Hỏi mỗi xe chở được bao nhiêu tấn thĩc?. Biết rằng mỗi đội cĩ 6 xe.. Số bé là số lớn nhất cĩ một chữ số.. Câu 20: Hình bên có bao nhiêu cặp cạnh song song ?... Khi đựng một nửa nước thì
Trang 1Trường Lê Văn Tám
Họ và tên: ………….………
Lớp: 4………
ĐỀ THI HS GIỎI CẤP TRƯỜNG
Năm 2010 – 2011 Mơn : Tốn Thời gian : 90 phút
Phần trắc nghiệm: Khoanh trịn vào ý đúng nhất trong mỗi câu sau:
Câu 1: Số gồm 8 vạn, 5 nghìn và 6 đơn vị là:
Câu 2: kết quả của biểu thức : 5625 – 5000 : ( 726 : 6 – 113) là:
Câu 3: Cĩ 4 đội xe chở được tất cả 288 tấn thĩc về kho Hỏi mỗi xe chở được bao nhiêu
tấn thĩc? Biết rằng mỗi đội cĩ 6 xe
a) 11 tấn b) 12 tấn c) 23 tấn d) 22 tấn
Câu 4: Số trung bình cộng của 134; 187; 214; 205 là:
Câu 5:Chu vi hình chữ nhật là 136 m , chiều dài là 48 m thì chiều rộng sẽ là:
Câu 6: Tích của 10 số tự nhiên đầu tiên là:
Câu 7: Năm 2010 thuộc thế kỉ nào?
Câu 8: X - 135 = 128 + 595 Giá trị của X là:
Câu 9: Tổng của 3 số tự nhiên liên tiếp là 78 ba số đĩ là:
a) 78 ; 79 ; 80 b) 25 ; 26; 27 c) 20; 21; 22 d) 26; 27; 28
Câu 10: Trung bình cộng của hai số là 35 Số bé là số lớn nhất cĩ một chữ số Số kia là:
Câu 11: Trung bình cộng của hai số là: 480 Hiệu của hai số là : 246 Hai số đĩ là:
a) 357 và 603 b) 117 và 363 c) 960 và 714 d) 480 và 246
Câu 12: Kết quả của phép chia : 485700 : 200 là:
a) 2428 dư 1 b) 2428 dư 10 c) 2428 dư 100 d) 2429
Câu 13: Khi viết các số tự nhiên từ 1 đến 100 ta phải dùng tất cả bao nhiêu chữ số 0?
Câu 14: Kết quả của phép tính: 7215 + 1655 gần số trịn nghìn nào nhất?
a) 10 000 b) 9 000 c) 8000 d) 7 000
Câu 15 : Tổng của hai số chẵn liên tiếp là 654 Hai số đĩ là :
a) 654 và 656 b) 328 và 330 c) 325 và 327 d) 326 và 328
Câu 16: Cho 4 chữ số : 1 ; 0 ; 3 ; 5 , ta cĩ thể viết được tất cả bao nhiêu số cĩ 4 chữ số
khác nhau từ các chữ số đĩ?
Câu 17 : Nếu tăng ở số bị chia 5 đơn vị và giảm ở số chia 5 đơn vị thì thương sẽ:
a) Tăng 5 đơn vị b) Gấp 5 lần c) Cả a, b đúng d) cả a, b sai
Câu 18: Tổng của các số chẵn từ 1 đến 51 là:
Câu 19: Tìm số cĩ 3 chữ số biết rằng nếu thêm vào bên trái số đĩ chữ số 9 ta được số
mới bằng 41 lần số phải tìm
Câu 20: Hình bên có bao nhiêu cặp cạnh song song ?
Trang 2Không viết vào phần gạch chéo này
Phần tự luận:
Câu 1: Tìm x biết:
a) x - 125 x 16 = 579 b) X + x + x + x + x + x + x + x = 1000
……… ………
……… ………
……… ………
c) X : 25 + 6 = 2010 – 2000 ………
………
………
Câu 2 : Một cái bình khi đựng đầy nước thì nặng 1340 gam Khi đựng một nửa nước thì nặng 720 gam Hỏi khối lượng nước chứa đầy bình là bao nhiêu ? ………
………
………
………
………
Câu 3 : Tính bằng cách thuận tiện nhất : a) 1999 x 99 + 1999 b) 2010 x 98 + 2010 + 2010 ……… ………
……… ………
……… ………
c) (81 + 63) : 9 ………
………
………
Câu 4: Tìm một số có hai chữ số biết rằng nếu viết thêm vào bên phải và bên trái số đó mỗi bên một chữ số 5 ta được số mới và tổng của số mới với số phải tìm bằng 5544 ………
………
… ………
…
Trang 3………
…
Đáp án và cách chấm điểm đề thi HS giỏi lớp 4:
I Phần trắc nghiệm:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm
II Phần tự luận:
Câu 1: (3 điểm)
a) x - 125 x 16 = 579 b) X + X + X + X + X + X + X + X = 1000
x - 2000 = 579 X x 8 = 1000
x = 579 + 2000 x = 1000 : 8
x = 2579 x = 125
c) X : 25 + 6 = 2010 – 2000
X : 25 + 6 = 10
X : 25 = 10 – 6
X : 25 = 4
X = 4 x 25
X = 100
Câu 2: (2,5 điểm)
Khối lượng nước chứa trong một nửa bình là:
1340 – 720 = 620 (gam) Khối lượng nước chứa đầy bình là:
620 x 2 = 1240 (gam) Đáp số : 1240 gam
Câu 3: (1,5 điểm)
a) 1999 x 99 + 1999 b) 2010 x 98 + 2010 + 2010
= 1999 x ( 99 + 1) = 2010 x ( 98 + 2)
= 1999 x 100 = 2010 x 100
c) (81 + 63) : 9
= 81 : 9 + 63 : 9
= 9 + 7
= 16
Câu 4: ( 3 điểm)
Ta gọi số cần tìm là ab Vậy khi viết thêm vào bên phải và bên trái của số đó mỗi bên một chữ số 5 ta được số mới là : 5ab5
Theo đề bài : Tổng của số mới với số phải tìm bằng 5544 Vậy ta có :
ab Vì b cộng với 5 được tổng có chữ số tận cùng là 4 hay 14 nên b chỉ có thể là 9 5a b5 và a cộng 9 thêm 1 bằng một số có chữ số tận cùng là 4 hay 14 nên a bằng 4
5544 Vậy số cần tìm là : 49