CH3-COOH và HOOC-CH2-COOH 50/ Các đồng phân ứng với CTPT C8H10O đều là dx của benzen có tính chất: tách nước thu được sp có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với NaOH.. Số [r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HKII- LỚP 11NC
I PHẦN TỰ LUẬN:
1) Viết các CTCT có thể có và gọi tên chúng trong các trường hợp sau:
a) Các ankan có CTPT: C3H8 ; C4H10 ; C5H12 ; C6H14 ; C7H16 ; C8H18 ; C9H20 ; C10H22
b) Các xicloankan có CTPT: C3H6 ; C4H8 ; C5H10 ; C6H12 ; C7H14 ; C8H16
c) Các anken có CTPT: C3H6 ; C4H8 ; C5H10 ; C6H12 ; C7H14 ; C8H16
d) Các ankadien có CTPT: C3H4 ; C4H6 ; C5H8 ; C6H10 ; C7H12 ; C8H14
e) Các ankin có CTPT: C3H4 ; C4H6 ; C5H8 ; C6H10 ; C7H12 ; C8H14
f) Các hidrocacbon thơm có CTPT: C6H6 ; C7H8 ; C8H8 ; C8H10
g) Các dẫn xuất halogen của hidrocacbon có CTPT: C3H5Cl; C3H6Cl2 ; C4H8Cl2 ;C4H9Br; C5H10Cl2
h)Các ancol có CTPT: C3H5OH; C3H8O; C3H8O2; C3H8O3; C4H10O;C4H10O2; C5H12O; C5H12O2
i) Các andehit có CTPT: CH2O ; C2H4O; C3H6O; C4H8O; C4H6O2 ; C5H10O; C5H8O2; C6H12O
k) Các axit có CTPT: C2H4O2 ; C2H2O4 ; C3H6O2 ; C3H4O4 ;C4H8O2; C4H6O2 ; C5H10O2 ; C5H8O2
2* Viết ptpư
Bài 1 : Viết ptpư cho từng trường hợp
a/ Phenol tác dụng với : Na, NaOH, O2(t0), HNO3đặc (H2SO4đặc ), dd Br2
b/ Etanol tác dụng với : Na, KOH, HBr(t0), CH3OH (H2SO4đặc ,1400C, Cu(OH)2 , CuO(t0), O2(Cu, t0), O2(t0)
c/ Propan – 1 – ol tác dụng với : Na, NaOH, HI(t0) , CH3OH (H2SO4đặc ,1400C), Cu(OH)2 , CuO(t0), O2(Cu, t0),
O2(t0)
d/ Propan – 2 – ol tác dụng với K, KOH, HCl(t0), CH3OH (H2SO4đặc ,1400C), Cu(OH)2 , CuO, O2(Cu, t0), O2(t0) e/ Glixerol tác dụng với : Na, KOH, HCl(t0), CH3OH (H2SO4đặc ,t0C), Cu(OH)2 , O2(t0)
Bài 2 : Viết ptpư cho từng trường hợp
a/ Andehit fomic tác dụng với H2 (Ni, t0), dd AgNO3/NH3 , O2 (xt, t0), O2 (t0)
b/ Andehit axetic tác dụng với H2 (Ni, t0), dd AgNO3/NH3 , O2 (xt, t0), O2 (t0)
c/ axit fomic tác dụng với : Na, Mg, Al, Cu, Na2O, CuO, Fe2O3, KOH, Mg(OH)2, Al(OH)3, CH3OH(H2SO4đặc ,t0C),
dd AgNO3/NH3 , CaCO3 , O2 (t0)
d/ axit axtic tác dụng với : Na, Mg, Al, Cu, Na2O, CuO, Fe2O3, KOH, Mg(OH)2, Al(OH)3, CH3OH(H2SO4đặc ,t0C),
dd AgNO3/NH3 , CaCO3 , O2 (t0)
3.Các chuỗi phản ứng:
1) CH4 g C2H2 g C2H4 g PE
2) CH4 g C2H2 g C4H4 g C4H6 g Polibutadien
3) Isopentan g Isopren g poliisopren
4) C2H4gC2H5ClgC2H6OgC2H4OgC2H4O2gC4H8O2gC2H6OgC2H4O2gC2H3O2NagCH4
5) Propen g propan-2-ol g axeton g propan-2-ol g propen g PP
6) CaC2 g C2H2g C2H3Cl g poli(vinyl clorua) (PVC)
7) CaO g CaC2 g C2H2 g C6H6 g C6H6Cl6(Hexacloran)
8) Nhôn cacbua g CH4 g C2H2 g C2H4 g C2H5Cl g C2H5OH g C2H4 g C2H4Br2 g C2H6O2
9) CH4g C2H2 g C4H4 g C4H4Br2 g C4H8Br2 g C4H10O2
10) Propyl clorua g propan-1-ol g Propen g propan-2-ol g axeton g propan-2-ol
11) Propen g 2-clopropan g propan-2-ol g axeton g propan-2-ol g propen g propan-1,2-diol
12) Đất đèn g Axetilen g etanal g Etanoic g Etyl axetat g Etanol g Axetilen g Etilen glycol
13) Axit axetic g Natri axetat g Metan g Axetilen g Vinyl axetilen g butadien g butan-1,2,3,4-tetraol
14) CH4 g C2H2 g C2H4O g C2H4O2 g C2H3O2Na g CH4 g C2H2 g C2H4O g C2H5OH g C2H4O
15) C2H2gC2Ag2gC2H2gC2H4OgC2H4O2gC3H6O2gC2H3O2NagCH4gC2H2gC2H4gEtilenglycol
16) Al4C3 g CH4 g C2H2 g C6H6 g C6H5Br g C6H5ONa g C6H5OH g 2,4,6-tribromphenol
17) CH4gAxetilengBenzengPhenylbromuagNatriphenolatgPhenolgAxitpicric(2,4,6-trinitrophenol)
18.BenzengToluengBenzylcloruagAncolbenzylicgAndehitbenzylicgA.benzylicg Natri benzylat1: Nhomcacbua
→ metan → axetilen → etilen → etanol → andehit axetic → axit axetic→ Natri axetat → metan
19: Canxi cacbua → etin → benzen → toluen → TNT
brombenzen ® Natriphenolat ® Phenol ® 2,4,6-tribromphenol
18)
Trang 24.Nhận biết các chất
1) Nhận biết các hợp chất sau: Etan, Etilen, Axetilen, lưu huỳnh đioxit, và cácbonđioxit
2) Nhận biết các hợp chất sau: Propan, Propen, Propin và cácbonđioxit
3) Nhận biết các hợp chất sau: Propan, But-1-in, But-2-in, và cácbonđioxit
4) Nhận biết các hợp chất sau: Butan, But-1-in, xiclopropan, và lưu huỳnh đioxit
5) Nhận biết các hợp chất sau: Propan, Etilen, Propin ; cácbonđioxit và lưu huỳnh đioxit
6) Nhận biết các hợp chất sau: Xiclobutan, But-1-in, Butadien, But-2-in, SO2 và CO2
7) Nhận biết các hợp chất sau: benzen, phenol, rượu benzylic, axit benzoic
8) Nhận biết các hợp chất sau: benzen, glixerol, phenol, toluen, nước
9) Nhận biết các hợp chất sau: etanol, glixerol, etanoic, benzen, toluen, nước
5* Bài toán
1/ Dạng 1: Bài tập hỗn hợp (7 bài)
Bài 1: Cho 24,4 gam hỗn hợp X gồm etanol và propan – 1 – ol tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít khí (đkc).
Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp
Bài 2 : Cho 28 gam hỗn hợp A gồm phenol và etanol tác dụng với Na dư, thu được 4,48 lít khí H2 đkc
a/ Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp
b/ Cho 28 gam hỗn hợp trên tác dụng với dd HNO3 đặc vừa đủ thì thu được bao nhiêu gam axit pcric (2,4,6- tri brom phenol)
Bài 3 : Cho hỗn hợp X gồm etanol và phenol tác dụng với K dư thu được 5,6 lít khí H2 đkc Nếu cho lượng hỗn hợp X trên tác dụng với dd Br2 vừa đủ thu được 19,86 gam kết tủa trắng của 2,4,6- tri brom phenol
a/ Ptpư cho từng trường hợp b/ Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X
Bài tập SGK: Bài 4 : (5/187), Bài 5 :(3/193), Bài 6 :(6/195), Bài 7 :(6/211)
2/ Dạng 2: Bài tập n,
Bài 8 : Đốt cháy hoàn toàn 1 ancol đơn chức thu được 13,2 gam CO2 và 7,2 gam H2O
a/ Xác định dãy đồng đẳng – Viết CTTQ của ancol b/ Xác định CTPT của ancol
Bài 9 : Cho 9,2 gam 1ancol đơn chức A tác dụng với Na dư , thu được 2,24 lít khí H2 đkc Xác định CTPT của A
Bài 10 : Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no đơn chức đồng đẳng kế tiếp thu được 6,72lít CO2
đkc
Xác định CTPT của 2 ancol
Bài 11 : Cho 30,4 gam hỗn hợp gồm glixerol và một ancol đơn chức, no mạch hở A phản ứng với Na thì thu được
8,96 lít khí (đktc) Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với Cu(OH)2 thì hoà tan được 9,8 gam Cu(OH)2
Xác định CTPT của ancol
Bài tập SGK: Bài 12 : (7/203), Bài 13 :(5/211), Bài 14 :(5/214)
PHẦN II: TRẮC NGHIỆM:
1/Phân tích x g chất hữu cơ A chỉ thu được ag CO2 và bg H2O Biết: 3a = 11b và 7x = 3(a + b) Công thức đơn giản nhất của A là: A CH2O B C3H4O2 C CH2 D Không xác định được vì thiếu dữ kiện
2/Cho dãy chất: CH4, C6H6, C6H5OH, C2H5ZnI, C2H5PH2 Nhận xét nào sau đây đúng?
A Các chất trong dãy đều là hydrocacbonB Các chất trong dãy đều là dẫn xuất của hydrocacbon
C Các chất trong dãy đều là hợp chất hữu cơ D Trong dãy có cả chất vô cơ lẫn hữu cơ nhưng đều là hợp chất của cacbon
3/ Phân tích 0,356g chất hữu cơ A , thu được 0,99g CO2; 0,186g H2O và 56,5ml N2 ở 180C và 75cmHg Phần trăm khối lượng các nguyên tố là:
A C%= 75,84 ; H%= 5,8%; N% = 18,36 C C%= 18,36 ; H%= 5,8%; N% = 75,84
B C%= 78,54 ; H%= 3,1%; N% = 18,36 D C%= 18,36; H%= 3,1%; N% = 78,54
4/ 10cm3 hydrocacbon đốt cháy với 60 cm3 O2 Sau phản ứng làm lạnh, thu được hh khí là 40 cm3, cho qua dd nước vôi trong dư, còn 10 cm3 Công thức phân tử của hydrocacbon là:
A CH4 B C2H4 C C3H6 D C3H8
5/ Đốt cháy một hydrocacbon, thu được 0,88g CO2 và 0,45g H2O Công thức phân tử hydrocacbon là:
A CH4 B C3H8 C C4H10 D C5H12
6/ Một hydrocacbon no, mạch không phân nhánh, có tổng số nguyên tử trong phân tử là 23 Chất đó có tên gọi là:
Trang 3A Pentan B Hexan C Heptan D Octan
7/ Đốt cháy hoàn toàn hơi 1 hydrocacbon trong 1 bình kín bằng lượng vừa đủ oxy ở 1200C Sau phản ứng ở nhiệt
độ đĩ, áp suất bình khơng thay đổi Hydrocacbon đĩ cĩ đặc điểm:
A Chỉ cĩ thể là ankan B Phải cĩ số H bằng 4 C Chỉ cĩ thể là anken D Phải cĩ số C bằng 3
8/ Hidrat hĩa hỗn hợp (X) Gồm 2 anken thu được sp gồm 2 rượu X Gồm
a CH2 = CH2 và CH2 = CH - CH3 b CH3 - CH = CH - CH3 và CH2 = CH - CH2 - CH3
c CH2 = CH2 và CH3 - CH = CH - CH3d CH2 = CH2 và CH2 = C - (CH3) - CH3 9/ Tinh khối lượng etylen thu đươc khi đun nĩng 230g rượu etylic với H2SO4 đậm đặc Biết hiệu suất phảnứngđạt40%:
a 56g b 84g c 196g d.350g
10/ Đun một ancol A với hỗn hợp lấy dư KBr và H2SO4 đặc thu được chất hữu cơ
B, hơi của 12,3 gam chất B nói trên chiếm một thể tích bằng thể tích của 2,8 gam nitơ trong cùng điều kiện Công thức cấu tạo của A là:
A CH3OH B CH2=CH-CH2OH C CH3-CH2-OH D CH3-CHOH-CH3
Các chất tham gia phản ứng laàn lượt là:
B H2O CuO Ag2O/NH3 C2H5OH H2O
12/Cho hỗn hợp gồm 1 parafin và 1 olefin cĩ thể tích 6.72 lít qua dd brom, thấy cĩ 500ml dd brom 0.2M phản ứng và khối lượng bình brom tăng 4.2g Lượng khí thốt ra đem đốt cháy hoàn toàn cần 15.68 lít Oxi ( các khí ở dkc ) CTPT của parafin và olefin là :
a C2H6 và C3H6 b CH4 và C3H6 c C2H6 và C2H4 d CH4 và C2H4
13/ Đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon A, cho toàn bộ sản phẩm thu được lần lượt cho qua bình 1 đựng H2SO4 đđ và bình 2 đựng nước vơi trong, sau thí nghiệm thấy khối lượng bình 1 tăng 13.5g và khối lượng bình 2 tăng 33g Biết
tỉ khối của A so với nitơ bằng 2 CTPT A :
a C2H4 b C3H6 c C4H8 d C5H10
14/ Hỗn hợp X gồm metan và anken, cho 5.6 lít X qua dd brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 7.28g và cĩ 2.688 lít khí bay ra (dkc) CTPT anken là
a C2H4 b C3H6 c C4H8 d C5H10
15/ Cho 0.2 mol hỗn hợp (X) gồm etan, propan và propen qua dd brom dư, thấy khối lượng bình brom tăng 4.2g Lượng khí cịn lại đem đơt cháy hoàn toàn thu được 6.48g nước % thể tích etan, propan và propen lần lượt là :
a 30%, 20%, 50% b 20%, 50%, 30%c 20%, 30%, 50% d 50%, 20%, 30%
16/Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lit (đktc) hiđrôcacbon A , toàn bộ sản phẩm hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư tạo thành 29,55 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 19,35 gam vậy công thức phân tử A là “
a C2H2 b C2H4 c C4H6 d C3H6 e C3H8
17/Trong các chất sau, chất nào cĩ đồng phân hình học:
A Butadien 1,3 B 2-mêtyl Buten-1 C 2-mêtyl buten-2 D.Penten-2
18/ Cần bao nhiêu tấn Phenol để có thể điều chế được 4,58 tấn thuốc nổ TNP,giả sử hiệu suất đạt 80%
A 0,94 tấn B 2,35 tấn C 1,504 tấn D 1,88 tấn
19/Một hiđrocacbon X cháy cho ra nH2O = nCO2 Vậy X cĩ thể:
A Chỉ cĩ 1 B Chỉ cĩ 1, 3 C Chỉ cĩ 1, 2 D Chỉ cĩ 4
20/Trong các hiđrocacbon sau: propen, buten – 1, buten – 2, pentađien – 1,4 và pentađien – 1,3; hiđrocacbon cho được hiện tượng đồng phân cis – trans:
Trang 4A Chỉ cĩ propen, buten – 2C Buten – 2, pentađien – 1,3 B Pentađien – 1,4 và buten D Propen, buten – 1
21/Gọi tên của anken sau:
CH3
│
CH3 – C – CH2 – C = CH – CH3
│ │
CH3 C2H5
A 3 – etyl – 5,5 – đimetylhexen – 2
B 2,2 – đimetylheptađien – 4
C 3 – etyl – 5,5 – đimetylhexen – 3
D 4 – đimetyl – 2,2 – đimetylhexen – 3 22/Gọi tên hiđrocacbon sau:
CH3 – CH = CH – CH – CH = CH2
│ │
C2H5 CH3
A 5 – etyl – 3 – metyl – hexađien – 1,5
B 3,5 – đimetylheptađien – 1,4
C 2 – etyl – 4 – metylhexađien – 2,5
D 2 – etyl – 4 – metylhexađien – 3,6 23/Cho 7,6g hỗn hợp hai hiđrocacbon cĩ cơng thức phân tử là C3H4 vàC4H6 lội qua một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 22,75g kết tủa vàng (khơng thấy cĩ khí thốt ra khỏi dung dịch) Phần trăm khối lượng các khí trên lần lượt là: A 33,33% và 66,67% B 59,7% và 40,3%C 66,67% và 33,33% D 29,85% và 70,15% 24/Cho các chất sau:
1 Rượu etylic 2 Metan5 Iso-butan 3 n – butan 4 Etin 6 Vinylaxetilen
Chỉ bằng một phản ứng duy nhất, các chất cĩ thể điều chế divinyl là:
A 1, 3, 5 B 2, 4, 6 C 1, 3, 6 D 2, 3, 5
25/Cho 800g đất đèn vào nước dư, thu được 224ml khí C2H2 (đktc) Hàm lượng CaC2 cĩ trong đất đèn là:
A 60% B 75% C 80% D 83,33%
26/ Hỗn hợp X gồm 0,1 mol propin và 0,2 mol H2 qua bột niken đốt nĩng được hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn Y, lượng H2O thu được là: A 9g B 18g C 27g D Kết quả khác
27/Đốt cháy hoàn toàn 1 hidrcacbon X cho CO2 và hơi nước theo tỷ lệ 1.75 / 1 về thể tích.cho bay hơi hoàn toàn 5,06 g X thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 1,76 g Oxi cùng điều kiện, ở nhiệt độ phịng X khơng làm mất màu nước Brom nhưng làm mất màu dd KMnO4 Khi đun nĩng X là hidrocacbon nào dưới đây ?
A Styren B.etylbenzen C.Toluen D.P-xilen
28/ Phản ứng giữa Toluen với Kali pemanganat trong mơi trường axit Sunfuric xảy ra như sau: C6H5CH3 + KMnO4
+ H2SO4 C6H5COOH + K2SO4 + MnSO4 + H2O
Hệ số cân bằng đứng trước các tác chất: chất oxi hĩa, chất khử và axit lần lượt là:
a) 5; 6; 9 b) 6; 5; 8 c) 3; 5; 9 d) 6; 5; 9
29/Cho hỗn hợp A gồm các hơi và khí: 0,1 mol Benzen; 0,2 mol Toluen; 0,3 mol Stiren và 1,4 mol Hiđro vào một bình kín, cĩ chất xúc tác Ni Đun nĩng bình kín một thời gian, thu được hỗn hợp B gồm các chất: Xiclohexan, Metyl xiclohexan, Etyl xiclohexan, Benzen, Toluen, Etyl benzen và Hiđro Đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp B trên, rồi cho hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch nước vơi cĩ dư, để hấp thụ hết sản phẩm cháy
Độ tăng khối lượng bình đựng nước vơi là: a) 240,8 gam b) 260,2 gam c) 193,6 gam d) Khơng đủ dữ kiện để tính 30/ A là một hiđrocacbon Tỉ khối hơi của A so với Nitơ bằng 1,5 A khơng làm mất màu tím của dung dịch
KMnO4 A là: a) Propan b) Xiclopropan c) Xiclobutan d) Propilen
31/ Hợp chất C3H6O tác dụng được với Natri, H2 (xt Ni, t0C) và trùng hợp được nên
C3H6O có thể là:
A Propanal B Axêton C Rượu anlylic D Vinylêtyl ête
32/Cho Natri tác dụng hoàn toàn với 18,8 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức kế tiếp trong dãy đồng đẳng sinh ra 5,6 lít khí H2 (đkc), công thức phân tử của hai rượu là:
A CH3OH và C2H5OH B C3H7OHvàC4H9OH C C2H5OH và C3H7OH D
C4H9OH và C5H11OH
33/Chia m gam hỗn hợp 2 rượu no đơn chức thành 2 phần bằng nhau
Phần 1: Đốt cháy hoàn toàn thu được 2,24 lít khí CO2 (đkc)
Phần 2: Đề hidrat hoá hoàn toàn thu được hỗn hợp 2 anken.
Nếu đốt cháy hết 2 anken thì thu được bao nhiêu gam nước: A 0,36 B 0,9
C 0,2 D 1,8
Trang 534/Khử nước hai rượu đồng đẳng hơn kém nhau 2 nguyên tử Cacbon thu được 2
olêfin ở thể khí (đkc) Công thức của 2 rượu là:A CH3OH và C3H7OH B C3H7OH và C5H11OH C C2H4O và C4H8O D C2H6O và C4H10O
35/Theo tên thay thế ancol nào sau đây đã đọc tên sai:
A 2-mêtylhexanol B 4,4-đimetyl-3-pentanol C 3-êtyl-2-butanol D Tất cả
36/Có bao nhiêu loại liên kết hidrô liên phân tử trong dung dịch hỗn hợp
Êtanol – Phênol
A 2 B 3 C 4 D 5
37/ Chất hữu cơ A có công thức phân tử là C7H8O có bao nhiêu đồng phân có chứa nhân benzen
A 6 B 5 C 4 D 3
38/ Một rượu no có công thức thực nghiệm (C2H5O)n Vậy CTPT của rượu là:
A C6H15O3 B C4H10O2 C C4H10-O D C6H14O3
39/Trong số các dẫn xuất của benzen có CTPT C7H8O, có bao nhiêu đồng phân vừa tác dụng được với Natri, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH A 1
B 2 C 3 D 4
40/Anken thích hợp để điều chế 3-êtyl pentanol – 3 bằng phản ứng hidrat hoá là:
A 3-etylpenten-2 B 3-etylpenten-1 C 3-etylpenten-3 D 3,3-dimetyl penten-2
41/Trong dung dịch rượu (B) 94% (theo khối lượng), tỷ lệ số mol rượu:nước = 43:7 (B) là:
A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH
42/Chia hỗn hợp X gồm hai rượu no đơn chức thành 2 phần bằng nhau Đốt cháy hết phần 1 thu được 5,6 lít CO2 (đkc) và 6,3 g nước Phần 2 tác dụng hết với Natri thí thấy thoát ra V lít khí (đkc) Ta có thể tích V là :
43/Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích rượu no A cần vừa đủ 4.5 thể tích O2 (trong cùng đk) công thức phân tử của A là:
a C2H5OH b C3H7OH c C2H4(OH)2 d C3H5(OH)3
44/ Đốt cháy hoàn toàn một rượu đơn chức A thu được 13.44lit CO2(đkc) và
13.5gam H2O.Công thức phân tử của A là: a C2H5OH b C3H7OH c C4H9OH
d.C3H5OH
45/ Một ankanol có 12.5% Hvề khối lượng trong phân tử Cho 19.2gam A tác dụng với Na thì thể tích H2 thu được ở đkc là: a.3.36lit b.4.48lit c.2.24lit d 6.72 lit
46/Cho 1.88 gam hỗn hợp 2 rượu đơn chức no kế tiếp trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na dư thu được 560 ml khí H2 (đkc).Công thức phân tử 2 rượu là
a CH3OH và C2H5OH b C3H7OH và C4H9OH c C2H5OH và C3H7OH d C4H9OH và
C5H11OH
47/Hỗn hợp X gồm 1 ankanol A và phepnol có khối lượng là 12,36 gam Nếu trung hoà X phải dùng hết 100ml dung dịch NaOH 1M Còn nếu cho toàn bộ X tác dụng với Na dư thu được 1,568 lit H2 (đkc) Công thức phân tử của A là:
A C4H9OH B C2H5OH C C3H7OH D C5H11OH
48/ Một loại gạo chứa 75% tinh bột Lấy 78,28 kg gạo này đi nấu rượu etylic 400, hiệu suất pu của cả quá trình là 60% Khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 g/ml Thể tích rượu 400 thu được là:
A 60 (lít) B 52,4 (lít)C 62,5 (lít)D 45 (lít)
49/ Quá trình Rifominh xẩy ra ở loại phản ứng nào sau đây là khơng hợp lý.
A Chuyển ankan mạch thẳng thành ankan mạch nhánh và xicloankan B Tách hidro chuyển xcloankan thành
aren
Trang 6C.Tách hidro chuyển ankan thành anken D Tách hidro chuyển ankan thành aren.
50/ Etyl magie bromua được điều chết bằng cách nào?
A CH2 = CH2 + Br2 + Mg ete khan
B CH3 - CH3 + Br2 CH3CH2 - Br
as
Mg ete khan
C CH3 - CH3 HBr CH3CH2 - Br Mg
ete khan
D CH2 = CH2 + MgBr 51/ Oxi hĩa 8g rượu metylic bằng CuO rồi cho anđehit tan vào 10g nước Nếu hiệu suất phản ứng là 80% thì nồng
độ anđehit trong dung dịch là: A 67% B 44,4%.C 37,5%.D 45.9% E 76,6%
52/ Cho 13,89ml dung dịch anđehit focmic 25%(d=1,08g/ml) phản ứng với Cu(OH)2/NaOH dư Sau phản ứng thu được 17,28g kết tủa đỏ gạch Hiệu suất của phản ứng là:
A 93,75% B 48,00% C 45,78%.D 64,03% E 28,7%
53/ So sánh tính axit của các chất sau đây: CH2Cl-CH2COOH (1), CH3COOH (2), HCOOH (3),
CH3-CHCl-COOH (4)
A (3) > (2) > (1 ) > (4) B (4) > (2) > (1 ) > (3) C (4) > (1) > (3) > (2) D Kết quả khác
54/ Sắp xếp các hợp chất: CH3COOH, C2H5OH và C6H5OH theo thứ tự tăng axit Trường hợp nào sau đây đúng:
A C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH B C6H5OH < CH3COOH < C2H5OH
C.CH3COOH < C6H5OH < C2H5OH D C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH
55/ Hợp chất nào sau đây cĩ tính axit mạnh nhất?
A CCl3-COOH B CH3COOH c CBr3COOH D CF3COOH
56/ So sánh nhiệt độ sơi của các chất sau: Rượu etylic (1) , clorua etyl (2), đietyl ete (3) và axit axetic (4)
A (1 ) > (2) > (3) > (4) B (4) > (3) > (2) > (1 ) C (4) > (1) > (3) > (2) D (1) > (2) > (3) > (4)
57/Sắp xếp các chất sau đây theo trình tự tăng dần nhiệt độ sơi: CH3COOH (1), HCOOCH3 (2), CH3CH2COOH (3),
CH3COOCH3 (4), CH3CH2CH2OH (5)
A (3) > (5) > (1 ) > (2) > (4) B (1 ) > (3) > (4) > (5) > (2)
C (3) > (1) > (4) > (5) > (2) D (3) > (1) > (5) > (4) > (2)
58/ Cho dung dịch CH3COOH 0,1M biết hằng số ion hố (hay hằng số axit) của CH3COOH là Ka = 1,8.10-5 Nồng
độ cân bằng ion cịn CH3COO- và độ điện li α là:
A 1,134.10-2 và 1,2% B 0,67.10-3 và 0,67% C 2,68.10-3 và 2,68% D 1,34.10-3 và 1,34%
59/Người ta dùng a mol axit axetic phản ứng với a mol rượu etylic Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng thì tỉ
lệ tích nồng độ mol/lit các chất trong cân bằng như sau:
[CH3COOC2H5][H2O] / [CH3COOH][C2H5OH] = 4
Tỉ lệ phần trăm axit axetic chuyển hĩa thành sản phẩm etyl axetat là:
A 60% B 66% C 66,67% D 70%
60/ Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất X là muối natri của một axit hữu cơ thu được 0,15 mol khí CO2 hơi nước và
Na2CO3 Hãy xác định cơng thức cấu tạo của X.
A C2H5COONa B HCOONa C C3H7COONa D CH3COONa
61/ Z là một axit hữu cơ đơn chức Để đốt cháy 0,1mol Z cần 6,72 lít O2 ở đktc Cho biết cơng thức cấu tạo của Z:
A CH3COOH B CH2=CH-COOH C HCOOH D Kết quả khác
62/Có bao nhiêu đồng phân mạch hở tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong
NH3 đun nóng ứng với công thức phân tử C2H4O2: A 1 B 2 C 3 D 4
63/ Cho 3 gam chất hữu cơ A có công thức phận tử C2H4O2 tác dụng hết với natri thu được 0,56 lít khí hidrô (đktc) Trong một phân tử hợp chất A có bao nhiêu nhóm hidrôxyl
A 1 B 2 C 3 D 4
64/ Axit cacboxilic có tính axit là vì trong cấu tạo của nó có:
A nhóm cacbonyl hút electron B gốc hidrôcacbon đẩy electron
C nhóm hidrôxyl D nguyên tử hidrô linh động
65/Có bao nhiêu đồng phân tác dụng được với dung dịch NaOH trong điều kiện thích hợp ứng với công thức phân tử C4H8O2: A 4 B 5 C 6 D 7
Trang 766/ Đốt cháy hồn tồn 0,1 mol chất X là muối natri của một axit hữu cơ thu được 0,15 mol khí CO2, hơi nước và Na2CO3 CT của X là: A C2H5COONa B HCOONa C C3H7COONa D
CH3COONa
67/Trong phản ứng este hoá axit sunfuric đặc đóng vai trò:
A chất xúc tác B chất oxi hoá C chất hút nước D chất xúc tác và hút nước
68/ Cho hỗn hợp X gồm rượu mêtylic và hai axit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của axit axetic tác dụng hết với Na giải phĩng ra 6,72 lít khí H2 (đktc) Nếu đun nĩng hỗn hợp X (cĩ
H2SO4 đặc xúc tác) thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 25 gam hỗn hợp este: Cơng thức phân tử các chất trong hỗn hợp X là:
A C2H5OH, HCOOH và CH3COOH B CH3OH, C2H5COOH và C3H7COOH
C C3H7OH, C2H5COOH và C3H7COOH D CH3OH, CH3COOH và C2H5COOH
69/ Ancol nào sau đây bị oxi hoá bởi CuO cho sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương:
A êtanol B isopropylic C tert butylic D sec butylic
70/ Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết 3 dung dịch mất nhãn đượng trong các lọ mất nhãn riêng biệt: axit fomic, axit acrylic, axit axêtic là:
A nước brôm B quì tím C đá vôi D đồng (II) hidrôxit
71/ Cho 3 dung dịch có cùng nồng độ (0,1 M) của axit axêtic, axit clohidric, axit sunfuric, axit fomic Dung dịch nào có độ pH thấp nhất: A axit axêtic B axit clohidric C axit sunfuric D axit fomic
72/ Cho các chất: rượu êtylic, axit axêtic, êtyl axêtat và mêtyl axêtat Thứ tự giảm dần nhiệt đội sôi của các chất:
A axit axêtic > rượu êtylic > êtylaxêtat > mêtyl axêtat B axit axêtic > rượu êtylic > mêtyl axêtat > êtylaxêtat
C rượu êtylic > axit axêtic > mêtyl axêtat > êtylaxêtat D rượu êtylic > mêtyl axêtat > êtylaxêtat > axit axêtic
73/ Chuyển hoá hoàn toàn 0,48 gam rượu đơn chức A thành andehit rồi cho toàn bộ sản phẩm đi qua một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Kết thúc phản ứng thu được 6,48 gam Ag A là:
A mêtanol B êtanol C propanol – 1 D êtylenglicol
74/ Cho 1,02g hỗn hợp hai anđehit A và B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của anđehit no, đơn chức phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nĩng thu được 4,32gAg Cơng thức của A,B là:
A CH3CHO, HCHOB C2H5CHO, CH3CHO C C2H5CHO, C3H7CHOD HCHO, C3H7CHO
75/Oxi hoá 2,2 gam một andehit đơn chức thu được 3 gam axit tương ứng Biết hiệu suất phản ứng đạt 100% Tên của axit là: A axit mêtanoic B axit êtanoic C axit acrylic D axit propionic
76/ Đốt cháy 0,1 mol chất hữu cơ X chứa C, H, O thu được không quá 0,2 mol sản phẩm cháy X hoà tan được đồng (II) hidrôxit ở nhiệt độ thường và có khả năng tham gia phản ứng tráng gương X là
A êtylenglicol B axit êtanoic C andehit fomicD axit mêtanoic
77/ Đốt cháy 14,6 gam một axit A mạch thẳng thu được 0,6 mol CO2 và 0,5 mol nước Công thức cấu tạo thu gọn của A là: A CH2 = CH - COOH B HOOC – CH2 – COOH
C HOOC – CH2 – CH2 – CH2 – COOH D HOOC – (CH2)4 – COOH
78/ Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol rượu no A cần 0,25 mol oxi Công thức phân tử của A là:
A C2H4(OH)2 B C2H6O2 C C2H5OH D C3H8O3
Trang 879/ Cho 47 gam phênol tác dụng với hỗn hợp 200 gam HNO3 68% và 250 gam H2SO4
96% thu được bao nhiêu gam axit picric? A 114,5 gam B 115,5 gam C 117,0 gam D 141,5 gam
80/ Trung hòa vừa đủ 3g 1 axit hữu cơ đcn dùng hết 50ml ddNaOH 1M CTCT của axit là:
a HCOOH b CH3COOH c C2H5COOH d C3H7COOH
81/ Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết ba dung dịch chứa axit
axetic, axit acrylic và axit fomic là
A đồng (II) hidroxit B dung dịch thuốc tím C dung dịch nước brôm D dung dịch AgNO3/NH3
82/ Hidrô hoá chất A (xt Ni, t0) thu được propanol – 1 A có thể là
A propenol B propenal C propinol D Cả A, B, C đều đúng
83/ Hidrô hoá hoàn toàn andehit acrilic (xt Ni, t0) thu được
A propenol B propan-1 -ol C propanal D propanoic
84/ Công thức đơn giản nhất của axit cacboxilic mạch thẳng X là C3H5O2 Tên gọi của X là
A axit propanoic B axit propandioic C axit hexandioic D axit hexanoic
85/ Đốt cháy 0,1 mol chất hữu cơ X chứa C, H, O thu được không quá 0,2 mol sản phẩm cháy X hoà tan được đồng (II) hidrôxit ở nhiệt độ thường và có khả năng tham gia phản ứng tráng gương X là
A êtylenglicol B axit êtanoic C andehit fomic D axit mêtanoic
86/ Hoá hơi hoàn toàn 8,8 gam chất hữu cơ A được tạo nên từ axit đơn chức và rượu đơn chức thu được thể tích hơi bằng thể tích của 2,8 gam nitơ trong cùng điều kiện Khối lượng phân tử của A là
A 44 B 88 C 66 D 102
87/ Đốt cháy hoàn toàn 10,6 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức là đồng đẳng liên tiếp thu được nước và CO2 theo tỷ lệ số mol nH2O : nCO2 = 7 : 5 Hai rượu đem đốt là
A êtanol và mêtannol B êtanol và propanol – 1 C êtanol và propanol – 2 D propanol và butanol
88/ Chất hữu cơ A mạch hở bền có công thức phân tử là C2H4O2 3 gam A tác dụng hết với Natri giải phóng 0,56 lít khí hidro A là hợp chất hữu cơ: A tạp chức B chứa nhóm chức có oxi C đơn chức D chứa 2 nhóm chức hidrôxyl 89/ Đốt cháy hòan tòan 13,8 gam hợp chất hữu cơ A thu được 26,4 gam CO2 và 16,2 gam nước Công thức phân tử của A là: A CH3OH B C2H6O2 C
C2H5OH D C2H6O
90/ Trong phản ứng este hóa giữa rượu và axit hữu cơ thì cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều tạo ra nhiều este khi ta :A.tăng nồng độ rượu hay axit B)dùng chất hút nước để tách nước
C chưng cất tách lấy ngay este D)thực hiện cả 3 biện pháp a, b, c
91/ Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của nhiệt độ sôi:
a HCHO, CH3OH, HCOOH, (CH3)2CHCOOH, C4H9COOH
b HCHO, CH3OH, HCOOH, C4H9COOH, (CH3)2CHCOOH
c CH3OH, HCHO, HCOOH, C4H9COOH, (CH3)2CHCOOH
d HCHO, CH3OH, HCOOH, (CH3)2CHCOOH, CH3CH2CH2COOH
92/ Nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau: andehit axêtic, phenol, axit acrylic, axit propionic, anilin, glyxerin, CuCl2, NaOH Người ta có thể hạn chế tối đa bằng cách dùng thuốc thử là:
A Quì tímB dd Brôm vừa đủ C Quì tím, dd Brôm dưD Cu(OH)2
Trang 993/ Hỗn hợp gồm 30,4g glyxerol và 1 ancol đơn chức no A tác dụng với Na dư được 8,96 lit H2(đkc) Cũng hỗn hợp này hoà tan vừa hết 9,8 gam Cu(OH)2 ờ nhiệt độ thường
CTPT của A là: A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH
94/ Ancol etylic có thể tác dụng dãy chất chất :
A/ Na, O2, HCl, NaOH, CuO B/ Na, O2, Na2CO3, CuO
C/ Na, O2, HCl, CuO, CH3COOHD/ Na, O2, HCl, CH3COONa, CuO
95/Một mol ancol no đơn chức cháy hoàn toàn cho 3 mol CO2 Công thức phân tử của ancol đó là:
A/ C2H5OH B/ C3H7OH C/ C4H9OH D/ CH3OH
96/ Cho sơ đồ phản ứng sau:
CH4 A B C D CH4 Các chất A, B, C, D lần lượt là:
A C2H2, CH3CHO, CH3COOH, CH3COONa B.C2H2, C2H4, C2H5OH, CH3CHO
C C2H2, C2H6, C2H5Cl, CH5OH D C2H2, C2H4, C2H5Cl, C2H5OH
97/ Axit acrylic tác dụng được hết với các chất trong dãy sau:
A Mg, K2CO3, Cu, trùng hợp, CuO, CH3OH B CH3OH, CuO, KOH, Mg, Br2, HCl
C Na, K2CO3, Cu, trùng hợp, Cu(OH)2D Mg, CuO, trùng hợp, H2, tráng gương
MỘT SỐ CÂU TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI TUYỂN SINH
ANCOL – PHENOL - ANĐEHIT – AXIT 01/ Đun nĩng V lít hơi anđehit X với 3V lít H2 (xt Ni) đến khi pứ xảy ra hoàn toàn chỉ thu được một hh khí Y cĩ
thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng đk T, P) Ngưng tụ Y thu được chất Z; cho Z tác dụng với Na sinh ra H2
cĩ số mol bằng số mol Z đã p/ứ Chất X là anđehit
A no, đơn chức B khơng no (chứa một nối đơi C=C), hai chức
C no, hai chức D khơng no (chứa một nối đơi C=C), đơn chức
02/ Chất nào sau đây trong phân tử chỉ cĩ liên kết đơn? (ĐH-B-13)
A Axit axetic.B Metyl fomat.C Anđehit axetic.D Ancol etylic
03/ Trung hoà 5,48g hh gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dùng 600ml dd NaOH 0,1M Cơ cạn dd sau
p/ứ, thu được hh chất rắn khan cĩ khối lượng là
A 6,84 gam B 4,90 gam C 6,80 gam D 8,64 gam
04/ Cho 3,6g anđehit đơn chức X pứ hoàn toàn với lượng dư AgNO3/NH3 đun nĩng, thu được m g Ag Hoà tan
h.toàn m g Ag bằng ddHNO3 đặc, sinh ra 2,24 lít NO2 (sp khử duy nhất, ởđktc) CT của X là
A C3H7CHO B HCHO C C2H5CHO D C4H9CHO.
05/ Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng pp lên men với hs toàn bộ quá trình là 90%, Hấp thụ toàn bộ lượng
CO2, sinh ra khi lên men m g tinh bột vào nước vơi trong, thu được 330g kết tủa và ddX Biết k/lượng X giảm đi so với k/lượng nước vơi trong ban đầu là 132g Giá trị của m là: (ĐH-A-2011)
06/ Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sơi tăng dần từ trái sang phải là:
A CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH B C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH
C C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH D CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH
07/ Phát biểu đúng là:
A Tính axit của phenol yếu hơn của rượu (ancol)
B Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren
C Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac
D Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp
08/ Khi phân tích thành phần một ancol đơn chức X thì thu được kết quả: tổng k/lượng của cacbon và hiđro gấp
3,625 lần k/lượng oxi Số đồng phân ancol ứng với CTPT của X là
A 2 B 4 C 1 D 3
09/ Đun nĩng hh gồm hai ancol đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 140oC Sau khi các pứ kết thúc, thu được 6g hh gồm ba ete và 1,8g nước CTPT của hai rượu trên là:
A CH3OH; C2H5OH B C2H5OH; C3H7OH C C3H5OH; C4H7OH D C3H7OH; C4H9OH
Trang 1010/ Oxi hoá 1,2g CH3OH bằng CuOt , sau một thời gian thu được hh sp X (gồm HCHO, H2O và CH3OH dư) Cho
toàn bộ X tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3, được 12,96g Ag HS của p/ứ oxi hoá CH3OH là: A 76,6%.
B 80,0% C 65,5% D 70,4%
11/ Dẫn 1,68 lit hh khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dd brom(dư) Sau khi pứ xảy ra hoàn toàn, có 4g
brom đã pứ và còn lại 1,12 l khí Nếu đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít X thì sinh ra 2,8lít CO2 CTPT của hai hiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều đo ởđktc)
A CH4 và C2H4 B CH4 và C3H4 C CH4 và C3H6 D C2H6 và C3H6
12/ Axit cacboxylic no, mạch hở X có công thức thực nghiệm (C3H4O3)n, vậy CTPT của X là
A C6H8O6 B C3H4O3 C C12H16O12 D C9H12O9
13/ Cho 3,6g axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hết với 500ml dd gồm KOH 0,12M và NaOH 0,12M Cô
cạn dd thu được 8,28g hỗn hợp chất rắn khan CTPT tử của X là:
A C2H5COOH B CH3COOH C HCOOH D C3H7COOH
14/ Ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc C6H5- trong p/tử phenol thể hiện qua p/ứ giữa phenol với
A dd NaOH B Na kim loại C nước Br2 D H2 (Ni, nung nóng)
14A/ Ảnh hưởng của gốc C6H5- đến nhóm –OH trong p/tử phenol thể hiện qua p/ứ giữa phenol với
A dd NaOH B Na kim loại C nước Br2 D H2 (Ni, nung nóng)
15/ Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (mantozơ) Số chất trong dãy
tham gia được pứ tráng gương là:
A 3 B 6 C 5 D 4
16/ Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:
A CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO B CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH
C CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO D HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO
17/ Đốt cháy hoàn toàn một anđehit X, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Nếu cho X tác dụng với lượng dư
AgNO3/ddNH3, sinh ra số mol Ag gấp bốn lần số mol X đã p/ứ CTCT của X là:
A (CHO)2 B HCHO C CH3CHO D C2H5CHO
18/ Cho các chất sau: CH3-CH2-CHO (1), CH2=CH-CHO (2), (CH3)2CH-CHO(3),
CH2=CH-CH2-OH (4) Những chất pứ hoàn toàn với lượng dư H2(Ni,to) cùng tạo ra 1 sp là:
A (2), (3), (4) B (1), (3), (4) C (1), (2), (4) D (1), (2), (3)
19/ Cho hh gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư AgNO3/dd NH3, đun nóng Sau khi
các pứ xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là
A 43,2 gam B 64,8 gam C 21,6 gam D 10,8 gam
20/ Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong dãy p/ứ được với
NaOH (trong dd) là: A 4 B 2 C 1 D 3
21/ Đốt cháy hoàn toàn hh M gồm hai rượu (ancol) X và Y là đồng đẳng kế tiếp của nhau, thu được 0,3mol CO2 và
0,425 mol H2O Mặt khác, cho 0,25 mol hh M tác dụng với Na (dư), thu được chưa đến 0,15 mol H2 CTPT của X,
Y là:
A C3H6O, C4H8O B C2H6O, CH4O C C2H6O, C3H8O D C2H6O2, C3H8O2
22/ Khi đun nóng hh gồm CH3OH và C2H5OH (xt H2SO4 đặc, ở 140oC) thì số ete thu được tối đa là:
A 3 B 1 C 2 D 4
23/ Có bao nhiêu chất h/cơ mạch hở dùng để điều chế 4-metylpentan-2-ol chỉ bằng pứ cộng H2
(xtNi,to)? A 3 B 5 C 2 D 4.
24/ Cho hh khí X gồm HCHO và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng Sau khi pứ xảy ra hoàn toàn, thu được
hh khí Y gồm hai chất hữu cơ Đốt cháy hết Y thì thu được 11,7g H2O và 7,84 lít CO2 (ở đktc) Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là:
A 65,00% B 46,15% C 35,00% D 53,85%
25/ Hợp chất hữu cơ mạch hở X có CTPT C5H10O Chất X không pứ với Na, thoả mãn sơ đồ chuyển hoá sau:
X H2 Ni, to Y CH3COOH, H2SO4đặc Este cã mïi chuèi chÝn Tên của X là
A pentanal B 2-metylbutanal C 2,2-đimetylpropanal D 3-metylbutanal.
26/ Đun nóng hh hai ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hh gồm các ete Lấy 7,2g một trong các
ete đó đem đốt cháy h/toàn, thu được 8,96 lít khí CO2 (ở đktc) và 7,2g H2O Hai ancol đó là: