1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HK II môn TOÁN 10 cb (2009-2010)

4 417 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 201 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Bảng 1 ĐỀ CHÍNH THỨC.

Trang 1

SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ THI HỌC KỲ II

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN NĂM HỌC 2009 – 2010

-  - MÔN TOÁN LỚP 10 (Chương trình cơ bản)

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (2 điểm)

a) T ính các giá trị lượng giác của góc  biết: sin 3

5

  với 0

2

  b) Tính giá trị biểu thức sau (không dùng máy tính) : A sin15   tan 30 cos15 

Câu 2 : (2 điểm) Giải các bất phương trình sau:

2

3

a

x

Câu 3: (2 điểm) Thống kê khối lượng 51 củ khoai cho bởi bảng 1 Hãy :

a) Bổ sung cột tần suất của bảng 1

b) Tìm số trung vị, mốt của bảng 1

c) Tính số trung bình cộng và phương sai của bảng 1.

(Kết quả làm tròn đến 2 chữ số thập phân)

Khối lương khoai

(g)

Tần số Tần suất ( %)

150

155

160

165

170

3 12 19 11 6

Câu 4: (4 điểm)

Cho tam giác ABC có toạ độ các đỉnh là: A(-2; 4), B(5; 5), C(6; -2)

a)Viết phương trình tổng quát của đường thẳng  chứa cạnh BC

b)Tính khoảng cách từ A đến đường thẳng  và tính diện tích của tam giác ABC c)Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC

d)Lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) song song với đường thẳng 

HẾT

-Thí sinh:……… Lớp: 10……

Số báo danh:………

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Bảng 1

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ Đáp án và thang điểm ĐỀ THI HỌC KỲ II

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN NĂM HỌC 2009 – 2010

-  - MÔN TOÁN LỚP 10 (Chương trình cơ bản)

Câu 1:

(2 điểm)

a) sin 3, 0

  

Ta có: sin2cos2  1 cos2  1 sin2 2 9 16

25 25

c

Mà 0

2

  nên cos 0  os 4

5

c   ;

3

tan

4

5

c

cot

3

4

(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)

(0,25đ)

b)

A sin15 tan 30 cos15

sin 30

cos 30 1

(sin15 cos 30 cos15 sin 30 ) cos 30

2 = sin(30 15 )

3 2 sin 45 3

2 3 6 3

 

(0,25đ) (0,25đ)

(0,25đ)

(0,25đ)

a) Điều kiện: 3 x 0 x3

3

(x )(x ) f(x)

x

 Xét dấu của biểu thức f(x)

- Ta có: x  1 0 x1

x 2 0  x2

3 x 0 x3

- Bảng xét dấu:

(0,25đ)

Trang 3

Câu 2 :

(2 điểm)

x   -1 2 3 

x + 1 – 0 + + +

x – 2 – – 0 + +

3 – x + + + 0 –

f(x) + 0 – 0 + –

- Từ bảng xét dấu ta thấy rằng: f x ( ) 0,       x ( ; 1] [2; 3)  - KL:Bất phương trình đã cho có tập nghiệm là: S      ( ; 1] [2; 3) (0,5đ) (0,25đ) b) Tam thức f(x) x  2  x  6 có hai nghiệm phân biệt x1 2 ; x2  3 - Vì hệ số a = 1 > 0 nên ta có bảng xét dấu của f(x) như sau: x   -2 3 

f(x) + 0 – 0 +

- Từ bảng xét dấu ta thấy rằng: f x ( ) 0,     x [ 2; 3] - KL:Bất phương trình đã cho có tập nghiệm là: S  [ 2; 3] (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) Câu 3 : (2 điểm) a) Khối lương khoai (g) Tần số Tần suất ( %) 150 155 160 165 170 3 12 19 11 6 5,88 23,53 37,25 21,58 11,76 Cộng 51 100( %) (0,75đ) b) M e = 160; M 0 = 160 (0,75đ) c) x = 160,49; 2

x s = 28,68 (0,5đ) a) Ta có: BC1 ; -7 vtpt n 7 ; 1  pttq 7x+ y- 40=0

(0,5đ) (0,5đ) b)  ,  7 2  21.4 402 5 2 7 1 d A       

Mặt khác ta có:

 

  2 2 1 7 5 2 , 5 2 a a BC h d A              

(0,5đ)

(0,25đ)

Bảng 1

Trang 4

Câu 4 :

(4 điểm)

.5 2.5 2 25

(0,25đ)

c) Phương trình đường tròn (C) có dạng: 2 2

xyaxby c 

Toạ độ của A, B, C thoả mản phương trình đường tròn (C), ta có:

2 2

5 5 2 5 2 5 0

2 1 20

a b c

  

 

 Vậy Phương trình đường tròn (C) là: x2y2 4x 2y 20 0

(0,75đ)

(0,25đ)

d) Tâm đường tròn (C ) là I(2; 1) và bán kính R  221220 5

Gọi phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) song song với đường thẳng

 là d, khi đó d có dạng: 7x y c  0

Mặt khác: d I d ,  R5 7.2 1.12 2 5

c

25 2 15

25 2 15

c c

 



Vậy có hai đường thẳng thoả mãn yêu cầu bài toán là:

d x y     ; d2 : 7 x y   25 2 15 0  

(0,25đ) (0,5đ)

(0,25đ)

(Lưu ý: Học sinh có thể giải theo cách k hác củng đạt điểm tối đa, các cách giải khác củng

có bờ rem điểm tương tự)

Ngày đăng: 08/07/2014, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w