1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

20190917 đề cương thử tải vật tư cốp pha, cây chống

18 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thuyết Minh Đề Cương Thử Tải Ván Khuôn, Giáo Chống
Người hướng dẫn Viện Khoa Học Công Nghệ Xây Dựng (IBST)
Thể loại đề cương
Năm xuất bản 2019
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 4,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THUYẾT MINH ĐỂ CƯƠNG THỬ TẢI VÁN KHUÔN, GIÁO CHỐNG DỰ ÁN : CÔNG TRÌNH HỖN HỢP, DỊCH VỤ VĂN PHÒNG VÀ NHÀ Ở ĐỊA CHỈ : 25 ĐƯỜNG LÊ VĂN LƯƠNG, PHƯỜNG NHÂN CHÍNH, QUẬN THANH XUÂN, THÀNH PH

Trang 1

THUYẾT MINH

ĐỂ CƯƠNG THỬ TẢI VÁN KHUÔN, GIÁO CHỐNG

DỰ ÁN : CÔNG TRÌNH HỖN HỢP, DỊCH VỤ VĂN PHÒNG VÀ NHÀ Ở

ĐỊA CHỈ : 25 ĐƯỜNG LÊ VĂN LƯƠNG, PHƯỜNG NHÂN CHÍNH,

QUẬN THANH XUÂN, THÀNH PHỐ HÀ NỘI CHỦ ĐẦU TƯ : CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN HÀ NỘI

TƯ VẤN GIÁM SÁT : VIỆN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG (IBST)

NHÀ THẦU : CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN XÂY DỰNG HÒA BÌNH

…/2019

Trang 2

THUYẾT MINH

ĐỂ CƯƠNG THỬ TẢI VÁN KHUÔN, GIÁO CHỐNG

DỰ ÁN : CÔNG TRÌNH HỖN HỢP, DỊCH VỤ VĂN PHÒNG VÀ NHÀ Ở

ĐỊA CHỈ : 25 ĐƯỜNG LÊ VĂN LƯƠNG, PHƯỜNG NHÂN CHÍNH,

QUẬN THANH XUÂN, THÀNH PHỐ HÀ NỘI CHỦ ĐẦU TƯ : CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN HÀ NỘI

TƯ VẤN GIÁM SÁT : VIỆN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG (IBST)

NHÀ THẦU : CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN XÂY DỰNG HÒA BÌNH

BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TƯ VẤN GIÁM SÁT NHÀ THẦU THI CÔNG

Trang 3

1

DANH MỤC

1 GIỚI THIỆU DỰ ÁN 2

1.1 THÔNG TIN DỰ ÁN 2

1.2 QUY MÔ CÔNG TRÌNH 2

1.3 VỊ TRÍ TRÊN BẢN ĐỒ 2

2 MỤC ĐÍCH THỬ TẢI 3

3 TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG 3

4 QUY TRÌNH THỰC HIỆN 3

4.1 Xác định vị trí thực hiện thử tải 3

4.2 Quy trình thực hiện 3

4.2.1 Vật tư thử tải 3

4.2.2 Vật liệu chất tải 3

4.2.3 Sơ đổ chất tải 3

4.2.4 Các bước thực hiện : 3

4.3 Kiểm tra kết quả 5

5 BIỆN PHÁP AN TOÀN LAO ĐỘNG 5

6 KẾT LUẬN 6

7 PHỤ LỤC TÍNH TOÁN VÁN KHUÔN DẦM 1000X600mm 6

8 CÁC BIỂU MẪU BIÊN BẢN HIỆN TRƯỜNG 6

Trang 4

2

1 GIỚI THIỆU DỰ ÁN

- Dự án: Công trình hỗn hợp, dịch vụ văn phòng và nhà ở

- Địa Điểm: Số 25 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội

- Gói thầu: Lập hồ sơ thiết kế và thi công kết cấu phần thân công trình

- Nhà Thầu : Công ty Cổ phần tập đoàn xây dựng Hòa Bình

- 05 tầng hầm chung, 01 tầng hầm lửng

- 06 tầng khối đế, 29 tầng khối tháp cộng mái dưới, mái và mái tum

- Tổng diện tích khu đất khoảng 8.000 m2

- Khối đế diện tích khoảng 4074m2/tầng

- Khối tháp diện tích khoảng 3572m2/sàn

1.3 VỊ TRÍ TRÊN BẢN ĐỒ

Trang 5

3

2 MỤC ĐÍCH THỬ TẢI

- Nhà thầu lập Đề cương thử tải các vật tư ván khuôn, cây chống để xác định các thông số chịu tải, biến dạng, chuyển vị của hệ ván khuôn được chọn lựa ngẫu nhiên

- Các vật tư cần kiểm tra thử tải: ván phủ phim dày 12mm, thép hộp 50x50x1.8, 50x100x1.8, cây chống ringlock,…

3 TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

- TCVN 4453:1995 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối - Quy phạm thi công và nghiệm thu

- TCXDVN 296-2004 Dàn giáo- Các yêu cầu về an toàn

4 QUY TRÌNH THỰC HIỆN

4.1 Xác định vị trí thực hiện thử tải

(xem bản vẽ đính kèm)

4.2 Quy trình thực hiện

Nhà thầu đề xuất thử tải cho hệ giáo chống và ván khuôn đáy dầm 1000x600mm

4.2.1 Vật tư thử tải

- Ván phủ phim dày 12mm ;

- Thép hộp 50x50x1.8 ;

- Thép hộp 50x100x1.8 ;

- Cây chống ringlock : D48x2.5mm, L1=2500 mm, L2=1500 mm ;

- Giằng ngang ringlock : D48x2.5mm, L1=1150 mm (nhịp 1200mm), L2=850mm (nhịp 900mm), L3=550mm (nhịp 600mm) ;

- Giằng chéo ringlock : D42x2.1mm

** Lưu ý các vật tư sử dụng tại công trường đều phải được chọn lọc, loại bỏ các thép hộp và cây chống bị cong vênh, không đảm bảo khả năng chịu lực

4.2.2 Vật liệu chất tải

- Sử dụng 10 bó thép D22 hoặc D28 (tương đương 31 Tấn) để chất tải lên hệ thống ván khuôn, giáo chống để thử tải

- Dùng cẩu tháp cân chính xác trọng lượng từng bó thép và đánh số hiệu trước khi đưa vào chất tải

- Tải trọng chất tải tương đương 26.50 kN/m2 (diện truyền tải 1m x 11,7m) > Tải trọng đứng tính toán là 24.95kN/m2 (xem phụ lục tính toán ván khuôn dầm 1000x600mm đính kèm)

- Liên kết các bó thép với nhau bằng cáp vải bản 5cm, sức chịu tải 3.5 Tấn (xem bản vẽ đính kèm)

4.2.3 Sơ đổ chất tải

(xem bản vẽ đính kèm)

4.2.4 Các bước thực hiện :

DỰ KIẾN

NỘI DUNG

Ngày 17/09/2019

13h00 đến 15h00

Xác định vị trí thử tải, chống gia cường theo BPTC gia cường sàn tầng 1 (đã tính toán trong BPTC tổng thể trình duyệt)

15h00 đến 17h00

Lắp đặt hệ giáo chống, ván khuôn theo bản vẽ đính kèm

Trang 6

4

3 14h00 đến 15h00 * Dùng bút xóa trắng hoặc sơn đỏ đánh dấu 04 vị trí theo dõi :

- Vị trí 01: mặt dưới, giữa nhịp của tấm ván ép phủ phim (xem bản

vẽ đính kèm)

- Vị trí 02 : mặt dưới, giữa nhịp của thép hộp 50x50x1.8 (đà phụ)

- Vị trí 03 : mặt dưới, giữa nhịp của thép hộp 50x100x1.8 (đà chính)

- Vị trí 04 : thân của đầu kích U

* Bật mực dọc tim trục của diện chất tải theo phương cạnh dài, đánh dấu 2 đầu tim trục bằng bút xóa trắng trên mặt tấm ván khuôn và đánh dấu điểm giữa của các thanh kê

(xem bản vẽ đính kèm)

Ngày 18/09/2019

4 07h00 đến 07h15 Tập huấn an toàn cho cán bộ và công nhân tham gia thử tải bởi Chỉ

huy trưởng và Trưởng ban HSE

5 07h15 đến 07h30 Chuẩn máy toàn đạc điện tử, đo và ghi lại tọa độ của 04 điểm trên

(số liệu đo lần 1)

6 07h30 đến 11h30 Chất tải theo sơ đồ 4 tầng tải ;

Sau khi chất tải xong mỗi tầng tải, dừng 30 phút để theo dõi 07h30 đến 07h45 Chất tải bó thép 01

07h45 đến 08h00 Chất tải bó thép 02 08h00 đến 08h15 Chất tải bó thép 03 và buộc tải lớp 1

(kết thúc lớp tải số 1) 08h45 đến 09h00 Chất tải bó thép 04 09h00 đến 09h15 Chất tải bó thép 05 09h15 đến 09h30 Chất tải bó thép 06 và buộc tải lớp 2

(kết thúc lớp tải số 2) 10h00 đến 10h15 Chất tải bó thép 07 10h15 đến 10h30 Chất tải bó thép 08 10h30 đến 10h45 Chất tải bó thép 09 và buộc tải lớp 3

(kết thúc lớp tải số 3) 11h15 đến 11h30 Chất tải bó thép 10 và buộc tải lớp 4

(kết thúc lớp tải số 4)

7 12h00 đến 12h30 Dùng máy toàn đạc điện tử để đo và ghi lại tọa độ của 04 điểm theo

dõi (số liệu đo lần 2)

8 19h30 đến 20h00 Dùng máy toàn đạc điện tử để đo và ghi lại tọa độ của 04 điểm theo

dõi (số liệu đo lần 3)

9 20h00 đến 21h00 Tháo dỡ toàn bộ tải

10 21h00 đến 21h30 Dùng máy toàn đạc điện tử để đo và ghi lại tọa độ của 04 điểm theo

dõi (số liệu đo lần 4)

Ngày 19/09/2019

11 08h00 đến 11h00 Xử lý và đánh giá số liệu đo

** Lưu ý các số liệu tọa độ phải được đo chính xác đến đơn vị milimet

Trang 7

5

4.3 Kiểm tra kết quả

- Kiểm tra bằng mắt thường, hệ giáo không bị cong vênh, chùn ống giáo, hệ xà gồ không bị cong,

bị biến dạng

- Kiểm tra bằng nghiệp vụ trắc đạc, so sánh tọa độ của các điểm theo dõi giữa 04 trạng thái tương ứng với 4 lần đo

- Bảng số liệu tọa độ : (đo và ghi lại tọa độ theo biểu mẫu đính kèm)

- Phân tích, đánh giá số liệu :

o Chuyển vị ngang (phân tích số liệu đo lần 2)

 Chuyển vị tuyệt đối   (X 21 X11) 2( 21Y Y11)2 ≤5mm => Đảm bảo

 Chuyển vị tuyệt đối   (X 21 X11) 2( 21Y Y11)2 >5mm => Thực tế thi công bổ sung thêm giằng ngang tuýp D49x2.5mm

o Độ võng của vật tư ván khuôn, cây chống (phân tích số liệu đo lần 3)

 Độ võng ván khuôn : giới hạn cho phép [f]= 1mm

(theo bảng tính ván khuôn thì [f]=0.8mm tuy nhiên do hạn chế của máy toàn đạc về đơn

vị đo nên lấy [f]=1mm)

 Chuyển vị tương đối ∆Z312=(Z11-Z31)-(Z12-Z32)≤ [f]=1mm => Đảm bảo

 Chuyển vị tương đối ∆Z312=(Z11-Z31)-(Z12-Z32)> [f]=1mm=> Tính toán lại khoảng cách của đà phụ

 Độ võng đà phụ 50x50x1.8 : giới hạn cho phép [f]= 3mm

(theo bảng tính đà phụ thì [f]=3.6mm tuy nhiên do hạn chế của máy toàn đạc về đơn vị

đo nên lấy [f]=3mm)

 Chuyển vị tương đối ∆Z323=(Z12-Z32)-(Z13-Z33)≤3mm => Đảm bảo

 Chuyển vị tương đối ∆Z323=(Z12-Z32)-(Z13-Z33)>3mm => Tính toán lại khoảng cách của đà chính

 Độ võng đà chính 2x50x100x1.8 : giới hạn cho phép [f]= 4mm

(theo bảng tính đà chính thì [f]=4.8mm tuy nhiên do hạn chế của máy toàn đạc về đơn vị

đo nên lấy [f]=4mm)

 Chuyển vị tương đối ∆Z334=(Z13-Z33)-(Z14-Z34)≤4mm => Đảm bảo

 Chuyển vị tương đối ∆Z334=(Z13-Z33)-(Z14-Z34)>4mm => Tính toán lại khoảng cách các cây chống

o Độ võng tuyệt đối của hệ ván khuôn (độ võng cấu kiện BTCT thành phẩm khi thi công thực tế) (phân tích số liệu đo lần 3) :

 [f]= L/400= 7050/400= 17 (mm)

(L=7050mm là nhịp nhỏ nhất của dầm 1000x600 trong bản vẽ MBKC)

 ∆Z3=Z11-Z31≤ [f]=17 mm => Đảm bảo

 ∆Z3=Z11-Z31>[f]=17 mm => Đề xuất để độ vồng mặt ván khuôn khi thi công

5 BIỆN PHÁP AN TOÀN LAO ĐỘNG

- Cán bộ, công nhân thực hiện quá trình thử tải phải được cấp thẻ huấn luyện An toàn Vê sinh lao động, được tập huấn An toàn lao động bởi Chỉ huy trưởng và Trưởng ban HSE trước khi bắt đầu công việc

- Cán bộ, công nhân thực hiện quá trình thử tải phải đảm bảo đầy đủ trang bị bảo hộ lao động, móc dây an toàn khi làm việc trên cao

- Có 02 cán bộ giám sát an toàn trực liên tục tại hiện trường trong suốt quá trình thử tải

Trang 8

6

- Sử dụng dây phản quang và biển cảnh báo an toàn căng quanh khu vực thử tải, cách cạnh dài hệ giáo 10m và cách cạnh ngắn hệ giào 5m

- Nghiêm cấm những người không phận sự vào khu vực thử tải

- Danh sách cán bộ, công nhân tham gia quá trình thử tải :

- Kiểm tra các máy móc thiết bị đảm bảo an toàn trước khi thực hiện thử tải : Cẩu tháp, cáp móc cẩu, máy hàn,…

6 KẾT LUẬN

- Khi kết quả thử tải đạt yêu cầu, Nhà thầu bắt đầu triển khai các công tác dàn giáo, ván khuôn theo tính toán trong BPTC tổng thể đã trình duyệt

- Khi kết quả thử tải không đạt yêu cầu, Nhà thầu kiểm tra lại các thông số vật tư giáo chống, ván khuôn và tính toán lại đảm bảo các điều kiện theo TCVN hiện hành

- Trong quá trình thi công, Nhà thầu tuân thủ triệt để các thông số tính toán về số lượng, nhịp, khoảng cách các cây chống, xà gồ theo BPTC đã trình duyệt

7 PHỤ LỤC TÍNH TOÁN VÁN KHUÔN DẦM 1000X600mm

8 CÁC BIỂU MẪU BIÊN BẢN HIỆN TRƯỜNG

Trang 9

CƠ SỞ TÍNH TOÁN

THÔNG SỐ VẬT LIỆU

Ứng suất kéo cho phép f1 18.000kN/m2

Ứng suất kéo cho phép f2 210.000kN/m2

Ứng suất kéo cho phép f3 210.000kN/m2

Tải trọng phá hủy/ chân giáo [Pu] 72kN TÍNH TOÁN

1 THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC BỐ TRÍ

Khoảng cách đà phụ L1 0,20m

Khoảng cách đà chính L2 0,9m

Khoảng cách 2 cây chống L3 1,2m

2 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG

1,2 1,1 1,3 1,3

+ TCVN 4453-1995: "Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối - Quy phạm thi công và nghiệm thu"

TÍNH TOÁN CỐP PHA DẦM TẦNG 2 KÍCH THƯỚC 1000x600mm

+ TCXDVN 5575-2012: "Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế" + ACI 347: "Guide to formwork for concrete"

VÁN KHUÔN ĐÁY

Box steel 50x50x1.8

2 x Box steel 50x100x1.8

VÁN KHUÔN ĐÁY DẦM

TẢI TRỌNG ĐỨNG

Tải tiêu chuẩn

n

Tải tính toán

Page 1

Trang 10

3 TÍNH TOÁN VÁN KHUÔN ĐÁY

Tải trọng tác dụng: (Bề rộng dải tính) 1,0m Điều kiện bền

Giá trị tiêu chuẩn q1tc 20,50 kN/m Moment lớn nhất M = q1xL12/10 = 0,100 kNm Giá trị tính toán q1 24,95 kN/m Ứng suất uốn σ1 = M1/W1 = 4.158 kN/m2

q1 = px(1.0m) Ứng suất cho phép [σ1] = f1 = 18.000 kN/m2

Điều kiện chuyển vị Chuyển vị lớn nhất f1 = q1L1/128EJ1 = 0,356 mm Chuyển vị cho phép [f] = L1/250 = 0,8 mm

→ Đảm bảo điều kiện chuyển vị 44%

Tải trọng tác dụng: Nhịp giữa

Giá trị tiêu chuẩn q2tc 4,100 kN/m Điều kiện bền

Giá trị tính toán q2 4,990 kN/m Moment lớn nhất M2 = q2xL2/10 = 0,404 kNm

(q2 = pL1) Ứng suất uốn σ2 = M2/W2 = 75.093 kN/m2

Sơ đồ tính: Ứng suất cho phép [σ2] = f2 = 210.000 kN/m2

→ Đảm bảo điều kiện bền 36%

Điều kiện chuyển vị Chuyển vị lớn nhất f2 = 1q2tc L2/128EJ2 = 0,781 mm Chuyển vị cho phép [f] = L2/250 = 3,6 mm

→ Đảm bảo điều kiện chuyển vị 22%

Tải trọng tác dụng: Nhịp giữa

Giá trị tiêu chuẩn q3tc 21,088 kN/m Điều kiện bền

Giá trị tính toán q3 25,666 kN/m Moment M3 = (2xq3xbdxL3-q3xbd)/8 = 4,492 kNm

(q3 =1.143pL2) Ứng suất uốn σ3 = M3/W3 = 159.786 kN/m2

Sơ đồ tính: Ứng suất cho phép [σ3] = f3 = 210.000 kN/m2

→ Đảm bảo điều kiện bền 76%

Điều kiện chuyển vị Chuyển vị lớn nhất

f3 = q3bd(8L3-4L3bd+bd)/384EJ3 = 1,958 mm Chuyển vị cho phép [f] = L3/250 = 4,8 mm

→ Đảm bảo điều kiện chuyển vị 41%

TÍNH TOÁN VÁN KHUÔN

TÍNH TOÁN ĐÀ PHỤ

TÍNH TOÁN ĐÀ CHÍNH

0,2 0,2 0,2 0,2 0,2

L1

0,9

Đà phụ

L2

0,9 L2

0,9 L2

0,9 L2

Đà chính

1,2

Đà chính

L3 Cây chống

bd

Page 2

Trang 11

Diện truyền tải: Tải trọng trên một chân giáo

Bd 1,000 m Tải trọng/ 1 chân giáo P = q1xStt = 11,23 kN

Stt 0,45 m2

Sơ đồ tính Tải trọng cho phép

Tải trọng phá hủy/ chân giáo [Pu] = 72 kN

Hệ số ảnh hưởng chiều cao φ = 0,85

Hệ số an toàn Fs = 2

Khả năng chịu lực/ chân giáo [P] = 30,60 kN

→ Đảm bảo khả năng chịu lực 37%

TÍNH TOÁN CÂY CHỐNG

Page 3

Trang 12

CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ KINH

DOANH BẤT ĐỘNG SẢN HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà nội, ngày … tháng 09 năm 2019 BIÊN BẢN KIỂM TRA

CÔNG TÁC THỬ TẢI VÁN KHUÔN, GIÁO CHỐNG

Số : …

DỰ ÁN CÔNG TRÌNH HỖN HỢP, DỊCH VỤ VĂN PHÒNG VÀ NHÀ Ở Gói thầu: Lập hồ sơ thiết kế và thi công kết cấu phần thân công trình Địa điểm: 25 Đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Dịch vụ và Kinh doanh Bất động sản Hà Nội Tư vấn giám sát: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng - IBST Nhà thầu: Công ty Cổ phần Tập đoàn Xây dựng Hòa Bình 1 Tên đối tượng kiểm tra: Công tác thử tải ván khuôn, giáo chống 2 Thành phần trực tiếp tham gia: a Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Dịch vụ và Kinh doanh Bất động sản Hà Nội - Ông: ……… Chức vụ: Cán bộ BQLDA - Ông: ……… Chức vụ: Cán bộ BQLDA b Tư ván giám sát: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng - IBST - Ông: ……… Chức vụ: Cán bộ TVGS - Ông: ……… Chức vụ: Cán bộ TVGS c Nhà thầu thi công: Công ty Cổ phần Tập đoàn Xây dựng Hòa Bình - Ông: ……… Chức vụ: Chỉ huy phó - Ông: ……… Chức vụ: Cán bộ kỹ thuật 3 Thời gian kiểm tra: - Bắt đầu:…… ngày…… tháng …… năm ……

- Kết thúc:…… ngày…… tháng …… năm ……

4 Nội dung kiểm tra: (bảng đính kèm) 5 Các ý kiến khác nếu có: ………

………

………

………

………

Kết luận: ………

6 Các thành phần trực tiếp tham gia:

BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TƯ VẤN GIÁM SÁT NHÀ THẦU THI CÔNG

Trang 13

BẢNG 1: XÁC ĐỊNH TRỌNG LƯỢNG CÁC BÓ THÉP DÙNG ĐỂ THỬ TẢI

(mm)

(kG)

ĐÁNH SỐ HIỆU BÓ THÉP TRONG SƠ ĐỒ CHẤT TẢI

1 Bó thép thứ 1

2 Bó thép thứ 2

3 Bó thép thứ 3

4 Bó thép thứ 4

5 Bó thép thứ 5

6 Bó thép thứ 6

7 Bó thép thứ 7

8 Bó thép thứ 8

9 Bó thép thứ 9

10 Bó thép thứ 10

Ngày … tháng 09 năm 2019

Trang 14

BẢNG 2: SỐ LIỆU ĐO ĐẠC TRONG QUÁ TRÌNH THỬ TẢI

(ván khuôn)

Điểm 02 (đà phụ)

Điểm 03 (đà chính)

Điểm 04

1

Lần đo số 1

(trước khi

chất tải)

Thời

Thời

Thời gian

Tọa độ hiển thị trên máy toàn đạc điện tử, chính xác đến milimet

2

Lần đo số 2

(30 phút sau

khi chất tải

hoàn toàn)

X21 Y21 Z21 Thời gian X22 Y22 Z22 Thời gian X23 Y23 Z23 Thời gian X24 Y24 Z24 Thời gian

3

Lần đo số 3

(08 giờ sau

khi chất tải

hoàn toàn)

X31 Y31 Z31 Thời gian X32 Y32 Z32 Thời gian X33 Y33 Z33 Thời gian X34 Y34 Z34 Thời gian

4

Lần đo số 4

(Sau khi dỡ

xong tải)

Thời

Thời

Thời gian

Ngày … tháng 09 năm 2019

Trang 15

BẢNG 3: XỬ LÝ SỐ LIỆU

STT Nội dung tính toán Ván ép phủ phim 12mm 50x50x1.8mm Đà phụ 2x50x100x1.8mm Đà chính Độ võng tuyệt đối của hệ ván khuôn Ghi chú

2 ∆Z312=(Z11-Z31)-(Z12-Z32)

Độ võng tương đối của vật tư ván khuôn 3 ∆Z412=(Z11-Z41)-(Z12-Z42)

4 ∆Z323=(Z12-Z32)-(Z13-Z33)

5 ∆Z423=(Z12-Z42)-(Z13-Z43)

6 ∆Z334=(Z13-Z33)-(Z14-Z34)

7 ∆Z434=(Z13-Z43)-(Z14-Z44)

8 ∆Z3=Z11-Z31 Độ võng tuyệt đối của cấu kiện BTCT thành phẩm 9 ∆Z4=Z11-Z41

10   (X 21 X11)  2  ( 21 Y  Y 11)2 Chuyển vị ngang của ván khuôn

Ngày … tháng 09 năm 2019

Ngày đăng: 17/11/2023, 16:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tính: → Đảm bảo điều kiện bền 23% - 20190917 đề cương thử tải vật tư cốp pha, cây chống
Sơ đồ t ính: → Đảm bảo điều kiện bền 23% (Trang 10)
Sơ đồ tính Tải trọng cho phép - 20190917 đề cương thử tải vật tư cốp pha, cây chống
Sơ đồ t ính Tải trọng cho phép (Trang 11)
BẢNG 3: XỬ LÝ SỐ LIỆU - 20190917 đề cương thử tải vật tư cốp pha, cây chống
BẢNG 3 XỬ LÝ SỐ LIỆU (Trang 15)
Sơ đồ chất tải - 20190917 đề cương thử tải vật tư cốp pha, cây chống
Sơ đồ ch ất tải (Trang 18)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w