---BẢNG PHÂN CÔNG VÀ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH Ghi chú: Ngoài công việc được phân công, mọi thành viên phải tham gia đọc và góp ý nội dung của các thành viên khác.. Dự án mở rộng nhà má
Trang 1KHOA QUẢN LÝ CÔNG NGHIỆP
LOAN
Nhóm : 04
MH : Quản lý Dự Án
Trang 2-DANH SÁCH NHÓM
HOÀNG VĂN KHÁNH HẢI 12170873
ĐẶNG VĂN LỢI 12170917
Trang 1
Trang 3-MỤC LỤC PHẦN 1.GIỚI THIỆU DỰ ÁN VA CƠ CẤU TỔ CHỨC 5
1.1 Giới thiệu dự án 5
1.2 Sơ đồ tổ chức 5
PHẦN 2 XÁC ĐỊNH DỰ ÁN 6
2.1 Phạm vị dự án 6
2.1.1 Mục tiêu của dự án 6
2.1.2 Đặc điểm mác móc và yêu cầu kỹ thuật: 6
2.1.3 Mốc thời gian thực hiện dự án: 6
2.2 Thiết lập ưu tiên dự án 6
2.3 Sơ đồ mặt bằng của xưởng: 8
2.4 Xây dựng cấu trúc WBS và mã hóa: 9
2.5 WBS kết hợp OBS và ngân sách lao động trực tiếp 10
2.6 Ma trân trách nhiệm 10
PHẦN 3 ƯỚC TÍNH CHI PHÍ CHO DỰ ÁN 10
3.1 Ước tính và phân bổ cho dự án: 10
3.2 Chi phí trực tiếp 10
3.3 Chi phí quản lý trực tiếp: 10
3.4 Ước tính gói công việc 10
PHẦN 4 Lập kế hoạch dự án 11
4.1 Mục đích của việc lập sơ đồ mạng dự án: 11
4.2 Thông tin sơ đồ mạng dự án: 11
4.3 Sơ đồ mạng dạng AON 11
4.4 Điều hòa nguồn lực: 11
PHẦN 5 CÂN ĐỐI THỜI GIAN – CHI PHÍ DỰ ÁN 11
PHẦN 6 ÁP DỤNG PHẦN MỀM MS PROJECT ĐỂ MÔ TẢ DỰ ÁN 11
PHẦN 7.KẾT LUẬN 11
Trang 4-Trang 3
Trang 5-BẢNG PHÂN CÔNG VÀ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH
Ghi chú: Ngoài công việc được phân công, mọi thành viên phải tham gia đọc và góp ý nội dung của các thành viên khác
1
Hoàng Văn Khánh Hải 12170873
- Mã hóaWBS
- Ước tính gói công việc
- Sơ đồ mạng AON
- Cơ cấu tổ chức dự án
- Ứng dụng MS project
- Nhận diện rủi ro dự án
3 Nguyễn Đông Kha 12170900
- WBS, OBS
- Ước tính gói công việc
- Sơ đồ mạng AON
4
Đặng Văn Lợi 12170917 - Ma trận trách nhiệm.
- Xác định chi phí dự án
5 Võ Trung Hậu 12170882 - Lập tiến độ nguồn lực và điều hòa nguồn lực
6 Vũ Thân Dương 12170864 - Tổng hợp, trình bày, in ấn và nộp tiểu luận
7 Trần Thị Thu Yến
12171001
- Xác định chi phí cho dự án
- Cân đối thời gian và chi phí cho dự án
- Xác định phạm vi – ưu tiên dự án
- WBS, OBS
- Ước tính gói công việc
9
Lê Thị Lệ 12170913 - Giới thiệu dự án.
- Tạo slide powerpoint
Trang 6-PHẦN 1 GIỚI THIỆU DỰ ÁN VA CƠ CẤU TỔ CHỨC 1.1 Giới thiệu dự án
Nhận thấy được tiềm năng và cơ hội từ thị trường xuất khẩu, lợi nhuận biên dự tính tăng 15% so với năm 2013, dệt may Thành Công đã quyết định mở rộng và nâng cao năng lực sản xuất
Dự án mở rộng nhà máy Dệt Thành Công gồm 25 máy dệt (air jet), 02 máy nén khí (compressor) 1 máy Sofcer, dự kiến sẽ được hoàn thành trong thời gian 04tháng Ngoài việc đầu tư thêm máy, lắp đặt, vận hành thì phải cải tạo mặt bằng hiện tại để lắp đặt máy (đang sử dụng làm kho)
1.2 Sơ đồ tổ chức
Xét thấy đây là dự án cần được phối hợp giữa các phòng ban, đòi hỏi trình độ chuyên môn chuyên sâu và có thể chuyển tiếp hậu dự án dễ dàng, vì thế dự án này sẽ được tổ chức theo cấu trúc chức năng
Trong đó, Phòng kinh doanh giữ vai trò quản lý chung và điều phối dự án
Trang 5
Trang 7-PHẦN 2 XÁC ĐỊNH DỰ ÁN 2.1 Phạm vị dự án
2.1.1 Mục tiêu của dự án
Mở rộng nhà máy để nâng cao năng lực sản xuất Với kế hoạch đầu tư này, công ty đặt mục tiêu sẽ nâng mức doanh thu của sản phẩm vải tăng 25% và GM lên 18%
Mục đích dự án: lấp đặt xong 25 máy dệt, 1 máy sofcer nhằm tăng năng lực sản xuất thêm 100.000m/tháng của toàn nhà máy
Địa điểm: Xưởng kho công ty dệt Thành Công 36 Tây Thạnh, quận Tân Phú, TP.HCM Thời gian bắt đầu : tháng 10/2014
Thời gian dự thực hiện: 4 tháng
Vốn đầu tư: tổng vốn đầu tư 1.451.870 USD
2.1.2 Đặc điểm máy móc và yêu cầu kỹ thuật:
STT Tên máy Số lượng yêu
cầu của dự án
Mục đích sử dụng Diện tích mặt
bằng cần thiết
Các yêu cầu kỹ thuật
khí
2 Dùng để cung cấp khí nén
cho máy dệt hoạt động
9m2/1 máy Phụ lục
điện
Hệ thống điện 3 pha, đủ công suất cho các máy hoạt động
2.1.3 Mốc thời gian thực hiện dự án:
Các công việc chính của dự án gồm:
Lập kế hoạch và khảo sát: 2 tuần
Lựa chọn thiết bị: 1 tháng
Mua hàng và nhận thiết bị: 2 tháng
Chuẩn bị mặt bằng: 1 tháng
Lắp đặt và vận hành thử: 2 tuần
Nghiệm thu, bàn giao, tổng kết: 2 tuần
Trang 8-2.2 Thiết lập ưu tiên dự án
2.2.1 Chất lượng của hệ thống:
Đảm bảo chất lượng lắp đặt đúng yêu cầu kỹ thuật, đạt được năng suất mong đợi là quan trọng nhất
2.2.2 Chi phí
Chấp nhận cho chi phí dao động trong khoảng 10% so với mức chi phí dự kiến ban đầu
2.2.3 Thời gian
Thời gian có thể điều chỉnh để bảo đảm các đạt được chất lượng, yêu cầu kỹ thuật và chi phí của dự án Nhưng chỉ chấp nhận trễ trong khoảng 1 tháng
Qua đó, ma trận ưu tiên của dự án được thể hiện như sau:
2.3 Sơ đồ mặt bằng của xưởng:
anh Ba xin file
2.3.1 Sơ đồ mặt bằng cũ :
Trang 7
Trang 9-2.3.2 Sơ đồ mặt bằng mới :
Trang 10-2.4 Xây dựng cấu trúc WBS và mã hóa:
Cấu trúc phân việc là công cụ quản lý dự án quan trọng, cơ sở cho bước lập kế hoạch và kiểm soát Xác định có hệ thống các công việc của dự án thành các công việc nhỏ dần, cụ thể hơn, xác định tất cả các công việc, phân chia trách nhiệm cho mỗi thành viên hợp lý
Cấu trúc WBS cho dự án mở rông công suất nhà máy dệt thoi:
Cấu trúc và mã hóa WBS
1.1 Phân tích, lựa chọn máy móc – thiết bị
1.1.1 Xác định yêu cầu kỹ thuật, công nghệ 1.1.2 Liên hệ và nhận các bản báo giá từ nhà cung cấp 1.1.3 Phân tích lựa chọn chủng loại thiết bị, nhà cung cấp
1.2 Khảo sát mặt bằng
1.2.1 Khảo sát – Thiết kế xưởng dệt 1.2.2 Khảo sát – Thiết kế xưởng nhuộm
1.2.3 Khảo sát vị trí kho vải mới 1.1.4 Hoàn thiện bản vẽ sơ đồ bố trí mặt bằng mới
1.3 Mua hàng
1.3.1 Đàm phán ký kết hợp đồng mua bán 1.3.2 Vận chuyển
1.3.2 Giao nhận thiết bị
1.4 Chuẩn bị mặt bằng lắp đặt
1.4.1 Di dời kho 1.4.2 Cải tạo mặt bằng 1.4.3 Lắp đặt hệ thống điện 1.4.4 Lắp đặt hệ thống ống dẫn khí
1.5 Lắp đặt – vận hành thử
1.5.1 Lắp đặt máy móc 1.5.2 Vận hành thử
1.6 Nghiệm thu, bàn giao dự án Tổng kết thực hiện dự án
1.6.1 Nghiệm thu, kiểm tra chất lượng 1.6.2 Thanh lý hợp đồng với các bên liên quan 1.6.3 Tổng kết, đánh giá dự án
2.5 WBS kết hợp OBS và ngân sách lao độn g trực tiếp
Phân tích, lựa
chọn máy móc
Khảo sát
Chuẩn bị mặt bằng lắp đặt
Lắp đặt – vận hành thử
Nghiệm thu, bàn giao dự
Trang 9
Trang 11-– thiết bị
án Tổng kết thực hiện dự án Kinh
doanh
1.1.1
Sản
xuất
1.1.1 1.1.3
1.2.1 1.2.2 1.2.4
1.5.1
Mua
1.3.1 1.3.2
Kế
toán
-tài
chính
Quản
lý hạ
tầng
1.2.1 1.2.2 1.2.3 1.2.4
1.4.1 1.4.2 1.4.3 1.4.4
1.5.1
Phòng
quản
lý kho
1.2.3
2.6 Ma trân trách nhiệm
Trang 12-Kinh doanh Sản xuất Mua hàng Kế toán - tài chính Quản lý hạ tầng Phòng quản lý kho
1.1 Phân tích, lựa chọn máy móc – thiết bị
1.1.3 Phân tích lựa chọn chủng loại thiết bị, nhà cung
1.2 Khảo sát mặt bằng
1.3 Mua hàng
1.4 Chuẩn bị mặt bằng lắp đặt
1.5 Lắp đặt – vận hành thử
1.6 Nghiệm thu, bàn giao dự án Tổng kết thực hiện dự án
Trang 1
Trang 13-PHẦN 3 ƯỚC TÍNH CHI PHÍ CHO DỰ ÁN
ANH Việt ba và anh Kha
3.1 Ước tính và phân bổ cho dự án:
Có nhiều phương pháp để phân bổ và ước tính chi phí Dựa theo điều kiện cụ thể của
dự án và tham khảo từ những dự cũ của công ty, nhóm quyết định tiếp cận chi phí từ dưới lên
Chi phí của dự án được phân thành 3 loại: Chi phí trực tiếp, chi phí quản lý trực tiếp và chi phí quản lý chung & hành chính
3.2 hi phí C tr ực t i ếp
Chi phí trực tiếp cho từng gói công việc cụ thể bao gồm chi phí lao động, nguyên vật liệu và thiết bị :
3.3 hi phí quản C l ý tr ực t i ếp:
3.4 ớc Ư t í nh g ó i công v i ệ c
PHẦN 4 Lập kế hoạch dự án
4.1 Mục đ í ch của v i ệ c l ậ p sơ đồ m ạng d ự án:
- Cung cấp cơ sở để có thể lập tiến độ về nhân lực và thiết bị
- Gia tăng giao tiếp giữa các thành viên của dự án
- Cung cấp một ước tính về thời gian dự án
- Cung cấp cơ sở cho lập dự trù dòng tiền
Trang 14- Xác định các công tác găng
- Làm nổi bật các công tác găng mà chúng không thể bị chậm trễ
- Giúp nhà quản lý và nhân viên dự án có thể thực hiện theo kế hoạch
4.2 hô T n g ti n sơ đ ồ mạ ng d ự án:
Ràng buộc giữa các công tác và mốc thời gian thực hiện :
Tên công tác
Thời gian (ngày)
Công tác trước 1.1 Phân tích, lựa chọn máy móc – thiết bị
1.1.2 Liên hệ và nhận các bản báo giá từ nhà cung cấp B 20 A 1.1.3 Phân tích lựa chọn chủng loại thiết bị, nhà cung cấp C 3 B
1.2 Khảo sát mặt bằng
1.1.4 Hoàn thiện bản vẽ sơ đồ bố trí mặt bằng mới G 5 C,D,E,F
1.3 Mua hàng
1.4 Chuẩn bị mặt bằng lắp đặt
1.5 Lắp đặt – vận hành thử
1.6 Nghiệm thu, bàn giao dự án Tổng kết thực hiện dự án
4.3 đ Sơ ồ m ạ n g dạng A O N :
Trang 2
Trang 16-Dựa vào sơ đồ mạng AON như trên ta có:
- Công tác Găng là: A, B C, H, I, K, P, Q, R, S, T
- Công tác không Găng là: D, E, F, G, M, L , N, O
- Đường Găng là đường : ABCHIKPQRST
- Tổng thời gian thực hiện dự án dựa trên sơ đồ AON là 111 ngày
4.4 i ều Đ h òa ng u ồn l ự c :
PHẦN 5 CÂN ĐỐI THỜI GIAN – CHI PHÍ DỰ ÁN
PHẦN 6 ÁP DỤNG PHẦN MỀM MS PROJECT ĐỂ MÔ
TẢ DỰ ÁN
Trang 1
Trang 18-PHẦN 7 KẾT LUẬN
Trang 1