1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

de cuong thu tai xe duc muong la

12 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 871,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.thử tải xe đúc hẫng:1.Mục đích yêu cầu thử tải: - Xe đúc là một thiết bị thi công tất quan trọng trong công nghệ thi công đúc hẫng, độ võng của xe khi làm việc ảnh hởng trực tiếp đến

Trang 1

I.Giới thiệu xe đúc hẫng:

1.1.Xuất xứ của xe đúc:

1.2.Cấu tạo chung của xe đúc:

Bao gồm phần thân xe, phần ván khuôn và phần dầm đỡ ván khuôn (xem bản vẽ kèm theo)

- Phần thân xe: Phần thân xe đợc cấu tạo bới các thanh thép hình chữ U và đợc hàn thành hộp kín Tất cả các liên kết chịu lực đều đợc thiết kế kiểu chốt ắc nhằm giảm thiểu tối đa các thành phần ứng lực phụ xuất hiện trong các thanh

- Phần ván khuôn: Bao gồm ván khuôn thành, ván khuôn đáy và ván khuôn lõi trong Toàn bộ ván khuôn của xe đúc đợc chế tạo bằng thép bản và một số xơng chính bằng thép hình nhỏ

- Phần dầm đỡ ván khuôn: Đợc chế tạo bằng dầm thép I tổ hợp

bố trí chung XE ĐúC

tl : 1/50

Tai liên kết

Bộ di chuyển tr ớc

Dầm treo Sàn công tác 7

Thang nhôm Thanh CĐC Sàn công tác 5

Dầm quang 2

Dầm ray

Dầm quang 1 Kích thuỷ lực

02 Ru lô xích 30T

Bộ di chuyển sauCon rùa

Khung dọc

Dầm quang 1

Sàn công tác 4 Sàn công tác 2

Thang nhôm 6.5m

Hệ sàn đáy Sàn công tác 6

Dầm treo Sàn công tác 3

Nẹp tiêu chuẩn

Thang nhôm 3m

Ru lô xích 80T

Thang nhôm 3m Sàn công tác 1

72 4 k

U 240a 26 55 kg/m

U 400a 58 91 kg/m

U2 40a 26.55 kg/m

72 4 kg/m 199

Trang 2

Cáp 22 (dự phòng)

Lan can định hình

15000

3350.3 1350.0

Dầm treo 1000

15000

4900 400

396 805 650 350 1445 1545

440 880 3189

1450.1

1500

502 1499

Sàn công tác 6

Hệ sàn đáy Ván khuôn đáy

Sàn công tác 5

1280.1

Ván khuôn thành ngoài Ván khuôn thành trong

Ván khuôn nóc

1380.3

tl : 1/60

1100 500.0

3100 1100

Tà vẹt gỗ

Dầm ray

Pa lăng xíc15T

VK cánh dầm

MặT CắT TRƯớC XE ĐúC

tl : 1/60

1100

15000 1445 1545

440 880 2340

849

Pa lăng xíc15T

Sàn công tác 4

Sàn công tác 6

Hệ sàn đáy Ván khuôn đáy

Sàn công tác 5

2760 1100

4900 400

396 805 650 350

Ke đệm

1000 1500

502 1499

Cáp 22 (dự phòng) Lan can định hình

Lan can định hình Lan can định hình

Tăng đơ

Ván khuôn thành ngoài

Ván khuôn thành trong

Ván khuôn nóc

Ván khuôn cánh dầm

Pa lăng xíc15T

1645 1660

1349

340

2305

1100

1000 350

Trang 3

II.thử tải xe đúc hẫng:

1.Mục đích yêu cầu thử tải:

- Xe đúc là một thiết bị thi công tất quan trọng trong công nghệ thi công đúc hẫng, độ võng của xe khi làm việc ảnh hởng trực tiếp đến biên dạng của cầu Do đó độ võng của xe đúc tơng ứng với từng khối K cần phải biết trớc để tạo độ vồng ngợc khi đúc

- Mặt khác xe đúc phải đủ khả năng chịu lực ngay cả khi đúc các khối K lớn nhất, tức là theo trạng thái giới hạn thứ nhất ứng suất trong tất cả các chi tiết của xe đúc khi đó phải nhỏ hơn cờng độ cho phép của vật liệu cấu thành, hay nói cách khác là vật liệu luôn phải làm việc trong giới hạn đàn hồi

- Chính vì vậy thử tải xe đúc cũng chính là chứng minh hai vấn đề trên

- Đối với vấn đề thứ nhất ta cần khẳng định kết quả trong bảng tính độ vồng trong thi công là có thể tin cậy đợc tức là độ võng đo đợc khi thử tải phải tơng đơng độ võng có

đợc bằng cách tính toán

- Vấn đề thứ hai đợc khẳng định khi ta chất tải trọng tơng ứng nh khi đúc khối K lớn nhất và độ võng ứng với từng cấp tải trọng khi chất tải cũng nh khi dỡ tải phải tơng ứng bằng nhau

2.Nội dung:

- Ta nhận xét rằng đối với cầu Mờng La thì xe đúc bất lợi nhất khi đúc đốt K1 (điều này cũng đợc kiểm chứng trong bảng tính độ võng của xe đúc) do đó ta xét trờng hợp khi

xe đúc khối K1

Quá trình thử tải diễn ra theo các bớc sau:

+ Lắp đặt xe đúc với sơ đồ trên bằng tải trọng đã có bao gồm:

+ Tải trọng cần thử bao gồm:

- Ta nhận xét rằng độ võng của các điểm trên hệ dàn trớc của xe là do tải trọng bê tông truyền lên các thanh CĐC D38 treo vào khung trớc của xe Do vậy chỉ cần xếp tải sao cho lực kéo tác dụng lên các thanh CĐC D38 tơng đơng với tải trọng cần thử gây ra

- Dới tác dụng của tải trọng cần thử bằng tính toán ta có:

T1 = 3.8 0(T) Lực căng trong thanh CĐC vị trí 1 đỡ dầm cánh

T2 = 3.225 (T ) Lực căng trong thanh CĐC vị trí 2 đỡ dầm cánh

T3 = 5.69( T) Lực căng trong thanh CĐC vị trí 3 đỡ dầm nóc

T4 = 17.16 (T)- lực căng trong thanh CĐC vị trí số 4 treo hệ sàn đáy

(Cách tính các lực này xem trong phần phụ lục)

Từ đó ta xếp tải trọng theo sơ đồ xếp tải xem bản vẽ

Qua đó ta tính đợc lợng tải trọng cần gia tải lên sàn chất tải:

P1= (2*T4)*5940/4440 = 2*17.16*5940/4440 = 45.914( tấn)

P2 = (2*T3)*6000/2500 = 27.31( tấn )

Trang 4

P3 = (T1+T2)*6000/5000 = 8.43( tấn)

P3’ = (T1+T2)*6000/5000 =8.43( tấn)

Tổng tải cần chất : 45.914 + 27.31 + 2*8.43 = 90.084 tấn

Tải trọng dùng cho thử tải (Tính cho 1 xe) gồm :

Tấm bản bê tông:

+6 tấm bê tông loại 1:( 3x1.5x0.4046 m) có trọng lợng : 6x4.55175=27.31Tấn

+6tấm bê tông loại 2:(2.5x1.x0.4496m)cótrọnglợng: 6x2.81 = 16.86 Tấn

+9 tấm bê tông loại 3:(5x2x0.204 m) cố trọng lợng 9x5.1 = 45.9 Tấn

Tải trọng đợc xếp theo từng cấp sau:

- Cấp 1: Trên các dầm đỡ ván khuôn xếp

2 tấm bản BT loại 1 lên sàn chất tải số 2; 1 tấm bản BT loại 2 lên sàn chất tải số 3;1 tấm bản BT loại 2 lên sàn chất tải số 3’;3 tấm bản BT loại 3 lên sàn chất tải số1 Ta có Tổng tải trọng là : 30.0235

- Cấp 2: trên các sàn chất tải ta cũng xếp số lợng tải tơng tự nh cấp 1 nên có tổng lợng tải chất thêm là: 30.0235 tấn vậy tổng cộng tải chất lên là: 60.047 tấn

- Cấp 3: trên các sàn chất tải ta cũng xếp số lợng tải tơng tự nh cấp 1 nên có tổng lợng tải chất thêm là: 30.0235 tấn; vậy tổng cộng tải chất lên là: 90.0705 tấn

Sau mỗi cấp tải trọng phải đo cao độ của các điểm nh hình vẽ(xem bản vẽ),

1500

12000

5940

4440

P1

a

2500 b

P2

2204

c

c

Khung trứơc

Điểm giữa

Điểm cuối

Trang 5

P1

1100

Đ3 P

1100 P2

1660

340

1180

Đ1 T

Đ1 P

C - C 6200

15000

P3'

Đ3 T

Sàn chất tải 2

Sàn chất tải 1

Sàn chất tải 3'

Sàn chất tải 3

P3

1645

Khung giữa

ĐG phải

Sàn chất tải 1

Sàn chất tải 3'

Sàn chất tải 2

Sàn chất tải 3

Khung Trứơc

5000 6000 mặt bằng xe đúc

ĐG trái

ĐC Phải

1500.0

ĐC trái

1000

Kết quả đợc ghi lại theo bảng

Trang 6

Khi dỡ tải cũng phải dỡ theo từng cấp nh khi chất tải và cũng phải đo độ võng, kết quả ghi lại theo bảng 1

Bảng 1: Kết quả thử tải.

Điểm

Đ1T

Đ2T

Đ3T

Đ4T

Đ4P

Đ3P

Đ2P

Đ1P

ĐC trái

ĐC phải

ĐG trái

ĐG phải

.Xử lý kết quả:

hai quá trình gia tải và dỡ tải phải tơng tự nhau

- Khi tính độ võng thực tế của Khung trớc của Xe đúc ta phải trừ đi độ võng do dịch chuyển do độ lún của điểm Gối giữa Xe đúc và độ nổi lên của điểm cuối Xe đúc (theo

tỷ lệ cánh tay đòn)

- Khi tính độ võng d thực tế của sàn ván khuôn bao gồm độ võng thực tế của khung

tr-ớc Xe đúc cộng với độ dãn dài thanh CĐC trên khung trtr-ớc và độ võng ảnh hởng do độ dãn dài thanh CĐC cuối xe

- Độ võng d điều chỉnh tại vị trí trên dầm cánh lấy trung bình độ võng d các diểm

Đ1T,Đ2T,Đ2P,Đ1P

- Độ võng d điều chỉnh tại vị trí trên dầm nóc lấy trung bình độ võng d các diểm

ĐT3,Đ3P

- Độ võng d điều chỉnh tại vị trí trên dầm đáy lấy trung bình độ võng d các diểm

Đ4T,Đ4P

- Kết quả tính đợc so sánh với kết quả lý thuyết với sai số cho phép

ii.Công tác an toàn khi thử tải:

1.An toàn về con ngời:

Tất cả các cán bộ, công nhân tham gia vào quá trình thử tải phải tuyệt đối tuân thủ các qui

định về an toàn lao động của công trờng Ngoài ra phải đặc biệt lu ý một số vấn đề sau:

- Tất cả những ai không có nhiệm vụ không đợc ở trong khu vực thử tải

- Khi làm việc trên cao phải có lan can bảo vệ, nếu không có phải đeo dây an toàn

- Không ai đợc đứng dới xe đúc trong khi thử tải

Trang 7

2.An toàn về thiết bị:

- Trớc khi tiến hành chất tải ngời chỉ huy phải tiến hành kiểm tra kỹ tất cả các liên kết trong xe đúc nh chốt ắc, bu lông Kiểm tra các thanh CĐC D38 đặc biệt là các vị trí mối nối của thanh CĐC

- Sau mỗi cấp tải trọng ngoài việc tiến hành đo cao độ các điểm đo phải tiến hành kiểm tra các hạng mục sau:

+ Liên kết: Tất cả các chốt ắc, bu lông, đờng hàn quan trọng

+ Biến dạng: Kiểm tra bằng mắt thờng sự ổn định tổng thể và ổn định cục bộ các thanh và vị trí xung yếu

- Nếu thấy bất cứ sự bất thờng nào phải dừng ngay lập tức việc thử tải và thông báo lên cấp trên để giải quyết

iv phụ lục

1.Tính lực tác dụng lên các thanh CĐC D36 treo vào dàn trớc ứng với tải trọng là khối K1:

- Để biết đợc lực kéo đó ta chia mặt cắt hộp ra nhiều phần (xem bản vẽ)

- và tính lực kéo cần tìm:

Tính lực kéo tác dụng lên thanh CĐC D36 treo dầm vị trí 1 và 2

- Ta coi lực kéo tác dụng lên thanh CĐC D38 treo dầm 1 và 2 là do trọng lợng ván khuôn thành ngoài và phần bê tông cánh ngoài Xét trên 1m dài theo phơng dọc cầu thì tải trọng tác dụng lên dầm 1 và 2 có dạng nh hình 1 trong đó:

- : Trọng lợng 1m dài ván khuôn thành ngoài

: Tải trọng phân bố dạng hình thang do trọng lợng của bê tông dài phần cánh hẫng ngoài gây ra.(xe hình 1)

Trang 8

3.3m

0.6955 tấn

0.83

2 1

Tải phân bố do Bờ tụng

2.5 0.53

1.27

1 0.47

1.5 tấn/m 1.085 tấn/m

0.75 tấn/m 0.68375 tấn/m

0.625 tấn/m

1.670

1.2 3.3

Tải phân bố do vỏn khuụn 0.113 tấn/m

Hình 1

Ta tính đợc lực tác dụng lên Thanh CĐC vị trí 1,2 đó chính là phản lực gối:

N1=8.16tấn

N2=6.92tấn suy ra Ta có T1= 8.16/(8.16+6.92)*100% T1,2 = 54.1%T1,2

T2 =45.9%T1,2

Xét theo phơng dọc cầu ứng với chiều dài đốt dầm K1 là 3m (xem hình 2) ta tính

đợc lực kéo tác dụng lên thanh CĐC D38 tại gối 1,2 T1,2

0.5

5 m

6.5 m

3 m

1.0715 tấn /m

2.38 tấn /m

1.01 m

Tải phân bố do Bờ tụng

Tải phân bố do vỏn khuụn

Hình 2

Ta có phản lực tại gối 1,2: N1,2 =N(B) = 5.62 (tấn)

T1,2 = 5.62*Kvt = 5.62*1.25=7.025 tấn

Kvt=1.25 hệ số vợt tải

Ta có :

+T1=0.541*7.025=3.8 tấn

+T2= 0.459*7.025 =3.225 tấn

Tính lực kéo tác dụng lên thanh CĐC D36 treo dầmvị trí số 3:

- Tơng tự ta cũng xét 1m dài dọc cầu tải trọng tác dụng lên dầm 15 gồm có :

Trọng lợng bê tông phần nóc :

Qbt =( 2.195 m2x1m)x2.5 = 5.48975T/m

Trọng lợng ván khuôn thành trong và nóc

Qvk = 7.178tần/5m= 1.4356 T/m

Tải trọng tập trung do sàn công tác số 2: P = 1.216 (tấn)

Do hai dầm đỡ và tải trọng tác dụng lên nó có tính đối xứng qua tim dọc cầu nên ta có:

Trang 9

T3 = (N3) /2

Xét theo phơng dọc cầu ứng với chiều dài đốt dầm K1 là 3m (xem hình 3) ta tính đợc lực kéo tác dụng lên thanh CĐC D38 treo dầm số 3

Ta đợc T3 = N(B)*Kvt = (9.07*1.25) /2=11.3375/2 = 5.69 tấn

1.216 tấn

6 m

0.61 m

5,3(m)

5 m

A

1.4356 tấn /m Tải phân bố do vỏn khuụn

3 m

5.49 tấn /m Tải phân bố do Bờ tụng

B

Hình 3

Tính lực kéo tác dụng lên thanh CĐC D36 treo hệ sàn đáy vị trí số 4:

- Tơng tự ta cũng xét 1m dài dọc cầu tải trọng tác dụng lên sàn đáy gồm có :

Trọng lợng bê tông phần thành và đáy:

Qbt = (9.31m2 x1m)x2.5tấn/m3 = 23.275T/m

Trọng lợng ván khuôn đáy:

Qvk = 2.743/5 m= 0.5487 Tấn/m

Trọng lợng hệ sàn công tác 6

Qsct =2*1.755tấn/6m = 0.585 tấn /m

Do hai thanh CĐC D38 treo hệ sàn đáy và tải trọng tác dụng lên nó có tính đối xứng qua tim dọc cầu nên xét theo phơng dọc cầu ứng với chiều dài đốt dầm K1 là 3m (xem hình 4)

3 m 0.61 m

6 m

5 m

A

23.275 tấn /m

0.5487 tấn /m

Tải phân bố do Bờ tụng

Tải phân bố do vỏn khuụn

B

Hình 4

ta tính đợc lực kéo tác dụng lên thanh CĐC D38 treo hệ sàn đáy

Ta có N(B) = 27.45tấn

T4 = N(B)*Kvt / 2 = 27.45*1.25 /2 = 34.3125 tấn /2 = 17.16 tấn

2.Tính độ võng của các điểm đo theo lý thuyết:

- Đa toàn bộ các lực này vào chơng trình tính toán kết cấu Sap2000 ta tính đợc độ võng

Trang 10

Bảng 2:

Độ võng của các điểm trên khung trớc Xe đúc khi đổ bê tông khối K1

-Độ võng của các điểm điểm trên sàn treo ván khuôn sinh ra do đổ bê tông khối K1 là độ

hệ sàn đáy và Độ võng thêm khung trớc do ảnh hởng của độ dãn dài thanh CĐC cuối Xe

đúc

Độ dãn dài thanh CĐC này đợc tính theo công thức:

- P: Lực kéo trong thanh (N)

- E: Mô dun đàn hồi của thép CĐC (N/mm2)

- F: Diện tích mặt cắt ngang của thanh (mm2)

Bảng 3

Độ dãn dài của thanh CĐC tại các điểm trên khung trớc của Xe đúc khi đúc khối K1

(mm)

(N/mm2)

Lực dọc thanh P(N)

Chiều dài thanh L(mm)

Độ dãn dài

L(mm)

Trang 11

Đ2P 1019 199751 13537.80 3100 0.21

Bảng 4

Độ dãn dài của thanh CĐC tại các điểm neo vào khối Ko ở cuối Xe đúc khi đúc khối K1 (mm)

(N/mm2)

Lực dọc thanh P(N)

Chiều dài thanh L(mm)

Độ dãn dài DL(mm)

Bảng 5

Độ chuyển vị của các điểm trên Khung trớc

do độ dãn dài Thanh CĐC neo cuối Xe đúc (mm)

Bảng 6

Độ võng d của các điểm trên sàn trên mặt phẳng khung trớc khi đổ bê tông khối

K1(mm)

Vị trí

Điểm

Độ võng trên

khung trớc

Độ dãn dài của thanh

CĐC trên khung trớc

Xe đúc

Độ võng khung trớc do ảnh hởng của

độ dãn dài thanh CĐC cuối Xe đúc

Tổng cộng

- Độ võng d điều chỉnh tại vị trí trên dầm hộp ta lấy trung bình các điểm đo trên Bảng 6

Bảng 7

Độ võng d điều chỉnh tại các vị trí trên sàn treo dầm hộp (mm)

Vị trí ván khuôn cánh

dầm lấy trung bình của

các điểm

Đ1T,Đ2T,Đ2P,Đ1P

Trang 12

Vị trí ván khuôn dầm

nóc lấy trung bình của

Vị trí ván khuôn dầm

đáy lấy trung bình của

Ngày đăng: 04/09/2021, 02:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w