hay
Trang 1TUẦN 1
Tiết 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
Ngày dạy:25/05/2008
I MỤC TIÊU : Giúp HS: - Ôn tập về đọc, viết các số trong phạm vi 100 000
- Ôn tập về viết tổng thành số
- Ôn tập về chu vi củamột hình
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : GV vẽ sẵn bảng số trong BT 2 lên bảng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :
1)
Ổn định:
2) Giới thiệu bài:
- Hỏi: Trong chương trình Toán lớp
3, các em đã được học đến số nào?
- Gthiệu: Trong giờ học này chúng ta
cùng ôn tập về các số đến 100 000
3) Dạy-học bài mới:
Bài 1:
- GV: Gọi HS nêu yêu cầu của BT,
sau đó yêu cầu HS tự làm bài
- GV chữa bài và yêu cầu HS nêu
quy luật của các số trên tia số a và
các số trong dãy số b
- Học đến số 100 000
- HS: Nêu yêu cầu
- 2HS lên bảng làm bài, cả lớp làmbài vào VBT
Trang 2- Phần a:
+ Các số trên tia số được gọi là
những số gì?
+ 2 số đứng liền nhau trên tia số thì
hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
Phần b:
+ Các số trg dãy số này gọi là những
số tròn gì?
+ 2 số đứng liền nhau trong dãy số
thì hơn kém nhau bao nhiêu đvị?
Vậy, bắt đầu từ số thứ hai trong dãy
số này thì mỗi số bằng số đứng ngay
trước nó thêm 1000 đơn vị
Bài 2:
- GV: Yêu HS tự làm bài
- Yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm
tra bài nhau
- Gọi 3 HS lên bảng: HS1 đọc các số
trong bài, HS2 viết số, HS3 phân tích
số
- GV: Yêu cầu HS theo dõi , nhận
xét
Bài 3:
- GV yêu cầu HS đọc bài mẫu và
hỏi: Bài này yêu cầu ta làm gì?
+ Số tròn chục nghìn
+ Hơn kém nhau 10 000 đvị
+ Các số tròn nghìn
+ Hơn kém nhau 1000 đvị
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làmVBT
- HS ktra bài lẫn nhau
- Ví dụ: + HS1 đọc: sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi.
+ HS2 viết: 63850.
+ HS3 nêu: Số 63850 gồm 6 chục nghìn, 3 nghìn, 8 trăm, 5 chục, 0 đvị.
- HS nêu yêu cầu
Trang 3- GV yêu cầu HS tự làm bài.
- GV nhận xét, cho điểm HS
Bài 4:
- GV hỏi: BT yêu cầu ta làm gì?
- Muốn tính chu vi của 1 hình ta làm
ntn?
- Nêu cách tính chu vi của hình
MNPQ và gthích vì sao em lại tính
như vậy?
- Nêu cách tính chu vi của hình
GHIKvà gthích vì sao em lại tính
như vậy?
- Yêu cầu HS làm bài
4)
Củng cố-dặn do ø:
- GV: Nxét tiết học
- Dặn dò: Về nhà:Xem lại bài
CBB:Ôn tập các số đến
100000(tt)
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm VBT
- HS cả lớp nhận xét bài làm trên bảng
- HS: Tính chu vi của các hình
- Muốn tính chu vi của 1 hình, ta tính tổng độ dài các cạnh củahình đó
- MNPQ là hình chữ nhật: Lấy chiều dài cộng chiều rộng rồi lấy kết quả nhân với 2
- GHIK là hình vuông: Lấy độ dài cạnh của hình vuông nhân với 4
- HS là VBT, sau đó đổi chéo ktra nhau
* Rút kinh nghiệm:
Trang 4
Tuần 1:
Tiết 2: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp theo)
Ngày dạy: 26/08/2008
I MỤC TIÊU : Giúp HS: - Ôn tập về 4 phép tính đã học trong phạm vi 100 000
- Ôn tập về so sánh các số đến 100 000
- Ôn tập về thứ tự các số trong phạm vi 100 000
- Luyện tập về bài toán thống kê số liệu
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : GV vẽ sẵn bảng số trg BT 5 lên bảng phụ
Trang 5III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1) KTBC :
- GV: Gọi 3 HS lên sửa BT ltập thêm
ở tiết trc, đồng thời ktra VBT của HS
- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm
2) Dạy-học bài mới :
*Giới thiệu: Giờ toán hôm nay ta tiếp
tục cùng nhau ôn tập các kiến thức
các số trong phạm vi 100 000
*Hướng dẫn ôn tập:
Bài 1:
- GV: Cho HS nêu y/c của bài toán
- GV: Y/c HS tiếp nối nhau tính
nhẩm trước lớp, mỗi HS nhẩm 1 phép
tính trong bài
- GV: Nxét sau đó yêu HS làm bài
vào VBT
Bài 2:
- GV: Yêu cầu 2HS lên bảng làm bài,
cả lớp làm VBT
- Y/c: HS nxét bài làm trên bảng của
bạn, nxét cả cách đặt tính rồi tính
- Y/c: HS nêu lại cách đặt tính và
cách thực hiện tính của các phép tính
- 3HS lên bảng sửa BT, cả lớp theodõi để nhận xét
HS nhắ lại tựa
- HS: Tính nhẩm
- 8HS nối tiếp nhau thực hiện nhẩm
- HS: Thực hiện đặt tính rồi tính
- Cả lớp theo dõi & nxét
- 4HS lần lượt nêu về 1 phép tínhcộng, trừ, nhân, chia
- So sánh các số & điền dấu >,<,=thích hợp
- 2HS lên bảng làm, cả lớp làm bài
Trang 6trong bài.
Bài 3:
- Hỏi: BT yêu cầu làm gì?
- Y/c: HS làm bài
- GV: Gọi HS nxét bài của bạn Sau
đó yêu cầu HS nêu cách so sánh của
một số cặp số trong bài
- GV: Nxét & cho điểm HS
Bài 4:
- Y/c: HS tự làm bài
- Hỏi: Vì sao em sắp xếp được như
vậy?
Bài 5:
- GV: Treo bảng số liệu như BT5
SGK hoặc có thể hdẫn HS vẽ thêm
vào bảng số liệu như:
vào vở
- HS nêu cách so sánh (vd:
4327>3742 vì 2 số cùng có 4 chữ số, hàng nghìn 4>3 nên 4327>3742)
- HS: Tự so sánh các số & sắp xếpcác số theo thứ tự:
a) 56 732, 65 371, 67 351, 75 631 b) 92 678, 82 697, 79 862, 62 978.
- HS: Nêu cách so sánh
- HS: Qsát & đọc bảng thống kê sốliệu
2 500 đồng một cái 5 cái
Đường 6 400 đồng một kg 2kg
35 000 đồng một kg 2kg
Trang 7Tổng số tiền
- Hỏi: Bác Lan mua mấy loại hàng,
đó là những hàng gì? Giá tiền SL của
mỗi loại hàng là bao nhiêu?
- Hỏi: Bác Lan mua hết bao nhiêu
tiền bát? Làm thế nào để tính được số
tiền ấy?
- GV: Điền số 12 500 đồng vào bảng
thống kê rồi yêu HS làm tiếp
- Vậy bác Lan mua hết tcả bao nhiêu
tiền?
- Nếu có 100 000 đồng thì sau khi
mua hàng, bác Lan còn lại bao nhiêu
tiền?
3) Củng cố-dặn do ø:
- GV: Nxét tiết học
- Dặn dò: Làm BT & CBB sau
- 3 loại hàng đó là: 5cái bát, 2kg đường & 2kg thịt
- Số tiền mua bát là:
2 500 x 5 = 12 500 (đồng)
- HS tính: Số tiền mua đường (12
800 đồng), số tiền mua thịt (70 000 đồng)
- Số tiền bác Lan mua hết là:
12 500 + 12 800 + 70 000 = 95 300 (đồng)
- Số tiền bác Lan còn lại là:
100 000 – 95 300 = 4 700 (đồng)
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
Trang 8
Tuần 1:
Tiết 3: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp theo)
Ngày dạy:27/08/2008
I MỤC TIÊU : Giúp HS:
- Ôn tập về 4 phép tính đã học trong phạm vi 100 000
- Luyệân tính nhẩm, tính gía trị của biểu thức số, tìm thành phần chưa biết của phép tính
- Củng cố bài toán có liên quan đến rút về đơn vị
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :
1) Ổn định:
Trang 92) KTBC:
- GV: Gọi 3 HS lên sửa BT ltập thêm ở
tiết trước, đồng thời ktra VBT của HS
- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS
3) Dạy-học bài mới :
*Gthiệu: Giờ toán hôm nay ta tiếp tục
cùng nhau ôn tập các kiến thức đãhọc
về các số trong phạm vi 100 000
*Hdẫn ôn tập:
Bài 1:
- GV: Yêu cầu HS tự nhẩm & ghi kết
quả vào VBT
Bài 2:
- GV: Cho HS tự thực hiện phép tính
- Y/c: HS tự nxét bài làm của bạn trên
bảng, sau đó nxét & cho điểm HS
Bài 3:
- GV: Cho HS nêu thứ tự thực hiện các
phép tính trong biểu thức rồi làm bài
- 4HS lên bảng làm, mỗi HS thực hiện
2 phép tính
- HS: Nêu cách đặt tính, thực hiện tínhcủa 1 phép tính cộng, trừ, nhân, chiatrong bài
- 3HS lần lượt nêu thứ tự thực hiện cácphép tính trong 1 biểu thức
- 4HS lên bảng thực hiện tính gía trịcủa 4 biểu thức, HS cả lớp làm bài vàoVBT
a) 3257 + 4659 – 1300 = 7916 – 1300 = 6616 b) 6000 – 1300 x 2 = 6000 – 2600 = 3400
Trang 10c) (70850 – 50230) x 3 = 20620 x 3 = 61860 c) 9000 + 1000 : 2 = 9000 + 500 = 9500
- GV: Nxét & cho điểm HS
Bài 4:
- GV: Gọi HS nêu yêu cầu của bài
toán, sau đó yêu cầu HS tự làm
- GV: Sửa bài & yêu cầu HS nêu cách
tìm số hạng chưa biết của phép cộng,
số bị trừ chưa biết của phép trừ, thừa số
chưa biết của phép nhân, số bị chia
chưa biết của phép chia
- GV: Nxét & cho điểm HS
Bài 5:
- GV: Gọi HS đọc đề bài
- Hỏi: Bài toán thuộc dạng toán gì?
- HS: Nêu yêu cầu
- 4HS lên bảng làm BT, cả lớp làmVBT
- HS: Nêu cách tìm thành phần chưabiết của phép tính
- HS: Đọc đề bài SGK
- HS: Dạng toán rút về đvị
- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT
Tóm tắêt:
4 ngày : 680 chiếc Bài giải:
7 ngày : ? chiếc Số ti vi nhà máy SX được trong 1 ngày là:
Trang 11- GV: Nxét tiết học.
- Dặn dò: Làm BT & CBB sau
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
Trang 12
Tuần 1:
Tiết 4: BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ
Ngày dạy:28/08/2008
I MỤC TIÊU : Giúp HS:
- Nhận biết được biểu thức có chứa một chữ, giá trị của biểu thức có chứa mộtchữ
- Biết cách tính gía trị của biểu thức theo các gía trị cụ thể của chữ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : GV chép sẵn đề bài toán vdụ trên bảng phụ hoặc băng
giấy & vẽ sẵn bảng ở phần vdụ (để trống số ở các cột)ï
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1) Ổn định:
2) KTBC :
- GV: Gọi 3 HS lên sửa BT ltập thêm ở
tiết trước, đồng thời ktra VBT của HS
- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm
3) Dạy-học bài mới :
*Gthiệu: Giờ toán hôm nay các em sẽ
được làm quen với biểu thức có chứa
một chữ & thực hiện tính gía trị của
biểu thức theo các gía trị cụ thể của
chữ
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- 3HS lên bảng làm bài, HS dướilớp theo dõi, nxét bài làm của bạn
- HS: Nhắc lại đề bài
Trang 13*Gthiệu biểu thức có chứa một chữ:
a/ Biểu thức có chứa một chữ:
- GV: Yêu cầu HS đọc bài toán ví dụ
- Hỏi: Muốn biết bạn Lan có tất cả bao
nhiêu quyển vở ta làm như thế nào?
- GV: Treo bảng số như phần bài học
SGK & hỏi: Nếu mẹ cho bạn Lan thêm
1 quyển vở thì bạn Lan có tất cả bao
nhiêu quyển vở?
- GV: Nghe HS trả lời & viết 1 vào cột
Thêm, viết 3+1 vào cột Có tất cả
- GV: Làm tương tự với các trường hợp
thêm 2, 3, 4,… qvở
- Nêu vấn đề: Lan có 3 qvở, nếu mẹ
cho Lan thêm a qvở thì Lan có tất cả
bao quyển vở?
- GV gthiệu: 3+a được gọi là biểu thức
có chứa 1 chữ
- Y/c HS nxét để thấy biêủ thức có chứa 1
chữ gồm số, dấu phép tính & 1 chữ
- HS: Đọc đề toán
- Ta thực hiện phép tính cộng số vởLan có ban đầu với số vở mẹ chothêm
- Lan có tcả: 3+1 qvở.
b/ Gtrị của biểu thức chứa 1 chữ:
- Hỏi & viết: Nếu a=1 thì 3+a=?
- GV: Khi đó ta nói 4 là 1 gtrị của biểu
thức
3+a.
- HS nêu số vở có tcả trong từngtrường hợp
- Lan có tất cả: 3+a qvở.
- Nếu a=1 thì3+a=3+1=4
- Tìm gtrị của b/thức 3+a trong từng
Trang 14- GV: Làm tương tự với a=2, 3, 4, …
- Hỏi: Khi biết 1 gía trị cụ thể của a,
muốn tính gía trị của biểu thức 3+a ta
làm thế nào?
- Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính
được gì?
*Luyện tập-thực hành:
Bài 1:
- Viết lên bảng biêủ thức 6+b & yêu
cầu HS đọc biêủ thức
- Ta phải tính gía trị của biêủ thức 6+b
với b bằng mấy?
- Nếu b=4 thì 6=b bằng bao nhiêu?
- Vậy giá trị của biểu thức 6+b với b=4
là bao nhiêu?
- Y/c HS tự làm các phần còn lại& hỏi
(Vd: Gtrị của biểu thức 115-c với c=7 là
bao nhiêu? )
Bài 2:- Vẽ các bảng số như BT2 SGK.
- Hỏi về bảng1: Dòng thứ nhất trg bảng
cho em biết điều gì?
- Hỏi: Dòng thứ 2 trong bảng cho biết
- Ta tính được 1 gtrị của b/thức 3+a.
- HS: Nêu y/c của BT
- Cho biết gtrị cụ thể của x (hoặc y).
- Gtrị của biểu thức 125+x tương ứng với từng gtrị của x ở dòng trên.
- x có những gía trị là 8, 30, 100.
- Khi x=8 thì gía trị của b/thức 125+x=125+8=133.
- 2HS lên bảng làm, HS làm VBT
Trang 15- Khi x=8 thì gía trị của biêủ thức
125+x là bao nhiêu?
- GV: Sửa bài & cho điểm HS
Bài 3:
- Hỏi: Nêu biêủ thức trong phần a?
- Hỏi: Phải tính gía trị của biêủ thức
250+m với những gía trị nào của m?
- Muốn tính gtrị biêủ thức 250+m với
m=10 ta làm như thế nào ?
- Y/c HS làm VBT, sau đó ktra vở của
một số HS
4) Củng cố-dặn dò:
- Hỏi: Cho 1 vdụ về biểu thức có chứa 1
- HS: Nêu ví dụ
HS trả lời
*Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 16
Tuần 1:
Tiết 5: LUYỆN TẬP
Ngày dạy:29/08/2008
I MỤC TIÊU : Giúp HS:
- Củng cố về biểu thức có chứa 1 chữ, làm quen với các biêủ thức có chứa 1 chữcó phép tính nhân
- Củng cố cách đọc & tính gía trị của biêủ thức
- Củng cố bài toán về thống kê số liệu
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : GV chép sẵn đề BT 1a,b; BT3 lên bảng phụ hoặc
băng giấy
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :
1) Ổn định:
2) KTBC:
- Gv: Gọi 2 HS lên sửa BT ltập thêm ở tiết
trước, đồng thời kiểm tra VBT của HS
- GV: Sửa bài, nhận xét & cho điểm
3) Dạy-học bài mới :
*Giới thiệu: Giờ toán hôm nay các em sẽ
tiếp tục làm quen với biểu thức có chứa
một chữ & thực hiện tính gía trị của biểu
thức theo các gía trị cụ thể của chữ
- 3HS lên bảng làm bài, HS dướilớp theo dõi, nhận xét bài làm củabạn
- HS: Nhắc lại đề bài
Trang 17Bài 1:
- GV: Treo bảng phụ đề bài
- Hỏi: Đề bài y/c ta tính gía trị của biểu
thức nào?
- Làm thế nào để tính được gtrị biểu thức
6xa, với a=5?
- GV: Y/c HS tự làm các phần còn lại
- GV: Sửa bài phần a,b yêu cầu HS làm
tiếp phần c,d.
Bài 2:
- GV: Nhắc HS thay gía trị số vào biêủ thức
rồi thực hiện các phép tính theo đúng thứ
tự
- GV: Nhận xét & cho điểm HS
Bài 3:
- GV: Treo bảng số (như SGK), yêu cầu HS
đọc & cho biết cột thứ ba trong bảng cho
biết gì?
- Biểu thức đầu tiên trong bảng là gì?
- Bài mẫu cho gía trị của biêủ thức 8xc là
bao nhiêu?
- Giaỉ thích vì sao ở ô trống gía trị của biêủ
thức cùng dòng với 8xc lại là 40?
- Hdẫn: Số cần điền vào mỗi ô trống là gía
trị của biêủ thức ở cùng dòng với ô trống
- HS: Đọc đề toán
- HS: Đọc đề toán
- 4HS lên bảng làm bài, cả lớp làmVBT
Trang 18khi thay gía trị của chữ c cũng ở dòng đó.
- GV: Y/c HS làm bài Hdẫn sửa bài & cho
điểm
Bài 4:
- Hỏi: Nêu cách tính chu vi hình vuông?
- Nếu hình vuông có cạnh là a thì chu vi là
bao nhiêu?
- Gthiệu: Gọi chu vi hình vuông là P Ta có:
P=ax4.
- GV: Yêu cầu HS đọc đề BT4 & làm bài
- GV: Hdẫn sửa bài, nxét & cho điểm
4) Củng cố-dặn dò:
- GV: Tổng kết giờ học
- Dặn HS làm BT
- CBB:Các số có sàu chữ số
dẫn
- 3HS lên bảng làm bài, cả lớp làm VBT
- Lấy số đo cạnh nhân với 4.
- Chu vi hình vuông là ax4.
- Đọc công thức tính chu vi hình vuông
- 3HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
Trang 19
Trang 20
Tuần 2
Tiết 6: CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
Ngày dạy:1/09/2008
I MỤC TIÊU : Giúp HS:
- Ôn tập các hàng liền kề: 10 đvị = 1 chục, 10 chục = 1 trăm, 10 trăm = 1 nghìn,
10 nghìn = 1 chục nghìn, 10 chục nghìn = 1 trăm nghìn
- Biết đọc & viết các số có đến 6 chữ số
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Hình biểu diễn đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn, trăm nghìn (SGK)
- Các thẻ ghi số có thể gắn được trên bảng
- Bảng các hàng của số có 6 chữ số:
HÀNG
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1) Ổn định:
2) KTBC :
- GV: Gọi 2HS lên sửa BT luyện tập thêm
ở tiết trước, đồng thời kiểm tra VBT của
HS
- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS
3) Dạy-học bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- 2HS lên bảng làm bài, HS dưới lớptheo dõi, nxét bài làm của bạn
Trang 21*Giới thiệu: Giờ toán hôm nay các em sẽ
được làm quen với các số có 6 chữ số
*Ôn tập về các hàng đơn vị, chục, trăm,
nghìn, chục nghìn:
- Y/c: HS quan sát hình vẽ SGK/8 & nêu
mối quan hệ giữa các hàng liền kề:1 chục
bằng bao nhiêu đơn vị? 1 trăm bằng mấy
chục?…
- Y/c HS: Viết số 1 trăm nghìn
- Số 100 000 có mấy chữ số, là những chữ
số nào?
*Giới thiệu số có 6 chữ số:
- GV: Treo bảng các hàng của số có 6 chữ
số
a/ Gthiệu số 432 516:
- GV: Coi mỗi thẻ ghi số 100 000 là một
trăm nghìn: Có mấy trăm nghìn? Có mấy
chục nghìn? Có mấy nghìn? … Có mấy đơn
vị?
- Gọi HS lên viết số trăm nghìn, số chục
nghìn, số nghìn, số trăm, số chục, số đvị
vào bảng số
- HS: Nhắc lại tựa bài
- HS: Qsát hình & TLCH: 1 chụcbằng 10 đvị, 1 trăm bằng 10 chục, …
- 1HS lên viết, cả lớp viết vào nháp
- Có 6 chữ số, là chữ số 1 & 5 chữ số
0 đứng bên phải số 1
- HS: Qsát bảng số
- HS: Có 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn,
2 nghìn, 5 trăm, 1 chục, 6 đvị
b/ Gthiệu cách viết số 432 516:
- GV: Dựa vào cách viết các số có 5 chữ số,
hãy viết số có 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2
- HS lên viết số theo yêu cầu
- 2HS lên viết, cả lớp viết Bc: 432
Trang 22nghìn, 5 trăm, 1 chục, 6 đvị?
- GV:Nxét & hỏi: Số 432 516 có mấy chữ
số?
- Khi viết số này, ta bắt đầu viết từ đâu?
- Khẳng định: Đó là cách viết các số có 6
chữ số Khi viết các số có 6 chữ số ta viết
lần lượt từ trái sang phải, hay viết từ hàng
cao dến hàng thấp
c/ Gthiệu cách đọc số 431 516:
- Ai có thể đọc được số 432 516?
- GV: Khẳng định lại cách đọc & hỏi: Cách
đọc số 432513 & số 32 516 có gì giống &
khác nhau?
- GV: Viết: 12 357&312 357; 81 759&381
759;
32 876&632 876 Y/c HS đọc.
*Luyện tập-thực hành:
Bài 1: - GV: Gắn các thẻ số, yêu cầu HS
đọc, nhận xét, sửa
Bài 2: - GV: Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi 2HS lên sửa: 1HS đọc số cho HS kia
516.
- Có 6 chữ số
- Bắt đầu viết từ trái sang phải, từhàng cao đến hàng thấp
- 1-2HS đọc, lớp theo dõi
- Đọc lại số 432 516.
- Khác nhau ở cách đọc phần nghìn:
Số 432 516 có bốn trăm ba mươi hai nghìn, 32 516 chỉ có ba mươi hai
nghìn, giống nhau khi đọc từ hàngtrăm đến hết
- HS lần lượt đọc từng cặp số
- 1HS lên đọc, viết số, lớp viếtVBT:
313 241; 523 453.
- HS: Tự làm VBT, sau đó đổi chéokiểm tra nhau (có thể làm vàoSGK)
- HS lần lượt đọc số, mỗi HS đọc 3-4
Trang 23Bài 4 : - GV: Tổ chức thi viết ctả toán: GV
đọc từng số để HS viết số
- GV: Sửa bài & yêu cầu HS đổi chéo vở
kiểmtra nhau
4) Củng cố-dặn dò:
- GV: Tổng kết giờ học & dặn HS: Làm
Trang 24- Củng cố về đọc, viết các số có 6 chữ số.
- Nắm được thứ tự số của các số có 6 chữ số
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :
1) Ổn định :
2) KTBC:
- GV: Gọi 3HS lên sửa BT ltập thêm ở tiết
trước, đồng thời kiểm tra VBT của HS
- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS
3) Dạy-học bài mới :
*Gthiệu: Giờ toán hôm nay em sẽ ltập về
đọc, viết, thứ tự các số có 6 chữ số
*Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1:
- GV: Treo bảng phụ nội dung BT & yêu
cầu 1HS lên làm bài, cả lớp làm SGK
- GV:kết hợp hỏi miệng HS, yêu cầu đọc &
- 3HS lên bảng làm bài, HS dướilớp theo dõi, nhận xét bài làm củabạn
HS nhắc lại tựa
- HS đọc: Sáu trăm năm mươi ba
Trang 25phân tích số.
Bài 2: Phần a)
- GV: Y/c 2HS cạnh nhau lần lượt đọc các
số trong bài cho nhau nghe, sau đó gọi 4HS
đọc trước lớp
- HS làm tiếp phần b).
- GV: Hỏi thêm về các chữ số ở các hàng
khác Vd: Chữ số hàng đơn vị của số 65
243 là chữ số nào?
Bài 3:
- GV: Yêu cầu HS tự viết số vào VBT
- GV: Sửa bài & cho điểm HS
Bài 4:
- GV: Yêu cầu HS tự điền số vào các dãy
số, sau đó cho HS đọc từng dãy số trước
lớp
- GV: Cho HS nhận xét về các đặc điểm
của các dãy số
4) Củng cố-dặn dò:
- GV: Tổng kết giờ học
- Dặn HS : Làm BT & CBB sau
nghìn hai trăm sáu mươi bảy
- HS: Thực hiện đọc các số: 2 453,
65 243, 462 543, 53 620.
- 4HS lần lượt trả lời (M) giá trị
của chữ số 5 trong các số.
- 1HS lên bảng làm, cả lớp làmVBT, sau đó đổi chéo vở ktrakquả
- HS làm bài & nhận xét (Vd: a/ Dãy các số tròn trăm nghìn b/… c/
… d/…e/…)
* RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
………
………
Trang 26………
Trang 27Tuần 2:
Tiết 8 HÀNG VÀ LỚP
Ngày dạy:3/09/2008
I MỤC TIÊU : Giúp HS:
- Biết được lớp đơn vị gồm 3 hàng: đơn vị, chục, trăm; lớp nghìn gồm 3 hàng:nghìn, chục nghìn, trăm nghìn
- Nhận biết được vị trí của từng chữ số theo hàng & lớp
- Nhận biết được gía trị của từng chữ số theo vị trí của nó ở từng hàng, từng lớp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - GV vẽ sẵn bảng ở phần ví dụ (để trống số ở các cột)
- Bảng kẻ sẵn các lớp, hàng của số có 6 chữ số như phần bài học SGK:
Hàng trăm
nghìn
Hàng chụcnghìn
Hàngnghìn
Hàngtrăm
Hàngchục
Hàng đơnvị
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :
1) KTBC:
- GV: Gọi 3HS lên sửa BT ltập thêm ở tiết
trước, đồng thời kiểm tra VBT của HS
- GV: Sửa bài, nhận xét & cho điểm HS
2) Dạy-học bài mới :
*Gthiệu: Giờ toán hôm nay các em sẽ được
làm quen với các hàng & lớp của các số có 6
chữ số
- 3HS lên bảng làm bài, HS dướilớp theo dõi, nhận xét bài làmcủa bạn
- HS: Nhắc lại đề bài
Trang 28*Gthiệu lớp đvị, lớp nghìn:
- Y/c: Nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ
nhỏ đến lớn
- Gthiệu: Các hàng này được xếp vào các lớp
Lớp đơn vị gồm 3 hàng là hàng đơn vị, hàng
chục, hàng trăm Lớp nghìn gồm 3 hàng là
hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn
(kết hợp chỉ bảng đã chuẩn bị)
- Hỏi: Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là những
hàng nào? Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những
hàng nào?
- Viết số 321 vào cột & yêu cầu HS đọc.
- Gọi 1HS lên bảng & yêu cầu viết các chữ số
của số 321 vào các cột ghi hàng.
- Làm tương tự với các số: 654 000, 654 321.
- Hỏi: + Nêu các chữ số ở các hàng của số
321.
+ Nêu các chữ số ở các hàng của số 654 000.
+ Nêu các chữ số ở các hàng của số 654 321.
*Luyện tập-thực hành:
Bài 1: - Yêu cầu HS nêu nd của các cột trong
bảng số
- Y/c: + Đọc số ở dòng thứ nhất
+ Hãy viết số năm mươi tư nghìn ba trăm mười
hai.
- HS nêu: Hàng đơn vị, hàngchục, hàng trăm, hàng nghìn,hàng chục nghìn, hàng trămnghìn
- Lớp đvị gồm 3 hàng: hàng đơn
vị, hàng chục, hàng trăm Lớpnghìn gồm 3 hàng: hàng nghìn,hàng chục nghìn, hàng trămnghìn
- HS: 1 ở hàng đơn vị, 2 ở hàngchục, 3 ở hàng trăm…
Trang 29+ Nêu các chữ số ở các hàng của số 54 312.
+ Viết các chữ số of số 54 312 vào cột th/hợp.
+ Số 54 312 có những chữ số nào thuộc lớp
nghìn?
+ Các chữ số còn lại thuộc lớp gì?
- Y/c HS làm BT GV: Hdẫn sửa, nxét, cho
điểm
- Hỏi thêm về các lớp của các số
Bài 2a: Gọi 1HS lên bảng đọc cho HS viết các
Bài 2b: - GV: Y/c HS đọc bảng thống kê trong
BT & hỏi: Dòng thứ nhất cho biết gì? Dòng
thứ 2 cho biết gì?
- Viết 38 753& y/c HS đọc số.
- Hỏi:+ Trong số 38 753, chữ số 7 thuộc hàng,
lớp nào
+ Vậy gía trị của chữ số 7 trg số 38 753 là bao
nhiêu?
- Vì chữ số 7 thuộc hàng trăm nên gtrị của chữ
- 1HS lên bảng viết, cả lớp theodõi, nxét
- 5 ở hàng chục nghìn, 4 ở hàng
- HS: Dòng 1:nêu các số, dòng 2:
nêu gtrị của chữ số 7 trg từng số
ở dòng trên
- Ba mươi tám nghìn bảy trăm năm mươi ba.
- HS: 700.
Trang 30số 7 là 700.
- Y/c HS làm tiếp GV: Nxét & cho điểm HS
Bài 3: GV: Viết 52 314 & hỏi: + 52 314 gồm
mấy trăm nghìn, mấy chục nghìn, mấy nghìn,
mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
+ Hãy viết số 52 314 thành tổng các chục
nghìn, nghìn, trăm, chục, đvị
- GV: Nxét cách viết & y/c HS cả lớp làm tiếp
- GV: Nxét & cho điểm
Bài 4: - GV: Lần lượt đọc từng số cho HS viết.
- GV: Nxét & cho điểm HS
Bìa 5: - GV: Viết số 823 573 & y/c HS đọc số.
- Hỏi: Lớp nghìn của số 823 573 gồm những
- 1HS lên viết, cả lớp viết vàoVBT
- HS: Đổi chéo vở ktra nhau
- Đọc: Tám trăm hai mươi ba nghìn năm trăm bảy mươi ba.
- Gồm các chữ số: 8, 2, 3
- HS làm VBT, 1HS đọc bài, cảlớp theo dõi, nxét
* RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 31Tuần 2
Tiết 9: SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ
Ngày dạy: 4/09/2008
I MỤC TIÊU : Giúp HS:
- Biết so sánh các số có nhều chữ số bằng cách so sánh số các chữ số với nhau,
so sánh các chữ số ở cùng hàng với nhau
- Biết tìm số lớn nhất, số nhỏ nhất trg 1 nhóm các số có nhiều chữ số
- Xác định được số bé nhất, số lớn nhất có 3 chữ số; số bé nhất, số lớn nhất có 6chữ số
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :
1) Ổn định:
2) KTBC:
- GV: Gọi 3HS lên sửa BT ltập thêm ở
tiết trc, đồng thời ktra VBT của HS
- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS
3) Dạy-học bài mới :
*Gthiệu: Giờ toán hôm nay các em biết
cách so sánh các số có nhiều chữ số với
nhau
*Hdẫn so sánh các số có nhiều chữ số:
a So sánh các số có số chữ số khác
Trang 32- GV: Viết các số 99 578 & 100 000.
Yêu cầu HS so sánh
- Vì sao?
- Vậy, khi so sánh các số có nhiều chữ
số với nhau, ta thấy số nào có nhiều chữ
số hơn thì > & ngược lại
b So sánh các số có số chữ số bằng
nhau:
- GV: Viết 693 251 & 693 500, y/c HS
đọc &so sánh
- Y/c: Nêu cách so sánh
- Hdẫn cách so sánh như SGK:
+ Hãy so sánh số chữ số của 693 251
với số 693 500
+ Hãy so sánh các chữ số ở cùng hàng
của 2 số với nhau theo thứ tự từ trái
sang phải
+ 2 số hàng trăm nghìn ntn?
+ Ta so sánh tiếp đến hàng nào?
+ Hàng chục nghìn bằng nhau, vậy ta
phải so sánh đến hàng gì?
+ Khi đó ta so sánh tiếp đến hàng nào?
- Vậy ta rút ra điều gì về kết quả so
sánh 2 số này?
- HS: 99 578 < 100 000
- 99 578 có 5 chữ số, 100 000 có 6 chữ
số
- HS: Nhắc lại kết luận
- HS: Đọc 2 số & nêu kquả sosánh
- Cùng là các số có 6 chữ số
- HS: So sánh
- Cùng có hàng trăm nghìn là 6.
- Hàng chục nghìn: đều bằng 9.
- Hàng nghìn: đều bằng 3.
- Hàng trăm, được: 2<5.
- 693 251 < 693 500
- 693 500 > 693 251
- HS: Cần: + So sánh số các chữ số của
Trang 33- Ai nêu kết quả so sánh này theo cách
khác?
- Vậy khi so sánh các số có nhiều chữ
số với nhau, ta làm ntn?
*Luyện tập-thực hành:
Bài 1: - Y/c HS đọc đề.
- Y/c HS tự làm
- Y/c HS: Nxét bài làm trên bảng
- Y/c HS: G/thích cách điền dấu
Bài 2: - Y/c HS đọc đề.
- Muốn tìm được số lớn nhất trg các số
đã cho ta phải làm gì?
- Y/c HS tự làm bài
- Hỏi: Số nào là số lớn nhất trg các số
này? Vì sao?
- GV: Nxét & cho điểm HS
Bài 3: - BT y/c cta làm gì?
- Để sắp xếp được các số theo thứ tự từ
2 số với nhau, số nào có nhiều chữ sốhơn thì số đó lớn hơn & ngược lại.+ 2 số có cùng số chữ số thì ta so sánhcác cặp chữ số ở cùng hàng với nhau,lần lượt từ trái sang phải Nếu chữ sốnào lớn hơn thì số tương ứng sẽ lớnhơn, nếu chúng bằng nhau ta so sánhđến cặp chữ số ở hàng tiếp theo
- HS: Đọc y/c của BT
- 2HS lên bảng làm, mỗi HS 1 cột, cảlớp làm VBT
- HS: Nxét
- HS: Nêu y/c của BT
- Phải so sánh các số với nhau
- HS: Chép các số vào VBT & khoanhtròn số lớn nhất
- Gthích vì sao số 902 211 là số lớn
nhất
- HS: Đọc y/c của BT
- Phải so sánh các số với nhau
- 1HS lên ghi, cả lớp làm VBT
Trang 34bé đến lớn ta phải làm gì?
- Y/c HS tự so sánh & sắp xếp các số
- Vì sao sắp xếp được như vậy?
Bài 4: - Y/c HS mở SGK & đọc đề.
- Y/c HS suy nghĩ & làm vào vở BT
- Số có 3 chữ số lớn nhất là số nào? Vì
- CBB : Triệu và lớp triệu
- HS: Gthích cách so sánh & sắp xếp
- HS: Đọc y/c của BT
- Cả lớp làm BT
- Là số 999, vì tcả các số có 3 chữ số khác đều nhỏ hơn 999.
Tuần 2
Tiết 10: TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Trang 35Ngày dạy: 5/09/2008
I MỤC TIÊU : Giúp HS:
- Biết được lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu
- Biết đọc, viết các số tròn triệu
- Củng cố về lớp đơn vị, lớp nghìn, thứ tự các số có nhiều chữ số, gía trị theohàng
II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC : Bảng các lớp, hàng kẻ sẵn trên Bp:
Hàngchụctriệu
Hàngtriệu
Hàngtrămnghìn
Hàngchụcnghìn
Hàngnghìn
Hàngtrăm
Hàngchục
Hàngđơnvị
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :
1) KTBC:
- GV: Gọi 3HS lên sửa BT ltập thêm ở tiết
trước, đồng thời ktra VBT của HS
- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS
2) Dạy-học bài mới :
*Gthiệu: Hôm nay các em sẽ được làm quen
với các hàng, lớp lớn hơn các hàng, lớp đã
- HS: Nhắc lại đề bài
- Hàng đvị, chục, trăm, nghìn, chục
Trang 36- Hỏi: Hãy kể các hàng đã học theo thứ tự từ
nhỏ đến lớn
- Hãy kể tên các lớp đã học
- Y/c: Cả lớp viết số theo lời đọc: 1 trăm, 1
nghìn, 10 nghìn, 1 trăm nghìn 10 trăm nghìn
- Gthiệu: 10 trăm nghìn còn được gọi là 1
triệu
- Hỏi: 1 triệu bằng mấy trăm nghìn?
- Số 1 triệu có mấy chữ số, đó là những chữ
số nào?
- Ai có thể viết được số 10 triệu?
- Số 10 triệu có mấy chữ số, đó là những chữ
số nào
- Gthiệu: 10 triệu còn được gọi là 1 chục
triệu
- Ai có thể viết được số 10 chục triệu?
- Gthiệu: 10 chục triệu còn được gọi là 100
triệu
- 1 trăm triệu có mấy chữ số, đó là những
chữ số nào?
- Gthiệu: Các hàng triệu, chục triệu, trăm
triệu tạo thành lớp triệu
- 1 triệu bằng 10 trăm nghìn.
- Có 7 chữ số: 1 chữ số 1 & 6 chữ số 0 đứng bên phải số 1
– 1HS lên viết
- Có 8 chữ số: 1 chữ số 1 & 7 chữ số 0 đứng bên phải số 1
- 1 HS lên viết: 100 000 000.
- Lớp đọc số một trăm triệu.
- Có 9 chữ số: 1 chữ số 1 & 8 chữ số 0 đứng bên phải số 1
Trang 37- Lớp triệu gồm mấy hàng, đó là ~ hàng
nào?
- Kể tên các hàng, lớp đã học?
*Các số tròn triệu từ 1 000 000 đến 10 000
000 (BT1):
- Hỏi: 1 triệu thêm 1 triệu là mấy triệu?
- 2 triệu thêm 1 triệu là mấy triệu?
- Y/c HS: Đếm thêm 1 triệu từ 1triệu đến 10
triệu
- Ai có thể viết các số trên?
- GV: Chỉ các số trên khg theo thứ tự cho
- Hãy đếm thêm 1 chục triệu từ 1 chục triệu
đến 10 chục triệu
- 1 chục triệu còn gọi là gì?
- 2 chục triệu còn gọi là gì?
- Hãy đọc các số từ 1 chục triệu đến 10 chục
triệu theo cách khác
- Ai có thể viết các số từ 10 triệu đến 100
- Gồm 3 hàng: hàng triệu, hàngchục triệu, hàng trăm triệu
- Là 2 triệu
- Là 3 triệu
- HS: Đếm theo y/c
- 1HS lên viết, cả lớp viết vàonháp
- Đọc theo y/c của GV
- Là 2 chục triệu
- Là 3 chục triệu
- HS: đếm theo y/c
- Là 10 triệu
- Là 10 triệu
- HS: Đọc: mười triệu, 20 triệu…
- 1HS: Lên viết, cả lớp viết vàonháp
- 2HS lên viết, 1 em 1 cột, lớp làm
Trang 38- GV: Chỉ bảng cho HS đọc lại các số trên
*Luyện tập-thực hành:
Bài 3: - Y/c HS tự đọc & viết các số BT y/c.
- Y/c 2HS lên lần lượt chỉ vào từng số mình
đã viết, đọc số & nêu số chữ số 0 có trg số
đó
- GV: Nxét & cho điểm HS
Bài 4: - BT yêu cầu chúng ta làm gì?
- Ai có thể viết được số ba trăm mười hai
- GV: Tổng kết giờ học
Dặn : Làm BT & CBB sau
VBT
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS: theo dõi, nxét
- HS: Đọc thầm để tìm hiểu đề
- 1HS lên viết, cả lớp viết vàonháp:
312 000 000.
- HS: Điền bảng & đổi ktra chéo
*RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 39
Tuần 3 TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (tiếp theo)
Ngày dạy: 8/09/2008
I MỤC TIÊU : Giúp HS:
- Biết đọc, viết các số đến lớp triệu
- Củng cố về các hàng, lớp đã học
- Củng cố bài toán về sử dụng bảng th/kê số liệu
II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC :
- ND bảng BT 1-VBT, kẻ sẵn trên Bp
- Bảng các hàng, lớp (đến lớp triệu) (như tiết 10).
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :
Trang 401) Ổn định:
2) KTBC:
- GV: Gọi 3HS lên sửa BT ltập thêm ở tiết
trứơc
đồng thời ktra VBT của HS
- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS
3) Dạy-học bài mới :
*Giới thiệu: Giờ học toán hôm nay sẽ giúp các
em biết đọc, viết các số đến lớp triệu
*Hướng dẫn đọc & viết số đến lớp triệu:
- GV: Treo bảng các hàng, lớp & giới thiệu: Có
1 số gồm 3 trăm triệu, 4 chục triệu, 2 triệu, 1
trăm nghìn, 5 chục nghìn, 7 nghìn, 4 trăm, 1
chục, 3 đvị Ai có thể lên viết số này?
- Gọi 1 HS đọc số này
- GV: Hdẫn HS đọc đúng:
+ Tách số thành các lớp thì được 3 lớp: lớp đơn
vị, lớp nghìn, lớp triệu (GV: vừa giới thiệu vừa
gạch chân dưới từng lớp: 342 157 413).
+ Đọc từ trái sang phải Tại mỗi lớp dựa vào
cách đọc số có ba chữ số để đọc, sau đó thêm
tên lớp đó khi đọc hết phần số, tiếp tục chuyển
sang lớp khác
+ Vậy số trên đọc là Ba trăm bốn mươi hai triệu
- 3HS lên bảng làm bài, HS dướilớp theo dõi, nxét bài làm của bạn
- HS: Nhắc lại đề bài
- 1HS lên viết, cả lớp viết vàonháp:
342 157 413
+ HS tách số thành các lớp theothao tác của GV