1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

Đề thi thử có đáp án chi tiết kỳ thi THPT quốc gia năm 2017 môn sinh theo cấu trúc mới mã 40 | Đề thi đại học, Sinh học - Ôn Luyện

15 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 350,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 26: Nếu trong quá trình giảm phân ở tất cả các tế bào sinh trứng của châu chấu cái (2n = 24) đều hoàn toàn bình thường, còn ở tất cả các tế bào sinh tinh của châu chấu đực đều không[r]

Trang 1

ĐỀ SỐ 12 BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC

Môn: Sinh học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề thi gồm 06 trang

Câu 1: Quần thể nào sau đây đạt trạng thái cân bằng di truyền?

A. 100% Aa B. 25% AA : 26% Aa : 0,49% aa

C. 100 % AA D. 16% AA : 56% Aa : 28% aa

Câu 2: Mối quan hệ nào dưới đây không gây hại gì cho tất cả các loài tham gia?

A. Vật chủ - kí sinh B. Hội sinh

C. Ức chế - cảm nhiễm D. Con mồi - vật ăn thịt

Câu 3: Bệnh di truyền nào thường gặp ở nam, ít thấy ở nữ

A. bệnh bạch tạng, bệnh mù màu B. bệnh máu khó đông, bệnh bạch tạng

C. bệnh phêninketo, bệnh máu khó đông D. bệnh mù màu, bệnh máu khó đông

Câu 4: Quy luật phân li độc lập của Menđen có nội dung chủ yếu là:

A. F2 có tỉ lệ phân tính là 3 trội : 1 lặn

B. các cặp tính trạng di truyền độc lập và không phụ thuộc vào nhau

C. nếu P khác nhau về n cặp tính trạng thì tỉ lệ phân li về kiểu hình ở F2 ứng với công thức 3 1 n D. F2 có

tỉ lệ phân tính là 9 : 3 : 3 : 1

Xét các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về chuối thức ăn trên?

(1) chuỗi thức ăn gồm có 6 thành phần

(2) Đây là chuỗi thức ăn khởi đầu bằng sinh vật tự dưỡng

(3) Động vật ăn thịt sơ cấp trong chuối thức ăn trên là ngóe sọc

(4) Trong chuỗi thức ăn, sâu là động vật ăn sinh vật tự dưỡng

(5) Nếu trong chuỗi thức ăn trê, loài đứng trước là nguồn thức ăn duy nhất của loài đứng liền sau thì việc mất đi sinh vật tự dưỡng ( cỏ) sẽ gây ảnh hưởng trầm trọng nhất đến toàn bộ chuỗi thức ăn

Câu 6: Sự khác biệt nhất về trao đổi vật chất và năng lượng trong hệ sinh thái là

A. năng lượng được sử dụng lại còn vật chất thì không

B. năng lượng được trao đổi theo chu trình còn vật chất theo dòng

C. vật chất được sử dụng lại còn năng lượng thì không

D. tổng năng lượng sinh ra luôn lớn hơn tổng sinh khối

Câu 7: Thông tin nào dưới đây dăc trưng cho tổ chức quần xã?

Trang 2

A. Đa dạng về loài, tính ưu thế của loài, sự phân tầng và lưới thức ăn.

B. Đa dạng về loài, sự phân bổ các nhóm tuổi, mức chết cá thể và lưới thức ăn

C. Đa dạng của các nhóm cá thể, phân bố các nhóm tuổi và lưới thức ăn

D. Đa dạng về loài, mật độ, mức sống sót của các thế hệ, lưới thức ăn

Câu 8: Trong hệ sinh thái, nhóm sinh vật nào sau đây có vai trò truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào quần xã sinh vật?

A. Sinh vật sản xuất B. Sinh vật tiêu thụ bậc 1

C. Sinh vật tiêu thụ bâncj 2 D. Sinh vật phân giải

Câu 9: Khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao liền kề của chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái, năng lượng bị mất đi trung bình tới 90% Nguyên nhân nào dưới đây giải thích hiện tượng trên là sai?

A. một phần không được sinh vật sử dụng

B. phần lớn năng lượng bức xạ khi vào hệ sinh thái bị phản xạ trở lại môi trường

C. một phần tiêu hao dưới dạng hô hấp của sinh vật

D. một phần do sinh vật thải ra dưới dạng chất bài tiết

Câu 10: Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?

A. Nhiệt độ môi trường B. Quan hệ cộng sinh

C. Sinh vật này ăn sinh vật khác D. Sinh vật kí sinh – sinh vật chủ

Câu 11: Tần số hoán vị gen như sau: AB = 49%, AC = 36%, BC = 13%, bản đồ gen như thế nào?

Câu 12: Hiện tượng tự tỉa thưa ở cây lúa trong ruộng lúa là kết quả của

A. thiếu chất dinh dưỡng B. cạnh tranh cùng loài

C. sâu bệnh phá hoại D. cạnh tranh khác loài

Câu 13: Khi nói về giới hạn sinh thái, điều nào sau đây không đúng?

A. Ở cơ thể còn non có giới hạn sinh thái hẹp hơn so với cơ thể trưởng thành

B. Cơ thể sinh vật sinh trưởng tốt nhất ở khoảng cực thuận của giới hạn sinh thái

C. Loài sống ở vùng xích đạo có gới hạn sinh thái về nhiệt độ hẹp hơn loài sống ở vùng cực

D. Những loài có giới hạn sinh thái càng hẹp thì có vùng phân bố càng rộng

Câu 14: Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Đacyun là

A. giải thích được sự hình thành loài mới

B. phát hiện vai trò của CLTN và chọn lọc nhân tạo trong tiến hóa của vật nuôi, cây rồng và các loài hoang dại

C. chứng minh sinh giớ ngày nay có một nguồn gốc chung

D. đề xuất khái niệm biến dị cá thể, nêu lên tính vô hướng của loại biến dị này

Câu 15: Hình ảnh dưới đây khiến em liên tưởng đến khi sinh học nào?

Trang 3

A. Rừng lá kim phương Bắc B. Rừng lá rộng rụng theo mùa

C. Đồng rêu hàn đới D. Rừng ẩm thường xanh nhiệtu đới

Câu 16: Theo quan niệm của Đacuyn về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây sai?

A. Mặt chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là phân hóa về khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể

B. Đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là các cá thể trong quần thể

C. Kết quả của chọn lọc tự nhiên là hình thành nên loài sinh vật có các đặc điểm thích nghi với môi trường

D. Chọn lọc tự nhiên dẫn đến hình thành các quần thể có nhiều cá thể mang kiểu gen quy định các đặc điểm thích nghi với môi trường

Câu 17: Khi lai 2 cơ thể ruồi giấm dị hợp thân xám, cánh dài với nhau, thu được kiểu hình thân đen, cánh cụt

tỉ lệ 1%, ( biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng thân xám, cánh dài là trội hoàn toàn so với thân đen, cánh cụt) Tần số hoán vị gen là

A. 4% B. 4% hoặc 20% C. 2% D. 4% hoặc 2%

Câu 18: Khi nói về vai trò của các yếu tố ngẫu nhiên trong tiến hóa, phát biểu náo dưới đây là sai?

A. Một alen dù có lợi cũng có thể bị loại khỏi quần thể, và một alen có hại cũng có thể trở nên phổ biến trong quần thể

B. Ngay cả khi không có đột biến, không có CLTN, không có di nhập gen thì tần số các alen cũng có thể bị thay đổi bởi các yếu tố ngẫu nhiên

C. Sự biến đổi ngẫu nhiên về tần số các alen thường xảy ra với các quần thể có kích thước lớn

D. Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số các alen không theo hướng xác định

Câu 19: Theo quan niệm hiện đại, phát biểu nào sau đây về chọn lọc tự nhiên là sai?

A. Chọn lọc tự nhiên tạo nên các kiểu gen giúp sinh vật thích nghi

B. Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi giá trị thích ứng của kiểu gen

Trang 4

C. Chọn lọc tự nhiên sàng lọc, giữ lại những biến dị có lợi.

D. Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể

Câu 20: Trong lịch sử phát triển sự sống trren Trái Đất, thực vật có hoa xuất hiện ở

A. kỉ Đệ tam ( thứ ba) thuộc đại Tân sinh B. kỉ Jura thuộc đại Trung sinh

C. kỉ Krêta ( Phấn trắng) thuộc đại Trung sinhD. kỉ Triat ( Tam điệp) thuộc đại Trung sinh

Câu 21: Nếu nucleotit nuôi cấy một tế bào E.coli có một phân tử AND ở vùng nhân chỉ chứa N15 phóng xạ chưa nhân đôi trong môi trường chỉ có N14, quá trình phân chia của vi khuẩn tạo ra 4 tế bào con Số phân tử AND ở vùng nhân của các E.coli có chứa N15 phóng xạ được tạo ra trong quá trình trên là:

Câu 22: Trong điều hòa sự biểu hiện ở Opêron lac, chất cảm ứng có vai trò gì?

A. Gắn và làm mất hoạt tính của protein ức chế

B. Gắn với promoter để hoạt hóa phiên mã

C. Gắn với gen cuất trúc để hoạt hóa phiên mã

D. Gắn với operator để hoạt hóa phiên mã

Câu 23: Có hai loại protein bình thường có cấu trúc khác nhau được dịch mã từ 2 phân tử mARN khác nhau Nhưng hai phân tử mARN được phiên mã từ 1 gen trong nhân tế bào Hiện tượng này xảy ra do

A. hai protein có cấu trúc không gian và chức năng khác nhau

B. các gen được phiên mã từ những gen khác nhau

C. một đột biế xuất hiện trước khi gen phiên mã làm thay đổi chức năng của gen

D. các êxon trong cùng 1 gen được xử lý theo những các khác nhau để tạo nên các phân tử mARN khác nhau

Câu 24: Cho các phát biểu sau về cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, những phát biể nào đưa ra là đúng?

(1) Gen cấu trúc là gen mang thông tin mã hóa cho các sản phẩm tạo nên thành phần cấu trúc hay chức năng của tế bào

(2) Qúa trình nhân đôi AND ở tế bào sinh vật nhân sơ, sinh vật nhân thực và AND của tất cả các virut đều theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn

(3) Thông tin di truyền trong AND của mỗi tế bào được truyền đạt cho thế hệ tế bào con thông qua các cơ chế nhân đôi, phiên mã và dịch mã

(4) Điều hòa hoạt động của gen chính là điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra

A. (1), (4) B. (2), (3) C. (1), (3) D. (2), (4)

Câu 25: Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây là sai?

A. Đột biến đảo đoạn không làm mất vật chất di truyền do đó ít ảnh hưởng đến sức sống và khả năng sinh sản khi ở thể dị hợp

B. Đột biến chuyển đoạn không tương hỗ có thể làm giảm số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào

Trang 5

C. Mất đoạn nhỏ thường được ứng dụng để lập bản đồ gen và loại bỏ nhứng gen có hại ra khỏi bộ nhiễm sắc thể

D. Lặp đoạn nhiễm sắc thể tạo ra đoạn vật chất di truyền bổ sung, góp phần tạo nên các gen mới dưới tác dụng của đột biến gen

Câu 26: Nếu trong quá trình giảm phân ở tất cả các tế bào sinh trứng của châu chấu cái (2n = 24) đều hoàn toàn bình thường, còn ở tất cả các tế bào sinh tinh của châu chấu đực đều không có sự phân li của nhiễm sắc thể giới tính thì theo lý thuyết, khi hai con châu chấu này giao phối với nhau sẽ tạo ra loại hợp tử chứa 23 nhiễm sắc thể với tỉ lệ là

Câu 27: Vùng mã hóa của một gen ở sinh vật nhân sơ dài 4080 A

Trên mạch q của vùng này của gen, hiệu

số tỉe lệ phần trăm giữa Ađênin và Timin bằng 200% số nucleotit của mạch Ở mạch 2 tương ứng, số mucleotit loại A chiếm 15% số nucleotit của mạch và bằng một nửa số Guanin Khi gen nhân đôi một lần đã làm dứt và hình thành bao nhiêu liên kết hiđro giữa hai mạch đơn của gen?

A. 2998 và 5998 B. 5998 và 6000 C. 2998 và 3000 D. 3000 và 6000

Câu 28: Một học sinh làm tiêu bản châu chấu đực, quan sát hình thái và số lượng nhiễm sắc thể dưới kính hiển vi thấy có 23 nhiễm sắc thể Nhận xét nào sau đây của học sinh là chính xác?

A. Cặp nhiễm sắc thể giới tính của châu chấu đực là XY

B. Bộ nhiễm sắc thể của loài là 2n = 24

C. Do rối loạn giảm phân nên cơ thể mẹ đã tạo ra giao tử n – 1

D. Đây là đột biến lệch bội dạng 2n – 1

Câu 29: Một cây có kiểu gen AaBBccDd Người ta tiến hành lấy các hạt phấn của cây này nuôi trong môi trường nhân tạo thành cây đơn bội rồi cho lưỡng bọi hóa Theo lý thuyết, cây con không thể có kiểu gen nào dưới đây?

A. AABBccdd B. AABBCCDD C. aaBBccDD D. AABBccDD

Câu 30: Một quần thể khởi đầu có cấu trúc di truyền là: 0,32 AA : 0,16 Aa : 0,52 aa Cấu trúc di truyền của quần thể sau 4 thế hệ tự phối là

A. 0,595 AA : 0,01 Aa : 0,395 aa B. 0,375 AA : 0,03 Aa : 0,575 aa

C. 0,575 AA : 0,03 Aa : 0,375 aa D. 0,395 AA : 0,01 Aa : 0,595 aa

Câu 31: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội so với alen a quy định thân đen Một quần thể ruồi giấm

có cấu trúc di truyền là 0,1 AA : 0,4 Aa : 0,5 aa Loại bỏ các cá thể có kiểu hình thân đen rồi cho các cá thể còn lại thực hiện ngẫu phối thì thành phần kiểu gen của quần thể sau 3 thế hệ ngẫu phối là

A. 0,09 AA : 0,12 Aa : 0,04 aa B. 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa

C. 0,09 AA : 0,87 Aa : 0,04 aa D. 0,2 AA : 0,2 Aa : 0,1 aa

Trang 6

Câu 32: Một loại thực vật, nếu có cả 2 gen A và B trong cùng kiểu gen cho kiểu hình quả tròn, các kiểu gen còn lại cho kiểu hình quả dài Cho lai phân tích cá thể dị hợp tử 2 cặp gen, tính theo lý thuyết thì kết quả phân

li kiểu hình ở đời con là:

A. 1 quả tròn; 1 quả dài B. 1 quả tròn; 3 quả dài

C. 3 quả tròn; 1 quả dài D. 100% quả tròn

Câu 33: Ở một loài thực vật, chiều cao cây do 4 cặp alen (A, a; B, b; C, c; D, d) cùng tương tác kiểu cộng gộp quy định Trong đó, mỗi alen trội có mặt trong kiểu gen làm cây cao thêm 5cm Cây cao nhất có chiều cao 150cm Thực hiện phép lai: AabbCcdd x AaBbCcDD Theo lý thuyết, số cây có chiều cao giống bố hoặc mẹ

ở đời con chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

A. 18,75% B. 32,75% C. 31,25% D. 41,25%

Câu 34: Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 1?

A. AaBb x aabb B. AaBb x AaBb C. AaBB x aabb D. Aabb x Aabb

Câu 35: Nếu P thuần chủng về hai cặp gen tương phản phân li độc lập thì tỉ lệ của các cá thể đồng hợp thì được ở F2 là

A. 12,5% B. 18,75% C. 25% D. 37,5%

Câu 36: Ở một giống cà chua, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với ale a quy định hoa vàng, alen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài Khi cho lai hai cây lưỡng bội thu được F1 có kiểu hình phân li 1 : 2 : 1 Biết rằng các gen liên kết hoàn toàn, không xét đến phép lai thuận nghịch, kiểu gen

P có thể là một trong bao nhiêu trường hợp?

Câu 37: Kiểu gen P: AB De Hg

ab dE Hg tự thụ phấn Biết rằng các gen tác động riêng rẽ, trội lặn hoàn toàn, xảy ra

trao đổi chéo ở hai giới Số kiểu gen tối đa tạo ra ở F1

Câu 38: Khi lai hai cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi hai cặp tính trạng tương phản, F1 đồng tính biểu hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ Cho F1 lai phân tích, nếu đời lai thu được tỉ lệ 1 : 1 thì hai tính trạng

đó di truyền theo quy luật

A. liên kết hoàn toàn B. hoán vị gen C. phân li độc lập D. tương tác gen

Câu 39: Khi nói về mục đích của di truyền học tư vấn, có những phát biểu nào dưới đây là đúng?

1 Tìm hiểu nguyên nhân, cơ chế khả năng mắc bbenh truyền nhiễm ở người

2 Chuẩn đoán, cung cấp thông tin về khả năng mắc các loại bệnh di truyền ở đời con của các gia đình đã

có bệnh này

3 Cho lời khuyên về việc kết hôn, sinh sản để hạn chế việc sinh ra những đứa trẻ tật nguyền

4 Xây dựng phả hệ di truyền của những người đến tư vấn di truyền

Trang 7

A. 2, 3, 4 B. 2, 3 C. 1, 3, 4 D. 1, 2, 3

Câu 40: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của bệnh ở người dưới đây:

Biết rằng không xảy ra các đột biến ở tất cả các cá thể trong phả hệ Có bao nhiêu phát biểu đúng về phả hệ trên?

(1) Bệnh câm điếc bẩm sinh trong phả hệ do gen lặn nằm trên NST thường quy định

(2) Bệnh mù màu trong phả hệ do gen trội nằm trên NST giới tính quy định

(3) Có 10 người trong phả hệ đã xác định được chắc chắn kiểu gen về tính trạng bệnh câm điếc bẩm sinh (4) Xác suất để cặp vợ chồng (13) x (14) sinh ra một người con trai chỉ mang một trong hai bệnh là 37,5%

Đáp án

1-C 2-B 3-D 4-B 5-C 6-C 7-A 8-A 9-B 10-A

11-A 12-B 13-D 14-C 15-C 16-D 17-B 18-C 19-A 20-C

21-A 22-A 23-D 24-A 25-A 26-D 27-D 28-B 29-B 30-D

31-B 32-B 33-C 34-C 35-C 36-D 37-B 38-A 39-B 40-C

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Áp dụng công thức

2

2 2 2

2

pq

pq   

  Quần thể đạt cân bằng di truyền

→ Dùng máy tính bấm nhanh ta thấy chỉ có C: 100% AA là quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền

 Quan hệ “Vật chủ - vật kí sinh”; “ức chế - cảm nhiễm”; “con mồi - vật ăn thịt” đều gây hại cho ít nhất một loài tham gia ( cụ thể là “con mồi”; “vật chủ” và các loài bị ức chế - cảm nhiễm)

Trang 8

 Quan hệ hội sinh là không gây hại cho các loài tham gia ( một loài có lợi, còn một loài không có hại gì)

 Bệnh bạch tạng, phêninketo niệu là bệnh do gen lặn/NST thường gây ra → phân bố đều ở cả nam và

nữ → A, B, C sai

 Bệnh mù màu, máu khó đông do gen lặn trên Nễnh quy định → nam giới thường bị hơn nữ giới do nam giới có kiểu NST giới tính XY → chỉ cần 1 alen lặn trên X đã biểu hiện bệnh

Quy luật phân li độc lập của Menđen có nội dung chủ yếu là các cặp tính trạng di truyền độc lập và không phụ thuộc vào nhau

(1) Đúng

(2) Đúng, có là sinh vật tự dưỡng

(3) Đúng, ngóe sọc là động vật ăn thịt số 1( sơ cấp)

(4) Đúng, sâu ăn cỏ

(5) Đúng, vì mất đi cỏ thì sẽ ảnh hưởng đến toàn bộ sinh vật còn lại trong chuỗi thức ăn

Vậy cả 5 nhận định trên đều đúng

 A và B sai vì năng lượng là dòng vận chuyển, kết thúc dòng vận chuyển năng lượng được trả lại cho môi trường và chuyển hóa Vật chất là chu trình nên sử dụng lại được

 C đúng vì vật chất là chu trình nên được sử dụng bởi một con đường và trả lại cho môi trường bởi một con đường khác Năng lượng là dòng vận chuyển nên bị thất thoát qua các thời điểm, và cuối cùng trả lại môi trường bằng một dạng năng lượng khác nên không tái sử dụng được nếu không được chuyển hóa

 D sai vì năng lượng và sinh khối là hai đơn vị đo khác nhau nên không thể so sánh được

 A đúng vì quần xã được đặc trưng bởi thành phần loài: số lượng ( sự đa dạng) và thành phần (loài đặc trưng và loài ưu thế) và sự phân bố của loài trong không gian ( sự phân tầng)

 B, C, D sai vì đây là đặc trưng quần thể

 A đúng: vì nhóm sinh vật có vai trò truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào quần xã sinh vật là sinh vật sản xuất vì chúng có khả năng tự dưỡng hấp thu năng lượng ánh sáng mặt trời

 B, C, D loại vì chúng là những sinh vật dị dưỡng

Trang 9

 A, C,D là những giải thích đúng.

 B sai: vì năng lượng ban đầu của hệ sinh thái chịu ảnh hưởng của bức xạ năng lượng chứ không liên quan đến mất mát năng lượng khi chuyển từ bậc thấp lên bậc cao

 Nhóm nhân tố sinh thái vô sinh: là tất cả các nhân tố vật lý và hóa học của môi trường xung quanh sinh vật

 A đúng: vì nhiệt độ môi trường là nhân tố vô sinh

 B, C, D sai: vì đây là nhóm nhân tố hữu sinh

Ta có AC + CB = 36 + 13 = 49 =AB, vậy C nằm giữa A và B

Hiện tượng tự tỉa thưa ở cây lúa trong ruộng lúa là kết quả của cạnh tranh cùng loài

 A đúng vì cơ thể non có khả năng chống chịu với sự thay đổi của các yếi tố môi trường kém nên có giới hạn sinh thái hẹp hơn

 B đúng vì khoảng cực thuận là khoảng mà ở đó sinh vật sinh trưởng tốt nhất

 C đúng vì ở vùng xích đạo, sự dao động về nhiệt độ thấp

 D sai vì những loài có ổ sinh thái càng hẹp thì vùng phân bố càng hẹp

 A sai vì Đacuyn chưa giải thích rõ cơ chế sự hình thành loài mới

 B sai vì CLTN theo quan niệm của Đacuyn vẫn còn một số điểm chưa thực sự chính xác như đơn vị chọn lọc, nguồn nguyên liệu của chọn lọc

 D sai vì trong khái niệm biến dị, Đacuyn vẫn chưa phân định chính xác vai trò của đột biến và thường biến,

 C đúng, đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Đacuyn là chứng minh được toàn bộ sinh giới ngày nay được tiến hóa từ một nguồn gốc chung theo con đường phân li tính trạng

Đây là hình ảnh một chú tuần lộc đang ăn cỏ trên đồng rêu → khi sinh học được nhắc đến qua hình ảnh này là đồng rêu hàn đới

 A, B, C là những phát biểu của Đacuyn → loại A, B, C

 D là phát biểu sai vì Đacuyn chưa đề cập đến khái niệm kiểu gen

TH1: 1% (aa, bb) = 10% ab x 10% ab  ab 10% < 25%  f = 20%

Trang 10

TH2: 1% (aa, bb) = 2% ab x 50% ab  ab 2% < 25%  f = 4%

 A, B, D là các đặc điểm tác động cảu các yếu tố ngẫu nhiên đối với quần thể

 C là phát biểu sai vì sự biến đổi nhẫu nhiên về tần số alen thường xảy ra với các quần thể có kích thước nhỏ

 A sai vì chọn lọc tự nhiên không làm xuất hiện alen mới nên không tạo nên các kiểu gen để giúp sinh vật thích nghi Các bạn có thể dễ bị nhầm lẫn giữa sự phân hóa kiểu gen thích nghi và tạo nên các kiểu gen thích nghi (2 điều này bản chất hoàn toàn khác nhau)

 B, C,D là những phát biểu đúng

Trong lịch sử phát triển sự sống trên Trái Đất, thực vật có hoa xuất hiện ở kỉ Krêta ( Phấn trắng) thuộc đại Trung sinh (Để nhớ mốc lịch sử này thì các em nhớ cụm từ “hoa trắng” tức là thực vật có hoa xuất hiện ở kỉ Phấn trắng)

Qúa trình nhân đôi đã tạo ra 4 tế bào con chứa cả N14 và N15 trong đó có 2 phân tử chứa 1 mạch N15 của mẹ ban đầu

 A đúng, trong điều hòa sự biểu hiện ở Opểon lac, chất cảm ứng có vai trò gắn và làm mất hoạt tính của protein ức chế

 B sai vì ARN pôlimeraza mới gắn vào promoter để hoạt hóa phiên mã

 C sai vì chất cảm ứng không gắn với gen cấu trúc

 D sai vì protein ức chế có thể liên kết vùng vận hàn (operator) làm ngăn cản sự phiên mã

 A sai vì 2 phân tử mARN khác nhau thì tạo 2 loại phân tử protein là điều bình thường nhưng chưa chắc 2 phân tử mARN được phiên mã từ 1 gen có thể là 2 gen’

 B sai vì gen không được tạo ra từ quá trình phiên mã mà gen được tạo ra từ quá trình tái bản

 C sai vì protein bình thường nên không có hiện tượng đột biến xảy ra

 D đúng các êxon trong cùng 1 gen được xử lý theo những cách khác nhau để tạo nên các phân tử mARN khác nhau → 1 gen phiên mã ra 2 phân tử m RN khác nhau → tạo ra 2 loại protein bình thường có cấu trúc khác nhau

(1) Đúng

Ngày đăng: 17/01/2021, 14:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

C. Kết quả của chọn lọc tự nhiên là hình thành nên loài sinh vật có các đặc điểm thích nghi với môi trường. - Đề thi thử có đáp án chi tiết kỳ thi THPT quốc gia năm 2017 môn sinh theo cấu trúc mới mã 40 | Đề thi đại học, Sinh học - Ôn Luyện
t quả của chọn lọc tự nhiên là hình thành nên loài sinh vật có các đặc điểm thích nghi với môi trường (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w