài DE là bao nhiêu?
A 5,6cm ; B 40,2cm ; C 3,6cm ; D 2,8cm
Câu 2 cho hình vẽ : Có BA = 25cm ; BC = 40cm ; AD = 15cm thì DC bằng
A 18cm ; B 24cm ;
B C 28cm ; D 32cm
Câu 3 Cho ABC có AB = 5cm ; AC = 6cm ; BC = 8cm Trên tia đối của tia BA
lấy điểm Dsao cho BD = 7cm , trên tia đối của tia CA lấy điểm E sao cho CE = 4cm 1/ ABC AED với tỷ số đồng dạng là :
A 7
5 ; B 2
3 ; C 6
5 ; D 2
1
2/ Độ dài DE là bao nhiêu ?
A 14cm ; B 16cm ; C 18cm ; D 20cm
Câu 4: Cho ABC vuông tại A, AB = 30 cm ; AC = 40cm , kẻ đường cao AH Độ
dài AH là bao nhiêu?
A 18cm ; B 24cm ; C 32cm ; D 36cm
Câu 5 : Cho ABC vuông tại Acó AB = 6cm ; BC = 10cm ,kẻ phân giác BD của
góc ABC Độ dài các đoạn AD và DC là bao nhiêu?
A AD = 2cm ; DC = 6cm ; B AD = 3cm ; DC = 5cm
C AD = 5cm ; DC = 3cm ; D AD = 6cm ; DC = 2cm
Trang 11Câu 6: Hai tam giác đồng dạng có tỷ số đồng dạng bằng 3, tổng độ dài hai cạnh
tương ứng là 24 Vậy độ dài hai cạnh đó là
A 18cm ; 6cm ; B 14cm ; 10cm
C 16cm ; 8cm ; D Một kết quả khác
Câu 7: Bóng của một cây trên mặt đất có độ dài 8m cùng thời điểm đó một cọc sắt
2m vuông góc với mặt đất có bóng dài 0,4m.Vậy chiều cao của cây là bao nhiêu ?
A 30m ; B 36m ; C 32m ; D 40m
Câu 8: Cho ABC vuông tại Acó AB = 9cm ; BC = 15cm và DEF ABC với tỷ
số đồng dạng là 3 Vậy diện tích DEF là bao nhiêu?
A 54cm2 ; B 243cm2 ; C 486cm2 ; D 972cm2
Câu 9: Hai tam giác vuông cân, tam giác thứ nhất có độ dài cạnh góc vuông là 8cm,
tỷ số chu vi của tam giác thứ nhất và tam giác thứ hai là 3
1.Vậy độ dài cạnh huyền củatam giác thứ hai là
Câu 11: Cho ABC , gọi M ; N ; P lần lượt là trung điểm cạnh AB ; AC ; BC Tỷ
số hai diện tích của tam giác ABC và tam giác PNM là
A 2 ; B 2
1 ; C 4 ; D 4
A 8cm ; B 10cm ; C 12cm ; D 6cm
3/ Nếu tam giác ABC cân tại B , các tam giác nào đồng dạng ?
A ADH ABK ; B ADHCBK
C ABK CBK ; D Cả ba câu trên đều đúng
Trang 12Câu 13: Hai tam giác vuông cân , độ dài cạnh huyền của tam giac thứ nhất gấp 3
lần cạnh huyền của tam giác của tam giác thứ hai Gọi S1; S2 lần lượt là diện tích tam giác thứ nhất và thứ hai , câu nào sau đây đúng ?
A S2 = 3S 1 ; B S1 = 3S2 ; C S1 = 9S2 ; D S2 = 9S1
Câu 14: Cho tam giác đều ABC , độ dài cạn là 12cm và tam giác đều A’B’C’.Gọi
S1; S2 là diện tích ABC và A’B’C’ Biết S1= 9S2 Vậy độ dài cạnh A’B’C’ là :
A 9
12
cm ; B 4cm ; C 36cm ; D 108cm
Câu 15: Cho hình vuông ABCD có AB = 6cm ; Trên tia đối của tia AD lấy điểm I
sao cho AI =2cm; IC cắt AB tại E Độ dài các đoạn thẳng IC và IE là :
Khoanh tròn vào chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng:
Câu1: Phương trình 2x - 2 = x + 5 có nghiệm x bằng:
là:
Trang 13Câu12: Câu nào dưới đây là đúng:
A, Số a âm nếu 4a < 5a B, Số a dương nếu 4a > 5a
C, Số a dương nếu 4a < 3a D, số a âm nếu 4a < 3a
Hình 2
0 7
Trang 14ôn tập học kì II (tiếp theo)
Nội dung: Tam giác đồng dạng
Nội dung ôn tập:
I Kiến thức :
Hoàn thành các khẳng định đúng sau bằng cách điền vào chỗ
1 Định nghĩa : ABC MNPtheo tỉ số k
Trang 154 ABC MNP theo tỉ số đồng dạng k thì tỉ số của 2 đường phân giác tương ứng
từ đó suy ra AM.AB = AN.AC
+ CM AMNACB (Theo trường hợp c-g-c)
Trang 16Tính tỉ số đồng dạng là
12 25
c/ Trên AC lấy điểm E sao cho CE = 5 cm, trên BC lấy điểm F sao cho CF = 4
cm Cminh : Tam giác CEF vuông
d/ CM : CE.CA = CF CB
Bài 4: CHo tam giác ABC phân giác AD Trên nửa mặt phẳng bờ BC không chứa
điểm A vẽ tia Bx ,sao cho tia Bx tạo với BC một góc bằng góc ABD Gọi I là giao điểm của tia Bx với AD kéo dài
a/ Hai tam giác ADC và BDI có đồng dạng không? vì sao?
3/ S =x x / 2 là tập nghiệm của bất pt :
Trang 17A 2 + x <2x B x+2>0 C 2x> 0 D -x >24/ Bất pt tương đương với bât pt x< 3 là :
A 2x 6 B -2x >-6 C x+3 <0 D 3-x <05/ Bất pt không tương đương với bât pt x< 3 là :
A.- x>-3 B 5x +1< 16 C.3x < 10 D -3x > 9.6/ Nghiệm của bất pt 3x -2 4
7/ Bất pt chỉ có một nghiệm là
A (x-1)2 0 B x>2 C 0.x >-4 D.2x -1> 18/ Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất pt :
Trang 18b Cho B = 2
8 2 20
Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải sản xuất 50 sản phẩm Khi thực hiện,
mỗ ngày tổ đó sản xuất được 57 sản phẩm Do đú tổ đó hoàn thành kế hoạch trước 1ngày và cũn vượt mức 13 sản phẩm
Hái theo kế hoạch, tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm
ôn tập học kì II Bài 1:
Trang 19Điền vào chỗ để được các khẳng định đúng
1 ABC có M thuộc AB ,N thuộc AC , MN // BC thì :
S
S Bài 2:
Điền vào chỗ để được các khẳng định đúng
1 Hình hộp chữ nhật có đỉnh ; cạnh ; mặt
2 Hình lập phương là 3.Hình lăng trụ đứng là hình có đáy là những đa
giác ;các cạnh bên và ;còn các mặt bên là những hình
4.Hình chóp đều là có đáy là các mặt bên
Trang 20Bài 3: Cho tam giác ABC phân giác AD Trên nửa mặt phẳng bờ BC không chứa
điểm A vẽ tia Bx ,sao cho BCx = góc BAD Gọi I là giao điểm của tia Cx với AD kéo dài
a/ Hai tam giác ADC và BDI có đồng dạng không? vì sao?
c)Tính độ dài đoạn thẳng DB, DH ,AH
d) Tính S AHBbiết AHB BCD theo tỉ số đồng dạng
4 5
Trang 212x (II) ; x+100 (III)Câu nào sau đây đúng :
A Bất phương trình (I)và (II) tương đương
B Bất phương trình (I),(II)và(III) tương đương
C Bất phương trình (I) và (III)tương đương
giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó
những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ
b) Nếu hai tam giác có hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với
hai cạnh của tam giác kia và một cặp gúc bằng nhau thì hai
tam giác đó đồng dạng
c) Nếu hai tam giác cân có các góc ở đỉnh bằng nhau thì
hai tam giác đó đồng dạng
d) Nếu hai tam giác đồng dạng với nhau thì tỉ số diện tích
của hai tam giác bằng tỉ số đồng dạng
e) Hình lập phương có 6 mặt đều là hình vuông
x
Trang 22b)Giải phương trình sau:
Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Lỳc 7 giờ, một người đi xe máy khởi hành từ A với vận tốc 30 km/h sau đú 1 giờ, người thứ hai cũng đi xe máy từ A đuổi theo với vận tốc 45 km/h Hái đến mấy giờ thì người thứ hai đuổi kịp người thứ nhất? Nơi gặp nhau cách A bao nhiờu km?
Quóng đường người thứ nhất đi là 30(x+1) (km)
Quóng đường người thứ hai đi là 45x (km) 0.5 điểm
Người thứ hai đuổi kịp người thứ nhất lỳc 7+1+2 = 10 ( giờ)
Trang 23Nơi gặp nhau cách A là : 45* 2 = 90 (km) 0.5 điểm
Bài 2 (6 điểm)
A - Hình vẽ đúng 0,5 điểm a) Chứng minh
ABD = CDB
BD = CE 1,5 điểm b) Vì ABD = ACE
E D AD = AE
Có AB = AC (gt)
AC
AD AB
AE
B C ED // BC 1,5 điểm (theo địng lí đảo Talét)
6 10 4
6 4
3
(cm) (0,5 điểm)
Có ED // BC (chứng minh trên)
Trang 24 AC
AD BC
ED
(hệ quả định lí Talét)
6 2,4
6 , 3 4
(cm) (0,5 điểm)
Trang 252x (II) ; x+100 (III)Câu nào sau đây đúng :
A Bất phương trình (I)và (II) tương đương
B Bất phương trình (I),(II)và(III) tương đương
C Bất phương trình (I) và (III)tương đương
2
3,diện tích MNP bằng 45 cm2
Trang 263,6 3
Hình vẽ câu 20 x
P N
MP k
Câu 11: Công thức tính thể tích hình chóp đều là
Câu12 : Hình chóp đều và hình lăng trụ đứng có đáy và chiều cao bằng nhau thì
Trang 27Câu25: Điền vào chỗ trống ( ) những giá trị thích hợp:
a, Ba kích thước của hình hộp chữ nhật là 1cm, 2cm, 3cm thì thể tích của nó là V
Trang 28Bài 4: Cho tam giác DEF vuông tại E đường cao EH, cho biết DE =15cm và
EF=20cm
a) cm: EH.DF = ED.EF
b) Tính DF, EH
c) HM ED, HN EF Chm: EMN EFD
d) Trung tuyến EK của DEF cắt MN tại I Tính diện tích của EIM
Bài 5: Cho MNP vuông tại M có NP = 25cm ; MN = 15cm ;
1) Tính MP
2) Kẻ MENP chm MEN PMN từ đó suy ra MN2 = NE.NP
3) Tính NE ? EP?
4) Kẻ EK là phân giác của góc MEP ,tính KM ? KP ?
Bài 6: có AB = 18cm ; AC = 24cm ; BC = 30cm Gọi M là trung điểm của cạnh
BC Qua M kẻ đường vuông góc với BC cắt AB ; AC lần lượt ở E và D
1) Chứng minh ABC MDC
2) Tính các cạnh của tam giác MDC
3) Tính độ dài BE ? EC ?