c/ Pha cân bằng - Số lượng vi khuẩn trong quần thể đat mức cực đại và không đổi theo thời gian do: + 1 số tế bào bị phân hủy + 1 số tế bào khác có chất dinh dưỡng lại phân chia Số lượn[r]
Trang 1SINH TRƯỞNG VÀ SINH SẢN
Trang 4I- Khái ni m sinh tr ng ệ ưở
1 S sinh tr ng vi sinh v tự ưở ở ậ
- S sinh tr ng c a qu n th vi sinh ự ưở ủ ầ ể
v t ậ là s tăng s l ng t bào c a ự ố ượ ế ủ
qu n th ầ ể
Trang 62 Th i gian th hờ ế ệ
- Đ nh nghĩaị : Th i gian th h là th i ờ ế ệ ờgian t khi sinh ra m t t bào cho ừ ộ ế
đ n khi t bào đó phân chia.ế ế
- Kí hi u:ệ g
- Ví d :ụ E.Coli c 20 phút t bào l i ứ ế ạphân đôi m t l n.ộ ầ
Trang 8- Sau 1 thời gian thế hệ số tế bào sẽ tăng
gấp đôi.
- Từ 1 tế bào:
+ Cứ 1 lần phân chia 2 tế bào = 2 1
+ 2 lần phân chia 4 tế bào = 2 2
- Từ N0 tế bào , sau n lần phân chia ???
2n
N0 x 2n
Trang 93 Công th c ứ
- S t bào trung bình ( N ) ố ế
- S l n phân chia ( n ) ố ầ
- S t bào ban đ u ( N ố ế ầ 0 )
- Th i gian phân chia ( t ) ờ
S t bào trung bình sau ố ế n l n phân chia t ầ ừ
N0 t bào ban đ u trong th i gian t là: ế ầ ờ
Nt = N0 x 2 n
Trang 10Áp dụng
Nếu số lượng tế bào vi khuẩn E.Coli ban
đầu là 10 5 tế bào, thì sau 2h số lượng tế bào trung bình là bao nhiêu?
- Sau 2h vi khuẩn E.coli phân chia 6 lần
Số lượng tế bào trung bình là:
N = 10 5 x 2 6
= 6.400.000 tế bào
Trang 11II – S sinh tr ng c a ự ưở ủ
qu n th sinh v t ầ ể ậ
1 Nuôi c y không liên t c ấ ụ
- Môi tr ng nuôi c y ườ ấ không đ c b sung ượ ổ
ch t dinh d ng m i ấ ưỡ ớ và không đ c l y ượ ấ
đi các s n ph m chuy n hóa v t ch t ả ẩ ể ậ ấ
- Qu n th vi khu n trong nuôi c y không ầ ể ẩ ấ
liên t c sinh tr ng theo m t đ ng ụ ưở ộ ườ
cong g m 4 pha: ồ
Trang 12Pha tiềm phát
Trang 13a/ Pha ti m phát (pha lag)ề
gi i c ch t.ả ơ ấ
Trang 14b/ Pha lũy th a ( pha log )ừ
- Vi khu n sinh tr ng v i ẩ ưở ớ t c đ l n ố ộ ớ
nh t và không đ iấ ổ
- S l ng t bào trong qu n th ố ượ ế ầ ể tăng lên r t nhanhấ
Trang 15c/ Pha cân b ngằ
- S l ng vi khu n ố ượ ẩ trong qu n thầ ể đat
m c c c đ i và không đ iứ ự ạ ổ theo th i ờgian do:
+ 1 s t bào b phân h yố ế ị ủ
+ 1 s t bào khác có ch t dinh d ng ố ế ấ ưỡ
l i phân chiaạ
S l ng t bào sinh ra b ng s ố ượ ế ằ ố
l ng t bào ch t điượ ế ế
Trang 16d/ Pha suy vong
Trang 172 Nuôi c y liên t c ấ ụ
Nguyên t c ắ M c đích ụ Ứ ng d ng ụ
Trang 18qu n th vi ầ ể sinh v t ậ
S n xu t sinh ả ấ
kh i ố đ thu nh n ể ậ prôtêin đ n bào, ơ các h p ch t có ợ ấ
ho t tính sinh ạ
h c nh các axit ọ ư amin, enzim,
kháng sinh,
Trang 19Nuôi cấy không liên tục Nuôi cấy liên tục
Trang 20-Nuôi cấy không liên tục Nuôi cấy liên tục
chất dinh dưỡng mới
sản phẩm chuyển hóa vật
chất.
phát, pha lũy thừa, pha
cân bằng, pha suy vong
trưởng của VSV
chất dinh dưỡng
cấy tương đương.
và pha suy vong