1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De thi Hocky II Mon Toan 9

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 75,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bài trình bậc hai Giải được hệ phương trình 1 1 2 0,75đ 0,75 2đ Biết vẽ hình Biết c/m tứ giác biết sử dụng tính Ghi giả thiết , nội tiếp chất đường cao kết luận trong tam giác, sử dụng t[r]

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT TP BUÔN MA THUỘT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

MA TRẬN ĐỀ THI TOÁN 9 HỌC KỲ II

Cấp độ Chủ đề

Cộng

Chủ đề 1

Hàm số y =

ax 2

và y = ax + b

(a 0)

Biết vẽ đồ thị của (P), (d)

Biết tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị

Chủ đề 2

Phương trình

và hệ phương

trình

Biết áp dụng công thức nghiệm để làm bài

Biết thay giá trị vào để giải phương trình bậc hai

Biết giải phương trình bậc hai.

Giải được hệ phương trình

Biết vận dụng

hệ thức Vi et

để giải bài toán

Chủ đề 3 Góc và đường

tròn

Biết vẽ hình Ghi giả thiết , kết luận

Biết c/m tứ giác nội tiếp

biết sử dụng tính chất đường cao trong tam giác,

sử dụng tam giác đồng dạng.

4 Hình trụ -

Hình nón –

Hình cầu.

( 21 tiết)

Áp dụng được công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ

Trang 2

TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG Môn: Toán 9 Thời gian: 90 phút

Bài 1: (2.0 điểm) : Giải hệ phương trình và phương trình sau

a) 

 8 5

4 5 3

y x

y x

b) x2  5x 4 0

Bài 2: (1.5 điểm) Cho hàm số y = x2 và y = 2x - 1

a) Vẽ đồ thị của hai hàm số trên cùng 1 mặt phẳng tọa độ.

b) Tìm tọa độ giao điểm của 2 đồ thị trên bằng phép tính.

Bài 3: (2 điểm) Cho phương trình x2 – 4x + m + 1 = 0 (m là tham số)

a) Giải phương trình khi m = 1.

b) Tìm m để phương trình có nghiệm

c) Lập phương trình bậc hai ẩn y có hai nghiệm y1 và y2 thỏa mãn: (y1 + y2) = (x1 + x2) và

3

 

Bài 4: (3,5điểm) Cho hình vuông ABCD, lấy một điểm M bất kỳ trên cạnh BC (M khác B và C)

Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với đường thẳng DM tại H, kéo dài BH cắt đường thẳng DC tại K.

a) Chứng minh tứ giác BHCD nội tiếp đường tròn Xác định tâm I của đường tròn đó.

b) Chứng minh KMDB.

c) Chứng minh KC KD KH KB  .

Bài 5: (1,0 điểm).Một hình trụ có bán kính đáy là 7 cm, diện tích xung quanh bằng 352cm2 Tính chiều cao của hình trụ đó.

Hết

Trang 3

-PHÒNG GD & ĐT TP BUÔN MA THUỘT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

điểm

1

a

x

3

x y

3 1

x y

1

b

xx  ( a = 1 ; b = - 5 ; c = 4)

Ta có : a + b + c = 1 + (-5) + 4 = 0 Theo vi ét phương trình có 2 nghiệm

x1 = 1 và 2

4 4 1

c x a

  

0,5

0,5

2

a

Đồ thị hàm số y = x2 đi qua các điểm (1; 1); (-1; 1); (2; 4); (-2; 4); (0; 0)

Đồ thị hàm số y = 2x – 1 đi qua các điểm (0; -1); (1; 1)

Vẽ đúng đồ thị

0,25 0,25 0,5

b

Giao điểm của 2 đồ thị y = x2 và y = 2x – 1 là: (1; 1) 0,5

3

a Thay m = 1 vào phương trình ta có x2 – 4x + 2 = 0 Phương trình có hai nghiệm : x1 = 2 + 2 , x2 = 2 - 2

0,25 0,5

b

Ta có ' = 3 – m Phương trình có nghiệm  3 – m  0  m 3 Vậy với m 3 thì phương trình có nghiệm

0,25 0,25 0,25

c

Ta có (y1 + y2) = (x1 + x2) = 4

Ta có

3

   y1(1 – y1) + y2(1 – y2) = 3(1 – y1) (1 – y2)  (y1 + y2) – (y1 + y2 ) = 3[1 - (y1 + y2) + y1.y2]

 y1.y2 = -3 và y1 + y2 = 4 Vậy y1 và y2 là hai nghiệm của phương trình y2 – 4y – 3 = 0

0,25

0,25

Hình vẽ, giả thiết , kết luận

Chứng minh tứ giác BHCD nội tiếp

0,5

0,25

H

K B

A

Trang 4

Ta có BCD  900(vì ABCD là hình vuông)

 900

 H, C cùng thuộc đường tròn đường kính BD

Vậy tứ giác BHCD nội tiếp được đường tròn

đường kính BD, có tâm I là trung điểm đoạn BD

0,25

0,5

b

Chứng minh KMDB

Trong KBD có:

( ) ( )

   KMDB(đường cao thứ ba)

1

c

Chứng minh KC KD KH KB.  .

Xét KCB và KHD có: C H  900; K là góc chung

 KCBKHD(g-g)

KC KD KH KB  (đpcm)

0,25 0,25

0,25 0,25

5

Sxq = 2πRh

⇒h= sxq

2 πR

2 3 ,14 7

⇒ h ≈ 8 ,01 (cm)

0,25 0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 06/09/2021, 20:03

w