Kiến thức: - Giúp học sinh ôn tập các bài toán cơ bản về tỉ số phần trăm, kết hợp rèn luyện kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi.. Thái độ: - Giáo dục ý thức tích cực trong học tập.[r]
Trang 1TẬP ĐỌC
NGU CÔNG XÃ TRỊNH TƯỜNG.
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể hào hứng, thể hiện sự khâm phục
trí sáng tạo, tinh thần quyết tâm chống đói nghèo, lạc hậu của ông Phàn
a Luyện đọc:
- Yêu cầu HS đọc lại bàiThầy cúng đi bệnh viện
- Gọi HS chia đoạn: 3 đoạn
+ Đoạn 1: từ đầu…vỡ thêmđất hoang để trồng lúa
+ Đoạn 2: tiếp…phá rừng làmnương như trước nữa
+ Đoạn 3: còn lại
- Tổ chức cho HS đọc nốitiếp đoạn trước lớp 2-3 lần
- Tổ chức cho HS đọc bàitrong nhóm
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài
- 1-2 HS đọc toàn bài
- HS chú ý nghe GV đọcbài
Trang 2- Ông Lìn đã làm thế nào ểđưa được nước về thôn?
- Nhờ có mương nước, tậpquán canh tác và cuộc sống
ở thôn Phìn Ngan đã thayđổi như thế nào?
- Ông Lìn đã nghĩ ra cách
gì để giữ rừng, bảo vệ dòngnước?
- Nội dung bài nói lên điềugì?
*Hướng dẫn HS đọcdiễn cảm
- Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm
- Nhận xét
- Nhắc lại ý nghĩa của bài
- Chuẩn bị bài văn
* Thảo quả là cây thân cỏcùng họ với gừng, quảmọc thành chùm , khichín mầu đỏ nâu, dùnglàm thuốc hoặc da vị
- thấy một dòng mươngngoằn ngèo vắt ngangnhững đồi cao,
- Ông lần mò cả thángtrong rừng tìm nguồnnước; dẫn nước từ rừnggià về thôn
- Về đời sống, nhờ trồnglúa lai cao sản, cả thônkhông còn hộ đói
- Ông hướng dẫn bà contrồng cây thảo quả
- Ông Lìn đã chiến thắngđói nghèo, lạc hậu nhờquyết tâm và tinh thầnvượt khó
- Bài văn ca ngợi ông Lìnvới tinh thần dám nghĩ,dám làm đã thay đổi tậpquán, làm giàu cho mình,làm thay đổi cuộc sốngcho cả thôn
- HS chú ý giọng đọccho phù hợp
- HS luyện đọc diễncảm
- HS thi đọc diễn cảm
-HS nêu ND bài
Trang 3TUẦN 17
Thứ hai ngày 29 tháng 12 năm 2014
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG.
- Nhận xét
* Hướng dẫn HS tínhgiá trị của biểu thứcvới các số thập phân
- Chữa bài, nhận xét
- Hướng dẫn HS xácđịnh yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS tóm tắt vàgiải bài toán
*HS nêu yêu cầu của bài
- HS đặt tính vào vở nháp, ghi kếtquả phép tính vào vở:
216,72 : 42 = 5,16
* HS nêu yêu cầu
- HS tính giá trị của biểu thức:a) (131,4 - 80,8) : 2,3 + 21,84 x 2 = 50,6 : 2,3 + 43,68 = 22 + 43,68 = 65,68
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS giải bài toán
a) Từ cuối năm 2000 đến cuốinăm 2001 số người tăng thêm là:
15875 - 15625 = 250 ( người )
Tỉ số phần trăm số dân tăngthêm là:
250 : 15625 = 1,6 %b) Từ cuối năm 2001 đến cuốinăm 2002 số người tăng thêm là:
15875 x 1,6 : 100 = 254 ( người )
Trang 4- Chuẩn bị bài sau.
Cuối năm 2002 số dân củaphường đó là:
15875 + 254 = 16129 ( người ) Đáp số : a 1,6 %
b 16129 người
Trang 5gì cho cách mạng ViệtNam?
- Ghi đầu bài.
* Tổ chức cho HS thảoluận trong nhóm và trảlời các câu hỏi sgk
- GV gợi ý cho các từngnhóm
* Tổ chức cho HS hỏiđáp trước lớp:
+ Nhóm 1 hỏi - Nhóm 2đáp,ngược lại
- GV nhận xét, hệ thốnglại nội dung ôn tập:
+ Năm 1858 thực dânPháp bắt đầu xâm lượcnước ta
+ Cuối thế kỉ XIXphong trào chống Pháp
- HS đọc sgk, thảoluận nhóm trả lời cáccâu hỏi sgk
* HS trình bày kếtquả thảo luận dướihình thức hỏi - đápgiữa các nhóm
* HS ghi nhớ nộidung ôn tập
Trang 65’ 3.Củngcố- Dặn dò:
của Trương Định vàphong trào Cần Vương
+ Phong trào Đông ducủa Phan Bội Châu vàđầu thế kỉ XX
+ Ngày 3-2-1930 ĐCSViệt Nam ra đời
+ Ngày 19-8-1945 khởinghĩa giành chínhquyền ở HN
+ Ngày 2-9-1945 Chủtịch HCM đọc Tuyênngôn độc lập
- Giúp HS nắm được ýnghĩa của hai sự kiệntiêu biểu: ĐảngCS ViệtNam ra đời và Cáchmạng tháng Tám
- Nhắc nhở HS ôn tậpchuẩnbị
kiểm tra
- Nhận xét tiết học
- HS nêu ý nghĩa củahai sự kiện này
Trang 7TIẾT 2 THỂ DỤC
Tiết 33: ĐI ĐỀU,VÒNG PHẢI, VÒNG TRÁI
TRÒ CHƠI “ CHẠY TIẾP SỨC THEO VÒNG TRÒN”
II ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN:
- Sân trường sạch sẽ, đảm bảo an toàn tập luyện
- Chuẩn bị 2-4 vòng tròn bán kính 4-5m cho trò chơi
III NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP:
- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp
- Ôn các động tác tay, chân ,vặn mình,
toàn thân và nhảy của bài thể dục
- Khởi động xoay các khớp gối, hông,
tay, vai, cổ,
2 Phần cơ bản:
a) Ôn đi đều vòng phải, vòng trái.
- Tổ chức cho HS tập luyện theo tổ
- HS ôn theo nhóm
- HS thi đua giữa các nhóm
6-10 phút2x8 nhịp
Trang 8- GV quan sát, sửa sai cho HS.
b) Trò chơi “Chạy tiếp sức theo
vòng tròn”.
- HS chú ý cách chơi, luật chơi
- HS chơi trò chơi
- GV nêu tên trò chơi, hướng dẫn cách
chơi, phổ biến luật chơi
3 Phần kết thúc:
-Thực hiện một số động tác thả lỏng
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét, đánh giá kết quả bài học
- Yêu cầu ôn nội dung ĐHĐN
Trang 9Thứ ba ngày 30 tháng 12 năm 2014
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG.
- GV hướng dẫn
HS thực hiệnchuyển đổi
- Nhận xét, chữabài
*Yêu cầu HS xácđịnh thành phầnchưa biết, nêucách tính
- Chữa bài, nhậnxét
- Hướng dẫn HSxác định yêu cầucủa bài
3 = 2100
75 = 2,75
35
4
= 310
8 = 3,8 125
x = 0,16 : 1,6
x = 0,1
- HS đọc đề bài,tóm tắt và giải bài toán
Bài giải:
Trang 105’ 3.Củng
cố-dặn dò:
tắt và giải bàitoán
- Chữa bài, nhậnxét
- Hệ thống nộidung bài
- Chuẩn bị bàisau
Hai ngày đầu máy bơm hút được là
35 % + 40 % = 75 % ( Lượng nước)Ngày thứ ba máy bơm hút được là
100 % - 75 % = 25 % ( lượng nước) Đáp số : 25 % lượng nước
KỂ CHUYỆN
Trang 111 Giáo viên: Một số sách, truyện, bài báo liên quan
2 Học sinh: Nội dung.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
- Ghi đầu bài.
- Đề bài: Hãy kể một câuchuyện em đã nghe hay đãđọc về những người biếtsống đẹp, biết mang lạiniềm vui, hạnh phúc chongười khác
- Giúp cho HS hiểu yêucầu của bài
- Gợi ý sgk
- Yêu cầu HS giới thiệu
về câu chuyện chọn kể
* Tổ chức cho HS kểchuyện theo cặp, traođổi về ý nghĩa câuchuyện
* Tổ chức cho HS thi kểchuyện
- Nhận xét, bình chọn bạn
kể hay, hấp dẫn
- HS kể lại câuchuyện
- 2-3 HS nối tiếpđọc đề bài
- HS xác định yêu cầutrọng tâm của đề
- HS đọc các gợi ýsgk
- HS nối tiếp nêu têncâu chuyện
* HS kể chuyện theonhóm, trao đổi vềnội dung ý nghĩacâu chuyện theonhóm
* HS thi kể chuyệntrước lớp, trao đổicùng cả lớp về ýnghĩa câu chuyện
Trang 13I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Giúp học sinh củng cố và hệ thống các kiến thức về:
- Đặc điểm giới tính
- Một số biện pháp phòng bệnh có liên quan đến việc giữ vệ sinh cá nhân
- Tính chất và công dụng của một số vật liệu đã học
- Gọi HS lần lượt chữabài
Câu 1: Bệnh AIDS lâyqua cả đường sinh sản
và đường máu
Câu 2:HS làm PHT
* Tổ chức cho HS làmviệc theo nhóm
- Yêu cầu mỗi nhómnêu tính chất, côngdụng của 3 loại vậtliệu
- Nhận xét, góp ý bổsung
- 3 HS tiếp nối nhau lêntrình bày
* HS làm việc cá nhânhoàn thành nội dungphiếu bài tập
- HS nêu kết quả làmbài
- HS cùng nhận xét, bổsung hoàn thành phiếubài tập
* HS làm việc theonhóm
- HS nêu công dụng,tính chất của 3 vật liệu
đã học
Trang 144’ 3.Củng cố- dặn dò: - Hệ thống nội dung ôn
(Tiết 2)
Trang 15- Ghi đầu bài.
* Tổ chức cho HS thảoluận theo cặp
- Tổ chức cho HS đạidiện các cặp trình bày ýkiến
- KL: Việc làm của cácbạn Tâm, Nga, Hoantrong tình huống a làđúng Việc làm của bạnLong trong tình huống b
là sai
*Tổ chức cho HS thảoluận theo nhóm
- GV nhận xét kết luận:
Trong khi thực hiện côngviệc chung, cần phâncông nhiệm vụ cho từngngười, phối hợp, giúp đỡ
Trang 16* Yêu cầu HS làm việc
cá nhân hoàn thành bàitập 5, sau đó trao đổivới bạn
- Yêu cầu HS trình bày
dự kiến sẽ hợp tác vớinhững người xungquanh trong một sốviệc; các bạn khác cóthể góp ý cho bạn
- Nhận xét
- Thực hiện hợp tác vớibạn trong các hoạt động
- Nhận xét ý thức thamgia học tập của HS
* HS làm việc cá nhân
- HS trình bày dự kiếnhợp tác với bạn
TẬP ĐỌC
CA DAO VỀ LAO ĐỘNG SẢN XUẤT.
Trang 17I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết đọc các bài ca dao (thể lục bát) lưu loát với giọng tâm tình nhẹ nhàng
- Hiểu ý nghĩa của các bài ca dao: Lao động vất vả trên ruộng đồng củanhững người nông dân đã mang lại cuộc sống ấm no, hạnh phúc cho mọingười
- Ghi đầu bài.
* Yêu cầu 1-2 HS kháđọc toàn bài
- Tổ chức cho HS nốitiếp đọc 3 bài ca dao
- Tổ chức cho HS đọcbài trong nhóm
- GV đọc mẫu toànbài
* Tìm những hình ảnhnói lên nỗi vất vả, lolắng của người nôngdân trong sản xuất?
- Những câu nào thểhiện tinh thần lạc quancủa người nông dân?
- 1-2 HS đọc lại toànbài
- HS chú ý nghe GVđọc mẫu
- Nỗi vất vả: cày đồngbuổi trưa, Mồ hôi nhưmưa ruộng cày Bưng bátcơm đầy, dẻo thơm mộthạt, đắng cay muôn phần!
- Sự lo lắng: Đi cấy còntrông nhiều bề: Trôngtrời, trông đất, trông mây;trông mưa, trông nắng,
Trang 18với mỗi nội dung:
+ Khuyên nông dânchăm chỉ cấy cầy?
+ Thể hiện quyết tâmtrong lao động?
- Nội dung bài nói lênđiều gì?
* Hướng dẫn đọc diễncảm bài ca dao
- Tổ chức cho HSluyện đọc diễn cảm
- Tổ chức cho HSluyện đọc thuộc lòng
- Thi đọc thuộc lòng
- Nhận xét
- Nhắc lại nội dungbài ca dao
- Chuẩn bị bài sau
trông ngày, trông đêm;Trông cho chân cứng đámềm; Trời yên, biển lặngmới yên tấm lòng + Công lênh…, ngày saucơm vàng
+ Ai ơi, đừng bỏruộng hoang… bấynhiêu
- Hiểu ý nghĩa củacác bài ca dao: Laođộng vất vả trênruộng đồng củanhững người nôngdân đã mang lại cuộcsống ấm no, hạnhphúc cho mọi người
* HS luyện đọc diễncảm bài ca dao
- HS thi đọc diễn cảmbài
- HS thi đọc thuộc lòngbài
- HS nêu lại nội dungbài:
Thứ tư ngày 31 tháng 1 năm 2014
TOÁN GIỚI THIỆU MÁY TÍNH BỎ TÚI.
Trang 19- Trên mặt máy cónhững gì?
- Em thấy gì trêncác phím?
- Yêu cầu HS thựchiện ấn phímON/C và OFF, nóikết quả quan sát đ-ược
* Thực hiện cácphép tính:
- GV ghi phép tínhcộng lên bảng
- Tính: 25,3 + 7,09
- GV đọc cho HS
ấn lần lượt cácphím cần thiết,đồng thời quan sátkết quả trên mànhình
* HS quan sát máy tính bỏ túi
Trang 20*Thực hiện các
phép tính sau rồikiểm tra lại kết quảbằng máy tính bỏtúi
- Yêu cầu HS tựthực hiện
- GVquan sát, ướng dẫn bổ sungcho các nhóm
h-*Viết các phân sốsau thành số thậpphân (dùng máytính bỏ túi để kiểmtra)
- Tổ chức cho HScho HS làm việctheo nhóm
- Nhận xét
* HS thực hiện trênmáy tính bỏ túi
- HS nêu phép tính
- Nhận xét
- Hệ thống nội dungbài
- Nhận xét tiết học
* HS nêu yêu cầu
- HS thực hiện theo nhóm
- HS các nhóm nêu kết quả.126,45+ 796,892 = 923,342352,19– 189,471 = 162,71975,54 x 39 = 2946,06
308,85 : 14,5 = 21,3
* HS nêu yêu cầu
- HS thực hiện theo nhóm
* HS thực hiện ấn các phímtrên máy tính bỏ túi
Trang 21- Biết điền đúng nội dung vào một lá đơn in sẵn.
- Ghi đầu bài.
*Hoàn thành đơn xin họctheo mẫu
- Hướng dẫn HS nắm đượcyêu cầu của bài
- Tổ chức cho HS làm bài
- Nhận xét, chữa bài
* Nêu yêu cầu
- Giúp HS nắm được yêucầu của bài
- Lớp nhận xét
* HS nêu yêu cầu
- HS làm việc cá nhânhoàn thành lá đơn
- HS trình bày lá đơn đãviết
*HS nêu yêu cầu
- HS viết đơn gửi BanGiám hiệu xin học môn
tự chọn về ngoại ngữhoặc tin học
Trang 22- Biết hệ thống hoá các kiến thức đã học về dân cư, các ngành kinh tế của
n-ước ta ở mức độ đơn giản
- Ghi đầu bài.
* GV treo bản đồ lênbảng
- Tổ chức cho HS làmviệc cá nhân hoànthành nội dung các bàitập sgk
- GV theo dõi hướngdẫn bổ sung
* Nước ta có baonhiêu dân tộc? Dântộc nào có số dânđông nhất và sống chủyếu ở đâu? Các dântộc ít người sống chủyếu ở đâu?
- Xác định câu đúng,câu sai trong các câubài tập 2
- Kể tên các sân bayquốc tế của nước ta
Những thành phố nào
có cảng biển lớn bậcnhất nước ta?
- 3 HS tiếp nối nhautrình bày
* HS quan sát bản đồlàm việc cá nhân
- HS nối tiếp trình bàykết quả
* Nước ta có 54 dântộc, dân tộc Việt(Kinh) có số dân đôngnhất, sống tập trung ởcác đồng bằng và venbiển, các dân tộc ítngười sống chủ yếu ởvùng núi
- Câu đúng: b, c, d;câu sai: a, e
- Các trung tâm côngnghiệp lớn, vừa là nơi
có hoạt động thươngmại phát triển nhất cảnước là: Thành phốHCM, Hà Nội Những
Trang 234’ 3.Củng cố- Dặn
dò:
- Xác định trên bản đồ
VN đường sắt Nam, quốc lộ 1A
Bắc Hệ thống lại kiếnthức bài
- Nhận xét ý thức họctập của HS
thành phố có cảngbiển lớn là: HảiPhòng, Đà Nẵng, TPHCM
- HS nối tiếp xác địnhtrên bản đồ
Trang 24LUYỆN TỪ VÀ CÂU
ÔN TẬP VỀ TỪ VÀ CẤU TẠO TỪ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Trang 25- Tìm và phân loại được từ đơn, từ phức, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từnhiều nghĩa, từ đồng âm theo yêu cầu của các BT trong SGK
- Ghi đầu bài.
* Nêu yêu cầu
- Hướng dẫn HS nắmvững yêu cầu của bài
+Trong Tiếng việt cónhững kiểu cấu tạo từnhư thế nào?
+ Thế nào là từ đơn?
thế nào là từ phức?
- Tổ chức cho HSlàm bài
- Nhận xét, chữa bài
Nêu yêu cầu
- Hướng dẫn HS hiểuyêu cầu của bài
-Tổ chức cho HS trao
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS trả lời:
+ Từ đồng âm là những từgiống nhau về âm nhưngkhác hẵn nhau về nghĩa.+ Từ nhiều nghĩa là từ cómột nghĩa gốc và một haymột số nghĩa chuyển Cácnghĩa của từ nhiều nghĩa baogiờ cũng có mối quan hệ vớinhau
+ Từ đồng âm là những từcùng chỉ một sự vật , hoạtđộng, trạng thái, tính chất.a) đánh: từ nhiều nghĩa
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS đọc bài Cây rơm
- HS trao đổi theo nhóm,đại diện nhóm nêu câu trảlời
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài, nêu:
a) Có mới nới cũ.
Trang 26- Nhận xét, chốt lạilời giải đúng.
- Nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS tìm từtrái nghĩa điền vàomỗi thành ngữ, tụcngữ
- Nhận xét
- Hệ thống nội dungbài
- Chuẩn bị bài sau
b) Xấu gỗ, tốt nước sơn c) Mạnh dùng sức, yếu
Trang 27I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Giúp học sinh ôn tập các bài toán cơ bản về tỉ số phần trăm, kết hợp rèn
luyện kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi
- Kiểm tra bài tập 1/ 81
- Ghi đầu bài.
*Tính tỉ số phần trămcủa 7 và 40:
- Nêu cách tìm thươngcủa 7 và 40
- Nhân thương đó với
100 và viết kí hiệu vàobên phải số tìm được
- GV hướng dẫn:
Bước 1: Thực hiện nhờmáy tính bỏ túi
Bước 2: Tính và suy rakết quả
+ Tính 34% của 56
- Yêu cầu HS nêu cáchtính theo quy tắc
- Tổ chức cho HS tínhtheo nhóm
- GV: Ta có thể thay 34: 100 bằng 34%
Trang 28- GV quan sát, nhậnxét.
- Hướng dẫn HS làm
tương tự
- Nhận xét chữa bài
- Hướng dẫn HS làmbài tương tự
- Hệ thống nội dungbài
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài theo nhóm
- HS các nhóm báo cáo kếtquả thực hiện
-HS làm bài chữa bài
+ Cần gửi 5 000 000 đồng
để nhận được 30 000 đồngtiền lãi
+ Cần gửi 10 000 000 đồng
để nhận được 60 000 đồngtiền lãi
Trang 29CHÍNH TẢ NGƯỜI MẸ CỦA 51 ĐỨA CON.
trước
- GV gọi HS đọc bàiviết
+ Đoạn văn nói vềai?
- Lưu ý HS cách viếtcác chữ số,
- HS chữa bài trước
- 1 HS đọc bài viết
+ Đoạn văn nói về mẹ NguyễnThị Phú Bà là một phụ nữkhông sinh con nhưng đó cốgắng bươn chải,nuôi dưỡng 51
em bé mồ côi, đến nay nhiềungười đó trưởng thành
- HS chú ý nghe GV đọc bàiviết
- HS chú ý viết các chữ số, tênriêng: 51, Lý Sơn, Quảng Ngãi,