1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toán lớp 3 giáo án chi tiết cực hay

379 2,4K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán lớp 3 giáo án chi tiết cực hay
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 379
Dung lượng 2,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chuẩn

Trang 1

1 GV: Bảng phụ có ghi nội dung của bài tập 1, SGK, Giáo án.

2 HS:L SGK, VBT, vở ghi, bảng con, phấn

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

kiểm tra đồ dùng của HS

GV nhận xét

-Đặt đồ dùng lên mặt bàn

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

GV ghi đầu bài

b) Ôn tập về đọc, viết.

GV đọc cho HS viết:

- Bốn trăm năm mới sau, hai trăm hai

mơi bảy, một trăm ba mơi t, năm trăm

linh sáu, sáu trăm linh chính, bày trăm

Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu của bài

? Tại sao lại điền đợc 303 < 330

Trang 2

Cộng trừ các số có ba chữ số

I Mục tiêu:

- Củng cố kỹ năng thực hiện phép tính cộng, trừ các số có ba chữ số (khôngnhớ)

- áp dụng để giải toán về nhiều hơn ít hơn

II Đồ dùng dạy học.

1 GV: SGK, Giáo án

Trang 3

Ôn tập về giải toán nhiều hơn ít hơn

Bài 3: Khối lớp 1 có bao nhiêu HS

? Số HS khối 2 NTN so với số HS khối 1

? Muốn tính số HS lóp 2 ta làm NTN

Yêu cầu HS làm bài

Chữa bài ghi điểm

Bài 4: Gọi HS đọc đề toán.

300 + 60 + 7 = 367

4 HS lên bảng thực hiện

467 416

352

221 511 732

619 201

428

351 44 395

Khối 2: ít hơn 32 HSKhối 2: ? HS

Bài giải

Số HS khối 2 là

242 - 32 = 213 HS ĐS: 213 HS

Tóm tắt

1 phong bì: 200đ

Trang 4

200 + 600 = 800® §S: 800®

768 416

352

221 511 732

Trang 5

-Bµi 1: Yªu cÇu HS tù lµm bµi

624

633 128

761

704 721 25

342 302

644

333 333 666

413 72 485

Nam: 140 ngêiN÷: ? ngêi

Bµi gi¶i

Sè HS n÷ lµ

285 - 140 = 145 (ngêi) §S: 145 ngêi

1 HS lªn b¶ng thùc hiÖn

*********************************************************

Ngµy so¹n : 8 / 9 / 2008 Ngµy gi¶ng : T5 -11 /9 /2008

Céng c¸c sè cã ba ch÷ sè

Trang 6

418 162 256

3 HS thùc hiÖn

381 125

256

585 168 417

764 209 555

+

+

Trang 7

Yêu cầu HS làm bài

Chữa bài

Bài tập 3: Đặt tính rồi tính

YC HS làm bài

Bài tập 4: Tính độ dài đờng gấp khúc

ABC yêu cầu HS làm bài

*********************************************************

Ngày soạn : 9 / 9 / 2008 Ngày giảng : T6 -12 /9 /2008

2 Kiểm tra bài cũ:

GV chữa bài ghi điểm

HS thực hiện

381 125

256

449 283 166

Trang 8

Bài 3: Gọi HS đọc tóm tắt của bài toán.

? Muốn biết cả 2 thùng có bao nhiêu lít

492 125

367

789 302 487

169 72

87

183 75 108

4 HS thực hiện

Làm tơng tự nh bài 1

Tóm tắtThùng thứ nhất: 125 lítThùng thứ 2: 135 lítCả 2 thùng: ? lít

Bài giải:

Số dầu của cả 2 thùng là

125 + 135 = 260 (l) ĐS: 260 lít

Trang 9

2 KiÓm tra bµi cò: gäi 2 HS lªn b¶ng

lµm bµi

GV ch÷a bµi ghi ®iÓm

HS thùc hiÖn

492 125

367

617 130 487

1 thªm 1 b»ng 2, 3 trõ 2 b»ng 1 viÕt 1

4 trõ 2 b»ng 2 viÕt 2

217 215 432

HS thùc hiÖn

484 143 627

7 trõ 3 b»ng 4 viÕt 4

2 kh«ng trõ 4 lÊy 12 trõ 4 b»ng 8 viÕt 8nhí 1

1 thªm 1 b»ng 2; 6 trõ 2 b»ng 4 viÕt 4

HS thùc hiÖn

414 127

541

308 144 422

349 215

564

427 356

783

237 457 694

Tãm t¾tB×nh + Hoµ: 335 con temB×nh: 128

Trang 10

Bµi gi¶i

§o¹n d©y cßn l¹i lµ

243 - 27 = 216 cm §S: 216 cm

*********************************************************

Ngµy so¹n : 13 / 9 / 2008 Ngµy gi¶ng : T3 -16 /9 /2008

LuyÖn tËp

I Môc tiªu:

- Cñng cè kü n¨ng thùc hiÖn phÐp tÝnh céng, trõ c¸c sè cã ba ch÷ sè cã nhí 1lÇn

256

449 283 166

813 361 452

Trang 11

3 Bµi míi:

- Giíi thiÖu bµi:

GV ghi ®Çu bµi

367

789 302

487

157 72 85

183 75 108

Tãm t¾tThïng thø nhÊt cã: 125 lÝtThïng thø 2 cã 135 lÝtC¶ 2 thïng ? lÝt

Bµi gi¶iC¶ 2 thïng cã lµ

125 + 135 = 260 lÝt §S: 260 lÝt

Trang 12

- Củng cố kỹ năng tính giá trị biểu thực có đến hai dấu phép tính

- Củng cố về chu vi hình tam giác giải toán có lời văn

3 Bài mới:

- Giới thiệu bài: Tiết hôm nay chúng ta

ôn các bảng nhân dẫ học

Bài 1: Tính nhẩm.

Yêu cầu HS làm bài

Bài 2: Tính theo mẫu:

200 x 4 = 800 300 x 2 = 600

200 x 2 = 400 400 x 2 = 800

HS làm bài

5 x 5 + 18 = 25 + 18 = 43

Trang 13

Ngày soạn : 15 / 9 / 2008 Ngày giảng : T5 -18 /9 /2008

ôn các bảng chia

I Mục tiêu:

- Củng cố kỹ năng thực hành tính tron các bảng chia đã học

- Thực hành chia nhẩm các số chia có số bị chia tròn trăm

- Giải bài toán có lời văn bằng một phép tính chia

5 x 7 - 26 = 35 - 26 = 9

2 x 2 x 9 = 4 x 9 = 36

Trang 14

GV: Ch÷a bµi ghi ®iÓm

*********************************************************

Ngµy so¹n : 16 / 9 / 2008 Ngµy gi¶ng : T6 -19 /9 /2008

2 KiÓm tra bµi cò:

GV viÕt s½n s¬ då bµi 4 yªu cÇu HS lªn

Trang 15

C Các hoạt động dạy học chủ yếu

I Kiểm tra bài cũ:

3 học sinh lên bảng thực hiện biểu thức

Trang 16

II Dạy bài mới:

1: Giới thiệu bài:

Tiết học hôm nay các em củng cố về biểu tợng

đờng gấp khúc, hình vuông, hình chữ nhật, hình

tam giác, thực hành tính độ dài đờng gấp khúc,

chu vi các hình

2: Hớng dẫn ôn tập:

Bài 1:

GV: Gọi học sinh đọc yêu cầu của phần a

? Muốn tính độ dài đờng gấp khúc ta làm thế

nào?

? Đờng gấp khúc ABCD có mấy đoạn thẳng, đó

là những đoạn thẳng nào Hãy nêu độ dài của

từng đoạn

- Yêu cầu học sinh tính độ dài đờng gấp khúc

ABCD

GV: chữa bài, ghi điểm

- - Yêu cầu 1 học sinh đọc bài 1b

- Hãy nêu cách tính chu vi của một hình

- Hình tam giác MNP có mấy cạnh đó là những

cạnh nào, hãy nêu độ dài của từng cạnh đó

- Tính chu vi của hình này:

- Chữa bài ghi điểm

Bài 2: Đo độ dài mỗi cạnh rồi tính chu vi hình

chữ nhật ABCD:

Học sinh nhận xét

H/s: Đọc yêu cầu bài 1aTính độ dài đờng gấp khúc ABCD

- Ta tính tổng độ dài của các

đoạn thẳng của đờng gấp khúc

đó

- Đờng gấp khúc ABCD gồm 3

đoạn thẳng tạo thành AB, DC, CD

AB=34cm, BC=12cm, CD=40cm

- 1 HS lên bảng, lớp làm vở bài tập

- Tam giác MNP có 3 cạnh MN,

NP, MP

MN = 26cm, NP=34cm, NP=42cm

Bài giải:

Chu vi của tam giác MNP là:26+42+34=86 (cm)

Trang 17

Đáp số: 86 cm

- 1 HS đọc yêu cầu của bài 2

GiảiChu vi hình chữ nhật là:

3 + 2 + 3 + 2 = 10 (cm)

Đáp số: 10 cm

Tứ giác: AMBC, ADCB

Trang 18

C D¹y bµi míi:

1 Giíi thiÖu bµi: Bµi häc h«m nay thÇy

cïng c¸c em ®i cñng cè vÒ gi¶i to¸n

Trang 19

- GV chữa bài ghi điểm.

Buổi chiều cửa hàng bán đợc lít xăng:

635 - 128 = 507 (l)

Đáp số: 507 lít

3 Giới thiệu bài toán tìm phần hơn

(phần kém).

Bài 3: Gọi 1 HS đọc bài toán 3.

- Yêu cầu HS quan sát hình minh hoạ

phân tích đề bài

? Hàng trên có mấy quả cam

? Hàng dới có mấy quả

? Vậy hàng trên có nhiều hơn hàng dới

bao nhiêu quả cam

- Con làm thế nào để biết hàng trên có

nhiều hơn hàng dới 2 quả cam

Bạn nào có thể đọc câu trả lời cho lời giải

của bài toán này

KL: Đây là dạng toán tìm phần hơn của

số lớn so với số bé

- Để tìm phần hơn của số lớn so với số bé

ta lấy số lớn trừ đi số bé

* GV nêu bài toán

? Vì sao con biết hàng dới có ít hơn hàng

trên 2 quả cam

? Con hãy đọc câu trả lời của bài toán

này

KL: Đây là bài toán tìm phần kém của số

bé so với số lớn để thực hiện giải bài toán

Hàng dới ít hơn hàng trên 2 quả vì 7

-5 = 2

- Vì đã biết hàng trên nhiều hơn hàng

ới 2 quả nên có thể thấy ngay là hàng

d-ới ít hơn hàng trên 2 quả cam

- Hàng dới có ít hơn hàng trên số quả cam là

Trang 20

Gọi 1 HS đọc đề bài.

- GV tóm tắt bài toán bằng sơ đồ cho HS

rồi yêu cầu HS viết lời giải

Chữa bài và ghi điểm

- Củng cố về biểu tợng thơi gian

II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

1 GV: Mô hình đồng hồ, giáo án

2 HS: SGK, vở ghi

III Các hoạt động dạy học

16

? 19

35

? 50

Trang 21

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: (4')

GV: KT vở bài tập của HS

GV nhận xét

3 Dạy bài mới:

- Giới thiệu bài: Bài học hôm nay Thầy

cùng các em thực hành xem đồng hồ và

củng cố về biểu tợng thời điểm

- Ôn tập về thời gian

? Một ngày có bao nhiêu giờ bắt đầu từ

bao giờ và kết thúc vào lúc nào ?

? Một giờ có bao nhiêu phút

- Hớng dẫn xem đồng hồ:

+ Quay đồng hồ đến 8 giờ và hỏi

? Đồng hồ chỉ mấy giờ

+ Quay đồng hồ đến 9 giờ và hỏi

? Kim đồng hồ chỉ mấy giờ

+ Khoảng thời gian từ 8 đến 9 giờ là bao

- Vậy kim phút đi đợc 1 vòng trên mặt

đồng hồ (đi qua 12 số) hết 60', đi từ một

số đến số liền sau trên mặt đồng hồ hết

5'

Quay kim đồng hồ đến 8h5' và hỏi

? Đồng hồ chỉ mấy giờ

- Nêu vị trí của kim giờ, kim phút

- Khoảng thời gian kim phút đi từ số 12

đến lúc 8 giờ đến 3 là bao nhiêu phút

? Làm cách nào để con biết 15 phút

Làm tơng tự với 8 giờ 30 phút

4 Luyện tập thực hành

Bài 1: Đồng hồ chỉ mấy giò

HS quan sát SGK

- HS nghe lời giới thiệu

-1 ngày có 24 giờ bắt đầu từ 12 giờ đêm hôm trớc đến 12 giờ đêm hôm sau.Một giờ có 60 phút

- đồng hồ chỉ 8 giờ

Kim đồng hồ chỉ 9 giờ

Là 1 giờ: là 60 phút

- Kim giờ đi từ 8 giờ đến 9 giờ

- Kim phút đi từ số 12 qua các số 1, 2 rồi trở về số 12 đúng 1 vòng trên mặt

Trang 22

II Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: (4')

KT vở bài tập

GV nhận xét ghi điểm

1 HS lên bảng nêu bài 1/ d, e, g

Đồng hồ chỉ mấy giờ

Trang 23

2 Dạy bài mới.

a) Giới thiệu bài:

GV nêu mục tiêu của bài

b) Hớng dẫn xem đồng hồ: Quay mặt

đồng hồ đến 8h35'

? Đồng hồ chỉ mấy giờ

Nêu vị trí của kim giờ, kim phút

? Còn thiếu bao nhiêu phút thì đến 9h

- GV 1 giờ = 60' vậy còn thiếu bao nhiêu

các giờ hơn và đọc giờ kém Giờ hơn là

khi kim chỉ cha qua số 6 tính theo chiều

quay của kim đồng hồ

? 6h55' còn đợc gọi là mấy giờ

? Nêu vị trí của kim giờ và kim phút

Trang 24

Bài 3: (yêu cầu làm miệng).

HS1: Đọc phần câu hỏi Bạn Minh thức

dạy lúc mấy giờ

- Giải bài toán bằng phép tính nhân

- So sánh 2 bài toán đơn giản

II Chuẩn bị:

1 GV: SGK, giáo án

2 HS: SGK, vở bài tập

1 Kiểm tra bài cũ: (4')

HS làm miệng bài tập 4

Xem tranh và TLCH

2 Dạy bài mới:

Trang 25

a) Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu bài

dạy

b) Hớng dẫn luyện tập.

Bài 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ

GV yêu cầu HS tự làm bài tập

YC HS đổi vở chép kiểm tra bài của

GV Yêu cầu HS quan sát hình vẽ

? Hình nào đã khoanh 1/3 quả cam

? Hình 2 đã khoanh 1 phần mấy số cam

? H3 khoanh 1 phần mấy

? H4 khoanh 1 phần mấy số hoa

Bài 4: GV nêu yêu cầu

Tất cả: ? ngời

Bài giảiBốn chiếc thuyển chở số ngời là

5 x 4 = 20 (ngời)

ĐS: 20 ngời

H1: vì có 12 quả chia thành 3 phần = nhau mỗi phần 4 quả

1/4 số cam đã khoanh1/2 số bông hoa1/2 số bông hoa

Gọi 3 HS lên bảng, lớp làm nháp.4x7 > 4x6 5x4 = 4x5 16:4 < 16:2

Trang 26

Tuần 4: Ngày soạn : 26 / 9 / 2008

Ngày giảng : T2 -29 /9 /2008

Luyện tập chung

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh: cũng cố kỹ năng thực hành tính cộng trừ các số có 3 chữ số,

kỹ năng thực hành tính nhân chia trong bảng nhân, bảng chia đã học

- Cũng cố kỹ năng tìm thừa số, số bị chia cha biết

Đặt tính rồi tính

-830 415 415

200 156 356

666 432 234

526 126 625

523 370 162

583 247 728

Trang 27

GV: Nêu yêu cầu của bài toán

? Trong 1 bài toán có PT x và Pt + ta

thực hiện nh thế nào

? Trong 1 bài toán có phép tính : và phép

tính + ta thực hiện nh thế nào

Bài 4:

Gọi 1 học sinh đọc bài toán

? Bài toán yêu cầu ta làm gì

? Bài toán cho ta biết điều gì

? Bài toán hỏi ta điều gì

? Muốn biết thùng thứ hai có nhiều hơn

thùng thứ nhất bao nhiêu kít ta làm thế

Lấy số dầu thùng thứ 2 trừ đi số dầu thùng thứ nhất

Trang 28

Gi¸o viªn kiÓm tra viÖc chuÈn bÞ giÊy cña häc sinh

Trang 29

1 GV: 10 tấm bìa, mỗi tấm gắn 1 hình tam giác

2 H/s: Sách giáo khoa, vở ghi, vở bài tập

III Các hoạt động dạy và học

1 Kiểm tra bài cũ

GV: Chữa, trả bài kiểm tra

2 Dạy bài mới

a) GV Giới thiệu bài: Giờ học hôm nay

- Gắn tiếp 2 tấm bìa lên bảng và hỏi

? Có mấy tấm bìa

* Có 2 tấm bìa mỗi tấm có 6 hình tròn

vậy 6 hình tròn đợc lấy mấy lần

* Vậy 6 đợc lấy mấy lần

Trang 30

Yêu cầu học sinh tìm tiếp kết quả của

bảng nhân 6 & ghi cuối phầm bài học

GV: chỉ vào bảng và nói đây là bảng

? Bài toán yêu cầu ta làm gì

- Yêu cầu học sinh tự làm bài & đổi vở

kiểm tra kết quả của nhau

Bài 2:

- Gọi 1 h/s đọc đề bài

? Mỗi thùng dàu có bao nhiêu lít

? Để biết 5 thùng dầu có bao nhiêu lít ta

làm thế nào

Gọi 1 h/s lên bảng

Bài 4:

? Gọi 1 h/s đọc yêu cầu bài toán

? Bài toán yêu cầu ta làm gì

? Số đầu tiên trong dãy này là số nào

6 x 4 = 6 + 6 + 6 + 6

= 24 hoặc = 18 + 6 = 24Vì 6 x 4 = 6 x 3 + 6

6 h/s lên bảng lần lợt viết kết quả các phép tính nhân còn lại trong bảng nhân 6

Trang 31

? Tiếp sau số 6 là số nào

? Tiếp sau số 12 là số nào

? Tìm thế nào để tìm đợc 18

GV: Trong dãy số này, mỗi số đều bằng

số đứng ngay trớc nó cộng thêm 6 hoặc

bằng số đứng ngay sau cộng thêm 6

- GV yêu cầu h/s tự làm bài tiếp

- GV chữa bài cho học sinh, đọc xuôi,

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

Gọi hai học sinh lên đọc bảng X6

Hỏi kểt quả bất kỳ phếp nhân nào

Giáo viên nhận xét ghi điểm

2 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài: Trong giờ học

Học sinh nhận xét

Trang 32

toán này các em sẽ cùng nhau củng cố

- Bài tập yêu cầu ta làm gì

( 9 học sinh đọc nối tiếp nhau kết quả)

Bài tập 1/b: Yêu cầu 3 học sinh lên

Trang 33

GV: Nhận xét

Bài 4:

Giáo viên đọc yêu cầu

 Bài toán yêu cầu ta làm gì

 Hình này có mấy hình vuông,

mấy hình tam giác

- Yêu cầu học sinh xếp hình

 Hình này có mấy hình vuông mấy

hình tam giác

Bài 5:

Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu của đề toán:

GV: Viết dãy số:

Yêu cầu học sinh đọc & nêu đặc điểm

của dãy số này

 Nêu đặc điểm của dãy số a, b

3 Cũng cố dặn dò

 Yêu cầu thuộc bảng nhân 6

 Làm bài tập về nhà

Đáp số: 24 quyểnH/s: Nhận xét

b) Mỗi số đứng trong dãy số này bằng số

Trang 34

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ:

2 học sinh lên học thuộc lòng bảng

nhân 6

- Hỏi bất kỳ phép tính nhân nào

- GV: nhận xét ghi điểm

2 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài: Trong giờ học toán

 Khi thực hiện phép nhân này ta

phải thực hiện từ đâu

3

12

Trang 35

Gọi 1 học sinh đọc đề toán

 Có tất cả mấy hộp bút màu, mỗi

hộp có mấy bút màu

 Bài toán hỏi gì

- Gọi học sinh lên giải

3 Củng cố dặn dò:

- GV: Nhận xét tiết học

- Về nhà làm bài trong vở bài tập

5 học sinh lên bảng và nêu cách thự hiện

96 3

32

 88 4

22

 55 5

11

 99 3

33

 80 4

20

- Đặt tính sao cho hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục

-4 học sinh lên bảng

96 3

32

66 6

11

 84 2

42

 39 3

13

-

-Bài giải:

Số bút ở 4 hộp là:

12 x 4 = 48 (bút màu) Đáp số: 48 bút màu

nhân số có hai chữ số với số có 1 chữ số có nhớ 1 lần từ đó học sinh áp dụng giải các phép tính có liên quan

biết

Trang 36

II Đồ dùng dạy học

giáo án, sách giáo khoa

ghi, vở bài tập

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- gọi hai học sinh lên đọc bảng nhân 6

- gọi 1 học sinh lên bảng làm bài tập 2

GV: Nhận xét ghi điểm

2 Dạy bài mới

a) Giới thiệu bài: Trong tiết học hôm

- Yêu cầu học sinh đặt tính

? Khi thực hiện phép nhân này ta phải

Bài 2: Đặt bảng tính rồi tính

96 3

32

84 2

42

39 3

26

x 3

- Tính từ hàng đơn vị sau đó mới tính hàng chục

- Học sinh nêu kết quả

72 3

Trang 37

? Có mấy cuộn vải

? Mỗi cuộn dài bao nhiêu mét

? Muốn biết 2 cuộn dài bao nhiêu mét ta

? Muốn tìm số cha biết ta làm thế nào

- Gọi 2 học sinh lên bảng yêu cầu lớp

47

75 3

25

96 6

16

72 4

Tìm x

X x 6 = 12 X : 4 = 23X= 12 x 6 X = 23 x 4

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Củng cố kỹ năng thực hành tính X, số có 2 chữ số với số có 1 chữ số có nhớ

Củng cố kỹ năng xem đồng hồ

Trang 38

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: SGK, giáo án Mô hình quay kim đồng hồ

H: SGK.vở bài tập.Vở ghi

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 học sinh lên bảng thực hiện PT, nêu

cách tìm biểu số chung

GV nhận xét ghi điểm

2 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài: (Nêu mục tiêu của

bài)

Bài 1: tính

[?] Bài tập yêu cầu ta làm gì

Gọi 5 học sinh lên bảng thực hiện

học sinh thực hành quay kim đồng hồ

Bài 5: Hai PX nào có kết quả bằng

nhau, chơi trò chơi tiếp sức nói nhanh

49

 108 4

27

 342 6

57

 90 5

18

 192 3

38

 162 6

27

 212 4

53

45 x 5 84 x 3 32 x4

255 5

54

 252 3

84

 128 4

Học sinh chơi trò chơi

Trang 39

*******************************************************

**

Ngày soạn : 5 / 10 / 2008 Ngày giảng : T4 - 8 /10 /2008

Bảng chia 6

I Mục tiêu:

- Học sinh lập bảng chia dựa vào bảng nhân

- Thực hành chia cho 6 (chia trong bảng)

- áp dụng bảng chia 6 để giải bài toán có liên quan

2 Dạy bài mới:

a) Giới thiệu bài: (Nêu mục tiêu)

- Trên tất cả các tấm bìa có 6 chấm tròn

hỏi có bao nhiêu tấm bìa? biết mỗi tấm

bìa có 6 chấm tròn

125 5

25

99 5

Trang 40

Hãy nêu phơng trình để tìm số tấm bìa?

Vậy 6 : 6 đợc mấy?

Gắn lên bảng 2 tấm bìa và nêu bài toán,

mỗi tấm bìa có 6 chấm tròn

Hỏi 2 tấm bìa nh thế có tất cả bao nhiêu

chấm tròn

Hãy lập PT để tính số chấm tròn?

[?] Tại sao lại lập đợc PT này

- Trên tất cả các tấm bìa có 12 chấm

tròn, biết mỗi tấm bìa có 6 chấm tròn,

hỏi tất cả bao nhiêu tấm bìa?

Hãy lập PT để tìm tấm bìa

GV yêu cầu học sinh tự làm bài, 2 học

sinh đổi chéo vở để kiểm tra kết quả

Ngày đăng: 19/12/2013, 08:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhân 6 &amp; ghi cuối phầm bài học - toán lớp 3 giáo án chi tiết cực hay
Bảng nh ân 6 &amp; ghi cuối phầm bài học (Trang 30)
Hình tam giác. - toán lớp 3 giáo án chi tiết cực hay
Hình tam giác (Trang 33)
Bảng chia 6 - toán lớp 3 giáo án chi tiết cực hay
Bảng chia 6 (Trang 39)
Bảng nhân 7 - toán lớp 3 giáo án chi tiết cực hay
Bảng nh ân 7 (Trang 52)
Bảng nhân 7. - toán lớp 3 giáo án chi tiết cực hay
Bảng nh ân 7 (Trang 54)
Hình tròn màu xanh, trắng. - toán lớp 3 giáo án chi tiết cực hay
Hình tr òn màu xanh, trắng (Trang 122)
Bảng không theo thứ tự. - toán lớp 3 giáo án chi tiết cực hay
Bảng kh ông theo thứ tự (Trang 130)
Bảng nhân 9 - toán lớp 3 giáo án chi tiết cực hay
Bảng nh ân 9 (Trang 137)
Bảng phép tính nhân nào? - toán lớp 3 giáo án chi tiết cực hay
Bảng ph ép tính nhân nào? (Trang 143)
BẢNG CHIA 9 - toán lớp 3 giáo án chi tiết cực hay
9 (Trang 150)
Bảng nhân từ bảng 1 đến - toán lớp 3 giáo án chi tiết cực hay
Bảng nh ân từ bảng 1 đến (Trang 170)
Hình tròn: - toán lớp 3 giáo án chi tiết cực hay
Hình tr òn: (Trang 242)
Hình tròn. - toán lớp 3 giáo án chi tiết cực hay
Hình tr òn (Trang 243)
Bảng   trình   bày     lại   cách   nhân   vừa - toán lớp 3 giáo án chi tiết cực hay
ng trình bày lại cách nhân vừa (Trang 252)
Bảng chữa bài . - toán lớp 3 giáo án chi tiết cực hay
Bảng ch ữa bài (Trang 353)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w