chuẩn
Trang 11 GV: Bảng phụ có ghi nội dung của bài tập 1, SGK, Giáo án.
2 HS:L SGK, VBT, vở ghi, bảng con, phấn
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
kiểm tra đồ dùng của HS
GV nhận xét
-Đặt đồ dùng lên mặt bàn
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
GV ghi đầu bài
b) Ôn tập về đọc, viết.
GV đọc cho HS viết:
- Bốn trăm năm mới sau, hai trăm hai
mơi bảy, một trăm ba mơi t, năm trăm
linh sáu, sáu trăm linh chính, bày trăm
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu của bài
? Tại sao lại điền đợc 303 < 330
Trang 2Cộng trừ các số có ba chữ số
I Mục tiêu:
- Củng cố kỹ năng thực hiện phép tính cộng, trừ các số có ba chữ số (khôngnhớ)
- áp dụng để giải toán về nhiều hơn ít hơn
II Đồ dùng dạy học.
1 GV: SGK, Giáo án
Trang 3Ôn tập về giải toán nhiều hơn ít hơn
Bài 3: Khối lớp 1 có bao nhiêu HS
? Số HS khối 2 NTN so với số HS khối 1
? Muốn tính số HS lóp 2 ta làm NTN
Yêu cầu HS làm bài
Chữa bài ghi điểm
Bài 4: Gọi HS đọc đề toán.
300 + 60 + 7 = 367
4 HS lên bảng thực hiện
467 416
352
221 511 732
619 201
428
351 44 395
Khối 2: ít hơn 32 HSKhối 2: ? HS
Bài giải
Số HS khối 2 là
242 - 32 = 213 HS ĐS: 213 HS
Tóm tắt
1 phong bì: 200đ
Trang 4200 + 600 = 800® §S: 800®
768 416
352
221 511 732
Trang 5-Bµi 1: Yªu cÇu HS tù lµm bµi
624
633 128
761
704 721 25
342 302
644
333 333 666
413 72 485
Nam: 140 ngêiN÷: ? ngêi
Bµi gi¶i
Sè HS n÷ lµ
285 - 140 = 145 (ngêi) §S: 145 ngêi
1 HS lªn b¶ng thùc hiÖn
*********************************************************
Ngµy so¹n : 8 / 9 / 2008 Ngµy gi¶ng : T5 -11 /9 /2008
Céng c¸c sè cã ba ch÷ sè
Trang 6
418 162 256
3 HS thùc hiÖn
381 125
256
585 168 417
764 209 555
+
+
Trang 7Yêu cầu HS làm bài
Chữa bài
Bài tập 3: Đặt tính rồi tính
YC HS làm bài
Bài tập 4: Tính độ dài đờng gấp khúc
ABC yêu cầu HS làm bài
*********************************************************
Ngày soạn : 9 / 9 / 2008 Ngày giảng : T6 -12 /9 /2008
2 Kiểm tra bài cũ:
GV chữa bài ghi điểm
HS thực hiện
381 125
256
449 283 166
Trang 8Bài 3: Gọi HS đọc tóm tắt của bài toán.
? Muốn biết cả 2 thùng có bao nhiêu lít
492 125
367
789 302 487
169 72
87
183 75 108
4 HS thực hiện
Làm tơng tự nh bài 1
Tóm tắtThùng thứ nhất: 125 lítThùng thứ 2: 135 lítCả 2 thùng: ? lít
Bài giải:
Số dầu của cả 2 thùng là
125 + 135 = 260 (l) ĐS: 260 lít
Trang 92 KiÓm tra bµi cò: gäi 2 HS lªn b¶ng
lµm bµi
GV ch÷a bµi ghi ®iÓm
HS thùc hiÖn
492 125
367
617 130 487
1 thªm 1 b»ng 2, 3 trõ 2 b»ng 1 viÕt 1
4 trõ 2 b»ng 2 viÕt 2
217 215 432
HS thùc hiÖn
484 143 627
7 trõ 3 b»ng 4 viÕt 4
2 kh«ng trõ 4 lÊy 12 trõ 4 b»ng 8 viÕt 8nhí 1
1 thªm 1 b»ng 2; 6 trõ 2 b»ng 4 viÕt 4
HS thùc hiÖn
414 127
541
308 144 422
349 215
564
427 356
783
237 457 694
Tãm t¾tB×nh + Hoµ: 335 con temB×nh: 128
Trang 10Bµi gi¶i
§o¹n d©y cßn l¹i lµ
243 - 27 = 216 cm §S: 216 cm
*********************************************************
Ngµy so¹n : 13 / 9 / 2008 Ngµy gi¶ng : T3 -16 /9 /2008
LuyÖn tËp
I Môc tiªu:
- Cñng cè kü n¨ng thùc hiÖn phÐp tÝnh céng, trõ c¸c sè cã ba ch÷ sè cã nhí 1lÇn
256
449 283 166
813 361 452
Trang 113 Bµi míi:
- Giíi thiÖu bµi:
GV ghi ®Çu bµi
367
789 302
487
157 72 85
183 75 108
Tãm t¾tThïng thø nhÊt cã: 125 lÝtThïng thø 2 cã 135 lÝtC¶ 2 thïng ? lÝt
Bµi gi¶iC¶ 2 thïng cã lµ
125 + 135 = 260 lÝt §S: 260 lÝt
Trang 12- Củng cố kỹ năng tính giá trị biểu thực có đến hai dấu phép tính
- Củng cố về chu vi hình tam giác giải toán có lời văn
3 Bài mới:
- Giới thiệu bài: Tiết hôm nay chúng ta
ôn các bảng nhân dẫ học
Bài 1: Tính nhẩm.
Yêu cầu HS làm bài
Bài 2: Tính theo mẫu:
200 x 4 = 800 300 x 2 = 600
200 x 2 = 400 400 x 2 = 800
…
HS làm bài
5 x 5 + 18 = 25 + 18 = 43
Trang 13
Ngày soạn : 15 / 9 / 2008 Ngày giảng : T5 -18 /9 /2008
ôn các bảng chia
I Mục tiêu:
- Củng cố kỹ năng thực hành tính tron các bảng chia đã học
- Thực hành chia nhẩm các số chia có số bị chia tròn trăm
- Giải bài toán có lời văn bằng một phép tính chia
5 x 7 - 26 = 35 - 26 = 9
2 x 2 x 9 = 4 x 9 = 36
Trang 14GV: Ch÷a bµi ghi ®iÓm
*********************************************************
Ngµy so¹n : 16 / 9 / 2008 Ngµy gi¶ng : T6 -19 /9 /2008
2 KiÓm tra bµi cò:
GV viÕt s½n s¬ då bµi 4 yªu cÇu HS lªn
Trang 15C Các hoạt động dạy học chủ yếu
I Kiểm tra bài cũ:
3 học sinh lên bảng thực hiện biểu thức
Trang 16II Dạy bài mới:
1: Giới thiệu bài:
Tiết học hôm nay các em củng cố về biểu tợng
đờng gấp khúc, hình vuông, hình chữ nhật, hình
tam giác, thực hành tính độ dài đờng gấp khúc,
chu vi các hình
2: Hớng dẫn ôn tập:
Bài 1:
GV: Gọi học sinh đọc yêu cầu của phần a
? Muốn tính độ dài đờng gấp khúc ta làm thế
nào?
? Đờng gấp khúc ABCD có mấy đoạn thẳng, đó
là những đoạn thẳng nào Hãy nêu độ dài của
từng đoạn
- Yêu cầu học sinh tính độ dài đờng gấp khúc
ABCD
GV: chữa bài, ghi điểm
- - Yêu cầu 1 học sinh đọc bài 1b
- Hãy nêu cách tính chu vi của một hình
- Hình tam giác MNP có mấy cạnh đó là những
cạnh nào, hãy nêu độ dài của từng cạnh đó
- Tính chu vi của hình này:
- Chữa bài ghi điểm
Bài 2: Đo độ dài mỗi cạnh rồi tính chu vi hình
chữ nhật ABCD:
Học sinh nhận xét
H/s: Đọc yêu cầu bài 1aTính độ dài đờng gấp khúc ABCD
- Ta tính tổng độ dài của các
đoạn thẳng của đờng gấp khúc
đó
- Đờng gấp khúc ABCD gồm 3
đoạn thẳng tạo thành AB, DC, CD
AB=34cm, BC=12cm, CD=40cm
- 1 HS lên bảng, lớp làm vở bài tập
- Tam giác MNP có 3 cạnh MN,
NP, MP
MN = 26cm, NP=34cm, NP=42cm
Bài giải:
Chu vi của tam giác MNP là:26+42+34=86 (cm)
Trang 17Đáp số: 86 cm
- 1 HS đọc yêu cầu của bài 2
GiảiChu vi hình chữ nhật là:
3 + 2 + 3 + 2 = 10 (cm)
Đáp số: 10 cm
Tứ giác: AMBC, ADCB
Trang 18C D¹y bµi míi:
1 Giíi thiÖu bµi: Bµi häc h«m nay thÇy
cïng c¸c em ®i cñng cè vÒ gi¶i to¸n
Trang 19- GV chữa bài ghi điểm.
Buổi chiều cửa hàng bán đợc lít xăng:
635 - 128 = 507 (l)
Đáp số: 507 lít
3 Giới thiệu bài toán tìm phần hơn
(phần kém).
Bài 3: Gọi 1 HS đọc bài toán 3.
- Yêu cầu HS quan sát hình minh hoạ
phân tích đề bài
? Hàng trên có mấy quả cam
? Hàng dới có mấy quả
? Vậy hàng trên có nhiều hơn hàng dới
bao nhiêu quả cam
- Con làm thế nào để biết hàng trên có
nhiều hơn hàng dới 2 quả cam
Bạn nào có thể đọc câu trả lời cho lời giải
của bài toán này
KL: Đây là dạng toán tìm phần hơn của
số lớn so với số bé
- Để tìm phần hơn của số lớn so với số bé
ta lấy số lớn trừ đi số bé
* GV nêu bài toán
? Vì sao con biết hàng dới có ít hơn hàng
trên 2 quả cam
? Con hãy đọc câu trả lời của bài toán
này
KL: Đây là bài toán tìm phần kém của số
bé so với số lớn để thực hiện giải bài toán
Hàng dới ít hơn hàng trên 2 quả vì 7
-5 = 2
- Vì đã biết hàng trên nhiều hơn hàng
ới 2 quả nên có thể thấy ngay là hàng
d-ới ít hơn hàng trên 2 quả cam
- Hàng dới có ít hơn hàng trên số quả cam là
Trang 20Gọi 1 HS đọc đề bài.
- GV tóm tắt bài toán bằng sơ đồ cho HS
rồi yêu cầu HS viết lời giải
Chữa bài và ghi điểm
- Củng cố về biểu tợng thơi gian
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
1 GV: Mô hình đồng hồ, giáo án
2 HS: SGK, vở ghi
III Các hoạt động dạy học
16
? 19
35
? 50
Trang 211 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (4')
GV: KT vở bài tập của HS
GV nhận xét
3 Dạy bài mới:
- Giới thiệu bài: Bài học hôm nay Thầy
cùng các em thực hành xem đồng hồ và
củng cố về biểu tợng thời điểm
- Ôn tập về thời gian
? Một ngày có bao nhiêu giờ bắt đầu từ
bao giờ và kết thúc vào lúc nào ?
? Một giờ có bao nhiêu phút
- Hớng dẫn xem đồng hồ:
+ Quay đồng hồ đến 8 giờ và hỏi
? Đồng hồ chỉ mấy giờ
+ Quay đồng hồ đến 9 giờ và hỏi
? Kim đồng hồ chỉ mấy giờ
+ Khoảng thời gian từ 8 đến 9 giờ là bao
- Vậy kim phút đi đợc 1 vòng trên mặt
đồng hồ (đi qua 12 số) hết 60', đi từ một
số đến số liền sau trên mặt đồng hồ hết
5'
Quay kim đồng hồ đến 8h5' và hỏi
? Đồng hồ chỉ mấy giờ
- Nêu vị trí của kim giờ, kim phút
- Khoảng thời gian kim phút đi từ số 12
đến lúc 8 giờ đến 3 là bao nhiêu phút
? Làm cách nào để con biết 15 phút
Làm tơng tự với 8 giờ 30 phút
4 Luyện tập thực hành
Bài 1: Đồng hồ chỉ mấy giò
HS quan sát SGK
- HS nghe lời giới thiệu
-1 ngày có 24 giờ bắt đầu từ 12 giờ đêm hôm trớc đến 12 giờ đêm hôm sau.Một giờ có 60 phút
- đồng hồ chỉ 8 giờ
Kim đồng hồ chỉ 9 giờ
Là 1 giờ: là 60 phút
- Kim giờ đi từ 8 giờ đến 9 giờ
- Kim phút đi từ số 12 qua các số 1, 2 rồi trở về số 12 đúng 1 vòng trên mặt
Trang 22II Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: (4')
KT vở bài tập
GV nhận xét ghi điểm
1 HS lên bảng nêu bài 1/ d, e, g
Đồng hồ chỉ mấy giờ
Trang 232 Dạy bài mới.
a) Giới thiệu bài:
GV nêu mục tiêu của bài
b) Hớng dẫn xem đồng hồ: Quay mặt
đồng hồ đến 8h35'
? Đồng hồ chỉ mấy giờ
Nêu vị trí của kim giờ, kim phút
? Còn thiếu bao nhiêu phút thì đến 9h
- GV 1 giờ = 60' vậy còn thiếu bao nhiêu
các giờ hơn và đọc giờ kém Giờ hơn là
khi kim chỉ cha qua số 6 tính theo chiều
quay của kim đồng hồ
? 6h55' còn đợc gọi là mấy giờ
? Nêu vị trí của kim giờ và kim phút
Trang 24Bài 3: (yêu cầu làm miệng).
HS1: Đọc phần câu hỏi Bạn Minh thức
dạy lúc mấy giờ
- Giải bài toán bằng phép tính nhân
- So sánh 2 bài toán đơn giản
II Chuẩn bị:
1 GV: SGK, giáo án
2 HS: SGK, vở bài tập
1 Kiểm tra bài cũ: (4')
HS làm miệng bài tập 4
Xem tranh và TLCH
2 Dạy bài mới:
Trang 25a) Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu bài
dạy
b) Hớng dẫn luyện tập.
Bài 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ
GV yêu cầu HS tự làm bài tập
YC HS đổi vở chép kiểm tra bài của
GV Yêu cầu HS quan sát hình vẽ
? Hình nào đã khoanh 1/3 quả cam
? Hình 2 đã khoanh 1 phần mấy số cam
? H3 khoanh 1 phần mấy
? H4 khoanh 1 phần mấy số hoa
Bài 4: GV nêu yêu cầu
Tất cả: ? ngời
Bài giảiBốn chiếc thuyển chở số ngời là
5 x 4 = 20 (ngời)
ĐS: 20 ngời
H1: vì có 12 quả chia thành 3 phần = nhau mỗi phần 4 quả
1/4 số cam đã khoanh1/2 số bông hoa1/2 số bông hoa
Gọi 3 HS lên bảng, lớp làm nháp.4x7 > 4x6 5x4 = 4x5 16:4 < 16:2
Trang 26Tuần 4: Ngày soạn : 26 / 9 / 2008
Ngày giảng : T2 -29 /9 /2008
Luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh: cũng cố kỹ năng thực hành tính cộng trừ các số có 3 chữ số,
kỹ năng thực hành tính nhân chia trong bảng nhân, bảng chia đã học
- Cũng cố kỹ năng tìm thừa số, số bị chia cha biết
Đặt tính rồi tính
-830 415 415
200 156 356
666 432 234
526 126 625
523 370 162
583 247 728
Trang 27GV: Nêu yêu cầu của bài toán
? Trong 1 bài toán có PT x và Pt + ta
thực hiện nh thế nào
? Trong 1 bài toán có phép tính : và phép
tính + ta thực hiện nh thế nào
Bài 4:
Gọi 1 học sinh đọc bài toán
? Bài toán yêu cầu ta làm gì
? Bài toán cho ta biết điều gì
? Bài toán hỏi ta điều gì
? Muốn biết thùng thứ hai có nhiều hơn
thùng thứ nhất bao nhiêu kít ta làm thế
Lấy số dầu thùng thứ 2 trừ đi số dầu thùng thứ nhất
Trang 28Gi¸o viªn kiÓm tra viÖc chuÈn bÞ giÊy cña häc sinh
Trang 291 GV: 10 tấm bìa, mỗi tấm gắn 1 hình tam giác
2 H/s: Sách giáo khoa, vở ghi, vở bài tập
III Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ
GV: Chữa, trả bài kiểm tra
2 Dạy bài mới
a) GV Giới thiệu bài: Giờ học hôm nay
- Gắn tiếp 2 tấm bìa lên bảng và hỏi
? Có mấy tấm bìa
* Có 2 tấm bìa mỗi tấm có 6 hình tròn
vậy 6 hình tròn đợc lấy mấy lần
* Vậy 6 đợc lấy mấy lần
Trang 30Yêu cầu học sinh tìm tiếp kết quả của
bảng nhân 6 & ghi cuối phầm bài học
GV: chỉ vào bảng và nói đây là bảng
? Bài toán yêu cầu ta làm gì
- Yêu cầu học sinh tự làm bài & đổi vở
kiểm tra kết quả của nhau
Bài 2:
- Gọi 1 h/s đọc đề bài
? Mỗi thùng dàu có bao nhiêu lít
? Để biết 5 thùng dầu có bao nhiêu lít ta
làm thế nào
Gọi 1 h/s lên bảng
Bài 4:
? Gọi 1 h/s đọc yêu cầu bài toán
? Bài toán yêu cầu ta làm gì
? Số đầu tiên trong dãy này là số nào
6 x 4 = 6 + 6 + 6 + 6
= 24 hoặc = 18 + 6 = 24Vì 6 x 4 = 6 x 3 + 6
6 h/s lên bảng lần lợt viết kết quả các phép tính nhân còn lại trong bảng nhân 6
Trang 31? Tiếp sau số 6 là số nào
? Tiếp sau số 12 là số nào
? Tìm thế nào để tìm đợc 18
GV: Trong dãy số này, mỗi số đều bằng
số đứng ngay trớc nó cộng thêm 6 hoặc
bằng số đứng ngay sau cộng thêm 6
- GV yêu cầu h/s tự làm bài tiếp
- GV chữa bài cho học sinh, đọc xuôi,
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
Gọi hai học sinh lên đọc bảng X6
Hỏi kểt quả bất kỳ phếp nhân nào
Giáo viên nhận xét ghi điểm
2 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài: Trong giờ học
Học sinh nhận xét
Trang 32toán này các em sẽ cùng nhau củng cố
- Bài tập yêu cầu ta làm gì
( 9 học sinh đọc nối tiếp nhau kết quả)
Bài tập 1/b: Yêu cầu 3 học sinh lên
Trang 33GV: Nhận xét
Bài 4:
Giáo viên đọc yêu cầu
Bài toán yêu cầu ta làm gì
Hình này có mấy hình vuông,
mấy hình tam giác
- Yêu cầu học sinh xếp hình
Hình này có mấy hình vuông mấy
hình tam giác
Bài 5:
Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu của đề toán:
GV: Viết dãy số:
Yêu cầu học sinh đọc & nêu đặc điểm
của dãy số này
Nêu đặc điểm của dãy số a, b
3 Cũng cố dặn dò
Yêu cầu thuộc bảng nhân 6
Làm bài tập về nhà
Đáp số: 24 quyểnH/s: Nhận xét
b) Mỗi số đứng trong dãy số này bằng số
Trang 34III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
2 học sinh lên học thuộc lòng bảng
nhân 6
- Hỏi bất kỳ phép tính nhân nào
- GV: nhận xét ghi điểm
2 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài: Trong giờ học toán
Khi thực hiện phép nhân này ta
phải thực hiện từ đâu
3
12
Trang 35
Gọi 1 học sinh đọc đề toán
Có tất cả mấy hộp bút màu, mỗi
hộp có mấy bút màu
Bài toán hỏi gì
- Gọi học sinh lên giải
3 Củng cố dặn dò:
- GV: Nhận xét tiết học
- Về nhà làm bài trong vở bài tập
5 học sinh lên bảng và nêu cách thự hiện
96 3
32
88 4
22
55 5
11
99 3
33
80 4
20
- Đặt tính sao cho hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục
-4 học sinh lên bảng
96 3
32
66 6
11
84 2
42
39 3
13
-
-Bài giải:
Số bút ở 4 hộp là:
12 x 4 = 48 (bút màu) Đáp số: 48 bút màu
nhân số có hai chữ số với số có 1 chữ số có nhớ 1 lần từ đó học sinh áp dụng giải các phép tính có liên quan
biết
Trang 36II Đồ dùng dạy học
giáo án, sách giáo khoa
ghi, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- gọi hai học sinh lên đọc bảng nhân 6
- gọi 1 học sinh lên bảng làm bài tập 2
GV: Nhận xét ghi điểm
2 Dạy bài mới
a) Giới thiệu bài: Trong tiết học hôm
- Yêu cầu học sinh đặt tính
? Khi thực hiện phép nhân này ta phải
Bài 2: Đặt bảng tính rồi tính
96 3
32
84 2
42
39 3
26
x 3
- Tính từ hàng đơn vị sau đó mới tính hàng chục
- Học sinh nêu kết quả
72 3
Trang 37? Có mấy cuộn vải
? Mỗi cuộn dài bao nhiêu mét
? Muốn biết 2 cuộn dài bao nhiêu mét ta
? Muốn tìm số cha biết ta làm thế nào
- Gọi 2 học sinh lên bảng yêu cầu lớp
47
75 3
25
96 6
16
72 4
Tìm x
X x 6 = 12 X : 4 = 23X= 12 x 6 X = 23 x 4
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Củng cố kỹ năng thực hành tính X, số có 2 chữ số với số có 1 chữ số có nhớ
Củng cố kỹ năng xem đồng hồ
Trang 38II Đồ dùng dạy - học:
- GV: SGK, giáo án Mô hình quay kim đồng hồ
H: SGK.vở bài tập.Vở ghi
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 học sinh lên bảng thực hiện PT, nêu
cách tìm biểu số chung
GV nhận xét ghi điểm
2 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài: (Nêu mục tiêu của
bài)
Bài 1: tính
[?] Bài tập yêu cầu ta làm gì
Gọi 5 học sinh lên bảng thực hiện
học sinh thực hành quay kim đồng hồ
Bài 5: Hai PX nào có kết quả bằng
nhau, chơi trò chơi tiếp sức nói nhanh
49
108 4
27
342 6
57
90 5
18
192 3
38
162 6
27
212 4
53
45 x 5 84 x 3 32 x4
255 5
54
252 3
84
128 4
Học sinh chơi trò chơi
Trang 39*******************************************************
**
Ngày soạn : 5 / 10 / 2008 Ngày giảng : T4 - 8 /10 /2008
Bảng chia 6
I Mục tiêu:
- Học sinh lập bảng chia dựa vào bảng nhân
- Thực hành chia cho 6 (chia trong bảng)
- áp dụng bảng chia 6 để giải bài toán có liên quan
2 Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài: (Nêu mục tiêu)
- Trên tất cả các tấm bìa có 6 chấm tròn
hỏi có bao nhiêu tấm bìa? biết mỗi tấm
bìa có 6 chấm tròn
125 5
25
99 5
Trang 40Hãy nêu phơng trình để tìm số tấm bìa?
Vậy 6 : 6 đợc mấy?
Gắn lên bảng 2 tấm bìa và nêu bài toán,
mỗi tấm bìa có 6 chấm tròn
Hỏi 2 tấm bìa nh thế có tất cả bao nhiêu
chấm tròn
Hãy lập PT để tính số chấm tròn?
[?] Tại sao lại lập đợc PT này
- Trên tất cả các tấm bìa có 12 chấm
tròn, biết mỗi tấm bìa có 6 chấm tròn,
hỏi tất cả bao nhiêu tấm bìa?
Hãy lập PT để tìm tấm bìa
GV yêu cầu học sinh tự làm bài, 2 học
sinh đổi chéo vở để kiểm tra kết quả