Chức năng thứ 2 là quản lý hóa đơn gồm xem danh sách hóa đơn,xem chi tiết hóa đơn,thêm hóa đơn,xóa hóa đơn.Trước khi thêm hóa đơn bạn phải có danh sách khách hàng để chọn khách hàng.. QĐ
Trang 1QUẢN LÝ BÁN SỮA
VIETNAM NATIONAL UNIVERSITY HO CHI MINH CITY
INFORMATION TECHNOLOGY UNIVERSITY SOFTWARE ENGINEERING FACULTY
Giảng viên: Thái Thụy Hàn Uyển
Trang 2LỜI NHẬN XÉT
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……… … ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3LỜI CẢM ƠN
Sau quá trình học tập và rèn luyện tại khoa Công nghệ phần mềm trường Đại học Công nghệ Thông tin chúng em đã được trang bị các kiến thức cơ bản, các kỹ năng thực tế để có thể hoàn thành đồ án môn học của mình
Chúng em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến cô Thái Thụy Hàn Uyển đã quan tâm, hướng dẫn, truyền đạt những kiến thức và kinh nghiệm cho chúng em trong suốt thời gian làm đồ án 1 Trong quá trình làm đồ án môn không tránh khỏi được những sai sót, em mong nhận được
sự góp ý của quý thầy cô và các bạn để được hoàn thiện hơn
Lai Vung,Đồng Tháp, tháng 6, năm 2021
Trang 4MỤC LỤC
Mục Lục
1.PHA ́ T BIÊ ̉ U BA ̀ I TOA ́ N 5
1.1 Hiện trạng 5
1.2 Mục đích và yêu cầu của đề tài 5
2 KIÊ ́ N TRU ́ C TÔ ̉ NG QUAN CU ̉ A HÊ ̣ THÔ ́ NG 6
2.1 Usercase diagram của hệ thống 6
2.2 Component diagram của hệ thống 6
2.3 Kiến trúc hệ thống 7
2.4 Qui trình thực hiện 7
3 XA ́ C ĐI ̣ NH YÊU CÂ ̀ U PHÂ ̀ N MÊ ̀ M 8
3.1 PHÂN LOẠI CÁC YÊU CẦU PHẦN MỀM 8
3.2 Danh sách biểu mẫu và quy định 8
4 MÔ HI ̀ NH HOÁ 10
4.1 Sơ đồ user-case 10
4.2 Danh sách các người dùng 10
4.3 Danh sách các Use-case 10
4.4 Đặc tả Use-case 10
5 THIẾT KẾ DỮ LIỆU 20
5.1 sơ đồ logic 20
5.2 Sơ đồ lớp 20
5.3 Bảng 20
6 THIẾT KẾ GIAO DIỆN 24
6.1 Quản lý tài khoản 24
6.2 Quản Lý Hóa Đơn 35
6.3 Báo Cáo 42
6.4.Quản lý Khách Hàng 45
48
52
54
6.5 Quản lý Sản Phẩm 56
7 CÔNG NGHỆ VÀ CÔNG CỤ ÁP DỤNG 66
7.1 Công Nghệ 66
7.2 Công cụ 69
8 KẾT LUẬN 70
8.1 Môi trường phát triển và môi trường triển khai ứng dụng 71
8.2 Kết quả đạt được 71
9 TÀI LIỆU THAM KHẢO 71
Trang 51.PHÁT BIỂU BÀI TOÁN
1.1 Hiện trạng
Ngày nay, tin học đã có những bước tiến nhanh chóng về ứng dụng của nó trong mọi linh vực của cuộc sống trên phạm vi toàn thế giới nói chung và Việt Nam nói riêng Tin học được người ta quan tâm và nhắc đến nhiều hơn bao giờ hết nhất là ở cái thời đại công nghiệp hoá hiện đại hoá này Tin học là yếu
tố góp phần thúc đẩy mạnh nhất nền kinh tế trí thức Máy vi tính cùng với những phần mềm là trợ thủ đắc lực giúp ta quản lý, tổ chức, sắp xếp và xử lý công việc nhanh chóng và chính xác Chính vì lẽ đó mà ngày càng có nhiều ứng dụng quản lý ra đời hỗ trợ cho đa dạng công việc Và hôm nay nhóm phát triển xin giới thiệu một ứng dụng, một trợ thủ đắc lực giúp cho công việc quản lý bán sữa dễ hơn bao giờ hết Ứng dụng quản lý xã hội được nhóm phát triển cho tất cả các cá nhân đang làm sale bán sữa.Chúng ta
sẽ bắt đầu từ chức năng đầu tiên đó là quản lý tài khoản quản lý tài khoản gồm đăng ký ,đăng nhập và đăng xuất
Chức năng thứ 2 là quản lý hóa đơn gồm xem danh sách hóa đơn,xem chi tiết hóa đơn,thêm hóa
đơn,xóa hóa đơn.Trước khi thêm hóa đơn bạn phải có danh sách khách hàng để chọn khách hàng Sau khi đã có danh sách hóa đơn,bạn có thể chọn 1 hóa đơn để xem chi tiết hoặc xóa nó
Chức năng thứ 3 là Báo Cáo.Để xem kết quả báo cáo bạn cần phải chọn ngày bắt đầu , kết thúc cần xem , sau đó nhập KPI doanh thu mong muốn đạt được vào Sau đó ứng dụng sẽ hiển thị kết quả báo cáo gồm tổng hóa đơn,tổng doanh thu,tiến độ KPI,biểu đồ doanh thu tháng trong năm
Chức năng thứ 4 là quản lý khách hàng gồm có xem danh sách khách hàng ,xem chi tiết khách hàng,xóa khách hàng ,sửa khách hàng
Chức năng thứ 5 là quản lý sản phẩm gồm xem danh sách sản phẩm , xem chi tiết 1 sản phẩm, thêm sản phẩm,xóa sản phẩm, sửa sản phẩm
Sau khi bán xong hàng tại bất cứ đâu thì chỉ cần 1 chiếc điện thoại thông minh sẽ lưu được hóa đơn ,khách hàng ngay và tính toán doanh số rất dễ dàng thuận tiện
1.2 Mục đích và yêu cầu của đề tài
1.2.1 Mục đích
− Giảm thiểu lượng công việc thủ công
− Nâng cao hiệu quả trong công tác quản lí bán sữa
− Bảo mật thông tin và tiết kiệm thời gian
1.2.2 Yêu cầu
− Giao diện và bố cục phần mềm sắp xếp hợp lí, rõ ràng, tiện lợi cho người dùng
− Phần mềm có thể lưu trữ một lượng lớn thông tin của nhân viên
1.2.3 Người dùng
− Chương trình dành cho nhân viên sale sữa
Trang 62 KIẾN TRÚC TỔNG QUAN CỦA HỆ THỐNG
2.1 Usercase diagram của hệ thống
2.2 Component diagram của hệ thống
Trang 72.3 Kiến trúc hệ thống
Ứng dụng kiến trúc mô hình client server để thiết kế ứng dụng quản lý bán sữa
Client và server về bản chất thì nó là điện thoại giao tiếp với server và truyền tải dữ liệu cho nhau
Điện thoại đóng vai trò là máy khách – Client: Với vai trò là máy khách, chúng sẽ không cung cấp tài nguyên đến
server và sử dụng tài nguyên được cung cấp từ máy chủ
Server đóng vai trò là máy chủ – Server: Là web server có khả năng cung cấp tài nguyên và các dịch vụ đến các
điện thoại-client bất kỳ Server đóng vai trò hỗ trợ cho các hoạt động trên máy khách client diễn ra hiệu quả hơn
2.4 Qui trình thực hiện
• Scrum kết hợp V
• Các backlog được phân chia rõ ràng theo từng công đoạn
• Các sprint từ 1-2 tuần ( mỗi ngày làm từ 3-8 giờ chủ nhật nghỉ ngơi)
• Tổng cộng 27 sprint
• Đặt nguyên tắc tự quản lên mức cao nhất
Trang 83 XÁC ĐỊNH YÊU CẦU PHẦN MỀM
3.1 PHÂN LOẠI CÁC YÊU CẦU PHẦN MỀM
3.1.1 Danh sách các yêu cầu
3.2 Danh sách biểu mẫu và quy định
Trang 9QĐ2: Hóa đơn phải có tên khách hàng, ngày tạo hóa đơn,nội dung, các sản phẩm, tổng giá tiền
QĐ3: Cho phép chọn khoảng ngày báo cáo cụ thể.Báo cáo về tổng số hóa đơn,tổng doanh thu, tiến độ
KPI,biểu đồ doanh thu
QĐ4: Khách hàng phải có tên, địa chỉ , số điện thoại để dễ dàng liên lạc
QĐ5: Cho phép xem danh sách sản phẩm theo thể loại sản phẩm ( sữa bột, sữa nước, ).Sản phẩm phải có
mã sản phẩm , tên sản phẩm, loại sản phẩm, giá sản phẩm
Trang 104 MÔ HÌNH HOÁ
4.1 Sơ đồ user-case
4.2 Danh sách các người dùng
hàng,quản lý sản phẩm, báo cáo
4.3 Danh sách các Use-case
bán sữa, )
Trang 11Điều kiện sau Không có
1 Actor chọn đăng ký tài khoản
2 Hệ thống hiển thị màn hình đăng ký tài khoản
3 Actor điền tài khoản mật khẩu và nhấn đăng ký
4 Hệ thống kiểm tra các thông tin bắt buộc (điền đủ) đã có hay chưa
4.4.1.2.2 Các dòng sự kiện khác
Không có
4.4.1.3 Các yêu cầu đặc biệt
Điền đầy đủ thông tin bắt buộc
4.4.1.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case
Không có
4.4.1.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case
- Nếu thành công ứng dụng sẽ lưu thông tin tài khoản và chuyển actor về màn hình “ Danh sách hóa đơn”
- Nếu thất bại ứng dụng sẽ gửi thông báo lên màn hình “lỗi đăng ký Xin vui lòng thử lại sau”
4.4.1.6 Điểm mở rộng
Không có
4.4.2 Đặc tả Use-case “Đăng Nhập”
4.4.2.1 Tóm tắt
bán sữa, )
3 Actor điền đầy đủ thông tin và chọn đăng nhập
4 Ứng dụng kiểm tra thông tin điền (đầy đủ)
4.4.2.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case
- Nếu thành công ứng dụng sẽ lưu thông tin tài khoản và chuyển actor về màn hình “ Danh sách hóa đơn”
- Nếu thất bại ứng dụng sẽ gửi thông báo lên màn hình “lỗi đăng nhập Xin vui lòng thử lại sau”
4.4.2.6 Điểm mở rộng
Không có
Trang 124.4.3 Đặc tả Use-case “ Đăng xuất ”
4.4.3.1 Tóm tắt
bán sữa, ) Điều kiện trước Người dùng đã đăng nhập vào úng dụng
4.4.3.2 Dòng sự kiện
4.4.3.2.1 Dòng sự kiện chính
1 Actor chọn nút “ Đăng xuất” ở màn hình tài khoản
2 Ứng dụng đăng xuất người dùng và chuyển người dùng về màn hình “Đăng Nhập”
4.4.3.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case
Đăng xuất khỏi ứng dụng
4.4.3.6 Điểm mở rộng
Không có
4.4.4 Đặc tả Use-case “ Xem danh sách hóa đơn ”
4.4.4.1 Tóm tắt
bán sữa, )
4.4.4.2 Dòng sự kiện
4.4.4.2.1 Dòng sự kiện chính
1 Actor chọn Tab “ Hóa Đơn”
2 Ứng dụng chuyển Actor về màn hình “Hóa Đơn” và hiển thị danh sách các hóa đơn đã tạo
4.4.4.2.2 Các dòng sự kiện khác
Không có
4.4.4.3 Các yêu cầu đặc biệt
Không có
4.4.4.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case
Actor đã đăng nhập vào ứng dụng
4.4.4.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case
Hiển thị danh sách các hóa đơn actor đã tạo
Trang 134.4.4.6 Điểm mở rộng
Không có
4.4.5 Đặc tả Use-case “Xem chi tiết 1 hóa đơn”
4.4.5.1 Tóm tắt
bán sữa, ) Điều kiện trước Danh sách hóa đơn có ít nhất 1 hóa đơn
4.4.5.2 Dòng sự kiện
4.4.5.2.1 Dòng sự kiện chính
1 Actor chọn 1 hóa đơn ở màn hình “Danh sách hóa đơn”
2 Ứng dụng hiển thị chi tiết hóa đơn đã chọn
4.4.5.2.2 Các dòng sự kiện khác
Không có
4.4.5.3 Các yêu cầu đặc biệt
Danh sách hóa đơn phải có ít nhất 1 hóa đơn
4.4.5.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case
Đang ở màn hình “Danh sách hóa đơn”
4.4.5.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case
Hiển thị chi tiết hóa đơn (Đơn hàng,Thời gian,Khách hàng,Sản phẩm,Tổng giá trị hóa đơn)
4.4.5.6 Điểm mở rộng
Không có
4.4.6 Đặc tả Use-case “Thêm hóa đơn”
4.4.6.1 Tóm tắt
bán sữa, ) Điều kiện trước Tồn tại ít nhất 1 khách hàng trong danh
3 Actor chọn khách hàng cần thêm hóa đơn
4 Ứng dụng hiển thị màn hình “Thêm hóa đơn”
5 Actor điền đầy đủ các thông tin Nhấn nút “Thêm Hàng”
6 Ứng dụng hiển thị form thêm hàng
7 Actor thêm hàng ( chọn loại sữa,chọn sữa, điền số lượng), sau đó actor nhấn nút “Lưu hóa đơn”
để lưu hóa đơn
8 Ứng dụng lưu hóa đơn và chuyển người dùng về màn hình “ Danh sách hóa đơn”
Trang 144.4.6.2.2 Các dòng sự kiện khác
1 Actor chọn nút quay lại ở màn hình chọn danh sách khách hàng hoặc màn hình Thêm hóa đơn
2 Ứng dụng chuyển người dùng về màn hình trước đó
4.4.6.3 Các yêu cầu đặc biệt
Tồn tại ít nhất 1 khách hàng trong danh sách khách hàng
4.4.6.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case
Đang ở màn hình “Danh sách hóa đơn”
4.4.6.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case
Hiển thị hóa đơn vừa tạo trong màn hình “ Danh sách hóa đơn”
4.4.6.6 Điểm mở rộng
Không có
4.4.7 Đặc tả Use-case “Xóa hóa đơn”
4.4.7.1 Tóm tắt
bán sữa, ) Điều kiện trước Tồn tại ít nhất 1 hóa đơn trong danh sách
hóa đơn Điều kiện sau Không tồn tại hóa đơn đã xóa trong danh
1 Actor nhấn vào biểu tượng thùng rác của hóa đơn cần xóa ở màn hình “ Danh sách hóa đơn”
2 Ứng dụng xóa hóa đơn và cập nhật lại danh sách hóa đơn
4.4.7.2.2 Các dòng sự kiện khác
Không có
4.4.7.3 Các yêu cầu đặc biệt
Tồn tại ít nhất 1 hóa đơn trong danh sách hóa đơn
4.4.7.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case
Đang ở màn hình “ Danh sách hóa đơn”
4.4.7.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case
Hệ thống cập nhật danh sách hóa đơn và hiển thị danh sách hóa đơn đã cập nhật
4.4.7.6 Điểm mở rộng
Không có
4.4.8 Đặc tả Use-case “ Xem danh sách sản phẩm ”
4.4.8.1 Tóm tắt
bán sữa, )
Trang 153 Actor chọn loại sản phẩm cần xem ( sữa bột,sữa nước,…)
4 Ứng dụng hiển thị danh sách tất cả sản phẩm thuộc loại sản phẩm đã chọn
4.4.8.3 Các yêu cầu đặc biệt
bán sữa, ) Điều kiện trước Tồn tại ít nhất 1 sản phẩm trong danh
4.4.9.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case
Hiển thị chi tiết sản phẩm
Trang 164.4.10.2 Dòng sự kiện
4.4.10.2.1 Dòng sự kiện chính
1 Actor chọn biểu tượng thêm sản phẩm ở màn hình “ Danh sách sản phẩm “
2 Ứng dụng hiển thị màn hình thêm sản phẩm
3 Actor điền đầy đủ thông tin sản phẩm và nhấn nút “ Chấp Nhận”
4 Ứng dụng kiểm tra thông tin sản phẩm và lưu sản phẩm sau đó chuyển người dùng về màn hình
“Danh sách sản phẩm”
4.4.10.2.2 Các dòng sự kiện khác
1 Actor chọn nút quay lại ở màn hình “Thêm sản phẩm”
2 Ứng dụng chuyển người dùng quay lại màn hình trước
4.4.10.3 Các yêu cầu đặc biệt
Không có
4.4.10.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case
Đang ở màn hình “Danh sách sản phẩm”
4.4.10.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case
Hiển thị sản phẩm đã thêm ở màn hình “Danh sách sản phẩm”
4.4.10.6 Điểm mở rộng
Không có
4.4.11 Đặc tả Use-case “ Sửa sản phẩm ”
4.4.11.1 Tóm tắt
bán sữa, ) Điều kiện trước Phải tồn tại ít nhất 1 sản phẩm
3 Actor điền các thông tin cần sửa và nhấn nút “Chấp Nhận”
4 Ứng dụng kiểm tra và lưu thông tin sản phẩm sau đó chuyển actor về màn hình “Chi tiết sản phẩm “
4.4.11.2.2 Các dòng sự kiện khác
Không có
4.4.11.3 Các yêu cầu đặc biệt
Không có
4.4.11.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case
Đang ở màn hình “ Chi tiết sản phâm”
4.4.11.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case
Hiển thị chi tiết sản phẩm đã sửa
Trang 17Ngoại lệ Không có
4.4.12.2 Dòng sự kiện
4.4.12.2.1 Dòng sự kiện chính
1 Actor biểu tượng thùng rác của sản phẩm ở màn hình “Danh sách sản phẩm”
2 Ứng dụng xóa sản phẩm đó và cập nhật hiển thị lại danh sách sản phẩm
bán sữa, )
bán sữa, ) Điều kiện trước Tồn tại ít nhất 1 khách hàng
Trang 184.4.14.2 Dòng sự kiện
4.4.14.2.1 Dòng sự kiện chính
1 Actor nhấn vào 1 khách hàng ở màn hình “Danh sách khách hàng”
2 Ứng dụng hiển thị chi tiết thông tin khách hàng đó (Mã khách hàng,Tên,Địa Chỉ,Số điện thoại)
4.4.14.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case
Hiển thị chi tiết khách hàng
3 Actor điền đầy đủ thông tin và nhấn nút “Xác Nhận”
4 Ứng dụng kiểm tra thông tin
4.4.15.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case
-Nếu thông tin đúng ứng dụng lưu thông tin và chuyển actor về màn hình “Danh sách khách hàng” -Nếu thông tin sai ứng dụng báo lỗi
4.4.15.6 Điểm mở rộng
Không có
4.4.16 Đặc tả Use-case “ Sửa thông tin khách hàng ”
4.4.16.1 Tóm tắt
bán sữa, ) Điều kiện trước Tồn tại ít nhất 1 khách hàng
Trang 194.4.16.2 Dòng sự kiện
4.4.16.2.1 Dòng sự kiện chính
1 Actor chọn biểu tượng sửa ở màn hình “ Chi tiết khách hàng”
2 Ứng hiện hiển thị màn hình “Sửa thông tin khách hàng”
3 Actor điền đầy đủ các thông tin cần sửa và nhấn nút “Xác Nhận”
4 Ứng dụng kiểm tra thông tin
4.4.16.2.2 Các dòng sự kiện khác
1 Actor nhấn nút quay lại ở màn hình “ Sửa thông tin khách hàng”
2 Ứng dụng chuyển actor về màn hình trước đó
4.4.16.3 Các yêu cầu đặc biệt
Không có
4.4.16.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case
Đang ở màn hình “Chi tiết khách hàng”
4.4.16.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case
-Nếu đúng Lưu thông tin khách hàng và hiển thị khách hàng ở màn hình “Danh sách khách hàng” -Nếu sai thông báo lỗi
4.4.17.2 Dòng sự kiện
4.4.17.2.1 Dòng sự kiện chính
1 Actor chọn biểu tưởng thùng rác của khách hàng cần xóa ở màn hình “Danh sách khách hàng”
2 Ứng dụng xóa khách hàng đó và cập nhật lại danh sách khách hàng sau đó hiển thị lại danh sách khách hàng
4.4.17.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case
Cập nhật lại danh sách khách hàng và hiển thị danh sách khách hàng
4.4.17.6 Điểm mở rộng
Không có
Trang 205 THIẾT KẾ DỮ LIỆU
5.1 sơ đồ logic
5.2 Sơ đồ lớp
5.3 Bảng
Trang 21Bảng User
Unique Required
Mã người dùng(tự động thiết lập)
unique, required
Unique Required
Mã hóa đơn(tự động thiết lâp)
unique, required
Mã khách hàng
required
Ngày tạo hóa đơn
Required
Nội dung hóa đơn
Required
Mã người dùng
Unique Required
• Khóa ngoại : userID,customerId ; Khóa chính : _Id ,billId
Trang 22Bảng billDetail
Unique Required
Mã chi tiết hóa đơn(tự động thiết lâp)
Required
Số lượng sản phẩm
Required
Mã sản phẩm
• Khóa ngoại : milkId ; Khóa chính : _id
Bảng Customers
Unique Required
Mã khách hàng (tự động thiết lâp)
Required
Tổng số hóa đơn của khách hàng
Required
Địa chỉ
Trang 23Bảng Milks
Unique Required
Unique Required
Mã loại sản phẩm (tự động thiết lập)
unique Required
Trang 246 THIẾT KẾ GIAO DIỆN
6.1 Quản lý tài khoản
6.1.1 Chú thích
Giao diện của ứng dụng được thiết kế theo xu hướng thiết kế 2021 nhẹ nhàng ,bắt mắt và dễ dàng sử dụng Lấy tông màu là màu “áp phích mờ nhạt” sẽ giúp người dùng cảm thấy dịu dàng , bình yên
Trang 25Hình 1
Trang 26STT Chú thích Kiểu Sư kiện sau khi
nhấn
thoại để người dùng nhập
thoại để người dùng nhập
ký,nếu đăng ký thành công sẽ chuyển người dùng vào màn hình danh sách lịch hóa đơn
Text,TouchableOpacity Chuyển người dùng
đến màn hình đăng nhập
Trang 27Hình 2
Trang 28STT Chú thích Kiểu Sư kiện sau khi
nhấn
thoại để người dùng nhập
thoại để người dùng nhập
nhập
nhập,nếu đăng nhập thành công sẽ chuyển người dùng vào màn hình danh sách lịch trình
dùng muốn chuyển đến màn hình đăng
ký
Text,TouchableOpacity Chuyển người dùng
đến màn hình đăng
ký
Trang 29Hình 3
Trang 30STT Chú thích Kiểu Sư kiện sau khi
nhấn
đơn
Icon,TouchableOpacity Chuyển đến màn
hình thêm hóa đơn
Icon,Text
Chuyển đến thị màn hình chi tiết hóa đơn
Chuyển đến màn hình Danh sách hóa đơn
Trang 31Hình 4
Trang 32STT Chú thích Kiểu Sư kiện sau khi
nhấn
2 Chức năng Tài Khoản Icon,TouchableOpacity Chuyển đến màn
Sản Phẩm
Icon,TouchableOpacity Chuyển đến màn
hình danh sách Sản Phẩm
Trang 33Hình 5
Trang 34STT Chú thích Kiểu Sư kiện sau khi
ứng dụng
Button,Icon Đăng xuất khỏi ứng
dụng , chuyển người dùng đến màn hình Đăng Nhập
6.1.2 Luồng hoạt động
Đăng ký: Điền tài khoản ( 2 ) ( Hình 1) -> Điền mật khẩu (3) (Hình 1) -> Nhấn nút Đăng ký (4) (Hình 1)->Chuyển người dùng đến Hình 3
o Luồng phụ: Nhấn vào “Đăng Nhập Ngay” (5) -> Chuyển đến hình 2
Đăng nhập: Điền tài khoản ( 2 ) ( Hình 2) -> Điền mật khẩu (3) (Hình 2) -> Nhấn nút Đăng Nhập (4) (Hình 2)->Chuyển người dùng đến Hình 3
o Luồng phụ:Nhấn vào “Chưa có tài khoản ? Đăng ký ngay tại đây” (5)-> Chuyển đến Hình 1
Đăng xuất : Chọn (8) Hình 3 -> Chuyển đến màn hình Mở Rộng Hình 4 -> Chọn mục Tài Khoản (2)->Chuyển đến màn hình Tài Khoản Hình 5-> Chọn Đăng Xuất (3) -> Chuyển đến màn hình Đăng Nhập Hình 2
o Luồng phụ: Nhấn nút quay lại (1)-> Chuyển đến màn hình Mở Rộng Hình 4
Trang 356.2 Quản Lý Hóa Đơn
6.2.1 Chú thích