Điều kiện thực hiện các môn học, hoạt động giáo dục 1.. Các nội dung giáo dục địa phương, giáo dục an toàn giao thông, chủ đề hoạt động giáo dục tập thể, nội dung thực hiện tích hợp liê
Trang 1KHỐI LỚP 4
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
KHỐI LỚP 4 Năm học 2021 – 2022
I Căn cứ xây dựng kế hoạch
- Quyết định 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày ngày 05 tháng 5 năm 2006 của Bộ
Giáo dục và Đào tạo Ban hành chương trình giáo dục phổ thông;
- Sách giáo khoa hiện hành của Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam;
- Kế hoạch số… /KH-GDTH ngày tháng năm 2021 của Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh về hướng dẫn nhiệm vụ năm học 2021-2022 đối với giáo dục tiểu học;
- Kế hoạch số … /KH-GDĐT ngày … tháng … năm 2021 của Phòng Giáo dục và Đào tạo …… về hướng dẫn nhiệm vụ năm học 2021 - 2022 đối với Giáo dục Tiểu học Thành phố Thủ Đức;
- Kế hoạch số /KH-… ngày tháng 8 năm 2021 của Trường Tiểu học …
về thời gian thực hiện chương trình các môn học, hoạt động giáo dục năm học
2021 – 2022;
II Điều kiện thực hiện các môn học, hoạt động giáo dục
1 Đội ngũ giáo viên
- Số lượng giáo viên: 08 giáo viên Trong đó:
+ Giáo viên dạy nhiều môn: 06 giáo viên
+ Giáo viên bộ môn: 02 giáo viên (01 GV giáo dục thể chất, 01 GV Tiếng Anh)
- Cơ cấu:
+ GV dưới 30 tuổi: 2/8người
+ GV từ 30 tuổi đến 40 tuổi: 4/8 người
+ GV từ 40 tuổi đến 50 tuổi: 1/8 người
+ GV nữ: 6/8 người – Tỉ lệ: 75%
- Trình độ chuyên môn: 8/8 GV có trình độ Đại học – Tỉ lệ: 100%
2 Đặc điểm đối tượng học sinh
tộc
2 buổi/
Bán trú
> 5 buổi/
HS có hoàn
Khuyết tật
Tạm trú
Trang 2ngày tuần
cảnh khó khăn
- 06/06 lớp có trang bị ti vi kết nối internet Trường còn trang bị máy chiếu cho GV sử dụng chung Các bảng di động được trang bị phục vụ cho các tiết học
5 Các nội dung giáo dục địa phương, giáo dục an toàn giao thông, chủ
đề hoạt động giáo dục tập thể, nội dung thực hiện tích hợp liên môn …
- GV được tập huấn đầy đủ về dạy học các nội dung giáo dục địa phương,
giáo dục an toàn giao thông, chủ đề hoạt động giáo dục tập thể, nội dung thực hiện tích hợp liên môn …
- Nhà trường trang bị đầy đủ các tài liệu phục vụ dạy học các nội dung giáo
dục địa phương, giáo dục an toàn giao thông.
- Chủ đề hoạt động giáo dục tập thể được xây dựng, thống nhất trong nhà
Trang 3trường theo kế hoạch giáo dục hàng năm.
- Các nội dung thực hiện tích hợp liên môn được tổ chuyên môn bàn bạc,
thống nhất thông qua các buổi sinh hoạt chuyên môn định kì
III Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục
1 Môn Toán
Tu n, ần,
tháng
Ch ương trình và sách giáo khoa ng trình và sách giáo khoa N i dung đi u ội dung điều ều
ch nh, b sung ỉnh, bổ sung ổ sung (n u có) ếu có)
(Nh ng đi u ch nh ững điều chỉnh ều chỉnh ỉnh
v n i dung, th i ều chỉnh ội dung, thời ời
l ượng, thiết bị dạy ng, thi t b d y ết bị dạy ị dạy ạy
h c và h c li u tham ọc và học liệu tham ọc và học liệu tham ệu tham
kh o; xây d ng ch ảo; xây dựng chủ ựng chủ ủ
đ h c t p, b sung ều chỉnh ọc và học liệu tham ập, bổ sung ổ sung tích h p liên môn; ợng, thiết bị dạy
th i gian và hình ời
th c t ch c…) ức tổ chức…) ổ sung ức tổ chức…)
Ghi chú
Bài 3 ý b: Ch tính giáỉ tính giá
tr v i hai trị ới hai trường ường ng
8
Bài 2: Làm 3 trong 5
s ố tự
So sánh các s co nhi u ch số tự ều chữ số ữ ố tự 9Tri u và l p tri uện tập ới hai trường ện tập 10
3
Tri u và l p tri u (Ti p )ện tập ới hai trường ện tập ến 100000 11Luy n t pện tập ập các số đến 100000 12Luy n t pện tập ập các số đến 100000 13
Trang 4Y n - t - t nến 100000 ạ - tấn ấn
18
KNS: Bi t s d ng ến 100000 ử dụng ụng cân đ ph c v cu c ểu thức có chứa một chữ ụng ụng ột chữ
s ng Bài 2, c t 2: ố tự ột chữLàm 5 trong 10 ý
B ng đ n v đo kh i lảng ơn vị ị ố tự ượngng 19
Luy n t pện tập ập các số đến 100000 38Góc nh n, góc tù, góc b tọn, góc tù, góc bẹt ẹt 39Hai đường ng th ng vuông gócẳng vuông góc 40
Vẽ hai đường ng th ng vuông gócẳng vuông góc 42
Vẽ hai đường ng th ng song songẳng vuông góc 43
Th c hành vẽ hình ch nh tự ữ ập các số đến 100000 44 Không làm bài t p 2ập các số đến 100000
Th c hành vẽ hình vuôngự 45 Không làm bài t p 2ập các số đến 100000
Trang 5Luy n t pện tập ập các số đến 100000 46Luy n t p chungện tập ập các số đến 100000 47
Ki m tra đ nh kì gi a kì 1ểu thức có chứa một chữ ị ữ 48Nhân v i s có m t ch sới hai trường ố tự ột chữ ữ ố tự 49Tính ch t giao hoán c a phép ấn ủa n
13
Gi i thi u nhân nh m hai ch ới hai trường ện tập ẩm hai chữ ữ
Nhân v i s có ba ch sới hai trường ố tự ữ ố tự 62Nhân v i s có ba ch s (ti p)ới hai trường ố tự ữ ố tự ến 100000 63Luy n t pện tập ập các số đến 100000 64Luy n t p chungện tập ập các số đến 100000 65
14
Chia m t t ng cho m t sột chữ ổng và ột chữ ố tự 66Chia m t s có m t ch sột chữ ố tự ột chữ ữ ố tự 67Luy n t pện tập ập các số đến 100000 68Chia m t s cho m t tíchột chữ ố tự ột chữ 69Chia m t tích cho m t sột chữ ột chữ ố tự 70
15 Chia hai s có t n cùng là ch s 0ố tự ố tự ập các số đến 100000 ữ 71
Chia cho s có hai ch số tự ữ ố tự
72
Không làm bài t p 1 ập các số đến 100000(c)
Chia cho s có hai ch s ố tự ữ ố tự 73
Trang 6(ti p)ến 100000Luy n t pện tập ập các số đến 100000 74Chia cho s có hai ch số tự ữ ố tự
Chia cho s có ba ch s (ti p)ố tự ữ ố tự ến 100000
80
Không làm bài t p 2, ập các số đến 1000003
17
Luy n t pện tập ập các số đến 100000 81Luy n t p chungện tập ập các số đến 100000 82
D u hi u chia h t cho 2ấn ện tập ến 100000 83
D u hi u chia h t cho 5ấn ện tập ến 100000 84Luy n t pện tập ập các số đến 100000 85
18
D u hi u chia h t cho 9ấn ện tập ến 100000 86
D u hi u chia h t cho 3ấn ện tập ến 100000 87Luy n t pện tập ập các số đến 100000 88Luy n t p chungện tập ập các số đến 100000 89
Ki m tra đ nh kì cu i h c kì 1ểu thức có chứa một chữ ị ố tự ọn, góc tù, góc bẹt 90
19
Ki - lô - mét vuông 91 THLM: Đ a lý: C pị ập các số đến 100000
nh t thông tin di nập các số đến 100000 ện tậptích th đô Hà N iủa n ột chữ(Năm 2009) trên
Không làm bài t p 1; ập các số đến 100000
ý c,d,e,g bài t p 2; 3.ập các số đến 100000Luy n t pện tập ập các số đến 100000 105
22 Luy n t p chungSo sánh hai phân s cùng m u ện tập ập các số đến 100000 ố tự ẫu số các phân số 106
số tự
107
Trang 7Luy n t pện tập ập các số đến 100000 116Phép tr phân s ( Ti t 1)ừ ố tự ến 100000 117Phép tr phân s ( Ti t 2)ừ ố tự ến 100000 118Luy n t p ện tập ập các số đến 100000 119Luy n t p chungện tập ập các số đến 100000 120
25
Luy n t p ện tập ập các số đến 100000 122Luy n t p ện tập ập các số đến 100000 123Tìm phân s c a m t số tự ủa n ột chữ ố tự 124
26
Luy n t p ện tập ập các số đến 100000 126Luy n t p ện tập ập các số đến 100000 127Luy n t p chungện tập ập các số đến 100000 128Luy n t p chungện tập ập các số đến 100000 129Luy n t p chungện tập ập các số đến 100000 130
29 Luy n t p chungTìm hai s khi bi t hi u và tện tập ập các số đến 100000ố tự ến 100000 ện tập ỉ tính giá 141
Luy n t p ện tập ập các số đến 100000 143
Trang 8Luy n t p ện tập ập các số đến 100000 144Luy n t p chungện tập ập các số đến 100000 145
30
Luy n t p chungện tập ập các số đến 100000 146
T l b n đỉ tính giá ện tập ảng ồ 147
ng d ng t l b n đỨng dụng tỉ lệ bản đồ ụng ỉ tính giá ện tập ảng ồ 148 -THLM: Đ a lý: Đoị
ng d ng t l b n đỨng dụng tỉ lệ bản đồ ụng ỉ tính giá ện tập ảng ồ 149
31
Ôn t p v s t nhiênập các số đến 100000 ều chữ số ố tự ự 152
Ôn t p v s t nhiên ( Ti p)ập các số đến 100000 ều chữ số ố tự ự ến 100000 153
Ôn t p v s t nhiên ( Ti p)ập các số đến 100000 ều chữ số ố tự ự ến 100000 154
Ôn t p v các phép tính v i s ập các số đến 100000 ều chữ số ới hai trường ố tự
Ôn t p v bi u đập các số đến 100000 ều chữ số ểu thức có chứa một chữ ồ 158
Ôn t p v phân sập các số đến 100000 ều chữ số ố tự 159
Ôn t p v các phép tính v i ập các số đến 100000 ều chữ số ới hai trường
Ôn t p v đ i lập các số đến 100000 ều chữ số ạ - tấn ượngng 164
Ôn t p v đ i lập các số đến 100000 ều chữ số ạ - tấn ượngng ( Ti p)ến 100000 165
34 Ôn t p v đ i lập các số đến 100000 ều chữ số ạ - tấn ượngng ( Ti p)ến 100000 166
Trang 9Ôn t p v tìm hai s khi bi tập các số đến 100000 ều chữ số ố tự ến 100000
t ng và hi u c a hai s đóổng và ện tập ủa n ố tự 170
35
Ôn t p v tìm hai s khi bi t ập các số đến 100000 ều chữ số ố tự ến 100000
t ng ho c hi u c a và t s ổng và ặc hiệu của và tỉ số ện tập ủa n ỉ tính giá ố tự
Luy n t p chungện tập ập các số đến 100000 172Luy n t p chungện tập ập các số đến 100000 173Luy n t p chungện tập ập các số đến 100000 174
Ki m tra đ nh kìểu thức có chứa một chữ ị 175
2 Môn Tiếng Việt
bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…)
Ghi chú
s con v t: nh n, ố tự ập các số đến 100000 ện tậpnhà trò)
CT: Nghe – vi t: D ến 100000 ến 100000Mèn bênh v c k y u ự ẻ yếu ến 100000Phân bi t l/n, an/angện tập
1 THLM: Môn khoa h c(đ c đi m c a la ặc hiệu của và tỉ số ểu thức có chứa một chữ ủa n ọn, góc tù, góc bẹt
bàn, hoa ban)LTVC: C u t o c a ấn ạ - tấn ủa n
KC: S tích h Ba Bự ồ ểu thức có chứa một chữ 1 THLM: Môn Đ a lí (v ị ị
trí và đ c đi m c a ặc hiệu của và tỉ số ểu thức có chứa một chữ ủa n
Trang 10h Ba B )ồ ểu thức có chứa một chữBVMT:Ý th c BVMT, ức có chứa một chữ
THLM: Môn Đ o đ c ạ - tấn ức có chứa một chữ(quan tâm, giúp đ ỡ
ngường i khác)LTVC: Luy n t p v ện tập ập các số đến 100000 ều chữ số
c u t o c a ti ngấn ạ - tấn ủa n ến 100000 1TLV: Nhân v t trong ập các số đến 100000
THLM: Môn Đ o đ c ạ - tấn ức có chứa một chữ(quan tâm, giúp đ ỡ
ngường i khác)Tích h p ợng KNS:
- Th hi n s thông ểu thức có chứa một chữ ện tập ự
c m; ảng
- Xác đ nh giá tr ; ị ị
- T nh n th c v ự ập các số đến 100000 ức có chứa một chữ ều chữ số
b n thânảngCT: Nghe – vi t: Mến 100000 ường i
năm cõng b n đi h c ạ - tấn ọn, góc tù, góc bẹtPhân bi t s/x, ăn/ăngện tập
1 THLM: Môn Đ o đ c(quan tâm, giúp đỡ ạ - tấn ức có chứa một chữ
ngường i khác)
LTVC: M r ng v n t ở rộng vốn từ ột chữ ố tự ừNhân h uập các số đến 100000 1
KNS:
- Tìm kiếm và xử líthông tin;
- Tư duy sáng tạoKhông làm bài tập 4KC: K chuy n đã nghe,ểu thức có chứa một chữ ện tập
TĐ: Truy n c nện tập ổng và ưới hai trường c
THLM: Môn Đ o đ cạ - tấn ức có chứa một chữ(t hào truy n th ngự ều chữ số ố tựdân t c)ột chữTLV: K l i hành đ ng ểu thức có chứa một chữ ạ - tấn ột chữ
c a nhân v tủa n ập các số đến 100000
1 THLM: Môn Đ o đ cạ - tấn ức có chứa một chữ
(bi t chia s v i b nến 100000 ẻ yếu ới hai trường ạ - tấn
bè)
Trang 11LTVC: D u hai ch mấn ấn 1TLV: T ngo i hình c aảng ạ - tấn ủa n.
nhân v t trong bài văn ập các số đến 100000
k chuy nểu thức có chứa một chữ ện tập
c c tr ng cây gây ự ồ
r ng, tránh phá ho i ừ ạ - tấnmôi trường ng thiên nhiên
Chính t : Cháu nghe ảngcâu chuy n c a bàện tập ủa n 1LTVC: T đ n và t ừ ơn vị ừ
ngường i khác)BVMT: Giáo d c tính ụng
hưới hai trường ng thi n cho h c ện tập ọn, góc tù, góc bẹtsinh (bi t s ng nhân ến 100000 ố tự
Trang 12h p, nghĩa phân lo i.ợng ạ - tấnTLV: Luy n t p xây ện tập ập các số đến 100000
Trang 13th chân chínhơn vị
T p đ c:ập các số đến 100000 ọn, góc tù, góc bẹt Gà Tr ng và ố tự
TH: ANQP (Ph i có ảngtinh th n c nh giác ần tìm ra kết ảng
m i có th phòng và ới hai trường ểu thức có chứa một chữtránh đượngc nguy
v ịTLV: Đo n văn trong ạ - tấn
bài văn k chuy nểu thức có chứa một chữ ện tập 1
6
Măng m cọn, góc tù, góc bẹt
th ngẳng vuông góc
T p đ c:ập các số đến 100000 ọn, góc tù, góc bẹt N i d n v t ỗi ý làm một ằng nhau ặc hiệu của và tỉ số
KNS:
- ng x l ch s Ứng dụng tỉ lệ bản đồ ử dụng ị ựtrong giao ti p; ến 100000
- Th hi n s c m ểu thức có chứa một chữ ện tập ự ảngthông;
- Xác đ nh giá trị ịChính t :ảng Ngường i vi t ến 100000
truy n th t thàện tập ập các số đến 100000 1LTVC: Danh t chung ừ
K chuy n:ểu thức có chứa một chữ ện tập K chuy n ểu thức có chứa một chữ ện tập
đã nghe, đã đ cọn, góc tù, góc bẹt 1
T p đ c: Ch em tôiập các số đến 100000 ọn, góc tù, góc bẹt ị 1TLV: Tr bài văn vi t ảng ến 100000
LTVC: MRVT: Trung
th c – T tr ngự ự ọn, góc tù, góc bẹt 1TLV: Luy n t p xây ện tập ập các số đến 100000
d ng đo n văn k ự ạ - tấn ểu thức có chứa một chữ
Trang 14nhi m v c a b n ện tập ụng ủa n ảngthân)
Tích h p ANQQPợngChính t :ảng Gà Tr ng và ố tự
K chuy n: L i ểu thức có chứa một chữ ện tập ờng ưới hai trường c
BVMT: Giá tr c a ị ủa n.môi trường ng thiên nhiên v i cu c s ng ới hai trường ột chữ ố tự
c a con ngủa n ường i
Không làm bài t p 1, ập các số đến 1000002
LTVC: D u ngo c képấn ặc hiệu của và tỉ số 1
TLV: Luy n t p phát ện tập ập các số đến 100000tri n câu chuy nểu thức có chứa một chữ ện tập 1
KNS:
- T duy sáng t o, ư ạ - tấnphân tích, phán đoán;
- Th hi n s t tin;ểu thức có chứa một chữ ện tập ự ư
- Xác đ nh giá trị ị
Trang 159 cánh Trên đôi ước c
mơng trình và sách giáo khoa
LTVC: MRVT: Ưới hai trường c mơn vị 1 Không làm bài t p 5ập các số đến 100000
K chuy n:ểu thức có chứa một chữ ện tập K chuy n ểu thức có chứa một chữ ện tập
đượngc ch ng ki n ho c ức có chứa một chữ ến 100000 ặc hiệu của và tỉ số
T p đ c: Đi u ập các số đến 100000 ọn, góc tù, góc bẹt ều chữ số ưới hai trường ủa n.c c a
TLV: Luy n t p phát ện tập ập các số đến 100000tri n câu chuy nểu thức có chứa một chữ ện tập 1 Không d y, thay bài Ôn t pập các số đến 100000 ạ - tấn
- Th hi n s t tin; ểu thức có chứa một chữ ện tập ự ự
- L ng nghe tích c c; ắc phục hậu quả ự
- Đ t m c tiêuặc hiệu của và tỉ số ụng
Trang 16- Th hi n s t tin;ểu thức có chứa một chữ ện tập ự ự
- L ng nghe tích c c; ắc phục hậu quả ự
- Giao ti pến 100000
- Th hi n s c m ểu thức có chứa một chữ ện tập ự ảngthông
T p đ c: Có chí thì nênập các số đến 100000 ọn, góc tù, góc bẹt 1TLV: Luy n t p trao ện tập ập các số đến 100000
đ i ý ki n v i ngổng và ến 100000 ới hai trường ường i
T p đ c:ập các số đến 100000 ọn, góc tù, góc bẹt Vua tàu th y” ủa n
B ch thái Bạ - tấn ưở rộng vốn từ i” 1
Trang 17- T nh n th c v ự ập các số đến 100000 ức có chứa một chữ ều chữ số
b n thân; ảng
- Đ t m c tiêu ặc hiệu của và tỉ số ụng
- Kiên đ nhịChính t : Ngảng ường i tìm
đường ng lên các vì sao
1
LTVC: MRVT: Ý chí - Ngh l cị ự
- Th hi n s t tin; ểu thức có chứa một chữ ện tập ự ự
- T duy sáng t o; ư ạ - tấn
- L ng nghe tích c cắc phục hậu quả ự
K chuy n: K chuy n ểu thức có chứa một chữ ện tập ểu thức có chứa một chữ ện tập
đượngc ch ng ki n ho c ức có chứa một chữ ến 100000 ặc hiệu của và tỉ số tham gia
1 Không d y, thay bài ạ - tấn
1 Không làm bài t p 2ập các số đến 100000
K chuy n:ểu thức có chứa một chữ ện tập Búp bê c a ủa n
ai? 1 KNS:- Th hi n thái đ ểu thức có chứa một chữ ện tập ột chữ
1
Trang 18tr ng nh ng k ni m ọn, góc tù, góc bẹt ữ ỉ tính giá ện tập
đ p c a tu i th ẹt ủa n ổng và ơn vịChính t : Cánh di u ảng ều chữ số
t đ v tảng ồ ập các số đến 100000 1LTVC: Gi phép l ch sữ ị ự
khi đ t câu h iặc hiệu của và tỉ số ỏi 1TLV: Quan sát đ v tồ ập các số đến 100000 116
Ti ng sáo ếu có)
di u ều
T p đ c:ập các số đến 100000 ọn, góc tù, góc bẹt Kéo co 1Chính t :ảng Nghe vi t: ến 100000
thi u đ a phện tập ị ươn vịng 1LTVC: Câu kểu thức có chứa một chữ 1TLV: Luy n t p miêu tện tập ập các số đến 100000 ảng
đ v tồ ập các số đến 100000 117
K chuy n:ểu thức có chứa một chữ ện tập M t phát ột chữ
T p đ c: R t nhi u ập các số đến 100000 ọn, góc tù, góc bẹt ấn ều chữ số
m t trăng (ti p)ặc hiệu của và tỉ số ến 100000
1
Trang 19TLV: Đo n văn trong ạ - tấn
Chính t : Kim t tháp ảng ự
Ai C pập các số đến 100000
1
LTVC: Ch ng trong ủa n ữcâu k “Ai làm gì”ểu thức có chứa một chữ
v t nập các số đến 100000 ưới hai trường c b n, có ý ạ - tấn
th c b o v nh ng ức có chứa một chữ ảng ện tập ữ
Trang 20danh lam th ng c nhắc phục hậu quả ảng
c a đ t nủa n ấn ưới hai trường c và th ến 100000
gi i.ới hai trường
Chính t : Cha đ c a ảng ẻ yếu ủa n
chi c l p xe đ pến 100000 ố tự ạ - tấn
1
LTVC: Luy n t p v ện tập ập các số đến 100000 ều chữ sốcâu k Ai làm gì?ểu thức có chứa một chữ 1
K chuy n:ểu thức có chứa một chữ ện tập K chuy n ểu thức có chứa một chữ ện tập
đã nghe, đã đ cọn, góc tù, góc bẹt 1
T p đ c: B n anh tài ập các số đến 100000 ọn, góc tù, góc bẹt ố tự
TLV: Miêu t đ v t ảng ồ ập các số đến 100000( ki m tra vi t)ểu thức có chứa một chữ ến 100000 1LTVC: MRVT: S c ức có chứa một chữ
c m nh n đảng ập các số đến 100000 ượng ẻ yếuc v
đ p c a thiên nhiên ẹt ủa n
đ t nấn ưới hai trường c, thêm yêu quý môi trường ng thiên nhiên, có ý th cức có chứa một chữBVMT
TLV: Luy n t p gi i ện tập ập các số đến 100000 ới hai trường thi u đ a phện tập ị ươn vịng 1 KNS:- Thu l p, x lí thông ập các số đến 100000 ử dụng
tin (v đ a phều chữ số ị ươn vịng
c n gi i thi u)ần tìm ra kết ới hai trường ện tập
- Th hi n s t tinểu thức có chứa một chữ ện tập ự ự
- L ng nghe tích c c, ắc phục hậu quả ự
c m nh n, chia sẽ, ảng ập các số đến 100000bình lu n (v bài ập các số đến 100000 ều chữ số
gi i thi u)ới hai trường ện tập
Trang 21Vi t Nam đã c ng ện tập ố tự
hi n tr n đ i ph c ến 100000 ọn, góc tù, góc bẹt ờng ụng
v T Qu cụng ổng và ố tựKNS:
- T nh n th c, xác ự ập các số đến 100000 ức có chứa một chữ
đ nh giá tr cá nhânị ị
- T duy sáng t oư ạ - tấnChính t :ảng Chuy n c ện tập ổng và
tích v loài ngều chữ số ường i
1
LTVC: Câu k Ai th ểu thức có chứa một chữ ến 100000
K chuy n:ểu thức có chứa một chữ ện tập K chuy n ểu thức có chứa một chữ ện tập
đượngc ch ng ki n ho c ức có chứa một chữ ến 100000 ặc hiệu của và tỉ số tham gia
HS c m nh n đảng ập các số đến 100000 ượngc
vẽ đ p c a thiên ẹt ủa n.nhiên đ t nấn ưới hai trường c, thêm yêu quý môi
trường ng thiên nhiên,
có ý th c BVMT.ức có chứa một chữTLV: Tr bài văn miêu ảng
t đ v tảng ồ ập các số đến 100000 1LTVC: V ng trong câuị ữ
k Ai th nào?ểu thức có chứa một chữ ến 100000 1TLV: C u t o bài văn ấn ạ - tấn
miêu t cây c iảng ố tự 1 BVMT: Nh n xét trình t miêu t Quaự ập các số đến 100000 ảng
đó, c m nh n đảng ập các số đến 100000 ượngc
vẽ đ p c a cây c i ẹt ủa n ố tựtrong môi trường ng thiên nhiên
22 V đ p ẻ đẹp ẹp
muôn màu T p đ c:Chính t :ập các số đến 100000 ọn, góc tù, góc bẹt Sâù riêngảng N- V S u ần tìm ra kết 1
LTVC: Ch ng trong ủa n ữcâu k " Ai th nào?”ểu thức có chứa một chữ ến 100000 1
K chuy n:ểu thức có chứa một chữ ện tập Con v t x uị ấn 1
Trang 22T p đ c: Ch T tập các số đến 100000 ọn, góc tù, góc bẹt ợng ến 100000 1 BVMT: HS c m nh n ảng ập các số đến 100000
đượng ẻ yếu ẹtc v đ p c a b của n ức có chứa một chữtranh nhiên nhiên giàu s c s ng qua ức có chứa một chữ ố tựcác câu th trong bài.ơn vịBVMT: C n yêu quý ần tìm ra kếtcác loài v t quanh ta.ập các số đến 100000TLV: Luy n t p quan ện tập ập các số đến 100000
l a tu i ức có chứa một chữ ổng và
- L ng nghe tích c c; ắc phục hậu quả ự
Bi t yêu thến 100000 ươn vịng
nh ng ngữ ường i thân trong gia đình
Trang 23- Tuy duy sáng t o; ạ - tấn
- Đ m nh n trách ảng ập các số đến 100000nhi mện tập
Chính t : N- V: Khu t ảng ấn
ph c tên cụng ưới hai trường p bi nểu thức có chứa một chữ
1
LTVC: Câu k Ai là gì?ểu thức có chứa một chữ 1
K chuy n:ểu thức có chứa một chữ ện tập K chuy n ểu thức có chứa một chữ ện tập
đượngc ch ng ki n ho c ức có chứa một chữ ến 100000 ặc hiệu của và tỉ số tham gia
Qua đ tài: Em (ho cều chữ số ặc hiệu của và tỉ số
ngường i xung quanh)
đã làm gì đ góp ểu thức có chứa một chữ
ph n gi gìn xóm ần tìm ra kết ữlàng (đường ng ph , ố tự
d ng BVMT.ụng LTVC: V ng trong ị ữ
câu k Ai là gì?ểu thức có chứa một chữ 1TLV: Tóm t t tin t cắc phục hậu quả ức có chứa một chữ 1 Không d y, thay bài: ạ - tấn
ph c tên cụng ưới hai trường p bi nểu thức có chứa một chữ 1
Trang 24LTVC: Ch ng trong ủa n ữcâu k Ai là gì?ểu thức có chứa một chữ
1
K chuy n:ểu thức có chứa một chữ ện tập Nh ng chú ữ
bé không ch tến 100000
1
T p đ c: Bài th v ập các số đến 100000 ọn, góc tù, góc bẹt ơn vị ều chữ số
ti u đ i xe không kínhểu thức có chứa một chữ ột chữ 1TLV: Luy n t p tóm t tện tập ập các số đến 100000 ắc phục hậu quả
tin t cức có chứa một chữ 1 Không d y, thay bài: Ôn t pập các số đến 100000 ạ - tấnLTVC: M r ng v n ở rộng vốn từ ột chữ ố tự
T p đ c:ập các số đến 100000 ọn, góc tù, góc bẹt Th ng bi nắc phục hậu quả ểu thức có chứa một chữ 1 KNS:
- Giao ti p: th hi n ến 100000 ểu thức có chứa một chữ ện tập
s c m thôngự ảng
- Ra quy t đ nh, ng ến 100000 ị ức có chứa một chữphó;
- Đ m nh n trách ảng ập các số đến 100000nhi mện tập
Chính t :ảng N- v: Th ng ắc phục hậu quả
LTVC: Luy n t p v ện tập ập các số đến 100000 ều chữ sốcâu k Ai là gì?ểu thức có chứa một chữ 1
K chuy n:ểu thức có chứa một chữ ện tập K chuy n ểu thức có chứa một chữ ện tập
đã nghe, đã đ cọn, góc tù, góc bẹt 1
T p đ c: Ga- vr t ngoàiập các số đến 100000 ọn, góc tù, góc bẹt ố tựchi n lũyến 100000 1 KNS:-T nh n th c: xác ự ập các số đến 100000 ức có chứa một chữ
đ nh giá tr cá nhânị ị
- Đ m nh n trách ảng ập các số đến 100000nhi m; ện tập
th c hi n đ bàiự ện tập ều chữ sốLTVC: M r ng v n ở rộng vốn từ ột chữ ố tự
t : Dũng c mừ ảng
1TLV: Luy n t p miêu tện tập ập các số đến 100000 ảng 1
Trang 25K chuy n:ểu thức có chứa một chữ ện tập KC đượngc
ch ng ki n ho c tham ức có chứa một chữ ến 100000 ặc hiệu của và tỉ số gia
1 Không d y, thay bài ạ - tấn
Ôn t p (Nêu đập các số đến 100000 ượngc
t m gấn ươn vịng chú b ột chữ
đ i, công an quên ột chữmình c u dân trong ức có chứa một chữthiên tai h a ho n)ỏi ạ - tấn
T p đ c: Con sập các số đến 100000 ọn, góc tù, góc bẹt ẻ yếu 1TLV: T cây c i ( KT ảng ố tự
BT4 Qua đó hi u bi tểu thức có chứa một chữ ến 100000
v thiên nhiên đ t ều chữ số ấn
nưới hai trường ươn vị ẹtc t i đ p, có ý
Trang 26th c BVMTức có chứa một chữ
K chuy n: Đôi cánh ểu thức có chứa một chữ ện tập
c a Ng a Tr ngủa n ự ắc phục hậu quả 1
T p đ c: Trăng i T ập các số đến 100000 ọn, góc tù, góc bẹt ơn vị ừ
TLV: Luy n t p tóm t tện tập ập các số đến 100000 ắc phục hậu quả tin t cức có chứa một chữ 1 Không d y, thay bài Ôn t pập các số đến 100000 ạ - tấnLTVC: Gi phép l ch sữ ị ự
khi đ t bày t yêu c u, ặc hiệu của và tỉ số ỏi ần tìm ra kết
đ nghều chữ số ị
1 KNS: Bi t nói l i yêu ến 100000 ờng
c u đ ngh m t ần tìm ra kết ều chữ số ị ột chữcách l ch s ị ự
LTVC: M r ng v n ở rộng vốn từ ột chữ ố tự
t : Du l ch- thám hi mừ ị ểu thức có chứa một chữ 1
K chuy n:ểu thức có chứa một chữ ện tập K chuy n ểu thức có chứa một chữ ện tập
đã nghe, đã đ cọn, góc tù, góc bẹt 1 BVMT: HS k l i câu chuy n Qua đó, m ện tập ểu thức có chứa một chữ ạ - tấn ở rộng vốn từ
r ng v n hi u bi t ột chữ ố tự ểu thức có chứa một chữ ến 100000
v thiên nhiên, môi ều chữ số
trường ng s ng c a các ố tự ủa n
nưới hai trường c tiên ti n trên ến 100000
th gi i.ến 100000 ới hai trường
T p đ c: Dòng sông ập các số đến 100000 ọn, góc tù, góc bẹt
TLV: Luy n t p quan ện tập ập các số đến 100000sát con v tập các số đến 100000 1
đ p hài hòa c a khu ẹt ủa n
đ n Ăng-co-vát trongều chữ số
vẽ đ p c a môi ẹt ủa n
trường ng thiên nhiên lúc hoàng hôn
Trang 27Chính t : N- v: Nghe l i ảng ờng
LTVC: Thêm tr ng ngạ - tấn ữ
K chuy n:ểu thức có chứa một chữ ện tập KC đượngc
ch ng ki n ho c tham ức có chứa một chữ ến 100000 ặc hiệu của và tỉ số gia
1 Không d y, thay bài ạ - tấn
Ôn t pập các số đến 100000
T p đ c: Con chu n ập các số đến 100000 ọn, góc tù, góc bẹt ồchu n nồ ưới hai trường c 1 BVMT:-Ý th c yêu quý, ức có chứa một chữ
BVMT thiên nhiên và
cu c s ng con ngột chữ ố tự ường i.TLV: Luy n t p miêu tện tập ập các số đến 100000 ảng
d ng đo n m bài, k t ự ạ - tấn ở rộng vốn từ ến 100000bài miêu t con v tảng ập các số đến 100000
1
Trang 28Chính t :ảng Nh - vi t: ới hai trường ến 100000
Ng m trăng, không đắc phục hậu quả ều chữ số
1 KNS: Bi t kính yêu, ến 100000
bi t n và làm theo 5ến 100000 ơn vị
đi u Bác d y.ều chữ số ạ - tấnBVMT: -HS c m nh nảng ập các số đến 100000
đượngc nét đ p trong ẹt
cu c s ng g n bó v iột chữ ố tự ắc phục hậu quả ới hai trường môi trường ng thiên nhiên c a Bác H ủa n ồkính yêu
1
TLV: Miêu t con v t ảng ập các số đến 100000( ki m tra vi t)ểu thức có chứa một chữ ến 100000
tr ng ng ạ - tấn ữTLV: Đi n vào gi y t ều chữ số ấn ờng
1
LTVC: M r ng v n t :ở rộng vốn từ ột chữ ố tự ừ
L c quan- Yêu đ iạ - tấn ờng 1
K chuy n:ểu thức có chứa một chữ ện tập KC đượngc
ch ng ki n ho c tham ức có chứa một chữ ến 100000 ặc hiệu của và tỉ số gia
1
T p đ c: Ăn m m đáập các số đến 100000 ọn, góc tù, góc bẹt ần tìm ra kết 1TLV: Tr bài văn miêu ảng
t con v tảng ập các số đến 100000 1LTVC: Thêm tr ng ngạ - tấn ữ
ch phỉ tính giá ươn vịng ti n cho ện tậpcâu
1 Không d y ph n ạ - tấn ần tìm ra kết
nh n xét, ghi nh ập các số đến 100000 ới hai trường
Ph n luy n t p ch ần tìm ra kết ện tập ập các số đến 100000 ỉ tính giáyêu c u tìm ho c ần tìm ra kết ặc hiệu của và tỉ số thêm tr ng ng ạ - tấn ữ
Trang 29TLV: Đi n vào gi y t ều chữ số ấn ờng
bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…)
Ghi chú
sinh lựa chọn phương
án phân vân trong cáctình huống bày tỏ thái
độ của mình về các ýkiến: tán thành, phânvân hay không tánthành mà chỉ có haiphương án: tán thành
Trang 30Không yêu cầu họcsinh lựa chọn phương
án phân vân trong cáctình huống bày tỏ thái
độ của mình về các ýkiến: tán thành, phânvân hay không tánthành mà chỉ có haiphương án: tán thành
và không tán thành
6
Bày tỏ ý kiến
6
Không yêu cầu họcsinh lựa chọn phương
án phân vân trong cáctình huống bày tỏ thái
độ của mình về các ýkiến: tán thành, phânvân hay không tánthành mà chỉ có haiphương án: tán thành
và không tán thành
Không yêu cầu họcsinh lựa chọn phương
án phân vân trong cáctình huống bày tỏ thái
độ của mình về các ýkiến: tán thành, phânvân hay không tánthành mà chỉ có haiphương án: tán thành
và không tán thành
sinh tập hợp và giới
Trang 31thiệu những tư liệu khósưu tầm về tấm gươnglao động của các Anhhùng lao động; có thểcho học sinh kể về sựchăm chỉ lao động củamình hoặc của các bạntrong lớp, trong trường
LM: Tập đọc Bài Anhhùng lao động Trần ĐạiNghĩa
31
LM: Đạo đức bài Bảo
vệ nguồn nước
Trang 3232 Dành cho địa phương 32 HS nắm được cácphong tục tập quán của
địa phương và một sốkhu du lịch ở địaphương
N i dung đi u ch nh, b ội dung điều ều ỉnh, bổ sung ổ sung sung (n u có) ếu có)
(Nh ng đi u ch nh v n i ững điều chỉnh ều chỉnh ỉnh ều chỉnh ội dung, thời dung, th i l ời ượng, thiết bị dạy ng, thi t b ết bị dạy ị dạy
d y h c và h c li u tham ạy ọc và học liệu tham ọc và học liệu tham ệu tham
kh o; xây d ng ch đ ảo; xây dựng chủ ựng chủ ủ ều chỉnh
h c t p, b sung tích h p ọc và học liệu tham ập, bổ sung ổ sung ợng, thiết bị dạy liên môn; th i gian và hình ời
ch t b t đấn ột chữ ường ng
4
KNS:
-Tự nhận thức về sự cầnthiết phối hợp các loại thứcăn
-Bước đầu tự phục vụ khi lựa chọn các loại thực phẩmphù hợp cho bản thân và có lợi cho sức khỏe