b Tìm toạ độ điểm D sao cho C là trọng tâm của ABD c Tìm toạ độ điểm E sao cho ABCE là hình bình hành.. * Ghi chú: Học sinh cần biết cách làm bài tập trắc nghiệm và sử dụng máy tính b[r]
Trang 1êng THPT §a Phóc - Häc kú I - N¨m häc: 2012-2013 §Ò c ¬ng ¤n tËp To¸n líp 10
TOÁN
- -NỘI DUNG ÔN TẬP
A- LÝ THUYẾT
PHẦN I: ĐẠI SỐ
1 Hàm số: TXĐ, hàm số chẵn, hàm số lẻ, tính đơn điệu của hàm số
4 Phương trình quy về dạng bậc nhất, bậc hai (không có ph trình chứa dấu GTTĐ)
5 Định lí Viét và ứng dụng
6 Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, ba ẩn
PHẦN II: HÌNH HỌC
1 Các khái niệm cơ bản về véctơ (phương, hướng, …) và ứng dụng của véctơ
2 Các phép toán về véctơ (tổng, hiệu, tích véctơ với một số, tích vô hướng hai véctơ)
3 Các quy tắc thường dùng (quy tắc ba điểm, hình bình hành, trung điểm)
4 Toạ độ của điểm, toạ độ của véctơ trên trục toạ độ và trên hệ trục toạ độ
6 Tích vô hướng của hai véctơ
B-BÀI TẬP
I- Hàm số
Bài 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau
x y
5
2
x x
x y
c)
; 3 2
1 2
x
x y
d)
; 4
1
2
x x y
e)
; 1
x
x y
x y
x
x y
Bài 2: Xét tính chẵn lẻ của các hàm số
; 1
3
x x
x y
5 2
3
3 5
x x
x x y
2
x
x y c
;
;
1
3 x3 x
x y
Bài 3: Xét tính đồng biến; nghịch biến của hàm số
a).yx2 6x5;x ;3 b) yx x ; x0 ; c) ; 2 ;
2
3
x x y
Bài tập SGK: 1 (T38); 4 (T39); 8 (T50)
Trang 2Bài tập: SGK: 1 (T41); 4 (T42); 2 (T49); 9, 10 (T50,51).
(Q))
(R))
1 Tìm m để hàm số đồng biến, nghịch biến trên TXĐ?
2 Tìm m đồ thị hàm số đi qua điểm A(-1;2) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị tương ứng
III- Viết phương trình đường thẳng dạng y = ax+b
Bài tập SBT: 1(T31); 9, 10, 11 (T34)
Bài 6: Cho điểm A(-2;1) và đường thẳng đi qua A Viếnt ph trình của đường thẳng biết:
1 Đi qua điểm B(3;-4)
3 Đường thẳng song song với đường thẳng y = 7x-3
4 Đường thẳng vuông góc với đường thẳng y = 2x+1
Bài 7: Xác định các hệ số a, b để đồ thị của hàm số y = ax+b đi qua các điểm sau:
a) A(2,5); B(-3,4) b) A(-1,2); B(2,-1)
IV- Xác định parabol y = ax 2 +bx+c
Bài SGK: 3(T49); 12(T51) - Bài SBT: 2 (T40); 12 (T51); 16 (T40)
hàm số đi qua điểm A(0;6)
hàm số đi qua điểm A(2;-2)
V- Sự tương giao giữa các đồ thị
Bài SBT: 22 (T42)
1 Vẽ đồ thị (c) của hàm số
2 Cho A(-2;-1), lập phương trình đường thẳng (d) đi qua A và song song với đường thẳng y=x Tìm toạ độ giao điểm của đồ thị (c) và (d)
1 Vẽ parabol (p) của hàm số
Trang 3êng THPT §a Phóc - Häc kú I - N¨m häc: 2012-2013 §Ò c ¬ng ¤n tËp To¸n líp 10
2 Tìm giao điểm của (p) với đường thẳng (d): y = x-5
VI-Phương trình quy về phương trình bậc một, bậc hai, hệ phương trình bậc một hai
ẩn, hệ phương trình bậc một ba ẩn.
Bài tập SGK: 1, 4, 6, 7 (T62, 63); 3, 4, 11 (T70,71); 1, 2, 5, 7 (T68,69); 5, 7 (T70); 2 (T62) Bài tập SBT: 9, 10 (T70); 25 (T79); 12, 14, 15, 16 (T76, 77), 27, 28 (T79)
Bài 12: Giải biện luận theo m phương trình, hệ phương trình sau
1 2mx = x+ 5 (m tham số)
2 (3m -1)x+ m = 2x+ 1 (m tham số)
4
0 3
1 2 2 1
y mx
m y x m
(m tham số) Bài 13: Giải các phương trình sau:
1 2 x − 3 x −1 =−3 x+1
x+1 2 4 x
2
+ 1
x2 +2 x −1
x −6=0 ;
3 √2 x +10=3 x +1 ; 4 x24x 4 = x 2 – 4;
2
x
1 2
2
2
x x
x
3 2 3
1
m my mx
my x
(m tham số)
1 Tìm m để hệ có một nghiệm duy nhất
2 Tìm m để hệ có vô số nghiệm
1 Với giá trị nào của m thì phương trình vô nghiệm
2 Giải phương trình khi m = -1
VII- Định lí Viét và ứng dụng
Bài tập SBK: 8 (T63); 3 (T62); 3, 4, 6 (T68); 6, 8, 9, 13 (T70, 71)
Bài tập SBT: 2,3 (T61), 8 (T70); 23 (T78);
d Có một nghiệm bằng năm lần nghiệm kia; Tính các nghiệm trong trường hợp này
1 Xác định m dể phương trình có hai nghiệm trái dấu
2 Xác định m dể phương trình có hai nghiệm âm phân biệt
1 Xác định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
2 Xác định m để phương trình có một nghiệm bằng 2 và tính nghiệm kia
Trang 4PHẦN II: HÌNH HỌC B) BÀI TẬP
I- Véc tơ
Bài tập SGK: 3, 4, 6, 10 (T12); SBT: 12, 14, 16, 18, 19 (T21)
Bài 1: Cho lục giác đều ABCDEF Hay vẽ các véc tơ bằng véc tơ ABvà có các điểm đầu là
B, F, C Các điểm cuối là F, D, C
II.Tổng và hiệu của hai véc tơ
Bài 2: Cho 4 điểm M, N, P, Q bất kỳ Chứng minh rằng :
)
a PQ NP MN MQ
; b NP MN QP MQ)
; c MN PQ MQ PN)
Bài 3: Cho hbh ABCD Chứng minh rằng DA DB DC 0
Bài 4: Cho 6 điểm A,B,C,D,E,F Chứng minh rằng:
AD BE CF AE BF CD AF BD CE
Bài 5: Cho ABC đều nội tiếp đường tròn tâm O
a) Xác định các điểm M, N, P sao cho: OM OA OB ON OB OC OP OC OA ; ;
Bài 6:Cho hai HBH ABCD và AB'C'D' có chung đỉnh A Chứng minh rằng:
a BB' C C DD' ' 0
Bài 7:Cho tam giác ABC
1
IC BJ
4
BC
BK
Chứng minh I, J, K thẳng hàng
III.Tích của véctơ với một số
Bài tập SGK: 2, 4, 5, 8, 9 (T 17); Bài tập SBT: 24, 26, 28, 30, 32, 34 (T 31,32)
Bài 8: Gọi G là trọng tâm của ABC Đặt a GA b GB ; .
qua các véctơ a và b
Bài 9: Cho ABC và điểm M tuỳ ?
CMR vMAMB 2MC không phụ thuộc vào vị trí của M Dựng điểm D sao cho CD v
IV) Toạ độ của điểm, toạ độ của véctơ trên trục toạ độ và trên hệ trục toạ độ
Bài tập SGK: 3, 5, 6, 7, 8 (T26-27) - Bài tập SBT: 38, 39, 40, 42, 43, 44, 45
Bài 10: Cho a(2;1);b(3; 4);c(7; 2)
x
x a b c
Trang 5ờng THPT Đa Phúc - Học kỳ I - Năm học: 2012-2013 Đề c ơng Ôn tập Toán lớp 10
c) Tỡm cỏc số k, l để c k a lb
Bài 11: Trong mặt phẳmg toạ độ cho 3 điểm A( 3; 4); (1;1); (9; 5) B C
a) Chứng minh rằng A, B, C thẳng hàng
b) Tỡm toạ độ điểm D sao cho A là trung điểm của BD
c) Tỡm toạ độ điểm E trờn trục Ox sao cho A, B, E thẳng hàng
Bài 12: Trong mặt phẳng toạ độ cho A( 4;1); (2; 4); (2; 2) B C
c) Tỡm toạ độ điểm E sao cho ABCE là hỡnh bỡnh hành
V) Giỏ trị lượng giỏc của một góc bất kỳ từ 0 0 - 180 0
Bài tập SGK: 1 đờ́n 6 (T 40); Bài tập SBT: 3, 4, 5 đờ́n 12 (T 75,76)
Bài 13: Tính giỏ trị đỳng của cỏc biểu thức sau (khụng dựng mỏy tính, bảng số)
a) P (2sin 300cos1350 3tan150 )(cos1800 0 cot 60 )0
b) Q sin 902 0cos 1202 0cos 02 0 tan 602 0cot 1352 0
Bài 14: Chứng minh:
2
1
cos
2
1
sin
Bài 15: Tính giỏ trị biểu thức sau:
x x
cos sin
sin cos 2
biờ́t tanx=2 b) B = sinx + tanx biờ́t cosx = 2/3
VI) Tích vụ hướng của hai véctơ
Bài tập SBT: Bài 2.15 đờ́n 2.17 (Tr 85); Bài 2.23 đờ́n 2.28 (Tr 86)
* Ghi chỳ: Học sinh cần biờ́t cỏch làm bài tập trắc nghiệm và sử dụng mỏy tính bỏ tỳi để tính toỏn và giải toỏn
Bài 1: (3.0 điểm)
1) Tìm TXĐ của các hàm số sau: a) y=√x +4 − 4
(x −2)(x+5).
2) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y = - x - 2x - 2.
Bài 2: (2.0 điểm) Cho phơng trình: x - 2x + 5m - 1 = 0 (1), tìm m để phơng trình (1)
1) Có 2 nghiệm phân biệt trái dấu;
2) Có 2 nghiệm phân biệt x, x thỏa mãn: = x + x + 21
Bài 3: (2.0 điểm ) Giải các phơng trình sau:
1) 2 x − 5
x −1 =
5 x −3
3 x+5 ;
2) √2 x2
+4 x +1=1 − x2−2 x .
Bài 4: (3.0 điểm) Trong hệ toạ độ Oxy Cho ABC có A(2;4), B(-3;1), C(3;-1):
1) Tính cosA và tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành;
2) Tìm tọa độ trực tâm H của ABC;
3) Tìm điểm M trên trục Ox sao cho: |2 MA+3 MB| ngắn nhất.
Trang 6TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC KIỂM TRA HỌC KỲ 1
Bài 1 : (3.0 điểm)
1) Tỡm tập xỏc định của cỏc hàm số sau: a) y = 3 2
3
2
x x
x
; b)y( 1) 2
1
2) Lập bảng biờ́n thiờn và vẽ đồ thị hàm số: yx2 2x 3.
Bài 2 : (2.0 điểm)
1) Cho phương trỡnh: x2 3x4m0.(1)
Tỡm m để phương trỡnh (1) có 2 ngiệm phõn biệt x1, x2 thoả mãn: x12 +x22 =3 x1x2+ 1 .
2) Cho phương trỡnh: x22mx30.(2)
Tỡm m để phương tŕnh (2) có 2 nghiệm x1, x2 Khi đó hãy tỡm giỏ trị nhỏ nhất của: P=
x12− 8 x1+x22− 8 x2+11
Bài 3 : (2.0 điểm) Giải cỏc phương tŕnh sau:
1) x2 112x; 2)3x215x2 x25x12.
Bài 4 : (1.0 điểm) Cho tứ giỏc ABCD Gọi I, J lần lượt là trung điểm cỏc cạnh AB, CD.
Chứng minh rằng: ACBDBCAD2IJ
Bài 5 : (2.0 điểm) Trong hệ toạ độ Oxy, cho tam giỏc ABC với A(3;2), B(-4;3), C(1;-2).
1) Tỡm toạ độ trọng tõm G của tam giỏc ABC.
2) Tỡm toạ độ của D sao cho ABDC là hỡnh bỡnh hành.
3) Tỡm toạ độ của điểm M trờn trục Ox sao cho MAB vuụng tại M.
Bài 1: (2.5 điểm) Cho hàm số: y=x2+4 x
a):(1.5 đ) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số.
b):(1.0 đ) Dựa và đồ thị vẽ ở câu a Tìm m để ph trình x2
+4 x − 1=m có nghiệp dơng? (với m là tham số).
Bài 2:
bằng 2 khi x=1 và nhận giá trị bằng 3 khi x =2.
Bài 3: (2.0 điểm) Giải các phơng trình sau:
a):(1.0 đ) x2 5 x 1 1 0
3 3x 2x 3x 2x 4.
Bài 4: (3.0 điểm) Cho A, B, C có A(3;-2), B(-1;-2), C(-1;2) và D(0,m).
a):(1.0 đ) Chứng minh rằng A, B, C là 3 đỉnh của tam giác
b):(1.0 đ) Tính chu vi tam giác ABC.
c):(1.0 đ) Xác định m để tam giác DAB vuông tại D.
Bài 5: (1.0 điểm) Cho hai điểm cố định A, B có khoảng cách bằng a Tìm tập hợp các điểm M sao cho:
MA
−− −−→
MB− −−− →=k , (k ∈ R) .