- Lắng nghe tích cực, cảm nhận chia sẻ, bình luận bài giới thiệu của bạn III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP/ KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG Thảo luận nhóm – chia sẻ thông tin Trình bày một[r]
Trang 1
Tiết 20 Môn :Đạo đức ( Tiết 20)
Bài :Kính trọng và biết ơn người lao động ( t2 )
I Mục tiêu :
- Biết vì sao cần phải kính trọng và biết ơn người lao động
- Bước đầu biết cư xử lễ phép với những người lao động và biết trân trọng, giữ gìnthành quả lao động của họ.HS khá, giỏi biết nhắc nhở các bạn phải biết kính trọngvà biết ơn người lao động
- Yêu thích lao động
II Chuẩn bị:
- GV : Tranh sưu tầm bài 5,6
- HS: SGK, tranh sưu tầm bài 5,6
- Dự kiến PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận, đóng vai
III Các bước lên lớp :
- Nhận xét
-Kính trọng và biết ơn người laođộng (tt)
Bài 4 : gọi hs đọc yêu cầu
- Chia lớp thành 4 nhóm, giaomỗi nhóm thảo luận và chuẩn
bị đóng vai một tình huốngtrong bài tập ở SGK
- Nhận xét,kết luận,liên hệ giáodục
Bài 5 ,6 : Gọi hs đọc yêu cầu
- Yêu cầu hs trình bày sảnphẩm
- Nhận xét chung
- Gọi hs nêu những việc làm
- Từng nhóm lên đóng vai
- Cả lớp trao đổi , nhận xét:
+ Cách cư xử với người lao độngtrong mỗi tình huống như vậy đãphù hợp chưa ? Vì sao ?
+ Em thấy như thế nào khi ứng xửnhư vậy ?
Trang 2thể hiện kính trọng , biết ơn người lao động
- Về nhà xem lại bài và chuẩn
bị bài sau
- Nhận xét tiết học
Tiết 39 Môn :Tập đọc ( tiết 39 )
Trang 3Bài : Bốn anh tài ( tt )
I Mục tiêu:
- Đọc rành mạch trôi chảy cả bài
- Biết đọc với giọng kể chuyện , bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phù hợp với
- Dự kiến PP: quan sát, hỏi đáp, thảo luận
III Các bước lên lớp :
- Nhận xét cho điểm
- Bốn anh tài-Gọi 1 hs đọc bài
- Chia đọan-Cho hs đọc nối tiếp đoạn ( kết hợp sửa lỗi phát âm, ngắt giọng, giải nghĩa từ )
- Cho hs luyện đọc nhóm đôi
-Nhận xét-Gọi HS đọc thầm bài trả lời:
-Tới nơi yêu tinh ở, anh em Cẩu Khây gặp ai và được giúp đỡ như thế nào?
- Thuật lại cuộc chiến đấu của 4 anh em Cẩu Khây chóng yêu tinh
- Vì sao anh em Câu Khây chiến thắng được yêu tinh?
- Yêu cầu hs thảo nhóm đôi trả lời
-Hát
- Đọc và trả lời
- Bốn anh tài
- Thuật lại
-Vì 4 anh em có tài, sức khỏe và tinh thần đoàn kết hiệp lực Chống lại yêu tinh
- Thảo luận trả lời :Ca ngợi sức khỏe tài năng, tinh thần đoàn
Trang 4- GV HD và đọc mẫu
- Cho hs luyện đọc 4 nhóm
- Nhận xét tuyên dương
- Gọi HS nhắc lại ý nghĩa câu chuyện
- Liên hệ giáo dục
- Về nhà học bài và xem bài sau
- Nhận xét tiết học
kết hợp lực chiến đấu đấu buộc yêu tinh phải quy hàng của 4 anh em Cẩu Khây
-Nhận xét -Quan sát
-Lắng nghe
-Luyện đọc 4 nhóm
- Thi đọc trước lớp-Nhận xét
- HS nêu
- Lắng nghe
Tiết 96 Môn : Toán (tiết 96 )
Bài : Phân số
Trang 5I Mục tiêu:
-Bước đầu nhận biết về phân số.Biết phân số có tử số và mẫu số
- Biết đọc, viết phân số Làm được các bài tập 1,2
- Rèn tính cẩn thận
II Chuẩn bị :
- Gv : Bộ đồ dùng toán lớp 4
- HS: vở, SGK
- Dự kiến PP: quan sát, thực hành, hỏi đáp
III Các bước lên lớp :
- Nhận xét cho điểm
- Phân số-Treo hình như SGK yêu cầu học sinhtrả lời:
-Hình tròn được chia thành mấy phần bằng nhau?
- Có mấy phần được tô màu?
-Ta nói đã tô màu 5 phần 6 hình tròn
-Năm phần sáu viết là: 56 -Ta gọi
5 6
¿❑
❑
là phân số Phân số
5
6 có tử là 5, mẫu là 6
-Khi viết phân số 5 phần 6 thì mẫu , tửđược viết như thế nào?
-Mẫu,tử phân số 5 phần 6 cho biết điều gì?
- Mẫu luôn luôn không có bằng 0
- GV lần lượt đưa ra các ví dụ như SGK cho HS đọc viết
- Nhận xétBài 1: gọi hs đọc yêu cầu
- Gọi hs đọc phân số
- Trong mỗi phân số đó mẫu số cho
- 6 phần bằng nhau
- 5 phần tô màu-Lắng nghe,nhắc lại
- Tử viết trên vạch ngang, mẫuviết dưới vạch ngang
-Cho biết mẫu được chia làm 6phần bằng nhau, tử 5phần đượctô màu
-Lắng nghe
- Đọc, viết 34,5
8,
8 2
- 1 HS đọc yêu cầu
- Đọc phân số
- Mẫu số cho biết hình được chia thành mấy phần ; tử số
Trang 6- Yêu cầu hs làm bài vào vở
- Nhận xét, cho điểm
- Chia 2 đội thi đua viết phân số : 78
- Về nhà chuẩn bị bài Phân số và phép chia số TN
- Nhận xét tiết học
cho biết phần đã được tô màu
- Nhận xét
- 1 hs đọc -Làm bài vào SGK, 2 hs làm bài bảng phụ
- Nhận xét
- 2 đội thi đua
- Lắng nghe
Tiết 97 Môn : Toán ( tiết 97 )
Bài : Phân số và phép chia phân số tự nhiên I.Mục tiêu:
- Biết được thương của phép chia 1 số tự nhiên cho số tự nhiên khác 0 có thể viết thành một phân số : có tử là số bị chia , mẫu là số chia
Trang 7- Làm được bài tập 1, 2 ( 2 ý đầu), bài 3
- Rèn tính cẩn thận
II Chuẩn bị:
- GV : Bộ đồ dùng học toán lớp 4
- HS: SGK, vở
- Dự kiến PP: quan sát, hỏi đáp, thực hành
III Các bước lên lớp:
- Nhận xét cho điểm
-Phân số và phép chia phân số tự nhiên
-Nêu : có 8 quả cam chia đều cho
4 bạn, thì mỗi bạn được mấy quả cam
- Các số 8,4,2 được gọi là số gì?
- GV nêu : có 3 cái bánh, chia đềucho 4 em Hỏi mỗi em được bao nhiêu phần của cái bánh
- Em có thể thực hiện phép chia như trên không?
- Hãy tìm cách chia 3 cái bánh cho
4 bạn
-3 cái bánh chia đều cho 4 bạn , mỗi bạn được 3 phần tư cái bánh
- 3 : 4= ?-Vậy : 3 : 4 = 34-Thương trong phép chia 3 phần 4 có gì khác với 8 : 4
-Như vậy khi thực hiện chia 1 số tự nhiên cho một số tự nhiên khác
0 ta có thể tìm được thương là một phân số
- Chơi thấp , vừa, cao
- 2 HS lên bảng làm, hs làm bảng con
-Nhắc lại-8 : 4 = 2 quả cam
-Số tự nhiên-Lắng nghe
-Không
- Chia 3 cái bánh ,mỗi cái bánh chia 4 phần bằng nhau sau đó chia cho mỗi bạn 3 phần của cáibánh.Vậy mỗi bạn được 3 phần
4 của cái bánh
-Lắng nghe-Nêu
- Đọc 3 : 4 = 34-Thương trong bài 8:4 là số tự nhiên còn 3:4 là phân số
-Lắng nghe, nhắc lại
-Thương : tử là số bị chia, mẫu là số chia
Trang 8- GV kết luận Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm vào vở
-Nhận xét cho điểm
Bài 2( 2 ý đầu): Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS viết theo mẫu vào vở
-Nhận xét cho điểmBài 3: Gọi HS đọc yêu cầu-Hỏi: mỗi số tự nhiên dưới dạng 1 phân số có mẫu bằng mấy?
-Cho HS thảo luận nhóm đôi làm bài vào vở
- Nhận xét
-Viết 11 : 8 = 10 : 7 = 12 : 5
= Cho hs thi đua làm
- Về nhà xem bài Phân số và phépchia phân số tự nhiên TT
- Nhận xét tiết học
-Lắng nghe và ghi nhớ
-1 HS đọc yêu cầu-HS làm vào vở, 1HS làm bảng phụ
-1 HS đọc yêu cầu-HS làm vào vở ,2HS làm bảng nhóm:
Tiết 20 Môn : Chính tả ( tiết 20 )
Bài : Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp
I Mục tiêu :
- Nghe – viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
Trang 9- Làm đúng bài tập CT phương ngữ: 2 a/b, 3 a/b hoặc do GV biên soạn.
II/ Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài :
- Thể thiện sự tự tin
- Giao tiếp
- Lắng nghe tích cực
III/ Các pp / kĩ thuật dạy học tích cực cĩ thể sử dụng :
-Thảo luận cặp đơi – chia sẻ
- Trình bày ý kiến cá nhân
-Đặt câu hỏi
IV/ Phương tiện dạy học :
- GV : Ba tờ phiếu viết nội dung BT 2b và 3b
- Yêu cầu hs viết : mỏ thiếc , thiết tha, tiếc
của , tiết học
- Nhận xét - cho điểm
3/ Bài mới
a/ Khám phá ( mở đầu )
- Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp
b/ kết nối ( phát triển bài )
- Gọi hs đọc bài
- Trước đây bánh xe đạp được làm bằng gì ?
- Nội dung chính của đoạn văn là gì
- Cho HS luyện viết từ khó
-Nhắc cách trình bày bài
- Giáo viên đọc cho HS viết
- Giáo viên đọc lại một lần cho học sinh dò
lại
-Thu chấm bài
-Nhận xét
c/ Thực hành
Bài 2b:Gọi 1 HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS tự làm vào SGK nhóm đôi
- Làm bằng gỗ , nẹp sắt ,
- Đân - lớp người đã phát minh rachiếc lốp xe đạp bằng cao su
- Viết bảng con: nẹp sắt, rất xóc, cao
su, suýt ngã, lốp, săm…
-HS nêu-Viết chính tả-Dò bài
- HS tự bắt lỗi-5-7 HS nộp bài
-1HS đọc-HS làm vào SGK theo nhóm đôi
Trang 10- Nhận xét ,kết luận
Bài 3b : gọi hs đọc yêu cầu
- Yêu cầu hs làm bài theo nhóm đôi , 1 nhóm
làm bài bảng phụ
- Nhận xét, kết luận
d/Vận dụng- củng cố - dặn dị
- Gọi hs viết sai lên bảng viết lại
- Về nhà xem bài Chuyện cổ tích về loài
người
- Nhận xét tiết học
- Trình bày : cuốc bẫm, buộc mình,thuốc hay, chuột gặm
Tiết 39 Môn : Luyện từ và câu ( Tiết 39)
Bài : Luyện tập về câu kể Ai làm gì ?
I M ục tiêu:
Trang 11- Năm vững kiến thức và kĩ năng sử dụng câu kể Ai làm gì? Để nhận biết được câukể đó trong đoạn văn ( BT1)
- Xác định được bộ phận CN, VN trong câu kể vừa tìm được( BT2)
- Viết được một đoạn văn có dùng kiểu câu Ai làm gì?( BT3)
- HS khá, giỏi viết được đoạn văn ( ít nhất 5 câu) có 2,3 câu kể đã học ở (BT 3)
II/ Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài :
- Tìm kiếm sự hỗ trợ
- Thể thiện sự tự tin
- Giao tiếp
- Lắng nghe tích cực
III/ Các pp / kĩ thuật dạy học tích cực cĩ thể sử dụng :
-Thảo luận nhĩm, chia sẻ thơng tin
-Trình bày 1 phút
- Trình bày ý kiến cá nhân
IV/ Phương tiện dạy học :
-Đặt 1 câu có tiếng Tài ở bài tập 1
- Nhận xét cho điểm
3/ Bài mới
a/ Khám phá ( mở đầu )
- Luyện tập về câu kể Ai làm gì ?
b/ kết nối ( phát triển bài )
Bài 1: 1 HS đọc nội dung
- Yêu cầu HS làm việc nhóm đôi tìm câu kể
“Ai, làm gì?”
- Gạch dưới các câu tìm được bằng bút chì
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng: câu
3,4,5,6
c/ Thực hành
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu
- HS làm việc cá nhân vào vở
.+ Tàu chúng tôi/ neo trong biển Trường Sa
- Tìm hoạ sĩ
- HS đặt câu
-Nhắc lại-1 HS đọc
- HS làm việc nhóm tìm câu kể“Ai, làm gì?”
- Gạch chân dưới câu vừa tìm được: câu 3,4,5,6
- Nhận xét
-1 Hsđọc yêu cầu-Hs làm vào vở, 1HS làm bảng nhóm :
+ Một số chiến sĩ / thả câu
Trang 12CN VN
+ Một số khác / quây quần……sáo
CN VN
- Nhận xét,cho điểm
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu
- Gợi ý: Có thể viết ngay vào phần thân bài,
kể công việc cụ thể của từng người sau để chỉ
ra đâu là câu kiểu “Ai, làm gì?”
-Cho HS làm bài vào tập
- GV nhận xét.,cho điểm
d/Vận dụng- củng cố - dặn dị
- Thế nào là câu kể Ai làm gì?Đặt câu , tìm
CN, VN trong câu vừa đặt được
- Về nhà xem bài MRVT: Sức khỏe
-Nhận xét tiết học
CN VN+ Cá heo / gọi nhau….vui
CN VN-Nhận xét,
-Hs đọc yêu cầu bài
Tiết 20 Môn : Kĩ thuật ( tiết 20 )
Bài : Vật liệu và dụng cụ trồng rau , hoa
I Mục tiêu :
- HS biết đặc điểm , tác dụng của các vật liệu , dụng cụ thường dùng để gieo trồng , chăm sóc rau , hoa
Trang 13- HS biết cách sử dụng một số dụng cụ lao động trồng rau , hoa đơn giản
- HS có ý thức giữ gìn bảo quản và đảm bảo an toàn LĐ khi sử dụng dụng cụ gieo trồng
II Chuẩn bị :
- GV:Mẫu hạt giống , một số loại phân hoá học , phân vi sinh , cuốc , cào, đầm xới , bình có vòi hoa sen , bình xịt nước
- HS: một số vật liệu và dụng cụ ( mang theo )
- Dự kiến PP: trực quan, quan sát, hỏi đáp
III Các bước lên lớp :
-Yêu cầu hs thảo luận nhóm đôi mô tả cấu tạo và cách sử dụng cácdụng cụ trồng trọt
- GV nhận xét và chú ý không đứng hoặc ngồi trước người đang cuốc, không đùa nghịch với các dụng cụ và vệ sinh bảo quản sau khi dùng
- Hát
- hs nêu
- Nhắc lại-Đọc mục I SGK
-Các dụng cụ : cuốc , dầm xới , hạt giống hoặc cây giống , phân bón , đất trồng ,…
+Một số dụng cụ khác như: cày, bừa, máy bơm, xẻng, …
- Nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe
- 3 hs đọc-hs nêu
Trang 145 Dặn dò
:
- Gọi hs đọc ghi nhớ
- Yêu cầu hs nêu 1 số vật liệu và dụng cụ trồng rau , hoa
- Liên hệ giáo dục
- Về nhà xem bài ĐK ngoại cảnh của cây rau ,hoa
- Nhận xét tiết học
- Lắng nghe
Tiết 20 Môn : Lịch sử ( Tiết 20)
Bài : Chiến thắng Chi Lăng
I Mục tiiêu :
- Nắm được một số sự kiện về KN Lam Sơn ( tập trung vào trận Chi Lăng):
+ Lê Lợi chiêu tập binh sĩ xây dựng lực lượng tiến hành KN chống quân xâm lược
Minh( KN Lam Sơn) Trận Chi Lăng là một trong những trận quyết định thắng lợi của KN LS.
Trang 15+ Diễn biến trận Chi Lăng :quân địch do Liễu Thăng chỉ huy đến ải Chi Lăng ;kị binh ta nghênh chiến ,nhử Liễu Thăng và kị binh giặc vào ải khi kị binh của giặc vào ải ,quân ta tấn công ,Liễu Thăng bị giết ,quân giặc hoảng loạn và rút chạy
+ Ý nghĩa :đập tan mưu đồ cứu viện thành Đông Quan của quân Minh ,quân Minh phải xin hàng và rút về nước
- Thua trận ở chi Lăng và một số trận khác ,quân Minh phải đầu hàng ,rút về nước Lê Lợi lên ngôi hoàng đế (năm 1428 ) ,mở đầu thời Hậu Lê
- Nêu các mẫu chuyện về Lê Lợi (kể chuyện Lê Lợi trả gươm cho rùa thần ).
II Chuẩn bị :
- GV : truyện Hồ Hoàn Kiếm ,SGK Phiếu học tập
- HS: SGK
- Dự kiến PP: quan sát, kể chuyện, thảo luận, hỏi đáp
III Các bước lên lớp:
- Gọi 2 HS trả lời câu hỏi 1,2 SGK
- Nhận xét cho điểm
- Chiến thăng Chi Lăng
- Đọc SGK trang 44, 45 trả lời
- Cuối năm 1406, quân nào xâm lược nước ta.
- Nhà Hồ có đoàn kết được toàn dân không Kết quả ?
-Dưới ách đô hộ của nhà Minh, nhiều cuộc khởi nghĩa của nhân dân ta đã nổ
ra, tiêu biểu là cuộc khởi nghĩa nào, do
- GV kết luận
- Ải Chi Lăng như thế nào?
- Cho HS thảo luận nhóm 4 trả lời + Khi quân Minh đến trước ải Chi Lăng,
kị binh ta đã hành động như thế nào?
- Tìm nhạc sĩ -2 HS trả lời
-Nhắc lại -Đọc trả lời
- Quân Minh
- Không đoàn kết , thất bại
-Tiêu biểu là cuộc khởi nghĩa Lam Sơn do Lê Lợi khởi xướng
- Năm 1418 -Đông quan (Thăng Long) -Lắng nghe
-Lắng nghe
- Hiểm trở ,đường nhỏ hẹp, khe sâu ,rừng cây um tùm.
- HS thảo luận nhóm trả lời:
- Kị binh ta ra nghênh chiến rồi quay đầu nhử Liễu Thăng cùng đám quân kị vào ải
- Ham đuổi nên bỏ xa hàng vạn quân đang lũ lượt chạy bộ
Trang 16- Nhận xét kết luận.
+ Cho HS thảo luận nhóm 3 trả lời
- Trong trận Chi Lăng , nghĩa quân Lam Sơn đã thể hiện sự thông minh như thế nào ?
- Sau trận Chi Lăng, thái độ của quân Minh và nghĩa quân ra sao ?
- Nhận xét, kết luận
- Gọi HS đọc ghi nhớ.
- GV kể chuyện ( hoặc HS) Truyện Lê Lợi trả gươm cho rùa thần
- Chiến thắng Chi Lăng do ai chỉ huy?
Em hãy thuật lại chiến thắng đó.
- Liên hệ giáo dục -Về nhà học bài và xem bài sau: Nhà Hậu Lê
- Nhận xét tiết học
- Kị binh nhà Minh lọt vào giữa trận địa “mưa tên”, Liễu Thăng
& đám quân bị tối tăm mặt mũi, Liễu Thăng bị một mũi tên phóng trúng ngực Bị phục binh của ta tấn công, bị giết hoặc quỳ xuống xin hàng
-HS thuật lại diễn biến chính của trận Chi Lăng
- ý nghĩa :đập tan mưu đồ cứu
viện thành đông quan của quân minh ,quân minh phải xin hàng và rút về nước
- Nhận xét, bổ sung
- Thảo luận trả lời:
-Nghĩa quân Lam Sơn dựa vào địa hình và sự chỉ huy tài giỏi của Lê Lợi
- Quân Minh đầu hàng, rút về nước.
-Nhận xét
- 3 hs đọc ghi nhớ
- Nghe ( hoặc kể)
- HS nêu
- Lắng nghe
Tiết 40 Môn : Tập đọc ( tiết 40)
Bài : Trống đồng Đồng Sơn
II/ Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài :
-Giao tiếp : Trình bày suy nghĩ, ý tưởng
-Tự nhận thức, đánh giá
Trang 17Thu thập và sử lý thơng tin.
III/ Các pp / kĩ thuật dạy học tích cực cĩ thể sử dụng :
-Thảo luận nhĩm, chia sẻ thơng tin
-Trình bày 1 phút
IV/ Phương tiện dạy học :
- GV: Tranh minh hoạ , SGK, bảng phụ ghi ND
-Trống đồng Đồng Sơn
b/ kết nối ( phát triển bài )
-Gọi 1 HS đọc bài
-Yêu cầu HS chia đoạn
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp ( kết hợp sửa lỗi
phát âm, giải nghĩa từ, đọc từ khó)
- Cho HS luyện đọc nhóm đôi
-Nhận xét
c/ Thực hành
-Yêu cầu HS đọc thầm toàn bài thảo luận
nhóm đôi trả lời câu hỏi:
- Trống đồng Đông Sơn đa dạng như thế nào?
- Hoa văn trên mặt trống được miêu tả như
thế nào?
-Những hoạt động của con người được miêu
tả trên trống đồng ?
- HS nối tiếp nhau đọc ( 2 lượt)-Luyện đọc nhóm đôi
-Đọc trước lớp
-Nhận xét
-Thảo luận nhóm đôi trả lời
- Đa dạng cả về hình dáng, kích cỡlẫn phong cách trang trí, sắp xếphoa văn
-Giữa mặt trống là hình ngôi saonhiều cánh, hình tròn đồng tâm,hình vũ công nhảy múa, chèothuyền, hình chim bay…
- Lao động , đánh cá, săn bắn, đánhtrống, thổi kèn, cầm vũ khí bảo vệ
Trang 18-Vì sao có thể nói hình ảnh con người chiếm
vị trí nổi bật trên hoa văn trống đồng?
- Vì sao trống đồng là niềm tự hào chính đáng
của người Việt Nam?
- Nội dung:
- Liên hệ giáo dục ý thức giữ gìn
- GV giới thiệu Đoạn văn luyện đọc
- GV HD và đọc mẫu
- Luyện đọc theo nhóm 4
- Nhận xét, tuyên dương
d/Vận dụng- củng cố - dặn dị
- Gọi HS đọc nội dung bài
-Về nhà học bài và xem bài sau
- Nhận xét tiết học
quê hương, tưng bừng nhảy múamừng chiến công, cảm tạ thần linh Bên cạnh con người là những cánhcò, chim lạc, chim hồng , đàn cá bơilội
-Vì hình ảnh con người là hình ảnhnổi rõ nhất trên hoa văn
- Trống đồng đông sơn đa dạng, vớinhững nét hoa văn trang trí đẹp, làsự ngợi ca con người Trống đồng làmột cổ vật phản ánh trình độ vănminh của người việt từ thời xa xưa,là một bằng chứng nói lên rằng :dân tộc việt nam là một dân tộc cómột nền văn hoá lâu đời, bền vững
- Bộ sưu tập trống đồng đông sơn rấtphong phú , đa dạng với hoa văn rất đặc sắc là niềm tự hào chính đáng của người việt nam
- Lắng nghe
- Từ Nỗi bật sâu sẵc
- Lắng nghe
- HS luyện đọc nhóm 4
- Thi đọc trước lớp-Nhận xét
-1 HS đọc
- Lắng nghe
Tiết 98 Môn : Toán ( tiết 98)
Bài :Phân số và phép chia số tự nhiên (tt)
I Mục tiêu :
- Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho số tự nhiên khác 0 có thể viết thành phân số ( bài 1)
- Bước đầu biết so sánh phân số với 1 ( bài 3)
- Rèn tính cẩn thận
II Chuẩn bị :
- GV: Bộ đồ dùng toán lớp 4, SGK Bảng nhóm