CHUÂN BỊ Giáo viên: Giáo án, đồ dùng dạy học, phiếu học tập Học sinh: Chuẩn bị bài trước khi lên lớp.. PHƯƠNG PHÁP: Sử dụng linh hoạt các phương pháp vấn đáp, gợi mở, nêu và giải quyết
Trang 1Tổ Toán - Trường THPT Nam Duyên Hà Năm học 2010 - 2011Ngày soạn 1/4/2011
ÔN TẬP: BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Học sinh vận dụng thành thạo phương pháp, công thức vào làm một số dạng toán cơ bản
3 Tư duy và thái độ
Rèn tư duy lôgic, biết quy lạ về quen
Biết hệ thống, tổng hợp, linh hoạt khi giải toán
Hứng thú hơn với môn học
II CHUÂN BỊ
Giáo viên: Giáo án, đồ dùng dạy học, phiếu học tập
Học sinh: Chuẩn bị bài trước khi lên lớp.
III PHƯƠNG PHÁP:
Sử dụng linh hoạt các phương pháp vấn đáp, gợi mở, nêu và giải quyết vấn đề
IV: NỘI DUNG BÀI HỌC
A TÓM TẮT LÍ THUYẾT:
1 Các phép biến đổi bất phương trình:
a) Phép cộng: Nếu f(x) xác định trên D thì P(x) < Q(x) P(x) + f(x) < Q(x) + f(x)
b) Phép nhân:
* Nếu f(x) >0, x D thì P(x) < Q(x) P(x).f(x) < Q(x).f(x)
* Nếu f(x) <0, x D thì P(x) < Q(x) P(x).f(x) > Q(x).f(x)c) Phép bình phương: Nếu P(x) 0 và Q(x) 0, x D thì P(x) < Q(x) P x2( )Q x2( )
2 Dấu nhị thức bậc nhất f(x) = ax + b
x – b
a
+
f(x) (Trái dấu với hệ số a) 0 (Cùng dấu với hệ số a)
Chú ý: Với a > 0 ta có: f x( ) a af x( )a ( )
3 Định lí về dấu của tam thức bậc hai:
Cho tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c, a0, = b2 – 4ac
* Nếu < 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a (a f(x)>0), xR
* Nếu = 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a (a f(x)>0), x
2
b a
* Nếu > 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a khi x < x1 hoặc x > x2; f(x) trái dấu với hệ số a khi x1
< x < x2.( Với x1, x2 là hai nghiệm của f(x) và x1< x2)
Giáo viên: Nguyễn Thị Tố Nga
Trang 2Bảng xét dấu: f(x) = ax2 + bx + c, a0, = b2– 4ac > 0
x – x 1 x 2 +
f(x) (Cùng dấu với hệ số a) 0 (Trái dấu với hệ số a) 0 Cùng dấu với hệ số a) Chú ý: Một số điều kiện tương đương: Cho f(x) = ax2 +bx +c, a0
a) ax2 +bx +c = 0 có nghiệm = b2– 4ac 0
b) b) ax2 +bx +c = 0 có 2 nghiệm trái dấu a.c < 0
c) ax2 +bx +c = 0 có các nghiệm dương
0 0 0
c a b a
c a b a
Để giải bất pt bậc hai, ta áp dụng định lí vầ dấu tam thức bậc hai
Bước 1: Đặt vế trái bằng f(x), rồi xét dấu f(x)
Bước 2: Dựa vào bảng xét dấu và chiều của bpt để kết luận nghiệm của bpt
B CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN:
1 Dạng 1 Tìm TXĐ của hàm số
a Phương pháp
- Tập xác định của hàm số cho bởi công thức y=f(x) là tập hợp các giá trị của x làm cho f(x) có
nghĩa, tức là các phép toán có trong f(x) thực hiện được
- Đối với các hàm số sơ cấp trong chương trình lớp 10 chúng ta cần nhớ:
Nếu có chứa: f (x)1 thì điều kiện xác định là f(x) ≠ 0
Nếu có chứa 2nf (x) thì điều kiện xác định là f(x)≥0
Trang 3Tổ Toán - Trường THPT Nam Duyên Hà Năm học 2010 - 2011Nếu có chứa 2nf (x)1 thì điều kiện xác định là f(x)>0
2 Dạng 2: Giải phương trình
a Phương pháp: Áp dụng các phép biến đổi để đưa pt về pt bậc nhất, bậc hai
Áp dụng các phép biến đổi để đưa bpt về pt bậc nhất, bậc hai
Áp dụng định lý về dấu của nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai để giải tiếp và kl
b Chú ý: Một số dạng cơ bản:
Giáo viên: Nguyễn Thị Tố Nga
Trang 4o 2 2
00
20
5) 3x 7- x 1 2 6) x2 x 5 x28x 4 5
Bài 7 Gi¶i c¸c bÊt ph¬ng tr×nh sau:
Trang 5Tổ Toán - Trường THPT Nam Duyên Hà Năm học 2010 - 2011
2
1) x x12 7-x 2) 21-4x-x2 x 3
23) 1-x 2x 3x 5 0 4) x2 3x10 x-2
25) 3 -x x 6 2(2x-1) 0 6) 3x213x 4 2-x 0
7) x 3- 7-x 2x-8 8) 2x 3 x 2 1
4 Dạng 4: Giải hệ bất phương trình
a Phương pháp: Giải từng bpt, rồi lấy giao các tập nghiệm.
b Chú ý: Áp dụng định lý về dấu của nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai để giải các bpt.
x x x x
1 5(3 1)
x x
x x
5 Dạng 5: Phương trình, bất phương trình chứa tham số
Bài 1 Tìm các giá trị của tham số m để mỗi phương trình sau có nghiệm:
a) 2x2 + 2(m+2)x + 3 + 4m + m2 = 0 b) (m–1)x2 – 2(m+3)x – m + 2 = 0
Bài 2 : Tìm các giá trị m để phương trình:
a) x2 + 2(m + 1)x + 9m – 5 = 0 có hai nghiệm âm phân biệt
b) x2 – 6m x + 2 – 2m + 9m2 = 0 có hai nghiệm dương phân biệt
c) (m2 + m + 1)x2 + (2m – 3)x + m – 5 = 0 có hai nghiệm dương phân biệt
Bài 3 Xác định m để tam thức sau luôn dương với mọi x:
a) x2 +(m+1)x + 2m +7 b) x2 + 4x + m –5 c) (3m+1)x2 – (3m+1)x + m +4
Bài 4 Xác định m để tam thức sau luôn âm với mọi x:
c) (m + 2)x2 + 4(m + 1)x + 1– m2 d) (m – 4)x2 +(m + 1)x +2m–1
Bài 5 Xác định m để hàm số f(x)= mx2 4x m 3 được xác định với mọi x
Bài 6 Tìm giá trị của tham số để bpt sau nghiệm đúng với mọi x
Trang 6Lưu ý: phân tiết cụ thể như sau:
1 Tiết 1 Dạng 1 Tìm TXĐ của hàm số
2 Tiết 1.Dạng 2: Giải phương trình
3 Tiết 1 Dạng 3: Giải bất phương trình
4 Tiết 1 Dạng 4: Giải hệ bất phương trình
5 Tiết 1 Dạng 5: Phương trình, bất phương trình chứa tham số
Với mỗi dạng bài GV yêu cầu học sinh nhắc lại phương pháp và kiến thức liên quan
Tổng hợp lại các kiến thức cơ bản cho học sinh
Trang 7Tổ Toán - Trường THPT Nam Duyên Hà Năm học 2010 - 2011Ngày soạn 12/4/2011
ÔN TẬP: BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
(Số tiết: 1)
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1 Kiến thức: Ôn tập các kiến thức về bất đẳng thức
2 Kĩ năng:
Học sinh vận dụng thành thạo các phương pháp, công thức vào làm một số dạng toán cơ bản
3 Tư duy và thái độ
Rèn tư duy lôgic, biết quy lạ về quen
Biết hệ thống, tổng hợp, linh hoạt
Hứng thú hơn với môn học
II CHUÂN BỊ
1 Giáo viên: Giáo án, đồ dùng dạy học, phiếu học tập
2 Học sinh: Chuẩn bị bài trước khi lên lớp
III PHƯƠNG PHÁP:
Sử dụng linh hoạt các phương pháp vấn đáp, gợi mở, nêu và giải quyết vấn đề
IV: NỘI DUNG BÀI HỌC
A TÓM TẮT LÍ THUYẾT:
a x a a
x (a > 0)
a x a
x hoặc x a
b a b a b
3 Bất đẳng thức Cô-si
) 0 , 0 (
Trang 8 Áp dụng BĐT chứa dấu giá trị tuyệt đối
3
2 2
x
x x
x
x x
5) Cho a b c, , là ba số dương thỏa mãn 3
4
a b c Chứng minh rằng:
3a3b3b3c3c3a 3(ĐH 2005)6) Ba số dương a b c, , thỏa mãn 1 1 1
3
a b c Chứng minh rằng: (1a)(1b)(1c) 8 (ĐH 2001
2 Dạng 2 Vận dụng BĐT vào tìm GTLN, GTNN của biểu thức
7) Cho hai số thực x0,y 0 thỏa mãn (x y xy x ) 2y2 xy Tìm GTLN của biểu thức
Trang 9Tổ Toỏn - Trường THPT Nam Duyờn Hà Năm học 2010 - 2011Ngày soạn 12/4/2011
ễN TẬP: Hậ́ PHƯƠNG TRÌNH
Học sinh vận dụng thành thạo cỏc phương phỏp, cụng thức vào làm một số dạng toỏn cơ bản
III. Tư duy và thỏi độ
Rốn tư duy lụgic, biết quy lạ về quen
Biết hệ thống, tổng hợp, linh hoạt
Hứng thỳ hơn với mụn học
II CHUÂN BỊ
I. Giỏo viờn: Giỏo ỏn, đồ dựng dạy học, phiếu học tập
II. Học sinh: Chuẩn bị bài trước khi lờn lớp
III PHƯƠNG PHÁP:
Sử dụng linh hoạt cỏc phương phỏp vấn đỏp, gợi mở, nờu và giải quyết vấn đề
IV: NỘI DUNG BÀI HỌC
A TÓM TẮT LÍ THUYấ́T:
I)Hệ đối xứng loại I
1) Dạng: Hệ phơng trình
0 )
; (
0 )
; (
y x g
y x f
là hệ đối xứng loại I nếu
)
; ( )
; (
)
; ( )
; (
x y g y x g
x y f y x f
- Tìm S ; P thoả mãn điều kiện S2 4P
Khi đó x; y là 2 nghiệm của phơng trình : 2 0
+) Nếu hệ có nghiệm (a;b) thì do tính chất đối xứng của hệ nên hệ cũng có ghiệm (b; a) Vì vậy hệ
có nghiệm duy nhất chỉ khi có duy nhất x = y
+) Hệ có nghiệm khi và chỉ khi hệ S, P có nghiệm S, P thỏa mãn S2 4P
; (
0 )
; (
y x g
y x f
là hệ đối xứng loại II nếu : f(y;x) g(x;y)
Trang 10Nhận xét rằng: do tính đối xứng của hệ nên nếu hệ có nghiệm (x0;y0) thì (y0;x0) cũng là nghiệm của
hệ, do đó hệ có nghiệm duy nhất khi x0 = y0 (1)
Thay (1) vào một phơng trình của hệ, tìm đ/k của tham số để pt` có nghiệm x0 duy nhất ,ta đợc giá trịcủa tham số Đó là đ/k cần
Đ/k đủ: thay giá trị của tham số vào hệ kiểm tra, rồi kết luận
III Hệ gồm 1 phương trình bọ̃c nhṍt và phương trình bọ̃c hai
3.1.Số nghiệm của hệ ( I ) phụ thuộc vào số nghiệm của pt (*)
Nếu pt (*) vô nghiệm thì hệ đã cho vô nghiệm
Nếu pt (*) có nghiệm duy nhất x0 thì hệ đã cho có nghiệm duy nhất (x0 ; y0)
Nếu pt (*) có 2 nghiệm phân biệt x1 ; x2 thì hệ đã cho có 2 nghiệm phân biệt (x1 ; y1) và
Trang 11Tổ Toán - Trường THPT Nam Duyên Hà Năm học 2010 - 20111/
2 2
2x + xy = 3x 2y + xy = 3y
Trang 12Học sinh vận dụng thành thạo các phương pháp, công thức vào làm một số dạng toán cơ bản
6 Tư duy và thái độ
Rèn tư duy lôgic, biết quy lạ về quen
Biết hệ thống, tổng hợp, linh hoạt
Hứng thú hơn với môn học
II CHUÂN BỊ
3 Giáo viên: Giáo án, đồ dùng dạy học, phiếu học tập
4 Học sinh: Chuẩn bị bài trước khi lên lớp
III PHƯƠNG PHÁP:
Sử dụng linh hoạt các phương pháp vấn đáp, gợi mở, nêu và giải quyết vấn đề
IV: NỘI DUNG BÀI HỌC
N là các số liệu thống kê (n1n2 n k N)
o Trường hợp bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp
k k k
k n f c f c f c c
n c n c N
x1 ( 1 1 2 2 ) 1 1 2 2 trong đó c i,n i, f i lần lượt là giá trị đại diện, tần số, tần suất của lớp thứ i
được gọi là số trung vị
Nếu N chẵn thì trung bình giá trị đứng thứ
Trang 13Tổ Toán - Trường THPT Nam Duyên Hà Năm học 2010 - 2011
2 2
2 1 1 2 2
2 2
2 1 1
N
trong đó n , i f i lần lượt là tần số, tần suất của giá trị x i; N là các số liệu thống kê (n1n2 n k N); x là
số trung bình cộng của các số liệu đã cho
o Trường hợp bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp
2 2
2 1 1 2 2
2 2
2 1 1
c) Dựa vào kết quả của câu b) Hãy nhận xét về xu hướng tập trung của các số liệu thống kê
Bài 2: Đo khối lượng của 45 quả táo (khối lượng tính bằng gram), người ta thu được mẫu số liệu sau:
Bài 3: Cho mẫu số liệu có bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp như sau:
Bài 1 Vẽ biểu đồ hình cột tần số b) Vẽ biểu đồ hình cột tần suất
2 Vẽ biểu đồ đường gấp khúc tần số d) Vẽ biểu đồ hình quạt
Bài 4: Đo độ dài một chi tiết máy (đơn vị độ dài là cm) ta thu được mẫu số liệu sau:
Bài 5: Thành tích nhảy xa của 45 hs lớp 10D1 ở trường THPT Trần Quang Khải:
Giáo viên: Nguyễn Thị Tố Nga
Trang 141) Lập bảng phân bố tần suất ghép lớp, với các lớp như ở bảng bên2) Vẽ biểu đồ tần số hình cột thể hiện bảng bên.
3 Nhận xét về thành tích nhảy xa của 45 học sinh lớp 10D1
Bài 6: Khối lượng của 85 con lợn (của đàn lợn I) được xuất chuồng (ở
Bài 7: Thống kê điểm toán của một lớp 10D1 được kết quả sau:
Tần
số
Tìm mốt ?Tính số điểm trung bình, trung vị và độ lệch chuẩn?
Bài 8: Sản lượng lúa( đơn vị tạ) của 40 thửa ruộng thí nghiệm có cùng diện tích được trình bày trong
bảng tần số sau đây:
2 Tìm sản lượng trung bình của 40 thửa ruộng
3 Tìm phương sai và độ lệch chuẩn
Trang 15Tổ Toán - Trường THPT Nam Duyên Hà Năm học 2010 - 2011
Ngày soạn: 21/4/2011
CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC
(Số tiết: 3) Ngày soạn: 18/4/2011
ÔN TẬP: THỐNG KÊ
Học sinh vận dụng thành thạo các phương pháp, công thức vào làm một số dạng toán cơ bản
3 Tư duy và thái độ
Rèn tư duy lôgic, biết quy lạ về quen
Biết hệ thống, tổng hợp, linh hoạt
Hứng thú hơn với môn học
II CHUÂN BỊ
1 Giáo viên: Giáo án, đồ dùng dạy học, phiếu học tập
2 Học sinh: Chuẩn bị bài trước khi lên lớp
III PHƯƠNG PHÁP:
Sử dụng linh hoạt các phương pháp vấn đáp, gợi mở, nêu và giải quyết vấn đề
IV: NỘI DUNG BÀI HỌC
A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Cung và góc lượng giác
c) Quan hệ giữa độ và rađian
d) Độ dài lcủa cung tròn có số đo rad, bán kính R là l =R
e) Số đo của các cung tròn có điểm đầu A, điểm cuối B là: sđAB k2 , k Z ,
Trong đó là số đo của một cung lượng giác tùy ý có điểm đầu tiên là A, điểm cuối B Mỗi giá trị Kứng với một cung
Nếu viết số đo bằng độ thì ta có: sđAB0k360 ,0 k Z
f) Để biểu diễn cung lượng giác có số đo trên đường tròn lượng giác, ta chọn điểm A(1; 0) làm điểm đầu của cung vì vậy ta chỉ cần xác định điểm cuối M trên đường tròn lượng giác sao cho cung AM có số đo AM
Giáo viên: Nguyễn Thị Tố Nga
Trang 16g) Mỗi cung lượng giác CD ứng với một góc lượng giác (OC, OD) và ngược lại Số đo của cung lượng giác và góc lượng giác tương ứng là trùng nhau.
2 Giá trị lượng giác của 1 cung
a) Các tính chất
Với mọi ta có : 1 sin 1 hay sin 1
1 cos 1 hay cos 1
c) cot =
tan
1 ; tan =
cot
c) Giá trị lượng giác của các cung đối nhau ( và - )
cos( ) cos ; sin( ) sin ; ( ) tg tg; cot ( )g cotg
cos( ) cos ; sin( ) sin ; (tg ) tg ; cot (g ) cotg
(Hơn kém tan, cot)
f) Giá trị lượng giác của các cung hơn kém nhau
Trang 17Tổ Toán - Trường THPT Nam Duyên Hà Năm học 2010 - 2011
2
sin 2 2sin cos
2 tantan 2
Công thức hạ bậc:
cos ; sin ; tan
Công thức biến đổi tổng thành tích:
cos cos 2cos cos ; cos cos 2sin sin
1 Dạng 1: Cung và góc lượng giác
Bài 1: Đổi các số đo góc sau ra độ: 2 ; 3 ; 1; 3 ; 2 ; 3 ; 1
Bài 2: Đối các số đo góc sau ra rađian: 350; 12030’; 100; 150; 22030’; 2250
Bài 3: Một cung tròn có bán kính 15cm Tìm độ dài các cung trên đường tròn đó có số đo:
2 Giá trị lượng giác của một cung
Bài 1: Tính giá trị các hám số lượng giác của các cung có số đo:
Tính cot , sin , cos
Bài 3: Cho tanx –cotx = 1 và 00<x<900 Tính giá trị lượng giác sinx, cosx, tanx, cotx
Bài 4: a) Xét dấu sin500.cos(-3000)
4 Cho 00< <900 xét dấu của sin( +900)
Giáo viên: Nguyễn Thị Tố Nga
Trang 18Bài 5: Cho 0< <
2
Xét dấu các biểu thức:
a)cos() b) tan() c) sin 2
b) B sin (1 cot ) cos (1 tan )2x x 2 x
Bài 7: Tính giá trị của biểu thức:
3 Công thức lượng giác
Bài 1: Tính giá trị lượng giác của các cung:
a)
12
b)512
c)712
Bài 3: a) Biến đổi thành tổng biểu thức:A cos 5x cos 3x
b Tính giá trị của biểu thức:
12
7 sin 12
Bài 7: Tính giá trị của các biểu thức
a) sin cos cos cos
A c)C cos150 sin15 cos150 0sin150
b) B 2cos 752 01
Bài 8*: Không dùng bảng lượng giác, tính các giá trị của các biểu thức sau:
a) cos cos2 cos3
Trang 19Tổ Toán - Trường THPT Nam Duyên Hà Năm học 2010 - 2011
Bài 10: Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào ,
a) sin 6 cot 3 cos 6 b)(tan tan ) cot( ) tan tan
c) cot tan tan2
Trang 20Học sinh vận dụng thành thạo các phương pháp, công thức vào làm một số dạng toán cơ bản
3 Tư duy và thái độ
Rèn tư duy lôgic, biết quy lạ về quen
Biết hệ thống, tổng hợp, linh hoạt
Hứng thú hơn với môn học
II CHUÂN BỊ
1 Giáo viên: Giáo án, đồ dùng dạy học, phiếu học tập
2 Học sinh: Chuẩn bị bài trước khi lên lớp
III PHƯƠNG PHÁP:
Sử dụng linh hoạt các phương pháp vấn đáp, gợi mở, nêu và giải quyết vấn đề
IV: NỘI DUNG BÀI HỌC
A TÓM TẮT LÍ THUYẾT
1 Các hệ thức lượng trong tam giác:
Cho tam giác ABC có BC = a, AC = b, AB = c , trung tuyến AM = m a, BM = m b, CM = m c
Định lý cosin:
2
2 2 2
2
2 2 2
2
2 2 2
b A
a
sin sin
sin = 2R (với R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC )
2 Độ dài đường trung tuyến của tam giác:
4
) (
2 4 2
2 2 2 2 2 2
4
) (
2 4 2
2 2 2 2
2 2
4
) (
2 4 2
2 2 2 2 2 2
2
1bc.sinA =
2 1ac.sinB
Trang 21Tổ Toán - Trường THPT Nam Duyên Hà Năm học 2010 - 2011
S = abc4R S = pr S = p(p a)(p b)(p c) với p = 12 (a + b + c)
B CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN:
Bài 1: Cho ABC có c = 35, b = 20, A = 600 Tính ha; R; r
Bài 2: Cho ABC có AB =10, AC = 4 và A = 600 Tính chu vi của ABC , tính tanC
Bài 3: Cho ABC có A = 600, cạnh CA = 8cm, cạnh AB = 5cm
a Tính BC b) Tính diện tích ABC c) Xét xem góc B tù hay nhọn?
Bài 4: Trong ABC, biết a – b = 1, A = 300, hc = 2 Tính Sin B
Bài 5: Cho ABC có a = 13cm, b = 14cm, c = 15cm
tuyến mb
Bài 6: Cho ABC có a = 13cm, b = 14cm, c = 15cm
c) Tính bán kính đường tròn R, r d) Tính độ dài đường trung tuyến
Bài 7: Cho ABC có BC = 12, CA = 13, trung tuyến AM = 8 Tính diện tích ABC ? Tính góc B?
Bài 8: Cho ABC có 3 cạnh 9; 5; và 7 Tính các góc của tam giác ? Tính khoảng cách từ A đến BC
Bài 9: Chứng minh rằng trong ABC luôn có công thức cot 2 2 2
Bài 10: Cho ABC
a)Chứng minh rằng SinB = Sin(A+C) b) Cho A = 600, B = 750, AB = 2, tính các cạnh còn lại của ABC
Bài 11: Cho ABC có G là trọng tâm Gọi a = BC, b = CA, c = AB Chứng minh rằng:
GA2 + GB2 +GC2 = 1 2 2 2
3 a b c
Bài 12: Tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c Chứng minh rằng: a = b.cosC +c.cobB
Bài 13: Tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c và đường trung tuyến AM = c = AB Chứng minh
rằng:
a a 2 = 2(b 2 – c 2 ) b) Sin2A = 2(Sin2B – Sin2C)
Bài 14: Chứng minh rằng trong tam giác ABC ta có:
a) b 2 – c 2 = a(b.cosC – c.cosB) b) (b 2 – c 2 )cosA = a(c.cosC – b.cosB) c) sinC = SinAcosB +sinBcosA
Bài 15: Chứng minh rằng trong tam giác ABC ta có: cotA + cotB + cotC = a2 b2 c2 R
abc
Bài 16: Một hình thang cân ABCD có hai đáy AB = a, CD = b và BCD Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp hình thang
Bài 17: Tính diện tích của ABC, biết chu vi tam giác bằng 2p, các góc A= 450, B= 600
Bài 18*: Chứng minh rằng nếu các góc của ABC thỏa mãn điều kiện sinB = 2sinA.cosC, thì đó cân
Bài 19*: Chứng minh đẳng thức đúng với mọi ABC :
a) a2 b2c2 4 cotS A b) a(sinB sin )C b sinC sinA( )C sinA sinB( ) 0c) bc b( 2 c c2) osA + ca(c2 a c2) osB + ab(a2 b c2) osC = 0
Bài 20: Tính độ dài ma, biết rằng b = 1, c =3, BAC= 600
Giáo viên: Nguyễn Thị Tố Nga